Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương học kì 1 - Khối 11 (Trắc nghiệm nhiều lựa chọn)

Total questions: 115

Worksheet time: 58mins

Name
Class
Date
1.

Điều kiện nào sau đây quy định đặc điểm nông nghiệp của khu vực Đông Nam Á là nền nông nghiệp nhiệt đới?

a)

Đất trồng phong phú

b)

Mạng lưới sông ngòi dày đặc

c)

Khí hậu nhiệt đới

d)

Nhiều đồng bằng đất đai màu mỡ

2.

Lúa nước được trồng nhiều ở đâu của khu vực Đông Nam Á?

a)

Các đồng bằng phù sa do sông lớn bồi đắp

b)

Các sườn đồi có độ dốc nhỏ ở đồi núi

c)

Các cao nguyên đất đỏ badan màu mỡ

d)

Các đồng bằng thấp giữa các miền núi

3.

Tự nhiên Đông Nam Á hải đảo có đặc điểm nào sau đây?

a)

Địa hình bị chia cắt mạnh bởi các dãy núi

b)

Nhiều đồng bằng, cao nguyên; ít đồi núi

c)

Các đồng bằng đều do sông lớn bồi đắp

d)

Đảo và quần đảo nhiều nhất thế giới

4.

Mục đích chủ yếu của việc trồng cây lấy dầu ở Đông Nam Á là

a)

Cung cấp nguyên liệu công nghiệp

b)

Phá thế độc canh trong nông nghiệp

c)

Cung cấp hàng xuất khẩu thu ngoại tệ

d)

Phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới

5.

Đông Nam Á có nhiều loại khoáng sản là do

a)

Có diện tích rừng nhiệt đới lớn

b)

Có nhiều đảo, quần đảo và núi lửa

c)

Địa hình chủ yếu là đồi núi

d)

Nằm trong vành đai sinh khoáng

6.

Đông Nam Á biển đảo nằm trong các đới khí hậu nào sau đây?

a)

Cận nhiệt đới hải dương và xích đạo

b)

Xích đạo, nhiệt đới gió mùa và cận nhiệt

c)

Nhiệt đới, cận xích đạo và xích đạo

d)

Cận nhiệt, nhiệt đới và cận xích đạo

7.

Biện pháp chủ yếu nhất để làm cho các nước Đông Nam Á có tốc độ tăng trưởng kinh tế nhanh là

a)

Đẩy nhanh quá trình công nghiệp hóa

b)

Mở rộng nhanh quá trình đô thị hóa

c)

Cải thiện mạnh tốc độ gia tăng dân số

d)

Tập trung đào tạo nghề cho lao động

8.

Dân số Đông Nam Á hiện nay có đặc điểm là

a)

Quy mô lớn, tốc độ gia tăng dân số giảm

b)

Tỉ suất gia tăng tự nhiên ngày càng tăng

c)

Dân số đông, người già trong dân số nhiều

d)

Tỉ lệ người di cư đến hằng năm rất lớn

9.

Trồng cây lương thực là ngành chính trong nông nghiệp của nhiều nước Đông Nam Á chủ yếu do

a)

Điều kiện thuận lợi, quy mô dân số lớn

b)

Điều kiện thuận lợi, cơ sở hạ tầng phát triển

c)

Nhu cầu xuất khẩu, giao thông hiện đại

d)

Nhu cầu nguyên liệu, giá trị kinh tế rất cao

10.

Phát biểu nào sau đây không đúng với xã hội Đông Nam Á?

a)

Các quốc gia đều có nhiều dân tộc

b)

Một số dân tộc ít người phân bố rộng

c)

Có nhiều tôn giáo cùng hoạt động

d)

Có lịch sử khai thác lãnh thổ muộn

11.

Phần lớn diện tích Đông Nam Á lục địa có khí hậu

a)

Nhiệt đới gió mùa

b)

Cận xích đạo

c)

Xích đạo

d)

Ôn đới

12.

Mục đích chủ yếu của việc trồng cây công nghiệp lấy dầu ở Đông Nam Á là

a)

Mở rộng xuất khẩu thu ngoại tệ

b)

Phá thế độc canh trong nông nghiệp

c)

Phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới

d)

Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp

13.

Phát biểu nào sau đây đúng với dân cư Đông Nam Á hiện nay?

a)

Tỉ suất sinh giảm, tỉ suất tử giảm

b)

Tỉ suất sinh tăng, tỉ suất tử tăng

c)

Tỉ suất sinh giảm, tỉ suất tử tăng

d)

Tỉ suất sinh tăng, tỉ suất tử giảm

14.

Công nghiệp các nước Đông Nam Á trong những thập niên gần đây phát triển tương đối nhanh là do tác động của

a)

Quá trình công nghiệp hóa

b)

Quá trình đô thị hóa

c)

Bối cảnh toàn cầu hóa

d)

Xu hướng khu vực hóa

15.

Đặc điểm chung của khí hậu khu vực Đông Nam Á là

a)

Lạnh, khô

b)

Nóng, ẩm

c)

Khô, nóng

d)

Lạnh, ẩm

16.

Điểm tương đồng của tất cả các nước Đông Nam Á về mặt vị trí địa lí là

a)

Tiếp giáp biển

b)

Có tính chất bán đảo

c)

Thường chịu ảnh hưởng của thiên tai

d)

Nằm chủ yếu trong vùng nội chí tuyến

17.

Điểm giống nhau về tự nhiên của Đông Nam Á lục địa và Đông Nam Á hải đảo là đều có

a)

Khí hậu nhiệt đới gió mùa

b)

Nhiều đồng bằng phù sa lớn

c)

Các sông lớn hướng bắc - nam

d)

Các dãy núi và thung lũng rộng

18.

Biểu hiện cho thấy cơ cấu nền kinh tế các nước Đông Nam Á đang chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa là

a)

Dịch vụ đóng góp cho GDP là chủ yếu

b)

Kinh tế nông nghiệp ngày càng thu hẹp

c)

Kinh tế công nghiệp chuyển sang kinh tế tri thức

d)

Kinh tế nông nghiệp chuyển sang kinh tế công nghiệp

19.

Đông Nam Á lục địa có nhiều đồng bằng phù sa màu mỡ là do

a)

Các sông lớn bồi đắp nhiều phù sa

b)

Trầm tích biển tạo bồi lấp các đứt gãy

c)

Mưa nhiều làm lũ rửa trôi xuống đồng bằng

d)

Tác động của gió mùa Đông Bắc

20.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với tự nhiên của Đông Nam Á hải đảo?

a)

Dầu mỏ và khí đốt có trữ lượng lớn

b)

Nhiều đồi núi, có núi lửa hoạt động

c)

Đồng bằng không lớn, đất cát pha là chủ yếu

d)

Khí hậu nóng ẩm và có gió mùa hoạt động

21.

Đông Nam Á hải đảo chủ yếu nằm trong các đới khí hậu nào sau đây?

a)

Nhiệt đới, cận xích đạo và ôn đới

b)

Nhiệt đới, cận xích đạo và xích đạo

c)

Cận xích đạo, ôn đới và xích đạo

d)

Cận nhiệt đới, cận xích đạo và ôn đới

22.

Trở ngại về dân cư đối với phát triển kinh tế - xã hội ở nhiều nước Đông Nam Á là

a)

Dân số đông, tỉ lệ gia tăng cao

b)

Dân số đông, gia tăng rất chậm

c)

Dân số không đông, gia tăng nhanh

d)

Dân số không đông, gia tăng chậm

23.

Đông Nam Á có diện tích rừng nhiệt đới ẩm lớn chủ yếu do

a)

Nằm trong vành đai sinh khoáng

b)

Hầu hết các nước đều giáp biển

c)

Có nhiệt lượng dồi dào, độ ẩm lớn

d)

Nhiệt độ trung bình cao quanh năm

24.

Với quy mô dân số lớn, khu vực Đông Nam Á có

a)

Thị trường tiêu thụ hàng hóa rộng lớn

b)

Cơ cấu dân số đa dạng

c)

Sự đa dạng về truyền thống, văn hóa

d)

Tỉ lệ dân thành thị cao

25.

Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm tự nhiên của Đông Nam Á hải đảo?

a)

Khí hậu có một mùa đông lạnh

b)

Đồng bằng có đất đai màu mỡ

c)

Tập trung nhiều đảo, quần đảo

d)

Ít đồng bằng, nhiều đồi núi

26.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên Đông Nam Á lục địa?

a)

Địa hình bị chia cắt mạnh bởi các dãy núi

b)

Có nhiều dãy núi ăn lan ra sát biển

c)

Có các đồng bằng do sông lớn bồi đắp

d)

Có đảo và quần đảo nhiều nhất thế giới

27.

Tự nhiên Đông Nam Á lục địa khác với Đông Nam Á hải đảo ở đặc điểm có

a)

mùa đông lạnh

b)

mùa hạ mưa

c)

các đồng bằng

d)

đảo, quần đảo

28.

Đặc điểm tự nhiên nào sau đây không phải là điều kiện thuận lợi để phát triển nông nghiệp ở Đông Nam Á?

a)

Khí hậu nóng ẩm

b)

Đất trồng đa dạng

c)

Sông ngòi dày đặc

d)

Địa hình nhiều núi

29.

Đông Nam Á có nền văn hóa phong phú, đa dạng do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Có dân số đông, nhiều quốc gia

b)

Tiếp giáp giữa các đại dương lớn

c)

Cầu nối giữa lục địa Á – Âu và Ô-xtrây-li-a

d)

Là nơi giao thoa của nhiều nền văn hóa lớn

30.

Tự nhiên Đông Nam Á hải đảo khác với Đông Nam Á lục địa ở đặc điểm có

a)

Khí hậu xích đạo

b)

Các dãy núi

c)

Các đồng bằng

d)

Đảo, quần đảo

31.

Điều kiện thuận lợi để nhiều nước ở Đông Nam Á lục địa phát triển mạnh thủy điện là có

a)

Nhiều hệ thống sông lớn, nhiều nước

b)

Nhiều sông lớn chảy ở miền núi dốc

c)

Sông chảy qua nhiều miền địa hình

d)

Sông theo hướng tây bắc – đông nam

32.

Đông Nam Á chịu ảnh hưởng nhiều của động đất là do

a)

Nằm ở nơi gặp gỡ giữa các luồng sinh vật

b)

Nơi giao thoa giữa các vành đai sinh khoáng

c)

Liên kết với vành đai lửa Thái Bình Dương

d)

Nằm trong giới hạn của nhiệt đới gió mùa

33.

Cơ cấu kinh tế ở các nước Đông Nam Á chuyển dịch theo hướng từ nông nghiệp là chủ yếu sang phát triển công nghiệp và dịch vụ, chủ yếu do tác động của

a)

Quá trình công nghiệp hóa

b)

Quá trình đô thị hóa

c)

Xu hướng toàn cầu hóa

d)

Xu hướng khu vực hóa

34.

Ngành đánh bắt hải sản ở Đông Nam Á phát triển mạnh chủ yếu do

a)

Nhu cầu thực phẩm lớn

b)

Vùng biển xung quanh

c)

nhiều ngư trường lớn

d)

Dân làm nghề đánh bắt

35.

Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của nhiều nước Đông Nam Á hiện nay có xu hướng giảm chủ yếu do

a)

Thực hiện tốt chính sách dân số

b)

Trình độ dân trí được nâng cao

c)

Tâm lí xã hội có nhiều thay đổi

d)

Nông nghiệp cần ít lao động hơn

36.

Đặc điểm tự nhiên của Đông Nam Á lục địa là có

a)

Nhiều dãy núi hướng tây bắc – đông nam

b)

Nhiều đồi, núi và núi lửa; ít đồng bằng

c)

Đồng bằng với đất ít thuận tiện cho nông nghiệp

d)

Khí hậu nhiệt đới gió mùa và xích đạo

37.

Phát biểu nào sau đây không đúng với Đông Nam Á?

a)

Các nước trong khu vực (trừ Lào) đều giáp biển

b)

Ở nơi giao thoa của vành đai sinh khoáng lớn

c)

Có diện tích rừng nhiệt đới ẩm lớn và rất giàu có

d)

Ít chịu ảnh hưởng thiên tai như động đất, sóng thần

38.

Dân số đông giúp Đông Nam Á có thuận lợi chủ yếu nào sau đây?

a)

Nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ rộng

b)

Thị trường tiêu thụ rộng, dễ xuất khẩu lao động

c)

Dễ xuất khẩu lao động, phát triển việc đào tạo

d)

Phát triển đào tạo, tạo ra được nhiều việc làm

39.

Cơ cấu kinh tế ở các nước Đông Nam Á hiện nay có sự chuyển dịch rõ rệt theo hướng

a)

Công nghiệp – xây dựng tăng; nông, lâm, ngư nghiệp giảm; dịch vụ tăng

b)

Nông, lâm, ngư nghiệp tăng; công nghiệp – xây dựng giảm; dịch vụ tăng

c)

Công nghiệp – xây dựng tăng; nông, lâm, ngư nghiệp giảm; dịch vụ biến động

d)

Nông, lâm, ngư nghiệp tăng; công nghiệp – xây dựng tăng; dịch vụ biến động

40.

Phát biểu nào sau đây không đúng về cây công nghiệp lâu năm ở Đông Nam Á?

a)

Sản phẩm chủ yếu dùng xuất khẩu thu ngoại tệ

b)

Có nhiều điều kiện thuận lợi về đất đai, khí hậu

c)

Có nhiều loại cây công nghiệp lâu năm nhiệt đới

d)

Tập trung nhiều ở các đồng bằng phù sa đất tốt

41.

Điều kiện thuận lợi để Đông Nam Á phát triển một số cây trồng cận nhiệt và ôn đới là

a)

Nguồn nước sông hồ phong phú

b)

Đồng bằng phù sa đất màu mỡ

c)

Địa hình núi cao và có gió mùa

d)

Đất đỏ badan phổ biến nhiều nơi

42.

Phát biểu nào sau đây không đúng về cây trồng ở Đông Nam Á?

a)

Lúa nước là cây lương thực truyền thống và quan trọng

b)

Cây công nghiệp lâu năm hiện nay được phát triển mạnh

c)

Cây ăn quả được trồng ở hầu hết các nước trong khu vực

d)

Các đồng bằng là nơi phân bố cây công nghiệp lâu năm

43.

Phát biểu nào sau đây không đúng về chăn nuôi của Đông Nam Á?

a)

Chăn nuôi đã trở thành ngành chính

b)

Đông Nam Á nuôi nhiều gia cầm

c)

Lợn được nuôi nhiều ở đồng bằng

d)

Trâu có nhiều ở nơi trồng lúa nước

44.

Nhiều nước ở Đông Nam Á phát triển mạnh nuôi trồng thủy sản trong thời gian gần đây, chủ yếu là do

a)

Có nhiều mặt nước ao, hồ

b)

Có nhiều bãi triều, đầm phá

c)

Thị trường thế giới mở rộng

d)

Nhu cầu của cư dân tăng cao

45.

Điều kiện thuận lợi để phát triển nuôi trồng thủy sản nước lợ ở nhiều nước Đông Nam Á là có nhiều

a)

Đầm phá, cửa sông

b)

Bãi triều, vũng, vịnh

c)

Vùng, vịnh, sông, hồ

d)

Bãi triều, đầm phá

46.

Điều kiện thuận lợi để phát triển nuôi trồng thủy sản nước mặn ở nhiều nước Đông Nam Á là có nhiều

a)

Sông, hồ, bãi triều

b)

Bãi triều, vũng, vịnh

c)

Vùng, vịnh; cửa sông

d)

Bãi triều, đầm phá

47.

Khó khăn lớn nhất của thiên nhiên Đông Nam Á đối với phát triển kinh tế là

a)

Lũ lụt, bão

b)

Động đất, sóng thần

c)

Lũ lụt, động đất

d)

Bão, động đất

48.

Một trong những lợi thế của hầu hết các nước Đông Nam Á là

a)

Phát triển thủy điện

b)

Phát triển lâm nghiệp

c)

Phát triển kinh tế biển

d)

Phát triển chăn nuôi

49.

Vấn đề cấp thiết nhất hiện nay trong đánh bắt hải sản ở các nước Đông Nam Á là

a)

Khai thác hợp lí và bảo vệ nguồn lợi sinh vật

b)

Tăng cường đánh bắt nhiều loài sinh vật biển

c)

Gắn đánh bắt với công nghiệp chế biến hải sản

d)

Mở rộng thị trường tiêu thụ sản phẩm đánh bắt

50.

Một trong những hướng thế mạnh của hầu hết các nước Đông Nam Á là

a)

Phát triển thủy điện

b)

Phát triển lâm nghiệp

c)

Phát triển kinh tế biển

d)

Phát triển chăn nuôi

51.

Khu vực Đông Nam Á tiếp giáp hai đại dương là

a)

Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương

b)

Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương

c)

Đại Tây Dương và Bắc Băng Dương

d)

Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương

52.

Khu vực Đông Nam Á nằm ở

a)

Phía đông nam châu Á

b)

Giáp với Đại Tây Dương

c)

Giáp lục địa Ô-xtrây-li-a

d)

Phía bắc nước Nhật Bản

53.

Đông Nam Á có

a)

Số dân đông, mật độ dân số cao

b)

Mật độ dân số cao, nhập cư đông

c)

Nhập cư ít, cơ cấu dân số già

d)

Xuất cư nhiều, tuổi thọ rất thấp

54.

Điểm khác nhau cơ bản của địa hình Đông Nam Á hải đảo với Đông Nam Á lục địa là

a)

Có ít đồng bằng, nhiều đồi núi

b)

Có ít đồi núi, nhiều đồng bằng

c)

Có nhiều núi lửa đang hoạt động

d)

Nhiều đồng bằng phù sa màu mỡ

55.

Nguyên nhân chính làm cho ngành khai thác hải sản ở các nước Đông Nam Á chưa phát huy được lợi thế là

a)

Phương tiện khai thác thô sơ, chậm đổi mới

b)

Thời tiết diễn biến thất thường, nhiều thiên tai

c)

Chưa chú trọng phát triển kinh tế biển

d)

Môi trường biển đang bị ô nhiễm nghiêm trọng

56.

Mục đích chủ yếu của việc phát triển dịch vụ ở các nước Đông Nam Á không phải là

a)

Phục vụ sản xuất

b)

Phục vụ đời sống

c)

Hấp dẫn đầu tư

d)

Thu hút nhập cư

57.

Điều kiện thuận lợi để phát triển nuôi trồng thủy sản nước ngọt ở nhiều nước Đông Nam Á là có nhiều

a)

Sông, hồ; bãi triều, đầm phá, vũng, vịnh

b)

Sông, hồ, diện tích mặt nước ruộng sâu

c)

Sông, hồ; kênh rạch, đầm phá, vũng, vịnh

d)

Sông, hồ, kênh rạch; cửa sông, bãi triều, đầm phá

58.

Ở nhiều vùng biển phía nam của các nước Đông Nam Á lục địa có hoạt động du lịch diễn ra thuận lợi quanh năm là nhờ

a)

Nền nhiệt độ cao quanh năm

b)

Gió mùa hoạt động trong năm

c)

Lượng mưa lớn vào mùa hạ

d)

Địa hình bờ biển rất đa dạng

59.

Nguyên nhân chủ yếu nhất làm cho diện tích rừng ở các nước Đông Nam Á có nguy cơ bị thu hẹp là

a)

Khai thác không hợp lí và cháy rừng

b)

Cháy rừng và phát triển nhiều thủy điện

c)

Mở rộng đất trồng cây nông nghiệp

d)

Kết quả của việc trồng rừng còn hạn chế

60.

Tác động rõ rệt của biến đổi khí hậu ở một số đồng bằng châu thổ tại Đông Nam Á là

a)

Xâm nhập mặn ngày càng sâu vào đồng bằng

b)

Nguồn nước ngọt từ sông ngòi ngày càng ít đi

c)

Mực nước ngầm hạ thấp, bề mặt đất bị sụt lún

d)

Nguồn nước ngọt bị ô nhiễm ở nhiều khu dân cư

61.

Các đồng bằng ở Đông Nam Á hải đảo màu mỡ là do

a)

Có lớp phủ thực vật

b)

Được phù sa của các con sông bồi lấp

c)

Được con người cải tạo hợp lí

d)

Sản phẩm phong hóa từ dung nham núi lửa

62.

Quốc gia nào sau đây ở Đông Nam Á chịu ảnh hưởng nhiều nhất của bão?

a)

Việt Nam

b)

Ma-lai-xi-a

c)

Phi-lip-pin

d)

In-đô-nê-xi-a

63.

Việc làm là một vấn đề gay gắt ở nhiều nước Đông Nam Á do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Quy mô dân số lớn, kinh tế chưa thật phát triển

b)

Kinh tế chậm phát triển, gia tăng tự nhiên còn cao

c)

Gia tăng dân số cao, giáo dục đào tạo còn hạn chế

d)

Giáo dục đào tạo còn hạn chế, người lao động nhiều

64.

Dầu khí của Tây Nam Á phân bố chủ yếu ở

a)

Vùng vịnh Pec-xích

b)

Ven Địa Trung Hải

c)

Hai bên bờ Biển Đỏ

d)

Tại các hoang mạc

65.

Địa hình của khu vực Tây Nam Á chủ yếu là

a)

Núi, sơn nguyên và đồng bằng

b)

Cao nguyên, đồi thấp, đồng bằng

c)

Đồi thấp, sơn nguyên, đầm lầy

d)

Sơn nguyên, đầm lầy, đồng bằng

66.

Loại khoáng sản có trữ lượng lớn và mang về nguồn thu cao ở Tây Nam Á là

a)

Quặng sắt và crôm

b)

Dầu mỏ và khí đốt

c)

Antimon và đồng

d)

Apatit và than đá

67.

Ngành công nghiệp then chốt của khu vực Tây Nam Á là

a)

Dệt, may

b)

Khai thác và chế biến dầu khí

c)

Thực phẩm

d)

Sản xuất điện

68.

Điều kiện tự nhiên Tây Nam Á thuận lợi chủ yếu cho phát triển

a)

Trồng cây lương thực

b)

Chăn nuôi gia súc lớn

c)

Khai thác dầu khí

d)

Trồng cây công nghiệp

69.

Địa điểm đã từng là cái nôi của nền văn minh Cổ đại của loài người là

a)

Sơn nguyên Iran

b)

Bán đảo A-rập

c)

Đồng bằng Lưỡng Hà

d)

Vịnh Pec-xích

70.

Tây Nam Á là khu vực có

a)

Tốc độ gia tăng dân số rất thấp

b)

Gia tăng tự nhiên rất cao

c)

Dân số trẻ, lao động dồi dào

d)

Tỉ lệ dân thành thị thấp

71.

Đặc điểm nổi bật về tự nhiên khu vực Tây Nam Á là

a)

Khí hậu nhiệt đới, đất đai màu mỡ và nguồn nước dồi dào

b)

Có khí hậu khô nóng, nhiều núi, cao nguyên và hoang mạc

c)

Khí hậu thuận lợi cho sản xuất nông nghiệp, nhất là trồng trọt

d)

Phần lớn khu vực có khí hậu ôn đới lục địa, nhiều thảo nguyên

72.

Vị trí địa lí Tây Nam Á án ngữ đường biển quốc tế từ

a)

Thái Bình Dương sang Đại Tây Dương

b)

Đại Tây Dương sang Ấn Độ Dương

c)

Ấn Độ Dương sang Nam Đại Dương

d)

Nam Đại Dương sang Thái Bình Dương

73.

Kinh tế khu vực Tây Nam Á có đặc điểm nào sau đây?

a)

Tốc độ GDP tăng nhanh và tăng liên tục

b)

Quy mô GDP giữa các quốc gia có sự khác biệt lớn

c)

Quy mô GDP liên tục tăng trong giai đoạn 2000 – 2020

d)

Trong cơ cấu GDP, tỉ trọng ngành nông, lâm, thủy sản tăng

74.

Phát biểu nào sau đây không đúng với vị trí địa lí của Tây Nam Á?

a)

Nằm ở ngã ba châu Âu, châu Á và Phi

b)

Án ngữ đường biển quốc tế quan trọng

c)

Là nơi có sự tranh chấp ảnh hưởng

d)

Hạn chế nhiều đến các giao lưu kinh tế

75.

Khí hậu khô hạn ở Tây Nam Á đã tạo nên

a)

Cảnh quan hoang mạc và bán hoang mạc rộng lớn

b)

Địa hình có nhiều núi cao và cao nguyên

c)

Lượng mưa lớn quanh năm

d)

Mạng lưới sông ngòi dày đặc, nước quanh năm

76.

Phát biểu nào sau đây đúng về dân cư Tây Nam Á?

a)

Tốc độ tăng dân số cao.

b)

Dân cư phân bố đồng đều.

c)

Quy mô dân số đồng đều.

d)

Mật độ dân số rất cao.

77.

Phát biểu nào sau đây không đúng về tự nhiên Tây Nam Á?

a)

Khu vực nhiều núi và cao nguyên.

b)

Chủ yếu là đồng bằng châu thổ sông.

c)

Khí hậu mang tính lục địa sâu sắc.

d)

Có nhiều cảnh quan bán hoang mạc.

78.

Theo bảng số liệu về quy mô GDP theo giá hiện hành của khu vực Tây Nam Á và thế giới giai đoạn 2000–2020 (đơn vị: tỉ USD), để thể hiện tỉ trọng GDP của khu vực Tây Nam Á so với thế giới trong giai đoạn này, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)

Biểu đồ cột gộp.

b)

Biểu đồ cột chồng.

c)

Biểu đồ đường.

d)

Biểu đồ kết hợp.

79.

Theo bảng số liệu về tốc độ tăng trưởng GDP của khu vực Tây Nam Á và thế giới giai đoạn 2010–2020 (đơn vị: %), biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất để thể hiện tốc độ tăng trưởng?

a)

Biểu đồ cột.

b)

Biểu đồ tròn.

c)

Biểu đồ miền.

d)

Biểu đồ kết hợp.

80.

Theo bảng số liệu về cơ cấu dân số theo độ tuổi của khu vực Tây Nam Á giai đoạn 2000–2020 (đơn vị: %), biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất để thể hiện cơ cấu dân số theo độ tuổi qua thời gian?

a)

Biểu đồ cột.

b)

Biểu đồ tròn.

c)

Biểu đồ miền.

d)

Biểu đồ kết hợp.

81.

Theo bảng số liệu về cơ cấu GDP của một số nước ở khu vực Tây Nam Á năm 2020 (đơn vị: %), để thể hiện cơ cấu GDP phân theo quốc gia, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)

Biểu đồ cột.

b)

Biểu đồ tròn.

c)

Biểu đồ miền.

d)

Biểu đồ kết hợp.

82.

Theo bảng số liệu về số dân và tỉ lệ gia tăng dân số của khu vực Tây Nam Á giai đoạn 2000–2020, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất để thể hiện đồng thời quy mô dân số và tỉ lệ gia tăng dân số?

a)

Biểu đồ cột.

b)

Biểu đồ tròn.

c)

Biểu đồ miền.

d)

Biểu đồ kết hợp.

83.

Theo bảng số liệu về số dân và tỉ lệ đô thị của một số quốc gia Đông Nam Á năm 2020, quốc gia nào sau đây có số dân thành thị nhiều nhất?

a)

In-đô-nê-xi-a.

b)

Cam-pu-chia.

c)

Ma-lai-xi-a.

d)

Phi-lip-pin.

84.

Theo bảng số liệu về tổng số dân và số dân thành thị của Thái Lan và In-đô-nê-xi-a năm 2000 và năm 2020, nhận xét nào sau đây đúng về tỉ lệ dân thành thị của hai quốc gia?

a)

In-đô-nê-xi-a thấp hơn và tăng nhanh hơn.

b)

In-đô-nê-xi-a cao hơn và tăng chậm hơn.

c)

Thái Lan thấp hơn và tăng chậm hơn.

d)

Thái Lan cao hơn và tăng chậm hơn.

85.

Theo bảng số liệu về tình hình dân số đô thị của một số quốc gia năm 2020, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh số dân đô thị giữa các quốc gia?

a)

Phi-lip-pin thấp hơn Xin-ga-po.

b)

Phi-lip-pin thấp hơn Thái Lan.

c)

Xin-ga-po cao hơn Việt Nam.

d)

Việt Nam cao hơn Thái Lan.

86.

Dựa vào biểu đồ cột về xuất khẩu và nhập khẩu của Cam-pu-chia giai đoạn 2015–2020, nội dung nào sau đây được thể hiện?

a)

Quy mô và cơ cấu xuất, nhập khẩu.

b)

Thay đổi quy mô xuất, nhập khẩu.

c)

Tốc độ tăng trưởng xuất, nhập khẩu.

d)

Chuyển dịch cơ cấu xuất, nhập khẩu.

87.

Dựa vào biểu đồ đường về lúa của Lào và Ma-lai-xi-a giai đoạn 2015–2021 (đơn vị: nghìn tấn), nội dung nào sau đây được thể hiện?

a)

Quy mô diện tích.

b)

Quy mô sản lượng.

c)

Tốc độ tăng sản lượng.

d)

Cơ cấu sản lượng.

88.

Dựa vào biểu đồ cột về một số mặt hàng nhập khẩu của Việt Nam trong các năm 2019, 2020 và 2021 (đơn vị: nghìn tấn), nội dung nào sau đây được thể hiện?

a)

Thay đổi cơ cấu sản lượng.

b)

So sánh quy mô sản lượng.

c)

Quy mô và cơ cấu sản lượng.

d)

Tốc độ tăng sản lượng.

89.

Dựa vào biểu đồ đường về tổng dự trữ quốc tế của Xin-ga-po và Thái Lan giai đoạn 2015–2020 (đơn vị: tỉ đô la Mỹ), nội dung nào sau đây được thể hiện?

a)

Cơ cấu tổng dự trữ.

b)

Tốc độ tăng tổng dự trữ.

c)

Chuyển dịch cơ cấu tổng dự trữ.

d)

Thay đổi quy mô tổng dự trữ.

90.

Theo các biểu đồ tròn về tổng sản phẩm trong nước theo giá thực tế phân theo khu vực kinh tế của Việt Nam năm 2015 và năm 2021, biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây

a)

quy mô tổng sp trong nước

b)

sự thay đổi cơ cấu sp trong nước

c)

tốc độ tăng trưởng tông sp trong nước

d)

quy mô và cơ cấu tổng sp trong nước

91.

Đọc thông tin: "Hiện nay, số dân ở Đông Nam Á vẫn tiếp tục tăng nhanh. Đến năm 2021, dân số đạt 620 triệu người, tỉ lệ gia tăng dân số là 1,5%. Có nhiều nhân tố tác động đến sự gia tăng dân số ở Đông Nam Á, trong đó có sự khác biệt về trình độ phát triển kinh tế – xã hội giữa các quốc gia." Chọn tất cả nhận định đúng dựa trên thông tin này.

a)

Các nước Đông Nam Á hiện nay có tỉ lệ gia tăng dân số cao nhất thế giới.

b)

Những nước đang phát triển có tỉ lệ sinh cao hơn các nước phát triển.

c)

Gia tăng cơ học là nguyên nhân chính làm dân số Đông Nam Á tăng nhanh.

d)

Điều kiện tự nhiên, môi trường sống, phong tục tập quán, y tế, giáo dục, đều có tác động đến sự gia tăng dân số của mỗi quốc gia.

92.

Đọc thông tin: "Đông Nam Á nằm ở nơi giao nhau của các nền văn hóa lớn, đồng thời là nơi có lịch sử phát triển lâu dài." Chọn tất cả nhận định đúng dựa trên thông tin này.

a)

Đây là nơi tập trung nhiều dân tộc có phong tục tập quán, tín ngưỡng riêng.

b)

Là khu vực có tình hình chính trị bất ổn nhất trên thế giới.

c)

Hệ thống giáo dục, y tế phát triển ở mức rất cao.

d)

Mức sống của người dân giữa các nước vẫn có sự chênh lệch khá nhiều

93.

Cho bảng số liệu: "Quy mô, cơ cấu và tỉ lệ tăng tự nhiên của dân số khu vực Đông Nam Á giai đoạn 2000–2020" với các chỉ tiêu chính: Quy mô dân số (triệu người) tăng từ 525,0 (2000) lên 596,8 (2010) và 668,4 (2020); cơ cấu dân số dưới 15 tuổi giảm từ 31,8% xuống 25,2%, từ 15–64 tuổi tăng từ 63,3% lên 67,7%, từ 65 tuổi trở lên tăng từ 4,9% lên 7,1%; tỉ lệ tăng tự nhiên giảm từ 1,6% xuống 1,1%; diện tích ổn định 4,5 triệu km2. Chọn tất cả nhận định đúng.

a)

Đông Nam Á có qui mô dân số đông, chiếm 15% dân số thế giới, tạo nên nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ rộng lớn.

b)

Tỉ lệ gia tăng dân số có xu hướng giảm nhưng qui mô dân số vẫn không ngừng tăng.

c)

Đông Nam Á có cơ cấu dân số già, tỉ lệ người trên độ tuổi lao động tăng nhanh gây ảnh hưởng đến việc sử dụng lao động và khai thác tài nguyên.

d)

Đông Nam Á là khu vực có mật độ dân số cao, dân cư tập trung đông ở vùng đồi trung du và ven biển

94.

Cho bảng số liệu: "Xuất nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của Xin-ga-po giai đoạn 2010–2019 (tỉ USD)" gồm các năm 2010, 2012, 2014, 2015, 2019 với xuất khẩu lần lượt 417,1; 565,2; 558,5; 516,7; 642,2 và nhập khẩu 408,6; 496,8; 513,6; 438,0; 545,5. Chọn tất cả nhận định đúng.

a)

Giá trị xuất khẩu trong giai đoạn trên có biến động.

b)

Từ năm 2010 đến năm 2019 đều xuất siêu.

c)

Từ năm 2010 đến năm 2019 đều nhập siêu.

d)

Giá trị xuất siêu năm 2014 lớn hơn năm 2019.

95.

Cho bảng số liệu: "Giá trị xuất khẩu, nhập khẩu của Cam-pu-chia, giai đoạn 2015–2020 (triệu USD)" với xuất khẩu: 8558 (2015), 12700 (2018), 14845 (2019), 17412 (2020); nhập khẩu: 11797 (2015), 17490 (2018), 19735 (2019), 18968 (2020). Chọn tất cả nhận định đúng.

a)

Cam-pu-chia nhập siêu ít nhất vào năm 2020.

b)

Cam-pu-chia là nước xuất siêu.

c)

Biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện sự thay đổi cơ cấu giá trị xuất nhập khẩu của Cam-pu-chia giai đoạn trên.

d)

Giá trị xuất nhập khẩu của Cam-pu-chia tăng không liên tục qua các năm.

96.

Cho bảng số liệu: "Trị giá xuất khẩu và nhập khẩu hàng hóa của nước ta giai đoạn 2010–2021 (tỉ USD)" .Chọn tất cả nhận định đúng.

a)

Trị giá xuất khẩu tăng chậm hơn trị giá nhập khẩu trong giai đoạn 2010–2021.

b)

Hoạt động ngoại thương có sự thay đổi tích cực; từ nhập siêu, hiện nay Việt Nam đã trở thành nước xuất siêu.

c)

Biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện trị giá xuất khẩu và nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2015–2021 là biểu đồ cột ghép.

d)

Tổng trị giá xuất khẩu và nhập khẩu của nước ta tăng liên tục trong giai đoạn 2010–2021.

97.

Cho bảng số liệu: DIỆN TÍCH VÀ DÂN SỐ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2019. Quốc gia và chỉ tiêu: Ma-lai-xi-a (diện tích 330,8 nghìn km²; dân số 32,3 triệu người), Cam-pu-chia (181,0 nghìn km²; 16,7 triệu), Mi-an-ma (676,6 nghìn km²; 54,3 triệu), Thái Lan (513,1 nghìn km²; 69,7 triệu). Chọn tất cả nhận định đúng về bảng số liệu này.

a)

Biểu đồ cột là dạng biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện đồng thời diện tích và dân số giữa các quốc gia.

b)

Mật độ dân số của Thái Lan năm 2019 là 136,8 người/km².

c)

Mật độ dân số của Mi-an-ma cao hơn Cam-pu-chia 8,8 lần.

d)

Thái Lan có số dân đông nhất trong các quốc gia nêu trên.

98.

Đọc thông tin: Dịch vụ ở khu vực Đông Nam Á có vai trò quan trọng thúc đẩy hoạt động kinh tế, nâng cao chất lượng cuộc sống và bảo vệ môi trường. Ngành dịch vụ phát triển khá nhanh, tỉ trọng đóng góp ngày càng cao trong cơ cấu GDP của khu vực; cơ cấu ngành ngày càng đa dạng; nhiều nước đầu tư cơ sở hạ tầng, mở rộng quy mô, ứng dụng công nghệ tiên tiến để nâng cao chất lượng dịch vụ. Chọn tất cả nhận định đúng theo thông tin trên.

a)

Cơ sở hạ tầng dịch vụ của các nước Đông Nam Á phát triển ở nhóm hàng đầu thế giới.

b)

Dịch vụ đóng vai trò then chốt đối với sự phát triển kinh tế của tất cả các quốc gia trong khu vực Đông Nam Á.

c)

Đông Nam Á là một trong những điểm đến phổ biến của khách du lịch quốc tế.

d)

Một số thành phố là trung tâm dịch vụ và hàng đầu của khu vực và thế giới như Xin-ga-po, Cu-a-la-lăm-pơ, Băng Cốc.

99.

Cho bảng số liệu: SỐ LƯỢT KHÁCH DU LỊCH QUỐC TẾ ĐẾN VÀ DOANH THU DU LỊCH KHU VỰC ĐÔNG NAM Á, GIAI ĐOẠN 2005–2019. Năm và chỉ tiêu: 2005 (49,3 triệu lượt khách; 33,8 tỉ USD), 2010 (70,4; 68,5), 2015 (104,2; 108,5), 2019 (138,5; 147,6). Chọn tất cả nhận định đúng về giai đoạn 2005–2019.

a)

Số lượt khách du lịch quốc tế đến khu vực Đông Nam Á tăng liên tục qua các mốc năm.

b)

Doanh thu du lịch giai đoạn 2015–2019 tăng 38,5 tỉ USD.

c)

Biểu đồ cột là dạng biểu đồ thích hợp để thể hiện đồng thời số lượt khách và doanh thu qua các năm.

d)

Tốc độ tăng doanh thu luôn thấp hơn tốc độ tăng số lượt khách trong mọi giai đoạn.

100.

Đọc thông tin: Du lịch có vai trò ngày càng quan trọng ở Đông Nam Á; số lượng khách du lịch và doanh thu tăng; năm 2021 ngành du lịch đóng góp hơn 393393 tỉ USD vào GDP khu vực. Đông Nam Á là điểm đến phổ biến của khách quốc tế và thu hút khoảng 10% tổng lượng khách du lịch toàn cầu. Chọn tất cả nhận định đúng theo thông tin trên.

a)

Đông Nam Á phát triển cả du lịch tự nhiên và du lịch văn hóa.

b)

Đông Nam Á có nhiều di sản được UNESCO ghi danh như Vịnh Hạ Long, quần thể đền Ăng-co..., góp phần thu hút khách.

c)

Các quốc gia như Cam-pu-chia, Thái Lan, Việt Nam phát triển mạnh du lịch biển.

d)

Du lịch Đông Nam Á đóng góp không đáng kể vào GDP ngành dịch vụ của khu vực.

101.

Đọc thông tin: Đông Nam Á bao gồm 11 quốc gia, diện tích khoảng 4,5 triệu km², gồm hai bộ phận là Đông Nam Á lục địa và Đông Nam Á hải đảo. Chọn tất cả nhận định đúng.

a)

Đông Nam Á lục địa gồm 6 quốc gia.

b)

Đông Nam Á hải đảo gồm 5 quốc gia.

c)

Đông Nam Á có diện tích nhỏ hơn khu vực Mĩ La-tinh.

d)

Việt Nam thuộc bộ phận Đông Nam Á lục địa.

102.

Đọc thông tin: “Tây Nam Á nằm trong đới khí hậu cận nhiệt và đới khí hậu nhiệt đới, với kiểu khí hậu lục địa”. Chọn tất cả nhận định đúng về đặc điểm khí hậu khu vực Tây Nam Á.

a)

Khô nóng vào mùa hè.

b)

Nóng ẩm vào mùa hè.

c)

Khô lạnh vào mùa đông.

d)

Lạnh ẩm vào mùa đông.

103.

Đọc thông tin: Khu vực Tây Nam Á sở hữu khoảng 50% trữ lượng dầu mỏ và gần 40% trữ lượng khí tự nhiên của thế giới (năm 2020), tập trung ở các quốc gia quanh vịnh Pec-xích; còn có các khoáng sản khác như than đá, sắt, crôm, đồng, phốt phát,... Chọn tất cả nhận định đúng theo thông tin trên.

a)

Kinh tế các quốc gia trong khu vực không phụ thuộc vào khai thác, chế biến và xuất khẩu dầu mỏ.

b)

Tây Nam Á là điểm nóng của thế giới chủ yếu do chiếm 50% trữ lượng dầu mỏ toàn cầu.

c)

Trữ lượng dầu mỏ phân bố đồng đều ở các quốc gia trong khu vực.

d)

Dầu mỏ là một trong những nguyên nhân chính dẫn đến mâu thuẫn, tranh chấp trong khu vực.

104.

Biết trị giá xuất khẩu của khu vực Đông Nam Á năm 2020 là 1676,31676{,}3 tỉ USD và trị giá nhập khẩu là 1526,61526{,}6 tỉ USD. Cán cân xuất nhập khẩu của Đông Nam Á năm 2020 là bao nhiêu tỉ USD (làm tròn đến hàng đơn vị của tỉ USD)?

a)

120

b)

150

c)

140

d)

160

105.

Năm 2020, giá trị xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ của khu vực Đông Nam Á là 1676,31676{,}3 tỉ USD và cán cân xuất nhập khẩu là 149,7149{,}7 tỉ USD. Tính tổng giá trị xuất nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của khu vực Đông Nam Á (làm tròn đến hàng đơn vị của tỉ USD).

a)

3050

b)

3203

c)

3340

d)

3475

106.

Cho bảng số liệu về Bru-nây năm 2019: tỉ suất sinh 15,015{,}0 ‰, tỉ suất tử 4,04{,}0 ‰. Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên của Bru-nây năm 2019 là bao nhiêu (làm tròn đến một chữ số thập phân, đơn vị %)?

a)

0,9%

b)

1,1%

c)

1,5%

d)

2,2%

107.

Năm 2020, dân số Việt Nam là 97,697{,}6 triệu người và diện tích là 331,2331{,}2 nghìn km². Mật độ dân số của Việt Nam là bao nhiêu người/km² (làm tròn đến hàng đơn vị)?

a)

286

b)

295

c)

305

d)

315

108.

Năm 2020, dân thành thị của Việt Nam là 35,9335{,}93 triệu người và dân nông thôn là 61,6561{,}65 triệu người. Tỉ lệ dân thành thị của Việt Nam năm 2020 là bao nhiêu (làm tròn đến một chữ số thập phân, đơn vị %)?

a)

35,5%

b)

36,8%

c)

38,2%

d)

40,0%

109.

Cho bảng số liệu dân số phân theo thành thị và nông thôn của một số quốc gia năm 2020 (đơn vị: triệu người): In-đô-nê-xi-a tổng số 273, thành thị 153, nông thôn 120; Việt Nam tổng số 97, thành thị 37, nông thôn 60; Ma-lai-xi-a tổng số 32, thành thị 25, nông thôn 7; Phi-lip-pin tổng số 109, thành thị 51, nông thôn 58. Theo bảng, tỉ lệ dân thành thị của Việt Nam năm 2020 là bao nhiêu (làm tròn đến một chữ số thập phân, đơn vị %)?

a)

36,8%

b)

38,1%

c)

39,5%

d)

41,0%

110.

Cho bảng số liệu tỉ lệ sinh và tỉ lệ tử của một số quốc gia Đông Nam Á năm 2020 (đơn vị: ‰): Bru-nây sinh 14, tử 4; Cam-pu-chia sinh 22, tử 6; In-đô-nê-xi-a sinh 18, tử 7; Lào sinh 23, tử 7. Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của Lào là bao nhiêu (làm tròn đến một chữ số thập phân, đơn vị %)?

a)

1,2%

b)

1,6%

c)

2,0%

d)

2,3%

111.

Cho bảng số liệu của Phi-lip-pin năm 2023: diện tích 300,0300{,}0 nghìn km², dân số 119,1119{,}1 triệu người. Mật độ dân số của Phi-lip-pin năm 2023 là bao nhiêu người/km² (làm tròn đến hàng đơn vị)?

a)

350

b)

380

c)

397

d)

420

112.

Cho bảng số liệu diện tích lúa phân theo mùa vụ của nước ta năm 2021 (nghìn ha): lúa đông xuân 3036,6; lúa hè thu và thu đông 2673,4; lúa mùa 1520. Tính tỉ trọng diện tích vụ lúa đông xuân năm 2021 (làm tròn đến hàng đơn vị, đơn vị %).

a)

38%

b)

40%

c)

42%

d)

45%

113.

Việt Nam có diện tích 331,212331{,}212 km² và dân số năm 2022 là 99,011,16099{,}011{,}160 người. Mật độ dân số của nước ta năm 2022 là bao nhiêu người/km² (làm tròn đến hàng đơn vị)?

a)

295

b)

299

c)

305

d)

310

114.

Năm 2019, dân số nước ta là 96,208,98496{,}208{,}984 người; số người dưới 15 tuổi là 23,371,88223{,}371{,}882 người; số người từ 60 tuổi trở lên là 11,408,68511{,}408{,}685 người. Tỉ lệ dân số trong độ tuổi lao động của nước ta năm 2019 là bao nhiêu (làm tròn đến hàng đơn vị, đơn vị %)?

(a)  

115.

Cho bảng số liệu diện tích và sản lượng lúa cả năm của nước ta (giai đoạn 2000–2021): năm 2000 diện tích 7654,0 nghìn ha, sản lượng 32530,0 nghìn tấn; năm 2021 diện tích 7238,9 nghìn ha, sản lượng 43852,6 nghìn tấn. Năm 2021 năng suất lúa cao hơn năm 2000 bao nhiêu tạ/ha (làm tròn đến một chữ số thập phân)?

a)

17,5

b)

18,1

c)

19,0

d)

20,4