wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

80 câu đố tiểu học

Total questions: 80

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Nơi làm việc của các quan được gọi là gì?

a)

giáo đường

b)

lề đường

c)

công đường

d)

giảng đường

2.

Giải câu đố: "Cây gì hoa đỏ như son / Tên gọi như thế thổi cơm ăn liền / Tháng ba, đàn sáo huyên thuyên / Ríu ran đến đậu đầy trên các cành?"

a)

cây phượng

b)

cây gạo

c)

cây râm bụt

d)

cây trạng nguyên

3.

Câu nào dưới đây sử dụng sai dấu phẩy?

a)

Nhờ bác lao công, sân trường luôn sạch sẽ.

b)

Trên cành, những chú chim họa mi cất tiếng hót.

c)

Chào mào sáo sậu, đua nhau bay lên bầu trời.

d)

Trên phố, xe cộ đi lại nườm nượp.

4.

Có bao nhiêu lỗi sai chính tả trong khổ thơ sau:

"Núi cao ngủ giữa trăn mây

Quả xim béo mọng ngủ ngay vệ đường

Bắp ngô vàng ngự trên nương

Mệt rồi tiếng xáo ngủ vườn chúc xanh.

Chỉ còn dòng suối lượn quanh

Thức nâng nhịp cõi thầm thình suốt đêm."

(Dòng suối thức – Quang Huy)

a)

1

b)

2

c)

3

5.

Anh Kim Đồng tên thật là gì?

a)

Lý Tự Trọng

b)

Nguyễn Văn Trỗi

c)

Nông Văn Dền

d)

Vừ A Dính

6.

Thành ngữ, tục ngữ nào dưới đây không nói về truyền thống đoàn kết của dân tộc ta?

a)

Chung lưng đấu cật

b)

Kiến tha lâu cũng đầy tổ

c)

Một con ngựa đau, cả tàu bỏ cỏ

d)

Ngựa chạy có bầy, chim bay có bạn

7.

Cơ quan nào không phải là cơ sở thông tin liên lạc?

a)

Đài truyền hình

b)

Bưu điện

c)

Viện kiểm soát

d)

Đài phát thanh

8.

Những con vật nào là trung gian truyền bệnh cho con người?

a)

trâu, bò, dê

b)

ong, dế mèn, lợn

c)

kiến, ong, mèo

d)

chuột, gián, ruồi

9.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: "… nối liền với não, thông tin được truyền từ não đi qua tủy sống đến các cơ quan vận động và ngược lại."

a)

dây thần kinh

b)

mạch máu

c)

tủy sống

d)

đốt sống

10.

Hoạt động nào dưới đây không phải là hoạt động nông nghiệp?

a)

trồng trọt

b)

chăn nuôi

c)

dệt may

d)

nuôi trồng thủy sản

11.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: "Cây rủ nhau thay … Khoác áo màu tươi non."

a)

b)

quần

c)

áo

d)

khăn

12.

Từ nào đồng nghĩa với "yêu thương"?

a)

nhân chia

b)

nhân loại

c)

nhân ái

d)

nhân tài

13.

Giải câu đố: "Không mắt, không mũi, không tai / Hễ đâu có mặt ai ai cũng nhìn / Chẳng nói mà ai cũng tin / Sáng, chiều, sớm, muộn nhìn vào biết ngay. Là cái gì?"

a)

cái bếp gas

b)

cái nồi cơm

c)

cái tivi

d)

cái đồng hồ

14.

Con vật nào dưới đây vừa có cánh vừa có chân?

a)

ếch

b)

kiến lửa

c)

ong

d)

rết

15.

Loài chim nào dưới đây có thể bơi?

a)

chim cánh cụt

b)

chim sẻ

c)

chim họa mi

d)

chim đại bàng

16.

Loài cá nào sống ở nước ngọt?

a)

cá heo

b)

cá chép

c)

cá mập

d)

cá voi

17.

Tôm có những bộ phận nào?

a)

càng, mai, chân

b)

đầu, chân

c)

đầu, chân, râu

d)

mai, chân

18.

Hoa gì mọc giữa ao đầm, đài hoa thơm ngát chẳng tanh mùi bùn?

a)

hoa loa kèn

b)

hoa sen

c)

hoa hồng

d)

hoa cúc

19.

Con gì giống đồng hồ, báo thức bằng tiếng gáy?

a)

con gà trống

b)

con vịt

c)

con chim

d)

con tu hú

20.

Hoa gì nở mùa xuân, đỏ đỏ hồng hồng chờ đón tết sang?

a)

hoa hồng

b)

hoa đào

c)

hoa cúc

d)

hoa ly

21.

Hoa gì mà có văn ung, tên gọi như muốn bắn tung quân thù?

a)

hoa súng

b)

hoa hướng dương

c)

hoa hồng

d)

hoa sen

22.

Quả gì tua tủa những gai, chín thời đỏ rực ngon xôi mẹ đồ?

a)

quả gấc

b)

quả bưởi

c)

quả chanh

d)

quả táo

23.

Núi gì Thánh Gióng đứng bay lên trời?

a)

núi Thái Sơn

b)

núi Hồng Lĩnh

c)

núi Bạch Mã

d)

núi Sóc Sơn

24.

Núi gì nổi tiếng kinh thành Huế xưa?

a)

núi Ngự

b)

núi Bà Đen

c)

núi Tản Viên

d)

núi Hồng Lĩnh

25.

Quả gì mọc tít trên cao mà sao đầy nước ngọt ngào bên trong?

a)

quả dừa

b)

quả dưa hấu

c)

quả lê

d)

quả táo

26.

Mỗi khi mùa xuân về, từng đàn chim gì liệng nao nức chào mùa vui?

a)

chim sâu

b)

chim sẻ

c)

chim chích

d)

chim én

27.

Không dấu là nước chấm rau, có dấu trên đầu là chỉ huy quân. Từ không dấu là từ gì?

a)

nước

b)

muối

c)

mắm

d)

tương

28.

Giữ nguyên tên loài quả ngon

Thêm nặng thành vệt trên mặt xấu ghê.

Từ giữ nguyên là từ gì?

a)

nho

b)

ổi

c)

táo

29.

Để nguyên tàu đến nghỉ ngơi; thêm huyền để trứng mọi người đều ăn. Từ để nguyên là từ gì?

a)

trạm

b)

vịt

c)

bến

d)

ga

30.

Có sắc mọc ở xa gần; có huyền vuốt thẳng áo quần cho em. Từ có sắc là từ gì?

a)

b)

cây

c)

quả

d)

hoa

31.

Xét trong Việt ngữ của ta, tiếng nào dài nhất kể ra xem nào? Là tiếng gì?

a)

Nghiên

b)

Nghiêng

c)

Thiêng

d)

Chiêng

32.

Để nguyên có lá có cành; thêm huyền trâu kéo ruộng thành đất tơi; sắc vào bỏ mạ trong chòi, rủ nhau phủ kín khắp nơi ruộng đồng. Từ để nguyên là từ gì?

a)

rừng

b)

ruộng

c)

rẫy

d)

cây

33.

Để nguyên ăn gỗ ăn tre; khi thêm dấu hỏi đi về vắn qua. Từ để nguyên là từ gì?

a)

Cùa

b)

Bào

c)

Cưa

d)

Đục

34.

Để nguyên có nghĩa là mình; nặng vào mười yến góp thành chẳng sai; sắc vào bằng đúng mười hai. Từ để nguyên là từ gì?

a)

ta

b)

tạ

c)

d)

35.

Bỏ đuôi thì mẹ để kho; bỏ đầu để bé mặc cho ấm người; chắp vào đủ cả đầu đuôi thành tên con thú hay chui bắt gà. Từ để nguyên là từ gì?

a)

Hổ

b)

Sói

c)

Cáo

d)

Gấu

36.

Để nguyên tên thứ quả ngon; thêm nặng, nước mắt tuôn rơi chữ gì? Từ để nguyên là từ gì?

a)

táo

b)

nho

c)

d)

xoài

37.

Vốn là con thú giống người; thêm huyền xoá nặng là nơi vun trồng. Từ để nguyên là từ gì?

a)

Khỉ

b)

Đười ươi

c)

Tinh tinh

d)

Vượn

38.

Để nguyên thì để chứa đồ; thêm sắc thì hoá đưa tin hằng ngày. Từ để nguyên là từ gì?

a)

tài

b)

túi

c)

bao

d)

bào

39.

Để nguyên thì ở ngoài da; thêm huyền để nhốt chim ca trong nhà. Từ để nguyên là từ gì?

a)

lông

b)

Da

c)

long

d)

áo

40.

Mất đầu thì được làm ông; giữ nguyên thì đẹp nhất trong họ gà. Từ giữ nguyên là từ gì?

a)

phượng

b)

sáo

c)

chông

d)

công

41.

Để nguyên, lấp lánh trên trời; bỏ chữ đầu, thành chỗ cá bơi hằng ngày. Là những chữ gì?

a)

tráng – trăng

b)

én – en

c)

sè – se

d)

sao – ao

42.

Cây gì nhiều khúc; loại tím loại vàng; làm mật làm đường; uống nước thật ngọt?

a)

cây mía

b)

cây tre

c)

cây trúc

d)

cây sắn

43.

Cây gì nhiều áo; đứng cạnh bờ ao; một buồng nhiều nải; chín thơm ngọt ngào?

a)

cây táo

b)

cây chuối

c)

cây sung

d)

cây ổi

44.

Quả gì lơ lửng trời cao, vỏ xanh, cùi trắng, nước trong ngọt ngào?

a)

quả chôm chôm

b)

quả na

c)

quả dừa

d)

quả nhãn

45.

Loài hoa nào được nhắc đến nhiều nhất vào mùa thu ở Hà Nội?

a)

hoa loa kèn

b)

hoa sữa

c)

hoa gạo

d)

hoa sữa

46.

Thành Cổ Loa (huyện Đông Anh, Hà Nội) được khởi dựng dưới thời Vua nào?

a)

An Dương Vương

b)

Lạc Long Quân

c)

Kinh Dương Vương

d)

Hùng Vương thứ 18

47.

Giải câu đố: Cây gì nhiều khúc, mọc thành bụi to, cây già làm thang, măng lên nhọn hoắt?

a)

cây dừa

b)

cây mía

c)

cây cau

d)

cây tre

48.

Quả gì có ở Miền Nam, vỏ gai chi chít, tên nghe rất buồn?

a)

quả mít

b)

quả sầu riêng

c)

quả măng cầu

d)

quả dừa

49.

Sông gì đỏ nặng phù sa chảy qua Hà Nội?

a)

sông Đà

b)

sông Tô Lịch

c)

sông Nhuệ

d)

sông Hồng

50.

Quả gì ruột đỏ ngọt ngào. Mai An Tiêm đã trồng vào đảo xa?

a)

quả lựu

b)

quả dưa hấu

c)

quả táo

d)

quả lê

51.

Chim gì hay múa, đuôi xoè cánh quạt, đẹp như bức tranh?

a)

chim nhạn

b)

chim công

c)

chim chào mào

d)

chim sẻ

52.

Đang ở dưới bếp. Giúp việc nấu ăn. Bỗng chốc bị nhầm. Thành giường trẻ nhỏ. Bởi vì ai đó, lấy mất dấu huyền. Từ đề nguyên là từ gì?

a)

Chảo

b)

Bếp

c)

Vung

d)

Nồi

53.

Để nguyên bơi lội tung tăng. Bỏ sắc giúp bạn đánh răng trắng ngời. Từ bỏ sắc là từ gì?

a)

Cóc

b)

c)

Ca

d)

Ly

54.

Để nguyên nghe hết mọi điều. Thêm dấu huyền nữa rất nhiều người khen. Từ đề nguyên là từ gì?

a)

Mai

b)

Tai

c)

Tay

d)

Mắt

55.

Để nguyên là quả em ăn. Thêm sắc thì chỉ để dành lợn thôi. Thay hỏi thì cảm mất rồi, mau tìm thuốc uống hay nồi lá xông. Là từ gì? Từ đề nguyên là từ gì?

a)

Cam

b)

Quýt

c)

Táo

d)

Bưởi

56.

Nhỏ hơn bốn lớn hơn hai. Đi liền hai tiếng có mai như rùa. Từ đi liền hai tiếng là từ gì?

a)

ếch

b)

ba ba

c)

bà bà

d)

bã ba

57.

Để nguyên có nghĩa là hai. Thêm huyền trùng điệp trải dài trung du. Thêm nặng vinh dự tuổi thơ. Cùng dự sinh hoạt đón cờ thi đua. Từ đề nguyên là từ gì?

a)

Đôi

b)

Hai

c)

Núi

d)

Đồi

58.

Để nguyên dùng dân đo chơi. Thêm huyền lại ở tận nơi mái nhà. Thêm nặng ăn ngọt lắm nha. Nếu mà thêm sắc cắt may áo quần. Từ đề nguyên là từ gì?

a)

Keo

b)

Mực

c)

Bút

d)

Hồ

59.

Giải câu đố: Để nguyên ba cây chụm lại. Thêm sắc nhảy lên đầu. Thay ngã thành màu lá chuối. Từ đề nguyên là từ gì?

a)

núi

b)

cây

c)

non

d)

rừng

60.

Để nguyên tôi hót tôi ca

Thêm huyền thì thả tôi rơi xuống hố.

Từ để nguyên là từ gì?

a)

Sáo

b)

Vẹt

c)

chim

61.

Không dấu việc của thợ may Huyền vào giúp khách hàng ngày qua sông. Từ không dấu là từ gì?

a)

khâu

b)

c)

đo

d)

cắt

62.

"Chim gì liệng tựa con thoi Báo mùa xuân đẹp giữa trời say xưa" là con gì?

a)

chim én

b)

chim chào mào

c)

chim sẻ

d)

chim sáo

63.

Giải câu đố: "Mang tên một giống trái chua Thêm huyền là món mỗi nhà chấm xôi" Từ để nguyên là từ gì?

a)

b)

mèo

c)

mẹ

d)

me

64.

Con gì nhảy nhót leo trèo Mình đầy lông lá, nhăn nheo làm trò?

a)

con chó

b)

con mèo

c)

con khỉ

d)

con gà

65.

Sông nào nơi ấy sóng trào. Vạn quân Nam Hán ta đào mồ chôn?

a)

sông Hương

b)

sông Thao

c)

sông Bạch Đằng

d)

sông Bến Hải

66.

Tôi thường đi cặp với chuyên Để nêu đức tính chăm siêng, học hành. Là từ gì?

a)

chăm

b)

cần

c)

môn

67.

Để nguyên thì ở bếp than Huyền vào kho nấu người thích ăn? Từ để nguyên là từ gì?

a)

gio

b)

tro

c)

nồi

d)

chảo

68.

Giải câu đố sau: Để nguyên thường vẫn chan cơm Có huyền trĩu lá gió vườn lao xao. Vút bay khi sáo thêm vào. Đính thêm dấu hỏi người nào cũng ưa. Từ để nguyên là từ gì?

a)

canh

b)

nước

c)

mắm

d)

tương

69.

Bớt đầu thì bé nhất nhà Đầu đuôi bỏ hết hóa ra béo tròn Để nguyên mình lại thon thon Cùng cậu trỏ nhỏ lon ton tới trường Là từ gì?

a)

Bút

b)

Sách

c)

Vở

d)

Thước

70.

Hai người đứng bắt tay nhau Trên chân không chạm tay thôi chạm vào. Là chữ gì?

a)

H

b)

M

c)

O

d)

N

71.

Để nguyên sẽ là trời sáng Bỏ sắc xuất hiện mỗi khi đêm về. Từ để nguyên là từ gì?

a)

trời

b)

sáng

c)

trắng

d)

sang

72.

Loài chim nào tượng trưng cho hòa bình?

a)

chim én

b)

hải âu

c)

bồ câu

d)

đại bàng

73.

Để nguyên dùng gọi chân tay Muốn có bút vẽ thêm ngay dấu huyền Hỏi vào làm bạn với kim Có dấu nặng đứng người trên mình rồi. Từ để nguyên là từ gì?

a)

Chí

b)

Chi

c)

Tay

d)

Chân

74.

Để nguyên là tên một loài chim Bỏ sắc thường thấy ban đêm trên trời. Đâu là cặp từ đúng?

a)

trắng – trắng

b)

én – en

c)

sè – se

d)

sáo – sao

75.

Hồ Hoàn Kiếm còn có tên gọi khác là gì?

a)

Hồ Tây

b)

Hồ Trúc Bạch

c)

Hồ Gươm

d)

Hồ Ba Bể

76.

Nước xanh đến lạ lùng Rùa thiêng ẩn hiện với cây gươm thần Là hồ gì?

a)

hồ Thiền Quang

b)

hồ Hoàn Kiếm

c)

hồ Đống Đa

d)

hồ Ba Mẫu

77.

Tòa thành cổ nhất trên đất thủ đô là tòa thành nào?

a)

Thành Đại La

b)

Thành cổ Sơn Tây

c)

Thành cổ Hà Nội

d)

Thành Cổ Loa

78.

Chùa gì đặt giữa hồ sen. Mái cong, một trụ, trên cao đuôi rồng. Đó là chùa gì?

a)

chùa Bằng

b)

chùa Một Cột

c)

chùa Phúc Khánh

d)

chùa Trấn Quốc

79.

Đây là tên một cây cầu màu son, cong như con tôm, dẫn vào đến Ngọc Sơn.

a)

Cầu Trường Tiền

b)

Cầu Thê Húc

c)

Cầu Nhật Tân

d)

Cầu Thanh Trì

80.

Hà Nội có tháp gì nổi tiếng?

a)

Tháp Poklong Grai

b)

Tháp Phước Duyên

c)

Tháp Rùa

d)

Tháp Bà Ponagar