Font size
S
M
L
XL
Worksheetschuon3
Total questions: 92
Worksheet time: 8hrs 40mins
Name
Class
Date
1.
Câu: 3_3_1: Một PSTN có tỉ số tín hiệu trên nhiễu là 100, tính theo đơn vị dB là
a)
A. 20 dB
b)
B. 13.01 dB
c)
C. 12.01 dB
d)
D. 14.01 dB
2.
Câu: 3_3_2: Tỉ số SNR
a)
A. Nếu thấp, biểu diễn chất lượng thu sẽ cao
b)
B. Nếu lớn, biểu diễn chất lượng thu sẽ thấp
c)
C. Nếu lớn, biểu diễn chất lượng thu sẽ cao
d)
D. Biểu diễn qua đơn vị Hz
3.
Câu: 3_3_3: Công thức tính tỉ số tín hiệu trên nhiễu?
a)
A. SNR = log₁₀ (S/N) (dB)
b)
B. SNR = 10log₁₀ (S/N) (dB)
c)
C. SNR = 10log₁₀ (N/S) (dB)
d)
D. SNR = log₁₀ (N/S) (dB)
4.
Câu: 3_3_4: Tốc độ truyền dẫn thông tin cực đại của kênh thực tế
a)
A. C = 2W lg M
b)
B. C = W log₂ m
c)
C. C = 2W log₂(1 + S/N)
d)
D. C = W log₂(1 + S/N)
5.
Câu: 3_3_5: Tốc độ truyền dẫn thông tin cực đại của kênh không nhiễu?
a)
A. C = 2W lg M
b)
B. C = 2W log₂ M
c)
C. C = 2W log₂(1 + S/N)
d)
D. C = W log₂(1 + S/N)
6.
Câu: 3_3_6: Biểu thức tính sự suy giảm năng lượng tín hiệu khi đi qua môi trường truyền
a)
A. A = 10lg (P₁/P₂) dB
b)
B. A = 10lg (P₂/P₁) dB
c)
C. A = lg (P₁/P₂) dB
d)
D. A = 20lg (P₁/P₂) dB
7.
Câu: 3_3_7: Biểu thức tính độ lợi của bộ lặp
a)
A. G = 10lg (P₂/P₁) dB
b)
B. G = 10lg (P₁/P₂) dB
c)
C. G = 20lg (P₂/P₁) dB
d)
D. G = lg (P₂/P₁) dB
8.
Câu: 3_3_8: Tỉ số Eb/No:
a)
A. Giảm khi nhiệt độ và tốc độ bít tăng
b)
B. Không phụ thuộc vào băng thông kênh truyền
c)
C. Gia tăng theo nhiệt độ và tốc độ bít
d)
D. Không có mối liên hệ với tỉ số SNR.
9.
Câu: 3_3_9: Biên độ sóng mang được đem đi điều chế là phương pháp
a)
A. ASK
b)
B. FSK
c)
C. PSK
d)
D. QAM
10.
Câu: 3_3_10: Trong điều chế FSK sử dụng mấy sóng mang?
a)
A. Sử dụng 2 sóng mang có tần số khác nhau, biên độ giống nhau.
b)
B. Sử dụng 3 sóng mang có tần số khác nhau, biên độ giống nhau.
c)
C. Sử dụng 1 sóng mang
d)
D. Sử dụng 2 sóng mang có tần số giống nhau, biên độ khác nhau
11.
Câu: 3_3_11: Trong phương pháp điều chế PSK vi phân:
a)
A. Sự dịch pha 90⁰ tương ứng với tín hiệu hiện hành chỉ định 1 là bit kế tiếp
b)
B. Sự dịch pha 90⁰ tương ứng với tín hiệu hiện hành chỉ định 0 là bit kế tiếp
c)
C. Sự dịch pha 270⁰ tương ứng với tín hiệu hiện hành chỉ định 0 là bit kế tiếp
d)
D. Sự dịch pha 180⁰ tương ứng với tín hiệu hiện hành chỉ định 1 là bit kế tiếp
12.
Câu: 3_3_12: Trong phương pháp điều chế PSK vi phân:
a)
A. Sự dịch pha 270⁰ tương ứng với tín hiệu hiện hành chỉ định 1 là bit kế tiếp
b)
B. Sự dịch pha 180⁰ tương ứng với tín hiệu hiện hành chỉ định 0 là bit kế tiếp
c)
C. Sự dịch pha 270⁰ tương ứng với tín hiệu hiện hành chỉ định 0 là bit kế tiếp
d)
D. Sự dịch pha 90⁰ tương ứng với tín hiệu hiện hành chỉ định 1 là bit kế tiếp
13.
Câu: 3_3_13: Tìm câu sai: điều chế PAM:
a)
A. Nhiễu sẽ tác động lên đỉnh xung và hình thành tạp âm trên kênh khi giải điều chế không mang thông tin nào
b)
B. Nhiễu ảnh hưởng lớn đến quá trình điều chế PAM
c)
C. Khi nhiễu làm thay đổi biên độ xung sẽ không ảnh hưởng đến tín hiệu gốc, vì biên độ xung không mang thông tin
d)
D. Lấy xung có bề rộng cố định nhưng có chiều cao thay đổi theo tín hiệu điều chế
14.
Câu: 3_3_14: Tìm câu sai: điều chế PWM:
a)
A. Rất nhạy cảm với nhiễu nhiệt và nhiễu xuyên âm
b)
B. Nhiễu làm xô trộn cạnh của xung bởi hiện tượng méo dạng khi truyền
c)
C. Cạnh của xung dịch theo tín hiệu điều chế làm bề rộng xung thay đổi
d)
D. Giữ biên độ xung cố định, nhưng bề rộng xung thay đổi
15.
Câu: 3_3_15: Điều chế bề rộng xung PWM
a)
A. Giữ biên độ xung cố định, nhưng bề rộng xung thay đổi
b)
B. Nhiễu làm thay đổi biên độ xung sẽ ảnh hưởng đến tín hiệu gốc
c)
C. Biên độ xung mang thông tin
d)
D. Xung có bề rộng cố định, nhưng có chiều cao thay đổi theo tín hiệu điều chế.
16.
Câu: 3_3_16: Trong các hệ thống truyền số liệu, tốc độ tối thiểu tiêu chuẩn của một kênh truyền số là bao nhiêu?
a)
A. 64 bps
b)
B. 64 kbps
c)
C. 128 kbps
d)
D. 128 bps
17.
Câu: 3_3_17: Phát biểu nào sau đây là sai?
a)
A. Đối với tín hiệu thoại, giá trị sai số lượng tử là như nhau đối với các mẫu khác nhau.
b)
B. Đối với tín hiệu thoại, các giá trị sai số lượng tử thay đổi một cách ngẫu nhiên theo mẫu, và được gọi là nhiễu lượng tử
c)
C. Với các khoảng lượng tử tuyến tính, các tín hiệu có biên độ nhỏ sẽ chịu mức nhiễu lượng tử lớn hơn các tín hiệu có biên độ lớn.
d)
D. Trong hệ thống PCM thực tế, các khoảng lượng tử được thực hiện không tuyến tính.
18.
Câu: 3_3_18: Mỗi tín hiệu thoại được lấy mẫu bao nhiêu lần trong kỹ thuật PCM
a)
A. 800 lần/s
b)
B. 8000 lần/s
c)
C. 80 lần/s
d)
D. 80000 lần/s
19.
Câu: 3_3_19: Biểu dạng trẽ của tín hiệu tại máy thu gia tăng khi
a)
A. Tốc độ bit tăng
b)
B. Nhiễu tăng
c)
C. Băng thông giảm
d)
D. Tốc độ bit giảm
20.
Câu: 3_3_20: Tốc độ lỗi bit là 10⁻⁴ có nghĩa là:
a)
A. Trung bình 1 bit lỗi trong 10⁴ bit nhận
b)
B. Trung bình 1 bit lỗi trong 10⁻⁴ bit nhận
c)
C. Trung bình 10⁴ bit lỗi trong 1 bit nhận
d)
D. Trung bình 10⁻⁴ bit lỗi trong 10 bit nhận
21.
Câu: 3_3_21: Tốc độ lỗi bit là 10⁻¹² có nghĩa là
a)
A. Trung bình 1 bit lỗi trong 10¹² bit nhận
b)
B. Trung bình 1 bit lỗi trong 10¹² bit nhận
c)
C. Trung bình 4 bit lỗi trong 10¹² bit nhận
d)
D. Trung bình 10⁻¹² bit lỗi trong 10 bit nhận
22.
Câu: 3_3_22: Tỷ lệ lỗi bit là 10⁻⁶ có nghĩa là
a)
A. Trung bình 1 bit lỗi trong 10⁶ bit nhận
b)
B. Trung bình 1 bit lỗi trong 10⁻⁶ bit nhận
c)
C. Trung bình 6 bit lỗi trong 10⁶ bit nhận
d)
D. Trung bình 10⁻⁶ bit lỗi trong 10 bit nhận
23.
Câu: 3_3_23: Đường truyền lease line E1 cho tốc độ truyền
a)
A. 2.048 bps
b)
B. 2.048 Kbps
c)
C. 2.048 Mbps
d)
D. 2.048 Gbps
24.
Câu: 3_3_24: Số kênh tổng cộng của đường lease line E1
a)
A. 20
b)
B. 24
c)
C. 30
d)
D. 34
25.
Câu: 3_3_25: Dịch vụ nào là hai đường T1
a)
A. DS 1A
b)
B. DS 1B
c)
C. DS 1C
d)
D. DS 1D
26.
Câu: 3_3_26: Dịch vụ nào là đường T1 đầy đủ
a)
A. DS-0
b)
B. DS-1
c)
C. DS-2
d)
D. DS-3
27.
Câu: 3_3_27: Đường truyền lease line T1 cho tốc độ truyền
a)
A. 1.504 bps
b)
B. 1.544 Mbps
c)
C. 1.544 Kbps
d)
D. 1.544 Gbps
28.
Câu: 3_3_28: Số kênh tổng cộng của một đường truyền lease line T3
a)
A. 472 kênh
b)
B. 572 kênh
c)
C. 672 kênh
d)
D. 772 kênh
29.
Câu: 3_3_29: Số kênh tổng cộng của hai đường lease line T1
a)
A. 24 kênh
b)
B. 24 kênh
c)
C. 36 kênh
d)
D. 48 kênh
30.
Câu: 3_3_30: Số kênh thoại mach DS2 trong hệ thống truyền dẫn số của Bắc Mỹ
a)
A. 24
b)
B. 48
c)
C. 96
d)
D. 120
31.
Câu: 3_3_31: Số kênh thoại mạch E2 trong hệ thống truyền dẫn số của Châu Âu
a)
A. 24
b)
B. 48
c)
C. 96
d)
D. 120
32.
Câu: 3_3_32: Số khe thời gian của hệ thống PCM 30
a)
A. 30
b)
B. 32
c)
C. 24
d)
D. 31
33.
Câu: 3_3_33: Trong hệ thống ghép kênh theo chuẩn Bắc Mỹ sử dụng bit nào để đồng bộ?
a)
A. Một bit được thêm vào cuối khung dữ liệu
b)
B. Một bit được thêm vào đầu khung dữ liệu
c)
C. Bít đầu tiên của khe 6,12
d)
D. Bít cuối của khe 6,12
34.
Câu: 3_3_34: Trong hệ thống ghép kênh theo chuẩn Châu Âu sử dụng bit nào để đồng bộ?
a)
A. Khe thời gian TS0
b)
B. Một bit được thêm vào cuối khung dữ liệu
c)
C. Bít đầu tiên của khe 6,12
d)
D. Khe thời gian TS16
35.
Câu: 3_3_35: Trong hệ thống ghép kênh theo chuẩn Châu Âu sử dụng bit nào để báo hiệu?
a)
A. Khe thời gian TS0
b)
B. Một bit được thêm vào cuối khung dữ liệu
c)
C. Bít đầu tiên của khe 6,12
d)
D. Khe thời gian TS16
36.
Câu: 3_3_36: Hệ thống truyền dẫn số của Châu Âu có bao nhiêu cấp ghép kênh
a)
A. 5
b)
B. 6
c)
C. 7
d)
D. 8
37.
Câu: 3_3_37: Phát biểu nào sau đây sai :Có một số phương pháp điều khiển truy suất khác nhau được dùng để điều khiển truy suất vào phần dung lượng có sẵn
a)
A. Truy xuất ngẫu nhiên
b)
B. Truy nhập theo ấn định trước
c)
C. Truy nhập theo yêu cầu
d)
D. Truy nhập theo dung lượng
38.
Câu: 3_3_38: Truy xuất ngẫu nhiên
a)
A. Tất cả các trạm tranh chấp kênh truyền không có điều khiển
b)
B. Tất cả các trạm sử dụng kênh truyền theo danh sách đã đăng ký
c)
C. Tất cả các trạm truy nhập kênh theo kiểm soát của máy chủ
d)
D. Tất cả các trạm truy nhập kênh theo thời gian định sẵn.
39.
Câu: 3_3_39: Truy nhập kênh truyền theo phương pháp gán cố định là
a)
A. Khe thời gian được gán trước cho mỗi trạm
b)
B. Kênh tần số được gán cho mỗi trạm
c)
C. Các khe thời gian và tần số được gán trước cho mỗi trạm
d)
D. Các khe thời gian và tần số được gán theo yêu cầu
40.
Câu: 3_3_40: Truy xuất chương trình theo phương pháp gán theo yêu cầu là
a)
A. Trạm cơ bản cung cấp một hay nhiều khe thời gian thông điệp
b)
B. Cung cấp một số khe thời gian theo yêu cầu
c)
C. Cung cấp một số kênh tần số theo yêu cầu
d)
D. Cung cấp một số khe thời gian cố định
41.
Câu: 3_3_41: Trễ khứ hồi là
a)
A. Thời gian từ lúc phát bit đầu tiên đến khi thu được bit cuối cùng
b)
B. Thời gian lan truyền thông tin
c)
C. Thời gian phát khung
d)
D. Thời gian xử lý thông tin
42.
Câu: 3_3_42: Phương pháp nào được sử dụng để chia sẻ băng thông trong mode băng gốc trên cáp đồng trục
a)
A. TDMA
b)
B. FDMA
c)
C. CDMA
d)
D. CDMA và FDMA
43.
Câu: 3_3_43: Phương pháp nào được sử dụng để chia sẻ băng thông trong mode băng rộng trên cáp đồng trục?
a)
A. TDMA
b)
B. FDMA
c)
C. CDMA
d)
D. CDMA và FDMA
44.
Câu: 3_3_44: Tín hiệu vô tuyến và vệ tinh sử dụng kỹ thuật nào?
a)
A. TDM
b)
B. FDM
c)
C. TDM và FDM
d)
D. CDM
45.
Câu: 3_3_45: Trễ nào ký hiệu là Tp?
a)
A. Trễ lan truyền
b)
B. Trễ khứ hồi
c)
C. Trễ phát khung
d)
D. Tất cả các ý trên
46.
Câu: 3_3_46: Trễ nào ký hiệu là Tx?
a)
A. Trễ lan truyền
b)
B. Trễ khứ hồi
c)
C. Trễ phát khung
d)
D. Tất cả các ý trên
47.
Câu: 3_3_47: Điền vào phần còn thiếu Có …. loại TDM được dùng để chia sẻ khả năng có sẵn của một kênh truyền bằng cơ bản
a)
A. 2
b)
B. 3
c)
C. 4
d)
D. 5
48.
Câu: 3_4_1: Một tín hiệu có tốc độ 3000bps được phát qua kênh. Xác định thành phần tần số hài bậc 5. Giả sử chuỗi thu được ở trường hợp xấu nhất.
a)
A. 1500Hz
b)
B. 3000Hz
c)
C. 7500Hz
d)
D. 9000Hz
49.
Câu: 3_4_2: Một tín hiệu có tốc độ 2000bps được phát qua kênh. Xác định thành phần tần số cơ bản. Giả sử chuỗi thu được ở trường hợp xấu nhất.
a)
A. 1000Hz
b)
B. 500Hz
c)
C. 1500Hz
d)
D. 2000Hz
50.
Câu: 3_4_3: Một tín hiệu có tốc độ 2000bps được phát qua kênh. Xác định thành phần tần số hài bậc 3 và bậc 5. Giả sử chuỗi thu được ở trường hợp xấu nhất.
a)
A. 3000Hz và 5000Hz
b)
B. 6000Hz và 10000Hz
c)
C. 1500Hz và 2500Hz
d)
D. 2000Hz và 6000Hz
51.
Câu: 3_4_4: Một tín hiệu có tốc độ 1500bps được phát qua kênh. Xác định thành phần tần số cơ bản và hài bậc 3. Giả sử chuỗi thu được ở trường hợp xấu nhất.
a)
A. 750Hz và 3750Hz
b)
B. 1500Hz và 4500Hz
c)
C. 750Hz và 2250Hz
d)
D. 500Hz và 1500Hz
52.
Câu: 3_4_5: Một tín hiệu có tốc độ 1000bps được phát qua kênh. Xác định thành phần tần số cơ bản. Giả sử chuỗi thu được ở trường hợp xấu nhất.
a)
A. 1000Hz
b)
B. 500Hz
c)
C. 1500Hz
d)
D. 2000Hz
53.
Câu: 3_4_6: Một tín hiệu có tốc độ 1500bps được phát qua kênh. Xác định thành phần tần số hài bậc 3. Giả sử chuỗi thu được ở trường hợp xấu nhất.
a)
A. 750Hz
b)
B. 3000Hz
c)
C. 2250Hz
d)
D. 4500Hz
54.
Câu: 3_4_7: Băng thông kênh truyền là 0 - 1000Hz. Xác định tốc độ tín hiệu cao nhất.
a)
A. 1000 bps
b)
B. 2000 bps
c)
C. 3000 bps
d)
D. 500 bps
55.
Câu: 3_4_8: Băng thông kênh truyền là 0 - 3000Hz. Xác định tốc độ tín hiệu cao nhất.
a)
A. 6000 bps
b)
B. 4500 bps
c)
C. 3000 bps
d)
D. 1500 bps
56.
Câu: 3_4_9: Băng thông kênh truyền là 0 - 4000Hz. Xác định tốc độ tín hiệu cao nhất.
a)
A. 8000 bps
b)
B. 4000 bps
c)
C. 3000 bps
d)
D. 1500 bps
57.
Câu: 3_4_10: Băng thông kênh truyền là 0 - 3400Hz. Xác định tốc độ tín hiệu cao nhất.
a)
A. 6800 bps
b)
B. 4000 bps
c)
C. 3400 bps
d)
D. 1500 bps
58.
Câu: 3_4_11: Xác định công suất nhận được tại đầu thu. Biết công suất phát là 600 mW, hệ số suy hao đường truyền là 10 dB.
a)
A. 0.6 W
b)
B. 0.06 W
c)
C. 0.006 W
d)
D. 6 W
59.
Câu: 3_4_12: Trên một kênh truyền giữa hai DTE, xác định công suất đầu phát. Biết công suất thu là 15 mW, hệ số suy hao là 17 dB.
a)
A. 751.78 mW
b)
B. 75,2 mW
c)
C. 7.5 W
d)
D. 501.18 mW
60.
Câu: 3_4_13: Trên một kênh truyền giữa hai DTE, xác định công suất đầu phát. Biết công suất thu là 500 mW, hệ số khuếch đại là 14 dB.
a)
A. 29.9 mW
b)
B. 25.118 mW
c)
C. 21.7 mW
d)
D. 19.904 mW
61.
Câu: 3_4_14: Xác định hệ số suy hao đường truyền. Biết công suất đầu phát là 300 mW, công suất đầu thu nhận được là 10 mW.
a)
A. 23.77 dB
b)
B. 15.77 dB
c)
C. 24.77 dB
d)
D. 14.77 dB
62.
Câu: 3_4_15: Xác định hệ số tăng ích. Biết công suất đầu phát là 100 mW, công suất đầu thu nhận được là 300 mW.
a)
A. 30 dB
b)
B. 2.47 dB
c)
C. 4.477 dB
d)
D. 4.7 dB
63.
Câu: 3_4_16: Xác định hệ số tăng ích. Biết công suất đầu phát là 400 mW, công suất đầu thu nhận được là 500 mW.
a)
A. 2.6 dB
b)
B. 2.69 dB
c)
C. 0.97 dB
d)
D. 2 dB
64.
Câu: 3_4_17: Trên một kênh truyền giữa hai DTE, xác định công suất đầu phát. Biết công suất thu là 30 mW, hệ số suy hao là 24 dB.
a)
A. 7.535 W
b)
B. 7.53 mW
c)
C. 7.2 W
d)
D. 720 mW
65.
Câu: 3_4_18: Một kênh truyền giữa hai DTE được thiết lập từ ba phần. Phần thứ nhất có suy hao 20 dB. Phần thứ hai khuếch đại 18 dB và phần ba suy giảm 10 dB. Hỏi tổng suy hao và tăng ích của kênh là bao nhiêu.
a)
A. 12 dB
b)
B. 20 dB
c)
C. 18 dB
d)
D. 28 dB
66.
Câu: 3_4_19: Một kênh truyền giữa hai DTE được thiết lập từ ba phần. Phần thứ nhất có suy hao 20 dB. Phần thứ hai khuếch đại 18 dB và phần ba suy giảm 10 dB. Giả sử mức năng lượng có ý nghĩa được truyền là 300 mW. Hãy xác định mức năng lượng ở đầu ra của kênh?
a)
A. 5.93 mW
b)
B. 19.83 mW
c)
C. 17.93 mW
d)
D. 16.83 mW
67.
Câu: 3_4_20: Một kênh truyền giữa hai DTE được thiết lập từ ba phần. Phần thứ nhất có suy hao 16 dB. Phần thứ hai khuếch đại 20 dB và phần ba suy giảm 15 dB. Giả sử mức năng lượng có ý nghĩa được truyền là 1200 mW. Hãy xác định mức năng lượng ở đầu ra của kênh?
a)
A. 21.83 mW
b)
B. 24.83 mW
c)
C. 22.93 mW
d)
D. 23.83 mW
68.
Câu: 3_4_21: Một kênh truyền giữa hai DTE được thiết lập từ ba phần. Phần thứ nhất có suy hao 16 dB. Phần thứ hai khuếch đại 20 dB và phần ba suy giảm 10 dB. Giả sử mức năng lượng có ý nghĩa được truyền là 350 mW. Hãy xác định mức năng lượng ở đầu ra của kênh?
a)
A. 79.9 mW
b)
B. 97.8 mW
c)
C. 87.9 mW
d)
D. 78.9 mW
69.
Câu: 3_4_22: Một kênh truyền giữa hai DTE có suy giảm 10 dB. Giả sử mức năng lượng có ý nghĩa được truyền là 500 mW. Hãy xác định mức năng lượng ở đầu ra của kênh?
a)
A. 40 mW
b)
B. 50 mW
c)
C. 45 mW
d)
D. 52 mW
70.
Câu: 3_4_23: Dữ liệu truyền qua mạng PSTN dùng lược đồ 16 trạng thái tín hiệu. Nếu băng thông của PSTN là 2000 Hz, tính tốc độ Nyquist.
a)
A. 18000 bps
b)
B. 16000 bps
c)
C. 16000 kbps
d)
D. 18000 kbps
71.
Câu: 3_4_24: Một kênh có băng thông 4000HZ, sử dụng điều chế đa mức M=8. Tính dung lượng kênh C theo định lý Nyquist?
a)
A. 24000b/s
b)
B. 18000b/s
c)
C. 12000b/s
d)
D. 32000b/s
72.
Câu: 3_4_25: Một kênh có băng thông 4000HZ, sử dụng điều chế đa mức M=32. Tính dung lượng kênh C theo định lý Nyquist
a)
A. 24000b/s
b)
B. 18000b/s
c)
C. 40000b/s
d)
D. 32000b/s
73.
Câu: 3_4_26: Dữ liệu truyền qua mạng PSTN dùng lược đồ truyền với 16 trạng thái tín hiệu. Nếu băng thông của PSTN là 4000Hz, hiệu suất băng thông của kênh không nhiễu là bao nhiêu?
a)
A. 10 kbps/Hz
b)
B. 10 bps/Hz
c)
C. 8 kbps/Hz
d)
D. 8 bps/Hz
74.
Câu: 3_4_27: Dữ liệu truyền qua mạng PSTN dùng lược đồ 32 trạng thái tín hiệu. Nếu băng thông của PSTN là 4000Hz, tính hiệu suất băng thông B?
a)
A. 10 bps/Hz
b)
B. 8 bps
c)
C. 10 bps
d)
D. 8 bps/Hz
75.
Câu: 3_4_28: Dữ liệu truyền qua mạng PSTN dùng lược đồ 8 trạng thái tín hiệu. Nếu băng thông của PSTN là 5000Hz, tính hiệu suất băng thông B?
a)
A. 8 bps
b)
B. 8 bps/Hz
c)
C. 6 bps/Hz
d)
D. 6 bps
76.
Câu: 3_4_29: Giả sử một PSTN có băng thông 2000Hz và tỉ số S/N 20dB. Xác định tốc độ tối đa của thông tin truyền theo lý thuyết.
a)
A. 11336.4bps
b)
B. 13613.4bps
c)
C. 13136.4bps
d)
D. 13316.4bps
77.
Câu: 3_4_30: Giả sử một PSTN có băng thông 4000Hz và tỉ số S/N 30dB. Xác định tốc độ tối đa của thông tin truyền theo lý thuyết.
a)
A. 35968.9bps
b)
B. 39868.9bps
c)
C. 36988.9bps
d)
D. 38689.9bps
78.
Câu: 3_4_31: Giả sử một PSTN có băng thông 4000Hz và tỉ số S/N 20dB. Xác định tốc độ tối đa
a)
A. 23363.6bps
b)
B. 23632.8bps
c)
C. 26632.8bps
d)
D. 22326.8bps
79.
Câu: 3_4_32: Cho kênh PSTN có W=3000Hz, có công suất tín hiệu và công suất nhiễu tại S=400mW, N=4mW. Xác định dung lượng kênh C?
a)
A. 1974 b/s
b)
B. 18974 b/s
c)
C. 17974 b/s
d)
D. 16974 b/s
80.
Câu: 3_4_33: Một PSTN có băng thông 2100Hz, tỉ số SNR = 20 dB. Xác định tốc độ tối đa của kênh theo định lý Shanon?
a)
A. 1723 bps
b)
B. 6324.5 bps
c)
C. 4000 bps
d)
D. 13982 bps
81.
Câu: 3_4_34: Giả sử một PSTN có băng thông 2500Hz và tỉ số S/N 20dB. Xác định tốc độ tối đa của thông tin truyền theo lý thuyết.
a)
A. 18000.5bps
b)
B. 16465.5bps
c)
C. 19800.8bps
d)
D. 18900.8bps
82.
Câu: 3_4_35: Dữ liệu được truyền qua mạng PSTN có băng thông 3000Hz. Nếu năng lượng nhiễu trung bình tại máy thu là 12dB, hãy xác định tốc độ dữ liệu tối đa có thể đạt được trong trường hợp Eb/No = 13dB
a)
A. 2382.32 bps
b)
B. 2382.32 kbps
c)
C. 2382.32 Mbps
d)
D. 2382.32 Gbps
83.
Câu: 3_4_36: Dữ liệu được truyền qua mạng PSTN có băng thông 3000Hz. Nếu năng lượng nhiễu trung bình tại máy thu là 12dB, hãy xác hiệu suất băng thông trong trường hợp Eb/No = 13dB
a)
A. 0.79bps/Hz
b)
B. 0.79kbps/Hz
c)
C. 0.79Mbps/Hz
d)
D. 0.79Gbps/Hz
84.
Câu: 3_4_37: Cho kênh PSTN có W=3000Hz, có tỉ số công suất tín hiệu và công suất nhiễu tại đầu thu SNR=20dB, giả sử Eb/No = 13dB. Xác định R?
a)
A. 15035,5 b/s
b)
B. 14035,6 b/s
c)
C. 13035,6 b/s
d)
D. 12035,6 b/s
85.
Câu: 3_4_38: Cho kênh PSTN có W=3000Hz, có công suất tín hiệu và công suất nhiễu tại đầu thu SNR=20dB, giả sử Eb/No = 13dB. Xác định B?
a)
A. 6,01 b/s/Hz
b)
B. 5,01 b/s/H
c)
C. 4,01 b/s/HZ
d)
D. 3,01 b/s/HZ
86.
Câu: 3_4_39: Cho kênh PSTN có W=3000Hz, có công suất tín hiệu và công suất nhiễu tại đầu thu SNR=20dB, giả sử Eb/No = 10dB. Xác định R?
a)
A. 2991,63 b/s
b)
B. 28941,63 b/s
c)
C. 27941,63 b/s
d)
D. 26941,63 b/s
87.
Câu: 3_4_40: Cho kênh PSTN có W=3000Hz, có công suất tín hiệu và công suất nhiễu tại đầu thu SNR=20dB, giả sử Eb/No = 10dB. Xác định B?
a)
A. 10,98 b/s/Hz
b)
B. 9,98 b/s/Hz
c)
C. 8,98 b/s/Hz
d)
D. 7,98 b/s/Hz
88.
Câu: 3_4_41: Cho kênh PSTN có W=3000Hz, có công suất tín hiệu và công suất nhiễu tại đầu thu SNR=12dB, tốc độ bit R=4753,35. Xác định Eb/No?
a)
A. 10dB
b)
B. 12dB
c)
C. 13dB
d)
D. 14dB
89.
Câu: 3_4_42: Một tín hiệu A có công suất tín hiệu là 400mW, công suất tạp âm là 20mW. Một tín hiệu B có công suất tín hiệu là 500mW, công suất tạp âm là 100mW.
a)
Tín hiệu nào có chất lượng tốt hơn?
b)
A. Tín hiệu A
c)
C. Chất lượng tín hiệu A và B như nhau
d)
D. Không so sánh được
90.
Câu: 3_4_43: Một tín hiệu có công suất tín hiệu là 720mW, công suất tạp âm là 60mW. Xác định tỷ số giữa công suất tín hiệu và tạp âm?
a)
A. 12
b)
B. 12 dB
c)
C. 0.08
d)
D. 10.79
91.
Câu: 3_4_44: Một tín hiệu có công suất tín hiệu là 500mW, công suất tạp âm là 25mW. Xác định tỷ số SNR?
a)
A. 20 dB
b)
B. 25.1 dB
c)
C. 13.01 dB
d)
D. 13.01
92.
Câu: 3_4_45: Một tín hiệu có công suất tín hiệu là 600mW, công suất tạp âm là 50mW. Xác định tỷ số SNR?
a)
A. 10.79 dB
b)
B. 10.79
c)
C. 12 dB
d)
D. 12.77
Reset
