wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm nghiệm vi sinh vật trong thực phẩm

Total questions: 89

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Độ chính xác của kết quả kiểm nghiệm vi sinh vật trên thực phẩm phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Mẫu lấy phải mang tính đại diện cho cả lô hàng hay ở nhiều công đoạn trong quy trình sản xuất.

b)

Dụng cụ thu mẫu phải sạch và bảo quản mẫu tốt trước khi phân tích.

c)

Phương pháp phân tích chuẩn, điều kiện phân tích tốt và thao tác kỹ thuật phải chuẩn xác.

d)

Tất cả các đáp án trên

2.

Những nguyên nhân nào thường làm cho thịt (heo, bò, gà) bị nhiễm khuẩn gây ngộ độc thực phẩm?

a)

Chỉ có 1, 2, 3 và 5

b)

Chỉ có 1, 3, 4 và 5

c)

Chỉ có 2, 3, 4 và 5

d)

Tất cả 1, 2, 3, 4 và 5

3.

Các vi khuẩn gây bệnh nguy hiểm thường có trong thực phẩm có giới hạn KPH/25g(ml) là những chỉ tiêu của loại vi khuẩn nào?

a)

Escherichia coli, Salmonella sp.

b)

Vibrio cholerae, Salmonella sp.

c)

Staphylococcus aureus, Vibrio cholerae

d)

Escherichia coli, Vibrio cholerae

4.

Đối với mẫu nước mắm dạng chai, ta tiến hành lấy mẫu để phân tích vi sinh vật như thế nào?

a)

Lấy ngẫu nhiên trong thùng ra 1 chai (V ≥ 500ml), lắc đều chai và hút nước mắm với thể tích xác định (tùy chỉ tiêu) trong điều kiện vô trùng, rồi tiến hành phân tích.

b)

Lắc đều chai và hút nước mắm với thể tích xác định (tùy chỉ tiêu) trong điều kiện vô trùng, rồi tiến hành phân tích.

c)

Lấy theo tỉ lệ 10% ngẫu nhiên trên cả lô hàng, đổ các chai mắm vào 1 cái bồn, khuấy trộn đều, rồi hút ra 1 thể tích xác định (tùy chỉ tiêu) đem đi phân tích.

d)

Chọn ngẫu nhiên số chai nước mắm trong thùng theo các góc và ở giữa, hút 10% mỗi chai nước mắm ra, trộn đều và hút 1 thể tích xác định (tùy theo chỉ tiêu) để phân tích.

5.

Phương pháp MPN là phương pháp pha loãng tới hạn dùng để làm gì?

a)

Định lượng gián tiếp vi sinh vật với xác xuất hiện diện lớn nhất.

b)

Định lượng trực tiếp vi sinh vật với xác xuất hiện diện nhỏ nhất.

c)

Định lượng gián tiếp vi sinh vật với xác xuất hiện diện nhỏ nhất.

d)

Định lượng trực tiếp vi sinh vật với xác xuất hiện diện lớn nhất.

6.

Trong quy trình định lượng vi sinh vật bằng phương pháp MPN, bước nào sau đây là đúng?

a)

Pha chế canh trường / phân phối vào các ống nghiệm / thêm mỗi ống nghiệm 1 ống Durham / Hấp khử trùng / Lấy mẫu, đông nhất mẫu / pha loãng mẫu / cấy 1ml ở mỗi độ pha loãng vào 3 ống nghiệm, cấy ít nhất ở 3 độ pha loãng liên tiếp / Ủ ở 37oC, 48 – 72h.

b)

Pha chế canh trường / phân phối vào các ống nghiệm / thêm mỗi ống nghiệm 1 ống Durham / Hấp khử trùng / Lấy mẫu, đông nhất mẫu / pha loãng mẫu thành 5 độ pha loãng liên tiếp / cấy 1ml ở mỗi độ pha loãng vào 5 ống nghiệm / Ủ ở 37oC, 48 – 72h.

c)

Pha chế canh trường / phân phối vào các ống nghiệm / thêm mỗi ống nghiệm 1 ống Durham / Hấp khử trùng / Lấy mẫu, đông nhất mẫu / pha loãng mẫu thành 3 độ pha loãng liên tiếp / cấy 1ml ở mỗi độ pha loãng vào 3 ống nghiệm / Ủ ở 42oC, 1 tuần.

d)

Pha chế canh trường / phân phối vào các ống nghiệm / thêm mỗi ống nghiệm 1 ống Durham / Hấp khử trùng / Lấy mẫu, đông nhất mẫu / pha loãng mẫu thành 3 độ pha loãng liên tiếp / cấy 0,1ml ở mỗi độ pha loãng vào 5 ống nghiệm / Ủ ở 37oC, 48 – 72h

7.

Tính số MPN khi phân tích Coliforms từ một mẫu sữa bắp của hãng sản xuất Y biết kết quả như sau: Độ pha loãng 10210^{-2} có 3 ống dương tính, 10310^{-3} có 3 ống dương tính, 10410^{-4} có 0 ống dương tính. Số MPN/ml là bao nhiêu?

a)

A. 2,4. 10310^3 MPN/ml

b)

B. 2,4. 10410^4 MPN/ml

c)

C. 2,4. 10110^1 MPN/ml

d)

D. 2,4. 10210^2 MPN/ml

8.

Theo thông tư 05/2012/BYT, đối với thịt và sản phẩm chế biến từ thịt thì kiểm tra các chỉ tiêu vi sinh nào?

a)

A. TVSVHK, E.coli, Salmonella, Coliforms

b)

B. TVSVHK, S. aureus, Salmonella, Coliforms, E.coli, Cl.perringens

c)

C. TVSVHK, Salmonella, Coliforms, E.coli, Cl.perringens

d)

D. TVSVHK, Salmonella, E.coli

9.

Tính số MPN khi phân tích Coliforms từ một mẫu rau sạch của hãng sản xuất Y biết kết quả như sau: Bảng kết quả phân tích số ống (+) và (-) trên LSB và BGBL ở các độ pha loãng 10510^{-5} , 10610^{-6} , 10710^{-7} .

a)

2 × 10^6 MPN/ml

b)

2×103MPN/ml2 \times 10^{3} MPN/ml

c)

3,5 \times 10^6 MPN/ml

d)

3,5 × 10^3 MPN/L

10.

Kết quả phân tích Coliforms từ một mẫu rau sạch cho số ống (+) trên LSB là 3, 3, 2 và số ống (-) trên BGBL là 2, 3, 2 ở các độ pha loãng 10310^{-3} , 10410^{-4} , 10510^{-5} . Số MPN/ml là bao nhiêu?

a)

4,4 × 10^3 MPN/ml

b)

1,1 × 10^4 MPN/ml

c)

4,4 MPN/ml

d)

4000 MPN/ml

11.

Những phương pháp nào sau đây dùng định lượng E.coli trong mẫu thịt?

a)

Lai phân tử.

b)

Đếm khuẩn lạc.

c)

Đo độ đục.

d)

Màng lọc

12.

Khi thử nghiệm khả năng sinh Hidro Sunfua dương tính, có thể kết luận VSV có khả năng tổng hợp enzyme gì?

a)

enzyme oxidase

b)

enzyme desulfohydrase

c)

enzyme coagulase

d)

enzyme catalase

13.

Khi thử nghiệm gelatinase dương tính, những phản ứng gì đã diễn ra?

a)

Thủy phân Polypeptides thành amino acid, khử amino acid hóa lỏng môi trường.

b)

Thủy phân protein thành polypeptides, oxy hóa polypeptides thành amino acid

c)

Thủy phân protein thành polypeptides, thủy phân Polypeptides thành amino acid

d)

Thủy phân Polypeptides thành amino acid, thủy phân amino acid hóa lỏng môi trường

14.

Đối với mẫu nước mắm dạng chai, ta tiến hành lấy mẫu để phân tích vi sinh vật như thế nào?

a)

Lấy ngẫu nhiên trong thùng ra 1 chai (V ≥ 500ml), lắc đều chai và hút nước mắm với thể tích xác định (tùy chỉ tiêu) trong điều kiện vô trùng, rồi tiến hành phân tích.

b)

Lắc đều chai và hút nước mắm với thể tích xác định (tùy chỉ tiêu) trong điều kiện vô trùng, rồi tiến hành phân tích

c)

Lấy theo tỉ lệ 10% ngẫu nhiên trên cả lô hàng, đổ các chai mắm vào 1 cái bồn, khuấy trộn đều, rồi hút ra 1 thể tích xác định (tùy chỉ tiêu) đem đi phân tích.

d)

Lấy ngẫu nhiên 1 chai bất kỳ, không cần lắc đều, hút nước mắm đem đi phân tích

15.

Những thử nghiệm nào dùng chỉ thị Phenol Red?

a)

Khả năng lên men, thử nghiệm KIA/TSI, thử nghiệm urease

b)

Khả năng lên men, thử nghiệm MR, thử nghiệm KIA/TSI

c)

Lên men- oxy hóa, thử nghiệm KIA/TSI, thử nghiệm Decarboxylase

d)

Lên men- oxy hóa, thử nghiệm KIA/TSI, thử nghiệm MR

16.

Quy trình định lượng vi sinh vật bằng phương pháp MPN gồm bước nào sau đây?

a)

Pha chế canh trường / phân phối vào các ống nghiệm / thêm mỗi ống nghiệm 1 ống Durham / Hấp khử trùng / Lấy mẫu, đồng nhất mẫu / pha loãng mẫu / cấy 1ml ở mỗi độ pha loãng vào 3 ống nghiệm, cấy ít nhất ở 3 độ pha loãng liên tiếp / Ủ ở 37oC, 48 – 72h.

b)

Pha chế canh trường / phân phối vào các ống nghiệm / thêm mỗi ống nghiệm 1 ống Durham / Hấp khử trùng / Lấy mẫu, đồng nhất mẫu / pha loãng mẫu thành 5 độ pha loãng liên tiếp / cấy 1ml ở mỗi độ pha loãng vào 5 ống nghiệm / Ủ ở 37oC, 48 – 72h.

c)

Pha chế canh trường / phân phối vào các ống nghiệm / thêm mỗi ống nghiệm 1 ống Durham / Hấp khử trùng / Lấy mẫu, đồng nhất mẫu / pha loãng mẫu thành 3 độ pha loãng liên tiếp / cấy 1ml ở mỗi độ pha loãng vào 3 ống nghiệm / Ủ ở 42oC, 1 tuần

d)

Pha chế canh trường / phân phối vào các ống nghiệm / thêm mỗi ống nghiệm 1 ống Durham / Hấp khử trùng / Lấy mẫu, đồng nhất mẫu / pha loãng mẫu thành 3 độ pha loãng liên tiếp / cấy 0,1ml ở mỗi độ pha loãng vào 5 ống nghiệm / Ủ ở 37oC, 48 – 72h

17.

Quy ước biểu thị thử nghiệm sinh hóa dương tính là gì?

a)

(+) và (+/-)

b)

(-) và (-/+)

c)

(+) và (-/+)

d)

(-) và (+/-)

18.

Kết quả Tổng vi khuẩn hiếu khí sẽ được tính như thế nào, nếu kết quả phân tích của một loại xúc xích của một hãng sản xuất B đã qua 3 tháng bảo quản được cấy bằng kỹ thuật hợp độ theo kết quả như sau:

a)

< 2,5.10^3 CFU/g

b)

19.102 CFU/g

c)

19.102 CFU/g

d)

23.102 CFU/g

19.

Khi phân tích Coliforms từ một mẫu sữa bắp, nếu số ống dương tính ở các độ pha loãng 10⁻² là 3, 10⁻³ là 3 và 10⁻⁴ là 0, giá trị MPN/ml là bao nhiêu?

a)

2,4. 10⁰ MPN/ml

b)

2,4. 10¹ MPN/ml

c)

2,4. 10⁴ MPN/ml

d)

2,4. 10² MPN/ml

20.

Nguyên tắc của các chất chỉ thị trong môi trường thử nghiệm sinh hóa là gì?

a)

Đổi màu môi trường

b)

Đổi màu pH môi trường, tạo khí và tạo đục

c)

Tạo màu môi trường, tạo màu khuẩn lạc vsv và tạo khí

d)

Tạo khí, biến đổi màu pH môi trường và tạo đục

21.

Chất chỉ thị phenol red biến đổi màu vàng sang đỏ khi pH của môi trường thay đổi trong khoảng nào?

a)

5,0 - 6,0

b)

6,4 - 8

c)

8,5 - 10

d)

4,0 - 5,5

22.

Thử nghiệm tính di động của vi sinh vật cho kết quả dương tính khi xuất hiện dấu hiệu nào?

a)

Màu môi trường biến đổi sang đỏ

b)

Xuất hiện bọt khí trong ống Durham

c)

Môi trường trở nên đục

d)

Kích thước của vết cấy lan rộng

23.

Công đoạn đồng nhất mẫu trong phân tích vi sinh thực phẩm dùng để làm gì?

a)

Trộn đều vi sinh vật có trong mẫu

b)

Phá vỡ các cấu trúc rắn đưa về dạng pha lỏng để dễ hút mẫu

c)

Phát hiện tất cả các vi sinh vật bên trong mẫu thực phẩm

d)

Giúp cho vi sinh vật tăng trưởng tốt hơn, do sự khuấy trộn môi trường làm tan lớp các chất trao đổi chất bao quanh tế bào vsv

24.

Mẫu phân tích được bảo quản trong điều kiện nào là đúng nhất?

a)

Bao bì đã khử trùng, nhiệt độ 4-6 độ

b)

Bao bì sạch, nhiệt độ 0 độ

c)

Túi đập mẫu, nhiệt độ phòng 30 độ

d)

Bao bì sạch, để trong kho

25.

Phương pháp đếm khuẩn lạc cho phép xác định điều gì?

a)

Số lượng tế bào sống và bào tử có trong mẫu

b)

Số lượng tế bào chết và bào tử có trong mẫu

c)

Số lượng khuẩn lạc và số lượng tế bào trong các khuẩn lạc

d)

Số lượng tế bào trong các khuẩn lạc và các bào tử

26.

Quy trình thực hiện phương pháp đếm khuẩn lạc gồm các bước nào sau đây?

a)

Pha môi trường thạch - Khử trùng môi trường và dụng cụ - Cấy mẫu lên đĩa - Ủ điều kiện thích hợp - Đếm khuẩn lạc - Tính kết quả

b)

Pha môi trường thạch - Đếm khuẩn lạc - Cấy mẫu lên đĩa - Ủ điều kiện thích hợp - Tính kết quả

c)

Khử trùng môi trường và dụng cụ - Đếm khuẩn lạc - Cấy mẫu lên đĩa - Tính kết quả

d)

Pha môi trường thạch - Cấy mẫu lên đĩa - Đếm khuẩn lạc - Tính kết quả

27.

Kết quả phân tích bánh mì mặn của một hãng sản xuất bánh mì A sau 6 ngày bảo quản cho số lượng tổng vi khuẩn hiếu khí là bao nhiêu khi được cấy bằng kỹ thuật hợp đĩa?

a)

2,8. 10^4 CFU/g

b)

1,9. 10^4 CFU/g

c)

2,8. 10510^5 CFU/g

d)

1,9. 10510^5 CFU/g

28.

Kết quả Tổng vi khuẩn hiếu khí sẽ được tính như thế nào dựa trên bảng kết quả phân tích của một loại chả của một hãng sản xuất B đã qua 3 tháng bảo quản?

a)

Bằng cách lấy trung bình cộng số lượng khuẩn lạc trên các đĩa ở cùng độ pha loãng.

b)

Bằng cách cộng tất cả số lượng khuẩn lạc trên các đĩa lại.

c)

Bằng cách lấy số lượng khuẩn lạc lớn nhất trên một đĩa.

d)

Bằng cách lấy số lượng khuẩn lạc nhỏ nhất trên một đĩa.

29.

Các thử nghiệm nào thuộc thử nghiệm sinh hóa biến dưỡng?

a)

Thử nghiệm sinh hóa citrate, lên men - oxy hóa, thử nghiệm malonate

b)

Thử nghiệm đo pH, thử nghiệm lên men rượu, thử nghiệm kiểm tra protein

c)

Thử nghiệm kiểm tra nhiệt độ, thử nghiệm đo độ mặn, thử nghiệm kiểm tra màu sắc

d)

Thử nghiệm kiểm tra vi khuẩn, thử nghiệm đo độ ẩm, thử nghiệm kiểm tra chất béo

30.

Công đoạn pha loãng mẫu dùng để làm gì?

a)

Tạo mật độ phù hợp cho phép vsv phát triển thành từng khuẩn lạc riêng biệt trên môi trường thạch

b)

Phát hiện tất cả vsv bên trong mẫu thực phẩm

c)

Trộn đều vsv trong mẫu

d)

Giúp cho vsv tăng trưởng tốt hơn, do sự khuấy trộn môi trường

31.

Phương pháp đếm khuẩn lạc cho phép xác định điều gì?

a)

Số lượng tế bào sống và bào tử có trong mẫu

b)

Số lượng tế bào chết và bào tử có trong mẫu

c)

Số lượng khuẩn lạc và số lượng tế bào trong các khuẩn lạc

d)

Số lượng tế bào trong các khuẩn lạc và các bào tử

32.

Thí nghiệm CAMP của vsv cho kết quả dương tính khi xuất hiện hiện tượng nào?

a)

Kích thước của vết cấy lan rộng

b)

Xuất hiện bọt khí trong ống Durham

c)

Hình thành vùng tan huyết tại vùng tiếp giáp giữa đường cấy

d)

Môi trường trở nên đục

33.

Các thí nghiệm nào thuộc các thí nghiệm sinh hóa Enzyme?

a)

Thí nghiệm urease, catalase, coagulase

b)

Thí nghiệm sinh hóa coagulase, malonate, citrate

c)

Thí nghiệm sinh hóa indole, oxidase, citrate

d)

Thí nghiệm CAMP, catalase, KIA

34.

Nguyên tắc của các chất chỉ thị trong môi trường thử nghiệm sinh hóa là gì?

a)

Đổi màu môi trường

b)

Đổi màu pH môi trường, tạo khí và tạo dục

c)

Tạo màu môi trường, tạo màu khuẩn lạc vsv và tạo khí

d)

Tạo khí, biến đổi màu pH môi trường và tạo dục

35.

Chất chỉ thị Neutral Red biến đổi màu Vàng sang Đỏ khi pH của môi trường thay đổi trong khoảng nào?

a)

8 - 6,8

b)

2,5 - 6,4

c)

8 - 10

d)

6,8 - 8,4

36.

Dựa vào bảng kết quả phân tích bánh mì chà bông qua 2 ngày bảo quản, tổng vi khuẩn hiếu khí là bao nhiêu?

a)

2,11042,1 * 10^4

b)

1,8 * 10^4

c)

2,51042,5 * 10^4

d)

2,31042,3 * 10^4

37.

Chế phẩm từ mật bò có tác dụng gì?

a)

Ức chế vi khuẩn gram (+), kể cả Enterococci

b)

Kích thích sự phát triển của vi khuẩn đường ruột

c)

Ức chế vi khuẩn gram (-)

d)

Tất cả đều đúng

38.

Chỉ thị phenol red đổi màu vàng sang đỏ khi pH thay đổi trong khoảng nào?

a)

8 - 10

b)

6,4 - 8

c)

7 - 8

d)

2,5 - 6,4

39.

Dựa vào bảng số liệu, hãy xác định số lượng tế bào nấm men trung bình trên đĩa 1 ở độ pha loãng 10210^{-2} .

a)

245

b)

28

c)

233

d)

27

40.

Kích thước lăng kính dùng trong thí nghiệm là bao nhiêu?

a)

0,1 x 0,0025

b)

0,2 x 0,001

c)

0,1 x 0,01

d)

0,05 x 0,0025

41.

Các loại đường trong môi trường nuôi cấy có tác dụng gì?

a)

Cơ chất thử phản ứng sinh hóa

b)

Nguồn cung cấp Glucid (carbon)

c)

Cả 2 đều đúng

d)

Cả 2 đều sai

42.

Khi nhà máy, nguyên liệu và quy trình chế biến thực phẩm đạt tiêu chuẩn tốt, mối nguy nhiễm vi sinh vật vào thực phẩm thường gặp là gì?

a)

Dụng cụ và thiết bị sản xuất

b)

Sơ chế nguyên liệu chưa đạt

c)

Trang phục bảo hộ và bản thân người công nhân vệ sinh chưa tốt

d)

Cả 3 trường hợp nêu trên

43.

Quy trình chuẩn bị môi trường nuôi cấy gồm những bước nào?

a)

Pha chế môi trường - Chỉnh pH - Tiệt trùng - Làm nguội - Kiểm tra độ vô trùng - Nuôi cấy/bảo quản

b)

Chỉ pha chế môi trường và tiệt trùng

c)

Chỉ kiểm tra độ vô trùng và nuôi cấy

d)

Chỉ làm nguội và bảo quản

44.

Quy cách bảo quản mẫu đông lạnh tại phòng thí nghiệm là gì?

a)

Dưới 0 độ, không quá 24h

b)

< -18 độ, không quá 72h

c)

< -10 độ, không quá 48h

d)

< -5 độ, không quá 12h

45.

Men - mốc gây độc do sinh độc tố nào?

a)

Penicillin

b)

Aflatoxin

c)

Streptomycin

d)

Amoxicillin

46.

Mẫu phân tích thường lấy tỉ lệ bao nhiêu?

a)

0.1-0.5%

b)

0.5-1.0%

c)

1.0-2.0%

d)

2.0-5.0%

47.

Để mẫu đạt yêu cầu, cần tuân thủ những nguyên tắc nào khi lấy mẫu?

a)

Mẫu phải mang tính đại diện, có số lượng đủ lớn, không làm thay đổi tính chất hoặc hàm lượng của mẫu

b)

Mẫu lấy bất kỳ, không cần số lượng lớn

c)

Mẫu lấy nhỏ, không cần đại diện

d)

Mẫu lấy tùy ý, không cần tuân thủ nguyên tắc

48.

Mẫu sau khi lấy được bảo quản ở nhiệt độ bao nhiêu?

a)

10-20°C

b)

20-30°C

c)

0-4°C

d)

5-10°C

49.

Cao nấm men chứa nhiều chất dinh dưỡng gì?

a)

Protein

b)

Vitamin

c)

Chất béo

d)

Carbohydrate

50.

Bột gan có vai trò gì trong môi trường?

a)

Tạo môi trường hiếu khí

b)

Tạo môi trường kỵ khí

c)

Tăng độ pH

d)

Giảm độ ẩm

51.

Chất nào sau đây tạo môi trường kỵ khí?

a)

Lithium chloride

b)

Sodium desoxycholate

c)

Sodium thioglycolate

d)

Potassium nitrate

52.

Theo thông tư 05/2012/BYT, giới hạn cho phép sự ô nhiễm VSV trong thịt và sản phẩm thịt sử dụng trực tiếp không cần xử lý nhiệt đối với chỉ tiêu E.coli là bao nhiêu?

a)

10-100

b)

50-500

c)

1000-5000

d)

5000-10000

53.

Coliforms được định nghĩa là gì?

a)

Có khả năng lên men đường glucose

b)

Có khả năng lên men đường lactose

c)

Có khả năng lên men đường sucrose

d)

Có khả năng lên men đường maltose

54.

Tổng vi sinh vật hiếu khí được xác định thông qua kỹ thuật nào?

a)

Kỹ thuật PCR

b)

Kỹ thuật hộp đổ, cấy trên môi trường PCA

c)

Kỹ thuật nhuộm Gram

d)

Kỹ thuật ELISA

55.

Đặc điểm của môi trường nuôi cấy Coliforms là gì?

a)

Môi trường tăng sinh chọn lọc và định lượng

b)

Môi trường chỉ định

c)

Môi trường tổng hợp

d)

Môi trường tự nhiên

56.

Vibrio là vi khuẩn gì?

a)

Gram dương, hình cầu

b)

Gram âm, hình que

c)

Gram âm, hình cầu

d)

Gram dương, hình que

57.

Test sinh hóa nào sau đây KHÔNG phải là đặc điểm khẳng định Vibrio?

a)

Arginine dehydrolase (-)

b)

Lysine decarboxylase (+)

c)

Ornithine decarboxylase (+)

d)

Indol (+)

58.

Biểu hiện dương tính của thử nghiệm ONPG để khẳng định vi khuẩn Vibrio cholerae là gì?

a)

Môi trường chuyển sang màu đỏ

b)

Môi trường chuyển sang màu vàng

c)

Môi trường chuyển sang màu xanh

d)

Môi trường chuyển sang màu tím

59.

Kết quả thử nghiệm TSI của vi khuẩn V.cholera có đặc điểm nào sau đây?

a)

Vàng/vàng, không sinh H2S, không sinh khí

b)

Đỏ/đỏ, sinh H2S, sinh khí

c)

Vàng/đỏ, sinh H2S, không sinh khí

d)

Đỏ/vàng, không sinh H2S, sinh khí

60.

Vi khuẩn Salmonella có đặc điểm nào sau đây?

a)

Gram âm, hình que

b)

Gram dương, hình cầu

c)

Gram âm, hình xoắn

d)

Gram dương, hình que

61.

Trên môi trường HE, khuẩn lạc của Salmonella có màu gì?

a)

Màu xanh lam

b)

Màu vàng

c)

Màu đỏ

d)

Màu trắng

62.

Test sinh hóa nào sau đây KHÔNG phải là đặc điểm của Salmonella?

a)

Urea (-)

b)

Indol (-)

c)

VP (-)

d)

LDC (-)

63.

Shigella có đặc điểm nào sau đây?

a)

Trực khuẩn, gram âm, hầu hết không sinh khí H2S

b)

Cầu khuẩn, gram dương, sinh khí H2S

c)

Trực khuẩn, gram dương, sinh khí H2S

d)

Cầu khuẩn, gram âm, không sinh khí H2S

64.

Quy trình phân tích Shigella trên môi trường HE cho kết quả khuẩn lạc như thế nào?

a)

Khuẩn lạc màu xanh nhạt

b)

Khuẩn lạc màu vàng

c)

Khuẩn lạc màu đỏ

d)

Khuẩn lạc màu trắng

65.

Clostridium perfringens có đặc điểm nào sau đây?

a)

Gram (+), không phải tác nhân chính gây phòng dộ hộp, yếm khí

b)

Gram (-), là tác nhân chính gây phòng dộ hộp, hiếu khí

c)

Gram (+), là tác nhân chính gây phòng dộ hộp, hiếu khí

d)

Gram (-), không phải tác nhân chính gây phòng dộ hộp, yếm khí

66.

Staphylococcus aureus có đặc điểm nào sau đây?

a)

Tụ cầu khuẩn, sinh độc tố bền nhiệt

b)

Trực khuẩn, sinh độc tố không bền nhiệt

c)

Tụ cầu khuẩn, không sinh độc tố

d)

Trực khuẩn, sinh độc tố bền nhiệt

67.

Staphylococcus aureus tạo khuẩn lạc đặc trưng trên môi trường nào và gây hiện tượng gì?

a)

BPA, làm động tụ huyết tương thô

b)

HE, làm động tụ huyết tương thô

c)

BPW, làm động tụ huyết tương thô

d)

KIA, làm động tụ huyết tương thô

68.

Phân tích sinh hóa Salmonella bao gồm những yếu tố nào sau đây?

a)

KIA/TSI (đỏ/vàng), urea (-), Indol (-), VP (-), ONPG (-), LDC (+)

b)

KIA/TSI (vàng/đỏ), urea (+), Indol (+), VP (+), ONPG (+), LDC (-)

c)

KIA/TSI (đỏ/đỏ), urea (+), Indol (-), VP (+), ONPG (-), LDC (-)

d)

KIA/TSI (vàng/vàng), urea (-), Indol (+), VP (-), ONPG (+), LDC (+)

69.

Biểu hiện dương tính của thử nghiệm Methy red có đặc điểm gì?

a)

Màu đỏ

b)

Màu xanh

c)

Màu vàng

d)

Màu tím

70.

Khoảng bước sóng dùng để đo mật độ quang vi sinh vật là bao nhiêu?

a)

550-610nm

b)

400-500nm

c)

700-800nm

d)

300-350nm

71.

Thuốc thử được sử dụng trong thí nghiệm nitratase là gì?

a)

Gress A (acid sulfanilic), Gress B (α-naphthylamin)

b)

Gress A (acid acetic), Gress B (β-naphthylamin)

c)

Gress A (acid citric), Gress B (α-naphthylamin)

d)

Gress A (acid sulfanilic), Gress B (β-naphthylamin)

72.

Tế bào vi khuẩn Gram (-) bắt màu gì khi nhuộm Gram?

a)

Hồng

b)

Tím

c)

Đỏ

d)

Xanh

73.

Các vi khuẩn gây bệnh nguy hiểm thường có trong thực phẩm có giới hạn KPH/25g(ml) là những chi tiêu của loại vi khuẩn nào?

a)

Escherichia coli, Salmonella sp

b)

Vibrio cholerae, Salmonella sp.

c)

Staphylococcus aureus, Vibrio cholerae

d)

Escherichia coli, Vibrio cholerae

74.

Theo nhu cầu về oxy, nấm mốc là vi sinh vật:

a)

Hiếu khí tuỳ ý

b)

Kỵ khí bắt buộc

c)

Kỵ khí tuỳ ý

d)

Hiếu khí bắt buộc

75.

Nhóm vi sinh vật thường gây độ thực phẩm bao gồm các nhóm:

a)

Vi khuẩn, nấm mốc, nguyên sinh động vật và virus

b)

Xạ khuẩn, nấm men, nguyên sinh động vật và vi tảo

c)

Nấm mốc, vi khuẩn, nguyên sinh động vật và rickettsia

d)

Virus, xạ khuẩn, vi khuẩn và nấm mốc

76.

Staphylococcus aureus thường hiện diện trong các loại thực phẩm nào nhất?

a)

Bột ngũ cốc

b)

Cá khô, tôm khô

c)

Rau, quả

d)

Đồ hộp

77.

Quy cách bảo quản mẫu đông nước tại phòng thí nghiệm?

a)

<18 độ C, không quá 24h, đông lạnh

b)

<10 độ C, không quá 24h, không đông lạnh

c)

<10 độ C, không quá 36h, đông lạnh

d)

<18 độ C, không quá 36h, không đông lạnh

78.

Vi khuẩn gây bệnh lý là

a)

Salmonell typhi

b)

Vibrio

c)

Staphylococcus aureus

d)

Bacillus cereus

79.

Staphylococcus là tên gọi của:

a)

Tứ cầu khuẩn

b)

Song cầu khuẩn

c)

Bát cầu khuẩn

d)

Tụ cầu khuẩn

80.

Lô hàng nào sau đây được đánh giá là "Lô hàng không đạt yêu cầu"?

a)

Chỉ tiêu định tính: 5/5 âm tính, chỉ tiêu định lượng: có 5/5 mẫu với hàm lượng VSV < m

b)

Chỉ tiêu định tính: 4/5 âm tính, chỉ tiêu định lượng: có 5/5 mẫu với hàm lượng VSV < m

c)

Tất cả đều đúng

d)

Không có đáp án nào đúng

81.

Khi có triệu chứng đau bụng; buồn nôn; tiêu chảy rất nhiều; phân lỏng và đục như nước gạo là dấu hiệu ngộ độc thực phẩm do:

a)

Escherichia coli

b)

Staphylococcus aureus

c)

Vibrio cholerae

d)

Bacillus cereus

82.

Vi khuẩn Clostridium botulinum làm phồng đồ hộp và gây ngộ độc thực phẩm do sinh độc tố gì?

a)

Aflatoxin

b)

Botulin

c)

Orchatoxin

d)

Patulin

83.

9. Kết quả phân tích trà xanh đóng chai sau 2 ngày bảo quản... Tổng nấm men nấm mốc...

a)

A. 2,4 x 103 CFU/g

b)

B. 2,4 x 104 CFU/g

c)

C. 2,4 x 105 CFU/g

d)

D. 2,4 x 102 CFU/g

84.

Kết quả phân tích bánh mì chà bông qua 2 ngày bảo quản... Tổng vi khuẩn hiếu khí như sau

a)

2,1 *104

b)

2,1 *105

c)

2,1 *106

d)

2,1 *103

85.

Kết quả phân tích của bánh mì mặn của một hãng sản xuất bánh mì A đã qua 6 ngày bảo quản. Tính số lượng Tổng vi khuẩn hiếu khí được cấy bằng kỹ thuật hộp đổ theo kết quả như sau

a)

2.8x104 CFU/G

b)

2.8x105 CFU/G

c)

1.9x104 CFU/G

d)

1.x105 CFU/G

86.

Kết quả Tổng vi khuẩn hiếu khí sẽ được tính như thế nào, nếu kết quả phân tích của một loại chả của một hãng sản xuất B đã qua 3 tháng bảo quản được cấy bằng kỹ thuật hộp đổ theo kết quả như sau:

a)

17x105 CFU/G

b)

< 2,4x105 CFU/G

c)

18x104 CFU/G

d)

≤ 19x104 CFU/G

87.

Tính số MPN khi phân tích Coliforms từ một mẫu sữa bắp của hãng sản xuất Y biết kết quả như sau

a)

2.4x103 MPN/ml

b)

2.4x104 MPN/ml

c)

2.4x101 MPN/ml

d)

2.4x102 MPN/ml

88.

Tính số MPN khi phân tích Coliforms từ một mẫu thịt của hãng sản xuất Y biết kết quả như sau

a)

4.4x103 MPN/ml

b)

1.1x104 MPN/ml

c)

4.4 MPN/ml

d)

4000 MPN/ml

89.

Tính số MPN khi phân tích Coliforms từ một mẫu rau sạch của hãng sản xuất Y biết kết quả như sau

a)

2x106 MPN/ml

b)

2x103 MPN/ml

c)

3.5x106 MPN/ml

d)

3.5x103 MPN/ml