wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Nội dung ôn tập kiểm tra cuối kì I (NH 2025-2026)

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Mạng máy tính không cho phép người dùng chia sẻ

a)

máy in

b)

bàn phím và chuột

c)

máy quét

d)

dữ liệu

2.

Một mạng máy tính gồm

a)

tối thiểu năm máy tính được liên kết với nhau

b)

một số máy tính bàn

c)

hai hoặc nhiều máy tính được kết nối với nhau

d)

tất cả các máy tính trong một phòng hoặc trong một nhà

3.

Đâu không phải là thiết bị kết nối

a)

Đường truyền dữ liệu

b)

Bộ chia

c)

Bộ chuyển mạch

d)

Máy tính

4.

Mạng máy tính gồm các thành phần

a)

Máy tính và thiết bị kết nối

b)

Thiết bị đầu cuối và thiết bị kết nối

c)

Thiết bị đầu cuối, thiết bị kết nối và phần mềm mạng

d)

Máy tính và phần mềm mạng

5.

Thiết bị nào sau đây không phải thiết bị đầu cuối?

a)

Máy tính

b)

Máy in

c)

Bộ định tuyến

d)

Máy quét

6.

Thiết bị nào có khả năng kết nối các máy tính thành mạng không dây

a)

Dây cáp

b)

Máy in

c)

Bộ chuyển mạch

d)

Bộ định tuyến không dây

7.

Thiết bị đầu cuối nào có thể kết nối Bộ chuyển mạch (Switch)?

a)

Máy in

b)

Ti vi

c)

Điện thoại thông minh

d)

Cả 3 đáp án trên

8.

Một máy tính đang dùng được kết nối với mạng không dây. Máy tính bằng là thành phần nào trong mạng máy tính

a)

Thiết bị đầu cuối

b)

Thiết bị kết nối

c)

Phần mềm mạng

d)

Thiết bị vào

9.

Để kết nối với Internet, máy tính phải được cài đặt và cung cấp dịch vụ bởi

a)

người quản trị mạng máy tính

b)

người quản trị mạng xã hội

c)

nhà cung cấp dịch vụ Internet

d)

một máy tính khác

10.

Người dùng có thể tiếp cận và chia sẻ thông tin một cách nhanh chóng, tiện lợi, không phụ thuộc vào vị trí địa lý khi người dùng kết nối vào đâu

a)

Laptop

b)

Máy tính

c)

Mạng máy tính

d)

Internet

11.

Internet là mạng

a)

Kết nối hai máy tính với nhau

b)

Kết nối nhiều mạng máy tính trên phạm vi toàn cầu

c)

Kết nối các máy tính trong một nước

d)

Kết nối các máy tính trong một thành phố

12.

Khi sử dụng lại các thông tin trên mạng cần lưu ý đến vấn đề là

a)

Các từ khóa liên quan đến thông tin cần tìm

b)

Các từ khóa liên quan đến trang web

c)

Địa chỉ của trang web

d)

Bản quyền

13.

Một bạn học lớp em đã cùng gia đình chuyển đến thành phố khác sinh sống và học tập. Các bạn trong lớp muốn liên lạc với bạn ấy. Theo em, phương thức liên lạc nào sau đây thuận tiện và tiết kiệm chi phí nhất

a)

gọi điện thoại

b)

gọi video trực tuyến

c)

gửi thư qua đường bưu điện

d)

đi đến nhà bạn ấy

14.

Điền cụm từ còn thiếu vào chỗ chấm trong câu sau: “Người sử dụng truy cập Internet để tìm kiếm, ..........(1)........... lưu trữ và trao đổi ..........(2)...........”

a)

chia sẻ ….. thông tin

b)

thông tin ….. Chia sẻ

c)

chia sẻ ….. liên kết

d)

thông tin ……dịch vụ

15.

Đâu là tên gọi của một nhà cung cấp dịch vụ Internet ở nước ta

a)

Vinhomes

b)

Sunhouse

c)

Mobiphone

d)

Media

16.

Thiết bị nào sau đây không thể kết nối Internet

a)

Điện thoại thông minh

b)

Màn hình máy tính

c)

Ti vi thông minh

d)

Máy tính để bàn

17.

Hành động nào sai khi sử dụng Internet

a)

Tra cứu, tìm kiếm thông tin

b)

Chia sẻ thông tin chưa được xác minh

c)

Tải về một bài hát được chia sẻ miễn phí

d)

Gửi email cho bạn bè

18.

Việc nào sau đây mà em có thể thực hiện được khi truy cập Internet

a)

Đi leo núi

b)

Chạy bộ

c)

Học tiếng Anh trực tuyến

d)

Chơi bóng rổ

19.

Trong các tên sau đây, tên nào không phải là tên của trình duyệt web

a)

Internet Explorer

b)

Mozilla Firefox

c)

Google Chrome

d)

Windows Explorer

20.

Phần mềm giúp người sử dụng truy cập các trang web trên Internet gọi là gì

a)

Trình duyệt web

b)

Địa chỉ web

c)

Website

d)

Công cụ tìm kiếm

21.

Mỗi website bắt buộc phải có

a)

tên cá nhân hoặc tổ chức sở hữu

b)

một địa chỉ truy cập

c)

địa chỉ trụ sở của đơn vị sở hữu

d)

địa chỉ thư điện tử

22.

Khi di chuyển vào liên kết, con trỏ chuột thường chuyển thành hình gì

a)

ngôi nhà

b)

mũi tên

c)

bàn tay

d)

một đáp án khác

23.

Thông tin trên Internet được tạo nên từ nhiều trang web kết nối với nhau bởi các

a)

website

b)

Liên kết

c)

địa chỉ truy cập

d)

Cả ba đáp án đều sai

24.

Trang web còn gọi là trang gì? Chọn đáp án không đúng

a)

Website

b)

Trang mạng

c)

Siêu văn bản

d)

Trang hình ảnh

25.

Dữ liệu trong trang siêu văn bản (Hypertex) có dạng

a)

Văn bản

b)

Hình ảnh

c)

Âm thanh, video

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

26.

WWW là tên viết tắt của cụm từ nào dưới đây

a)

World Web wide

b)

Web world Wide

c)

Wide world Web

d)

World Wide Web

27.

Nút ⟳ trên trình duyệt web có nghĩa là

a)

Xem lại trang hiện tại

b)

Quay về trang liền trước

c)

Đi đến trang liên sau

d)

Quay về trang chủ

28.

Tên nào sau đây là tên của máy tìm kiếm

a)

Google

b)

Word

c)

Windows Explorer

d)

Excel

29.

Đâu không phải là máy tìm kiếm

a)

www.yahoo.com

b)

www.google.com

c)

www.bing.com

d)

www.windown.com

30.

Chọn nội dung cần sao chép, nhấn tổ hợp phím

a)

Ctrl + C

b)

Ctrl + A

c)

Ctrl + F

d)

Ctrl + D

31.

Em không thực hiện được thao tác tìm kiếm bằng giọng nói trên thiết bị nào

a)

Điện thoại thông minh

b)

Máy tính xách tay

c)

Máy tính bảng

d)

Màn hình máy tính

32.

Để tìm kiếm thông tin về virus Corona, em sử dụng từ khóa nào sau đây để thu hẹp phạm vi tìm kiếm

a)

Corona

b)

Virus Corona

c)

"Virus Corona"

d)

“Virus”+”Corona”

33.

Trong các hình thức gửi thư, đâu là hình thức nhanh và tiện lợi nhất

a)

gửi thư bằng bưu điện

b)

gửi thư bằng chim bồ câu

c)

gửi thư điện tử

d)

gửi thư bằng ngựa

34.

Địa chỉ thư điện tử có dạng

a)

Tên đăng nhập @ Địa chỉ máy chủ thư điện tử

b)

Tên đường phố @ Viết tắt của tên quốc gia

c)

Tên người sử dụng & Tên máy chủ của thư điện tử

d)

Tên đường phố # Viết tắt của tên quốc gia

35.

Đâu là nhược điểm của thư điện tử

a)

Gửi đi chậm, có thể mất cả tuần

b)

Có thể bị virus, tin tặc tấn công

c)

Chỉ gửi được cho một người

d)

Không thể gửi kèm tệp tin, hình ảnh….

36.

Khi nghi ngờ thư điện tử nhận được là thư rác, em sẽ xử lí như thế nào

a)

Mở ra đọc xem nội dung viết gì

b)

Xóa thư khỏi hộp thư

c)

Trả lời lại thư, hỏi đó là ai

d)

Gửi thư đó cho người khác

37.

Em chỉ nên mở thư điện tử được gửi đến từ

a)

những người em biết và tin tưởng

b)

những người em không biết

c)

các trang web ngẫu nhiên

d)

những người có tên rõ ràng

38.

Khi đặt mật khẩu cho thư điện tử của mình, em nên đặt mật khẩu như thế nào để đảm bảo tính bảo mật

a)

Mật khẩu là dãy số từ 0 đến 9

b)

Mật khẩu có ít nhất 8 kí tự và có đủ các kí tự như chữ hoa, chữ thường, chữ số

c)

Mật khẩu là ngày sinh của mình

d)

Mật khẩu giống tên của địa chỉ thư

39.

Với thư điện tử, phát biểu nào sau đây là sai

a)

Một người có thể gửi thư cho chính mình ở cùng địa chỉ thư điện tử

b)

Tệp tin đính kèm theo thư có thể chứa virus, vậy nên cần kiểm tra độ tin cậy trước khi tải về

c)

Hai người có thể có địa chỉ thư điện tử giống hệt nhau

d)

Có thể gửi một thư cho nhiều người cùng lúc

40.

Thư điện tử có lợi ích gì trong việc giải quyết các công việc của em

a)

Sửa tài liệu

b)

Trao đổi thông tin qua lại với bạn bè

c)

Tiết kiệm thời gian và tiền bạc

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng