Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương ôn thi môn Toán 12 học kỳ II (Trang 1)

Total questions: 93

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.

Nguyên hàm của hàm số f(x)=x3+xf(x)=x^3+x là

a)

14x4+12x2+C\tfrac{1}{4}x^4+\tfrac{1}{2}x^2+C

b)

3x2+1+C3x^2+1+C

c)

x3+x+Cx^3+x+C

d)

x4+x2+Cx^4+x^2+C

2.

Họ tất cả nguyên hàm của hàm số f(x)=2x+4f(x)=2x+4 là

a)

x2+Cx^2+C

b)

2x2+C2x^2+C

c)

2x2+4x+C2x^2+4x+C

d)

x2+4x+Cx^2+4x+C

3.

Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số f(x)=2x+6f(x)=2x+6 là

a)

x2+Cx^2+C

b)

x2+6x+Cx^2+6x+C

c)

2x2+C2x^2+C

d)

2x2+6x+C2x^2+6x+C

4.

Tìm một nguyên hàm F(x)F(x) của hàm số f(x)=3x2+2x+5f(x)=3x^2+2x+5 thỏa mãn F(1)=4F(1)=4 . Chọn đáp án đúng.

a)

F(x)=x3−x2+5x−3F(x)=x^3-x^2+5x-3

b)

F(x)=x3+x2+5x−3F(x)=x^3+x^2+5x-3

c)

F(x)=x3+x2−5x+3F(x)=x^3+x^2-5x+3

d)

F(x)=x3+x2+5x+3F(x)=x^3+x^2+5x+3

5.

Hàm số f(x)=x3+3x+2f(x)=x^3+3x+2 có một nguyên hàm F(x)F(x) thỏa F(2)=14F(2)=14 . Tính F(−2)F(-2) .

a)

F(−2)=6F(-2)=6

b)

F(−2)=−14F(-2)=-14

c)

F(−2)=−6F(-2)=-6

d)

F(−2)=14F(-2)=14

6.

Biết F(x)F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x)=1x−1f(x)=\dfrac{1}{x-1} và F(2)=1F(2)=1 . Giá trị của F(3)F(3) bằng

a)

74\dfrac{7}{4}

b)

ln⁡2+1\ln 2+1

c)

12\dfrac{1}{2}

d)

ln⁡2−1\ln 2-1

7.

Biết F(x)F(x) là một nguyên hàm của f(x)=12x+1f(x)=\dfrac{1}{2x+1} và F(−1)=5F(-1)=5 . Giá trị của F(−4)F(-4) bằng

a)

12ln⁡7−5\tfrac{1}{2}\ln 7-5

b)

2ln⁡7+52\ln 7+5

c)

ln⁡7+5\ln 7+5

d)

12ln⁡7+5\tfrac{1}{2}\ln 7+5

8.

Biết F(x)F(x) là một nguyên hàm của hàm f(x)=32x−1f(x)=\dfrac{3}{2x-1} thỏa F(1)=0F(1)=0 . Giá trị của F(2)F(2) bằng

a)

4ln⁡24\ln 2

b)

3ln⁡23\ln 2

c)

32ln⁡3\tfrac{3}{2}\ln 3

d)

11

9.

Biết ∫02f(x) dx=2\displaystyle\int_{0}^{2} f(x)\,dx=2 và ∫02g(x) dx=6\displaystyle\int_{0}^{2} g(x)\,dx=6 , khi đó ∫02(f(x)−g(x)) dx\displaystyle\int_{0}^{2}\big(f(x)-g(x)\big)\,dx bằng

a)

88

b)

−4-4

c)

44

d)

−8-8

10.

Biết tích phân ∫01f(x) dx=3\displaystyle\int_{0}^{1} f(x)\,dx=3 và ∫01g(x) dx=−4\displaystyle\int_{0}^{1} g(x)\,dx=-4 . Khi đó ∫01(f(x)+g(x)) dx\displaystyle\int_{0}^{1}\big(f(x)+g(x)\big)\,dx bằng

a)

−7-7

b)

77

c)

−1-1

d)

11

11.

Biết tích phân ∫01f(x) dx=3\displaystyle\int_{0}^{1} f(x)\,dx=3 và ∫01g(x) dx=−4\displaystyle\int_{0}^{1} g(x)\,dx=-4 . Khi đó ∫01(f(x)+2g(x)) dx\displaystyle\int_{0}^{1}\big(f(x)+2g(x)\big)\,dx bằng

a)

−5-5

b)

77

c)

−1-1

d)

11

12.

Biết ∫01f(x) dx=−2\displaystyle\int_{0}^{1} f(x)\,dx=-2 và ∫01g(x) dx=3\displaystyle\int_{0}^{1} g(x)\,dx=3 , khi đó ∫01(f(x)−g(x)) dx\displaystyle\int_{0}^{1}\big(f(x)-g(x)\big)\,dx bằng

a)

−1-1

b)

11

c)

−5-5

d)

55

13.

Cho ∫01f(x) dx=−1; ∫03f(x) dx=5\displaystyle\int_{0}^{1} f(x)\,dx=-1;\ \displaystyle\int_{0}^{3} f(x)\,dx=5 . Tính ∫13f(x) dx\displaystyle\int_{1}^{3} f(x)\,dx .

a)

11

b)

44

c)

66

d)

55

14.

Cho ∫12f(x) dx=−3\displaystyle\int_{1}^{2} f(x)\,dx=-3 và ∫23f(x) dx=4\displaystyle\int_{2}^{3} f(x)\,dx=4 . Khi đó ∫13f(x) dx\displaystyle\int_{1}^{3} f(x)\,dx bằng

a)

1212

b)

77

c)

11

d)

−12-12

15.

Cho hàm số liên tục trên R với ∫02f(x) dx=9\int_{0}^{2} f(x)\,dx = 9 và ∫24f(x) dx=4\int_{2}^{4} f(x)\,dx = 4 . Tính I=∫04f(x) dxI = \int_{0}^{4} f(x)\,dx .

a)

I=5I=5

b)

I=36I=36

c)

I=94I=\dfrac{9}{4}

d)

I=13I=13

16.

Với a,ba, b là các tham số thực. Tính giá trị của tích phân ∫0b(3x2−2ax−1) dx\int_{0}^{b} \big(3x^{2} - 2ax - 1\big)\,dx .

a)

b3−b2a−bb^{3} - b^{2}a - b

b)

b3+b2a+bb^{3} + b^{2}a + b

c)

b3−ba2−bb^{3} - ba^{2} - b

d)

3b2−2ab−13b^{2} - 2ab - 1

17.

Cho ∫0m(3x2−2x+1) dx=6\int_{0}^{m} \big(3x^{2} - 2x + 1\big)\,dx = 6 . Giá trị của tham số mm thuộc khoảng nào sau đây?

a)

(−1; 2)(-1;\,2)

b)

(−∞; 0)(-\infty;\,0)

c)

(0; 4)(0;\,4)

d)

(−3; 1)(-3;\,1)

18.

Tính diện tích S hình phẳng giới hạn bởi các đường y=x2+1y=x^2+1 , x=−1x=-1 , x=2x=2 và trục hoành.

a)

S = 6.

b)

S = 16.

c)

S = 136\dfrac{13}{6} .

d)

S = 13.

19.

Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y=x2+5y=x^2+5 , y=6xy=6x , x=0x=0 , x=1x=1 . Tính S.

a)

43\dfrac{4}{3}

b)

73\dfrac{7}{3}

c)

83\dfrac{8}{3}

d)

53\dfrac{5}{3}

20.

Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=4x−x2y=4x-x^2 và trục OxOx .

a)

11

b)

343\dfrac{34}{3}

c)

313\dfrac{31}{3}

d)

323\dfrac{32}{3}

21.

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=(x−2)2−1y=(x-2)^2-1 , trục hoành và hai đường thẳng x=1x=1 , x=2x=2 bằng

a)

23\dfrac{2}{3}

b)

32\dfrac{3}{2}

c)

13\dfrac{1}{3}

d)

73\dfrac{7}{3}

22.

Gọi VV là thể tích của khối tròn xoay thu được khi quay hình thang cong, giới hạn bởi đồ thị hàm số y=sin⁡xy=\sin x , trục OxOx , trục OyOy và đường thẳng x=−π/2x=-\pi/2 , xung quanh trục OxOx . Mệnh đề nào dưới đây đúng?

a)

V=∫−π/20sin⁡2x dxV=\displaystyle \int_{-\pi/2}^{0} \sin^2 x\,dx

b)

V=∫−π/20sin⁡x dxV=\displaystyle \int_{-\pi/2}^{0} \sin x\,dx

c)

V=π∫−π/20sin⁡2x dxV=\displaystyle \pi \int_{-\pi/2}^{0} \sin^2 x\,dx

d)

V=π∫−π/20sin⁡x dxV=\displaystyle \pi \int_{-\pi/2}^{0} \sin x\,dx

23.

Cho hình phẳng (H)(H) giới hạn bởi các đường y=2x−x2y=2x-x^2 , y=0y=0 . Quay (H)(H) quanh trục hoành tạo thành khối tròn xoay có thể tích là

a)

V=∫02(2x−x2)2 dxV=\displaystyle \int_{0}^{2} (2x-x^2)^2\,dx

b)

V=π∫02(2x−x2) dxV=\displaystyle \pi \int_{0}^{2} (2x-x^2)\,dx

c)

V=2π∫02(2x−x2)2 dxV=\displaystyle 2\pi \int_{0}^{2} (2x-x^2)^2\,dx

d)

V=π∫02(2x−x2)2 dxV=\displaystyle \pi \int_{0}^{2} (2x-x^2)^2\,dx

24.

Cho hình phẳng (H)(H) giới hạn bởi các đường thẳng y=x2+2y=x^2+2 , y=0y=0 , x=1x=1 , x=2x=2 . Gọi VV là thể tích của khối tròn xoay được tạo thành khi quay (H)(H) xung quanh trục OxOx . Mệnh đề nào dưới đây đúng?

a)

V=∫12(x2+2)2 dxV=\displaystyle \int_{1}^{2} (x^2+2)^2\,dx

b)

V=2∫12(x2+2)2 dxV=\displaystyle 2 \int_{1}^{2} (x^2+2)^2\,dx

c)

V=π∫12(x2+2) dxV=\displaystyle \pi \int_{1}^{2} (x^2+2)\,dx

d)

V=π∫12(x2+2)2 dxV=\displaystyle \pi \int_{1}^{2} (x^2+2)^2\,dx

25.

Số phức có phần thực bằng 1 và phần ảo bằng 3 là

a)

1 - 3i

b)

-1 + 3i

c)

1 + 3i

d)

-1 - 3i

26.

Số phức 5 + 6i có phần thực bằng

a)

-6

b)

6

c)

-5

d)

5

27.

Số phức có phần thực bằng 3 và phần ảo bằng 4 là

a)

3 + 4i

b)

4 − 3i

c)

3 − 4i

d)

4 + 3i

28.

Kí hiệu a, b lần lượt là phần thực và phần ảo của số phức 3 − 2 2\sqrt{2} i. Tìm a, b.

a)

a = 3; b = 2\sqrt{2}

b)

a = 3; b = −22−2\sqrt{2}

c)

a = 3; b = 2

d)

a = 3; b = 2 2\sqrt{2}

29.

Cho hai số phức z1 = 2 − i và z2 = 1 + i. Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, điểm biểu diễn của số phức 2z1 + z2 có tọa độ là

a)

(0; 5)

b)

(5; −1)

c)

(−1; 5)

d)

(5; 0)

30.

Cho hai số phức z1 = 1 + i và z2 = 2 + i. Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, điểm biểu diễn số phức z1 + 2z2 có tọa độ là

a)

(3; 5)

b)

(5; 2)

c)

(5; 3)

d)

(2; 5)

31.

Cho số phức z1 = 1 − 2i, z2 = −3 + i. Tìm điểm biểu diễn của số phức z = z1 + z2 trên mặt phẳng tọa độ.

a)

M(2; −5)

b)

P(−2; −1)

c)

Q(−1; 7)

d)

N(4; −3)

32.

Trong mặt phẳng tọa độ, điểm M là điểm biểu diễn của số phức z. Điểm nào trong hình vẽ là điểm biểu diễn của số phức 2z?

a)

Điểm Q

b)

Điểm E

c)

Điểm P

d)

Điểm N

33.

Gọi A là điểm biểu diễn của số phức z = 2 + 5i và B là điểm biểu diễn của số phức z’ = −2 + 5i. Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

a)

Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua trục hoành

b)

Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua trục tung

c)

Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua gốc tọa độ O

d)

Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua đường thẳng y = x

34.

Gọi A là điểm biểu diễn của số phức z = 3 + 2i và B là điểm biểu diễn của số phức z’ = 2 + 3i. Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

a)

Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua trục hoành

b)

Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua trục tung

c)

Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua gốc tọa độ O

d)

Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua đường thẳng y = x

35.

Điểm biểu diễn của các số phức z = −3 + bi với b ∈ R, nằm trên đường thẳng có phương trình là

a)

x = −3

b)

y = −3

c)

y = x

d)

y = x + 3

36.

Điểm biểu diễn của các số phức z = a + ai với a ∈ R, nằm trên đường thẳng có phương trình là

a)

y = x

b)

y = 2x

c)

y = 3x

d)

y = 4x

37.

Cho số phức z = a − ai với a ∈ R, điểm biểu diễn của số phức đối của z nằm trên đường thẳng có phương trình là

a)

y = 2x

b)

y = −2x

c)

y = x

d)

y = −x

38.

Cho số phức z = a + a^2 i với a ∈ R. Khi đó điểm biểu diễn của số phức liên hợp của z nằm trên

a)

Đường thẳng y = 2x

b)

Đường thẳng y = -x + 1

c)

Parabol y = x^2

d)

Parabol y = -x^2

39.

Cho hai số phức z = a + bi; a, b ∈ R. Để điểm biểu diễn của z nằm trong dải (-2; 2) (hình 1) điều kiện của a và b là

a)

a ≥ 2; b ≥ 2

b)

a ≤ -2; b ≤ -2

c)

-2 < a < 2 và b ∈ R

d)

a, b ∈ (-2; 2)

40.

Cho số phức z = a + bi; a, b ∈ R. Để điểm biểu diễn của z nằm trong dải (-3; 3) (hình 2) điều kiện của a và b là

a)

a ≥ 3; b ≥ 3

b)

a ≤ -3; b ≤ -3

c)

a, b ∈ (-3; 3)

d)

a ∈ R và -3 < b < 3

41.

Cho hai số phức Z₁ = 3 − 2i và Z₂ = 2 + i. Số phức Z₁ + Z₂ bằng

a)

5 + i

b)

-5 + i

c)

5 − i

d)

-5 − i

42.

Cho hai số phức z₁ = 1 + 2i và z₂ = -2 - i. Số phức z₁ − z₂ bằng

a)

3 + 3i

b)

-3 − 3i

c)

-3 + 3i

d)

3 − 3i

43.

Cho hai số phức z₁ = 1 + 2i và z₂ = 2 − i. Số phức z₁ + z₂ bằng

a)

3 + i

b)

-3 − i

c)

3 − i

d)

-3 + i

44.

Cho hai số phức z₁ = 1 − 3i và z₂ = 3 + i. Số phức z₁ − z₂ bằng

a)

-2 − 4i

b)

2 − 4i

c)

-2 + 4i

d)

2 + 4i

45.

Cho số phức z = 1 − 2i, số phức (2 + 3i)\overline{z} bằng

a)

4 − 7i

b)

-4 + 7i

c)

8 + i

d)

-8 + i

46.

Cho hai số phức z = 1 + 2i và w = 3 + i. Môdun của số phức zw bằng

a)

5√2

b)

√26

c)

26

d)

50

47.

Cho số phức z = -2 + 3i, số phức (1 + i)\overline{z} bằng

a)

-5i

b)

-1 + 5i

c)

1 − 5i

d)

5 − i

48.

Cho hai số phức z = 2 + 2i và w = 2 + i. Mô đun của số phức z\overline{w} bằng

a)

40

b)

8

c)

2√2

d)

2√10

49.

Tập hợp các điểm trong mặt phẳng biểu diễn cho số phức z thỏa mãn điều kiện z2=(z‾)2z^2 = (\overline{z})^2 là

a)

Trục hoành

b)

Trục tung

c)

Gồm cả trục hoành và trục tung

d)

Đường thẳng y = x

50.

Tập hợp các điểm trong mặt phẳng biểu diễn cho số phức z thỏa mãn điều kiện z2z^2 là một số ảo là một số áo là

a)

Trục hoành (trừ gốc tọa độ O)

b)

Trục tung (trừ gốc tọa độ O)

c)

Hai đường thẳng y = ±x

d)

Đường tròn x2+y2=1x^2 + y^2 = 1

51.

Tập hợp các điểm trong mặt phẳng biểu diễn cho số phức z thỏa mãn điều kiện z2z^2 là một số thực âm là

a)

Trục hoành và trục tung (trừ gốc tọa độ O)

b)

Trục tung (trừ gốc tọa độ O)

c)

Đường thẳng y = x (trừ gốc tọa độ O)

d)

Đường thẳng y = -x (trừ gốc tọa độ O)

52.

Tập hợp các điểm trong mặt phẳng biểu diễn cho số phức z thỏa mãn điều kiện z2z^2 là một số thực dương là

a)

Trục hoành (trừ gốc tọa độ O)

b)

Trục tung (trừ gốc tọa độ O)

c)

Đường thẳng y=xy=x (trừ gốc tọa độ O)

d)

Đường thẳng y=−xy=-x (trừ gốc tọa độ O)

53.

Cho số phức z=a+biz=a+bi . Khi đó số 12i(z−z‾)\frac{1}{2i}(z-\overline{z}) là

a)

Một số thực

b)

00

c)

Một số thuần ảo

d)

ii

54.

Điểm biểu diễn của số phức z=2−3iz=2-3i là

a)

(2;−3)(2; -3)

b)

(213;313)(\tfrac{2}{13}; \tfrac{3}{13})

c)

(3;−2)(3; -2)

d)

(4;−1)(4; -1)

55.

Số phức nghịch đảo của số phức z=1−3 iz=1-\sqrt{3}\,i là

a)

z−1=12+32iz^{-1}=\tfrac{1}{2}+\tfrac{\sqrt{3}}{2}i

b)

z−1=14+34iz^{-1}=\tfrac{1}{4}+\tfrac{\sqrt{3}}{4}i

c)

z−1=1+3 iz^{-1}=1+\sqrt{3}\,i

d)

z−1=−1+3 iz^{-1}=-1+\sqrt{3}\,i

56.

Thu gọn số phức z=3+2i1−i+1−i3+2iz=\dfrac{3+2i}{1-i}+\dfrac{1-i}{3+2i} ta được

a)

z=2126+6126iz=\tfrac{21}{26}+\tfrac{61}{26}i

b)

z=2326+6326iz=\tfrac{23}{26}+\tfrac{63}{26}i

c)

z=1526+5526iz=\tfrac{15}{26}+\tfrac{55}{26}i

d)

z=213+613iz=\tfrac{2}{13}+\tfrac{6}{13}i

57.

Cho số phức z=−12+32iz=-\tfrac{1}{2}+\tfrac{\sqrt{3}}{2}i . Số phức (z‾)2(\overline{z})^2 bằng

a)

−12−32i-\tfrac{1}{2}-\tfrac{\sqrt{3}}{2}i

b)

−12+32i-\tfrac{1}{2}+\tfrac{\sqrt{3}}{2}i

c)

1+3 i1+\sqrt{3}\,i

d)

3−i\sqrt{3}-i

58.

Cho số phức z=−12+32iz=-\tfrac{1}{2}+\tfrac{\sqrt{3}}{2}i . Số phức 1+z+z21+z+z^2 bằng

a)

−12−32i-\tfrac{1}{2}-\tfrac{\sqrt{3}}{2}i

b)

2−3 i2-\sqrt{3}\,i

c)

11

d)

00

59.

Cho số phức z≠0z\ne 0 . Biết rằng số phức nghịch đảo của zz bằng số phức liên hợp của nó. Trong các kết luận nào đúng

a)

z∈Rz\in\mathbb{R}

b)

zz là một số thuần ảo

c)

∣z∣=1|z|=1

d)

∣z∣=2|z|=2

60.

Cho hai số phức z=a+biz=a+bi và z′=a′+b′iz'=a'+b'i . Số phức zz′\dfrac{z}{z'} có phần thực là

a)

aa′+bb′a′2+b′2\dfrac{aa'+bb'}{a'^2+b'^2}

b)

aa′+bb′a2+b2\dfrac{aa'+bb'}{a^2+b^2}

c)

a+a′a′2+b′2\dfrac{a+a'}{a'^2+b'^2}

d)

2bb′a2+b2\dfrac{2bb'}{a^2+b^2}

61.

Cho hai số phức z=a+biz=a+bi và z′=a′+b′iz'=a'+b'i . Số phức zz′\dfrac{z}{z'} có phần ảo là

a)

aa′+bb′a′2+b′2\dfrac{aa'+bb'}{a'^2+b'^2}

b)

a′a−ab′a′2+b′2\dfrac{a'a-ab'}{a'^2+b'^2}

c)

a′b−ab′a′2+b′2\dfrac{a'b-ab'}{a'^2+b'^2}

d)

2bb′a′2+b′2\dfrac{2bb'}{a'^2+b'^2}

62.

Cho a ∈ R, biểu thức a2+1a^2 + 1 phân tích thành thừa số số phức là:

a)

(a + i)(a - i)

b)

i(a + i)

c)

(1+i)(a2−i)(1 + i)(a^2 - i)

d)

Không thể phân tích thành thừa số phức

63.

Cho phương trình z2+bz+c=0z^2 + bz + c = 0 . Nếu phương trình nhận z=1+iz = 1 + i là một nghiệm thì bb và cc bằng:

a)

b=3, c=5b = 3,\ c = 5

b)

b=1, c=3b = 1,\ c = 3

c)

b=4, c=3b = 4,\ c = 3

d)

b=−2, c=2b = -2,\ c = 2

64.

Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S): (x−1)2+(y+2)2+(z−3)2=16(x - 1)^2 + (y + 2)^2 + (z - 3)^2 = 16 . Tâm cầu (S) có tọa độ là:

a)

(−1;−2;−3)(-1; -2; -3)

b)

(1;2;3)(1; 2; 3)

c)

(−1;2;−3)(-1; 2; -3)

d)

(1;−2;3)(1; -2; 3)

65.

Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S): (x+3)2+(y+1)2+(z−1)2=2(x + 3)^2 + (y + 1)^2 + (z - 1)^2 = 2 . Tâm cầu (S) có tọa độ là:

a)

(3;−1;1)(3; -1; 1)

b)

(3;1;1)(3; 1; 1)

c)

(−3;1;1)(-3; 1; 1)

d)

(−3;−1;1)(-3; -1; 1)

66.

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S) có phương trình x2+(y+2)2+(z−2)2=8x^2+(y+2)^2+(z-2)^2=8 . Tính bán kính RR của (S).

a)

R=8R=8

b)

R=4R=4

c)

R=22R=2\sqrt{2}

d)

R=64R=64

67.

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S) có phương trình (x−5)2+(y−1)2+(z+2)2=9(x-5)^2+(y-1)^2+(z+2)^2=9 . Tính bán kính RR của (S).

a)

R=3R=3

b)

R=18R=18

c)

R=9R=9

d)

R=6R=6

68.

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các điểm A(1;0;3)A(1;0;3) , B(2;3;−4)B(2;3;-4) , C(−3;1;2)C(-3;1;2) . Tìm tọa độ điểm DD sao cho tứ giác ABCDABCD là hình bình hành.

a)

D(6;2;−3)D(6;2;-3)

b)

D(−2;4;−5)D(-2;4;-5)

c)

D(4;2;9)D(4;2;9)

d)

D(−4;−2;9)D(-4;-2;9)

69.

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hình bình hành ABCDABCD biết A(1;1;−2)A(1;1;-2) , B(−2;−1;4)B(-2;-1;4) , C(3;−2;−5)C(3;-2;-5) . Tìm tọa độ đỉnh DD .

a)

D(6;0;−11)D(6;0;-11)

b)

D(−6;1;11)D(-6;1;11)

c)

D(5;−2;−1)D(5;-2;-1)

d)

D(−3;6;1)D(-3;6;1)

70.

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho tam giác ABCABC biết A(−1;3;−4)A(-1;3;-4) , B(2;−1;0)B(2;-1;0) và G(2;5;−3)G(2;5;-3) là trọng tâm của tam giác. Tìm tọa độ đỉnh CC .

a)

C(5;13;−5)C(5;13;-5)

b)

C(4;−9;5)C(4;-9;5)

c)

C(7;12;−5)C(7;12;-5)

d)

C(3;8;−13)C(3;8;-13)

71.

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho tam giác ABCABC có A(2;2;1)A(2;2;1) , B(2;1;−1)B(2;1;-1) và G(−1;2;3)G(-1;2;3) là trọng tâm của tam giác. Tọa độ của điểm CC là:

a)

(−5;−3;9)(-5;-3;9)

b)

(−7;3;9)(-7;3;9)

c)

(−7;3;9)(-7;3;9)

d)

(−7;3;6)(-7;3;6)

72.

Trong không gian Oxyz, cho ba điểm M(2;0;0)M(2;0;0) , N(0;−1;0)N(0;-1;0) , P(0;0;2)P(0;0;2) . Phương trình mặt phẳng (MNP)(MNP) là:

a)

x2+y−1+z2=0\dfrac{x}{2}+\dfrac{y}{-1}+\dfrac{z}{2}=0

b)

x2+y−1+z2=1\dfrac{x}{2}+\dfrac{y}{-1}+\dfrac{z}{2}=1

c)

x2+y1+z2=1\dfrac{x}{2}+\dfrac{y}{1}+\dfrac{z}{2}=1

d)

x2+y1+z2=1\dfrac{x}{2}+\dfrac{y}{1}+\dfrac{z}{2}=1

73.

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(1;0;0)A(1;0;0) , B(0;−2;0)B(0;-2;0) , C(0;0;3)C(0;0;3) . Phương trình mặt phẳng (ABC)(ABC) là:

a)

x3+y2+z1=1\dfrac{x}{3}+\dfrac{y}{2}+\dfrac{z}{1}=1

b)

−x1+y2+z3=1-\dfrac{x}{1}+\dfrac{y}{2}+\dfrac{z}{3}=1

c)

x1+y2+z3=1\dfrac{x}{1}+\dfrac{y}{2}+\dfrac{z}{3}=1

d)

x1+y−2+z3=1\dfrac{x}{1}+\dfrac{y}{-2}+\dfrac{z}{3}=1

74.

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, phương trình nào dưới đây là phương trình của mặt phẳng (Oyz)(Oyz) ?

a)

y=0y=0

b)

x=0x=0

c)

y−z=0y-z=0

d)

z=0z=0

75.

Trong không gian Oxyz, mặt phẳng (Oxz)(Oxz) có phương trình là:

a)

x+z=0x+z=0

b)

x+y+z=0x+y+z=0

c)

y=0y=0

d)

x=0x=0

76.

Trong không gian Oxyz, mặt phẳng đi qua điểm A(2;−1;2)A(2;-1;2) và song song với mặt phẳng (P):  2x−y+3z+2=0(P):\;2x-y+3z+2=0 có phương trình là:

a)

2x+y+3z−9=02x+y+3z-9=0

b)

2x−y+3z+11=02x-y+3z+11=0

c)

2x−y−3z+11=02x-y-3z+11=0

d)

2x−y+3z−11=02x-y+3z-11=0

77.

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M(3;−1;−2)M(3;-1;-2) và mặt phẳng (Q):  3x−y+2z+4=0(Q):\;3x-y+2z+4=0 . Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua MM và song song với (Q)(Q) ?

a)

3x−y+2z+4=03x-y+2z+4=0

b)

3x−y+2z+11=03x-y+2z+11=0

c)

3x−y+2z−11=03x-y+2z-11=0

d)

3x−y+2z−6=03x-y+2z-6=0

78.

Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, phương trình của mặt phẳng (P) đi qua điểm M(-2; 3; 1) và song song với mặt phẳng (Q): 4x−2y+3z−5=04x-2y+3z-5=0 là

a)

4x−2y+3z+11=04x-2y+3z+11=0

b)

4x−2y−3z−11=04x-2y-3z-11=0

c)

−4x+2y−3z+11=0-4x+2y-3z+11=0

d)

4x+2y+3z+11=04x+2y+3z+11=0

79.

Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, phương trình mặt phẳng (P) đi qua điểm A(1; -3; -1) và song song (Q): 2x−y+z−7=02x-y+z-7=0 là

a)

2x−y+z−4=02x-y+z-4=0

b)

2x−y+z−10=02x-y+z-10=0

c)

2x−y+z+8=02x-y+z+8=0

d)

2x−y+z+3=02x-y+z+3=0

80.

Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho hai điểm A(0; 1; 1) và B(1; 2; 3). Viết phương trình của mặt phẳng (P) đi qua A và vuông góc với đường thẳng AB.

a)

x+y+2z−3=0x+y+2z-3=0

b)

x+y+2z−6=0x+y+2z-6=0

c)

x+3y+4z−7=0x+3y+4z-7=0

d)

x+3y+4z−26=0x+3y+4z-26=0

81.

Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(2; 1; 0), B(1; -1; 2). Mặt phẳng đi qua M(-1; 1; 1) và vuông góc với đường thẳng AB có phương trình là

a)

x+2y−2z+1=0x+2y-2z+1=0

b)

x+2y−2z−1=0x+2y-2z-1=0

c)

3x+2z−1=03x+2z-1=0

d)

3x+2z+1=03x+2z+1=0

82.

Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(5; -4; 2) và B(1; 2; 4). Mặt phẳng đi qua A và vuông góc với đường thẳng AB có phương trình là

a)

2x−3y−z+8=02x-3y-z+8=0

b)

3x−y+3z−13=03x-y+3z-13=0

c)

2x−3y−z−20=02x-3y-z-20=0

d)

3x−y+3z−25=03x-y+3z-25=0

83.

Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(-1; 2; 1) và B(2; 1; 0). Mặt phẳng qua A và vuông góc với AB có phương trình là

a)

3x−y−z−6=03x-y-z-6=0

b)

3x−y−z+6=03x-y-z+6=0

c)

x+3y+z−5=0x+3y+z-5=0

d)

x+3y+z−6=0x+3y+z-6=0

84.

Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho mặt phẳng (P) có phương trình 3x+4y+2z+4=03x+4y+2z+4=0 và điểm A(1; -2; 3). Tính khoảng cách d từ A đến (P)

a)

d=59d=\dfrac{5}{9}

b)

d=529d=\dfrac{5}{29}

c)

d=529d=\dfrac{5}{\sqrt{29}}

d)

d=53d=\dfrac{\sqrt{5}}{3}

85.

Tính khoảng cách từ điểm A(-1; 2; -4) đến mặt phẳng (P): x−y−2z+5=0x-y-2z+5=0

a)

563\dfrac{5\sqrt{6}}{3}

b)

526\dfrac{5\sqrt{2}}{6}

c)

263\dfrac{2\sqrt{6}}{3}

d)

223\dfrac{2\sqrt{2}}{3}

86.

Trong không gian Oxyz, khoảng cách giữa hai mặt phẳng (P): x+2y+2z−10=0x+2y+2z-10=0 và (Q): x+2y+2z−3=0x+2y+2z-3=0 bằng

a)

83\dfrac{8}{3}

b)

73\dfrac{7}{3}

c)

43\dfrac{4}{3}

d)

33

87.

Trong không gian Oxyz, khoảng cách giữa hai mặt phẳng (P): x+2y−2z−10=0x+2y-2z-10=0 và (Q): x+2y−2z−6=0x+2y-2z-6=0 bằng

a)

83\dfrac{8}{3}

b)

73\dfrac{7}{3}

c)

43\dfrac{4}{3}

d)

33

88.

Trong không gian với hệ tọa độ vuông góc Oxyz, cho đường thẳng d có phương trình tham số: x=2+3tx=2+3t , y=5−4ty=5-4t , z=6+7tz=6+7t , t∈Rt\in\mathbb{R} . Vectơ nào sau đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng d?

a)

u=(2;5;-6)

b)

u=(3;-4;7)

c)

u=(2;3;0)

d)

u=(5;-4;0)

89.

Tìm vectơ chỉ phương của một đường thẳng có phương trình chính tắc: x−52=y+1−3=z−47\dfrac{x-5}{2}=\dfrac{y+1}{-3}=\dfrac{z-4}{7} .

a)

u=(2;-3;7)

b)

u=(-2;-3;7)

c)

u=(2;3;7)

d)

u=(-2;3;7)

90.

Trong không gian Oxyz, điểm nào dưới đây thuộc đường thẳng d có phương trình tham số: x=1−tx=1-t , y=5+ty=5+t , z=2+3tz=2+3t ?

a)

P(1;2;5)

b)

N(1;5;2)

c)

Q(-1;1;3)

d)

M(1;1;3)

91.

Trong không gian Oxyz, điểm nào dưới đây thuộc đường thẳng d có phương trình chính tắc: x+1−1=y−23=z−13\dfrac{x+1}{-1}=\dfrac{y-2}{3}=\dfrac{z-1}{3} ?

a)

P(-1;2;1)

b)

Q(1;-2;-1)

c)

N(-1;3;2)

d)

P(1;2;1)

92.

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d có phương trình chính tắc x+11=y−23=z−5−1\dfrac{x+1}{1}=\dfrac{y-2}{3}=\dfrac{z-5}{-1} và mặt phẳng (P):  3x−3y+2z+6=0(P):\;3x-3y+2z+6=0 . Mệnh đề nào dưới đây đúng?

a)

d cắt và không vuông góc với (P)(P)

b)

d vuông góc với (P)(P)

c)

d song song với (P)(P)

d)

d nằm trong (P)(P)

93.

Trong không gian OxyzOxyz , mặt phẳng đi qua điểm A(1;2;−2)A(1;2;-2) và vuông góc với đường thẳng Δ:x+12=y−21=z+33\Delta: \dfrac{x+1}{2}=\dfrac{y-2}{1}=\dfrac{z+3}{3} có phương trình là

a)

3x+2y+z−5=03x+2y+z-5=0

b)

2x+y+3z+2=02x+y+3z+2=0

c)

x+2y+3z+1=0x+2y+3z+1=0

d)

2x+y+3z−2=02x+y+3z-2=0