NEW
Font size
WorksheetsTIN CUỐI KÌ 1
Total questions: 49
Worksheet time: 25mins
Phát biểu nào sau đây đúng?
Phần tử < meta > nằm trong phần tử < body > và được dùng để mô tả các thông tin bổ sung của trang web như cách mã hoá Unicode, từ khoá dùng để tìm kiếm trang, tên tác giả trang web.
Trong sơ đồ hình cây HTML, phần tử < head > là phần tử gốc (root).
Phần tử < title > nằm trong < head > và phải là văn bản thường, không được phép chứa các phần tử con.
Phần tử < html > là không bắt buộc.
HTML là gì?
Ngôn ngữ lập trình siêu văn bản.
Ngôn ngữ thiết kế siêu văn bản.
Ngôn ngữ đánh dấu siêu văn bản.
Ngôn ngữ trình bày siêu văn bản.
Phần mở rộng của trang HTML là
hltm.
hml.
htl.
htm.
Nội dung trên trang HTML bao gồm phần văn bản (text) và các kí tự đánh dấu đặc biệt nằm trong cặp dấu
"(", ")".
"{", "}".
"< ", ">".
"\", "\".
Phần tử HTML có ý nghĩa chú thích trong tệp HTML có dạng như thế nào?
!-- chú thích --!.
< !-- chú thích -- >.
// chú thích.
{…chú thích…}.
Phương án nào sau đây là tên của một phần mềm soạn thảo HTML?
Mozilla Firefox.
w3schools.com.
Spotify.
Sublime Text.
Phần mềm tương tự Notepad trên hệ điều hành Mac OS là
TextEdit.
Sublime Text.
HyperText.
Notepad++.
Phiên bản hiện tại của HTML là
HTML4
HTML5.
HTML6.
HTML7.
[NB]HTML là gì?
Ngôn ngữ lập trình siêu văn bản.
Ngôn ngữ thiết kế siêu văn bản.
Ngôn ngữ đánh dấu siêu văn bản.
Ngôn ngữ trình bày siêu văn bản.
[NB] Trên trang HTML, thẻ p có ý nghĩa gì?
Đoạn văn bản.
Tiêu đề trang web.
Tiêu đề văn bản.
Một câu trích dẫn ngắn.
[TH] Phát biểu nào sau đây sai?
Một phần tử HTML được định nghĩa bởi thẻ bắt đầu, thẻ kết thúc và phần nội dung nằm giữa cặp thẻ này.
Dòng đầu tiên của mỗi tệp HTML có dạng < !DOCTYPE html > có vai trò thông báo kiểu của tệp là html và được xem là phần tử HTML.
< br > là thẻ đơn.
HTML không nhận biết kí tự xuống dòng (nhấn phím Enter) để kết thúc đoạn văn bản như các phần mềm soạn thảo văn bản.
Phát biểu nào sau đây đúng?
Phần tử < meta > nằm trong phần tử < body > và được dùng để mô tả các thông tin bổ sung của trang web như cách mã hoá Unicode, từ khoá dùng để tìm kiếm trang, tên tác giả trang web.
Trong sơ đồ hình cây HTML, phần tử < head > là phần tử gốc (root).
Phần tử < title > nằm trong < head > và phải là văn bản thường, không được phép chứa các phần tử con.
Phần tử < html > là không bắt buộc.
Phát biểu nào sau đây đúng?
Thẻ < hr > dùng để xuống dòng trên trang web.
Tiêu đề văn bản được định dạng bởi thẻ < hx > với 7 mức tiêu đề từ < h1 > đến < h7 >.
Cặp thẻ < div >…< /div > hay < span >…< /span > tạo một khối chứa nội dung bất kì đặt ở giữa hai thẻ.
Mỗi thẻ HTML đều phải có thuộc tính.
Giá trị nào trong thuộc tính style dùng để định dạng phông chữ?
font-style.
font-size.
font-type.
font-family.
Thuộc tính nào dùng để thiết lập định dạng văn bản như chọn màu sắc, phông chữ, cỡ chữ, kiểu chữ, căn lề, tạo khung,… cho một phần tử HTML?
format.
style.
design.
set
Để giảm cỡ chữ, em sử dụng thẻ nào trong HTML?
< small >.
< downsize >.
< sup >.
< figure >
Để định dạng kiểu chữ đậm và chữ màu đỏ cho tiêu đề "Lịch sử phát triển HTML", em cần viết mã HTML như thế nào?
< h1 style="color:red" >< em >Lịch sử phát triển của HTML< /em >< /h1 >.
< h1 style="color:rgb(205, 0, 0)" >< b >Lịch sử phát triển của HTML< /b >< /h1 >.
< p style="color:red" >< strong >Lịch sử phát triển của HTML< /strong >< /p >.
< h1 style="color:red" >< strong >Lịch sử phát triển của HTML< /strong >< /h1 >.
Khi tạo danh sách, thuộc tính type được dùng để làm gì?
Xác định giá trị bắt đầu đánh số, nhận giá trị là các số nguyên.
Xác định kiểu danh sách.
Xác định kiểu kí tự đầu dòng.
Xác định kiểu đánh số, các kiểu đánh số là "1", "A", "a", "I" và "i".
Phát biểu nào sau đây đúng?
Để thêm tiêu đề cho bảng, ta sử dụng thẻ
