wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Công Nghệ XL Nước Cấp

Total questions: 90

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Nước thô thường lấy từ nguồn nước nào sau đây?

a)

Nước thải sinh hoạt

b)

Nước ngầm

c)

Nước thải công nghiệp

d)

Nước thải bệnh viện

2.

Anh (chị) hiểu nước thô là loại nước nào dưới đây?

a)

Nước thải công nghiệp

b)

Nước sông

c)

Nước thải bệnh viện

d)

Nước thải sinh hoạt

3.

Loại nước nào sau đây được chọn là nước thô?

a)

Nước thải từ cơ sở khám chữa bệnh

b)

Nước thải sinh hoạt

c)

Nước hồ

d)

Nước thải từ nhà máy xí nghiệp

4.

Chỉ số DS là

a)

Thể tích chất rắn hòa tan

b)

Số gam chất rắn hòa tan

c)

Khối lượng riêng chất rắn hòa tan

d)

Số mg chất rắn hòa tan trong 1 lít nước

5.

Có thể hiểu chỉ số DS là

a)

Nồng độ chất rắn hòa tan

b)

Khối lượng riêng chất rắn hòa tan

c)

Khối lượng chất rắn hòa tan

d)

Thể tích chất rắn hòa tan

6.

Chỉ số DS là đại lượng nào dưới đây?

a)

Khối lượng chất rắn hòa tan, tính bằng gam

b)

Thể tích chất rắn hòa tan, tính bằng cm3

c)

Nồng độ chất rắn hòa tan tính bằng số mg/l

d)

Khối lượng riêng chất rắn hòa tan, tính bằng g/cm3

7.

Chỉ số SS là

a)

Thể tích chất rắn lơ lửng

b)

Số mg chất rắn lơ lửng có trong 1 lít nước

c)

Khối lượng riêng chất rắn lơ lửng

d)

Số gam chất rắn lơ lửng

8.

Có thể hiểu chỉ số SS là

a)

Thể tích chất rắn lơ lửng

b)

Khối lượng riêng chất rắn lơ lửng

c)

Hàm lượng chất rắn lơ lửng trong nước

d)

Số gam chất rắn lơ lửng

9.

Chỉ số SS là đại lượng nào dưới đây?

a)

Khối lượng riêng chất rắn lơ lửng

b)

Nồng độ chất rắn lơ lửng trong nước

c)

Thể tích chất rắn lơ lửng

d)

Số gam chất rắn lơ lửng

10.

Chỉ số TS là

a)

Tổng thể tích chất rắn lơ lửng

b)

Tổng hàm lượng chất rắn hòa tan và chất rắn lơ lửng

c)

Tổng khối lượng chất rắn hòa tan

d)

Tổng số gam chất rắn lơ lửng

11.

Có thể hiêu chỉ số TS là

a)

Tổng nồng độ chất rắn hòa tan và chất rắn lơ lửng, tính bằng mg/l

b)

Khối lượng chất rắn lơ lửng

c)

Tổng khối lượng chất rắn hòa tan

d)

Thể tích chất rắn lơ lửng

12.

Chỉ số DO là

a)

Nồng độ chất vô cơ hòa tan trong nước

b)

Số mg O2 hòa tan trong 1 lít nước

c)

Nồng độ chất hữu cơ hòa tan trong nước

d)

Thể tích O2 hòa tan trong nước

13.

Anh (chị) hiểu chỉ số DO là đại lượng nào dưới đây?

a)

Hàm lượng chất vô cơ hòa tan trong nước

b)

Hàm lượng khí O2 hòa tan trong nước

c)

Thể tích khí O2 hòa tan trong nước

d)

Hàm lượng chất hữu cơ hòa tan trong nước

14.

Có thể hiểu chỉ số DO là đại lượng nào sau đây?

a)

Thể tích khí O2 hòa tan trong nước

b)

Nồng độ chất vô cơ hòa tan trong nước

c)

Nồng độ khí O2 hòa tan trong nước

d)

Nồng độ chất hữu cơ hòa tan trong nước

15.

Chỉ số BOD là

a)

Nồng độ O2 hòa tan trong nước

b)

Số mg O2 cần thiết để VKHK oxi hóa hết các chất hữu cơ dẽ phân hủy trong

1 lít nước

c)

Nồng độ chất vô cơ trong nước

d)

Thể tích O2 hòa tan trong 1 lít nước

16.

Có thể hiểu Chỉ số BOD là đại lượng nào dưới đây?

a)

Lượng O2 cần thiết để VKHK oxi hóa hết các chất hữu cơ dẽ phân hủy trong

1 lít nước, tính bằng mg/l

b)

Hàm lượng O2 hòa tan trong nước

c)

Thể tích O2 hòa tan trong nước

d)

Khối lượng chất vô cơ hòa tan trong 1 lít nước

17.

Chỉ số BOD là đại lượng đặc trưng cho

a)

Nồng độ các chất hữu cơ khó phân hủy trong nước

b)

Nồng độ các chất hữu cơ dẽ phân hủy trong nước, tính bằng mg/l

c)

Khối lượng chất hữu cơ khó phân hủy hòa tan trong nước

d)

Nồng độ các chất vô cơ trong nước

18.

Chỉ số COD là

a)

Số mg oxi cần thiết để oxi hóa hết các chất hữu cơ dễ phân hủy và khó phân hủy trong 1 lít nước

b)

Nồng độ chất hữu cơ khó phân hủy trong nước

c)

Thể tích chất hữu cơ trong nước

d)

Nồng độ chất hữu cơ dễ phân hủy trong nước

19.

Anh (chị) hiểu Chỉ số COD là đại lượng nào dưới đây?

a)

Hàm lượng chất hữu cơ khó phân hủy trong nước

b)

Hàm lượng O2 hòa tan trong nước

c)

Hàm lượng chất hữu cơ dễ phân hủy trong nước

d)

Tổng hàm lượng các chất hữu cơ dễ phân hủy và khó phân hủy trong nước

20.

Chỉ số COD đặc trưng cho đại lượng nào sau đây?

a)

Tổng số mg các chất hữu cơ dễ phân hủy và khó phân hủy có trong 1 lít nước

b)

Số gam chất hữu cơ khó phân hủy có trong 1 lít nước

c)

Số gam chất hữu cơ dễ phân hủy có trong 1 lít trong nước

d)

Số gam oxi hòa tan trong 1 lít nước

21.

Xử lí sơ bộ nước thô là

a)

Lọc nước

b)

Đưa nước vào hồ chứa

c)

Khử trùng

d)

Tuyển nổi

22.

Có thể hiểu Xử lí sơ bộ nước thô là nội dung nào dưới đây?

a)

Cho nước qua bể lọc

b)

Khử trùng

c)

Dẫn nước vào hồ chứa nước

d)

Tuyển nổi

23.

Xử lí nước thô bằng công nghệ tuyển nổi khi

a)

Nước thô có các ion kim loại nặng

b)

Nước thô có các chất rắn hòa tan

c)

Các hạt phân tán rắn có khối lượng riêng nhỏ hơn khối lượng riêng của nước

d)

Các hạt phân tán rắn có khối lượng riêng lớn hơn khối lượng riêng của nước

24.

Điều kiện để xử lí nước thô bằng công nghệ tuyển nổi là

a)

Chất phân tán rắn nhẹ hơn nước

b)

Chất phân tán rắn nặng hơn nước

c)

Nước thô có các ion kim loại nặng

d)

Nước thô có các chất rắn hòa tan

25.

Xử lí nước thô bằng công nghệ giàn phun mưa khi

a)

Nước thô có chứa muối NaCl

b)

Nước thô có các chất hữu cơ

c)

Nước thô chứa các hạt huyền phù đất sét

d)

Nước thô có các ion sắt Fe 2+

26.

Có thể hiểu Xử lí nước thô bằng công nghệ giàn phun mưa khi

a)

Nước thô có chứa muối KCl

b)

Nước thô có chứa các ion mangan Mn 2+

c)

Nước thô chứa các hạt huyền phù đất sét

d)

Nước thô có chứa các chất hữu cơ

27.

Xử lí nước thô bằng công nghệ giàn phun mưa trong trường hợp nào sau đây?

a)

Nước thô chứa các hạt huyền phù đất sét

b)

Nước thô có chứa các ion mangan Mn 2+ và ion sắt Fe 2+

c)

Nước thô có chứa các chất hữu cơ

d)

Nước thô có chứa muối MgCl2

28.

Anh (chị) hiểu Xử lí nước thô bằng công nghệ giàn phun mưa trong trường hợp nào sau đây?

a)

Nước thô có chứa các hạt huyền phù đất xét

b)

Nước thô có chứa muối MgCl2

c)

Trường hợp nước thô chứa các chất hữu cơ

d)

Trường hợp nước thô có chứa ion sắt Fe 2+

29.

Tại bể khử trùng, người ta dùng chất nào sau đây để khử trùng ?

a)

Muối NaCl

b)

Khí Cl2

c)

Muối MgSO4

d)

Muối CaCl2

30.

Trong công nghệ xử lí nước cấp, người ta dùng chất nào sau đây để khử trùng?

a)

Muối MgSO4

b)

Chất KMnO4

c)

Muối CaCl2

d)

Muối NaCl

31.

Dùng chất nào sau đây trong bể khử trùng

a)

Chất ozon O3

b)

Muối CaCl2

c)

Muối KCl

d)

Muối MgSO4

32.

Trong công nghệ xử lí nước cấp, bể keo tụ tạo bông có tác dụng

a)

Làm tăng độ PH

b)

Làm trong nước

c)

Làm giảm độ PH

d)

Tạo kết tủa Fe(OH)3

33.

Bể keo tụ tạo bông có tác dụng gì?

a)

Làm tăng độ axit của nước

b)

Tạo kết tủa Al(OH)3

c)

Làm giảm độ axit của nước

d)

Làm trong nước

34.

Bể keo tụ tạo bông có tác dụng gì?

a)

Tạo kết tủa MnO2

b)

Làm giảm tính base của nước

c)

Làm tăng tính base của nước

d)

Để lắng các hạt cặn

35.

Trong bể keo tụ tạo bông, quá trình nào sau đây xảy ra

a)

Khử trùng nước

b)

Làm giảm độ đục của nước

c)

Làm tăng tính axit của nước

d)

Sự trung hòa bớt điện tích các hạt keo, dẫn đến các hạt keo dính kết với nhau

36.

Đứng sau bể keo tụ tạo bông là

a)

Bể lắng

b)

Bể khuấy

c)

Bể khử trùng

d)

Bể chứa nước sạch

37.

Bể nào dưới đây đứng sau bể keo tụ tạo bông?

a)

Bể làm thoáng

b)

Bể lắng đứng

c)

Bể khuấy

d)

Bể khử trùng

38.

Trong công nghệ xử lí nước cấp, bể nào dưới đây đứng sau bể keo tụ tạo bông?

a)

Bể khuấy

b)

Bể lắng ngang

c)

Bể làm thoáng

d)

Bể khử trùng

39.

Lực trọng trường P bằng

a)

Khối lượng hạt rắn

b)

Tích số mg, m là khối lượng hạt, g là gia tốc trọng trường

c)

Thể tích hạt rắn

d)

Tốc độ lắng của hạt

40.

Lực quán tính I bằng

a)

Tích số ma, m là khối lượng hạt, a là gia tốc

b)

Thể tích hạt rắn

c)

Tốc độ lắng của hạt

d)

Khối lượng hạt rắn

41.

Lực rơi của hạt rắn bằng

a)

Tốc độ lắng của hạt

b)

Thể tích hạt rắn

c)

Gia tốc của hạt

d)

Hiệu số (P – I), P là lực trọng trường, I là lực quán tính

42.

Đại lượng Lực rơi của hạt rắn bằng

a)

Gia tốc trọng trường của hạt

b)

Hiệu số (Lực trọng trường – lực quán tính)

c)

Khối lượng của hạt rắn

d)

Vận tốc lắng của hạt rắn

43.

Hiệu suất lắng E bằng đại lượng nào sau đây

a)

Tốc độ lắng

b)

Lực rơi

c)

E = G/Go, G là lượng cặn lắng xuống đáy sau thời gian t, Go là tổng lượng cặn trong nước trước khi lắng

d)

Lực trọng trường

44.

Hãy xác định hiệu suất lắng E bằng đại lượng nào dưới đây?

a)

Lực trọng trường

b)

E = ut/h, u là tốc độ lắng của hạt cặn, t là thời gian lắng, h là chiều cao cột lắng

c)

Lượng cặn lắng xuống đáy

d)

Tổng lượng cặn có trong nước

45.

Hiệu suất lắng E là

a)

Vận tốc lắng

b)

Tỉ số giữa lượng cặn lắng xuống đáy và tổng lượng cặn có trong nước

c)

Tổng lượng cặn có trong nước

d)

Khối lượng cặn

46.

Hiệu suất lắng E sẽ tăng lên khi

a)

Vận tốc lắng giảm

b)

Vận tốc lắng tăng

c)

Thời gian lắng giảm

d)

Chiều cao cột lắng tăng

47.

Hãy chỉ ra Hiệu suất lắng E sẽ tăng lên khi nào?

a)

Khi chiều cao cột lắng giảm

b)

Khi chiều cao cột lắng tăng

c)

Khi thời gian lắng giảm

d)

Khi vận tốc lắng giảm

48.

Hiệu suất lắng E sẽ giảm khi

a)

Vận tốc lắng tăng

b)

Vận tốc lắng giảm

c)

Thời gian lắng tăng

d)

Chiều cao cột lắng giảm

49.

Hãy chỉ ra Hiệu suất lắng E sẽ giảm khi nào?

a)

Khi thời gian lắng tăng

b)

Khi chiều cao cột lắng tăng

c)

Khi chiều cao cột lắng giảm

d)

Khi vận tốc lắng tăng

50.

Vật liệu nào sau đây không phải là vật liệu lọc?

a)

Cát thạch anh

b)

Muối NaCl

c)

Đá hoa nghiền

d)

Than antraxit

51.

Anh (chị) hiểu Vật liệu nào sau đây không phải là vật liệu lọc

a)

Muối KCl

b)

Đá dăm

c)

Cát vàng

d)

Than hoạt tính

52.

Hãy chỉ ra Vật liệu nào sau đây không phải là vật liệu lọc?

a)

Muối CaCl2

b)

Cát

c)

Than antraxit

d)

Đá dăm

53.

Hiệu quả lọc nhanh phụ thuộc vào

a)

Qúa trình rơi của các hạt cặn trên bề mặt hạt vật liệu lọc

b)

Qúa trình bám dính cặn trên bề mặt hạt vật liệu lọc

c)

Kết quả của 2 quá trình đối lập: quá trình bám dính cặn và quá trình tách cặn xảy ra đồng thời trên bề mặt hạt vật liệu lọ

d)

Qúa trình tách cặn khỏi bề mặt hạt vật liệu lọc

54.

Để có nước uống cần phải sử dụng công nghệ nào dưới đây?

a)

Công nghệ lọc nhanh

b)

Công nghệ lọc chậm

c)

Công nghệ lắng

d)

Công nghệ keo tụ

55.

Hãy chỉ ra Để có nước uống cần phải sử dụng công nghệ nào sau đây?

a)

Công nghệ keo tụ tạo bông

b)

Công nghệ lọc màng

c)

Công nghệ làm thoáng

d)

Công nghệ lắng

56.

Vật liệu lọc có kích thước hạt lọc từ 0,15 mm đến 0,35 mm có khả năng giữ lại

a)

Các phân tử chất tan

b)

Các ion

c)

Hạt cặn có kích thước 10-7 cm đến 10-3 cm

d)

Các hạt phân tán có kích thước< 10-7 cm

57.

Hãy chỉ ra Vật liệu lọc có kích thước hạt lọc từ 0,15 mm đến 0,35 mm có khả năng giữ lại loại hạt nào dưới đây?

a)

Các phân tử chất tan

b)

Các ion

c)

Các hạt phân tán có kích thước< 10-7 cm

d)

Hạt có kích thước 10-7 cm đến 10-3 cm

58.

Bể lọc chậm có ưu điểm là

a)

Loại trừ 90% cặn và vi khuẩn

b)

Loại trừ 97% cặn và vi khuẩn

c)

Loại trừ 80% cặn và vi khuẩn

d)

Loại trừ 70% cặn và vi khuẩn

59.

Vận tốc lọc của bể lọc chậm là

a)

0,0003 m/s

b)

0,00015 m/s

c)

0,00045 m/s

d)

0,0006 m/s

60.

Phương trình động học keo tụ nhanh Smolukhoski là biểu thức nào sau đây?

a)

P = mv2/2 , P là động lượng, m là khối lượng, v là vận tốc

b)

F = ma , F là lực tác dụng, m là khối lượng vật thể, a là gia tốc

c)

v = dS/dt, v là vận tốc, S là quãng đường, t là thời gian

d)

v = 4BkTN2/3µ, v là vận tốc keo tụ, B là hệ số va chạm của quá trình tạo bông cặn, k là hằng số Boltzmalt,T là nhiệt độ tuyệt đối, N là số hạt phân tán, µ là độ nhớt động học

61.

Theo phương trình động học keo tụ nhanh Smolukhoski v = 4BkTN2/3µ, vận tốc keo tụ tăng lên khi

a)

Nhiệt độ giảm xuống

b)

Nhiệt độ tăng lên

c)

Số hạt phân tán giảm

d)

Độ nhớt của nước tăng lên

62.

Theo động học keo tụ nhanh Smolukhoski v = 4BkTN2/3µ,hãy chỉ ra vận tốc keo tụ tăng lên khi

a)

Nhiệt độ hệ phân tán giảm

b)

Số hạt phân tán tăng lên

c)

Số hạt phân tán giảm đi

d)

Độ nhớt của nước tăng lên

63.

Hầu hết các VSV (trừ siêu vi trùng) trong nước có kích thước là

a)

Từ 10-7 cm đến 10-6 cm

b)

Từ 10-6 cm đến 10-5 cm

c)

Từ 10-5 cm đến 10-4 cm

d)

Từ 10-4 cm đến 2.10-4 cm

64.

Để loại các VSV (trừ siêu vi trùng) ra khỏi nước, có thể dung các màng lọc có kích thước lỗ nhỏ là

a)

≤ 10-3 cm

b)

≤ 10-4 cm

c)

≤ 10-1 cm

d)

≤ 10-2 cm

65.

Khi khử trùng nước bằng khí Clo, hợp chất nào sau đây có năng lực khử trùng mạnh nhất ?

a)

Ion Cl-

b)

Chất Cl2

c)

Chất HOCl

d)

Ion ClO-

66.

Khi khử trùng nước bằng dung dịch Clorua vôi ((Ca(OH)2, Cl2, Ca(OCl)2, CaCl2, H2O )), thì chất nào dưới đây là chất khử trùng nước?

a)

Chất CaCl2

b)

Chất Ca(OCl)2

c)

Chất Cl2

d)

Chất Ca(OH)2

67.

Khi khử trùng nước bằng dung dịch nước Giaven ( NaOH, Cl2, NaClO, NaCl, H2O), thì chất nào dưới đây là chất khử trùng nước?

a)

Chất NaClO

b)

Chất NaCl

c)

Chất Cl2

d)

Chất NaOH

68.

Khi khử trùng nước bằng ozon O3, các loại vi khuẩn, vi trùng và siêu vi trùng bị tiêu diệt sau 2 phút khi

a)

Nồng độ ozon 0,25 mg/l

b)

Nồng độ ozon 0,35 mg/l

c)

Nồng độ ozon 0,45 mg/l

d)

Nồng độ ozon 0,15 mg/l

69.

Làm mềm nước bằng nước vôi, phản ứng sẽ tạo ra các sản phẩm nào dưới đây?

a)

Kết tủa CaCO3 và kết tủa Mg(OH)2

b)

Chất CaCl2

c)

Chất NaCl

d)

Chất HCl

70.

Làm mềm nước có nghĩa là

a)

Làm giảm tính base của nước

b)

Làm giảm độ PH của nước

c)

Làm giảm độ đục của nước

d)

Làm giảm nồng độ ion Ca2+ và nồng độ ion Mg2+

71.

Khi làm mềm nước bằng nước vôi và Na2CO3, thì phản ứng sẽ tạo ra các sản phẩm nào dưới đây?

a)

Chất NaCl

b)

Kết tủa CaCO3 và kết tủa Mg(OH)2

c)

Chất HCl

d)

Chất CaSO4

72.

Trong công nghệ xử lí nước cấp, nguyên lí của khử sắt bằng quá trình oxi hóa là

a)

Oxi hóa Fe 2+ thành Fe 3+

b)

Oxi hóa Fe thành Fe 2+

c)

Khử Fe 2+ thành Fe

d)

Khử Fe 3+ thành Fe

73.

Trong công nghệ xử lí nước cấp, khử sắt bằng giàn phun mưa có

a)

Chiều cao 0,2 m, lỗ phun có đường kính

b)

Chiều cao 0,3 m, lỗ phun có đường kính 10 mm

c)

Chiều cao 0,4 m, lỗ phun có đường kính 9 mm

d)

Chiều cao 0,7 m, lỗ phun có đường kính 5 mm- 7 mm

74.

Làm thoáng bằng giàn phun mưa trong công nghệ xử lí nước cấp, lượng oxi hòa tan trong nước sau làm thoáng bằng

a)

40% lượng oxi hòa tan bão hòa

b)

30% lượng oxi hòa tan bão hòa

c)

20% lượng oxi hòa tan bão hòa

d)

10% lượng oxi hòa tan bão hòa

75.

Khử sắt Fe2+ bằng chất nào sau đây?

a)

Chất CaO

b)

Chất CaCl2

c)

Chất NaCl

d)

Chất KCl

76.

Trong công nghệ xử lí nước cấp, khử sắt Fe2+ bằng chất nào sau đây?

a)

Chất Cl2

b)

Chất NaOH

c)

Chất HCl

d)

Chất KOH

77.

Hãy chỉ ra, khử sắt Fe2+ bằng chất nào sau đây?

a)

Chất KOH

b)

Chất KMnO4

c)

Chất KCl

d)

Chất NaCl

78.

Khử mangan Mn2+ bằng chất nào sau đây?

a)

Chất HCl

b)

Chất CaCl2

c)

Chất Cl2

d)

Chất KCl

79.

Trong công nghệ xử lí nước cấp, khử mangan Mn2+ bằng chất nào sau đây?

a)

Chất O3

b)

Chất KCl

c)

Chất HCl

d)

Chất MgCl2

80.

Hãy chỉ ra, khử mangan Mn2+ bằng chất nào dưới đây?

a)

Chất MgSO4

b)

Chất KMnO4

c)

Chất BaCl2

d)

Chất KCl

81.

Hãy xác định Vật liệu lọc có kích thước hạt lọc từ 0,15 mm đến 0,35 mm có khả năng giữ lại loại hạt rắn nào dưới đây?

a)

Các phân tử chất tan

b)

Hạt có kích thước 10-7 cm đến 10-3 cm

c)

Các hạt phân tán có kích thước< 10-7 cm

d)

Các ion vô cơ

82.

Trong công nghệ xử lí nước cấp, Bể lọc chậm có ưu điểm nào dưới đây?

a)

Loại trừ 65% cặn và vi khuẩn

b)

Loại trừ 75% cặn và vi khuẩn

c)

Loại trừ 85% cặn và vi khuẩn

d)

Loại trừ 97% cặn và vi khuẩn

83.

Khi xử lí nước cấp, Vận tốc lọc của bể lọc chậm bằng số nào dưới đây

a)

0,00045 m/s

b)

0,00015 m/s

c)

0,00035 m/s

d)

0,00055 m/s

84.

Cho biết phương trình động học keo tụ nhanh Smolukhoski v = 4BkTN2/3µ, vận tốc keo tụ tăng lên khi

a)

Độ nhớt của nước tăng lên

b)

Nhiệt độ tăng lên

c)

Nhiệt độ giảm đi

d)

Số hạt phân tán giảm

85.

Biết phương trình động học keo tụ nhanh Smolukhoski v = 4BkTN2/3µ, hãy chỉ ra vận tốc keo tụ tăng lên khi

a)

Số hạt phân tán giảm đi

b)

Số hạt phân tán tăng lên

c)

Nhiệt độ hệ phân tán giảm

d)

Độ nhớt động học tăng lên

86.

Các VSV (trừ siêu vi trùng) trong nước thường có kích thước là

a)

Từ 10-7 cm đến 10-6 cm

b)

Từ 10-4 cm đến 2.10-4 cm

c)

Từ 10-6 cm đến 10-5 cm

d)

Từ 10-5 cm đến 10-4 cm

87.

Chất nào sau đây có năng lực khử trùng mạnh nhất khi khử trùng nước bằng khí Cl2?

a)

Chất HOCl

b)

Ion ClO-

c)

Ion Cl-

d)

Nước H2O

88.

Chất nào dưới đây là chất khử trùng nước, khi khử trùng nước bằng dung dịch nước Giaven ( NaOH, Cl2, NaClO, NaCl, H2O)?

a)

Chất Cl2

b)

Chất NaCl

c)

Chất NaOH

d)

Chất NaClO

89.

Trong công nghệ xử lí nước cấp, làm mềm nước bằng nước vôi sẽ tạo ra các sản phẩm nào dưới đây?

a)

Chất CaCl2

b)

Kết tủa CaCO3 và kết tủa Mg(OH)2

c)

Chất HCl

d)

Chất NaCl

90.

Có thể hiểu làm mềm nước là

a)

Làm giảm độ đục của nước

b)

Làm giảm tính base của nước

c)

Làm giảm độ PH của nước

d)

Làm giảm nồng độ ion Ca2+ và nồng độ ion Mg2+