wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập giữa kì 1 môn Tin học 8 – Trích câu hỏi trắc nghiệm

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Bộ vi xử lí là linh kiện máy tính dựa trên công nghệ nào?

a)

Mạch tích hợp hàng chục, hàng trăm linh kiện bán dẫn.

b)

Mạch tích hợp cỡ lớn, gồm hàng chục nghìn đến hàng triệu linh kiện bán dẫn.

c)

Đèn điện tử chân không.

d)

Linh kiện bán dẫn đơn giản.

2.

Nguyên lý nào đã đặt nền móng cho sự phát triển của máy tính điện tử?

a)

Nguyên lý Von Neumann.

b)

Nguyên lý năng lượng mặt trời.

c)

Nguyên lý Archimedes.

d)

Đáp án khác.

3.

Máy tính được Babbage thiết kế để làm gì?

a)

Thực hiện bốn phép tính số học.

b)

Tính toán ngoài bốn phép tính số học.

c)

Thực hiện phép cộng.

d)

Thực hiện phép trừ.

4.

Thế hệ máy tính nào bắt đầu sử dụng bàn phím và màn hình?

a)

Thế hệ thứ nhất.

b)

Thế hệ thứ hai.

c)

Thế hệ thứ ba.

d)

Thế hệ thứ tư.

5.

Chọn phương án nêu ba đặc điểm của thông tin số.

a)

Sao chép chậm, khó lan truyền, khó xóa bỏ hoàn toàn.

b)

Sao chép chậm, dễ lan truyền, dễ xóa bỏ hoàn toàn.

c)

Sao chép nhanh, dễ lan truyền, khó xóa bỏ hoàn toàn.

d)

Sao chép nhanh, khó lan truyền, dễ xóa bỏ hoàn toàn.

6.

Thông tin số có thể được truy cập như thế nào?

a)

Không thể truy cập từ xa dù được sự đồng ý của người quản lí.

b)

Có thể truy cập từ xa mà không cần sự đồng ý của người quản lí.

c)

Có thể truy cập từ xa nếu được sự đồng ý của người quản lí.

d)

Không thể truy cập từ xa nên không cần sự đồng ý của người quản lí.

7.

Thông tin trong môi trường số đáng tin cậy ở mức độ nào?

a)

Hoàn toàn đáng tin cậy bởi vì luôn có người chịu trách nhiệm đối với thông tin cụ thể.

b)

Chủ yếu là thông tin bịa đặt do mục đích của người tạo ra và lan truyền thông tin.

c)

Hầu hết là những tin đồn từ người này qua người khác, từ nơi này đến nơi khác.

d)

Mức độ tin cậy rất khác nhau, từ những thông tin sai lệch đến thông tin đáng tin cậy.

8.

Hoạt động nào sau đây có thể khiến việc sử dụng công nghệ số vi phạm đạo đức, pháp luật hoặc thiếu văn hóa?

a)

Sử dụng máy tính để soạn thảo đơn xin việc.

b)

Vẽ biểu đồ cho bài tập toán bằng phần mềm bảng tính.

c)

Truy cập mạng xã hội xem tin tức và viết bình luận.

d)

Mở phần mềm calculator để tính kết quả một phép tính lũy thừa.

9.

Sử dụng điện thoại thông minh để thực hiện hành động nào sau đây vi phạm đạo đức, pháp luật?

a)

Hỏi bài bạn thông qua mạng Zalo.

b)

Gọi điện thoại hỏi thăm ông bà.

c)

Chụp ảnh món ăn mới nấu.

d)

Quay video ở địa điểm có biển cấm quay phim, chụp ảnh để khoe với bạn bè.

10.

Hành động nào sau đây là biểu hiện vi phạm đạo đức, pháp luật và thiếu văn hóa?

a)

Chụp ảnh chú chó nhỏ nhà em.

b)

Chụp ảnh trong phòng trưng bày ở bảo tàng, nơi có biển không cho phép chụp ảnh.

c)

Chụp phong cảnh đường phố.

d)

Chụp ảnh hiệu sách em thường mua để gửi cho bạn.

11.

Việc nào sau đây là thích hợp khi em cần sử dụng một hình ảnh trên Internet để làm bài tập?

a)

Sử dụng và không cần làm gì.

b)

Sử dụng và ghi rõ nguồn.

c)

Xin phép chủ sở hữu rồi mới sử dụng.

d)

Mua bản quyền để sử dụng.

12.

Việc nào sau đây là thích hợp khi một người cần sử dụng một hình ảnh trên Internet để in vào cuốn sách của mình?

a)

Sử dụng và không cần làm gì.

b)

Sử dụng và ghi rõ nguồn.

c)

Xin phép tác giả, chủ sở hữu hoặc mua bản quyền trước khi sử dụng.

d)

Xin phép trang web đã đăng hình ảnh đó.

13.

Các phép tính đầu tiên được con người thực hiện bằng cách?

a)

Sử dụng máy tính để bàn

b)

Sử dụng máy tính cầm tay

c)

Sử dụng 10 ngón tay

d)

Sử dụng chuột không dây

14.

Con người đã biết làm các phép tính số học từ bao giờ?

a)

Hơn 1000 năm trước Công nguyên

b)

Hơn 1000 năm sau Công nguyên

c)

Hơn 2000 năm sau Công nguyên

d)

Hơn 2000 năm trước Công nguyên

15.

Chiếc máy tính cơ học Pascal do ai sáng tạo ra?

a)

Charles Babbage

b)

John Mauchly

c)

Blaise Pascal

d)

J. Presper Eckert

16.

Ai được coi là cha đẻ của công nghệ máy tính?

a)

Charles Babbage

b)

Gottfried Leibniz

c)

John Mauchly

d)

Blaise Pascal

17.

Nền tảng cho việc thiết kế các máy tính kĩ thuật số hiện đại là?

a)

Cơ giới hóa việc tính toán

b)

Claude Shannon có thể sử dụng các rơ le để thực hiện các tính toán trên dãy các bit

c)

Sáng tạo ra chiếc máy tính cơ học Pascal

d)

Máy tính khoa học

18.

Năm 1943, Howard Aiken đã chế tạo thành công?

a)

Máy tính cơ giới hóa

b)

Máy tính cơ học Pascal

c)

Máy tính điều khiển tuần tự tự động

d)

Máy tính khoa học

19.

Loại thông tin nào dưới đây em không nên lựa chọn?

a)

Thông tin có thời gian gần với thời gian em tìm kiếm thông tin

b)

Thông tin đã được kiểm chứng

c)

Nguồn thông tin không rõ ràng

d)

Thông tin phù hợp với nội dung trình bày

20.

Nguồn thông tin nào dưới đây em không nên lựa chọn?

a)

Từ người ẩn danh trên Facebook

b)

Cổng thông tin Bộ điện lạnh Việt Nam

c)

Tập đoàn Điện lực Việt Nam

d)

Bộ Công Thương

21.

Mạch tích hợp có siêu lớn là?

a)

Tích hợp hàng chục triệu linh kiện bán dẫn vào một mạch

b)

Bộ xử lí nguyên khối chứa hàng chục đến hàng triệu linh kiện bán dẫn

c)

Bóng bán dẫn

d)

Tích hợp hàng chục nghìn linh kiện bán dẫn vào một mạch

22.

Công nghệ nào thay thế rơ le điện cơ?

a)

Công nghệ cơ giới hóa

b)

Công nghệ tự động hóa

c)

Công nghệ đèn điện tử

d)

Công nghệ điện điện tử

23.

Các máy tính thế hệ thứ nhất có kích thước?

a)

Nhỏ (Như máy tính để bàn)

b)

Rất nhỏ (như máy tính cầm tay)

c)

Rất lớn (thường chiếm một căn phòng)

d)

Lớn (Bộ phận xử lý và tính toán lớn như những chiếc tủ)

24.

Các máy tính thế hệ thứ hai có kích thước?

a)

Rất lớn (thường chiếm một căn phòng)

b)

Lớn (Bộ phận xử lý và tính toán lớn như những chiếc tủ)

c)

Nhỏ (Như máy tính để bàn)

d)

Rất nhỏ (như máy tính cầm tay)

25.

Thành phần điện tử chính của máy tính thế hệ thứ mấy là mạch tích hợp?

a)

Thế hệ thứ tư

b)

Thế hệ thứ năm

c)

Thế hệ thứ nhất

d)

Thế hệ thứ ba

26.

Máy tính điện tử có mấy thế hệ?

a)

Ba thế hệ

b)

Năm thế hệ

c)

Bốn thế hệ

d)

Hai thế hệ

27.

Bộ xử lý là linh kiện máy tính dựa trên công nghệ nào?

a)

Đèn điện tử chân không

b)

Linh kiện bán dẫn đơn giản

c)

Mạch tích hợp hàng chục, hàng trăm linh kiện bán dẫn

d)

Mạch tích hợp cỡ lớn, gồm hàng chục nghìn đến hàng triệu linh kiện bán dẫn

28.

Đặc điểm của thông tin số là?

a)

Có thể trao đổi không cần mạng

b)

Có thể trao đổi dựa trên thông tin trên giấy

c)

Có thể truy cập từ xa thông qua kết nối Internet

d)

Có thể trao đổi dựa trên thông tin qua Bluetooth

29.

Đâu không phải là đặc điểm của thông tin số?

a)

Thông tin số có thể truy cập từ xa qua Internet

b)

Thông tin số dễ dàng được nhân bản và chia sẻ

c)

Thông tin số chỉ có thể truy cập ở khoảng cách gần

d)

Thông tin số có thể được lan truyền tự động do nhiều thiết bị được đồng bộ với nhau

30.

Thông tin số có thể được truy cập từ xa nếu?

a)

Người quản lý thông tin đó cho phép

b)

Thông tin có khả năng truyền tải xa

c)

Thông tin ít dữ liệu

d)

Thông tin nhiều dữ liệu

31.

Để tìm hiểu thông tin về năng lượng gió, nguồn thông tin nào dưới đây đáng tin cậy nhất?

a)

Nguồn thông tin từ trang web không rõ tên

b)

Nguồn thông tin từ trang báo đáng uy rất lâu

c)

Nguồn thông tin mới nhất từ chính phủ

d)

Nguồn thông tin mới nhất từ nhà trường

32.

Em có thể hình thành ý tưởng về một vấn đề dựa trên?

a)

Nguồn thông tin từ một người lạ

b)

Nguồn thông tin được đăng tải từ rất lâu

c)

Nguồn thông tin chính xác đã được kiểm chứng

d)

Nguồn thông tin từ một người bạn thân

33.

Sau Pascal, Gottfried Leibniz đã cải tiến và thêm vào phép tính gì để máy tính của Pascal thực hiện cả bốn phép tính số học?

a)

Phép chia và phép trừ

b)

Phép nhân và phép cộng

c)

Phép nhân và phép chia

d)

Phép nhân và phép trừ

34.

Thông tin được mã hóa thành gì mới được chuyển vào máy tính, máy tính bảng?

a)

Số liệu dạng số

b)

Dãy bit

c)

Hình ảnh

d)

Sơ đồ

35.

Thông tin số là?

a)

Thông tin được mã hóa thành dãy bit

b)

Thông tin được chuyển vào máy tính, điện thoại thông minh, máy tính bảng,... để có thể lan truyền, trao đổi trong một môi trường kĩ thuật số

c)

Thông tin được mã hóa thành dãy bit, được chuyển vào máy tính, điện thoại thông minh, máy tính bảng,... để có thể lan truyền, trao đổi trong một môi trường kĩ thuật số

d)

Thông tin được mã hóa thành dãy byte

36.

Thông tin nào dưới đây là thông tin đáng tin cậy?

a)

Thông tin về máy tính thông tin trên một trang web lạ

b)

Thông tin về dịch Covid 19 trên trang cá nhân của một người ẩn danh

c)

Thông tin về chế độ dinh dưỡng trên trang web của bộ y tế năm 2025

d)

Thông tin nói xấu một cá nhân đăng bởi một người em không quen

37.

Thông tin nào dưới đây có độ tin cậy thấp?

a)

Thông tin ở các trang web đã lâu không được cập nhật

b)

Thông tin ở các trang web được cập nhật hàng giờ

c)

Thông tin vừa được công bố trên thời sự

d)

Thông tin vừa được công bố trên tạp chí

38.

Hành động nào dưới đây không vi phạm đạo đức, pháp luật và văn hóa khi sử dụng công nghệ kĩ thuật số?

a)

Chia sẻ địa chỉ website có chứa các bộ phim không có bản quyền sử dụng

b)

Tham gia cá cược bóng đá qua Internet

c)

Quay và lan truyền video về bạo lực học đường

d)

Tạo một trang cá nhân để chia sẻ những kinh nghiệm học tập của mình

39.

Các bạn rủ em tham gia vào một nhóm kín trên mạng xã hội thì em sẽ?

a)

Vào nhóm đó mà không cần biết gì

b)

Em sẽ hỏi kĩ thông tin về nhóm kín đó rồi mới quyết định có tham gia hay không

c)

Chấp nhận lời mời vì có các bạn của mình

d)

Đáp án khác

40.

Khi thấy bạn em quay video các bạn trong lớp có hành vi bạo lực và đăng lên mạng xã hội thì em sẽ?

a)

Khuyên bạn gửi video đó cho mọi người

b)

Khuyên bạn nên quay nhưng không đăng video đó lên

c)

Khuyên bạn chỉ gửi video ở nhóm kín

d)

Khuyên bạn không nên quay và đăng video bạo lực đó lên mạng vì vi phạm quyền riêng tư của mỗi con người và vi phạm tiêu chuẩn cộng đồng trên mạng

41.

Biết công thức tại ô D3 là =B3*C3. Sao chép công thức đến ô E2. Khi đó ô E2 có công thức là:

a)

=B3*C3

b)

=C2*D2

c)

=B2*C2

d)

=C3*D3

42.

Kí hiệu nào sau đây được dùng để chỉ định địa chỉ tuyệt đối trong công thức?

a)

#

b)

$

c)

&

d)

@

43.

Biết công thức tại ô D3 là =A3*C3. Sao chép công thức đến ô E2. Khi đó ô E2 có công thức là

a)

=A3*C3

b)

=A2*D2

c)

=A2*C2

d)

=B2*D2

44.

Công thức trong ô E5 là =$A$5*C5. Sao chép ô E5 đến ô E18, công thức thu được là gì?

a)

=$A$18*C18

b)

=$A$18*C5

c)

=$A$5*C5

d)

=$A$5*C18

45.

Cách chuyển địa chỉ tương đối trong công thức thành địa chỉ tuyệt đối là gì?

a)

Nhấn phím S

b)

Nhấn phím F4

c)

Nhấn phím F2

d)

Nhấn phím F6

46.

Công thức tại ô C1 là =A1*B1. Sao chép công thức trong ô C1 vào ô E2 thì công thức tại ô E2 sau khi sao chép là gì?

a)

=C1*D2

b)

=C2*D1

c)

=C2*D2

d)

=B2*C2

47.

Địa chỉ ô tính được xác định bởi những thành phần nào?

a)

Tên cột và số cột

b)

Tên hàng và số hàng

c)

Tên cột và tên hàng

d)

Khối ô tính được ngăn cách bởi dấu =

48.

Công thức tại ô tính E9 là =C$9+D9. Khi sao chép đến ô tính E10, công thức trở thành gì?

a)

=C$9+D10

b)

=C10+D10

c)

=C$9+D$9

d)

=C$10+D$10

49.

Cho công thức tại ô tính E4 là =C4+D4=C4+D4 . Khi sao chép công thức này từ ô E4 đến ô E5, cột của ô chứa công thức là cột nào?

a)

C

b)

E

c)

D

d)

B

50.

Có mấy thao tác sắp xếp dữ liệu thường được sử dụng trong phần mềm bảng tính?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

51.

Địa chỉ hỗn hợp là gì?

a)

Địa chỉ ô tính có địa chỉ cột giữ nguyên và địa chỉ hàng có thể thay đổi khi sao chép công thức

b)

Địa chỉ ô tính có thể thay đổi khi sao chép công thức

c)

Địa chỉ ô tính có cả địa chỉ cột và hàng được giữ nguyên khi sao chép công thức

d)

Địa chỉ ô tính luôn luôn cố định khi sao chép

52.

Để sắp xếp dữ liệu ở nhiều cột, em cần thực hiện các thao tác nào?

a)

Chọn một ô tính trong vùng dữ liệu cần sắp xếp rồi chọn lệnh có biểu tượng sắp xếp

b)

Chọn một ô tính trong vùng dữ liệu cần sắp xếp rồi chọn lệnh có biểu tượng khác

c)

Chọn một ô tính trong vùng dữ liệu cần sắp xếp rồi chọn lệnh Filter

d)

Chọn một ô tính trong vùng dữ liệu cần sắp xếp rồi chọn lệnh Sort

53.

Phát biểu nào dưới đây sai về sắp xếp và lọc dữ liệu?

a)

Có thể sắp xếp được dữ liệu kiểu kí tự

b)

Có thể sắp xếp được dữ liệu kiểu số

c)

Trong mục Number Filters, có thể chọn điều kiện để lọc dữ liệu kiểu số

d)

Trong mục Text Filters, có thể chọn, chỉnh sửa điều kiện để lọc dữ liệu kiểu kí tự

54.

Trong chương trình bảng tính, khi vẽ biểu đồ không cho phép xác định thông tin nào cho biểu đồ?

a)

Tiêu đề

b)

Hiển thị hay ẩn dãy dữ liệu

c)

Chú giải cho các trục

d)

Hình ảnh

55.

Phát biểu nào sau đây đúng về biểu đồ trong phần mềm bảng tính?

a)

Biểu diễn dữ liệu một cách trực quan dưới dạng hình ảnh

b)

Tự động lựa chọn một dạng biểu đồ hợp lí để biểu diễn dữ liệu

c)

Có khả năng tự động cập nhật khi số liệu thay đổi

d)

Có khả năng tự động so sánh các số liệu trong biểu đồ

56.

Sắp xếp đúng thứ tự các bước tạo biểu đồ: 1) Đặt tiêu đề và thêm chú giải. 2) Chọn dạng biểu đồ. 3) Chỉ định miền dữ liệu. 4) Chỉnh sửa biểu đồ (nếu cần).

a)

2 → 3 → 1 → 4

b)

3 → 2 → 1 → 4

c)

1 → 3 → 2 → 4

d)

4 → 2 → 1 → 3

57.

Để đổi màu đường viền của hình vẽ đang chọn, ta sử dụng nút lệnh nào?

a)

Nút có biểu tượng tô màu hình (Shape Fill)

b)

Nút có biểu tượng đường viền hình (Shape Outline)

c)

Nút có biểu tượng hiệu ứng hình (Shape Effects)

d)

Nút có biểu tượng kiểu hình (Shape Styles)

58.

Để thay đổi mẫu hình vẽ, ta thực hiện thao tác nào?

a)

Format → Change Shape → Edit Shape → Chọn mẫu khác

b)

Format → Edit Shape → Change Shape → Chọn mẫu khác

c)

Format → Change Shape → Chọn mẫu khác

d)

Format → Edit Shape → Chọn mẫu khác

59.

Chọn phương án sai trong các phương án sau về chèn và vẽ hình trong phần mềm soạn thảo văn bản:

a)

Có thể chèn hình ảnh vào văn bản để minh họa cho nội dung

b)

Có thể vẽ hình đồ họa trong phần mềm soạn thảo văn bản

c)

Không thể vẽ hình đồ họa trong phần mềm soạn thảo văn bản

d)

Có thể chèn thêm và thay đổi kích thước hình ảnh và hình đồ họa trong văn bản

60.

Để tạo hiệu ứng cho hình vẽ, ta chọn nút lệnh nào?

a)

Effect

b)

Shadow

c)

Shape line

d)

Shape Effects

61.

Việc sử dụng bảng mã nào sẽ không hoàn toàn đúng với thứ tự trong tiếng Việt?

a)

Telex

b)

VNI

c)

Unicode

d)

Teletex

62.

Chọn lệnh nào để thực hiện sắp xếp các ô dữ liệu theo bảng chữ cái?

a)

Data

b)

Filter

c)

Sort

d)

View

63.

Lệnh Sort nằm trong thẻ nào của phần mềm bảng tính?

a)

Home

b)

Insert

c)

Data

d)

Table

64.

Khi muốn thêm một tiêu chí sắp xếp thì chọn mục nào?

a)

Delete Level

b)

Copy Level

c)

Add Level

d)

Đáp án khác

65.

Đáp án nào dưới đây là địa chỉ tuyệt đối?

a)

$J2

b)

J$2

c)

$J$2

d)

J4

66.

Sau khi nhập địa chỉ tương đối, nhấn phím nào để chuyển địa chỉ tương đối thành địa chỉ tuyệt đối?

a)

F3

b)

F4

c)

F2

d)

F1

67.

Để sao chép dữ liệu từ các tệp văn bản, trang trình chiếu sang trang tính, sử dụng lệnh nào?

a)

Cut

b)

Paste

c)

Delete

d)

Copy

68.

Ưu điểm nổi bật của chương trình bảng tính là gì?

a)

Tính toán thủ công

b)

Tính toán tự động

c)

Tính toán chính xác

d)

Tính dễ dàng

69.

Chức năng lọc dữ liệu của phần mềm bảng tính được sử dụng để làm gì?

a)

Chọn các dòng thỏa mãn các điều kiện nào đó

b)

Chọn và chỉ hiển thị các dòng thỏa mãn các điều kiện nào đó

c)

Chọn và không hiển thị các dòng thỏa mãn các điều kiện nào đó

d)

Chọn và xóa các dòng thỏa mãn các điều kiện nào đó

70.

Để lọc dữ liệu, ta chọn lệnh nào?

a)

Select All

b)

Filter

c)

Sort

d)

View

71.

Phương án nào sau đây là SAI về đặc điểm của thông tin số?

a)

Truy cập được từ xa

b)

Dễ dàng được nhân bản

c)

Mức độ tin cậy rất cao

d)

Tốc độ lan truyền nhanh

72.

Website nào sau đây cung cấp thông tin đáng tin cậy?

a)

Báo điện tử chính phủ

b)

Trang diễn đàn mạng

c)

Mạng xã hội trực tuyến

d)

Tạp chí mạng tự phát

73.

Phát biểu nào sau đây là SAI?

a)

Thông tin số được chia sẻ trên môi trường số

b)

Thông tin số được lưu trữ trên các thiết bị số

c)

Thông tin số được mã hóa thành dãy nhị phân

d)

Thông tin số được nhân bản trên nhiều vật liệu

74.

Sử dụng nguồn thông tin nào sau đây là đáng tin cậy?

a)

Một số thông tin nhận được từ thư điện tử

b)

Mọi thông tin tìm được từ công cụ tìm kiếm

c)

Một số thông tin được kiểm chứng bởi khoa học

d)

Mọi thông tin đều được chia sẻ trên mạng xã hội

75.

Hành động nào sau đây là phù hợp nhất sau khi đọc một tin tức về một sự việc trong thực tế được chia sẻ trên mạng xã hội?

a)

Xác minh tính xác thực của thông tin

b)

Đăng tải lại đầy đủ nội dung thông tin

c)

Tham gia cùng bình luận về thông tin

d)

Kêu gọi mọi người cùng đọc thông tin

76.

Một ví dụ về thông tin số là

a)

Tiếng chim hót trong vườn

b)

Bản tin thời sự được phát bởi tivi

c)

Cuốn sách có chứa hình ảnh màu

d)

Tấm biển quảng cáo có hình ảnh

77.

Trong bài trình chiếu, việc chọn lọc thông tin có ý nghĩa gì?

a)

Giúp bài trình chiếu đẹp hơn

b)

Giúp thông tin ngắn gọn nhưng vẫn đầy đủ, chính xác

c)

Giúp tìm kiếm hình ảnh phù hợp

d)

Giúp tăng số lượng trang trình chiếu

78.

Vì sao cần đánh giá các trang web khi tìm thông tin?

a)

Để trang trình chiếu trông hấp dẫn hơn

b)

Để tiết kiệm thời gian làm bài

c)

Để đảm bảo thông tin chính xác và đáng tin cậy

d)

Để có thể sao chép toàn bộ nội dung

79.

Khi xây dựng bài trình chiếu, học sinh cần tránh điều gì?

a)

Trình bày gọn gàng, dễ hiểu

b)

Trình bày bảng các từ khóa

c)

Sử dụng quá nhiều chữ trên một trang chiếu

d)

Dùng hình ảnh minh họa phù hợp

80.

Khi làm bài trình chiếu, tại sao phải sử dụng hình ảnh minh họa?

a)

Để làm đẹp bài trình chiếu mà không cần nội dung

b)

Để thay thế hoàn toàn phần văn bản

c)

Để tăng tính trực quan và dễ hiểu cho người xem

d)

Để tránh phải thuyết trình

81.

Vì sao cần ghi rõ địa chỉ trang web khi tìm kiếm thông tin?

a)

Để trình chiếu đẹp

b)

Để tăng tính chuyên nghiệp và xác minh nguồn tin

c)

Để tạo hiệu ứng chuyển trang

d)

Để giảm thời gian tìm kiếm

82.

Phím tắt được dùng để chuyển sang địa chỉ tương đối là phím nào?

a)

F3

b)

F5

c)

F6

d)

F4

83.

Sao chép công thức tại ô F3 là =G2*$H$3 đến ô F9 thì công thức tại ô F9 là gì?

a)

=G9*$H$3

b)

=G8*$H$3

c)

=G2*$H$9

d)

=G3*$H$9

84.

Địa chỉ tuyệt đối được sử dụng để thực hiện nhiệm vụ nào?

a)

Tự động thay đổi địa chỉ của ô

b)

Tăng giá trị của ô công thức

c)

Cố định địa chỉ của ô công thức

d)

Cố định giá trị của ô công thức

85.

Địa chỉ B12B12 có dạng tuyệt đối là gì?

a)

12$B$

b)

$B$12

c)

B$12$

d)

$12$B

86.

Sao chép công thức tại ô H3 là =J2*(F3+E3) đến ô H5, công thức tại ô H5 là

a)

=J5*(F4+E4)

b)

=J3*(F5+E5)

c)

=J4*(F5+E5)

d)

=J5*(F6+E6)

87.

Một ví dụ về địa chỉ tương đối là

a)

11

b)

F3

c)

HH

d)

4F

88.

Một đặc điểm của địa chỉ tương đối là

a)

Địa chỉ không thay đổi sau khi sao chép.

b)

Địa chỉ tự động thay đổi sau khi sao chép.

c)

Địa chỉ cập nhật giá trị cột khi sao chép.

d)

Địa chỉ cập nhật giá trị hàng khi sao chép.

89.

Sao chép công thức tại ô F5 là =G3*$H$1 đến ô F9 thì công thức tại ô này là

a)

=G9*$H$1

b)

=G8*$H$9

c)

=G7*$H$1

d)

=G3*$H$9

90.

Sao chép công thức tại ô D5 là =E4*$F$2 đến ô D10 thì công thức tại ô này là

a)

=E9*$F$2

b)

=E5*$F$10

c)

=E10*$F$2

d)

=E4*$F$10

91.

Phương án nào sau đây là địa chỉ tương đối?

a)

11F

b)

B$2

c)

A12

d)

A1B2

92.

Một ví dụ về địa chỉ tuyệt đối là

a)

#F#5

b)

F5

c)

$F$6

d)

$$F5

93.

Cho thao tác: Data → X → chọn ô vuông chọn lọc → tích chọn ô dữ liệu. Hãy chọn biểu tượng phù hợp với vị trí “X” trong dải thẻ Data. Các biểu tượng lần lượt: A – biểu tượng hình phễu lọc; B – biểu tượng A→Z với mũi tên xuống; C – biểu tượng Z→A với mũi tên lên; D – biểu tượng phễu lọc kèm hình bảng.

a)

A – biểu tượng hình phễu lọc

b)

B – biểu tượng A→Z với mũi tên xuống

c)

C – biểu tượng Z→A với mũi tên lên

d)

D – biểu tượng phễu lọc kèm hình bảng

94.

Biểu tượng nào sau đây là chức năng (lệnh) sắp xếp dữ liệu? Các biểu tượng lần lượt: A – biểu tượng A→Z với mũi tên xuống; B – biểu tượng Z→A với mũi tên lên; C – biểu tượng hình phễu lọc; D – biểu tượng phễu lọc kèm hình bảng.

a)

A – biểu tượng A→Z với mũi tên xuống

b)

B – biểu tượng Z→A với mũi tên lên

c)

C – biểu tượng hình phễu lọc

d)

D – biểu tượng phễu lọc kèm hình bảng

95.

Chức năng (lệnh) lọc dữ liệu thuộc thẻ nào sau đây trong thanh công cụ?

a)

Home

b)

View

c)

Insert

d)

Data

96.

Biểu tượng nào sau đây là chức năng (lệnh) lọc dữ liệu? Các biểu tượng lần lượt: A – biểu tượng hình phễu lọc; B – biểu tượng A→Z với mũi tên xuống; C – biểu tượng Z→A với mũi tên lên; D – biểu tượng phễu lọc kèm hình bảng.

a)

A – biểu tượng hình phễu lọc

b)

B – biểu tượng A→Z với mũi tên xuống

c)

C – biểu tượng Z→A với mũi tên lên

d)

D – biểu tượng phễu lọc kèm hình bảng

97.

Phát biểu nào sau đây là SAI?

a)

Biểu đồ giúp trang trí bảng tính.

b)

Biểu đồ giúp tìm ra xu hướng.

c)

Biểu đồ giúp dữ liệu trực quan.

d)

Biểu đồ giúp so sánh dữ liệu.

98.

Thành phần nào sau đây KHÔNG sẵn có khi vừa tạo biểu đồ cột?

a)

Trục giá trị

b)

Nhãn dữ liệu

c)

Tiêu đề biểu đồ

d)

Chú giải số liệu

99.

Nhóm chức năng Charts của bảng tính có chức năng nào sau đây?

a)

Biểu diễn giá trị nằm trong bảng

b)

Biểu diễn dữ liệu dạng trực quan

c)

Biểu diễn thông tin trong dữ liệu

d)

Biểu diễn đối tượng của biểu đồ

100.

Phần mềm bảng tính Excel hỗ trợ nhiều loại biểu đồ NGOẠI TRỪ dạng nào sau đây?

a)

Biểu đồ tư duy

b)

Biểu đồ cột

c)

Biểu đồ đường

d)

Biểu đồ tròn