NEW
Font size
Worksheets999109
Total questions: 40
Worksheet time: 20mins
1.Tổ chức sống nào sau đây có cấp thấp nhất so với các tổ chức còn lại ?
A. Quần thể.
B. Quần xã.
C. Cơ thể.
D. Hệ sinh thái.
2.Ở sinh vật, đơn vị quần xã dùng để chỉ tập hợp của :
A. Toàn bộ các sinh vật cùng loài.
B. Toàn bộ các sinh vật khác loài.
C. Các quần thể sinh vật khác loài trong 1 khu vực sống.
D. Các quần thể sinh vật cùng loài.
3.Tập hợp nhiều tế bào cùng loại và cùng thực hiện một chức năng nhất định tạo thành :
A. Hệ cơ quan.
B. Mô.
C. Cơ thể.
D. Cơ quan.
4.Vi khuẩn là dạng sinh vật được xếp vào giới nào sau đây?
A. Giới nguyên sinh.
B. Giới thực vật.
C. Giới khởi sinh.
D. Giới động vật.
5.Sinh vật có cơ thể tồn tại ở hai pha : pha đơn bào và pha hợp bào (hay cộng bào) là:
A. Vi khuẩn.
B. Nấm nhày.
C. Tảo.
D. Động vật nguyên sinh.
6.Đặc điểm nào sau đây không phải của giới động vât?
A. Cơ thể đa bào phức tạp.
B. Tế bào có nhân chuẩn.
.
C. Có khả năng di chuyển tích cực trong môi trường.
D. Phản ứng chậm trước môi trường
7.Có khoảng bao nhiêu nguyên tố hoá học cần thiết cấu thành các cơ thể sống?
A. 25. .
B. 35.
C. 45.
D. 55
8.Nhóm các nguyên tố nào sau đây là nhóm nguyên tố chính cấu tạo nên chất sống?
A. C, Na, Mg, N.
B. C,H,O,N.
C.H,Na,P,Cl.
D.C,H,Mg,Na
9.Trong các nguyên tố hoá học sau đây, nguyên tố nào chiếm tỷ lệ cao nhất trong cơ thể người?
A. Cacbon.
B. Hidrô.
C. Nitơ.
D. Ôxi.
10.Nguyên tố nào dưới đây là nguyên tố đại lượng?
A. Mangan.
B. Đồng.
C. Kẽm.
D. Photpho
11.Nguyên tố nào dưới đây là nguyên tố vi lượng?
A. Mangan.
B. Cacbon.
C. Kẽm.
D. Photpho
12.Nguyên tố hoá học đặc biệt quan trọng tham gia cấu tạo nên các đại phân tử hữu cơ là:
A. Cacbon.
B. Ôxi.
C.Hidrô.
D. Nitơ.
13.Cacbonhiđrat là tên gọi dùng để chỉ nhóm chất nào sau đây?
A. Đường.
B. Mỡ.
C. Đạm.
D. Chất hữu cơ.
14.Các nguyên tố hoá học cấu tạo của Cacbonhiđrat là:
A. Các bon và hidtô.
B. Hidrô và ôxi.
C. Ôxi và các bon.
D. Các bon, hidrô và ôxi.
.15.Trong cấu tạo tế bào , đường xenlulôzơ có tập trung ở:
A. Chất nguyên sinh.
B. Thành tế bào.
C. Nhân tế bào.
D. Mang nhân.
16.Thuật ngữ nào dưới đây bao gồm các thuật ngữ còn lại?
A. Đường đơn.
B. Đường đôi.
C. Đường đa.
D. Cácbonhidrat.
17.Chất nào sau đây tan được trong nước?
A. Vitamin A.
B.Phôtpholipit.
C.Vitamin C.
D. Stêrôit.
18.Chất dưới đây không được cấu tạo từ Glucôzơ là:
A. Glicôgen. B. Tinh bột. C. Fructôzơ. D. Mantôzơ
A. Glicôgen.
B. Tinh bột.
C.Fructôzơ.
D. Mantôzơ
19.Đơn phân cấu tạo của Prôtêin là:
A. Mônôsaccarit.
B. Photpholipit.
C. axitamin.
D. Stêrôit.
20.Loại liên kết hoá học chủ yếu giữa các đơn phân trong phân tử Prôtêin là:
A. Liên kết hoá trị.
B. Liên kết peptit.
C. Liên kết este.
D. Liên kết hidrô.
21.Trong tự nhiên, prôtêin có cấu trúc mấy bậc khác nhau?
A. Một bậc.
B. Hai bậc.
C. Ba bậc.
D. Bốn bậc.
22.Cấu trúc của phân tử prôtêtin có thể bị biến tính bởi:
A. Liên kết phân cực của các phân tử nước.
B. Nhiệt độ.
C. Sự có mặt của khí oxi.
D. Sự có mặt của khí CO2.
23.Bậc cấu trúc nào của prôtêtin ít bị ảnh hưởng nhất khi các liên kết hidrô trong prôtêin bị phá vỡ?
A. Bậc 1.
B. Bậc2.
C. Bậc 3.
D.Bậc4.
24.Bậc cấu trúc nào sau đây có vai trò chủ yếu xác định tính đặc thù của prôtêin?
A. Cấu trúc bậc 1.
B. Cấu trúc bậc 2.
C. Cấu trúc bậc 3.
D. Cấu trúc bậc 4.
25.Axit nuclêic bao gồm những chất nào sau đây?
A. ADN và ARN.
B. Prôtêin và ADN.
C. ARN và Prôtêin.
D. ADN và lipit.
26.Đơn phân cấu tạo của phân tử ADN là:
A. A xit amin.
B. Plinuclêotit.
C. Nuclêotit.
D. Ribônuclêôtit.
27.Đặc điểm cấu tạo của phân tử ADN là:
A. Có một mạch pôlinuclêôtit.
B. Có hai mạch pôlinuclêôtit.
C. Có ba mạch pôlinuclêôtit.
D. Có một hay nhiều mạch pôlinuclêôtit
28.Cho một đoạn mạch đơn của ADN có trình tự các nuclêôtit như sau:
T – A – X – G – X – A.
Trật tự các nuclêôtit của đoạn mạch tương ứng còn lại là:
A. A – T – G – X – G – T.
B. A – G – T – X – G – A.
C. T – A – X – G – X – A.
D. A – X – G – X – A – T.
29.Điều nào sau đây đúng khi nói về liên kết bổ sung giữa các nuclêôtit trong phân tử ADN?
A. A liên kết T bằng 2 liên kết hiđrô.
C. X liên kết G bằng 2 liên kết hiđrô.
.
B. T liên kết X bằng 2 liên kết hiđrô.
D. G liên kết A bằng 3 liên kết hiđrô
30.Giữa các Nuclêotit kế tiếp nhau trong cùng một mạch của ADN xuất hiện kiên kết hoá học nối giữa:
A. Đường và axít.
B. Axít và bazơ.
C. Bazơ và đường.
D. Đường và đường.
31.Đặc điểm nào sau đây không phải của tế bào nhân sơ?
A. Có kích thước nhỏ.
B. Không có các bào quan như bộ máy Gôngi, lưới nội chất.
C. Không có chứa phân tử ADN.
D. Nhân chưa có màng bọc.
32.Tế bào nhân sơ được cấu tạo bởi 3 thành phần chính là:
A. Màng sinh chất, tế bào chất, vùng nhân.
B. Tế bào chất, vùng nhân, các bào quan.
C. Màng sinh chất, các bào quan, vùng nhân.
D. Nhân phân hoá, các bào quan, màng sinh chất.
33. Thành phần nào sau đây không có ở cấu tạo của tế bào vi khuẩn ?
A. Màng sinh chất.
B. Vỏ nhày.
C. Mạng lưới nội chất.
D. Lông roi
34.Phát biểu sau đây không đúng khi nói về vi khuẩn là:
A. Dạng sống chưa có cấu tạo tế bào.
B. Cơ thể đơn bào , tế bào có nhân sơ.
.
C. Bên ngòai tế bào có lớp vỏ nhày và có tác dụng bảo vệ.
D. Trong tế bào chất có chứa ribôxôm
35.Trong dịch nhân có chứa:
A.Ti thể và tế bào chất.
B.Tế bào chất và chất nhiễm sắc.
C. Chất nhiễm sắc và nhân con.
D. Nhân con và mạng lưới nội chất.
36.Hoạt động nào sau đây là chức năng của nhân tế bào?
A. Chứa đựng thông tin di truyền.
B. Cung cấp năng lượng cho các hoạt động của tế bào.
C. Vận chuyển các chất bài tiết cho tế bào.
D. Duy trì sự trao đổi chất giữa tế bào và môi trường.
37.Điều không đúng khi nói về Ribôxôm:
A. Là bào quan không có màng bọc.
B. Gồm hai hạt : một to, một nhỏ.
C. Có chứa nhiều phân tử ADN.
D. Được tạo bởi hai thành phần hoá học là prôtêin và ARN.
38.Cấu trúc nào sau đây có ở tế bào động vật?
A. Lưới nội chất.
B. Thành xenlulôzơ.
C. Không bào.
D. Nhân con.
39.Ở tế bào nhân chuẩn, tế bào chất được xoang hoá là do:
A. Có màng nhân ngăn cách chất nhân với tế bào chất.
B. Có các bào quan có màng bọc phân cách với tế bào chất.
C. Có hệ thống mạng lưới nội chất.
D. Có các ti thể.
40.Cấu trúc dưới đây không có trong nhân của tế bào là:
A. Chất dịch nhân.
B. Nhân con.
C. Bộ máy Gôngi.
D. Chất nhiễm sắc.
