Font size
WorksheetsĐề cương ôn thi môn Toán 12 học kỳ II (Trang 1)
Total questions: 93
Worksheet time: 47mins
Nguyên hàm của hàm số f(x)=x3+x là
41x4+21x2+C
3x2+1+C
x3+x+C
x4+x2+C
Họ tất cả nguyên hàm của hàm số f(x)=2x+4 là
x2+C
2x2+C
2x2+4x+C
x2+4x+C
Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số f(x)=2x+6 là
x2+C
x2+6x+C
2x2+C
2x2+6x+C
Tìm một nguyên hàm F(x) của hàm số f(x)=3x2+2x+5 thỏa mãn F(1)=4 . Chọn đáp án đúng.
F(x)=x3−x2+5x−3
F(x)=x3+x2+5x−3
F(x)=x3+x2−5x+3
F(x)=x3+x2+5x+3
Hàm số f(x)=x3+3x+2 có một nguyên hàm F(x) thỏa F(2)=14 . Tính F(−2) .
F(−2)=6
F(−2)=−14
F(−2)=−6
F(−2)=14
Biết F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x)=x−11 và F(2)=1 . Giá trị của F(3) bằng
47
ln2+1
21
ln2−1
Biết F(x) là một nguyên hàm của f(x)=2x+11 và F(−1)=5 . Giá trị của F(−4) bằng
21ln7−5
2ln7+5
ln7+5
21ln7+5
Biết F(x) là một nguyên hàm của hàm f(x)=2x−13 thỏa F(1)=0 . Giá trị của F(2) bằng
4ln2
3ln2
23ln3
1
Biết ∫02f(x)dx=2 và ∫02g(x)dx=6 , khi đó ∫02(f(x)−g(x))dx bằng
8
−4
4
−8
Biết tích phân ∫01f(x)dx=3 và ∫01g(x)dx=−4 . Khi đó ∫01(f(x)+g(x))dx bằng
−7
7
−1
1
Biết tích phân ∫01f(x)dx=3 và ∫01g(x)dx=−4 . Khi đó ∫01(f(x)+2g(x))dx bằng
−5
7
−1
1
Biết ∫01f(x)dx=−2 và ∫01g(x)dx=3 , khi đó ∫01(f(x)−g(x))dx bằng
−1
1
−5
5
Cho ∫01f(x)dx=−1; ∫03f(x)dx=5 . Tính ∫13f(x)dx .
1
4
6
5
Cho ∫12f(x)dx=−3 và ∫23f(x)dx=4 . Khi đó ∫13f(x)dx bằng
12
7
1
−12
Cho hàm số liên tục trên R với ∫02f(x)dx=9 và ∫24f(x)dx=4 . Tính I=∫04f(x)dx .
I=5
I=36
I=49
I=13
Với a,b là các tham số thực. Tính giá trị của tích phân ∫0b(3x2−2ax−1)dx .
b3−b2a−b
b3+b2a+b
b3−ba2−b
3b2−2ab−1
Cho ∫0m(3x2−2x+1)dx=6 . Giá trị của tham số m thuộc khoảng nào sau đây?
(−1;2)
(−∞;0)
(0;4)
(−3;1)
Tính diện tích S hình phẳng giới hạn bởi các đường y=x2+1 , x=−1 , x=2 và trục hoành.
S = 6.
S = 16.
S = 613 .
S = 13.
Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y=x2+5 , y=6x , x=0 , x=1 . Tính S.
34
37
38
35
Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=4x−x2 và trục Ox .
11
334
331
332
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=(x−2)2−1 , trục hoành và hai đường thẳng x=1 , x=2 bằng
32
23
31
37
Gọi V là thể tích của khối tròn xoay thu được khi quay hình thang cong, giới hạn bởi đồ thị hàm số y=sinx , trục Ox , trục Oy và đường thẳng x=−π/2 , xung quanh trục Ox . Mệnh đề nào dưới đây đúng?
V=∫−π/20sin2xdx
V=∫−π/20sinxdx
V=π∫−π/20sin2xdx
V=π∫−π/20sinxdx
Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường y=2x−x2 , y=0 . Quay (H) quanh trục hoành tạo thành khối tròn xoay có thể tích là
V=∫02(2x−x2)2dx
V=π∫02(2x−x2)dx
V=2π∫02(2x−x2)2dx
V=π∫02(2x−x2)2dx
Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường thẳng y=x2+2 , y=0 , x=1 , x=2 . Gọi V là thể tích của khối tròn xoay được tạo thành khi quay (H) xung quanh trục Ox . Mệnh đề nào dưới đây đúng?
V=∫12(x2+2)2dx
V=2∫12(x2+2)2dx
V=π∫12(x2+2)dx
V=π∫12(x2+2)2dx
Số phức có phần thực bằng 1 và phần ảo bằng 3 là
1 - 3i
-1 + 3i
1 + 3i
-1 - 3i
Số phức 5 + 6i có phần thực bằng
-6
6
-5
5
Số phức có phần thực bằng 3 và phần ảo bằng 4 là
3 + 4i
4 − 3i
3 − 4i
4 + 3i
Kí hiệu a, b lần lượt là phần thực và phần ảo của số phức 3 − 2 2 i. Tìm a, b.
a = 3; b = 2
a = 3; b = −22
a = 3; b = 2
a = 3; b = 2 2
Cho hai số phức z1 = 2 − i và z2 = 1 + i. Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, điểm biểu diễn của số phức 2z1 + z2 có tọa độ là
(0; 5)
(5; −1)
(−1; 5)
(5; 0)
Cho hai số phức z1 = 1 + i và z2 = 2 + i. Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, điểm biểu diễn số phức z1 + 2z2 có tọa độ là
(3; 5)
(5; 2)
(5; 3)
(2; 5)
Cho số phức z1 = 1 − 2i, z2 = −3 + i. Tìm điểm biểu diễn của số phức z = z1 + z2 trên mặt phẳng tọa độ.
M(2; −5)
P(−2; −1)
Q(−1; 7)
N(4; −3)
Trong mặt phẳng tọa độ, điểm M là điểm biểu diễn của số phức z. Điểm nào trong hình vẽ là điểm biểu diễn của số phức 2z?
Điểm Q
Điểm E
Điểm P
Điểm N
Gọi A là điểm biểu diễn của số phức z = 2 + 5i và B là điểm biểu diễn của số phức z’ = −2 + 5i. Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua trục hoành
Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua trục tung
Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua gốc tọa độ O
Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua đường thẳng y = x
Gọi A là điểm biểu diễn của số phức z = 3 + 2i và B là điểm biểu diễn của số phức z’ = 2 + 3i. Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua trục hoành
Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua trục tung
Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua gốc tọa độ O
Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua đường thẳng y = x
Điểm biểu diễn của các số phức z = −3 + bi với b ∈ R, nằm trên đường thẳng có phương trình là
x = −3
y = −3
y = x
y = x + 3
Điểm biểu diễn của các số phức z = a + ai với a ∈ R, nằm trên đường thẳng có phương trình là
y = x
y = 2x
y = 3x
y = 4x
Cho số phức z = a − ai với a ∈ R, điểm biểu diễn của số phức đối của z nằm trên đường thẳng có phương trình là
y = 2x
y = −2x
y = x
y = −x
Cho số phức z = a + a^2 i với a ∈ R. Khi đó điểm biểu diễn của số phức liên hợp của z nằm trên
Đường thẳng y = 2x
Đường thẳng y = -x + 1
Parabol y = x^2
Parabol y = -x^2
Cho hai số phức z = a + bi; a, b ∈ R. Để điểm biểu diễn của z nằm trong dải (-2; 2) (hình 1) điều kiện của a và b là
a ≥ 2; b ≥ 2
a ≤ -2; b ≤ -2
-2 < a < 2 và b ∈ R
a, b ∈ (-2; 2)
Cho số phức z = a + bi; a, b ∈ R. Để điểm biểu diễn của z nằm trong dải (-3; 3) (hình 2) điều kiện của a và b là
a ≥ 3; b ≥ 3
a ≤ -3; b ≤ -3
a, b ∈ (-3; 3)
a ∈ R và -3 < b < 3
Cho hai số phức Z₁ = 3 − 2i và Z₂ = 2 + i. Số phức Z₁ + Z₂ bằng
5 + i
-5 + i
5 − i
-5 − i
Cho hai số phức z₁ = 1 + 2i và z₂ = -2 - i. Số phức z₁ − z₂ bằng
3 + 3i
-3 − 3i
-3 + 3i
3 − 3i
Cho hai số phức z₁ = 1 + 2i và z₂ = 2 − i. Số phức z₁ + z₂ bằng
3 + i
-3 − i
3 − i
-3 + i
Cho hai số phức z₁ = 1 − 3i và z₂ = 3 + i. Số phức z₁ − z₂ bằng
-2 − 4i
2 − 4i
-2 + 4i
2 + 4i
Cho số phức z = 1 − 2i, số phức (2 + 3i)\overline{z} bằng
4 − 7i
-4 + 7i
8 + i
-8 + i
Cho hai số phức z = 1 + 2i và w = 3 + i. Môdun của số phức zw bằng
5√2
√26
26
50
Cho số phức z = -2 + 3i, số phức (1 + i)\overline{z} bằng
-5i
-1 + 5i
1 − 5i
5 − i
Cho hai số phức z = 2 + 2i và w = 2 + i. Mô đun của số phức z\overline{w} bằng
40
8
2√2
2√10
Tập hợp các điểm trong mặt phẳng biểu diễn cho số phức z thỏa mãn điều kiện z2=(z)2 là
Trục hoành
Trục tung
Gồm cả trục hoành và trục tung
Đường thẳng y = x
Tập hợp các điểm trong mặt phẳng biểu diễn cho số phức z thỏa mãn điều kiện z2 là một số ảo là một số áo là
Trục hoành (trừ gốc tọa độ O)
Trục tung (trừ gốc tọa độ O)
Hai đường thẳng y = ±x
Đường tròn x2+y2=1
Tập hợp các điểm trong mặt phẳng biểu diễn cho số phức z thỏa mãn điều kiện z2 là một số thực âm là
Trục hoành và trục tung (trừ gốc tọa độ O)
Trục tung (trừ gốc tọa độ O)
Đường thẳng y = x (trừ gốc tọa độ O)
Đường thẳng y = -x (trừ gốc tọa độ O)
Tập hợp các điểm trong mặt phẳng biểu diễn cho số phức z thỏa mãn điều kiện z2 là một số thực dương là
Trục hoành (trừ gốc tọa độ O)
Trục tung (trừ gốc tọa độ O)
Đường thẳng y=x (trừ gốc tọa độ O)
Đường thẳng y=−x (trừ gốc tọa độ O)
Cho số phức z=a+bi . Khi đó số 2i1(z−z) là
Một số thực
0
Một số thuần ảo
i
Điểm biểu diễn của số phức z=2−3i là
(2;−3)
(132;133)
(3;−2)
(4;−1)
Số phức nghịch đảo của số phức z=1−3i là
z−1=21+23i
z−1=41+43i
z−1=1+3i
z−1=−1+3i
Thu gọn số phức z=1−i3+2i+3+2i1−i ta được
z=2621+2661i
z=2623+2663i
z=2615+2655i
z=132+136i
Cho số phức z=−21+23i . Số phức (z)2 bằng
−21−23i
−21+23i
1+3i
3−i
Cho số phức z=−21+23i . Số phức 1+z+z2 bằng
−21−23i
2−3i
1
0
Cho số phức z=0 . Biết rằng số phức nghịch đảo của z bằng số phức liên hợp của nó. Trong các kết luận nào đúng
z∈R
z là một số thuần ảo
∣z∣=1
∣z∣=2
Cho hai số phức z=a+bi và z′=a′+b′i . Số phức z′z có phần thực là
a′2+b′2aa′+bb′
a2+b2aa′+bb′
a′2+b′2a+a′
a2+b22bb′
Cho hai số phức z=a+bi và z′=a′+b′i . Số phức z′z có phần ảo là
a′2+b′2aa′+bb′
a′2+b′2a′a−ab′
a′2+b′2a′b−ab′
a′2+b′22bb′
Cho a ∈ R, biểu thức a2+1 phân tích thành thừa số số phức là:
(a + i)(a - i)
i(a + i)
(1+i)(a2−i)
Không thể phân tích thành thừa số phức
Cho phương trình z2+bz+c=0 . Nếu phương trình nhận z=1+i là một nghiệm thì b và c bằng:
b=3, c=5
b=1, c=3
b=4, c=3
b=−2, c=2
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S): (x−1)2+(y+2)2+(z−3)2=16 . Tâm cầu (S) có tọa độ là:
(−1;−2;−3)
(1;2;3)
(−1;2;−3)
(1;−2;3)
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S): (x+3)2+(y+1)2+(z−1)2=2 . Tâm cầu (S) có tọa độ là:
(3;−1;1)
(3;1;1)
(−3;1;1)
(−3;−1;1)
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S) có phương trình x2+(y+2)2+(z−2)2=8 . Tính bán kính R của (S).
R=8
R=4
R=22
R=64
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S) có phương trình (x−5)2+(y−1)2+(z+2)2=9 . Tính bán kính R của (S).
R=3
R=18
R=9
R=6
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các điểm A(1;0;3) , B(2;3;−4) , C(−3;1;2) . Tìm tọa độ điểm D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành.
D(6;2;−3)
D(−2;4;−5)
D(4;2;9)
D(−4;−2;9)
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hình bình hành ABCD biết A(1;1;−2) , B(−2;−1;4) , C(3;−2;−5) . Tìm tọa độ đỉnh D .
D(6;0;−11)
D(−6;1;11)
D(5;−2;−1)
D(−3;6;1)
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho tam giác ABC biết A(−1;3;−4) , B(2;−1;0) và G(2;5;−3) là trọng tâm của tam giác. Tìm tọa độ đỉnh C .
C(5;13;−5)
C(4;−9;5)
C(7;12;−5)
C(3;8;−13)
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho tam giác ABC có A(2;2;1) , B(2;1;−1) và G(−1;2;3) là trọng tâm của tam giác. Tọa độ của điểm C là:
(−5;−3;9)
(−7;3;9)
(−7;3;9)
(−7;3;6)
Trong không gian Oxyz, cho ba điểm M(2;0;0) , N(0;−1;0) , P(0;0;2) . Phương trình mặt phẳng (MNP) là:
2x+−1y+2z=0
2x+−1y+2z=1
2x+1y+2z=1
2x+1y+2z=1
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(1;0;0) , B(0;−2;0) , C(0;0;3) . Phương trình mặt phẳng (ABC) là:
3x+2y+1z=1
−1x+2y+3z=1
1x+2y+3z=1
1x+−2y+3z=1
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, phương trình nào dưới đây là phương trình của mặt phẳng (Oyz) ?
y=0
x=0
y−z=0
z=0
Trong không gian Oxyz, mặt phẳng (Oxz) có phương trình là:
x+z=0
x+y+z=0
y=0
x=0
Trong không gian Oxyz, mặt phẳng đi qua điểm A(2;−1;2) và song song với mặt phẳng (P):2x−y+3z+2=0 có phương trình là:
2x+y+3z−9=0
2x−y+3z+11=0
2x−y−3z+11=0
2x−y+3z−11=0
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M(3;−1;−2) và mặt phẳng (Q):3x−y+2z+4=0 . Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua M và song song với (Q) ?
3x−y+2z+4=0
3x−y+2z+11=0
3x−y+2z−11=0
3x−y+2z−6=0
Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, phương trình của mặt phẳng (P) đi qua điểm M(-2; 3; 1) và song song với mặt phẳng (Q): 4x−2y+3z−5=0 là
4x−2y+3z+11=0
4x−2y−3z−11=0
−4x+2y−3z+11=0
4x+2y+3z+11=0
Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, phương trình mặt phẳng (P) đi qua điểm A(1; -3; -1) và song song (Q): 2x−y+z−7=0 là
2x−y+z−4=0
2x−y+z−10=0
2x−y+z+8=0
2x−y+z+3=0
Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho hai điểm A(0; 1; 1) và B(1; 2; 3). Viết phương trình của mặt phẳng (P) đi qua A và vuông góc với đường thẳng AB.
x+y+2z−3=0
x+y+2z−6=0
x+3y+4z−7=0
x+3y+4z−26=0
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(2; 1; 0), B(1; -1; 2). Mặt phẳng đi qua M(-1; 1; 1) và vuông góc với đường thẳng AB có phương trình là
x+2y−2z+1=0
x+2y−2z−1=0
3x+2z−1=0
3x+2z+1=0
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(5; -4; 2) và B(1; 2; 4). Mặt phẳng đi qua A và vuông góc với đường thẳng AB có phương trình là
2x−3y−z+8=0
3x−y+3z−13=0
2x−3y−z−20=0
3x−y+3z−25=0
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(-1; 2; 1) và B(2; 1; 0). Mặt phẳng qua A và vuông góc với AB có phương trình là
3x−y−z−6=0
3x−y−z+6=0
x+3y+z−5=0
x+3y+z−6=0
Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho mặt phẳng (P) có phương trình 3x+4y+2z+4=0 và điểm A(1; -2; 3). Tính khoảng cách d từ A đến (P)
d=95
d=295
d=295
d=35
Tính khoảng cách từ điểm A(-1; 2; -4) đến mặt phẳng (P): x−y−2z+5=0
356
652
326
322
Trong không gian Oxyz, khoảng cách giữa hai mặt phẳng (P): x+2y+2z−10=0 và (Q): x+2y+2z−3=0 bằng
38
37
34
3
Trong không gian Oxyz, khoảng cách giữa hai mặt phẳng (P): x+2y−2z−10=0 và (Q): x+2y−2z−6=0 bằng
38
37
34
3
Trong không gian với hệ tọa độ vuông góc Oxyz, cho đường thẳng d có phương trình tham số: x=2+3t , y=5−4t , z=6+7t , t∈R . Vectơ nào sau đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng d?
u=(2;5;-6)
u=(3;-4;7)
u=(2;3;0)
u=(5;-4;0)
Tìm vectơ chỉ phương của một đường thẳng có phương trình chính tắc: 2x−5=−3y+1=7z−4 .
u=(2;-3;7)
u=(-2;-3;7)
u=(2;3;7)
u=(-2;3;7)
Trong không gian Oxyz, điểm nào dưới đây thuộc đường thẳng d có phương trình tham số: x=1−t , y=5+t , z=2+3t ?
P(1;2;5)
N(1;5;2)
Q(-1;1;3)
M(1;1;3)
Trong không gian Oxyz, điểm nào dưới đây thuộc đường thẳng d có phương trình chính tắc: −1x+1=3y−2=3z−1 ?
P(-1;2;1)
Q(1;-2;-1)
N(-1;3;2)
P(1;2;1)
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d có phương trình chính tắc 1x+1=3y−2=−1z−5 và mặt phẳng (P):3x−3y+2z+6=0 . Mệnh đề nào dưới đây đúng?
d cắt và không vuông góc với (P)
d vuông góc với (P)
d song song với (P)
d nằm trong (P)
Trong không gian Oxyz , mặt phẳng đi qua điểm A(1;2;−2) và vuông góc với đường thẳng Δ:2x+1=1y−2=3z+3 có phương trình là
3x+2y+z−5=0
2x+y+3z+2=0
x+2y+3z+1=0
2x+y+3z−2=0
