wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tiếng Việt 2

Total questions: 105

Worksheet time: 1hrs 2mins

Name
Class
Date
1.

Mỗi năm có 7 tháng 31 ngày. Đố bạn có bao nhiêu tháng có 28 ngày?

a)

1

b)

4

c)

5

d)

12

2.

Có 1 con trâu. Đầu nó thì hướng về hướng mặt trời mọc, nó quay trái 2 vòng sau đó quay ngược lại sau đó lại quay phải hai vòng hỏi cái đuôi của nó chỉ hướng nào?

a)

Chỉ lên trời

b)

Chỉ xuống đất

c)

Chỉ hướng mặt trời

d)

Đằng sau lưng

3.

Ai cũng biết đỉnh núi Everest cao nhất thế giới, vậy trước khi đỉnh Everest được khám phá, đỉnh núi nào cao nhất thế giới?

a)

Panxipang

b)

Phú Sĩ

c)

Everest

d)

Andes

4.

Tóp mỡ, dưa hành, câu đối đỏ, cây nêu, tràng pháo, bánh chưng xanh. Câu này sai ở điểm nào?

a)

Tóp mỡ

b)

Dưa hành

c)

Cây nêu

d)

Tràng pháo

e)

Bánh chưng xanh

5.

Ngày tết các thầy đồ thường làm gì?

a)

Đi chúc Tết

b)

Lì xì

c)

Viết câu đối

d)

Đi chợ Tết

e)

Ngủ nướng

6.

Đây là một nghi lễ phong tục mà khi gặp nhau vào các ngày Tết thường thực hiện và chào hỏi nhau?

a)

Lì xì

b)

Chúc Tết

c)

Hẹn hò

d)

Đi chợ Tết

7.

Ngày ông Công, ông Táo là ngày bao nhiêu âm lịch?

a)

20

b)

21

c)

22

d)

23

8.

Một lúc sau, thỏ đứng lại đợi rùa, nhân tiện diễu chơi cho bõ ghét. Đợi một lúc mà rùa vẫn chưa tới. Thỏ vừa thiêm thiếp vừa lẩm bẩm:

- Ta cứ chợp mắt một tí trên bãi cỏ này. Khi trời mát xuống ta sẽ chạy tiếp cũng chẳng muộn gì!

Trong đoạn trích trên đâu không phải là lời của người kể chuyện

a)

Một lúc sau, thỏ đứng lại đợi rùa, nhân tiện diễu chơi cho bõ ghét.

b)

Thỏ vừa thiêm thiếp vừa lẩm bẩm

c)

Ta cứ chợp mắt một tí trên bãi cỏ này.

d)

Đợi một lúc mà rùa vẫn chưa tới.

9.

Mấy đứa con nhìn nhau, không biết người cha có ý nói gì. Ông già nghiêm nghị bảo:

"Các con yêu dấu! Bao giờ các con còn đoàn kết như bó đũa này thì không kẻ thù nào làm hại được các con. Nhưng nêu các con cứ chia rẽ và cãi vã, thì các con sẽ sớm bị tiêu diệt".

Trong đoạn trích trên, đâu không phải lời nhân vật ?

a)

Các con yêu dấu!

b)

Nhưng nêu các con cứ chia rẽ và cãi vã, thì các con sẽ sớm bị tiêu diệt

c)

Bao giờ các con còn đoàn kết như bó đữa này thì không kẻ thù nào làm hại được các con.

d)

Mấy đứa con nhìn nhau, không biết người cha có ý nói gì.

10.

Trong một ngôi làng nọ có một người giàu có, ông có năm người con. Dù cuộc sống sung túc nhưng những đứa con của ông không hòa thuận mà còn đố kỵ lẫn nhau - điều này khiến ông buồn và lâm bệnh nặng. Một ngày, ông gọi năm người con đến và đưa họ mỗi người một chiếc đũa và bảo họ bẻ, ai cũng làm rất dễ dàng.

Trong đoạn trích trên, đâu là từ ngữ chỉ không gian ?

a)

Một ngôi làng nọ

b)

Năm người con

c)

Một chiếc đũa

d)

Một ngày

11.

Có một con quạ đang khát nước và tìm kiếm nước. Một lâu sau nó mệt quá nên đành đậu xuống một cành cây. Nó nhìn quanh và rồi thấy một chai nước nhưng trong chai lại khá ít nước, nó không thể uống được. Vì vậy nó mới nghĩ ra một cách là dùng những viên sỏi nhỏ bỏ vào chai cho nước dâng lên để nó dễ dàng uống được.

Trong đoạn trích trên, đâu là từ ngữ chỉ thời gian?

a)

Một con quạ

b)

Một cách

c)

Một chai nước

d)

Một lâu sau

12.

Tìm từ viết đúng:

(Phân biệt r/d//gi)

a)

tranh giành

b)

Để giành

c)

Dỗ rành

13.

Tìm các từ viết đúng:

(qui tắc thanh hỏi/ ngã)

a)

Dấu ngã

b)

Vui vẽ

c)

Lễ phép

d)

Thăm hỏi

e)

Dấu hõi

14.

Chọn từ viết đúng:

(phân biệt s/x)

*Giải thích: Đây là từ chỉ sự làm việc thiếu cẩn thận hoặc thiếu sót.*

a)

Sơ xài

b)

Sơ sài

15.

Từ này viết đúng hay sai:

ngoan ngoãn

a)

Đúng

b)

Sai

16.

Điền vào chỗ chấm: x hoặc s


…inh …ắn

a)

S, x

b)

X, x

c)

S, s

d)

X, s

17.

Điền vào chỗ chấm: r/d/gi


Tiếng …ao

a)

rao

b)

giao

c)

dao

18.

Điền vào chỗ chấm:


Gió đưa cành … la đà

Tiếng chuông Trấn Vũ, canh gà Thọ Xương.

a)

trúc

b)

chúc

19.

Tìm từ chỉ hoạt động trong các từ sau:

a)

lau nhà

b)

đọc sách

c)

máy tính

d)

xích đu

e)

thả diều

20.

Tìm từ chỉ sự vật trong câu sau (chọn nhiều đáp án):


Trong sân trường, các bạn học sinh đang nói cười rộn ràng.

a)

Sân trường

b)

Các bạn

c)

Học sinh

d)

Nói cười

e)

Rộn ràng

21.

Câu sau đây thuộc kiểu câu nào:


Sinh nhật là ngày kỉ niệm thời gian mình sinh ra.

a)

Ai là gì?

b)

Ai làm gì?

22.

Từ nào sau đây viết sai chính tả?

a)

Quốc đất

b)

Quốc ca

c)

Quốc kì

d)

Tổ Quốc

23.

Từ nào sau đây viết sai chính tả?

a)

ganh ghét

b)

lí chí

c)

lộn xộn

d)

cổ quái

24.

Từ nào sau đây viết sai chính tả?

a)

xôn xao

b)

xem xét

c)

xét sử

d)

sắp xếp

25.

Từ nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

lòa xòa

b)

sắc xảo

c)

lung nấu

d)

dành dật

26.

Từ nào sau đây sai chính tả?

a)

nghi ngờ

b)

nghĩ kĩ

c)

nghớ ngẩn

d)

ngại ngùng

27.

Từ nào sau đây đúng chính tả?

a)

chạm chổ

b)

trạm trổ

c)

trạm chổ

d)

chạm trổ

28.

Từ nào sau đây đúng chính tả?

a)

dành dật

b)

giành dật

c)

rành dật

d)

giành giật

29.

Từ gì bắt đầu bằng r, chỉ cảm giác khó chịu ở da, như bị bỏng?

(a)  

30.

Từ gì bắt đầu bằng d, trái nghĩa với "ngang"?

(a)  

31.

Từ gì chứa vần uôn, trái nghĩa với vui?

(a)  

32.

Từ gì bắt đầu bằng r, chỉ cách làm chín vàng thức ăn trong dầu, mỡ sôi?

(a)  

33.

Từ gì bắt đầu bằng d, trái nghĩa với khó?

(a)  

34.

Từ gì bắt đầu bằng gi, chỉ thời điểm chuyển từ năm cũ sang năm mới?

(a)  

35.

Từ gì chứa vần uông, chỉ nơi nuôi nhốt các con vật?

(a)  

36.

Từ gì chứa vần uông, chỉ khoảng đất dài được vun cao lên để trồng trọt?

(a)  

37.

Từ gì chứa tiếng bắt đầu bằng gi, có nghĩa: làm sạch quần áo, chăn màn bằng cách vò, chải, giũ... ở trong nước.

(a)  

38.

Đơn vị xen ti mét được viết tắt là

a)

cm

b)

kg

c)

dm

d)

l

39.

Tính 5 kg + 2 kg

a)

5kg

b)

6kg

c)

7kg

d)

8kg

40.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

Hộp B cân nặng (a)   kg .

41.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

Hộp C cân nặng (a)   kg .

42.

Tính:

12kg + 23 kg = ?

a)

35

b)

35kg

c)

44

d)

44kg

43.

Tính:

13kg - 7kg = ?

a)

5

b)

5kg

c)

6kg

d)

6

44.

Con nào nặng hơn?

a)

Con ngỗng

b)

Con gà

45.

Phát biểu nào đúng?

a)

Con gấu nặng hơn 3 con chó.

b)

Con gấu nhẹ hơn 3 con chó.

c)

Con gấu nặng bằng 3 con chó.

d)

3 con chó nặng hơn con gấu

46.

35 kg được đọc như thế nào?

a)

3 mươi 5

b)

Ba mươi năm ki-lô-gam

c)

Ba mươi lăm ki-lô-gam

d)

35kg

47.

Thảo cân nặng 31 kg, Huy nặng hơn Thảo 3 kg. Hỏi Huy cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam?

(a)  

48.

Mèo, chó và thỏ, con nào nặng nhất?

a)

Chó

b)

Mèo

c)

Thỏ

d)

Thỏ và chó nặng bằng nhau

49.

Chọn các đáp án đúng:

a)

Con gà nặng hơn chiếc nhẫn

b)

Viên kẹo nặng hơn hộp sữa

c)

Con chó nặng hơn cái đĩa

50.

Trong các tiếng dưới đây tiếng nào ghép được với tiếng "gia" ?

a)

cặp

b)

đình

c)

cầm

d)

vị

51.

Chọn từ viết đúng chính tả trong các từ sau

a)

uốn lượng

b)

uốn lượn

52.

Chọn từ viết đúng chính tả trong các từ sau

a)

sường núi

b)

sườn núi

53.

Từ nào đúng chính tả?

a)

giảng bài

b)

dảng bài

c)

rảng bài

d)

giản bài

54.

Bài tập đọc "Nếu không may bị lạc" khuyên em điều gì?

a)

Bình tĩnh, nhớ điểm hẹn và tìm đến điểm hẹn với người thân.

b)

Hoảng hốt, tìm người lạ giúp đỡ.

c)

Không đi theo người lạ, nhờ cô/ chú bảo vệ giúp.

d)

Nhớ số điện thoại của người thân để xin gọi nhờ điện thoại.

55.

Từ nào đúng chính tả?

a)

dày giép

b)

giày dép

c)

rày dép

d)

giày giép

56.

Từ nào đúng chính tả?

a)

rau cải

b)

dau cải

c)

giau cải

d)

rau kải

57.

Từ nào đúng chính tả?

a)

da đình

b)

gia đình

c)

ra đình

d)

gia dình

58.

Từ nào đúng chính tả?

a)

dữ tợn

b)

giữ tợn

c)

rữ tợn

d)

dữ tơn

59.

Khi lên, xuống ô tô cần phải làm gì?

a)

Chỉ lên, xuống khi xe đã dừng hẳn

b)

Khi lên xuống, xe phải đi theo thứ tự, không chen lấn.

c)

Cả 2 ý trên

60.

Người tham gia giao thông trên xe ô tô cần phải làm gì để đảm bảo an toàn?

a)

Không cần phải làm gì cả miễn tài xế lái xe an toàn.

b)

Người ngồi phía trước và người lái xe phải thắt dây an toàn.

c)

Tất cả mọi người ngồi trên xe phải thắt dây an toàn khi ngồi trên ô tô.

d)

Bật nhạc to để thưởng thức.

61.

Em hãy xác định từ chỉ đặc điểm có trong câu sau:
Mặt trời tỏa ánh nắng rực rỡ.

a)

mặt trời

b)

tỏa

c)

ánh nắng

d)

rực rỡ

62.

Em hãy xác định từ chỉ đặc điểm có trong câu sau:
Con mèo lười biếng nằm ngủ cả ngày.

a)

con mèo

b)

lười biếng

c)

nằm ngủ

d)

cả ngày

63.

Em hãy xác định từ chỉ đặc điểm có trong câu sau:
Trên trời có nhiều đám mây trắng.

a)

trên trời

b)

có nhiều

c)

đám mây

d)

trắng

64.

Em hãy xác định từ chỉ hoạt động có trong câu sau:
Sóc khiến giỏ nấm văng tung tóe ra đất.

a)

khiến, văng, tung tóe, ra

b)

Sóc, giỏ nấm, đất

c)

giỏ nấm, tung tóe

d)

giỏ nấm, tung tóe, đất

65.

Em hãy xác định từ chỉ hoạt động có trong câu sau:
Gấu mẹ ôn tồn giảng giải

a)

Gấu mẹ

b)

ôn tồn

c)

giảng giải

66.

Em hãy xác định từ chỉ đặc điểm có trong câu sau:
Gấu mẹ ôn tồn giảng giải

a)

Gấu mẹ

b)

ôn tồn

c)

giảng giải

67.

Em hãy xác định từ chỉ hoạt động có trong câu sau:
Em đọc sách mỗi tối

a)

em

b)

đọc

c)

mỗi tối

d)

sách

68.

Hãy xác định kiểu câu sau:
Cô giáo ôm Chi vào lòng.

a)

Câu nêu hoạt động

b)

Câu nêu đặc điểm

c)

Câu giới thiệu

69.

Hãy xác định kiểu câu sau:
Bác ôm hôn bạn đội trưởng và cảm ơn các bạn thiếu nhi Tiệp Khắc.

a)

Câu nêu đặc điểm

b)

Câu nêu hoạt động

c)

Câu giới thiệu

70.

Dây là mẫu câu giới thiệu, đúng hay sai?
Cô giáo em rất trẻ.

a)

Đúng

b)

Sai

71.

Dây là mẫu câu nêu đặc điểm, đúng hay sai?
Em đi qua khu ruộng trồng rau, hồ nuôi cá và một cây đa cổ thụ.

a)

Sai

b)

Đúng

72.

Dây là mẫu câu nêu hoạt động, đúng hay sai?
Mẹ mua rất nhiều quà cho chị em con.

a)

Đúng

b)

Sai

73.

Câu nào dưới đây là mẫu câu nêu hoạt động?

a)

Sư tử là chúa tể của rừng xanh.

b)

Chiếc áo này rất đẹp.

c)

Mẹ Mai là bác sĩ giỏi.

d)

Minh đang cùng ông tưới cây.

74.

Câu nào dưới đây là mẫu câu nêu đặc điểm?

a)

Thư viện trường em rất đẹp.

b)

Bạn Quỳnh là lớp trưởng lớp 2A.

c)

Cô giáo em đang giảng bài.

d)

Hoa phượng là loài hoa của học trò.

75.

Nhóm từ nào chỉ đặc điểm về ngoại hình của một bạn học sinh?

a)

vầng trán, đôi mắt, nụ cười

b)

xinh đẹp, bầu bĩnh, cao lớn

c)

nhanh nhẹn, thông minh

d)

tiếng cười, chăm chỉ

76.

Trong câu "Em buộc cho búp bê hai bím tóc." Từ chỉ hoạt động là:

a)

em

b)

búp bê

c)

buộc

d)

hai bím tóc

77.

Những từ ngữ nào sau đây thuộc nhóm từ chỉ đồ dùng học tập?

a)

lê-gô, gấu bông, búp bê, bóng bay

b)

tủ, bàn ghế, giường, chăn màn,

c)

thước kẻ, bút chì, bảng con, vở,

d)

tàu hỏa, ô tô, xe đạp, xe máy

78.

Dấu chấm hỏi được đặt ở cuối câu nào?

a)

Không đặt ở câu nào

b)

Câu cảm

c)

Câu hỏi

d)

Câu kể

79.

Câu "Những con muỗm to xù, mốc thếch." thuộc kiểu câu nào?

a)

Câu giới thiệu

b)

Câu nêu hoạt động

c)

Câu nêu đặc điểm

d)

Không thuộc mẫu câu nào.

80.

Đọc đoạn thơ sau:

Đám mây đen trĩu nặng

Cúi mình xuống thấp dần

Cho đến khi rạn vỡ

Sinh ra triệu đứa con.

Đàn mưa con bé tí

Trong trẻo như giọt sương

Vừa mới rời xa mẹ

Đã can đảm xuống đường.

Trong đoạn thơ trên, những giọt mưa được gọi là gì?

a)

tuyết trắng

b)

đàn mưa con

c)

hạt ngọc

d)

mưa tuyết

81.

Những từ ngữ nào sau đây thuộc nhóm từ chỉ những người trong gia đình?

a)

ông bà, bố mẹ, anh, chị, em.

b)

bác sĩ, y tá, điều dưỡng

c)

cô giáo, thầy giáo, học sinh, sinh viên

d)

ca sĩ, nhạc sĩ, họa sĩ, nhạc công

82.

Thêm từ chỉ hoạt động vào chỗ chấm trong câu: " Trong khu rừng nọ, chú nhím nâu đang ................ ." để thành tạo thành câu nêu hoạt động.

a)

chạy nhảy

b)

hiền lành, nhút nhát

c)

bay

d)

là nhím trắng

83.

Những từ chỉ đặc điểm của người và vật trong câu "Mấy bông hoa vàng tươi như những đốm nắng đã nở sáng trưng." là:

a)

vàng tươi, sáng trưng

b)

đốm nắng, nở

c)

mấy bông hoa, vàng tươi

d)

nở, sáng

84.

Câu " Bác An là nông dân." thuộc kiểu câu nào?

a)

Câu nêu đặc điểm

b)

Câu nêu hoạt động

c)

Câu giới thiệu

d)

Không thuộc mẫu câu nào.

85.

Trong câu " Gấu đá bóng ngày càng giỏi hơn.", có từ nào là từ chỉ đặc điểm?

a)

giỏi

b)

ngày

c)

đá bóng

d)

Gấu

86.

Xác định từ loại của từ được gạch chân:

Cô giáo của chúng em rất yêu thương học sinh.

a)

danh từ

b)

động từ

c)

quan hệ từ

87.

Câu 1: Quan hệ từ là gì?

a)

A. Là từ nối các từ ngữ hoặc các câu, nhằm thể hiện mối quan hệ giữa những từ ngữ hoặc những câu ấy với nhau.

b)

B. Các quan hệ từ thường gặp: và, với, hay, hoặc, nhưng, mà, thì, của, bằng, như, để,...

c)

C. Cả A và B đều đúng

d)

D. Cả A và B sai

88.

Câu 6: Tìm cặp quan hệ từ thích hợp trong câu sau “....... gia đình gặp nhiều khó khăn, ..... bạn nam vẫn cố gắng học tốt” ?

a)

A. Vì...... nên ......

b)

B. Tuy.... nhưng .....

c)

C. không chỉ..... mà...

d)

D. Nếu… thì…

89.

Câu 7: Tìm quan hệ từ có trong câu sau: Trên bãi tập, tổ một tập nhảy cao còn tổ hai tập nhảy xa.

a)

A. tổ một

b)

B. tổ hai

c)

C. còn

d)

D. Cả 3 ý trên đều đúng.

90.

Câu 8: Tìm quan hệ từ và cho biết chúng biểu thị quan hệ gì ? "Tuy chúng ta đã tận tình giúp đỡ Khôi nhưng bạn ấy vẫn chưa tiến bộ."

a)

A. Tuy ... nhưng... biểu thị quan hệ tăng tiến.

b)

A. Tuy ... nhưng... biểu thị quan hệ nguyên nhân - kết quả.

c)

A. Tuy ... nhưng... biểu thị quan hệ điều kiện - kết quả.

d)

A. Tuy ... nhưng... biểu thị quan hệ tương phản.

91.

Câu 9: Điền quan hệ từ thích hợp vào chỗ chấm: Thời gian đã hết ................ Thúy Vy vẫn chưa làm bài xong.

a)

A. còn

b)

B. và

c)

C. mà

d)

D. của

92.

Câu 10: Tìm quan hệ từ và cho biết chúng biểu thị quan hệ gì? Nhờ có dịp đi chơi xa nhiều nên tôi mới tận mắt thấy hết sự giàu có của quê hương mình

a)

A. Nhờ... nên... quan hệ tương phản.

b)

B. Nhờ... nên... quan hệ nguyên nhân - kết quả.

c)

C. Nhờ... nên... quan hệ tăng tiến.

d)

D. Nhờ... nên... quan hệ giả thiết - kết quả.

93.

trái nghĩa với từ hạnh phúc là từ:

a)

túng thiếu

b)

bất hạnh

c)

gian khổ

d)

phúc tra

94.

hãy nhận xét cách sắp xếp vị trí các trạng ngữ trong câu dưới đây và đánh dấu X vào những câu đúng:

a)

Lúc tảng sáng, ở quãng đường này, lúc chập tối, xe cộ qua lại tấp nập

b)

lúc tảng sáng và lúc chập tối, ở quãng đường này, xe cộ qua lại tấp nập

c)

ở quãng đường này, lúc tảng sáng và lúc chập tối xe cộ qua lại tấp nập

d)

lúc chập tối ở quãng đường này, lúc tảng sáng và lúc cập tối, xe cộ qua lại rất táp nập

95.

từ nào dưới đây có tiếng " bảo " không có nghĩa là " giữ , chịu trách nghiệm".

a)

bảo vệ

b)

bảo hành

c)

bảo kiếm

d)

bảo quản

96.

câu văn nào dưới đây dùng sai quan hệ từ:

a)

Tuy trời mưa to nhưng bạn Hà vẫn đến lớp đúng giờ

b)

Thắng gầy nhưng rất khỏe

c)

đất có chất màu vì nuôi cây lớn

d)

đêm càng về khuya, trăng càng sáng

97.

từ nào dưới đây không đồng nghĩ vối các từ còn lại:

a)

cầm

b)

nắm

c)

cõng

d)

xách

98.

cho đoạn thơ sau:

muốn cho trẻ hiểu biết

thế là bố sinh ra

bố bảo cho bé ngoan

bố dạy cho biết nghĩ

cặp quan hê từ in nghiêng trên biểu thị quan hệ gì?

a)

nguyên nhân-kết quả

b)

tương phản

c)

giả thiết-kết quả

d)

tăng tiến

99.

câu "bạn có thể đưa cho tôi lọ mực không?"thuộc kiểu câu:

a)

câu cầu khiến

b)

câu hỏi có mục đích cầu khiến

c)

câu hỏi

d)

câu cảm

100.

Từ nào không đồng nghĩa với từ “hoà bình”?

a)

Bình yên

b)

Thanh bình

c)

Hiền hoà

d)

Cả a,b,c đều đúng

101.

Từ nào là từ tượng thanh?

a)

Ríu rít

b)

Lung linh

c)

Mênh mông

d)

Lập loè

102.

Câu nào sau đây là dạng câu “Ai làm gì?”

a)

Linh đang học bài.

b)

Hà học giỏi.

c)

An có mái tóc đẹp.

d)

Mai là học sinh lớp 3.

103.

Câu nào dứoi đây dùng câu hỏi chưa đúng?

a)

Hãy giữ trật tự?

b)

Nhà bạn ở đâu?

c)

Bạn bao nhiêu tuổi?

d)

Bạn học lớp mây?

104.

Từ nào sau đây có tiếng “đồng” không có nghĩa là “cùng”?

a)

Thần đồng

b)

Đồng hương

c)

Đồng chí

d)

Đồng nghĩa

105.

Chủ ngữ trong câu “lom khom dướ núi tiều vài chú” là

a)

Núi

b)

Vài chú

c)

Tiều vài chú

d)

Lom khom