wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 49

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Kế toán là việc gì?

a)

Thu thập thông tin

b)

Kiểm tra, phân tích thông tin

c)

Ghi chép sổ sách kế toán

d)

Cả A, B, C đều đúng

2.

Khi phân loại kế toán theo chức năng cung cấp thông tin, kế toán được chia làm hai loại nào?

a)

Kế toán tài chính và Kế toán quản trị

b)

Kế toán đơn và Kế toán kép

c)

Kế toán thu và Kế toán chi

d)

Các câu trên đều sai

3.

Báo cáo kế toán bao gồm các loại nào sau đây?

a)

Bảng cân đối kế toán, Báo cáo kết quả kinh doanh

b)

Bảng cân đối tài khoản, Báo cáo kết quả kinh doanh

c)

Bảng cân đối tài khoản, Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, Báo cáo lưu chuyển tiền tệ, Thuyết minh BCTC

d)

Bảng cân đối kế toán, Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, Báo cáo lưu chuyển tiền tệ, Thuyết minh BCTC

4.

Có bao nhiêu nguyên tắc kế toán cơ bản?

a)

01 nguyên tắc

b)

03 nguyên tắc

c)

05 nguyên tắc

d)

07 nguyên tắc

5.

Nguồn vốn trong doanh nghiệp bao gồm những nguồn nào sau đây?

a)

Chủ doanh nghiệp đầu tư thêm vốn vào doanh nghiệp

b)

Các thành viên góp vốn thành lập doanh nghiệp

c)

Chủ doanh nghiệp dùng lợi nhuận để bổ sung vào vốn

d)

Cả A, B, C đều đúng

6.

Đối tượng nào sau đây là nguồn vốn?

a)

Máy móc, thiết bị

b)

Nhà xưởng

c)

Nợ vay ngân hàng

d)

Kho vật tư

7.

Chọn câu phát biểu sai về tác dụng của định khoản kế toán.

a)

Định khoản kế toán để phản ánh ngắn gọn nghiệp vụ kinh tế phát sinh

b)

Định khoản kế toán để giảm bớt sai sót khi ghi sổ kế toán

c)

Định khoản kế toán để giảm bớt việc ghi sổ kế toán

d)

Cả A, B, C đều đúng

8.

Chọn câu phát biểu sai về quan hệ cân đối của kế toán.

a)

Tổng số phát sinh nợ trên các tài khoản kế toán của doanh nghiệp trong cùng một kỳ kế toán luôn luôn bằng tổng số phát sinh có

b)

Tổng số phát sinh nợ và tổng số phát sinh có trong kỳ của một tài khoản bất kỳ luôn bằng nhau

c)

Tổng số ghi nợ và tổng số ghi có của các định khoản kế toán luôn bằng nhau

d)

Cả A, B, C đều đúng

9.

Kế toán tài chính có các đặc điểm nào?

a)

Thông tin về những sự kiện đã xảy ra

b)

Gắn liền với phạm vi toàn doanh nghiệp

c)

Có tính pháp lệnh và phải có độ tin cậy cao

d)

Cả A, B, C đều đúng

10.

Có bao nhiêu hình thức ghi sổ kế toán?

a)

02 hình thức ghi sổ kế toán

b)

03 hình thức ghi sổ kế toán

c)

04 hình thức ghi sổ kế toán

d)

05 hình thức ghi sổ kế toán

11.

Có bao nhiêu phương pháp quản lý hàng tồn kho?

a)

01 (một) phương pháp

b)

02 (hai) phương pháp

c)

03 (ba) phương pháp

d)

04 (bốn) phương pháp

12.

Bảng cân đối tài khoản được lập từ các tài khoản nào?

a)

Loại 1,2,3,4

b)

Loại 5,6,7,8,9

c)

Loại 2,4,6,8

d)

Kết hợp cả A và B

13.

Báo cáo kết quả kinh doanh được lập từ các tài khoản nào?

a)

Loại 1,2,3,4

b)

Loại 5,6,7,8,9

c)

Loại 2,4,6,8

d)

Các câu trên đều sai

14.

Khi mua vật liệu nhập kho, chiết khấu thương mại được hưởng kế toán xử lý thế nào?

a)

Ghi tăng chi phí sản xuất kinh doanh trong kỳ

b)

Ghi giảm giá trị nguyên vật liệu nhập kho

c)

Phân bổ dần vào chi phí sản xuất kinh doanh của nhiều kỳ kế toán

d)

Ghi tăng giá vốn hàng bán

15.

Chi phí vận chuyển khi mua nguyên vật liệu được hạch toán như thế nào?

a)

Ghi tăng giá trị nguyên vật liệu nhập kho

b)

Ghi tăng chi phí bán hàng

c)

Ghi tăng chi phí quản lý doanh nghiệp

d)

Ghi tăng chi phí khác

16.

Khi mua nguyên vật liệu đã nhập kho, chưa thanh toán cho người bán, kế toán ghi như thế nào?

a)

Nợ TK Nguyên vật liệu (152)

b)

Ghi Nợ TK thuế GTGT đầu vào (133) (nếu có)

c)

Ghi Có TK Phải trả người bán (331)

d)

Kết hợp các cách trên

17.

Khi mua hàng hóa đã nhập kho, chưa thanh toán cho người bán, kế toán ghi như thế nào?

a)

Có TK Nguyên vật liệu (152)

b)

Nợ TK Hàng mua đang đi đường (151) trong thời gian chờ nhận hóa đơn

c)

Nợ TK Nguyên vật liệu (152)

d)

Không ghi theo các cách trên

18.

Theo phương pháp kê khai thường xuyên, nghiệp vụ xuất kho vật liệu để sản xuất sản phẩm được kế toán định khoản như thế nào?

a)

Nợ TK 627/Có TK 152

b)

Nợ TK 621/Có TK 152

c)

Nợ TK 152/Có TK 627

d)

Nợ TK 154/Có TK 152

19.

Khi xuất kho công cụ, dụng cụ sử dụng ở bộ phận bán hàng, kế toán ghi như thế nào?

a)

Nợ TK Công cụ, dụng cụ (153)

b)

Nợ TK Chi phí trả trước (242)

c)

Nợ TK Chi phí bán hàng (641)

d)

Có TK Công cụ, dụng cụ (153)

20.

Nhiên liệu xuất dùng cho bộ phận phục vụ sản xuất sản phẩm trong kỳ được hạch toán như thế nào?

a)

Nợ TK Chi phí sản xuất chung (627)

b)

Nợ TK Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp (621)

c)

Nợ TK Giá thành sản xuất (631)

d)

Nợ TK Nguyên vật liệu (152)

21.

Theo phương pháp kê khai thường xuyên, khi xuất kho công cụ dụng cụ phục vụ sản xuất sản phẩm, kế toán ghi như thế nào?

a)

Ghi Nợ TK Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp (621)

b)

Ghi Nợ TK Chi phí sản xuất chung (627)

c)

Ghi Nợ TK Công cụ, dụng cụ (153)

d)

Không cần ghi sổ kế toán, chỉ theo.ev NB mặt hiện vật

22.

Khi nhận góp vốn bằng công cụ, dụng cụ, kế toán ghi như thế nào?

a)

Nợ TK Tài sản cố định hữu hình (211)/Có TK Công cụ, dụng cụ (153)

b)

Nợ TK Công cụ, dụng cụ (153)/Có TK Vốn chủ sở hữu (411)

c)

Nợ TK Tài sản cố định hữu hình (211)/Nợ TK Công cụ, dụng cụ (153)

d)

Các bút toán trên đều sai

23.

Nếu doanh nghiệp trả lại công cụ, dụng cụ đã mua cho người bán (đã được người bán chấp thuận) thì doanh nghiệp ghi giảm khoản nào?

a)

Chi phí sản xuất kinh doanh

b)

Chi phí quản lý doanh nghiệp

c)

Chi phí bán hàng

d)

Không có câu nào đúng

24.

Doanh nghiệp khai thuế theo phương pháp khấu trừ, giá trị công cụ, dụng cụ nhập kho được tính bằng công thức nào?

a)

Giá mua bao gồm thuế + Chi phí thu mua

b)

Giá mua bao gồm thuế + Chi phí thu mua – Chiết khấu thương mại/Giảm giá hàng bán/Hàng trả lại

c)

Giá mua không bao gồm thuế + Chi phí thu mua + Chiết khấu thương mại/Giảm giá hàng bán/Hàng trả lại

d)

Giá mua không bao gồm thuế + Chi phí thu mua – Chiết khấu thương mại/Giảm giá hàng bán/Hàng trả lại

25.

Khi tính khấu hao tài sản cố định tại bộ phận bán hàng, kế toán ghi như thế nào?

a)

Nợ TK Chi phí bán hàng (641)/Có TK Khấu hao tài sản cố định (214)

b)

Nợ TK Tài sản cố định (211)/Có TK Chi phí bán hàng (641)

c)

Nợ TK Chi phí bán hàng (641)/Có TK Khấu hao tài sản cố định (214)

d)

Các câu trên đều sai

26.

Doanh nghiệp khai thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, mua một thiết bị dùng trong sản xuất có giá mua chưa thuế 500.000.000500.000.000 đ, thuế GTGT 10%10\% , chưa trả tiền người bán; chi phí chạy thử trước khi sử dụng đã chi bằng tiền mặt 24.000.00024.000.000 đ. Nguyên giá tài sản cố định là bao nhiêu?

a)

500.000.000500.000.000 đ

b)

550.000.000550.000.000 đ

c)

574.000.000574.000.000 đ

d)

524.000.000524.000.000 đ

27.

Chuyển tiền gửi ngân hàng trả lương cho người lao động 500.000.000500.000.000 đ, đã được ngân hàng báo nợ. Kế toán ghi như thế nào?

a)

Nợ TK 131 500.000.000500.000.000 đ/Có TK 112 500.000.000500.000.000 đ

b)

Nợ TK 334 500.000.000500.000.000 đ/Có TK 112 500.000.000500.000.000 đ

c)

Nợ TK 112 500.000.000500.000.000 đ/Có TK 334 500.000.000500.000.000 đ

d)

Nợ TK 334 500.000.000500.000.000 đ/Có TK 331 500.000.000500.000.000 đ

28.

Doanh nghiệp mua lô đất giá 500.000.000500.000.000 đ và đã nhận Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất từ cơ quan quản lý nhà nước, kế toán ghi như thế nào?

a)

Nợ TK 211

b)

Nợ TK 212

c)

Nợ TK 213

d)

Không có câu nào đúng

29.

Các tài khoản theo dõi hàng tồn kho bao gồm các tài khoản nào?

a)

TK 151, 152, 153, 154, 155, 156, 157, 158

b)

TK 151, 152, 153, 154, 155, 156, 157

c)

TK 152, 153, 154, 155, 156, 157

d)

TK 152, 153, 155, 156

30.

Điều kiện để ghi nhận một tài sản là tài sản cố định: nguyên giá của tài sản phải có giá trị lớn hơn hoặc bằng bao nhiêu?

a)

20.000.00020.000.000 đ

b)

30.000.00030.000.000 đ

c)

50.000.00050.000.000 đ

d)

100.000.000100.000.000 đ

31.

Theo phương pháp kê khai thường xuyên, khi kiểm kê kho cuối kỳ, kế toán xác định được giá trị hàng tồn kho cuối kỳ theo công thức nào?

a)

Giá trị hàng tồn kho CK = Giá trị hàng tồn kho ĐK + Giá trị hàng nhập TK - Giá trị hàng xuất trong kỳ

b)

Giá trị hàng tồn kho cuối kỳ = Giá trị hàng tồn kho ĐK - Giá trị hàng nhập TK - Giá trị hàng xuất trong kỳ

c)

Giá trị hàng tồn kho cuối kỳ = Giá trị hàng tồn kho ĐK + Giá trị hàng nhập TK + Giá trị hàng xuất trong kỳ

d)

Không có câu nào đúng

32.

Tài khoản phải thu khách hàng có số dư như thế nào?

a)

Có số dư ghi bên Nợ

b)

Có số dư ghi bên Có

c)

Số dư có thể ghi bên Nợ, hoặc bên Có tùy trường hợp

d)

Cả A, B, C đều đúng

33.

Tài khoản phải trả người bán có số dư như thế nào?

a)

Có số dư ghi bên Nợ

b)

Có số dư ghi bên Có

c)

Số dư có thể ghi bên Nợ, hoặc bên Có tùy trường hợp

d)

Cả A, B, C đều đúng

34.

Đối tượng của kế toán doanh nghiệp là gì?

a)

Tình hình thị trường, tình hình cạnh tranh

b)

Tài sản, nguồn vốn hình thành tài sản doanh nghiệp và sự vận động của chúng

c)

Tình hình thực hiện kỷ luật lao động

d)

Tình hình thu chi tiền mặt

35.

Tài sản trong doanh nghiệp khi tham gia vào quá trình sản xuất sẽ như thế nào?

a)

Không biến động

b)

Thường xuyên biến động

c)

Có giá trị tăng dần

d)

Có giá trị giảm dần

36.

Các khoản nợ phải thu là gì?

a)

Vốn chủ sở hữu của doanh nghiệp

b)

Một loại tài sản của doanh nghiệp

c)

Nguồn vốn của doanh nghiệp

d)

Không chắc chắn là tài sản của doanh nghiệp

37.

Kế toán chi tiết được thể hiện ở đâu?

a)

Các sổ tài khoản cấp 2

b)

Các sổ chi tiết

c)

Các sổ tài khoản cấp 3

d)

Cả A, B, C đều đúng

38.

Nợ phải trả phát sinh do đâu?

a)

Lập hóa đơn và dịch vụ đã thực hiện cho khách hàng

b)

Mua thiết bị bằng tiền

c)

Trả tiền cho người bán về vật dụng đã mua

d)

Mua hàng hóa chưa thanh toán

39.

Các khoản phải trả người bán là gì?

a)

Tài sản của doanh nghiệp

b)

Một loại nguồn vốn của doanh nghiệp

c)

Không phải là nguồn hình thành tài sản của doanh nghiệp

d)

Vốn chủ sở hữu của doanh nghiệp

40.

Doanh nghiệp đang xây nhà kho, công trình xây dựng dở dang này là gì?

a)

Nguồn vốn hình thành nên tài sản của doanh nghiệp

b)

Tài sản của doanh nghiệp

c)

Tùy thuộc quan điểm của từng nhân viên kế toán

d)

Phụ thuộc vào quy định của cơ quan chủ quản

41.

Hoạt động nào sau đây sẽ được ghi nhận là nghiệp vụ kinh tế phát sinh của kế toán?

a)

Khách hàng thanh toán tiền nợ cho doanh nghiệp

b)

Nhân viên văn phòng sử dụng vật dụng văn phòng

c)

Phỏng vấn ứng cử viên xin việc

d)

Không có sự kiện nào

42.

Thước đo chủ yếu của kế toán là gì?

a)

Thước đo lao động ngày công

b)

Thước đo hiện vật

c)

Thước đo giá trị

d)

Cả A, B, C đều đúng

43.

Trong tháng 4, doanh nghiệp bán một lượng sản phẩm thu bằng tiền mặt 20 triệu đồng và thu bằng tiền gửi ngân hàng 30 triệu đồng; cung cấp một dịch vụ cho khách hàng A trị giá 10 triệu đồng chưa thu tiền; khách hàng B trả nợ 5 triệu đồng; khách hàng F ứng trước 20 triệu đồng chưa nhận hàng. Doanh thu tháng 4 của doanh nghiệp là bao nhiêu?

a)

85 triệu đồng

b)

80 triệu đồng

c)

50 triệu đồng

d)

60 triệu đồng

44.

Hai tài sản giống nhau được doanh nghiệp mua ở hai thời điểm khác nhau nên có giá khác nhau. Khi ghi giá của hai tài sản này, kế toán phải tuân thủ nguyên tắc nào?

a)

Hai tài sản giống nhau thì phải ghi cùng giá

b)

Căn cứ vào chi phí thực tế mà doanh nghiệp đã bỏ ra để có được tài sản

c)

Căn cứ vào sự thay đổi của giá thị trường

d)

Cả A, B, C đều sai

45.

Doanh nghiệp nhập kho nguyên vật liệu 700 kg, giá mua chưa có thuế là 3.000 đồng/kg, thuế GTGT 10%, chi phí bốc dỡ vận chuyển 100.000 đồng, được giảm giá 100.000 đồng. Kế toán tính giá nhập kho nguyên vật liệu bằng bao nhiêu?

a)

2.200.000 đồng

b)

2.100.000 đồng

c)

2.000.000 đồng

d)

2.310.000 đồng

46.

Căn cứ để kế toán định khoản các nghiệp vụ phát sinh là gì?

a)

Căn cứ vào chứng từ kế toán

b)

Căn cứ vào sổ kế toán

c)

Căn cứ vào bảng cân đối kế toán

d)

Cả A, B đều đúng

47.

Tài khoản hao mòn tài sản cố định thuộc loại nào?

a)

Tài khoản phản ánh tài sản

b)

Tài khoản điều chỉnh giảm tài sản

c)

Tài khoản phản ánh nguồn vốn

d)

Cả A và B đều đúng

48.

Mục đích của việc định khoản kế toán là gì?

a)

Để phản ánh từng nghiệp vụ kinh tế phát sinh

b)

Để giảm bớt sai sót khi ghi sổ kế toán

c)

Để giảm bớt việc ghi sổ kế toán

d)

Cả A và B đều đúng

49.

Doanh nghiệp khai thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, mua một công cụ về nhập kho với giá mua chưa thuế 20.000.000 đồng, thuế GTGT 10%, chưa trả tiền người bán. Chi phí vận chuyển trả bằng tiền mặt 550.000 đồng đã bao gồm thuế GTGT 10%. Kế toán tính giá nhập kho công cụ dụng cụ là bao nhiêu?

a)

20.000.000 đồng

b)

22.000.000 đồng

c)

20.500.000 đồng

d)

22.550.000 đồng