NEW
Font size
WorksheetsCâu hỏi về cấu trúc dữ liệu
Total questions: 54
Worksheet time: 27hrs 40mins
Cấu trúc dữ liệu nào hoạt động theo nguyên tắc LIFO?
Queue
Stack (Đúng)
Tree
Linked List
Stack cho phép thao tác nào sau đây?
Thêm/xoá ở bất kì vị trí
Thêm ở đầu, xoá ở cuối
Thêm ở cuối, xoá ở đầu
Chỉ thêm/xoá ở đỉnh (Đúng)
Queue hoạt động theo nguyên tắc nào?
LIFO
FIFO (Đúng)
FILO
Random
Cấu trúc dữ liệu nào là phi tuyến?
Array
Stack
Queue
Tree (Đúng)
Một node trong danh sách liên kết đơn gồm:
Data và 2 con trỏ
Data và 1 con trỏ (Đúng)
Chỉ data
Chỉ con trỏ
Ưu điểm chính của danh sách liên kết so với mảng là:
Truy cập nhanh
Ít tốn bộ nhớ
Linh hoạt khi thêm/xoá (Đúng)
Dễ tìm kiếm
Nhược điểm của danh sách liên kết là:
Không thêm được phần tử
Không xoá được phần tử
Không truy cập ngẫu nhiên (Đúng)
Không duyệt được
Priority Queue khác Queue thường ở điểm nào?
Có nhiều đầu
Có độ ưu tiên (Đúng)
Không lấy được phần tử
Không thêm được phần tử
Priority Queue thường được cài đặt bằng:
Stack
Array
Heap (Đúng)
Linked List
Stack thường được dùng trong ứng dụng nào?
Hàng chờ
Đệ quy (Đúng)
Lập lịch CPU
Truyền dữ liệu
Một cây có tối đa bao nhiêu nút gốc?
0
1 (Đúng)
2
Không giới hạn
Cây nhị phân là cây mà mỗi nút có tối đa:
1 con
2 con (Đúng)
3 con
4 con
Thứ tự duyệt Preorder là:
Left – Root – Right
Root – Left – Right (Đúng)
Left – Right – Root
Right – Root – Left
Thứ tự duyệt Inorder là:
Root – Left – Right
Left – Root – Right (Đúng)
Left – Right – Root
Right – Left – Root
Thứ tự duyệt Postorder là:
Root – Left – Right
Left – Root – Right
Left – Right – Root (Đúng)
Right – Root – Left
Tính chất của cây nhị phân tìm kiếm (BST) là:
Trái ≥ gốc ≥ phải
Trái gốc > phải
Duyệt Inorder BST cho kết quả:
Giảm dần
Ngẫu nhiên
Tăng dần (Đúng)
Không xác định
BST) là:
Trái ≥ gốc ≥ phải
Trái gốc > phải
Duyệt Inorder BST cho kết quả:
Giảm dần
Ngẫu nhiên
Tăng dần (Đúng)
Không xác định
Độ phức tạp trung bình của tìm kiếm trong BST là:
O(n²)
O(n)
O(log n) (Đúng)
O(1)
BST rơi vào trường hợp xấu nhất khi:
Cây cân bằng
Cây đầy
Cây suy biến (Đúng)
Cây hoàn chỉnh
Khi BST suy biến, độ phức tạp tìm kiếm là:
O(log n)
O(n) (Đúng)
O(n log n)
O(1)
Linear Search có độ phức tạp:
O(1)
O(log n)
O(n) (Đúng)
O(n log n)
Binary Search chỉ áp dụng cho:
Mảng bất kì
Mảng chưa sắp xếp
Mảng đã sắp xếp (Đúng)
Danh sách liên kết
Binary Search hoạt động dựa trên nguyên lý:
Duyệt từ đầu
Chia đôi (Đúng)
Đệ quy
Ngẫu nhiên
Trường hợp xấu nhất của Linear Search là:
Phần tử đầu
Phần tử giữa
Phần tử cuối hoặc không tồn tại (Đúng)
Phần tử bất kì
Ưu điểm lớn nhất của Binary Search là:
Không cần sắp xếp
Nhanh với dữ liệu lớn (Đúng)
Dễ cài đặt
Không cần vòng lặp
Binary Search có thể cài đặt bằng:
Vòng lặp
Đệ quy
Cả A và B (Đúng)
Không cài được
Với 1000 phần tử, Binary Search cần tối đa khoảng:
10 bước (Đúng)
100 bước
500 bước
1000 bước
Thuật toán tìm kiếm không yêu cầu dữ liệu sắp xếp là:
Binary
Linear (Đúng)
Tree Search
Heap Search
Binary Search kém hiệu quả khi dữ liệu:
Lớn
Tĩnh
Động (Đúng)
Đã sắp xếp
Cấu trúc dữ liệu phù hợp nhất cho Binary Search là:
Array (Đúng)
Stack
Queue
Graph
Thuật toán sắp xếp có độ phức tạp O(n²) là:
Merge Sort
Heap Sort
Quick Sort
Bubble Sort (Đúng)
Thuật toán sắp xếp ổn định là:
Quick Sort
Heap Sort
Bubble Sort (Đúng)
Selection Sort
Selection Sort hoạt động bằng cách:
Đổi phần tử kề nhau
Chèn phần tử
Chọn phần tử nhỏ nhất (Đúng)
Chia mảng
Bubble Sort so sánh các phần tử:
Bất kì
Đầu – cuối
Kề nhau (Đúng)
ion Sort hoạt động bằng cách:
Đổi phần tử kề nhau
Chèn phần tử
Chọn phần tử nhỏ nhất
Chia mảng
Bubble Sort so sánh các phần tử:
Bất kì
Đầu – cuối
Kề nhau
Ngẫu nhiên
Insertion Sort hiệu quả nhất khi dữ liệu:
Ngẫu nhiên
Lớn
Gần sắp xếp
Đảo ngược
Thuật toán dùng chiến lược chia để trị là:
Bubble Sort
Selection Sort
Quick Sort
Insertion Sort
Đặc điểm của Merge Sort là:
Không ổn định
O(n²)
Cần bộ nhớ phụ
Không chia mảng
Quick Sort chọn phần tử nào để chia mảng?
Min
Max
Pivot
Root
Trường hợp xấu nhất của Quick Sort là:
O(n)
O(log n)
O(n log n)
O(n²)
Heap Sort dựa trên cấu trúc:
Tree
Heap
Graph
List
Counting Sort là thuật toán:
So sánh
Không so sánh
Đệ quy
Chia để trị
Counting Sort phù hợp khi:
k lớn
k nhỏ
n nhỏ
n rất lớn
Thuật toán KHÔNG ổn định là:
Merge Sort
Bubble Sort
Insertion Sort
Quick Sort
Thuật toán LUÔN có độ phức tạp O(n log n):
Quick Sort
Merge Sort
Bubble Sort
Selection Sort
Heap Sort có độ phức tạp:
O(n²)
O(n)
O(n log n)
O(log n)
Thuật toán phù hợp nhất cho mảng nhỏ là:
Merge Sort
Quick Sort
Insertion Sort
Heap Sort
Bubble Sort dừng sớm khi:
Không còn hoán đổi
Đủ số vòng
Có pivot
Mảng lớn
Insertion Sort mô phỏng quá trình:
Chia bài
Trộn bài
Rút bài
Đổi bài
Ưu điểm của Selection Sort là:
Ổn định
Ít hoán đổi
Nhanh nhất
Không so sánh
Thuật toán dùng Heap Max để sắp xếp tăng dần là:
Quick Sort
Merge Sort
Heap Sort
Bubble Sort
