Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề Thi Trắc Nghiệm Vi Sinh Y Học

Total questions: 93

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.

Tụ cầu vàng nhạy cảm với thuốc nào sau đây?

a)

Colistin

b)

Cephalosporin

c)

Oxacillin / Nafcillin

d)

Vancomycin

2.

Kháng sinh thường được lựa chọn điều trị MRSA là:

a)

Penicillin G

b)

Vancomycin

c)

Amoxicillin

d)

Ceftriaxone

3.

Gen mecA quy định khả năng:

a)

Sinh nha bào

b)

Kháng Methicillin ở tụ cầu

c)

Tăng sinh protein M

d)

Di chuyển

4.

Tụ cầu kháng vancomycin được gọi là:

a)

MRSA

b)

VRSA

c)

MSSA

d)

VISA

5.

Test dùng sàng lọc MRSA nhanh là:

a)

Catalase

b)

Coagulase

c)

Cefoxitin test

d)

PYR

6.

Độc tố gây ngộ độc thức ăn do tụ cầu là:

a)

TSST-1

b)

Exfoliatin

c)

Enterotoxin

d)

Hemolysin

7.

Hội chứng sốc nhiễm độc liên quan đến độc tố:

a)

Enterotoxin

b)

TSST-1

c)

Cytolysin

d)

Beta-lactamase

8.

Enzyme tụ cầu sinh ra giúp phân biệt với liên cầu:

a)

Oxidase

b)

Catalase

c)

Peroxidase

d)

Hyaluronidase

9.

Vi khuẩn gây nhiễm trùng da - mô mềm điển hình:

a)

S. pneumoniae

b)

E. coli

c)

S. aureus

d)

N. gonorrhoeae

10.

Loại môi trường dùng để phân lập tụ cầu:

a)

MacConkey

b)

EMB

c)

Mannitol Salt Agar (MSA)

d)

Chocolate agar

11.

Kháng sinh điều trị đầu tay phế cầu là:

a)

Vancomycin

b)

Penicillin G (nếu chưa kháng)

c)

Colistin

d)

Erythromycin

12.

Cơ chế kháng penicillin của phế cầu là:

a)

Beta-lactamase

b)

Biến đổi PBP (protein gắn penicillin)

c)

Bơm tống thuốc

d)

Mất porin

13.

Vaccine phòng phế cầu hiện nay:

a)

Giải độc tố

b)

Polysaccharide vỏ 23 típ hoặc liên hợp 13 típ

c)

Toàn thể tế bào

d)

Protein M

14.

Phế cầu là nguyên nhân hàng đầu của:

a)

Viêm gan

b)

Viêm màng não mủ ở người lớn

c)

Viêm cơ tim

d)

Viêm cầu thận

15.

Test giúp phân biệt phế cầu và liên cầu viridans:

a)

Catalase

b)

Coagulase

c)

Nhạy cảm optochin

d)

PYR

16.

Liên cầu nhóm A gây bệnh phổ biến là:

a)

Viêm gan

b)

Viêm họng cấp mủ

c)

Viêm phổi kẽ

d)

Suy gan

17.

Test nào sau đây đặc hiệu với Streptococcus pyogenes?

a)

CAMP

b)

Coagulase

c)

Bacitracin test

d)

Oxidase

18.

Liên cầu nhóm B hay gặp ở:

a)

Người già

b)

Trẻ lớn

c)

Trẻ sơ sinh

d)

Phụ nữ sau mãn kinh

19.

Streptococcus agalactiae thuộc nhóm:

a)

A

b)

B

c)

D

d)

Không nhóm

20.

Vi khuẩn gây sâu răng là:

a)

S. pyogenes

b)

S. mutans

c)

S

21.

B hay gặp ở:

a)

Người già

b)

Trẻ lớn

c)

Trẻ sơ sinh

d)

Phụ nữ sau mãn kinh

22.

Streptococcus agalactiae thuộc nhóm:

a)

A

b)

B

c)

D

d)

Không nhóm

23.

Vi khuẩn gây sâu răng là:

a)

S. pyogenes

b)

S. mutans

c)

S. pneumoniae

d)

S. faecalis

24.

Điều trị bệnh lậu hiệu quả hiện nay:

a)

Amoxicillin

b)

Erythromycin

c)

Ceftriaxone + Azithromycin

d)

Penicillin đơn độc

25.

Môi trường nuôi cấy lậu cầu:

a)

SS agar

b)

Thayer-Martin hoặc Chocolate agar + CO₂

c)

EMB

d)

MacConkey

26.

Biến chứng lậu ở nữ là:

a)

Viêm gan

b)

Viêm tiểu khung, vô sinh

c)

Xơ gan

d)

Viêm da

27.

Biện pháp phòng lậu bẩm sinh:

a)

Penicillin uống

b)

Vaccine

c)

Nhỏ mắt kháng sinh hoặc nitrate bạc sau sinh

d)

Truyền kháng thể

28.

Chẩn đoán đặc hiệu bệnh lậu:

a)

Nhuộm Gram

b)

Soi tươi

c)

PCR hoặc nuôi cấy chọn lọc

d)

Widal test

29.

Enterococcus thường kháng:

a)

Mọi kháng sinh

b)

Nhiều kháng sinh, kể cả vancomycin (VRE)

c)

Penicillin G

d)

Cephalosporin

30.

Dự phòng viêm màng não do phế cầu:

a)

Vancomycin

b)

Penicillin liều thấp

c)

Streptomycin

d)

Chloramphenicol

31.

Lý do lậu cầu kháng penicillin:

a)

Mất porin

b)

Beta-lactamase (plasmid-mediated)

c)

Thay đổi PBP

d)

Tạo màng ngoài

32.

MRSA không nhạy với:

a)

Oxacillin

b)

Cefoxitin

c)

Mọi beta-lactam

d)

Vancomycin

33.

VRSA nhạy với:

a)

Penicillin

b)

Oxacillin

c)

Linezolid hoặc Daptomycin

d)

Rifampin

34.

Vi khuẩn Gram âm có vách:

a)

Dày

b)

Không có

c)

Mỏng và có lớp LPS ngoài

d)

Không xác định

35.

Tụ cầu có hình thể:

a)

Song cầu

b)

Trực khuẩn

c)

Cầu khuẩn xếp chùm nho

d)

Chuỗi dài

36.

Vi khuẩn tan optochin và muối mật:

a)

S. pyogenes

b)

S. pneumoniae

c)

S. viridans

d)

Enterococcus

37.

Coagulase test dương tính gợi ý:

a)

S. epidermidis

b)

Phế cầu

c)

S. aureus

d)

S. pyogenes

38.

Vi khuẩn gây viêm họng mủ cấp:

a)

S. mutans

b)

Streptococcus pyogenes

c)

S. agalactiae

d)

N. gonorrhoeae

39.

Test catalase cho tụ cầu là:

a)

Âm

b)

Dương

c)

Không xác định

d)

Chỉ có trong điều kiện hiếu khí

40.

Nhuộm Gram lậu cầu cho kết quả:

a)

Gram dương

b)

Không bắt màu

c)

Gram âm hình hạt cà phê

d)

Gram âm hình trực khuẩn

41.

Vi khuẩn gây viêm phổi thùy cổ điển:

a)

S. aureus

b)

S. pneumoniae

c)

E. coli

d)

K. pneumoniae

42.

ậu cầu cho kết quả:

a)

Gram dương

b)

Không bắt màu

c)

Gram âm hình hạt cà phê

d)

Gram âm hình trực khuẩn

43.

Vi khuẩn gây viêm phổi thùy cổ điển:

a)

S. aureus

b)

S. pneumoniae

c)

E. coli

d)

K. pneumoniae

44.

Pili của lậu cầu giúp:

a)

Chống kháng sinh

b)

Bám biểu mô niệu dục

c)

Tiết độc tố

d)

Tạo biofilm

45.

Nơi cư trú chủ yếu của Enterococcus:

a)

Da

b)

Ruột người

c)

Phổi

d)

Tai - mũi - họng

46.

Phòng bệnh lậu hiệu quả nhất là:

a)

Dùng vắc-xin

b)

Quan hệ tình dục an toàn, điều trị cả bạn tình

c)

Kháng sinh dự phòng

d)

Không cần phòng

47.

Vaccine phế cầu không dùng cho:

a)

Người suy giảm miễn dịch

b)

Trẻ dưới 1 tuổi (với polysaccharide 23 típ)

c)

Người già

d)

Trẻ 5 tuổi

48.

Tỷ lệ MRSA cao nhất thường gặp ở:

a)

Bệnh viện

b)

Trường học

c)

Cộng đồng

d)

Khoa hồi sức - cấp cứu

49.

Nguồn lây chính của bệnh lậu là:

a)

Đồ ăn

b)

Quan hệ tình dục không an toàn

c)

Không khí

d)

Ruồi, muỗi

50.

Vaccine liên hợp phế cầu phù hợp cho:

a)

Người lớn

b)

Trẻ em dưới 2 tuổi

c)

Người mang thai

d)

Nam giới trên 40 tuổi

51.

Biện pháp điều trị đặc hiệu cho sốt xuất huyết Dengue là:

a)

Kháng sinh

b)

Kháng virus

c)

Không có, điều trị hỗ trợ

d)

Corticoid

52.

Chỉ số hematocrit tăng kèm tiểu cầu giảm trong Dengue gợi ý:

a)

Thiếu máu

b)

Thoát huyết tương - cảnh báo sốc

c)

Tăng đông máu

d)

Suy gan

53.

Loại dịch truyền ưu tiên trong sốc Dengue là:

a)

Nước đường 5%

b)

Dung dịch ưu trương

c)

Dung dịch đẳng trương (NaCl 0.9%, Ringer lactat)

d)

Huyết tương đông lạnh

54.

Khi nào nên truyền tiểu cầu trong sốt xuất huyết Dengue?

a)

Tất cả bệnh nhân sốt

b)

Tiểu cầu <10.000/mm³ hoặc có xuất huyết nặng

c)

Khi sốt cao

d)

Sau 3 ngày

55.

Chống chỉ định trong điều trị sốt xuất huyết Dengue:

a)

Paracetamol

b)

Aspirin, NSAIDs

c)

Nghỉ ngơi

d)

Truyền dịch hợp lý

56.

Xét nghiệm khẳng định nhiễm HBV đang tiến triển:

a)

Anti-HBs dương

b)

HBsAg dương trên 6 tháng

c)

Anti-HBc IgM dương

d)

ALT tăng

57.

Xét nghiệm khẳng định nhiễm HBV đang tiến triển:

a)

Anti-HBs dương

b)

HBsAg dương trên 6 tháng

c)

Anti-HBc IgM dương

d)

ALT tăng

58.

Kháng thể chứng tỏ đã tiêm vaccine HBV là:

a)

Anti-HBc

b)

Anti-HBs

c)

HBeAg

d)

HBV DNA

59.

Thuốc điều trị HBV có tác dụng ức chế:

a)

Kháng nguyên bề mặt

b)

Nhân đôi virus - HBV DNA polymerase

c)

Tế bào gan

d)

Tạo kháng thể

60.

Thuốc điều trị HBV nhóm nucleotide:

a)

Lamivudine

b)

Tenofovir

c)

Aciclovir

d)

Zidovudine

61.

Vaccine phòng HBV được sản xuất từ:

a)

Virus sống giảm độc lực

b)

Virus bất hoạt

c)

Protein tái tổ hợp HBsAg

d)

ADN plasmid

62.

Tế bào đích của HIV là:

a)

B lympho

b)

T CD4+

c)

T CD8+

d)

Tế bào gan

63.

Enzym đặc hiệu của HIV cho phép nhân bản là:

a)

Integrase

b)

Protease

c)

Reverse transcriptase

d)

Kinase

64.

Giai đoạn AIDS khi CD4 giảm dưới:

a)

500/mm³

b)

200/mm³

c)

100/mm³

d)

350/mm³

65.

Test sàng lọc HIV phổ biến hiện nay:

a)

PCR

b)

ELISA

c)

Western blot

d)

Nuôi cấy virus

66.

Nguyên tắc điều trị HIV hiện nay là:

a)

Dùng 1 thuốc

b)

Xen kẽ thuốc

c)

Kết hợp 3 thuốc (HAART)

d)

Điều trị theo triệu chứng

67.

Thuốc Zidovudine thuộc nhóm:

a)

NRTI (ức chế phiên mã ngược nhân)

b)

NNRTI

c)

Protease inhibitor

d)

Fusion inhibitor

68.

Loại tế bào lưu giữ HIV lâu dài trong cơ thể:

a)

B lympho

b)

Neuron

c)

Đại thực bào và tế bào T nhớ

d)

Bạch cầu trung tính

69.

Virus dại có hình dạng:

a)

Cầu

b)

Viên đạn

c)

Xoắn

d)

Mũi tên

70.

Sau khi xâm nhập, virus dại di chuyển theo:

a)

Đường máu

b)

Dây thần kinh hướng tâm

c)

Đường bạch huyết

d)

Qua phổi

71.

Biện pháp đầu tiên sau khi bị chó dại cắn:

a)

Uống kháng sinh

b)

Rửa vết thương bằng xà phòng kỹ

c)

Tiêm corticoid

d)

Khâu kín vết thương

72.

Phòng bệnh dại hiệu quả nhất:

a)

Cho uống interferon

b)

Tiêm vaccine trước/sau phơi nhiễm

c)

Dùng kháng thể đơn dòng

d)

Tránh ánh sáng

73.

Dạng virus Herpes tồn tại lâu dài trong cơ thể:

a)

RNA hoạt động

b)

DNA ngủ yên trong hạch thần kinh cảm giác

c)

Tiểu thể cytoplasm

d)

Enzym capsid

74.

Glycoprotein gG của HSV có vai trò:

a)

Phân biệt HSV-1 và HSV-2

b)

Phá vỡ hàng rào máu não

c)

Bám receptor

d)

Gây sốt

75.

Virus cúm nhân lên chủ yếu ở:

a)

Bào tương

b)

Nhân tế bào

c)

Màng sin

76.

Glycoprotein gG của HSV có vai trò:

a)

Phân biệt HSV-1 và HSV-2

b)

Phá vỡ hàng rào máu não

c)

Bám receptor

d)

Gây sốt

77.

Virus cúm nhân lên chủ yếu ở:

a)

Bào tương

b)

Nhân tế bào

c)

Màng sinh chất

d)

Ty thể

78.

Amantadine tác dụng chính là:

a)

Gây sốt

b)

Ức chế cởi vỏ virus cúm A

c)

Diệt vi khuẩn

d)

Kích thích miễn dịch

79.

Vaccine MMR phòng các bệnh nào?

a)

Cúm, sởi, quai bị

b)

Sởi, quai bị, rubella

c)

Quai bị, viêm gan, tả

d)

Viêm gan A, B, sởi

80.

Syncytia là đặc trưng của:

a)

Herpesvirus

b)

RSV và Paramyxovirus

c)

Rhinovirus

d)

Poxvirus

81.

EBV chủ yếu gây:

a)

Viêm gan cấp

b)

Bạch cầu đơn nhân nhiễm khuẩn

c)

Nhiễm trùng máu

d)

Viêm khớp

82.

HHV-8 liên quan đến bệnh:

a)

Viêm phổi

b)

Sởi

c)

Sarcoma Kaposi

d)

Viêm não

83.

CMV gây bệnh nặng ở nhóm:

a)

Người trẻ khỏe

b)

Suy giảm miễn dịch, sơ sinh

c)

Trẻ 10 tuổi

d)

Người già

84.

HPV có liên quan đến:

a)

Ung thư cổ tử cung

b)

Viêm tai

c)

Viêm phổi

d)

Sởi

85.

Vaccine cúm nên tiêm khi nào?

a)

Mùa đông

b)

Trước mùa dịch (mỗi năm)

c)

Sau mắc bệnh

d)

Khi có sốt

86.

Interferon do đâu sinh ra?

a)

Bạch cầu đa nhân

b)

Tế bào nhiễm virus

c)

Hồng cầu

d)

Thực bào

87.

Cơ chế của interferon là:

a)

Diệt virus trực tiếp

b)

Ức chế nhân lên của virus

c)

Gây tan virus

d)

Gây sốt

88.

Acyclovir có hiệu quả nhất với:

a)

HIV

b)

HBV

c)

HSV và VZV

d)

Dengue

89.

Test khẳng định HIV sau test nhanh dương là:

a)

ELISA lần 2

b)

PCR DNA

c)

Western blot hoặc test khẳng định

d)

Đếm CD4

90.

Cơ chế chính của thuốc protease inhibitor:

a)

Diệt tế bào CD4

b)

Ức chế cắt polyprotein virus HIV

c)

Gắn receptor

d)

Diệt virus bằng miễn dịch

91.

Test chẩn đoán virus Dengue sớm nhất là:

a)

IgM Dengue

b)

PCR sau 7 ngày

c)

NS1 antigen test

d)

IgG Dengue

92.

Giai đoạn nguy hiểm nhất của Dengue là:

a)

Ngày 1-2

b)

Sau hết sốt 1 tuần

c)

Ngày 4-6 sau khởi bệnh

d)

Khi xuất hiện phát ban

93.

Phòng bệnh Dengue hiệu quả nhất hiện nay là:

a)

Kháng sinh dự phòng

b)

Kiểm soát vector - diệt muỗi

c)

Vaccine phổ cập

d)

Cách ly bệnh nhân