wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề Cương Ôn Tập Công Nghệ 6

Total questions: 51

Worksheet time: 59mins

Name
Class
Date
1.

Bảo quản thực phẩm bằng phương pháp làm lạnh và đông lạnh là:

a)

Là phương pháp sử dụng nhiệt độ thấp ngăn ngừa sự phát triển của vi khuẩn

b)

Là phương pháp sử dụng nhiệt độ cao làm bay hơi nước trong thực phẩm

c)

Là phương pháp trộn 1 số chất vào thực phẩm để diệt vi khuẩn

d)

Là phương pháp làm chín thực phẩm với nhiệt độ cao

2.

Nhà sàn thường có ở khu vực nào?

a)

Tây Bắc.

b)

Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

Tây Nguyên.

d)

Trung du Bắc Bộ.

3.

Bữa ăn hợp lý là bữa ăn:

a)

Đắt tiền.

b)

Cung cấp đủ năng lượng cho cơ thể hoạt động.

c)

Cung cấp vừa đủ cho nhu cầu của cơ thể về năng lượng và chất dinh dưỡng

d)

Có nhiều loại thức ăn.

4.

Các hình thức cảnh báo các tình huống gây mất an ninh, an toàn như:

a)

Chuông báo, tin nhắn, đèn báo.

b)

Chuông báo, tin nhắn, đèn báo, cuộc gọi tự động tới chủ nhà

c)

Tin nhắn, đèn báo, cuộc gọi tự động tới chủ nhà

d)

Chuông báo, đèn báo, cuộc gọi tự động tới chủ nhà

5.

Cách làm nào sau đây giúp em tiết kiệm điện khi sử dụng tủ lạnh:

a)

Cất thức ăn còn nóng vào tủ lạnh

b)

Hạn chế số lần và thời gian mở cửa tủ lạnh.

c)

Sử dụng tủ lạnh có dung tích lớn cho gia đình ít người.

d)

Không đóng chặt cửa tủ lạnh khiến hơi lạnh thất thoát ra ngoài.

6.

Các món ăn sử dụng phương pháp chế biến thực phẩm không sử dụng nhiệt:

a)

Kho cá, nướng thịt, dưa chua

b)

Thịt luộc, cá kho, thịt nướng

c)

Nộm rau muống, thịt kho

d)

Dưa chua, salat hoa quả, cà pháo muối chua.

7.

Mô tả nào tương ứng với hệ thống kiểm soát nhiệt động trong ngôi nhà thông minh:

a)

Đèn tự động bật lên khi có người lạ di chuyển trong nhà

b)

Tivi tự động mở kênh truyền hình yêu thích

c)

Người đi tới đâu hệ thống đèn tương ứng tự động bật để chiếu sáng.

d)

Trước khi có người về, nhiệt độ trong phòng giảm xuống cho đủ mát.

8.

Thành phần dinh dưỡng chính trong thịt, cá là:

a)

Chất béo.

b)

Chất đường bột.

c)

Chất đạm.

d)

Chất khoáng.

9.

Khoảng cách giữa các bữa ăn là:

a)

3 đến 5 giờ.

b)

4 đến 5 giờ.

c)

4 đến 6 giờ.

d)

5 đến 6 giờ.

10.

Vai trò của nhóm thực phẩm giàu chất đường, bột là:

a)

Tạo ra tế bào mới.

b)

Cung cấp năng lượng.

c)

Tăng sức đề kháng.

d)

Bảo vệ cơ thể.

11.

Nhà ở có vai trò giúp con người?

a)

Không tránh được tác động xấu của thiên nhiên, xã hội và phục vụ được nhu cầu của cá nhân

b)

Tránh được tác động xấu của thiên nhiên, xã hội và phục vụ được nhu cầu của cá nhân

c)

Không tránh được tác động xấu của thiên nhiên, xã hội và không phục vụ được nhu cầu của cá nhân và gia đình

d)

Tránh được tác động xấu của thiên nhiên, xã hội và không phục vụ được nhu cầu của cá nhân

12.

Vật liệu được dùng trong xây dựng nhà ở theo thời gian đã thay đổi như thế nào?

a)

Thay đổi về kết cấu, màu sắc, chất liệu

b)

Thay đổi về kết cấu, màu sắc

c)

Thay đổi về màu sắc, chất liệu

d)

Thay đổi về kết cấu, chất liệu

13.

Các thiết bị trong ngôi nhà thông minh được điều khiển từ xa bởi các thiết bị như:

a)

điện thoại đời cũ, máy tính bảng có kết nối in-tơ-net.

b)

điện thoại, máy tính bảng không có kết nối in-tơ-net.

c)

điều khiển, máy tính không có kết nối in-tơ-net.

d)

điện thoại thông minh, máy tính bảng có kết nối in-tơ-net.

14.

Đâu là biện pháp sử dụng tiết kiệm năng lượng?

a)

Lựa chọn thiết bị gia dụng tiết kiệm năng lượng

b)

Sử dụng thiết bị có công suất lớn

c)

Sử dụng thiết bị trong thời gian dài

d)

Sử dụng thiết bị có công suất nhỏ

15.

Đâu là thực phẩm giàu chất béo?

a)

Rau ngót

b)

Hạt lạc

c)

Tôm

d)

Gạo tẻ

16.

Đâu là phương pháp bảo quản thực phẩm ở nhiệt độ phòng?

a)

Bảo quản kín

b)

Bảo quản lạnh

c)

Bảo quản đông lạnh

d)

Bảo quản bằng đường

17.

Tại sao phải bảo quản thực phẩm?

a)

Không kéo dài thời gian sử dụng mà vẫn đảm bảo chất lượng và chất dinh dưỡng của thực phẩm.

b)

Tạo món ăn đảm bảo chất dinh dưỡng, không có sự đa dạng và hấp dẫn.

c)

Làm chậm quá trình thực phẩm bị hư hỏng, kéo dài thời gian sử dụng.

d)

Tạo món ăn đảm bảo chất dinh dưỡng, sự đa dạng và hấp dẫn.

18.

Muốn bảo quản thịt lợn để lâu ngày thì chọn chế độ bảo quản nào sau đây?

a)

Ở nhiệt độ trong phòng

b)

Trong ngăn mát tủ lạnh

c)

Bảo quản trong ngăn đá của tủ lạnh

d)

Chứa trong bao gói kín

19.

Vai trò của nhóm thực phẩm giàu chất khoáng và vitamin là:

a)

Tạo ra tế bào mới.

b)

Cung cấp năng lượng.

c)

Tăng sức đề kháng.

d)

Bảo vệ cơ thể.

20.

Kiến trúc nhà ở đặc trưng cho các khu vực thành thị, có mật độ dân cư cao?

a)

Nhà ba gian

b)

Nhà nổi

c)

Nhà sàn.

d)

Nhà chung cư

21.

Các bước chính khi xây dựng nhà ở gồm:

a)

Thiết kế, chuẩn bị vật liệu.

b)

Vẽ thiết kế, xây tường, sơn.

c)

Thiết kế, thi công thô, hoàn thiện

d)

Chọn vật liệu, xây tường, làm mái.

22.

Tiết kiệm năng lượng giúp:

a)

Giảm cạn kiệt tài nguyên thiên nhiên.

b)

Giảm ô nhiễm môi trường sống.

c)

Giảm biến đổi khí hậu.

d)

Cả ba ý trên.

23.

Các thực phẩm nào sau đây thuộc nhóm thực phẩm giàu tinh bột:

a)

Gạo, ngô, khoai

b)

Bắp cải, cà rốt, táo, cam.

c)

Thịt lợn, trứng gà, sữa.

d)

Mỡ, bơ, dầu đậu nành

24.

Vai trò cung cấp nguyên liệu xây dựng tế bào, tăng sức đề kháng, cung cấp năng lượng cho cơ thể là của nhóm thực phẩm nào?

a)

Nhóm thực phẩm giàu chất béo.

b)

Nhóm thực phẩm giàu tinh bột.

c)

Nhóm thực phẩm giàu chất đạm.

d)

Nhóm thực phẩm giàu vitamin, chất khoáng.

25.

Thực phẩm được làm chín ở nhiệt độ sôi của nước hoặc hơi nước thuộc phương pháp chế biến nào?

a)

Lên men.

b)

Đóng hộp.

c)

Luộc, hấp.

d)

Nướng.

26.

Chúng ta nên hạn chế ăn nhiều đồ chiên (rán) do thực phẩm sau chiên rán:

a)

chứa quá nhiều chất dinh dưỡng.

b)

chứa nhiều chất béo

c)

chứa nhiều chất độc hại

d)

cả B và C

27.

Thực phẩm được bảo quản trong các kho lạnh so với bảo quản thông thoáng có ưu điểm:

a)

tiết kiệm chi phí

b)

giữ được độ tươi và để được lâu

c)

chi phí cao

d)

tăng cường chất dinh dưỡng

28.

Hẩm là:

a)

sử dụng chung thớt để chế biến thực phẩm sống và thực phẩm chính trong cùng một thời điểm.

b)

chỉ sử dụng thực phẩm đóng hộp có ghi rõ thông tin cơ sở sản xuất, thành phần dinh dưỡng, còn hạn sử dụng.

c)

để lẫn thực phẩm sống và thực phẩm đã chế biến với nhau trong tủ lạnh.

d)

thực phẩm sau khi nấu chín để trên bàn ăn không cần che đậy.

29.

Bước đầu tiên trong quy trình chế biến món ăn đơn giản bằng phương pháp không sử dụng nhiệt là:

a)

phối trộn nguyên liệu

b)

phân loại, lựa chọn nguyên liệu

c)

sơ chế nguyên liệu và tạo hình

d)

chuẩn bị nước xốt

30.

Chỉ ra các câu đúng, sai khi nói về thực phẩm và dinh dưỡng:

a)

Nước không phải là chất dinh dưỡng nhưng lại có vai trò quan trọng đối với đời sống con người.

b)

Các loại hạt lương thực thuộc nhóm thực phẩm giàu tinh bột, đường.

c)

Củ cà rốt thuộc nhóm thực phẩm có nhiều Vitamin D.

d)

Chất đạm trong thực phẩm có vai trò là nguyên liệu để xây dựng tế bào.

31.

Nhận định nào đúng, nhận định nào sai:

a)

Bảo quản thực phẩm có vai trò kéo dài thời gian sử dụng mà vãn đảm bảo được chất lượng và dinh dưỡng của thực phẩm.

b)

Chất đạm (protein) là chất cung cấp năng lượng cho cơ thể, tích trữ dưới da ở dạng lớp mỡ để bảo vệ cơ thể và giúp chuyển hóa một số loại vitamin.

c)

Vitamin C có tác dụng làm sáng mắt, tốt cho da.

d)

Làm lạnh và đông lạnh là phương pháp dùng nhiệt độ thấp để ngăn ngừa, làm chậm sự phát triển của vi khuẩn.

32.

Khi học bài "Ngôi nhà thông minh", nhóm bạn Khoa đã tranh luận và đưa ra các ý kiến khác nhau về đặc điểm của ngôi nhà thông minh. Theo em, nhận định nào đúng, nhận định nào sai

4 lines
33.

A. Các thiết bị trong ngôi nhà thông minh dễ sử dụng do hoạt động tự động hoặc bán tự động.

a)

Đúng

b)

Sai

34.

B. Tin nhắn được gửi đến điện thoại của bất cứ một ai khi phát hiện sự xâm nhập trái phép.

a)

Đúng

b)

Sai

35.

C. Ngôi nhà thông minh có hệ thống chuyển đổi năng lượng mặt trời, năng lượng gió thành điện để cung cấp điện cho hệ thống trung tâm giúp tiết kiệm chi phí và thân thiện với môi trường.

a)

Đúng

b)

Sai

36.

D. Cửa nhà xe tự động mở khi nhận đúng biển số xe của chủ nhà, mở cửa nhà bằng giọng nói, 7 giờ sáng rèm cửa tự kéo lên.

a)

Đúng

b)

Sai

37.

Câu 33. Đặc điểm gì của trang phục là thành phần cơ bản để tạo ra trang phục?

4 lines
38.

Câu 34. Phương pháp chế biến thực phẩm nào làm chín thực phẩm trong chất béo ở nhiệt độ cao?

4 lines
39.

Câu 35. Có mấy phương pháp bảo quản thực phẩm phổ biến?

4 lines
40.

Câu 36. Phương pháp chế biến thực phẩm nào làm chín thực phẩm bằng sức nóng trực tiếp của nguồn nhiệt?

4 lines
41.

Câu 37. Thế nào là ngôi nhà thông minh? Ngôi nhà thông minh có những đặc điểm gì?

4 lines
42.

Câu 38. Kể tên các nhóm thực phẩm chính? Lấy ví dụ về thực phẩm thuộc mỗi nhóm.

4 lines
43.

Câu 39. Trình bày hiểu biết của em về phương pháp chế biến thực phẩm: Kho. Nêu ưu điểm, nhược điểm của phương pháp này?

4 lines
44.

Câu 40. Trình bày hiểu biết của em về phương pháp chế biến thực phẩm: Luộc. Nêu ưu điểm, nhược điểm của phương pháp này?

4 lines
45.

Câu 30.

a)

Đ

b)

S

c)

S

d)

Đ

46.

Câu 31.

a)

Đ

b)

S

c)

S

d)

Đ

47.

Câu 32.

a)

Đ

b)

S

c)

Đ

d)

Đ

48.

Câu 33. Chất liệu

4 lines
49.

Câu 34. Rán (chiên)

4 lines
50.

Câu 35. 3

4 lines
51.

Câu 36. Nướng

4 lines