Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP HỌC KÌ 1 - NĂNG LƯỢNG VÀ SỰ BIẾN ĐỔI

Total questions: 44

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Một vật được thả vào dầu. Khi trọng lượng của vật lớn hơn lực đẩy Acsimet thì

a)

vật nổi trên mặt thoáng.

b)

vật bị chìm.

c)

vật lúc nổi lúc chìm.

d)

vật lơ lửng.

2.

Công thức tính áp suất gây ra bởi chất lỏng có trọng lượng riêng d tại một điểm cách mặt thoáng có độ cao h là:

a)

p = d.h.

b)

p = h/d.

c)

p = d/h.

d)

Một công thức khác.

3.

Áp suất tác dụng lên thành trong của một hộp có thủy ngân là 780mmHg. Người ta đánh rơi nó xuống đáy biển ở độ sâu 320m. Hiện tượng gì sẽ xảy ra với hộp đó? Biết trọng lượng riêng của thủy ngân là 136000 N/m³, của nước biển là 10300 N/m³.

a)

Hộp bị bẹp lại.

b)

Hộp nở phồng lên.

c)

Hộp không bị làm sao.

d)

Hộp bị bật nắp.

4.

Bốn bình 1, 2, 3, 4 cùng đựng nước như dưới đây. Áp suất của nước lên đáy bình nào lớn nhất?

a)

Bình 1.

b)

Bình 2.

c)

Bình 3.

d)

Bình 4.

5.

Bốn bình 1, 2, 3, 4 cùng đựng nước như dưới đây. Áp suất của nước lên đáy bình nào nhỏ nhất?

a)

Bình 1.

b)

Bình 2.

c)

Bình 3.

d)

Bình 4.

6.

Một tàu ngầm đang di chuyển dưới biển. Áp kế đặt ở ngoài vỏ tàu chỉ 875000 N/m², một lúc sau áp kế chỉ 1165000 N/m². Nhận xét nào sau đây là đúng?

a)

Tàu đang lặn xuống.

b)

Tàu đang chuyển động về phía trước theo phương ngang.

c)

Tàu đang từ từ nổi lên.

d)

Tàu đang chuyển động lùi về phía sau theo phương ngang.

7.

Điều nào sau đây đúng khi nói về áp suất chất lỏng?

a)

Chất lỏng gây áp suất theo mọi phương.

b)

Áp suất tác dụng lên thành bình không phụ thuộc diện tích bị ép.

c)

Áp suất gây ra do trọng lượng của chất lỏng tác dụng lên một điểm tỉ lệ nghịch với độ sâu.

d)

Nếu cùng độ sâu thì áp suất như nhau trong mọi chất lỏng khác nhau.

8.

Điều nào sau đây sai khi nói về áp suất chất lỏng?

a)

Chất lỏng gây áp suất theo mọi phương.

b)

Áp suất tác dụng lên thành bình phụ thuộc diện tích bị ép.

c)

Áp suất gây ra do trọng lượng của chất lỏng tác dụng lên một điểm tỉ lệ với độ sâu.

d)

Áp suất tại những điểm trên một mặt phẳng nằm ngang trong chất lỏng đứng yên là khác nhau.

9.

Điều nào sau đây là đúng khi nói về áp suất của chất lỏng?

a)

Chất lỏng gây ra áp suất theo mọi phương lên đáy bình, thành bình và các vật ở trong lòng nó.

b)

Chất lỏng gây ra áp suất theo phương ngang.

c)

Chất lỏng gây ra áp suất theo phương thẳng đứng, hướng từ dưới lên trên.

d)

Chất lỏng chỉ gây ra áp suất tại những điểm ở đáy bình chứa.

10.

Ba bình chứa cùng 1 lượng nước ở 4°C. Đun nóng cả 3 bình lên cùng 1 nhiệt độ. So sánh áp suất của nước tác dụng lên đáy bình ta thấy:

a)

p1 = p2 = p3.

b)

p1 > p2 > p3.

c)

p3 > p2 > p1.

d)

p2 > p3 > p1.

11.

Một bình đựng chất lỏng như bên. Áp suất tại điểm nào nhỏ nhất?

a)

Tại M.

b)

Tại N.

c)

Tại P.

d)

Tại Q.

12.

Một bình hình trụ cao 2,5m đựng đầy nước. Biết khối lượng riêng của nước là 1000kg/m³. Áp suất của nước tác dụng lên đáy bình là:

a)

2500Pa.

b)

400Pa.

c)

250Pa.

d)

25000Pa.

13.

Một bình hình trụ cao 1m đựng đầy nước. Biết khối lượng riêng của nước là 1000kg/m³. Áp suất của nước tác dụng lên đáy bình là:

a)

10000Pa.

b)

400Pa.

c)

250Pa.

d)

25000Pa.

14.

Một bể nước dạng đáy vuông cao 80cm. Áp suất tại điểm A cách đáy 20cm là bao nhiêu? Biết trọng lượng riêng của nước là 10000N/m².

a)

8000N/m².

b)

2000N/m².

c)

6000N/m².

d)

60000N/m².

15.

Cho khối lượng riêng của dầu là 800kg/m³. Trọng lượng riêng của nước là 10000N/m³. Ở cùng 1 độ sâu, áp suất của nước lớn hơn áp suất của dầu bao nhiêu lần?

a)

1,25 lần.

b)

1,36 lần.

c)

14,6 lần.

d)

Không xác định được.

16.

Cho hình vẽ bên. Kết luận nào sau đây đúng khi so sánh áp suất tại các điểm A, B, C, D.

a)

pA > pB > pC > pD.

b)

pA > pB > pC = pD.

c)

pA < pB < pC = pD.

d)

pA < pB < pC < pD.

17.

Một cục nước đá đang nổi trong bình nước. Mực nước trong bình thay đổi như thế nào khi cục nước đá tan hết?

a)

Tăng.

b)

Giảm.

c)

Không đổi.

d)

Không xác định được.

18.

Một tàu ngầm đang di chuyển dưới biển. Áp kế đặt ở ngoài vỏ tàu chỉ áp suất 2020000 N/m². Một lúc sau áp kế chỉ 8600000N/m². Tính độ sâu của tàu ngầm ở hai thời điểm trên biết trọng lượng riêng của nước biển bằng 10300N/m².

a)

A. 196m; 83,5m.

b)

B. 160m; 83,5m.

c)

C. 169m; 85m.

d)

D. 85m; 169m.

19.

Đơn vị của mômen lực M = F . d là

a)

m/s

b)

N. m

c)

kg. m

d)

N. kg

20.

Khi chế tạo các bộ phận bánh đà, bánh ôtô.... người ta phải cho trục quay đi qua trọng tâm vì

a)

chắc chắn, kiên cố.

b)

làm cho trục quay ít bị biến dạng.

c)

để làm cho chúng quay dễ dàng hơn.

d)

để dừng chúng nhanh khi cần.

21.

Mômen lực tác dụng lên vật là đại lượng

a)

A. đặc trưng cho tác dụng làm quay vật của lực.

b)

B. vecto.

c)

C. để xác định độ lớn của lực tác dụng.

d)

D. luôn có giá trị dương.

22.

Cánh tay đòn của lực bằng

a)

khoảng cách từ trục quay đến điểm đặt của lực.

b)

khoảng cách từ trục quay đến trọng tâm của vật.

c)

khoảng cách từ trục quay đến giá của lực.

d)

khoảng cách từ trọng tâm của vật đến giá của lực.

23.

Lực có tác dụng làm cho vật rắn quay quanh một trục khi

a)

lực có giá nằm trong mặt phẳng vuông góc với trục quay và cắt trục quay.

b)

lực có giá song song với trục quay.

c)

lực có giá cắt trục quay.

d)

lực có giá không song song với trục quay và không cắt trục quay.

24.

Mômen lực càng lớn thì

a)

lực càng lớn.

b)

lực càng nhỏ.

c)

tác dụng làm quay càng nhỏ.

d)

A và C đều đúng.

25.

Lực đẩy Ácsimet tác dụng lên một vật nhúng trong chất lỏng bằng:

a)

trọng lượng của vật.

b)

trọng lượng của chất lỏng.

c)

trọng lượng phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ.

d)

trọng lượng của phần vật nằm dưới mặt chất lỏng.

26.

Móc 1 quả nặng vào lực kế ở ngoài không khí, lực kế chỉ 30N. Nhúng chìm quả nặng đó vào trong nước số chỉ của lực kế thay đổi như thế nào?

a)

Tăng lên.

b)

Giảm đi.

c)

Không thay đổi.

d)

Chỉ số 0.

27.

Một quả cầu bằng sắt có thể tích 4 dm³ được nhúng chìm trong nước, biết khối lượng riêng của nước 1000kg/m³. Lực đẩy Ácsimet tác dụng lên quả cầu là

a)

4000N.

b)

400N.

c)

2500N.

d)

40N.

28.

Một vật trong nước sẽ chịu tác dụng của những lực nào?

a)

Lực đẩy Ácsimet.

b)

Trọng lực.

c)

Lực ma sát.

d)

Lực đẩy archimedes và trọng lực

29.

Một vật đặc treo vào 1 lực kế, ở ngoài không khí chỉ 3,56N. Nhúng chìm vật đó vào nước thì số chỉ của lực kế giảm 0,4N. Hỏi vật đó được làm bằng chất gì? (Cho khối lượng riêng của nước, đồng, sắt, chì, nhôm lần lượt là 1000kg/m3; 8900kg/m3; 7800 kg/m3; 11 300 kg/m3; 2700 kg/m3)

a)

A. Đồng.

b)

B. Sắt.

c)

C. Chì.

d)

D. Nhôm.

30.

Ba vật làm bằng ba chất khác nhau là sứ, nhôm, sắt có hình dạng khác nhau nhưng thể tích bằng nhau khi nhúng chúng ngập vào nước thì độ lớn lực đẩy của nước tác dụng vào:

a)

sắt lớn nhất, sứ nhỏ nhất.

b)

ba vật như nhau.

c)

sứ lớn nhất, sắt nhỏ nhất.

d)

sắt lớn nhất, nhôm nhỏ nhất.

31.

Cho m, V lần lượt là khối lượng và thể tích của một vật. Biểu thức xác định khối lượng riêng của chất tạo thành vật đó có dạng nào sau đây?

a)

D = m.V.

b)

D = V/m.

c)

D = m/V.

d)

D = m + V.

32.

Đơn vị của khối lượng riêng là:

a)

N/m³.

b)

kg/m³.

c)

g/m².

d)

Nm³.

33.

Khi đỡ quá chặt, người thợ thường dùng thêm một đoạn ống thép để nối dài thêm cán của cờ-lê. Vì sao?

a)

Vì khoảng cách từ trục quay đến giá của lực tăng nên tác dụng làm quay của lực tăng nên dễ dàng vặn được.

b)

Vì khoảng cách từ trục quay đến giá của lực giảm nên tác dụng làm quay của lực tăng nên dễ dàng vặn được.

c)

Vì khoảng cách từ trục quay đến giá của lực tăng nên tác dụng làm quay của lực giảm nên dễ dàng vặn được.

d)

Vì khoảng cách từ trục quay đến giá của lực giảm nên tác dụng làm quay của lực giảm nên dễ dàng vặn được.

34.

Áp suất khí quyển thay đổi như thế nào khi độ cao càng tăng?

a)

Không thay đổi.

b)

Càng giảm.

c)

Càng tăng.

d)

Có thể vừa tăng, vừa giảm.

35.

Đổ nước vào đầy một cốc bằng thủy tinh sau đó đậy kín miệng cốc bằng một tờ bìa không thấm nước. Khi lộn ngược cốc nước thì nước không chảy ra ngoài. Hiện tượng này liên quan đến kiến thức vật lí nào?

a)

Áp suất chất lỏng.

b)

Áp suất chất khí.

c)

Áp suất khí quyển.

d)

Áp suất cơ học.

36.

Khi ôm một tảng đá ở trong nước ta thấy nhẹ hơn khi ôm nó trong không khí. Sở dĩ như vậy là vì:

a)

Khối lượng của tảng đá thay đổi

b)

Khối lượng của nước thay đổi

c)

Lực đẩy Acsimet của nước tác dụng lên tảng đá

d)

Lực đẩy của tảng đá

37.

Gọi d và D lần lượt là trọng lượng riêng và khối lượng riêng. Mối liên hệ giữa d và D là:

a)
  • A. D = 10d      

b)

d = 10D

c)

d=D/10

d)

D + d = 10

38.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về áp suất khí quyển?

a)

Áp suất khí quyển tác dụng lên mọi vật theo mọi phương.

     

b)

Áp suất khí quyển chỉ tác dụng lên vật mềm, dẻo làm chúng bị bẹp lại.

       

c)

Áp suất khí quyển chỉ tác dụng theo phương thẳng đứng hướng từ dưới lên trên.

                            

d)

Áp suất khí quyển chỉ tác dụng theo phương thẳng đứng hướng từ trên xuống dưới.    

39.

Cho hai quả cầu A và B được nhúng chìm trong một bình nước. Biết thể tích của quả cầu A lớn hơn thể tích của quả cầu B, quả cầu B nằm ở độ sâu lớn hơn quả cầu A. Khẳng định nào dưới đây đúng?

a)

Áp suất chất lỏng tác dụng lên quả cầu A lớn hơn do A có thể tích lớn hơn.

b)

Áp suất chất lỏng tác dụng lên A và B như nhau vì cùng nằm trong một loại chất lỏng.

c)

Áp suất chất lỏng tác dụng lên B lớn hơn do B nằm ở độ sâu hơn trong chất lỏng.

d)

Áp suất chất lỏng tác dụng lên B lớn hơn do B có thể tích nhỏ hơn.

                           

40.

Tại sao khi ta lặn luôn cảm thấy tức ngực và càng lặn sâu thì cảm giác tức ngực càng tăng?

a)

A. Vì lặn sâu tốn nhiều sức.

b)

B. Vì lặn càng sâu áp suất của nước tác dụng lên người càng lớn.

c)

C. Vì lặn càng sâu áp suất của nước tác dụng lên người càng nhỏ.

d)

D. Vì lặn càng sâu lực đẩy archimedes của nước tác dụng lên người càng lớn.

41.

Tại sao tia nước càng ở gần đáy thì phóng ra càng xa (mạnh)?

a)

Vì càng gần đáy áp suất của chất lỏng giảm (do độ sâu h  tăng).

b)

Vì càng gần đáy áp suất của chất lỏng tăng (do độ sâu h  tăng).

c)

Vì càng gần đáy áp suất của chất lỏng giảm (do độ sâu h  giảm).

d)

Vì càng gần đáy áp suất của chất lỏng tăng (do độ sâu h  giảm).

42.

Thả hòn bi thép vào thủy ngân thì hiện tượng xảy ra như thế nào? Biết thép có khối lượng riêng 7850 kg/m3, thủy ngân có khối lượng riêng là 13600 kg/m3.

a)

Lơ lửng trong thủy ngân.

b)

Chìm hoàn toàn trong thuỷ ngân.

c)

Nổi lên trên mặt thoáng của thuỷ ngân.

d)

Không xác định.

43.

Đơn vị của lực đẩy Archimedes là

a)

N

b)

N/m

c)

N/m³

d)

N/m²

44.

Tiết diện của pit-tông nhỏ của một máy ép thuỷ lực dùng dầu là 3 cm2, của pit-tông lớn là 1500 cm2. Người ta dùng máy này để nâng một vật có trọng lượng 40000 N. Để nâng được vật này thì phải tác dụng lên pit-tông nhỏ một lực có độ lớn bằng

     A. 20 N.                              B. 80 N.                              C. 800 N.                            D. 200 N.

a)

20N

b)

80N

c)

800N

d)

200N