Font size
WorksheetsCông Nghệ XL Nước Cấp
Total questions: 90
Worksheet time: 45mins
Nước thô thường lấy từ nguồn nước nào sau đây?
Nước thải sinh hoạt
Nước ngầm
Nước thải công nghiệp
Nước thải bệnh viện
Anh (chị) hiểu nước thô là loại nước nào dưới đây?
Nước thải công nghiệp
Nước sông
Nước thải bệnh viện
Nước thải sinh hoạt
Loại nước nào sau đây được chọn là nước thô?
Nước thải từ cơ sở khám chữa bệnh
Nước thải sinh hoạt
Nước hồ
Nước thải từ nhà máy xí nghiệp
Chỉ số DS là
Thể tích chất rắn hòa tan
Số gam chất rắn hòa tan
Khối lượng riêng chất rắn hòa tan
Số mg chất rắn hòa tan trong 1 lít nước
Có thể hiểu chỉ số DS là
Nồng độ chất rắn hòa tan
Khối lượng riêng chất rắn hòa tan
Khối lượng chất rắn hòa tan
Thể tích chất rắn hòa tan
Chỉ số DS là đại lượng nào dưới đây?
Khối lượng chất rắn hòa tan, tính bằng gam
Thể tích chất rắn hòa tan, tính bằng cm3
Nồng độ chất rắn hòa tan tính bằng số mg/l
Khối lượng riêng chất rắn hòa tan, tính bằng g/cm3
Chỉ số SS là
Thể tích chất rắn lơ lửng
Số mg chất rắn lơ lửng có trong 1 lít nước
Khối lượng riêng chất rắn lơ lửng
Số gam chất rắn lơ lửng
Có thể hiểu chỉ số SS là
Thể tích chất rắn lơ lửng
Khối lượng riêng chất rắn lơ lửng
Hàm lượng chất rắn lơ lửng trong nước
Số gam chất rắn lơ lửng
Chỉ số SS là đại lượng nào dưới đây?
Khối lượng riêng chất rắn lơ lửng
Nồng độ chất rắn lơ lửng trong nước
Thể tích chất rắn lơ lửng
Số gam chất rắn lơ lửng
Chỉ số TS là
Tổng thể tích chất rắn lơ lửng
Tổng hàm lượng chất rắn hòa tan và chất rắn lơ lửng
Tổng khối lượng chất rắn hòa tan
Tổng số gam chất rắn lơ lửng
Có thể hiêu chỉ số TS là
Tổng nồng độ chất rắn hòa tan và chất rắn lơ lửng, tính bằng mg/l
Khối lượng chất rắn lơ lửng
Tổng khối lượng chất rắn hòa tan
Thể tích chất rắn lơ lửng
Chỉ số DO là
Nồng độ chất vô cơ hòa tan trong nước
Số mg O2 hòa tan trong 1 lít nước
Nồng độ chất hữu cơ hòa tan trong nước
Thể tích O2 hòa tan trong nước
Anh (chị) hiểu chỉ số DO là đại lượng nào dưới đây?
Hàm lượng chất vô cơ hòa tan trong nước
Hàm lượng khí O2 hòa tan trong nước
Thể tích khí O2 hòa tan trong nước
Hàm lượng chất hữu cơ hòa tan trong nước
Có thể hiểu chỉ số DO là đại lượng nào sau đây?
Thể tích khí O2 hòa tan trong nước
Nồng độ chất vô cơ hòa tan trong nước
Nồng độ khí O2 hòa tan trong nước
Nồng độ chất hữu cơ hòa tan trong nước
Chỉ số BOD là
Nồng độ O2 hòa tan trong nước
Số mg O2 cần thiết để VKHK oxi hóa hết các chất hữu cơ dẽ phân hủy trong
1 lít nước
Nồng độ chất vô cơ trong nước
Thể tích O2 hòa tan trong 1 lít nước
Có thể hiểu Chỉ số BOD là đại lượng nào dưới đây?
Lượng O2 cần thiết để VKHK oxi hóa hết các chất hữu cơ dẽ phân hủy trong
1 lít nước, tính bằng mg/l
Hàm lượng O2 hòa tan trong nước
Thể tích O2 hòa tan trong nước
Khối lượng chất vô cơ hòa tan trong 1 lít nước
Chỉ số BOD là đại lượng đặc trưng cho
Nồng độ các chất hữu cơ khó phân hủy trong nước
Nồng độ các chất hữu cơ dẽ phân hủy trong nước, tính bằng mg/l
Khối lượng chất hữu cơ khó phân hủy hòa tan trong nước
Nồng độ các chất vô cơ trong nước
Chỉ số COD là
Số mg oxi cần thiết để oxi hóa hết các chất hữu cơ dễ phân hủy và khó phân hủy trong 1 lít nước
Nồng độ chất hữu cơ khó phân hủy trong nước
Thể tích chất hữu cơ trong nước
Nồng độ chất hữu cơ dễ phân hủy trong nước
Anh (chị) hiểu Chỉ số COD là đại lượng nào dưới đây?
Hàm lượng chất hữu cơ khó phân hủy trong nước
Hàm lượng O2 hòa tan trong nước
Hàm lượng chất hữu cơ dễ phân hủy trong nước
Tổng hàm lượng các chất hữu cơ dễ phân hủy và khó phân hủy trong nước
Chỉ số COD đặc trưng cho đại lượng nào sau đây?
Tổng số mg các chất hữu cơ dễ phân hủy và khó phân hủy có trong 1 lít nước
Số gam chất hữu cơ khó phân hủy có trong 1 lít nước
Số gam chất hữu cơ dễ phân hủy có trong 1 lít trong nước
Số gam oxi hòa tan trong 1 lít nước
Xử lí sơ bộ nước thô là
Lọc nước
Đưa nước vào hồ chứa
Khử trùng
Tuyển nổi
Có thể hiểu Xử lí sơ bộ nước thô là nội dung nào dưới đây?
Cho nước qua bể lọc
Khử trùng
Dẫn nước vào hồ chứa nước
Tuyển nổi
Xử lí nước thô bằng công nghệ tuyển nổi khi
Nước thô có các ion kim loại nặng
Nước thô có các chất rắn hòa tan
Các hạt phân tán rắn có khối lượng riêng nhỏ hơn khối lượng riêng của nước
Các hạt phân tán rắn có khối lượng riêng lớn hơn khối lượng riêng của nước
Điều kiện để xử lí nước thô bằng công nghệ tuyển nổi là
Chất phân tán rắn nhẹ hơn nước
Chất phân tán rắn nặng hơn nước
Nước thô có các ion kim loại nặng
Nước thô có các chất rắn hòa tan
Xử lí nước thô bằng công nghệ giàn phun mưa khi
Nước thô có chứa muối NaCl
Nước thô có các chất hữu cơ
Nước thô chứa các hạt huyền phù đất sét
Nước thô có các ion sắt Fe 2+
Có thể hiểu Xử lí nước thô bằng công nghệ giàn phun mưa khi
Nước thô có chứa muối KCl
Nước thô có chứa các ion mangan Mn 2+
Nước thô chứa các hạt huyền phù đất sét
Nước thô có chứa các chất hữu cơ
Xử lí nước thô bằng công nghệ giàn phun mưa trong trường hợp nào sau đây?
Nước thô chứa các hạt huyền phù đất sét
Nước thô có chứa các ion mangan Mn 2+ và ion sắt Fe 2+
Nước thô có chứa các chất hữu cơ
Nước thô có chứa muối MgCl2
Anh (chị) hiểu Xử lí nước thô bằng công nghệ giàn phun mưa trong trường hợp nào sau đây?
Nước thô có chứa các hạt huyền phù đất xét
Nước thô có chứa muối MgCl2
Trường hợp nước thô chứa các chất hữu cơ
Trường hợp nước thô có chứa ion sắt Fe 2+
Tại bể khử trùng, người ta dùng chất nào sau đây để khử trùng ?
Muối NaCl
Khí Cl2
Muối MgSO4
Muối CaCl2
Trong công nghệ xử lí nước cấp, người ta dùng chất nào sau đây để khử trùng?
Muối MgSO4
Chất KMnO4
Muối CaCl2
Muối NaCl
Dùng chất nào sau đây trong bể khử trùng
Chất ozon O3
Muối CaCl2
Muối KCl
Muối MgSO4
Trong công nghệ xử lí nước cấp, bể keo tụ tạo bông có tác dụng
Làm tăng độ PH
Làm trong nước
Làm giảm độ PH
Tạo kết tủa Fe(OH)3
Bể keo tụ tạo bông có tác dụng gì?
Làm tăng độ axit của nước
Tạo kết tủa Al(OH)3
Làm giảm độ axit của nước
Làm trong nước
Bể keo tụ tạo bông có tác dụng gì?
Tạo kết tủa MnO2
Làm giảm tính base của nước
Làm tăng tính base của nước
Để lắng các hạt cặn
Trong bể keo tụ tạo bông, quá trình nào sau đây xảy ra
Khử trùng nước
Làm giảm độ đục của nước
Làm tăng tính axit của nước
Sự trung hòa bớt điện tích các hạt keo, dẫn đến các hạt keo dính kết với nhau
Đứng sau bể keo tụ tạo bông là
Bể lắng
Bể khuấy
Bể khử trùng
Bể chứa nước sạch
Bể nào dưới đây đứng sau bể keo tụ tạo bông?
Bể làm thoáng
Bể lắng đứng
Bể khuấy
Bể khử trùng
Trong công nghệ xử lí nước cấp, bể nào dưới đây đứng sau bể keo tụ tạo bông?
Bể khuấy
Bể lắng ngang
Bể làm thoáng
Bể khử trùng
Lực trọng trường P bằng
Khối lượng hạt rắn
Tích số mg, m là khối lượng hạt, g là gia tốc trọng trường
Thể tích hạt rắn
Tốc độ lắng của hạt
Lực quán tính I bằng
Tích số ma, m là khối lượng hạt, a là gia tốc
Thể tích hạt rắn
Tốc độ lắng của hạt
Khối lượng hạt rắn
Lực rơi của hạt rắn bằng
Tốc độ lắng của hạt
Thể tích hạt rắn
Gia tốc của hạt
Hiệu số (P – I), P là lực trọng trường, I là lực quán tính
Đại lượng Lực rơi của hạt rắn bằng
Gia tốc trọng trường của hạt
Hiệu số (Lực trọng trường – lực quán tính)
Khối lượng của hạt rắn
Vận tốc lắng của hạt rắn
Hiệu suất lắng E bằng đại lượng nào sau đây
Tốc độ lắng
Lực rơi
E = G/Go, G là lượng cặn lắng xuống đáy sau thời gian t, Go là tổng lượng cặn trong nước trước khi lắng
Lực trọng trường
Hãy xác định hiệu suất lắng E bằng đại lượng nào dưới đây?
Lực trọng trường
E = ut/h, u là tốc độ lắng của hạt cặn, t là thời gian lắng, h là chiều cao cột lắng
Lượng cặn lắng xuống đáy
Tổng lượng cặn có trong nước
Hiệu suất lắng E là
Vận tốc lắng
Tỉ số giữa lượng cặn lắng xuống đáy và tổng lượng cặn có trong nước
Tổng lượng cặn có trong nước
Khối lượng cặn
Hiệu suất lắng E sẽ tăng lên khi
Vận tốc lắng giảm
Vận tốc lắng tăng
Thời gian lắng giảm
Chiều cao cột lắng tăng
Hãy chỉ ra Hiệu suất lắng E sẽ tăng lên khi nào?
Khi chiều cao cột lắng giảm
Khi chiều cao cột lắng tăng
Khi thời gian lắng giảm
Khi vận tốc lắng giảm
Hiệu suất lắng E sẽ giảm khi
Vận tốc lắng tăng
Vận tốc lắng giảm
Thời gian lắng tăng
Chiều cao cột lắng giảm
Hãy chỉ ra Hiệu suất lắng E sẽ giảm khi nào?
Khi thời gian lắng tăng
Khi chiều cao cột lắng tăng
Khi chiều cao cột lắng giảm
Khi vận tốc lắng tăng
Vật liệu nào sau đây không phải là vật liệu lọc?
Cát thạch anh
Muối NaCl
Đá hoa nghiền
Than antraxit
Anh (chị) hiểu Vật liệu nào sau đây không phải là vật liệu lọc
Muối KCl
Đá dăm
Cát vàng
Than hoạt tính
Hãy chỉ ra Vật liệu nào sau đây không phải là vật liệu lọc?
Muối CaCl2
Cát
Than antraxit
Đá dăm
Hiệu quả lọc nhanh phụ thuộc vào
Qúa trình rơi của các hạt cặn trên bề mặt hạt vật liệu lọc
Qúa trình bám dính cặn trên bề mặt hạt vật liệu lọc
Kết quả của 2 quá trình đối lập: quá trình bám dính cặn và quá trình tách cặn xảy ra đồng thời trên bề mặt hạt vật liệu lọ
Qúa trình tách cặn khỏi bề mặt hạt vật liệu lọc
Để có nước uống cần phải sử dụng công nghệ nào dưới đây?
Công nghệ lọc nhanh
Công nghệ lọc chậm
Công nghệ lắng
Công nghệ keo tụ
Hãy chỉ ra Để có nước uống cần phải sử dụng công nghệ nào sau đây?
Công nghệ keo tụ tạo bông
Công nghệ lọc màng
Công nghệ làm thoáng
Công nghệ lắng
Vật liệu lọc có kích thước hạt lọc từ 0,15 mm đến 0,35 mm có khả năng giữ lại
Các phân tử chất tan
Các ion
Hạt cặn có kích thước 10-7 cm đến 10-3 cm
Các hạt phân tán có kích thước< 10-7 cm
Hãy chỉ ra Vật liệu lọc có kích thước hạt lọc từ 0,15 mm đến 0,35 mm có khả năng giữ lại loại hạt nào dưới đây?
Các phân tử chất tan
Các ion
Các hạt phân tán có kích thước< 10-7 cm
Hạt có kích thước 10-7 cm đến 10-3 cm
Bể lọc chậm có ưu điểm là
Loại trừ 90% cặn và vi khuẩn
Loại trừ 97% cặn và vi khuẩn
Loại trừ 80% cặn và vi khuẩn
Loại trừ 70% cặn và vi khuẩn
Vận tốc lọc của bể lọc chậm là
0,0003 m/s
0,00015 m/s
0,00045 m/s
0,0006 m/s
Phương trình động học keo tụ nhanh Smolukhoski là biểu thức nào sau đây?
P = mv2/2 , P là động lượng, m là khối lượng, v là vận tốc
F = ma , F là lực tác dụng, m là khối lượng vật thể, a là gia tốc
v = dS/dt, v là vận tốc, S là quãng đường, t là thời gian
v = 4BkTN2/3µ, v là vận tốc keo tụ, B là hệ số va chạm của quá trình tạo bông cặn, k là hằng số Boltzmalt,T là nhiệt độ tuyệt đối, N là số hạt phân tán, µ là độ nhớt động học
Theo phương trình động học keo tụ nhanh Smolukhoski v = 4BkTN2/3µ, vận tốc keo tụ tăng lên khi
Nhiệt độ giảm xuống
Nhiệt độ tăng lên
Số hạt phân tán giảm
Độ nhớt của nước tăng lên
Theo động học keo tụ nhanh Smolukhoski v = 4BkTN2/3µ,hãy chỉ ra vận tốc keo tụ tăng lên khi
Nhiệt độ hệ phân tán giảm
Số hạt phân tán tăng lên
Số hạt phân tán giảm đi
Độ nhớt của nước tăng lên
Hầu hết các VSV (trừ siêu vi trùng) trong nước có kích thước là
Từ 10-7 cm đến 10-6 cm
Từ 10-6 cm đến 10-5 cm
Từ 10-5 cm đến 10-4 cm
Từ 10-4 cm đến 2.10-4 cm
Để loại các VSV (trừ siêu vi trùng) ra khỏi nước, có thể dung các màng lọc có kích thước lỗ nhỏ là
≤ 10-3 cm
≤ 10-4 cm
≤ 10-1 cm
≤ 10-2 cm
Khi khử trùng nước bằng khí Clo, hợp chất nào sau đây có năng lực khử trùng mạnh nhất ?
Ion Cl-
Chất Cl2
Chất HOCl
Ion ClO-
Khi khử trùng nước bằng dung dịch Clorua vôi ((Ca(OH)2, Cl2, Ca(OCl)2, CaCl2, H2O )), thì chất nào dưới đây là chất khử trùng nước?
Chất CaCl2
Chất Ca(OCl)2
Chất Cl2
Chất Ca(OH)2
Khi khử trùng nước bằng dung dịch nước Giaven ( NaOH, Cl2, NaClO, NaCl, H2O), thì chất nào dưới đây là chất khử trùng nước?
Chất NaClO
Chất NaCl
Chất Cl2
Chất NaOH
Khi khử trùng nước bằng ozon O3, các loại vi khuẩn, vi trùng và siêu vi trùng bị tiêu diệt sau 2 phút khi
Nồng độ ozon 0,25 mg/l
Nồng độ ozon 0,35 mg/l
Nồng độ ozon 0,45 mg/l
Nồng độ ozon 0,15 mg/l
Làm mềm nước bằng nước vôi, phản ứng sẽ tạo ra các sản phẩm nào dưới đây?
Kết tủa CaCO3 và kết tủa Mg(OH)2
Chất CaCl2
Chất NaCl
Chất HCl
Làm mềm nước có nghĩa là
Làm giảm tính base của nước
Làm giảm độ PH của nước
Làm giảm độ đục của nước
Làm giảm nồng độ ion Ca2+ và nồng độ ion Mg2+
Khi làm mềm nước bằng nước vôi và Na2CO3, thì phản ứng sẽ tạo ra các sản phẩm nào dưới đây?
Chất NaCl
Kết tủa CaCO3 và kết tủa Mg(OH)2
Chất HCl
Chất CaSO4
Trong công nghệ xử lí nước cấp, nguyên lí của khử sắt bằng quá trình oxi hóa là
Oxi hóa Fe 2+ thành Fe 3+
Oxi hóa Fe thành Fe 2+
Khử Fe 2+ thành Fe
Khử Fe 3+ thành Fe
Trong công nghệ xử lí nước cấp, khử sắt bằng giàn phun mưa có
Chiều cao 0,2 m, lỗ phun có đường kính
Chiều cao 0,3 m, lỗ phun có đường kính 10 mm
Chiều cao 0,4 m, lỗ phun có đường kính 9 mm
Chiều cao 0,7 m, lỗ phun có đường kính 5 mm- 7 mm
Làm thoáng bằng giàn phun mưa trong công nghệ xử lí nước cấp, lượng oxi hòa tan trong nước sau làm thoáng bằng
40% lượng oxi hòa tan bão hòa
30% lượng oxi hòa tan bão hòa
20% lượng oxi hòa tan bão hòa
10% lượng oxi hòa tan bão hòa
Khử sắt Fe2+ bằng chất nào sau đây?
Chất CaO
Chất CaCl2
Chất NaCl
Chất KCl
Trong công nghệ xử lí nước cấp, khử sắt Fe2+ bằng chất nào sau đây?
Chất Cl2
Chất NaOH
Chất HCl
Chất KOH
Hãy chỉ ra, khử sắt Fe2+ bằng chất nào sau đây?
Chất KOH
Chất KMnO4
Chất KCl
Chất NaCl
Khử mangan Mn2+ bằng chất nào sau đây?
Chất HCl
Chất CaCl2
Chất Cl2
Chất KCl
Trong công nghệ xử lí nước cấp, khử mangan Mn2+ bằng chất nào sau đây?
Chất O3
Chất KCl
Chất HCl
Chất MgCl2
Hãy chỉ ra, khử mangan Mn2+ bằng chất nào dưới đây?
Chất MgSO4
Chất KMnO4
Chất BaCl2
Chất KCl
Hãy xác định Vật liệu lọc có kích thước hạt lọc từ 0,15 mm đến 0,35 mm có khả năng giữ lại loại hạt rắn nào dưới đây?
Các phân tử chất tan
Hạt có kích thước 10-7 cm đến 10-3 cm
Các hạt phân tán có kích thước< 10-7 cm
Các ion vô cơ
Trong công nghệ xử lí nước cấp, Bể lọc chậm có ưu điểm nào dưới đây?
Loại trừ 65% cặn và vi khuẩn
Loại trừ 75% cặn và vi khuẩn
Loại trừ 85% cặn và vi khuẩn
Loại trừ 97% cặn và vi khuẩn
Khi xử lí nước cấp, Vận tốc lọc của bể lọc chậm bằng số nào dưới đây
0,00045 m/s
0,00015 m/s
0,00035 m/s
0,00055 m/s
Cho biết phương trình động học keo tụ nhanh Smolukhoski v = 4BkTN2/3µ, vận tốc keo tụ tăng lên khi
Độ nhớt của nước tăng lên
Nhiệt độ tăng lên
Nhiệt độ giảm đi
Số hạt phân tán giảm
Biết phương trình động học keo tụ nhanh Smolukhoski v = 4BkTN2/3µ, hãy chỉ ra vận tốc keo tụ tăng lên khi
Số hạt phân tán giảm đi
Số hạt phân tán tăng lên
Nhiệt độ hệ phân tán giảm
Độ nhớt động học tăng lên
Các VSV (trừ siêu vi trùng) trong nước thường có kích thước là
Từ 10-7 cm đến 10-6 cm
Từ 10-4 cm đến 2.10-4 cm
Từ 10-6 cm đến 10-5 cm
Từ 10-5 cm đến 10-4 cm
Chất nào sau đây có năng lực khử trùng mạnh nhất khi khử trùng nước bằng khí Cl2?
Chất HOCl
Ion ClO-
Ion Cl-
Nước H2O
Chất nào dưới đây là chất khử trùng nước, khi khử trùng nước bằng dung dịch nước Giaven ( NaOH, Cl2, NaClO, NaCl, H2O)?
Chất Cl2
Chất NaCl
Chất NaOH
Chất NaClO
Trong công nghệ xử lí nước cấp, làm mềm nước bằng nước vôi sẽ tạo ra các sản phẩm nào dưới đây?
Chất CaCl2
Kết tủa CaCO3 và kết tủa Mg(OH)2
Chất HCl
Chất NaCl
Có thể hiểu làm mềm nước là
Làm giảm độ đục của nước
Làm giảm tính base của nước
Làm giảm độ PH của nước
Làm giảm nồng độ ion Ca2+ và nồng độ ion Mg2+
