wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Thì là BH đó

Total questions: 85

Worksheet time: 1hrs 4mins

Name
Class
Date
1.

Các bên trong mối quan hệ bảo hiểm của BHXH bao gồm:

a)

Người lao động và người sử dụng LĐ

b)

Bên tham gia BHXH và doanh nghiệp

c)

Bên BHXH, người lao động và người sử dụng LĐ

d)

Bên tham gia BHXH, bên được BHXH và bên BHXH

2.

Đối tượng tham gia BHTM là

a)

Các cá nhân hay tổ chức có nhu cầu BH

b)

Người LĐ và sử dụng LĐ

c)

Thu nhập của người LĐ

d)

Người LĐ và gia đình họ

3.

Đặc điểm liên hệ rõ ràng nhất giữa các định nghĩa về rủi ro là:

a)

Hậu quả của RR có thể đo lường được bằng tiền

b)

RR là nguyên nhân dẫn đến một hoặc một số hiểm hoạ

c)

Khả năng xảy ra một RR nào đó được đo lường bằng thiệt hại RR gây ra

d)

Sự không chắc chắn của một biến cố liên quan đến một hoặc nhiều yếu tố của RR

4.

Một công ty/ tập đoàn tự tài trợ một phần hoặc toàn bộ các khoản chi trả cho các quyền lợi BHYT nhóm của người LĐ là:

a)

Phân chia tổn thất

b)

Bảo hiểm

c)

Tự bảo hiểm

d)

Trợ giúp

5.

Nguyên tắc bồi thường được áp dụng trong:

a)

BH tài sản, BH TNDS, BH sức khoẻ, BH tai nạn con người

b)

BH tài sản, BH TNDS, BH con người, BH chi phí y tế

c)

BH tài sản, BH TNDS, BH sức khoẻ, BH chi phí y tế

d)

BH tài sản, BH nhân thọ, BH sức khoẻ, BH chi phí y tế

6.

Nguy cơ là

a)

Là sự bất cẩn hoặc thờ ơ, có thể làm gia tăng tần suất hoặc mức độ nghiêm trọng của tổn thất

b)

Điều kiện mà có thể làm gia tăng khả năng xảy ra hoặc giảm mức độ nghiêm trọng của tổn thất

c)

Điều kiện mà có thể làm giảm khả năng xảy ra hoặc tăng mức độ nghiêm trọng của tổn thất

d)

Điều kiện mà có thể làm gia tăng khả năng xảy ra hoặc tăng mức độ nghiêm trọng của tổn thất

7.

Đối tượng tham gia BHXH là

a)

Các cá nhân hay tổ chức có nhu cầu BH

b)

Người LĐ và người sử dụng LĐ

c)

Người LĐ và gia đình họ

d)

Thu nhập của người LĐ

8.

Đối tượng bảo hiểm của BH trách nhiệm dân sự là

a)

Phần trách nhiệm ds có thể phát sinh của chủ tài sản

b)

Người thứ ba bị thiệt hại

c)

Phần trách nhiệm ds có thể phát sinh của người được BH

d)

Phần trách nhiệm ds có thể phát sinh của người thứ ba bị thiệt hại

9.

Hành động nào sau đây gọi là nguy cơ đạo đức

a)

Cả ba đáp án đều không chính xác

b)

Hành động cố ý gây RR

c)

Hành động bất cẩn của người được BH

d)

Vô tình vứt tàn thuốc lá gây ra cháy rừng

10.

Đội mũ bảo hiểm khi đi xe máy là biện pháp

a)

Phân chia tổn thất

b)

Giảm thiểu tổn thất

c)

Ngăn ngừa RR

d)

Né tránh RR

11.

Mục đích của nguyên tắc bồi thường là:

a)

Ngăn chặn người được BH kiếm lời từ tổn thất và giảm thiểu RR đạo đức

b)

Bồi thường thiệt hại cho người được BH

c)

Tối đa hoá lợi nhuận của DNBH

d)

Đảm bảo tối thiểu hoá tổn thất

12.

Khi áp dụng miễn thường có khấu trừ, nếu xảy ra tổn thất:

a)

BH sẽ không phát sinh nghĩa vụ bồi thường

b)

BH sẽ bồi thường toàn bộ thiệt hại được BH khi tổn thất lớn hơn mức miễn thường

c)

BH sẽ bồi thường phần thiệt hại được BH vượt quá mức miễn thường

d)

BH sẽ bồi thường toàn bộ thiệt hại được BH

13.

RR đầu cơ là RR mà các kết quả có thể xảy ra là:

a)

Tổn thất hoặc không tổn thất

b)

Tổn thất

c)

Tổn thất hoặc được lợi

d)

Tổn thất, không tổn thất hoặc được lợi

14.

Hiểm hoạ là

a)

Nguyên nhân của tổn thất

b)

Xác suất mà một sự kiện tổn thất sẽ xảy ra

c)

Điều kiện mà có thể làm gia tăng khả năng xảy ra hoặc tăng mức độ nghiêm trọng của tổn thất

d)

Hậu quả của RR

15.

Mục tiêu của BHXH là:

a)

Đảm bảo nhu cầu sinh sống thiết yếu của người LĐ và gia đình họ

b)

Đảm bảo nhu cầu sống thiết yếu của GĐ người LĐ

c)

Đảm bảo nhu cầu sinh sống thiết yếu của người dân

d)

Đảm bảo nhu cầu sinh sống thiết yếu của gia đình người SD LĐ

16.

Nguyên tắc thế quyền

a)

Trợ giúp nguyên tắc bồi thường

b)

Trợ giúp nguyên tắc đóng góp bồi thường

c)

Trợ giúp nguyên tắc khoán

d)

Tồn tại độc lập với nguyên tắc bồi thường

17.

Nguyên tắc thế quyền là:

a)

Quyền của DNBH, sau khi bồi thường cho người được BH theo HĐ BH, có thể thay thế vị trí của NĐBH, cũng như được hưởng mọi quyền lợi hợp pháp của người đó bất chấp quyền đó được thực thi hay chưa

b)

Quyền của bên mua BH, sau khi nhận được bồi thường theo hợp đồng BH, có thể thay thế vị trí của DNBH truy đòi bồi thường người thứ ba

c)

Quyền của DNBH, sau khi bồi thường cho NĐBH theo HĐBH, được phép đòi phần TNDS từ người t3

d)

Quyền của một DNBH được kêu gọi các DNBH khác cùng chia sẻ trách nhiệm bồi thường, không nhất thiết chia sẻ trách nhiệm như nhay đối với cùng một người được BH

18.

Chọn đáp án sai: Theo nguyên tắc trung thực tuyệt đối, bên tham gia BH phải:

a)

Khai báo chính xác tổn thất

b)

Khai báo chính xác RR

c)

Thực hiện các biện pháp đề phòng, hạn chế RR theo các điều kiện trong HĐBH

d)

Giám định chính xác tổn thất

19.

BHTM được triển khai chủ yếu theo

a)

Hình thức bắt buộc

b)

Quy định của Luật BHTM

c)

Hình thức tự nguyện

d)

Quy định của Luật Doanh nghiệp BH

20.

Quyền lợi có thể được BH là gì

a)

Quyền hợp pháp được PL công nhận

b)

Quyền được chi trả, bồi thường khi RR xảy ra

c)

Năng lực tham gia vào một hợp đồng

d)

Quyền được tư vấn trung thực từ nhân viên BH

21.

BH theo kỹ thuật tồn tích là những loại hình BH

a)

Có quỹ BH được tồn tích để sử dụng chi trả tiền BH

b)

Thường được triển khai theo hình thức bắt buộc

c)

Có thời hạn dài, quỹ bảo hiểm được tồn tích qua nhiều năm để sử dụng chi trả tiền BH

d)

Bao gồm BHTS và BHNT

22.

Theo ma trận RR truyền thống, đối với một RR, khi tần suất RR cao và mức độ nghiêm trọng của tổn thất cao, người ta thường sử dụng biện pháp đối phó với RR là:

a)

Ngăn ngừa RR

b)

Giảm thiểu tổn thất

c)

Né tránh RR

d)

Bảo hiểm

23.

Bị ốm, bị tai nạn nhưng không có sự chuẩn bị nào là ví dụ cho

a)

Chấp nhận RR thụ động

b)

Giảm thiểu tổn thất

c)

Né tránh RR

d)

Giảm thiểu RR

24.

Tránh trượt môn bằng việc không học là ví dụ của

a)

Ngăn ngừa RR

b)

Giảm thiểu RR

c)

Tránh né RR

d)

Phân chia RR

25.

Không uống rượu bia khi lái xe

a)

Tránh né RR (cố gắng khôngt hựuc hiện hành động xảy ra RR)

b)

Ngăn ngừa RR (Làm giảm khả năng xảy ra của RR)

c)

Giảm thiểu tổn thất (làm giảm mức độ nghiêm trọng của RR)

d)

Đa dạng hoá RR (giảm k/năng RR bằng cách dàn trải tổn thất tiềm năng cho các bên liên quan khác)

26.

Thay vì sở hữu một căn nhà, bán cho mỗi người một tằng nhằm

a)

Đa dạng hoá RR

b)

Phân chia RR (tàn sản có nguy cơ tổn thất được tách biệt hoặc chia nhỏ để giảm thiểu tổn thất tài chính)

c)

Tránh né RR

d)

Ngăn ngừa RR

27.

Có mấy cặp RR theo phân loại

a)

3

b)

4

c)

5

d)

2

28.

Rủi ro có thể mang lại lợi nhuận

a)

RR đầu cơ

b)

RR thuần tuý

c)

RR cơ bản

d)

RR tài chính

29.

RR có hậu quả ảnh hưởng riêng biệt là

a)

RR được bảo hiểm

b)

RR cơ bản

c)

RR riêng biệt

d)

RR phi tài chính

30.

RR có hậu quả được tính bằng tiền là

a)

RR đầu cơ

b)

RR tài chính

c)

RR phi tài chính

d)

RR không được bảo hiểm

31.

RR ngẫu nhiên, bất ngờ, tính được tần số xuất hiện, tần số <1...

a)

RR được bảo hiểm

b)

RR không được bảo hiểm

c)

RR cơ bản

d)

RR thuần tuý

32.

Loại RR nào sau đây không được bảo hiểm

a)

RR thuần tuý

b)

RR riêng biệt

c)

RR tài chính

d)

RR đầu cơ

33.

Phân loại RR thuần tuý không gồm

a)

RR tài chính

b)

RR cá nhân

c)

RR tài sản

d)

RR trách nhiệm

34.

RR là kết quả của hành động cố ý hay vô ý gây thiệt hại về người hoặc tài sản cho cá nhân, tổ chức khác

a)

RR tài sản

b)

RR cá nhân

c)

RR trách nhiệm

d)

RR tài chính

35.

Nguy cơ là

a)

Yếu tố ảnh hưởng đến kết quả của RR

b)

Là nguyên ngân phát sinh tổn thất

c)

Là hậu của của tổn thất

d)

Không ảnh hưởng đến kết quả của RR

36.

Các tiêu chí đánh giá RR gồm

a)

Nguy cơ

b)

Hiểm hoạ

c)

Mức độ của RR

d)

Cả ba phương án trên

37.

Các loại hiểm hoạ

a)

Hiểm hoạ tự nhiên

b)

Cả ba đáp án trên

c)

Hiểm hoạ do con người

d)

Hiểm hoạ kinh tế

38.

Phân loại nguy cơ

a)

Nguy cơ hữu hình và nguy cơ vô hình

b)

Nguy cơ hữu hình, nguy cơ đạo đức

c)

Nguy cơ đạo đức, nguy cơ pháp lý

d)

Nguy cơ tinh thần, nguy cơ pháp lý

39.

Mái lá trong mệnh đề "Một nhà mái lá bị bắt lửa dẫn đến hoả hoạn" là gì

a)

Nguy cơ (Làm tăng khả năng bị thiệt hại)

b)

Hiểm hoạ (nguyên nhân gây tổn thất)

c)

Rủi ro

d)

Không phải các đáp án trên

40.

Mức độ RR được đánh giá căn cứ vào:

a)

Tần suất xuất hiện RR

b)

Mức độ nghiêm trọng của RR

c)

Cả hai đáp án trên

d)

Không đáp án nào đúng

41.

Quy trình quản lý RR gồm bao nhiêu bước:

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

42.

Chức năng của quy trình quản lý RR là

a)

Nhận diện RR

b)

Phân tích RR

c)

Kiểm soát RR

d)

Cả ba đáp án trên

43.

Nhóm biện pháp kiểm soát RR gồm

a)

Tránh né RR

b)

Ngăn ngừa RR

c)

Phân chia RR

d)

Đa dạng hoá RR

e)

Giảm thiểu tổn thất

44.

Nhóm biện pháp tài trợ RR

a)

Chấp nhận RR

b)

Trợ giúp

c)

Chuyển giao RR (chủ yếu là BH)

d)

Cả ba đáp án trên

45.

Các bên trong BHTM

a)

Bên BH

b)

Cả 2 đáp án trên

c)

Bên mua BH (người tham gia BH, người được BH, người thụ hưởng)

d)

Không đáp án nào đúng

46.

Là loại trừ các RR, tổn thất và chi phí mà theo đó người BH không chịu trách nhiệm nếu nó xảy ra

a)

Loại trừ BH

b)

Đối tượng BH

c)

Phạm vi BH

d)

Giá trị BH

47.

Thười điểm xác định giá trị BH

a)

Khi giao kết hợp đồng BH

b)

Khi xảy ra sự kiện BH

c)

Cả hai đáp án trên

d)

Không đáp án nào đúng

48.

Các xác định giá trị BH

a)

Giá trị mới

b)

Giá trị còn lại theo sổ sách

c)

Giá trị đánh giá lại

d)

Giá trị thoả thuận

49.

Số tiền BH là số tiền... mà người BH phải trả cho người được BH trong một sự kiện BH hoặc trong cả thời hạn BH theo thoả thuận trong HĐ

a)

Tối thiểu

b)

Tối đa

c)

Vượt quá

d)

Nhỏ hơn

50.

Mức miễn thường áp dụng cho

a)

Bảo hiểm tài sản

b)

Bảo hiểm con người

c)

Bảo hiểm nhân thọ

d)

Cả ba phương án trên

51.

Nguồn gốc của BH là sự tồn tại của:

a)

Rủi ro

b)

Nguy cơ

c)

Hiểm hoạ

d)

Tổn thất

52.

Chọn câu trả lời đúng

a)

Phí BH phải nộp trước khi RR hay sự kiện BH xảy ra còn chi trả BH chỉ thực hiện sau khi RR hay sự kiện BH xảy ra

b)

Phí BH phải nộp sau khi RR hay sự kiện BH xảy ra còn chi trả BH chỉ thực hiện sau khi RR hay sự kiện BH xảy ra

c)

Phí BH phải nộp trước khi RR hay sự kiện BH xảy ra còn chi trả BH chỉ thực hiện trước khi RR hay sự kiện BH xảy ra

d)

Phí BH phải nộp sau khi RR hay sự kiện BH xảy ra còn chi trả BH chỉ thực hiện trước khi RR hay sự kiện BH xảy ra

53.

Nguyên tắc "số đông bù số ít"

a)

Dựa trên quy luật thống kê để tính phí BH

b)

SP được triển khai khi có số đông người tham gia BH cho RR cùng loại

c)

Khoản tiền chi trả, bồi thường thường lớn gấp nhiều lần so với khoản phí mà DNBH nhận được

d)

Cả ba đáp án trên

54.

Nguyên tắc "đóng - hưởng"

a)

Có đóng thì mới có hưởng

b)

Mức đóng có thể xác định mức hưởng tối đa

c)

Mức hưởng xác định trên mức đã đóng

d)

Cả ba đáp án đều đúng

55.

Trong nguyên tắc trung thực tuyệt đối, bên DNBH cần

a)

Cân nhắc về HĐBH

b)

Xác định phí BH

c)

Giám định tổn thất

d)

Chi trả, bồi thương

56.

Trong nguyên tắc "đóng - hưởng", bên TDBH cần

a)

Khai báo RR

b)

Thực hiện HĐBH

c)

Đề phòng, hạn chế RR

d)

Khai báo tổn thất

57.

Để hạn chế tình trạng gian lận, trục lợi BH thì

a)

Tại thời điểm tham gia BH đối tượng BH phải tồn tại hoặc có khả năng bị RR đe doạ

b)

Tại thời điểm tham gia BH, đối tượng BH chỉ cần có khả năng bị RR đe doạ

c)

Người tham gia BH phải có một số mối quan hệ ràng buộc đối với đối tượng được BH và được PL công nhận

d)

RR phải gây thiệt hại trực tiếp đến bên mua BH

58.

BH hàng hải lần đầu tiên xuất hiện ở đâu

a)

Đức

b)

Pháp

c)

Anh

d)

Ý

59.

BH nhân thọ lần đầu tiên xuất hiện ở đâu

a)

Anh

b)

Pháp

c)

Mỹ

d)

Đức

60.

BH hảo hoạn lần đầu tiên xuất hiện ở đâu:

a)

Đức

b)

Anh

c)

Canada

d)

Ấn Độ

61.

BH tài sản được chia làm ba nhóm là

a)

BH tài sản, BH con người, BH TNDS

b)

BH tài sản, BH nhân thọ, BH TNDS

c)

BH tài sản, BH phi nhân thọ, BHTNDS

d)

BH y tế, BH tài sản, BH con người

62.

Công thức của phí bảo hiểm quỹ BHTM là

a)

P = d - f

b)

P = d + f

c)

P = d : f

d)

P = d x f

63.

Ngành BHTM chia thành 2 loại:

a)

BH nhân thọ và BH tài sản

b)

BHXH và BH nhân thọ

c)

BH nhân thọ và BH phi nhân thọ

d)

BH phi nhân thọ và BH con người

64.

Đặc điểm của ngành BHTM là

a)

SP kinh doanh đặc thù

b)

Đối tượng KH rộng

c)

Sd đa dạng các nhóm LĐ

d)

Các DNBH cạnh tranh và hợp tác sâu

65.

Luật BHXH được ban hành ở Đức năm bao nhiêu

a)

1883

b)

1884

c)

1885

d)

1887

66.

BHXH được triển khai dưới hình thức nào

a)

Bắt buộc

b)

Tự nguyện

c)

Vừa bắt buộc vừa tự nguyện

d)

Khác

67.

Quỹ BHXH và quỹ BHYT, quỹ BHTN

a)

Nằm ngoài NSNN

b)

Thuộc NSNN

c)

Là một phần của NSNN

d)

Được trích từ NSNN

68.

Chọn câu trả lời sai: BHXH có đặc điểm

a)

Phục thuộc vào kinh tế, chính trị, xh

b)

Đảm bảo an toàn tài chính quỹ

c)

Phương pháp vừa hoàn trả vừa không hoàn trả

d)

Nhằm mục đích kinh doanh

69.

Theo tính chất sử dụng, Quỹ BHXH được phân thành

a)

Quý bắt buộc và tự nguyện

b)

Quỹ ngắn hạn và dài hạn

c)

Quỹ dài hạn và trung hạn

d)

Quỹ trung hạn và ngắn hạn

70.

Theo các chế độ BHXH thì ở VN có

a)

5 chế độ

b)

6 chế độ

c)

9 chế độ

d)

7 chế độ

71.

Theo ILO, có bao nhiêu chế độ BHXH

a)

5 chế độ

b)

7 chế độ

c)

8 chế độ

d)

9 chế độ

72.

Đối tượng của BHYT là

a)

Sức khoẻ của người tham gia

b)

BHYT nhà nước

c)

BHYT tư nhân

d)

Tài sản của người tham gia

73.

Nguồn hình thành quỹ BHYT

a)

Đóng góp của người tham gia

b)

Lãi đầu tư

c)

Cả ba đáp án

d)

Tài trợ, viện trợ

74.

Đối tượng tham gia BHTN là

a)

Người LĐ, người SDLĐ

b)

Người LĐ và gia đình của họ

c)

Chủ doanh nghiệp

d)

Thu nhập của người LĐ

75.

Mức hưởng BHTN:

a)

Cao hơn tiền lương, tiền công và đảm bảo mức sống tối đa

b)

Thấp hơn tiền lương, tiền công và đảm bảo mức sống tối thiểu

c)

Bằng tiền lương và đảm bảo mức sống

d)

Tuỳ theo nhu cầu của người LĐ

76.

Cơ sở xác định mức hưởng BHTN

a)

Lương tối thiểu

b)

Lương bình quân

c)

Lương tháng cuối đóng BHTN

d)

Cả ba đáp án trên

77.

The ILO khuyến cáo thì mức trợ cấp BHTN tối thiểu bằng bao nhiêu % thu nhập trước khi bị thất nghiệp

a)

45%

b)

50%

c)

60%

d)

85%

78.

Tính chất tam giác của giao dịch BH gồm các yếu tố:

a)

Rủi ro, người được BH, người BH

b)

Tổn thất, người được BH, người BH

c)

Nguy cơ, người được BH, người BH

d)

Hiểm hoạ, người được BH, người BH

79.

Giấy yêu cầu BH là hình thức để bên BH nhận được các thông tin về RR sẽ được BH, gồm các phần

a)

Phần cảnh cáo

b)

Phần câu hỏi

c)

Phần cam kết

d)

Cả ba phần trên

80.

Phần cảnh báo đùng để cảnh cáo bên mua BH không vi phạm nguyên tắc nào

a)

Nguyên tắc trung thực

b)

Nguyên tắc miễn thường

c)

Nguyên tắc thế quyền

d)

Nguyên tắc bồi thường

81.

Là việc DNBH và người được BH đồng ý ký tiếp hợp đồng BH sau khi HĐ đang có hiệu lực hết hạn

a)

Khai thác BH

b)

Chi trả BH

c)

Tái tục BH

d)

Tái BH

82.

Khâu đầu tiên trong quy trình triển khai nghiệp vụ BH là

a)

Tái tục

b)

Khai thác BH

c)

Chi trả BH

d)

Bồi thường BH

83.

Hình thức bồi thường nào sau đây được áp dụng cho bảo hiểm nhân thọ

a)

Sữa chửa tài sản bị thiệt hại

b)

Thay thế tài sản bị thiệt hại bằng tài sản khác

c)

Trả tiền bồi thường căn cứ theo giá trị thiệt hại thực tế

d)

Trả tiền theo phương thức khoán

84.

Khi nào thì nên lựa chọn giữ lại RR - Tự BH:

a)

Mức độ nghiêm trọng cao, tần suất RR thấp

b)

Mức độ nghiêm trọng cao, tần suất RR cao

c)

Mức độ nghiêm trọng thấp, tần suất RR thấp

d)

Mức độ nghiêm trọng thấp, tần suất RR cao

85.

Trường hợp nào nên chuyển giao RR cho BH

a)

Mức độ nghiêm trọng cao, tần suất RR thấp

b)

Mức độ nghiêm trọng cao, tần suất RR cao

c)

Mức độ nghiêm trọng thấp, tần suất RR thấp

d)

Mức độ nghiêm trọng thấp, tần suất RR cao