Font size
WorksheetsQuiz về Lipid và Chuyển Hóa
Total questions: 98
Worksheet time: 49mins
HDL có vai trò gì?
Vận chuyển Cholesterol từ gan ra lòng mạch
Vận chuyển Cholesterol lòng mạch về gan
Vận chuyển Triglycerid ngoại sinh
Vận chuyển Triglycerid nội sinh
Triglycerid được vận chuyển trong máu chủ yếu bởi loại lipoprotein nào sau bữa ăn?
HDL
LDL
IDL
Chylomicron
Trong cơ thể triglycerid có nhiều nhất ở tổ chức nào sau đây?
Mô mỡ
Mô gan
Mô cơ
Máu
LDL-C có vai trò gì?
Vận chuyển Triglycerid nội sinh
Vận chuyển Cholesterol từ ngoại vi về gan
Vận chuyển Triglycerid ngoại sinh
Vận chuyển Cholesterol từ gan ra ngoại vi
Dịch mật có tác dụng:
Tổng hợp cetonie
Tổng hợp lipid
Nhũ tương hóa lipid
Tổng hợp hormon
Chất được chuyển hóa thành năng lượng trong chu trình Krebs là:
Glucose
ATP
Acetyl-CoA
NADH
1 phân tử Acetyl-CoA đi vào chu trình Krebs cho ra bao nhiêu năng lượng?
3 ATP
36 ATP
12 ATP
38 ATP
Lipoprotein nào có nhiệm vụ vận chuyển cholesterol từ mô về gan?
HDL
Chylomicron
VLDL
LDL
Trong cơ thể Acetyl-CoA là sản phẩm thoái hóa của quá trình nào sau đây?
Thoái hóa nhân purin
Thoái hóa nhân Hem
Thoái hóa glucid
Thoái hóa nhân pyrimidin
Trong điều kiện yếm khí (không có oxy) thì pyruvat bị khử thành:
Acetyl CoA
Acid Acetic
Acid lactic
Acyl CoA
Thành phần nào sau đây gây đục huyết tương sau ăn?
Triglycerid
LDL-C
Cholesterol
HDL-C
VLDL có vai trò gì?
Vận chuyển triglycerid từ gan đến mô
Vận chuyển cholesterol từ mô về gan
Vận chuyển acid béo từ gan đến mô
Vận chuyển protein từ gan đến mô
Con đường đường phân xảy ra trong tế bào nhằm mục đích nào sau đây?
Cung cấp nhiều năng lượng ATP
Cung cấp nhiều NADPH+H⁺
Cung cấp nhiều acid amin
Cung cấp nhiều ribose
Đặc điểm của con đường đường phân là:
Chuỗi các phản ứng biến NH₄ thành ure
Chuỗi các phản ứng biến glucose thành CO₂ và H₂O tạo ATP
Chuỗi các phản ứng biến glucose thành pyruvat tạo ATP
Chuỗi các phản ứng biến glycogen thành pyruvat tạo ATP
Trong cơ thể, quá trình tổng hợp glycogen xảy ra nhanh và mạnh ở:
Các tế bào cơ tim
Các tế bào gan và thận
Các tế bào mô mỡ
Các tế bào thần kinh
Thành phần cấu tạo của lipid gồm:
Đường và alcol
Acid béo và alcol (rượu)
Acid amin và acid béo
Đường và acid amin
Quá trình beta-oxidation (oxy hóa acid béo) xảy ra chủ yếu ở đâu?
Ty thể
Nhân tế bào
Bào tương
Lưới nội chất
1 acid béo bão hòa có 10C đi vào vòng beta oxy hóa cho ra bao nhiêu năng lượng?
64 ATP
80 ATP
100 ATP
120 ATP
Sự thoái hóa glycogen trong cơ thể xảy ra khi nào?
Luôn luôn xảy ra trong cơ thể
Ngay sau bữa ăn (lúc no)
Khi nồng độ glucose máu tăng cao
Khi nồng độ glucose trong máu giảm thấp hơn bình thường
Trong các hạt lipid được vận chuyển bằng cách nào sau đây?
Trong các hạt nucleoprotein
Trong các hạt lipoprotein
Trong các hạt glucoprotein
Vận chuyển tự do
Phân tử đường saccarose được tạo thành từ thành phần nào sau đây?
α-glucose + α-glucose
α-glucose + β-fructose
β-glucose + β-galactose
α-glucose + β-glucose
Cellulose khác với tinh bột ở điểm nào sau đây?
Tinh bột là polysaccharid thuần còn cellulose là polysaccharid tạp
Cellulose được tạo thành từ β-glucose còn tinh bột tạo thành từ α-glucose
Tinh bột chỉ có cấu trúc mạch thẳng còn cellulose có cấu trúc mạch vòng
Tất cả các ý trên đều đúng
Công thức cấu tạo của monosaccharid (đường đơn) có nhóm chức nào sau đây?
Nhóm aldehyd hoặc nhóm ceton
Nhóm amin và nhóm carboxyl
Nhóm aldehyd hoặc nhóm amin
Nhóm aldehyd hoặc nhóm ceton
Những chất nào sau đây là polysaccharid thuần?
Tinh bột, Glycogen, Cellulose, Heparin
Tinh bột, Glycogen, Cellulose
Glycogen, Cellulose, Heparin
Tinh bột, Glycogen, Mucopolysaccharid
Tác dụng của enzym Amylase thủy phân liên kết nào?
β-1,2-glycosid
β-1,4-glycosid
α-1,4-glycosid
α-1,6-glycosid
Liên kết glycosid nào sau đây là đúng?
β-1,4-glycosid
α-1,4-glycosid
α-1,4-glycosid
α-1,6-glycosid
Monosaccarid có đặc điểm nào sau đây?
Có thể bị phân hủy thành lipid
Chứa liên kết peptid
Luôn tồn tại ở dạng vòng
Không thể bị phân hủy thành đơn vị nhỏ hơn
Chất nào sau đây có khả năng ức chế quá trình đông máu?
Heparin
Cellulose
Glycogen
Amylopectin
Loại polysaccarid có mặt chủ yếu trong thành tế bào thực vật là gì?
Glycogen
Cellulose
Heparin
Hyaluronic acid
Oligosaccarid được hình thành từ bao nhiêu monosaccarid?
2-14 monosaccarid
1-10 monosaccarid
Trên 100 monosaccarid
15-30 monosaccarid
Tính chất nào không phải của monosaccarid?
Không có tính khử
Dễ tan trong nước
Có thể tạo liên kết glycosid
Có tính quang hoạt
Công thức cấu tạo của acid amin có nhóm chức nào sau đây?
Aldehyd hoặc ceton
Aldehyd hoặc amin
Amin + carboxyl
Ceton + amin
Albumin thuộc loại protein nào sau đây?
Protein hình sợi
Protein thuần
Protein tạp
Protein hình cầu
Đơn vị cấu tạo nên protid là gì?
acid amin
acid béo
monosaccarid
acid nucleic
Protein kết tủa nhờ yếu tố nào?
trung hòa điện tích
mất lớp áo nước
acid đặc
cả A và C
Áp dụng tính chất nào sau đây để phát hiện sự có mặt của protein trong nước tiểu?
tính khử
tính lưỡng tính
tính hòa tan, kết tủa và biến hình
tính chất của các acid amin
Protein có vai trò vận chuyển oxy trong máu là gì?
Collagen
Myosin
Hemoglobin
Insulin
Điểm đẳng điện (pHi) của một protein là gì?
pH tại đó protein có điện tích dương
pH tại đó protein có điện tích âm
pH tại đó protein kết tủa hoàn toàn
pH tại đó protein không mang điện
Loại liên kết giúp ổn định cấu trúc bậc ba của protein là gì?
liên kết hydro
liên kết peptid
liên kết disulfide
cả B và C
Enzym có khả năng cắt đứt liên kết peptid là gì?
Amylase
Transferase
Protease
Lipase
Phản ứng được ứng dụng để xác định protein trong huyết thanh là gì?
phản ứng oxy hóa
phản ứng điện di
phản ứng kết tủa
phản ứng khử
Metaloprotein là protein tạp có nhóm nào?
acid nucleotide
kim loại
glucid
chất máu
pH đẳng điện là pH của môi trường mà tại đó các phân tử protein ở trạng thái nào?
các phân tử protein vừa tích điện âm vừa tích điện dương
các phân tử protein ở trạng thái không mang điện
các phân tử protein cùng tích điện dương
các phân tử protein cùng tích điện âm
Protid gồm những thành phần nào?
acid amin và protein
acid amin, peptid và protein
peptid và protein
protein thuần và protein tạp
Phản ứng đặc trưng của liên kết peptid là phản ứng nào?
phản ứng fehling
phản ứng ninhydrin
phản ứng biure
phản ứng selivanoff
Ý nào sau đây đúng khi định nghĩa polysaccarid thuần?
Tất cả các ý trên đều đúng
trong polysaccarid thuần chỉ có các loại polysaccarid
polysaccarid thuần được tạo thành từ nhiều monosaccarid thuộc cùng 1 loại
Polysaccarid thuần được tạo thành từ các monosaccarid thuộc các loại khác nhau
Loại glucid chủ yếu ở trong huyết tương là gì?
Glucose
Polysaccarid tạp
Glycogen
Saccarose
Công thức cấu tạo của monosaccarid (đường đơn) có nhóm chức nào sau đây?
aldehyd hoặc ceton
aldehyd hoặc amin
amin và carboxyl
ceton và amin
Người ta ứng dụng tính chất nào của Monosaccarid để phát hiện 1 ose nào đó trong hỗn hợp dịch?
phản ứng oxy hóa
sự chuyển dạng giữa các ose
phản ứng khử
phản ứng tạo thành orazon
Chất nào là coenzyme chính trong quá trình chuyển hóa glucose?
ATP
FAD
NAD⁺
CoA
Chất nào cung cấp năng lượng chính cho tế bào?
khoáng chất
nước
vitamin
glucid, lipid, protein
Hô hấp tế bào tạo ra sản phẩm nào?
NH₃, ATP
CO₂, H₂O, ATP
O₂ và glucose
CO₂ và H₂
Quá trình đốt cháy trong cơ thể khác ngoài cơ thể ở điểm nào?
nhanh, mạnh
giải phóng trực tiếp
enzym xúc tác, năng lượng lưu dưới dạng ATP
cần ngọn lửa
Sản phẩm chung của quá trình thoái hóa glucid, lipid, protein là gì?
glucose
acetyl - CoA
glycerol
pyruvate
CO₂ trong hô hấp tế bào được tạo ra từ phản ứng nào?
phosphoryl hóa
khử carboxyl
thủy phân
oxy hóa H⁺
Lipid được phân giải thành gì trước khi vào chu trình Krebs?
acetyl - CoA
glucose
pyruvate
glycerol
Enzym xúc tác phản ứng khử carboxyl là gì?
ATP synthase
NADH dehydrogenase
decarboxylase
citrate synthase
H₂O trong hô hấp tế bào được tạo ra ở đâu?
chuỗi vận chuyển electron
chu trình Krebs
oxy hóa pyruvate
đường phân
Chuỗi vận chuyển electron xảy ra ở đâu?
khoảng gian bào
chất nền ty thể
bào tương
màng trong ty thể
Chu trình acid citric xảy ra ở đâu?
màng trong ty thể
bào tương
khoảng gian bào
chất nền ty thể
Chu trình Krebs cần điều kiện nào?
không cần O₂
ái khí
kỵ khí
nhiệt độ thấp
Sản phẩm năng lượng từ 1 Acetyl-CoA trong chu trình Krebs là gì?
3NADH, 1FADH₂, 1GTP
4NADH, 1FADH₂, 1ATP
3NADH, 2FADH₂, 1GTP
2NADH, 2FADH₂, 1ATP
Chu trình Krebs cần cung cấp bao nhiêu ATP từ 1 Acetyl-CoA?
14ATP
12ATP
8ATP
10ATP
NADH tạo ra bao nhiêu ATP trong ETC?
3ATP
4ATP
2ATP
1ATP
FADH₂ tạo ra bao nhiêu ATP trong ETC?
4ATP
5ATP
3ATP
2ATP
Tổng số ATP từ 1 phân tử glucose trong hô hấp ái khí là bao nhiêu?
20-22 ATP
36-38 ATP
40-42 ATP
50-52 ATP
1 phân tử đường thoái hoá đến cùng đi vào chu trình Krebs cho ra bao nhiêu ATP?
12
38
2
3
Con đường đường phân xảy ra trong điều kiện nào?
kị khí
ái khí
bình thường
Nhiều CO₂
Chu trình pentose phosphate (PPP) tạo ra sản phẩm quan trọng nhất là:
ATP
NADPH và Ribose-5-phosphate
Pyruvate
Nhiều CO₂
Enzym nào tham gia vào quá trình thủy phân tinh bột?
Amylase
Pepsin
Trypsin
Chymotrypsin
Trong điều kiện yếm khí (thiếu oxy), sản phẩm chính của đường phân là:
Acetyl-CoA
Lactate
CO₂
NADH
NADPH sinh ra từ chu trình pentose có vai trò chính trong:
Tổng hợp acid béo, cholesterol và khử glutathione
Quá trình đường phân
Tổng hợp protein
Oxy hóa acid béo
Trong điều kiện nhịn ăn kéo dài, nguồn glucose chủ yếu trong máu được tạo ra nhờ quá trình nào?
Đường phân
Tân tạo đường (Gluconeogenesis)
Tổng hợp glycogen
Oxy hóa acid béo
Trong xét nghiệm định lượng đường huyết, mẫu máu cần được xử lý sớm sau lấy để tránh giảm glucose do:
Tiêu thụ bởi bạch cầu
Tiêu thụ bởi hồng cầu
Sự phân hủy tự nhiên của glucose
Oxy hóa glucose
Thiếu hụt insulin gây nên tình trạng nào?
Giảm glucose máu
Tăng glucose máu
Giảm protein máu
Tăng protein máu
Ý nghĩa sinh lý quan trọng nhất của quá trình đường phân là:
Cung cấp glucose cho gan
Tạo NADPH
Cung cấp năng lượng ATP nhanh chóng cho tế bào
Tạo CO2 để điều hoà pH máu
Sản phẩm cuối cùng của đường phân (glycolysis) trong điều kiện hiếu khí là:
Lactate
Pyruvate
Acetyl-CoA
Glucose-6-phosphate
Thành phần của globin có mấy chuỗi polypeptid?
1
2
3
4
Các chất gây ngộ độc cho cơ thể:
MetHb, HbO2
HbCO2, HbO2
MetHb, HbCO
HbA1, HbF
Nhóm nào là hemoglobin trong cơ thể người bình thường?
HbA1
HbS
HbC
HbPP
Trong vàng da sau gan, xét nghiệm nào giảm?
Prothrombin
Bilirubin trực tiếp
ALT (GPT)
AST (GOT)
Bản chất của hemoglobin là gì?
Protein
Lipid
Glucid
Enzym
Một phân tử hemoglobin gồm mấy tiểu phần?
1
2
3
4
Nhóm nào là hemoglobin của người bình thường?
HbS, HbC, HbF
HbA1, HbD, HbA2
HbA1, HbA2, HbF
HbC, HbF, HbA2
Dấu hiệu nào giúp phân biệt vàng da trước gan với tại gan?
Bilirubin toàn phần tăng
Bilirubin gián tiếp tăng
Bilirubin niệu dương tính
Urobilinogen niệu tăng
Trường hợp nào KHÔNG phải nguyên nhân của vàng da tại gan?
Viêm gan virus
Paracetamol quá liều
Suy gan cấp
Sỏi ống mật chủ
Loại hemoglobin nào chiếm tỉ lệ lớn nhất trong cơ thể người?
HbA2
HbA1
HbC
HbF
VLDL sau khi mất triglycerid nhờ lipoprotein lipase sẽ trở thành chất nào?
Chylomicron
LDL
HDL
Thể cetonic
1 acid béo có 20 carbon trải qua quá trình beta oxy hoá thu được bao nhiêu năng lượng?
170
163
51
153
1 acid béo bão hoà có 18 carbon trải qua quá trình beta oxy thu được bao nhiêu acetyl CoA?
18
9
8
146
Lipid nào sau đây là lipid đơn giản?
Glycolipid
Phospholipid
Glyceride
Lipoprotein
Khi cơ thể nhịn ăn lâu, gan tăng sản xuất chất nào để cung cấp năng lượng thay thế glucose?
LDL-C
HDL-C
Thể cetonic
VLDL
Yếu tố nào dưới đây là nguy cơ gây xơ vữa động mạch?
HDL-C
LDL-C
Chylomicron
VLDL
Chylomicron có tác dụng gì?
Vận chuyển triglycerid ngoại sinh
Vận chuyển triglycerid nội sinh
Vận chuyển cholesterol từ gan ra ngoại vi
Vận chuyển cholesterol từ ngoại vi về gan
LDL-C có chức năng gì?
Vận chuyển triglycerid ngoại sinh
Vận chuyển triglycerid nội sinh
Vận chuyển cholesterol từ gan ra ngoại vi
Vận chuyển cholesterol từ ngoại vi về gan
Trên lâm sàng, tình trạng béo phì của một người thường được đánh giá dựa vào chỉ số gì?
BMI
Siêu âm
Công thức Lorentz
Chụp MRI
Thể cetonic gồm những thành phần nào?
LDL, HDL, VLDL
Acetoacetat, beta-hydroxybutyrate, acetone
Triglycerid, phospholipid, cholesterol
ApoA, ApoB, ApoC
HDL-C có chức năng gì?
Vận chuyển triglycerid ngoại sinh
Vận chuyển triglycerid nội sinh
Vận chuyển cholesterol từ gan ra ngoại vi
Vận chuyển cholesterol từ ngoại vi về gan
