wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiến thức về máy tính 98 câu đầu

Total questions: 98

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

Máy tính điện tử là gì?

a)

Thiết bị lưu trữ thông tin

b)

Thiết bị số hóa và biến đổi thông tin

c)

Thiết bị lưu trữ và xử lý thông tin

d)

Thiết bị tạo và biến đổi thông tin

2.

Máy tính đầu tiên ENIAC sử dụng linh kiện nào trong số các linh kiện sau?

a)

Transistor lưỡng cực

b)

Transistor trường

c)

Đèn điện tử

d)

IC bán dẫn

3.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng về phần cứng của máy tính?

a)

Phần cứng của máy tính bao gồm các đối tượng vật lý như: bản mạch chính, bộ nhớ RAM, ROM, đĩa cứng, màn hình

b)

Phần cứng của máy tính bao gồm các đối tượng như: bản mạch chính, bộ nhớ RAM, bộ nhớ ROM, đĩa cứng, màn hình và chương trình được cài đặt trong ROM

c)

Phần cứng của máy tính là chương trình được cài đặt trong bộ nhớ ROM

d)

Phần cứng của máy tính chính là bộ xử lý trung tâm

4.

Các thành phần cơ bản của một máy tính gồm những gì?

a)

Bộ nhớ trong, CPU và khối phối ghép vào ra

b)

Bộ nhớ trong, CPU và thiết bị ngoại vi

c)

Bộ nhớ trong, CPU, khối phối ghép vào ra và thiết bị ngoại vi

d)

Bộ nhớ trong, CPU, bộ nhớ ngoài, bộ phối ghép vào ra và thiết bị ngoại vi

5.

Phần dẻo (Firmware) trong máy tính là gì?

a)

Phần mềm được đặt vào bên trong các mạch điện tử trong quá trình sản xuất

b)

Hệ điều hành

c)

Các Driver cho các thiết bị phần cứng và các mạch hỗ trợ phối ghép vào ra cho máy tính

d)

Phần mềm hệ thống

6.

Một ví dụ về phần dẻo (Firmware) trong máy tính là gì?

a)

Hệ điều hành MS DOS

b)

Chương trình điều khiển trong ROM BIOS

c)

Chương trình Driver cho Card màn hình của máy tính

d)

Phần mềm ứng dụng của người dùng

7.

Việc trao đổi dữ liệu giữa thiết bị ngoại vi và máy tính được thực hiện qua gì?

a)

Một thanh ghi điều khiển

b)

Một cổng

c)

Thanh ghi AX

d)

Thanh ghi cờ

8.

Phần mềm của máy tính là:

a)

Các bộ điều phối thiết bị giúp cho việc ghép nối và ra được thực hiện một cách linh hoạt.

b)

Cơ cấu trao đổi dữ liệu giữa các thiết bị phần cứng trong máy tính

c)

Chương trình được cài đặt trong bộ nhớ ROM

d)

Bộ vi xử lý và các vi mạch hỗ trợ cho nó

9.

Trong các bộ phận sau, bộ phận nào không thuộc bộ xử lý trung tâm:

a)

Đơn vị phối ghép vào ra

b)

Khối số học và logic

c)

Tập các thanh ghi đa năng

d)

Khối điều khiển

10.

Trong các bộ phận sau, bộ phận nào không thuộc bộ xử lý trung tâm:

a)

Bộ nhớ trong

b)

Khối số học và logic

c)

Tập các thanh ghi đa năng

d)

Khối điều khiển để thi hành lệnh một cách tuần tự và tác động lên các mạch chức năng nhằm thi hành lệnh.

11.

Trong các bộ phận sau, bộ phận nào thuộc bộ xử lý trung tâm:

a)

Bộ nhớ trong

b)

Đơn vị phối ghép vào ra

c)

Tập các thanh ghi đa năng

d)

Khối điều khiển Bus hệ thống

12.

Tại sao bộ nhớ trong của máy tính được gọi là bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên?

a)

Giá trị các ô nhớ là ngẫu nhiên

b)

Thời gian truy cập vào một ô nhớ bất kỳ là như nhau

c)

Bộ nhớ gồm các module có thứ tự sắp xếp ngẫu nhiên

d)

Thời gian truy cập vào một ô nhớ bất kỳ là ngẫu nhiên

13.

Tốc độ đồng hồ hệ thống được đo bằng đơn vị gì?

a)

Bit/s

b)

Baud

c)

Byte

d)

Hz

14.

Người ta đánh giá sự phát triển của máy tính điện tử số qua các giai đoạn dựa vào tiêu chí nào trong các tiêu chí sau đây?

a)

Tốc độ tính toán của máy tính

b)

Mức độ tích hợp của các vi mạch điện tử trong máy tính

c)

Chức năng của máy tính

d)

Cả 3 tiêu chí trên

15.

Chọn một phương án đúng trong các phương án sau về cấu tạo của máy Turing:

a)

Máy Turing gồm một băng ghi (tape) và một bộ xử lý trung tâm

b)

Máy Turing gồm một bộ điều khiển trạng thái hữu hạn, một băng ghi, và một đầu đọc ghi

c)

Máy Turing gồm một bộ xử lý trung tâm và một cơ cấu lưu trữ gồm các IC nhớ

d)

Máy Turing gồm một đầu đọc ghi, một bộ xử lý trung tâm, và một băng ghi

16.

Một trong các nội dung của nguyên lý Von Neumann là gì?

a)

Máy tính có thể hoạt động theo một chương trình đã được lưu trữ

b)

Máy tính có thể điều khiển mọi hoạt động bằng một chương trình duy nhất

c)

Bộ nhớ máy tính không thể địa chỉ hóa được

d)

Mỗi câu lệnh phải có một vùng nhớ chứa địa chỉ lệnh tiếp theo

17.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào không thuộc nội dung của nguyên lý Von Neumann?

a)

Máy tính có thể hoạt động theo một chương trình đã được lưu trữ

b)

Máy tính sử dụng một bộ đếm chương trình để chỉ ra vị trí câu lệnh kế tiếp

c)

Bộ nhớ của máy tính được địa chỉ hóa

d)

Mỗi câu lệnh phải có một vùng nhớ chứa địa chỉ lệnh tiếp theo

18.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào thuộc nội dung của nguyên lý Von Neumann?

a)

Máy tính sử dụng một bộ đếm chương trình để chỉ ra vị trí câu lệnh kế tiếp

b)

Máy tính có thể điều khiển mọi hoạt động bằng một chương trình duy nhất

c)

Bộ nhớ máy tính không thể địa chỉ hóa được

d)

Mỗi câu lệnh phải có một vùng nhớ chứa địa chỉ lệnh tiếp theo

19.

Phát biểu sau đây thuộc nội dung của nguyên lý Von Neumann?

a)

Các chương trình chỉ được nạp khi thực hiện

b)

Máy tính không thể lưu trữ chương trình

c)

Bộ nhớ máy tính không thể địa chỉ hóa được

d)

Máy tính không sử dụng bộ đếm chương trình

20.

Theo nguyên lý Von Newmann, để thay đổi thứ tự các lệnh được thực hiện, ta chỉ cần làm gì?

a)

Thay đổi nội dung thanh ghi con trỏ lệnh bằng địa chỉ lệnh cần thực hiện tiếp

b)

Thay đổi nội dung trong vùng nhớ chứa địa chỉ chương trình đang thực hiện

c)

Thay đổi nội dung thanh ghi mảng mã lệnh

d)

Thay đổi nội dung thanh ghi mảng dữ liệu

21.

Theo nguyên lý Von Newmann, để truy cập một khối dữ liệu, ta cần làm gì?

a)

Xác định địa chỉ và trạng thái của khối dữ liệu

b)

Xác định địa chỉ của khối dữ liệu

c)

Xác định trạng thái của khối dữ liệu

d)

Xác định nội dung của khối dữ liệu

22.

Thông tin được lưu trữ và truyền bên trong máy tính dưới dạng nào?

a)

Nhị phân

b)

Mã ASCII

c)

Thập phân

d)

Kết hợp chữ cái và chữ số

23.

Theo nguyên lý Von Newmann, việc cài đặt dữ liệu vào máy tính được thực hiện bằng cách nào?

a)

Đục lỗ trên bằng giấy

b)

Đục lỗ trên bìa và đưa vào bằng tay

c)

Xung điện

d)

Xung điện từ

24.

Mỗi hệ đếm được xây dựng trên một tập ký số như thế nào?

a)

Tập ký số vô hạn

b)

Tập ký số hữu hạn

c)

Tập ký số chỉ gồm số 0 và 1

d)

Tập ký số chỉ gồm số 0 đến 9

25.

Trong hệ đếm thập phân, giá trị của mỗi con số phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Bản thân chữ số đó

b)

Vị trí của nó

c)

Bản thân chữ số đó và vị trí của nó

d)

Mối quan hệ với các chữ số trước và sau nó

26.

Trong hệ đếm La Mã, giá trị của mỗi chữ số phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Bản thân chữ số đó

b)

Vị trí của nó

c)

Bản thân chữ số đó và vị trí của nó

d)

Mối quan hệ với các chữ số trước và sau nó

27.

Trong hệ đếm nhị phân, giá trị của mỗi con số phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Mối quan hệ với các chữ số trước và sau nó

b)

Bản thân chữ số đó

c)

Vị trí của nó

d)

Bản thân chữ số đó và vị trí của nó

28.

Trong số dấu chấm động biểu diễn dạng 32 bit trong máy tính, thành phần định trị có độ dài bao nhiêu bit?

a)

16 bit

b)

18 bit

c)

20 bit

d)

24 bit

29.

Trong số dấu chấm động biểu diễn dạng 32 bit trong máy tính, thành phần số mũ có độ dài bao nhiêu bit?

a)

5 bit

b)

8 bit

c)

10 bit

d)

12 bit

30.

Chữ số L trong hệ đếm La mã tương ứng với giá trị nào trong các giá trị sau đây?

a)

50

b)

100

c)

500

d)

1000

31.

Chữ số C trong hệ đếm La mã tương ứng với giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây?

a)

20

b)

100

c)

200

d)

500

32.

Chữ số D trong hệ đếm La mã tương ứng với giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây?

a)

100

b)

200

c)

500

d)

1000

33.

Chữ số M trong hệ đếm La mã tương ứng với giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây?

a)

50

b)

100

c)

500

d)

1000

34.

Trong hệ La mã số CD nhận giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây?

a)

600

b)

400

c)

200

d)

500

35.

Trong hệ La mã số DC nhận giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây?

a)

600

b)

400

c)

500

d)

200

36.

Trong hệ La mã số LD nhận giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây?

a)

350

b)

450

c)

550

d)

650

37.

Trong hệ La mã số MD nhận giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây?

a)

1400

b)

1500

c)

1600

d)

1700

38.

Trong hệ La mã số CM nhận giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây?

a)

1600

b)

1500

c)

1100

d)

900

39.

Trong hệ La mã số MCL nhận giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây?

a)

1150

b)

1050

c)

950

40.

Trong hệ La mã số MCC nhận giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây?

a)

600

b)

700

c)

1100

d)

1200

41.

Trong hệ La mã số MLD nhận giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây?

a)

1150

b)

1050

c)

1450

d)

1650

42.

Trong hệ La mã số DLL nhận giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây?

a)

400

b)

600

c)

800

d)

1200

43.

Trong hệ La mã số MCD nhận giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây?

a)

1400

b)

1450

c)

1600

d)

1650

44.

Trong hệ La mã số MMCMLXXVI nhận giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây?

a)

1846

b)

2756

c)

2866

d)

2976

45.

Trong hệ nhị phân số 11101.11(2) tương ứng với giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây?

a)

26,75

b)

27,25

c)

29,75

d)

31,25

46.

Trong hệ nhị phân số 10101.11(2) tương ứng với giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây?

a)

21,75

b)

23,75

c)

21,65

d)

23,65

47.

Trong hệ nhị phân số 10101.01(2) tương ứng với giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây?

a)

23,75

b)

21,75

c)

21,25

d)

23,25

48.

Trong hệ nhị phân số 11101.01(2) tương ứng với giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây?

a)

27,75

b)

29,75

c)

27,25

d)

29,25

49.

Trong hệ nhị phân số 10111.1(2) tương ứng với giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây?

a)

23,5

b)

23,25

c)

25,5

d)

25,25

50.

Trong hệ nhị phân số 11001.01(2) tương ứng với giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây?

a)

27,75

b)

25,25

c)

27,25

d)

25,75

51.

Trong hệ đếm bát phân, số 235.64₍₈₎ tương ứng với giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây?

a)

157.8125

b)

165.8125

c)

157.825

d)

165.825

52.

Trong hệ đếm bát phân số 237.64₍₈₎ tương ứng với giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây?

a)

157.8125

b)

159.8125

c)

157.825

d)

159.825

53.

Trong hệ đếm bát phân số 237.04₍₈₎ tương ứng với giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây?

a)

157.0625

b)

157.8125

c)

159.0625

d)

159.8125

54.

Trong hệ đếm bát phân số 235.04₍₈₎ tương ứng với giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây?

a)

157.0125

b)

159.0125

c)

159.0625

d)

157.0625

55.

Trong hệ đếm bát phân số 237.04₍₈₎ tương ứng với giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây?

a)

157.0625

b)

157.8125

c)

159.0625

d)

159.8125

56.

Trong hệ đếm thập lục phân số 34F5(16) tương ứng với giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây:

a)

13557

b)

15775

c)

15459

d)

13267

57.

Trong hệ đếm thập lục phân số 44C5(16) tương ứng với giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây:

a)

15577

b)

15875

c)

18459

d)

17505

58.

Trong hệ đếm thập lục phân số 345F(16) tương ứng với giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây:

a)

13557

b)

13407

c)

15459

d)

13267

59.

Trong hệ đếm thập lục phân (Hexa) số 3CF5(16) tương ứng với giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây:

a)

13537

b)

15725

c)

15605

d)

13287

60.

Số 267(10) tương ứng với giá trị nhị phân nào trong các giá trị sau đây:

a)

100001011(2)

b)

10101011(2)

c)

100101011(2)

d)

1001010111(2)

61.

Số 247(10) tương ứng với giá trị nhị phân nào trong các giá trị sau đây:

a)

10001011(2)

b)

11100111(2)

c)

11110111(2)

d)

11010111(2)

62.

Số 285(10) tương ứng với giá trị nhị phân nào trong các giá trị sau đây?

a)

1000011011(2)

b)

1000111101(2)

c)

1001011011(2)

d)

1001011001(2)

63.

Số 277(10) tương ứng với giá trị nhị phân nào trong các giá trị sau đây?

a)

100001001(2)

b)

100011011(2)

c)

100101011(2)

d)

100010101(2)

64.

Số 899(10) tương ứng với giá trị bát phân nào trong các giá trị sau đây?

a)

1505(8)

b)

1603(8)

c)

1607(8)

d)

1705(8)

65.

Số 859(10) tương ứng với giá trị bát phân nào trong các giá trị sau đây?

a)

1533(8)

b)

1633(8)

c)

1637(8)

d)

1733(8)

66.

Số 799(10) tương ứng với giá trị bát phân nào trong các giá trị sau đây?

a)

1545(8)

b)

1403(8)

c)

1437(8)

d)

1565(8)

67.

Số 785(10) tương ứng với giá trị bát phân nào trong các giá trị sau đây?

a)

1471(8)

b)

1461(8)

c)

1451(8)

d)

1421(8)

68.

Số 865(10) tương ứng với giá trị bát phân nào trong các giá trị sau đây?

a)

1541(8)

b)

1551(8)

c)

1561(8)

d)

1519(8)

69.

Số 841₍₁₀₎ tương ứng với giá trị bát phân nào trong các giá trị sau đây?

a)

1505₍₈₎

b)

1511₍₈₎

c)

1531₍₈₎

d)

1551₍₈₎

70.

Tổng hai số nhị phân 1010101₂ và 1101011₂ bằng số nhị phân nào trong các số sau?

a)

11000000₂

b)

10110000₂

c)

10010000₂

d)

10001000₂

71.

Tổng hai số nhị phân 1010101₂ và 1100011₂ bằng số nhị phân nào trong các số sau?

a)

11000000₂

b)

10111000₂

c)

10011000₂

d)

10001000₂

72.

Tổng hai số nhị phân 1010101₂ và 1101001₂ bằng số nhị phân nào trong các số sau?

a)

10011000₂

b)

10101000₂

c)

10111110₂

d)

10111010₂

73.

Tổng hai số nhị phân 1011101₂ và 1101011₂ bằng số nhị phân nào trong các số sau?

a)

10011000₂

b)

11100000₂

c)

11010000₂

d)

11001000₂

74.

Kết quả cộng hai số nhị phân 1010111₂ và 1101011₂ bằng số nhị phân nào trong các số sau?

a)

10011000₂

b)

11000010₂

c)

10010000₂

75.

Tổng hai số nhị phân 1001101(2) và 1101001(2) bằng số nhị phân nào trong các số sau:

a)

10010010(2)

b)

10100000(2)

c)

10110110(2)

d)

10001000(2)

76.

Tích hai số nhị phân 110(2) và 1011(2) bằng số nhị phân nào trong các số sau:

a)

1000010(2)

b)

1010000(2)

c)

1010110(2)

d)

1001000(2)

77.

Tích hai số nhị phân 1110(2) và 1011(2) bằng số nhị phân nào trong các số sau:

a)

10000110(2)

b)

10011010(2)

c)

10101010(2)

d)

10010010(2)

78.

Tích hai số nhị phân 1101(2) và 1011(2) bằng số nhị phân nào trong các số sau:

a)

10000111(2)

b)

10100111(2)

c)

10011111(2)

d)

10010111(2)

79.

Tích hai số nhị phân 1110(2) và 1010(2) bằng số nhị phân nào trong các số sau:

a)

10000100(2)

b)

10101000(2)

c)

10101100(2)

d)

10001100(2)

80.

Tích hai số nhị phân 1101(2) và 1010(2) bằng số nhị phân nào trong các số sau:

(a)  

81.

Số dấu chấm động A được lưu trữ trong máy tính dưới dạng 32 bit sau: 11001001111010001111110000000000, hỏi số A nhận giá trị nào sau đây:

a)

– 0.1101000111101 x 2⁹

b)

0.1101000111101 x 2⁹

c)

– 0.1101000111101 x 2⁷

d)

0.1101000111101 x 2⁷

82.

Số dấu chấm động A được lưu trữ trong máy tính dưới dạng 32 bit sau: 11001000110100111110100000000000, hỏi số A nhận giá trị nào sau đây:

a)

– 0.1101000111101 x 2⁹

b)

– 0.1101000111101 x 2⁸

c)

– 0.1101000111101 x 2⁷

d)

– 0.1101000111101 x 2⁶

83.

Số dấu chấm động A được lưu trữ trong máy tính dưới dạng 32 bit sau: 01001000110100111110100000000000, hỏi số A nhận giá trị nào sau đây:

a)

– 0.1101000111101 x 2⁶

b)

– 0.1101000111101 x 2⁸

c)

0.1101000111101 x 2⁸

d)

0.1101000111101 x 2⁷

84.

Số dấu chấm động A được lưu trữ trong máy tính dưới dạng 32 bit sau: 01001000110100110100000000000000, hỏi số A nhận giá trị nào sau đây:

a)

– 0.1101000111101 x 2⁷

b)

0.1101000111101 x 2⁸

c)

– 0.1101000111101 x 2⁷

d)

0.1101000111101 x 2⁸

85.

Số dấu chấm động A được lưu trữ trong máy tính dưới dạng 32 bit sau: 01001110110100011110100000000000, hỏi số A nhận giá trị nào sau đây:

a)

- 0.1101000111101 x212x 2^{12}

b)

- 0.1101000110101x2130.1101000110101 x 2^{13}

c)

0.1101000111101 x 2^14

d)

0.1101000110101 x 2^15

86.

Bộ mã ASSCII mở rộng gồm bao nhiêu kí tự?

a)

128

b)

256

c)

512

d)

1024

87.

Bộ mã ASSCII cơ sở gồm bao nhiêu kí tự?

a)

128

b)

256

c)

512

d)

1024

88.

Bộ mã ASSCII cơ sở gồm các kí tự được mã hóa bằng bao nhiêu bit?

a)

6 bit

b)

7 bit

c)

8 bit

d)

9 bit

89.

Các kí tự được bổ sung trong bộ mã ASSCII mở rộng là các kí tự gì?

a)

Kí tự điều khiển

b)

Kí tự đồ họa

c)

Kí tự chữ cái

d)

Kí tự chữ số

90.

Mã NBCD biểu diễn mỗi chữ số thập phân bằng bao nhiêu bit?

a)

3 bit

b)

4 bit

c)

6 bit

d)

8 bit

91.

Mã EBCDIC biểu diễn mỗi kí tự bằng bao nhiêu bit?

a)

4 bit

b)

5 bit

c)

6 bit

d)

8 bit

92.

Mã NBCD là gì?

a)

Mã sử dụng các bit nhị phân để biểu diễn các chữ số hệ thập phân

b)

Mã sử dụng các bit nhị phân để biểu diễn các chữ số hexa

c)

Mã sử dụng các bit nhị phân để biểu diễn các chữ số hệ bát phân

d)

Mã sử dụng các bit nhị phân để biểu diễn các kí tự ASSCII

93.

Mã ASSCII của chữ số 0 bằng bao nhiêu?

a)

25H

b)

30H

c)

36H

d)

40H

94.

Mã ASSCII của chữ số 9 bằng bao nhiêu?

a)

25H

b)

36H

c)

39H

d)

40H

95.

Mã ASSCII của chữ cái A bằng bao nhiêu?

a)

35H

b)

37H

c)

39H

d)

41H

96.

Bus hệ thống của máy tính bao gồm:

a)

Bus dữ liệu

b)

Bus dữ liệu và Bus địa chỉ

c)

Bus dữ liệu và Bus điều khiển

d)

Bus dữ liệu, Bus địa chỉ và Bus điều khiển

97.

Chức năng của hệ thống Bus trong máy tính là gì?

a)

Mở rộng chức năng giao tiếp của máy tính

b)

Liên kết các thành phần trong máy tính

c)

Điều khiển các thiết bị ngoại vi

d)

Biến đổi dạng tín hiệu trong máy tính

98.

Bus nào trong máy tính có nhiệm vụ là đường truyền dẫn giữa CPU và các chip hỗ trợ trung gian?

a)

Bus trong bộ vi xử lý

b)

Bus bộ vi xử lý

c)

Bus ngoại vi

d)

Bus hệ thống