wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chapter 1 Supplementary Questions: Introduction to Marketing

Total questions: 89

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Marketing thực chất là hoạt động quảng cáo.

a)

Không rõ

b)

Sai

c)

Đúng

2.

Hoạt động của các nhà marketing không tạo ra nhu cầu tự nhiên mà góp phần phát hiện ra nhu cầu tự nhiên.

a)

Không rõ

b)

Sai

c)

Đúng

3.

Trong marketing, chi phí đối với một chiếc điện thoại Iphone 16 plus chính là số tiền 26 triệu đồng ta phải bỏ ra để sở hữu chiếc điện thoại đó.

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không rõ

4.

Hiểu biết nhu cầu khách hàng là vấn đề cốt lõi của các doanh nghiệp áp dụng quan điểm tập trung vào sản xuất.

a)

Không rõ

b)

Đúng

c)

Sai

5.

Theo quan điểm Marketing đạo đức xã hội, nhà marketing cần cân đối lợi ích của doanh nghiệp, sự thỏa mãn của người tiêu dùng và phúc lợi xã hội.

a)

Sai

b)

Không rõ

c)

Đúng

6.

Nhu cầu tự nhiên của con người là:

a)

Cảm giác thiếu hụt một cái gì đó mà con người cảm nhận được

b)

Là nhu cầu tự nhiên có dạng đặc thù

c)

Là nhu cầu tự nhiên phù hợp với khả năng thanh toán

d)

Là nhu cầu tự nhiên và mong muốn phù hợp với khả năng thanh toán

7.

Giá trị tiêu dùng của một sản phẩm là:

a)

Là chi phí bỏ ra để sở hữu sản phẩm đó

b)

Là giá cả của sản phẩm đó

c)

Là tổng chi phí để sản xuất ra sản phẩm đó

d)

Là khả năng cung cấp lợi ích cho người tiêu dùng của sản phẩm đó

8.

Sự thỏa mãn của người tiêu dùng là trạng thái có được khi:

a)

So sánh những sản phẩm cùng loại với nhau

b)

Được phục vụ chu đáo nhiệt tình

c)

So sánh kết quả sử dụng sản phẩm với kỳ vọng của họ

d)

Mua được sản phẩm vừa ý với giá cả hợp lý

9.

Theo marketing, sản phẩm là:

a)

Dịch vụ khách hàng cung cấp

b)

Một hàng hóa hữu hình có thể mua bán

c)

Bất cứ cái gì có thể cung ứng ra thị trường để thỏa mãn nhu cầu hoặc mong muốn

10.

Vai trò của Marketing là giúp doanh nghiệp đạt mục tiêu nào sau đây?

a)

Thỏa mãn nhu cầu khách hàng và đạt mục tiêu lợi nhuận

b)

Cạnh tranh bằng giá rẻ

c)

Giảm chi phí sản xuất

d)

Tối đa hóa doanh thu

11.

..... là hành động tiếp nhận một sản phẩm mong muốn từ một người nào đó bằng cách trao cho họ một thứ khác

a)

Sự thỏa mãn

b)

Trao đổi

c)

Thị trường

d)

Mua bán

12.

Quan điểm quản trị tập trung vào sản xuất cho rằng:

a)

Mấu chốt thành công của doanh nghiệp là phải xác định đúng nhu cầu và mong muốn của thị trường mục tiêu

b)

Khách hàng sẽ ưa thích các sản phẩm có chất lượng tốt, hiệu suất cao và nhiều tính năng, đặc điểm vượt trội.

c)

Khách hàng sẽ ưa thích sản phẩm giá thấp và được bán rộng rãi

d)

Khách hàng sẽ thích mua sản phẩm được quảng bá và xúc tiến bán sản phẩm, tập trung vào khâu bán hàng

13.

Quan điểm quản trị tập trung vào sản phẩm cho rằng:

a)

Khách hàng sẽ thích mua sản phẩm được quảng bá và xúc tiến bán sản phẩm, tập trung vào khâu bán hàng

b)

Khách hàng sẽ ưa thích các sản phẩm có chất lượng tốt, hiệu suất cao và nhiều tính năng, đặc điểm vượt trội. Vì vậy, doanh nghiệp doanh nghiệp phải tập trung vào việc thường xuyên hoàn thiện sản phẩm.

c)

Khách hàng sẽ ưa thích sản phẩm giá thấp và được bán rộng rãi

d)

Mấu chốt thành công của doanh nghiệp là phải xác định đúng nhu cầu và mong muốn của thị trường mục tiêu

14.

Quan điểm marketing có đặc điểm:

a)

Tập trung vào hoạt động xúc tiến bán sản phẩm

b)

Tận dụng được tính kinh tế nhờ tăng quy mô như chất lượng sản phẩm không được như khách hàng mong đợi

c)

Tập trung mọi nguồn lực vào việc tạo ra các sản phẩm hoàn hảo và thường xuyên cải tiến chúng

d)

Tìm mọi cách đảm bảo sự thỏa mãn nhu cầu và mong muốn của khách hàng bằng những phương thức ưu thế hơn so với đối thủ cạnh tranh.

15.

Quan điểm marketing xã hội được thể hiện trong trường hợp nào dưới đây?

a)

Manulife tăng mức chiết khấu cho tư vấn viên cho mỗi hợp đồng bảo hiểm nhân thọ ký thành công

b)

Tập đoàn Meta thực hiện chiến lược truyền thông để tuyên truyền lợi ích của việc sử dụng quảng cáo trên Facebook.

c)

Hãng thời trang Savani khuyến mại cho khách hàng nhân dịp lễ tình nhân 14/2

d)

Highland Coffee sử dụng ống hút giấy thân thiện môi trường

16.

Trung tâm hệ thống hoạt động của môi trường marketing là doanh nghiệp.

a)

Đúng

b)

Không xác định

c)

Phụ thuộc ngành

d)

Sai

17.

Thu nhập của người dân thuộc về nhóm yếu tố môi trường marketing vi mô ảnh hưởng đến hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Chỉ khi lạm phát

d)

Không liên quan

18.

Văn hoá thuộc về nhóm yếu tố môi trường marketing vi mô ảnh hưởng đến hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.

a)

Không xác định

b)

Đúng

c)

Sai

d)

Tuỳ khu vực

19.

Nhà cung ứng các yếu tố sản xuất thuộc về nhóm yếu tố môi trường marketing vĩ mô ảnh hưởng đến hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.

a)

Chỉ ngành chế tạo

b)

Đúng

c)

Không xác định

d)

Sai

20.

Đối thủ cạnh tranh là một lực lượng thuộc môi trường marketing có ảnh hưởng đến hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Chỉ khi cùng ngành

d)

Không xác định

21.

Môi trường nhân khẩu học gồm những yếu tố nào?

a)

Các nhóm khách hàng quan tâm tới doanh nghiệp

b)

Quy mô và tốc độ tăng dân số

c)

Thu nhập của khách hàng

d)

Doanh nghiệp bán sản phẩm chăm sóc sức khoẻ

22.

Yếu tố nào sau đây thuộc về môi trường marketing vi mô ảnh hưởng tới hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp?

a)

Nhà cung ứng các yếu tố sản xuất

b)

Thu nhập của khách hàng

c)

Nền văn hoá thị trường mục tiêu

d)

Sự tiến bộ công nghệ sản xuất

23.

Nhân tố nào sau đây thuộc về môi trường marketing vĩ mô ảnh hưởng tới hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp?

a)

Nhà cung ứng các yếu tố sản xuất

b)

Thu nhập của khách hàng

c)

Bộ phận tài chính kế toán của công ty

d)

Đối thủ cạnh tranh của doanh nghiệp

24.

Yếu tố nào sau đây thuộc về môi trường marketing vi mô ảnh hưởng tới hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp?

a)

Thiên tai xảy ra ảnh hưởng tới hoạt động marketing của doanh nghiệp

b)

Số tiền người tiêu dùng phải thanh toán

c)

Đơn vị vận chuyển hàng hoá cho doanh nghiệp

d)

Mức giá trung bình của các loại hàng hoá trên thị trường

25.

Nhận định nào sau đây đúng

a)

Hệ thống chính trị thay đổi chỉ ảnh hưởng tới các doanh nghiệp lớn, không ảnh hưởng đến các doanh nghiệp nhỏ.

b)

Các chính sách vĩ mô về bảo vệ môi trường tạo cơ hội cho các doanh nghiệp sản xuất xe điện.

c)

Môi trường văn hoá thay đổi không ảnh hưởng gì tới hoạt động của các doanh nghiệp.

d)

Các chính sách vĩ mô về bảo vệ môi trường tạo cơ hội cho các doanh nghiệp sản xuất xe điện.

26.

Người bán điện thoại Iphone 16 Ipromax xác định đối thủ cạnh tranh mong muốn là gì?

a)

Tuor du lịch Trung Quốc

b)

Điện thoại Vertu

c)

Điện thoại Samsung Galaxy S25

d)

Iphone 15 Promax

27.

Nhóm nhân tố nào sau đây không thuộc về môi trường văn hoá

a)

Sự hội nhập văn hóa

b)

Nền văn hóa

c)

Trình độ văn hóa

d)

Nhánh văn hóa

28.

Cạnh tranh giữa công ty sản xuất quạt điện và công ty sản xuất điều hoà là cạnh tranh trên cấp độ

a)

Cạnh tranh mong muốn

b)

Cạnh tranh giữa các sản phẩm khác nhau

c)

Cạnh tranh trong cùng loại sản phẩm

d)

Cạnh tranh giữa các nhãn hiệu

29.

Đối tượng nào sau đây không phải là nhóm công chúng trực tiếp của doanh nghiệp

a)

Các tổ chức phương tiện thông tin đại chúng

b)

Các cơ quan chính quyền

c)

Giới tài chính

d)

Cán bộ, công nhân viên chức trong nội bộ doanh nghiệp

30.

Người bán xe máy Wave Alpha xác định đối thủ cạnh tranh nhãn hiệu là gì?

a)

Tuor du lịch Trung Quốc

b)

Xe phân khối lớn Ducati

c)

Xe ga Vision

d)

Xe Sirius

31.

Quá trình ra quyết định mua của người tiêu dùng luôn gồm 5 bước và không thể bỏ qua bước nào.

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Với cách tiếp cận từ người mua, giá được hiểu là khoản tiền mà người mua phải trả cho người bán để có quyền sở hữu sản phẩm/dịch vụ.

a)

Đúng

b)

Sai

33.

Nghề nghiệp của một người có ảnh hưởng đến sản phẩm mà họ lựa chọn.

a)

Sai

b)

Đúng

34.

Hành vi mua của người tiêu dùng là hành động “trao tiền – nhận hàng”.

a)

Đúng

b)

Sai

35.

Người tiêu dùng chỉ có thể mua hàng hoá từ nhà bán lẻ.

a)

Sai

b)

Đúng

36.

Hành vi tiêu dùng là …..

a)

Quá trình mua và sử dụng hàng hóa, dịch vụ nhằm thỏa mãn nhu cầu cá nhân

b)

Quá trình sản xuất và tiêu thụ sản phẩm trên thị trường

c)

Phản ứng của doanh nghiệp trước biến động thị trường

d)

Quyết định của nhà sản xuất về sản phẩm

37.

Yếu tố nào sau đây KHÔNG thuộc nhóm yếu tố cá nhân ảnh hưởng đến hành vi tiêu dùng?

a)

Tuổi tác

b)

Thu nhập

c)

Nghề nghiệp

d)

Văn hóa

38.

Trong mô hình hành vi người tiêu dùng, "hộp đen của người mua" bao gồm:

a)

Yếu tố văn hóa và xã hội

b)

Đặc điểm cá nhân và quá trình ra quyết định

c)

Các kích thích marketing

d)

Thái độ và lòng trung thành

39.

Đâu là bước đầu tiên trong quá trình ra quyết định mua hàng của người tiêu dùng?

a)

Quyết định mua

b)

Đánh giá phương án

c)

Nhận biết nhu cầu

d)

Tìm kiếm thông tin

40.

Ai trong số sau đây là người có ảnh hưởng đến quyết định mua nhưng không nhất thiết là người sử dụng sản phẩm?

a)

Người tiêu dùng

b)

Người ảnh hưởng

c)

Người mua

d)

Người khởi xướng

41.

Yếu tố tâm lý ảnh hưởng đến hành vi tiêu dùng gồm các yếu tố sau, NGOẠI TRỪ:

a)

Nhận thức

b)

Tôn giáo

c)

Động cơ

d)

Kiến thức

42.

Giai tầng xã hội là yếu tố ảnh hưởng đến hành vi tiêu dùng thuộc nhóm:

a)

Tâm lý

b)

Cá nhân

c)

Văn hóa

d)

Xã hội

43.

Nhân tố nào sau đây không thuộc về nhóm yếu tố văn hóa?

a)

trình độ văn hóa

b)

Nhánh văn hóa

c)

Sự hội nhập và biến đổi văn hóa

d)

Nền văn hóa

44.

Sự thỏa mãn của người tiêu dùng là trạng thái có được khi:

a)

Mua được sản phẩm vừa ý với giá cả hợp lý

b)

Được phục vụ chu đáo nhiệt tình

c)

So sánh những sản phẩm cùng loại với nhau

d)

So sánh kết quả sử dụng sản phẩm với kỳ vọng của họ

45.

Theo lý thuyết của Maslow, nhu cầu của con người được sắp xếp theo thứ bậc nào?

a)

Không câu nào đúng

b)

Sinh lý, an toàn, xã hội, được tôn trọng, tự hoàn thiện

c)

An toàn, sinh lý, tự hoàn thiện, được tôn trọng, cá nhân

d)

Sinh lý, an toàn, được tôn trọng, cá nhân, tự hoàn thiện

46.

Trong hoạt động trao đổi, giá là mối tương quan trao đổi trên thị trường. Câu này đúng hay sai?

a)

đ

b)

s

47.

Người bán sử dụng cặp quan hệ chất lượng - giá cả để gây ảnh hưởng tới cảm nhận của khách hàng về chất lượng cao của sản phẩm cung ứng. Đúng hay sai?

a)

Đúng,

b)

Sai

48.

Tâm lý chấp nhận giá của khách hàng là yếu tố quyết định giới hạn thấp nhất của giá. Đúng hay sai?

a)

Đúng,

b)

Sai,

49.

Người bán cần cứ vào cảm nhận của người mua về giá trị để thực hiện phương pháp định giá theo chi phí. Đúng hay sai?

a)

S

b)

Đúng,

c)

Đ

d)

Sai,

50.

Biện pháp giá hạ không thu hút thêm đối thủ cạnh tranh được gọi chiến lược bám chắc thị trường. Đúng hay sai?

a)

S

b)

Sai,

c)

Đ

d)

Đúng

51.

Những điều kiện để áp dụng chiến lược giá “hớt phần ngon”, ngoại trừ:

a)

Thị trường rất nhạy cảm về giá

b)

Giá cao góp phần tạo hình ảnh chất lượng

c)

Giá lúc đầu cao khó hút thêm đối thủ mới

d)

Mức cầu về sản phẩm mới khá cao

52.

Khách hàng mua các combo du lịch vào dịp hè rất phổ biến, đây là biểu hiện của kiểu định giá nào?

a)

Định giá khuyến mại

b)

Định giá trọn gói

c)

Định giá phân biệt

d)

Định giá thời vụ

53.

Các bà nội trợ thường rất yêu thích chương trình giảm giá vào cuối tuần của các siêu thị. Vậy, các siêu thị đã thực hiện kiểu định giá nào?

a)

Định giá khuyến mại và trọn gói

b)

Không có đáp án nào đúng

c)

Định giá phân biệt và trọn gói

d)

Định giá khuyến mại và phân biệt

54.

Doanh nghiệp thực hiện cắt giảm giá trong những tình huống, ngoại trừ:

a)

Dư thừa năng lực sản xuất

b)

Tỷ phần thị trường giảm sút

c)

Không chế thị trường bằng việc bán hạ giá

d)

Do cầu tăng quá mức so với cung

55.

Nhân tố bên trong ảnh hưởng tới quyết định giá ở doanh nghiệp, ngoại trừ:

a)

Chính sách của chính phủ

b)

Các biến số của marketing-mix

c)

Chi phí

d)

Các mục tiêu marketing

56.

Các nhân tố bên ngoài tác động đến quyết định giá ở doanh nghiệp là:

a)

Các mục tiêu marketing

b)

Các biến số của marketing-mix

c)

Chi phí

d)

Đặc điểm của thị trường và cầu

57.

Người bán chỉ cố gắng đặt một mức giá cho sản phẩm đảm bảo đủ để trang trải phần chi phí biến đổi nhằm cầm cự trong một thời gian nhất định để chờ cơ hội mới. Đây là mục tiêu marketing nào trong định giá?

a)

Tối đa hóa lợi nhuận hiện hành

b)

Đảm bảo sống sót

c)

Dẫn đầu chất lượng

d)

Dẫn đầu thị phần

58.

Người bán thực hiện định giá cho những sản phẩm có cùng một chức năng tương tự, được bán cho cùng một nhóm người tiêu dùng là kiểu định giá:

a)

Định giá cho sản phẩm phụ thêm

b)

Định giá cho chủng loại sản phẩm

c)

Định giá cho sản phẩm kèm theo bắt buộc

d)

Định giá cho danh mục sản phẩm

59.

Người bán thực hiện chiết giá cho khách hàng mua trả tiền ngay, đây là kiểu chiết giá:

a)

Chiết giá khuyến khích thanh toán nhanh

b)

Chiết giá do mua số lượng lớn

c)

Chiết giá theo chức năng

d)

Chiết giá thời vụ

60.

Hãng thời trang Format thực hiện chương trình sale 15% vào ngày quốc tế phụ nữ 8/3. Đây là cách định giá:

a)

Định giá hớt váng

b)

Chiết khấu thanh toán ngay

c)

Khuyến mại

d)

Định giá thâm nhập

61.

Trong kênh phân phối truyền thống, các thành viên trong kênh thường ít hợp tác hoặc không hợp tác với nhau (Đúng/Sai)?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không xác định

d)

Tùy trường hợp

62.

Kênh phân phối càng dài thì chi phí vận chuyển trên 1 đơn vị sản phẩm càng cao (Đúng/Sai)?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Tùy ngành hàng

d)

Không xác định

63.

Phương thức phân phối chọn lọc diễn ra khi sản phẩm được bán càng ở nhiều điểm bán lẻ càng tốt (Đúng/Sai)?

a)

Sai

b)

Không xác định

c)

Tùy doanh nghiệp

d)

Đúng

64.

Đại lý thường không sở hữu hàng hóa mà họ bán (Đúng/Sai)?

a)

Tùy hợp đồng

b)

Sai

c)

Đúng

d)

Không xác định

65.

Trong kênh VMS được quản lý, quyền lãnh đạo kênh được đề ra thông qua quy mô và quyền lực của một hoặc vài ưu thế của các thành viên trong kênh (Đúng/Sai)?

a)

Sai

b)

Đúng

c)

Không xác định

d)

Tùy thị trường

66.

Chiều dài của kênh được xác định bằng:

a)

Số lượng các trung gian thương mại

b)

Số trung gian cùng cấp độ trong kênh

c)

Số lượng các trung gian thương mại ở mỗi cấp độ kênh

d)

Số cấp độ trung gian thương mại tham gia trong kênh

67.

Chiều rộng của kênh được xác định bằng:

a)

Số lượng các trung gian thương mại

b)

Số trung gian cùng cấp độ trong kênh

c)

Số lượng các trung gian thương mại ở mỗi cấp độ kênh

d)

Số cấp độ trung gian thương mại tham gia trong kênh

68.

Kết hợp nhà sản xuất với nhà bán buôn là kết hợp theo:

a)

Tất cả các đáp án trên

b)

Chiều sâu

c)

Chiều dọc

d)

Chiều ngang

69.

Phân phối rộng rãi là doanh nghiệp bán sản phẩm:

a)

Trên khu vực địa lý rộng

b)

Qua nhiều cấp độ phân phối

c)

Qua nhiều trung gian ở mỗi cấp độ

d)

Không câu nào đúng

70.

Hệ thống phân phối của Winmart là một ví dụ về kiểu tổ chức kênh nào sau đây:

a)

Kênh VMS hợp đồng

b)

Hệ thống phân phối đa kênh

c)

Kênh VMS tập đoàn

d)

Kênh VMS được quản lý

71.

Doanh nghiệp thiết lập ít nhất hai kênh marketing để tiếp cận một hoặc nhiều phân khúc khách hàng. Khi đó, doanh nghiệp đang thiết lập:

a)

Kênh VMS được quản lý

b)

Kênh VMS hợp đồng

c)

Hệ thống phân phối đa kênh

d)

Kênh VMS tập đoàn

72.

Câu nào đúng khi nói về kênh truyền thống:

a)

Có lịch sử lâu đời

b)

Mạng lưới kết nối chặt chẽ

c)

Hoạt động vì lợi ích ngắn hạn

d)

Ít xảy ra xung đột

73.

Công ty A bán hàng qua hệ thống cửa hàng của mình. Đó là kênh:

a)

Không có đáp án đúng

b)

Kênh 2 cấp

c)

Kênh 1 cấp

d)

Kênh trực tiếp

74.

Việc bán hàng cho các cá nhân và doanh nghiệp để họ bán lại hoặc sử dụng vào mục đích kinh doanh được gọi là:

a)

Liên doanh

b)

Bán lẻ

c)

Bán buôn

d)

Sản xuất

75.

Để kiểm soát tối đa trải nghiệm của khách hàng và duy trì mức giá cao, doanh nghiệp sử dụng:

a)

Phân phối độc quyền

b)

Phân phối rộng rãi

c)

Phân phối truyền thống

d)

Phân phối chọn lọc

76.

Một thông điệp truyền thông hiệu quả cần có ý nghĩa với khách hàng, tạo sự tin tưởng và thể hiện được sự khác biệt.

a)

Đúng

b)

Sai

77.

Quan hệ công chúng (PR) chủ yếu nhằm mục tiêu bán hàng ngay lập tức.

a)

Sai

b)

Đúng

78.

Xúc tiến bán là các biện pháp tác động ngắn hạn để khuyến khích việc dùng thử hoặc mua sản phẩm nhiều hơn.

a)

Sai

b)

Đúng

79.

Marketing trực tiếp là mọi hình thức truyền thông thông qua trung gian để tiếp cận khách hàng mục tiêu.

a)

Đúng

b)

Sai

80.

Trong phương tiện truyền thông phi cá nhân, phản hồi của khách hàng thường chậm và ít cá nhân hóa.

a)

Sai

b)

Đúng

81.

Công ty Bảo Long đang trong giai đoạn giới thiệu một sản phẩm nước ép mới ra thị trường. Mục tiêu truyền thông phù hợp nhất lúc này là?

a)

Tạo sự thiện cảm và yêu thích sản phẩm

b)

Tạo sự khác biệt rõ ràng với đối thủ

c)

Tạo nhận biết về sản phẩm với khách hàng mục tiêu

d)

Khuyến mãi mạnh để kích cầu

82.

Một công ty tài chính mời chuyên gia có uy tín phát biểu trong buổi livestream ra mắt sản phẩm vay tiêu dùng mới. Công ty đang tận dụng yếu tố nào để tăng độ tin cậy của nguồn tin?

a)

Tính hấp dẫn

b)

Tính nhận biết

c)

Tính chuyên môn

d)

Tính cảm xúc

83.

Công ty thời trang T&T tung chiến dịch “Tặng voucher 100k cho khách mua lần đầu” qua email. Đây là hoạt động thuộc công cụ nào?

a)

Bán hàng cá nhân

b)

Quảng cáo

c)

Quan hệ công chúng

d)

Xúc tiến bán

84.

Một người nổi tiếng chia sẻ trải nghiệm thật (cả điểm tốt và chưa tốt) khi dùng sản phẩm mà không gắn thẻ quảng cáo. Điều này giúp tăng yếu tố nào của nguồn tin?

a)

Tính đáng tin cậy

b)

Tính chuyên môn

c)

Mức độ nhận biết

d)

Tính phóng đại

85.

Trong chiến lược kéo, nhà sản xuất Coca-Cola tập trung vào việc gì?

a)

Thuyết phục siêu thị nhập hàng

b)

Tăng chiết khấu cho đại lý

c)

Đầu tư quảng cáo và khuyến mãi đến người tiêu dùng

d)

Mở rộng hệ thống phân phối

86.

Bài viết “Top 5 lý do nên mua điện thoại Galaxy Z Flip” trên blog thường hiệu tập trung vào yếu tố lợi ích và thiết kế. Đây là ví dụ cho?

a)

Marketing trực tiếp

b)

Chiến lược giá

c)

Lựa chọn và thiết lập thông điệp

d)

Chiến lược kênh

87.

Truyền hình được lựa chọn làm phương tiện quảng cáo chính cho chiến dịch giới thiệu sữa tươi mới. Ưu điểm chính của kênh này là?

a)

Chi phí thấp

b)

Dễ điều chỉnh nội dung

c)

Tính cá nhân hóa

d)

Khả năng tiếp cận khách hàng

88.

Một nhân viên bán bảo hiểm tư vấn trực tiếp, giải thích quyền lợi sản phẩm và giải đáp thắc mắc cho khách hàng. Đây là ví dụ điển hình của?

a)

Marketing trực tiếp

b)

Quan hệ công chúng

c)

Xúc tiến bán

d)

Bán hàng cá nhân

89.

Một nhãn hàng chọn tài trợ chương trình truyền hình để gia tăng mức độ nhận diện thương hiệu. Công cụ được sử dụng là?

a)

Quan hệ công chúng

b)

Xúc tiến bán

c)

Quảng cáo

d)

Marketing trực tiếp