NEW
Font size
WorksheetsPHẦN TRẮC NGHIỆM
Total questions: 56
Worksheet time: 28mins
Để biểu thị khối lượng nguyên tử, người ta sử dụng đơn vị đo khối lượng nào sau đây?
amu.
g
kg
mg.
Việc lựa chọn các mẫu vật, dữ liệu có cùng đặc điểm chung giống nhau để sắp xếp thành các nhóm là kĩ năng nào?
Kĩ năng phân loại
Kĩ năng liên kết
Kĩ năng đo
Kĩ năng dự báo
Các chất được cấu tạo từ những hạt vô cùng nhỏ gọi là:
Hợp chất.
Nguyên tử.
Nguyên tố
Proton.
Hạt được tìm thấy trong hạt nhân nguyên tử là:
Electron và proton.
Proton và neutron.
Neutron và electron.
Electron.
Tập hợp các nguyên tố có tính chất hóa học tương tự nhau được xếp thành một cột gọi là:
Ô nguyên tố
Chu kì
Nhóm
Các kim loại
Tập hợp các nguyên tố có cùng số lớp electron được xếp thành một hàng gọi là:
Ô nguyên tố
Chu kì
Nhóm
Các kim loại
Các nguyên tố khí hiếm thuộc nhóm:
IA.
VIIA.
VIIIA.
IIA.
Sodium (Na) nằm ở chu kì 3. Nguyên tử Sodium có số lớp electron là:
1
2
3
4
Khối lượng phân tử Sodium Chloride (NaCl). Biết Na=23,Cl=35,5 :
58 amu.
58,5 amu.
59 amu.
59,5 amu.
Khối lượng phân tử Calcium Chloride ( CaCl2 ). Biết Ca=40,Cl=35,5 :
110 amu.
111 amu.
112 amu.
115,5 amu.
Bảng tuần hoàn được sắp xếp theo:
Chiều tăng dần điện tích hạt nhân.
Chiều tăng dần khối lượng.
Chiều giảm dần khối lượng.
Chiều giảm dần điện tích hạt nhân.
Những nguyên tố nào sau đây thuộc cùng một nhóm?
Be, Mg, Ca.
Na, Mg, Al.
N, P, O.
S, Cl, Br.
Những nguyên tố nào sau đây thuộc cùng một chu kì?
Cu, Ag, Au.
Cl, Br, Al.
Fe, Cu, Zn.
S, Se, Te.
Trong các chất sau, chất nào là đơn chất?
NaCl
H2O
H2
CO2
Hợp chất có liên kết cộng hóa trị là:
HCl
NaCl
CaO
MgO
Trong hợp chất K2O , Potassium (K) có hóa trị:
III.
I.
II.
IV.
Trong hợp chất BaO , Barium (Ba) có hóa trị:
III.
I.
II.
IV.
Câu 21. Công thức hóa học viết đúng là:
A. CaO
B. NaO
C. Al2
D. MgO
Công thức hóa học của Sulfur Dioxide (hóa trị IV và hóa trị II):
SO2
SO
S2O
S2O3
Câu 23. Công thức tính tốc độ là:
v=s⋅t
v=ts
v=st
v=s−t
Đại lượng cho biết mức độ nhanh hay chậm của chuyển động:
Thời gian.
Tốc độ.
Quãng đường.
Nhiệt độ.
Đơn vị tốc độ chính thức ở Việt Nam là:
m/s và km/s.
km/h và m/min.
m/s và km/h.
m/s và m/h.
Ai nhanh nhất?
Ẩn (6,2 km/h)
Bảo (5,4 km/h)
Công (25,92 km/h)
Đổi: 10 m/s bằng bao nhiêu km/h?
10
36
45
20
Tốc độ cung cấp thông tin gì?
Hướng chuyển động.
Quỹ đạo.
Chuyển động nhanh hay chậm.
Nguyên nhân chuyển động.
Đơn vị của tốc độ phụ thuộc vào:
Đơn vị độ dài.
Đơn vị thời gian.
Đơn vị độ dài và thời gian.
Yếu tố khác.
Dụng cụ xác định sự nhanh chậm của chuyển động trên xe cộ:
Vôn kế.
Nhiệt kế.
Tốc kế.
Ampe kế.
Bạn A đi 50.000 m (50 km) trong 1h. Tốc độ là:
50.000 km/h.
50 km/h.
500 km/h.
5.000 km/h.
Quãng đường 880 km, tốc độ 55 km/h. Thời gian là:
8 h.
16 h.
24 h.
32 h.
Đồ thị quãng đường - thời gian: Vật đi 20m trong 8s. Tốc độ là:
20 m/s.
8 m/s.
0,4 m/s.
2,5 m/s.
Đồ thị quãng đường - thời gian mô tả mối liên hệ giữa:
Quãng đường và thời gian.
Tốc độ và thời gian.
Hướng và thời gian.
Tốc độ và hướng.
Chỉnh nút âm lượng (volume) là chỉnh đặc trưng nào?
Biên độ âm.
Tần số âm
Tốc độ truyền âm
Môi trường.
Trục nằm ngang (Os/Ot) trong đồ thị quãng đường - thời gian biểu diễn:
Quãng đường.
Thời gian.
Tốc độ.
Cả thời gian và quãng đường.
Dựa vào đồ thị, thời gian ca nô đi hết quãng đường 15km là:
1,5h.
2,0h.
1,0h.
0,5h.
Thứ tự sử dụng đồng hồ bấm giây:
I, II, III, IV.
I (Reset), III (Start), II (Stop), IV (Ghi).
IV, III, II, I
I, IV, II, III.
Đoạn đường 54 km, tốc độ 36 km/h. Thời gian đi là:
0,67 h.
1,5 h.
75 min.
120 min.
Thiết bị bắn tốc độ dùng để:
Đo thời gian.
Kiểm tra hành trình.
Đo quãng đường.
Kiểm tra tốc độ phương tiện.
Tại sao cần giữ khoảng cách an toàn?
Tầm nhìn.
Tránh khỏi bụi.
Tránh va chạm khi xe trước gặp sự cố.
Giảm tắc đường.
Ô tô đi 5m trong 0,2s ( v=25 m/s ). Tốc độ giới hạn 22 m/s.
20 m/s, không vượt.
25 m/s, có vượt tốc độ.
28 m/s, có vượt.
18 m/s, không vượt.
Quan sát biển báo tốc độ theo điều kiện thời tiết:
Tối đa khi mưa là 120.
Tối đa khi mưa là 100.
Tối đa khi trời mưa là 70 km/h.
Tối đa khi không mưa là 70.
Cự li tối thiểu giữa hai xe (biển báo ghi số 8m):
8 m.
16 m.
24 m.
0 m.
Khi gặp các biển báo nguy hiểm, lái xe cần:
Dừng lại
Giảm tốc độ
Tăng tốc độ
Quay đầu xe
Môi trường nào truyền âm tốt nhất?
Không khí.
Nước.
Gỗ.
Thép (Chất rắn).
Tiếng sáo tạo ra bởi sự dao động của:
Cột không khí trong ống sáo.
Thành ống sáo.
Ngón tay.
Đôi môi.
Khi chơi đàn guitar, âm thanh phát ra từ:
Tay gảy.
Dây đàn.
Hộp đàn.
Tay bấm.
Khi gõ trống, âm phát ra từ:
Dùi trống.
Mặt trống.
Tay bác bảo vệ.
Thành trống.
Tiếng vo ve của côn trùng là do:
Cánh vẫy rất nhanh tạo ra dao động.
Vừa bay vừa kêu.
Thở ra âm thanh.
Va chạm.
Học sinh nghe bài do âm truyền trong:
Không khí.
Nước.
Gỗ.
Thép.
Loài nào phát ra âm trầm nhất (tần số thấp nhất)?
Ruồi (350Hz)
Ong (440Hz)
Muỗi (600Hz)
Muỗi và ruồi.
Tần số dao động càng lớn thì âm phát ra:
Càng to.
Càng cao (bổng).
Càng trầm.
Càng nhỏ.
Biên độ dao động càng lớn thì âm phát ra:
Càng to.
Càng cao.
Càng trầm.
Càng nhỏ.
Câu 55. Thấy tia sáng, 15s sau nghe tiếng nổ:
5100 m.
5000 m.
5200 m.
5300 m.
Câu 56. Thấy chớp trước sấm 5s. Khoảng cách là:
1,7 km (1700m)
6,8 km
850 m
68 m
Sóng âm truyền trong không khí nhờ:
Sự dao động nền, giãn của các lớp không khí.
Sự dao động của nguồn âm.
Sự dịch chuyển phần tử.
Luồng khí.
Tần số âm con người nghe được:
< 20 Hz.
> 20.000 Hz.
Từ 20 - 20.000 Hz.
Bằng 20 Hz.
Nguồn âm dao động càng mạnh thì biên độ ... và âm ...:
Nhỏ/To.
Nhỏ/Nhỏ.
Càng lớn/Càng to.
Lớn/Nhỏ.
