wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm về các yếu tố ảnh hưởng đến chất lượng

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Quy tắc nào sau đây mô tả các yếu tố bên trong ảnh hưởng đến chất lượng?

a)

Quy tắc 3P

b)

Quy tắc 4M

c)

Quy tắc 5S

d)

Quy tắc QCDSS

2.

Quan điểm nào sau đây là đúng về sản phẩm chất lượng?

a)

Giá cao, tiền nào của đó.

b)

Được công ty có uy tín sản xuất

c)

Đạt chứng nhận quốc tế về chất lượng

d)

Là sự phù hợp với khách hàng.

3.

Những yếu tố nào sau đây là đặc điểm của chất lượng?

a)

Chất lượng được thể hiện bởi sự thỏa mãn nhu cầu của khách hàng

b)

Chất lượng là một khái niệm khó xác định

c)

Chất lượng và số lượng là hai phạm trù không liên hệ gì với nhau

d)

Chất lượng không đo lường được

4.

Chất lượng tổng hợp chính là chất lượng thỏa mãn yêu cầu trên các lĩnh vực sau:

a)

Chất lượng, cam kết, hướng dẫn, dịch vụ và thỏa mãn

b)

Số lượng, cam kết, giao hàng, dịch vụ và thỏa mãn

c)

Tính năng kỹ thuật, tính kinh tế, giao hàng, độ an toàn và dịch vụ

d)

Tính năng kỹ thuật, tính cam kết, giao hàng, độ an toàn và dịch vụ

5.

Yếu tố nào sau đây không thuộc nhóm các yếu tố bên trong ảnh hưởng đến chất lượng?

a)

Trình độ nhân lực

b)

Khả năng tài chính của tổ chức

c)

Tình hình lượng cầu về dịch vụ của tổ chức

d)

Thực trạng máy móc thiết bị của tổ chức

6.

Yếu tố nào sau đây không thuộc nhóm các yếu tố bên ngoài ảnh hưởng đến chất lượng?

a)

Hiệu lực của cơ chế quản lý

b)

Xu hướng xã hội

c)

Nhu cầu, trình độ phát triển của nền kinh tế

d)

Trình độ quản lý của tổ chức

7.

Định nghĩa nào sau đây là đúng nhất cho chi phí chất lượng?

a)

Chi phí tạo ra chất lượng sản phẩm, dịch vụ

b)

Chi phí kiểm soát chất lượng quá trình bằng thống kê

c)

Chi phí này sinh để tin chắc và đảm bảo chất lượng thỏa mãn cũng như những thiệt hại này sinh khi chất lượng không thỏa mãn.

d)

Chi phí cải tiến chất lượng sản phẩm, dịch vụ

8.

Dựa theo tính chất, có những loại chi phí chất lượng nào sau đây:

a)

Chi phí huấn luyện – đào tạo, Chi phí sản xuất, Chi phí sửa chữa

b)

Chi phí phòng ngừa, Chi phí sản xuất, Chi phí xử lý hàng lỗi

c)

Chi phí phòng ngừa, Chi phí sai hỏng - thất bại, Chi phí kiểm tra - đánh giá

d)

Chi phí nộp phạt, Chi phí xử lý hàng lỗi, Chi phí kiểm tra – đánh giá

9.

Những loại nào sau đây được liệt kê là chi phí chất lượng trong sản xuất kinh doanh?

a)

Phế phẩm, tái chế, hàng trả lại

b)

Quản trị điều hành kém, những hối tiếc trong kinh doanh

c)

Khách hàng mất lòng tin vào doanh nghiệp

d)

Chi phí kiểm tra, đánh giá

10.

Chi phí phòng ngừa là:

a)

Chi phí có nhiệm vụ giúp ngăn ngừa sự không phù hợp có thể xảy ra

b)

Chi phí để ngăn ngừa và giảm thiểu các rủi ro của sự không phù hợp tiềm ẩn

c)

Chi phí đầu tư cho việc xây dựng, duy trì và cải tiến hệ thống quản lý chất lượng của tổ chức

d)

Tất cả đều đúng

11.

Chi phí nào sau đây được gọi là chi phí phòng ngừa?

a)

Chi phí xử lý sản phẩm lỗi

b)

Chi phí giải quyết khiếu nại của khách hàng

c)

Chi phí huấn luyện nhân viên áp dụng thống kê vào kiểm soát quá trình

d)

Chi phí bồi thường thiệt hại cho khách hàng khi sử dụng sản phẩm

12.

Chất lượng tối ưu được biểu trị trong:

a)

Vòng xoắn Juran

b)

Biểu đồ Pareto

c)

Sơ đồ Sacata Siro

d)

Chu trình Deming

13.

Vòng xoắn Juran mô tả:

a)

Các yếu tố bên ngoài ảnh hưởng đến chất lượng

b)

Các yếu tố bên trong ảnh hưởng đến chất lượng

c)

Các chi phí xoay quanh vấn đề quản trị chất lượng

d)

Các giai đoạn trong quá trình hình thành chất lượng

14.

Giai đoạn nào quan trọng nhất trong quá trình hình thành chất lượng trong 1 doanh nghiệp:

a)

Giai đoạn xây dựng kế hoạch, nghiên cứu và thiết kế.

b)

Giai đoạn sản xuất

c)

Giai đoạn phân phối và lưu thông sản phẩm

d)

Tất cả các giai đoạn đều quan trọng như nhau trong quá trình tạo ra chất lượng

15.

Tổ chức kiểm tra chất lượng châu Âu định nghĩa: “Chất lượng là mức phù hợp của sản phẩm đối với yêu cầu của người tiêu dùng”. Đây là quan điểm nào về chất lượng?

a)

Quan điểm tiếp cận chất lượng theo hướng sản phẩm

b)

Quan điểm tiếp cận chất lượng theo hướng nhà sản xuất

c)

Quan điểm tiếp cận chất lượng theo hướng thị trường

d)

Quan điểm siêu việt về chất lượng

16.

Chi phí cần thiết cho việc làm đúng ngay từ đầu là:

a)

Chi phí ẩn

b)

Chi phí phù hợp

c)

Chi phí không phù hợp

d)

Chi phí không chất lượng

17.

Chi phí nào sau đây là chi phí sai hỏng bên trong tổ chức?

a)

Chi phí do xử lý thu hồi sản phẩm lỗi

b)

Chi phí do khách hàng trả hàng

c)

Chi phí do xử lý ô nhiễm môi trường từ nước thải sản xuất

d)

Tất cả các câu trên đều sai

18.

Chi phí nào sau đây là chi phí sai hỏng bên ngoài của doanh nghiệp:

a)

Chi phí do sửa chữa, bảo trì máy móc thiết bị của doanh nghiệp

b)

Chi phí hỗ trợ chữa bệnh cho khách hàng khi dùng sản phẩm lỗi của doanh nghiệp

c)

Chi phí do chờ đợi nguyên liệu sản xuất

d)

Chi phí do sử dụng không hết hiệu suất thiết bị của doanh nghiep

19.

Quan điểm nào sau đây là đúng về quản trị chất lượng?

a)

Chất lượng là đầu tư mới về cơ sở vật chất, đầu tư cho huấn luyện nhân viên, do đó sẽ làm tăng chi phí cho doanh nghiệp

b)

Đầu tư cho chất lượng sẽ được bù đắp thông qua giảm tỷ lệ phế phẩm, nhân viên làm việc tích cực và ít sai lỗi, sản phẩm - dịch vụ đưa đến khách hàng tốt hơn do đó tổng chi phí sản xuất sẽ giảm

c)

Chất lượng là đồng nghĩa với việc làm tăng chi phí đầu vào dẫn đến tăng giá bán sản phẩm

d)

Không câu nào đúng

20.

Mô hình chi phí chất lượng nào có đặc điểm sau: “Tồn tại một mức chất lượng mà tại đó tổng chi phí chất lượng đạt giá trị nhỏ nhất, khi vượt qua mức này thì chi phí phòng ngừa và kiểm tra sẽ tăng lên nhanh chóng”.

a)

Mô hình chi phí chất lượng hiện đại

b)

Mô hình chi phí chất lượng truyền thống

c)

Cả hai mô hình hiện đại và truyền thống đều có đặc điểm trên

d)

Không câu nào đúng

21.

Chu trình chất lượng bao gồm các hoạt động:

a)

Bán hàng, giao hàng và dịch vụ hậu mãi

b)

Nghiên cứu, thiết kế, giao hàng, dịch vụ hậu mãi và sử dụng sản phẩm

c)

Các câu đều đúng

d)

Không câu nào đúng

22.

Theo ISO 9000, quản lý chất lượng là:

a)

Hệ thống các biện pháp tạo điều kiện sản xuất kinh tế nhất những sản phẩm hoặc những dịch vụ có chất lượng thỏa mãn yêu cầu của người tiêu dùng

b)

Các hoạt động phối hợp với nhau để định hướng và kiểm soát một tổ chức về mặt chất lượng.

c)

Các biện pháp nhằm kiểm soát chất lượng sản phẩm đầu ra

d)

Các hoạt động để tạo ra sản phẩm tốt, bền, đẹp.

23.

Hệ thống quản lý chất lượng có bao nhiêu nguyên tắc?

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

24.

Nội dung “Mọi tổ chức đều phụ thuộc vào khách hàng của mình và vì thế cần hiểu các nhu cầu hiện tại và tương lai của khách hàng, cần đáp ứng các yêu cầu của khách hàng và cố gắng vượt cao hơn sự mong đợi của họ” là nội dung của nguyên tắc nào của hệ thống quản lý chất lượng?

a)

A. Sự tham gia của mọi người

b)

B. Vai trò của lãnh đạo

c)

C. Cách tiếp cận theo quá trình

d)

D. Hướng vào khách hàng

25.

"Tất cả mọi thành viên trong tổ chức đều đóng một vai trò nhất định trong việc hình thành chất lượng của tổ chức, vì vậy chất lượng được tạo ra do tất cả mọi thành viên ở mọi vị trí, mọi hoạt động của tổ chức". Đây là nội dung của nguyên tắc nào của hệ thống quản lý chất lượng?

a)

Sự tham gia của mọi người

b)

Vai trò của lãnh đạo

c)

Cách tiếp cận theo quá trình

d)

Hướng vào khách hàng

26.

Câu 26. Chu trình Deming gồm:

a)

1 bước

b)

2 bước

c)

3 bước

d)

4 bước

27.

Từ viết tắt nào sau đây không phải là một phương thức quản lý chất lượng?

a)

QC

b)

TQC

c)

QM

d)

TQM

28.

Trong quản lý chất lượng của tổ chức, người lãnh đạo không được thực hiện hành động nào sau đây?

a)

Cam kết thực hiện hệ thống quản lý chất lượng

b)

Tạo môi trường thuận lợi để lôi cuốn tất cả mọi người tham gia vào hệ thống quản lý chất lượng

c)

Thiết lập sự thống nhất đồng bộ giữa mục tiêu, chính sách chất lượng và môi trường nội bộ trong tổ chức

d)

Đề ra chiến lược kinh doanh đi ngược lại mục tiêu chất lượng nhưng đem lại lợi nhuận cao cho doanh nghiệp

29.

Nguyên tắc nào sau đây là một trong các nguyên tắc quản lý chất lượng?

a)

Quản lý phải dựa vào phân tích các yếu tố nội bộ và bên ngoài của tổ chức

b)

Các quyết định đưa ra phải dựa trên sự kiện, dữ liệu thực tế

c)

Xử lý các sản phẩm lỗi trước khi đưa đến khách hàng

d)

Áp dụng các công cụ thống kê vào quản lý

30.

Nguyên tắc quản lý chất lượng "Hợp tác cùng có lợi với nhà cung ứng" có nghĩa là:

a)

Cố gắng thỏa thuận được mức chiếc khấu cao nhất từ nhà cung ứng

b)

Tạo mối quan hệ hỗ trợ lẫn nhau với nhà cung ứng để hai bên cùng đạt được kết quả công việc như mong muốn

c)

Cố gắng mua được hàng hóa với mức giá thấp nhất

d)

Tất cả các câu đều sai

31.

Quá trình là gì?

a)

Các hoạt động có phối hợp để biến các yếu tố đầu vào thành đầu ra

b)

Thời gian để thực hiện một công việc

c)

Các bước tạo một sản phẩm, dịch vụ

d)

Không có câu nào đúng

32.

Sơ đồ nào sau đây mô tả sự tiến triển của các phương thức quản lý chất lượng?

a)

Kiểm tra chất lượng sản phẩm -> Đảm bảo chất lượng -> Kiểm soát chất lượng -> Kiểm soát chất lượng toàn diện -> Quản lý chất lượng toàn diện.

b)

Kiểm tra chất lượng sản phẩm -> Đảm bảo chất lượng -> Cải tiến chất lượng -> Quản lý chất lượng toàn diện.

c)

Kiểm tra chất lượng sản phẩm -> Kiểm soát chất lượng -> Đảm bảo chất lượng -> Kiểm soát chất lượng toàn diện -> Quản lý chất lượng toàn diện.

d)

Đảm bảo chất lượng -> Kiểm soát chất lượng -> Kiểm soát chất lượng toàn diện -> Quản lý chất lượng toàn diện.

33.

Câu 33. Chu trình Deming còn có tên gọi là chu trình:

a)

4 M

b)

PDCA

c)

5S

d)

Kaizen

34.

Tổ chức đạt chứng nhận ISO 9001:2015 thể hiện hệ thống quản lý ở mức:

a)

Kiểm tra chất lượng

b)

Kiểm soát chất lượng

c)

Đảm bảo chất lượng

d)

Quản lý chất lượng toàn diện

35.

Phát biểu nào sau đây không đúng với quan điểm quản trị chất lượng hiện đại?

a)

Chất lượng có thể đo lường được

b)

Chất lượng cao không nhất thiết đòi hỏi chi phí lớn

c)

Chất lượng không được đảm bảo chỉ bằng cách kiểm tra

d)

Chất lượng kém là do nhân viên tác nghiệp

36.

Phát biểu nào sau đây không đúng với quan điểm quản trị chất lượng hiện đại?

a)

Chất lượng kém là do mọi thành viên trong tổ chức, trong đó lãnh đạo giữ vai trò quyết định

b)

Chất lượng được đảm bảo nhờ kiểm tra

c)

Chất lượng cao không nhất thiết đòi hỏi chi phí lớn

d)

Chất lượng có thể đo lường được

37.

Phát biểu nào sau đây không đúng với quan điểm quản trị chất lượng hiện đại?

a)

Chất lượng là khái niệm không thể đo lường được

b)

Chất lượng cao không nhất thiết đòi hỏi chi phí lớn

c)

Chất lượng được đảm bảo chỉ bằng cách kiểm tra

d)

Chất lượng kém là do mọi thành viên trong tổ chức, trong đó lãnh đạo giữ vai trò quyết định

38.

Hệ thống quản lý chất lượng có 4 hoạt động chính là:

a)

Hoạch định chất lượng, đảm bảo chất lượng, duy trì chất lượng và cải tiến chất lượng

b)

Hoạch định chất lượng, kiểm soát chất lượng, đảm bảo chất lượng và chứng nhận chất lượng

c)

Hoạch định chất lượng, thực thi chất lượng, đảm bảo chất lượng và cải tiến chất lượng

d)

Hoạch định chất lượng, kiểm soát chất lượng, đảm bảo chất lượng và cải tiến chất lượng

39.

"Phương pháp quản lý của một tổ chức, định hướng vào chất lượng, dựa trên sự tham gia của mọi thành viên và nhằm đem lại sự thành công dài hạn thông qua sự thỏa mãn của khách hàng và lợi ích của mọi thành viên của công ty đó" là định nghĩa về:

a)

QA

b)

TQM

c)

QC

d)

TQC

40.

Trong các hệ thống quản lý chất lượng sau đây, hệ thống nào không được cấp chứng nhận?

a)

ISO 9001

b)

ISO 14001

c)

TQM

d)

SA 8000

41.

Đặc điểm nào sau đây không phải đặc điểm của hệ thống quản lý chất lượng:

a)

Quản lý ngược dòng

b)

Quản lý chức năng chéo

c)

Tiến trình tiếp theo chính là khách hàng

d)

Quản lý kho hàng

42.

Đặc điểm nào sau đây không phải đặc điểm của hệ thống quản lý chất lượng:

a)

Coi trọng phòng ngừa, làm đúng ngay từ đầu

b)

Đảm bảo giá cả hợp lý cho khách hàng

c)

Đảm bảo thông tin và áp dụng thống kê chất lượng

43.

Kiểm tra chất lượng tương ứng với hình thức hoạt động chất lượng nào ở Việt Nam?

a)

KCS

b)

Đánh giá chất lượng

c)

Chương trình cải tiến

d)

QC

44.

“Vấn đề của chất lượng không phải ở chỗ mọi người không biết đến nó, mà chính là ở chỗ họ cứ tưởng là họ đã biết” là phát biểu nổi tiếng của ai?

a)

Joseph M. Juran

b)

William E. Deming

c)

Philip B. Crosby

d)

A. Parsu Parasuraman

45.

Kỳ vọng của khách hàng được hình thành từ:

a)

Những quảng cáo về chất lượng sản phẩm dịch vụ từ nhà cung cấp

b)

Từ kinh nghiệm mua sắm và sử dụng sản phẩm của bạn bè, người thân

c)

Từ thông tin về sản phẩm dịch vụ do các đối thủ cạnh tranh công bố

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

46.

Dịch vụ có đặc điểm nào sau đây:

a)

Tính vô hình

b)

Tính lưu trữ

c)

Tính hữu hình

d)

Tính đồng nhất

47.

Khi mua dịch vụ, khách hàng không được sở hữu một sản phẩm cụ thể, đây chính là đặc điểm nào của dịch vụ?

a)

Đồng nhất

b)

Khác biệt

c)

Nhất quán

d)

Vô hình

48.

Để quá trình cung cấp dịch vụ được xảy ra, phải nhất thiết có sự gặp gỡ đồng thời giữa người bán và người mua, đó là đặc điểm nào của dịch vụ?

a)

Vô hình

b)

Không tách rời

c)

Đồng nhất

d)

Ổn định

49.

Không thể dùng kinh nghiệm sử dụng dịch vụ trong quá khứ để đánh giá cho chất lượng dịch vụ hiện tại, đó là đặc điểm nào của dịch vụ?

a)

Không đồng nhất

b)

Ổn định

c)

Nhất quán

d)

Lưu trữ

50.

Không thể sản xuất trước dịch vụ rồi cung cấp cho thời gian sau, đó là đặc điểm nào của dịch vụ?

a)

Vô hình

b)

Không lưu giữ

c)

Ổn định

d)

Không đồng nhất

51.

Theo quan điểm của giáo sư Noriaki Kano, thuộc tính của dịch vụ được chia thành:

a)

2 cấp

b)

3 cấp

c)

4 cấp

d)

5 cấp

52.

Câu 52. Theo Noriaki Nano, thuộc tính cấp 1 của một dịch vụ là:

a)

Tính không đồng nhất

b)

Yếu tố hấp dẫn

c)

Những yêu cầu cụ thể

d)

Những mong đợi cơ bản mà một dịch vụ phải có

53.

Đặc điểm nào sau đây là đặc điểm của dịch vụ?

a)

Tính không đồng nhất

b)

Yếu tố hấp dẫn

c)

Những yêu cầu cụ thể

d)

Những mong đợi cơ bản mà một dịch vụ phải có

54.

Theo Noriaki Kano, sản phẩm bổ sung là:

a)

Là sản phẩm không tồn tại ở dạng vật chất

b)

Là sản phẩm cụ thể cộng với giá trị gia tăng như dịch vụ giao hàng, hậu mãi

c)

Là sản phẩm cộng thêm khi sử dụng một sản phẩm, dịch vụ

d)

Tất cả các câu trên đều sai

55.

Dịch vụ ở hai thời điểm do cùng một công ty cung cấp với cùng một mức giá nhưng có thể khác nhau về chất lượng. Đây là đặc tính nào của dịch vụ?

a)

Tính vô hình

b)

Tính không đồng nhất, không ổn định

c)

Tính đồng thời, không chia cắt

d)

Tính mong manh, không lưu giữ

56.

Sản phẩm cơ bản là:

a)

Những lợi ích cơ bản mà khách hàng mong đợi khi mua để thỏa mãn nhu cầu

b)

Những sản phẩm đáp ứng các nhu cầu cơ bản của khách hàng

c)

Những sản phẩm có chất lượng đạt loại trung bình hoặc thấp

d)

Tất cả các câu trên đều sai

57.

Trong mô hình Năm khoảng cách chất lượng của Parasuraman và các cộng sự, sự khác biệt giữa quan niệm của tổ chức về mong đợi của khách hàng đối với dịch vụ và kỳ vọng thực tế của họ là:

a)

Khoảng cách thứ 1

b)

Khoảng cách thứ 2

c)

Khoảng cách thứ 3

d)

Khoảng cách thứ 4

58.

Trong mô hình Năm khoảng cách chất lượng của Parasuraman và các cộng sự, sự khác biệt giữa nhận thức của ban lãnh đạo với những yêu cầu cụ thể về chất lượng dịch vụ là:

a)

Khoảng cách thứ 1

b)

Khoảng cách thứ 2

c)

Khoảng cách thứ 3

d)

Khoảng cách thứ 4

59.

Trong mô hình Năm khoảng cách chất lượng dịch vụ của Parasuraman và các cộng sự, sự khác biệt giữa yêu cầu chất lượng dịch vụ và kết quả thực hiện dịch vụ là:

a)

Khoảng cách thứ 1

b)

Khoảng cách thứ 2

c)

Khoảng cách thứ 3

d)

Khoảng cách thứ 4

60.

Trong mô hình Năm khoảng cách chất lượng của Parasuraman và các cộng sự, sự khác biệt giữa thực tế cung cấp dịch vụ và thông tin cung cấp cho khách hàng là:

a)

A. Khoảng cách thứ 1

b)

B. Khoảng cách thứ 2

c)

C. Khoảng cách thứ 3

d)

D. Khoảng cách thứ 4

61.

Trong mô hình Năm khoảng cách chất lượng của Parasuraman và các cộng sự, sự khác biệt giữa dịch vụ thực tế được nhận và kỳ vọng của khách hàng là:

a)

Khoảng cách thứ 1

b)

Khoảng cách thứ 2

c)

Khoảng cách thứ 3

d)

Khoảng cách thứ 4

62.

Một khách hàng có trải nghiệm dịch vụ khách sạn quá tệ so với những gì được khách sạn đó quảng cáo. Trong mô hình Năm khoảng cách chất lượng của Parasuraman và các cộng sự, đây là:

a)

Khoảng cách thứ 2

b)

Khoảng cách thứ 3

c)

Khoảng cách thứ 4

d)

Khoảng cách thứ 5

63.

Một khách hàng có trải nghiệm dịch vụ không đúng với những gì họ đã mong đợi. Trong mô hình Năm khoảng cách chất lượng của Parasuraman và các cộng sự, đây là:

a)

Khoảng cách thứ 2

b)

Khoảng cách thứ 3

c)

Khoảng cách thứ 4

d)

Khoảng cách thứ 5

64.

Khi đánh giá mức chất lượng của dịch vụ thì chúng ta cần xem xét ở góc độ nào?

a)

Những tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm đạt được

b)

Mức độ đầu tư của nhà sản xuất

c)

Cảm nhận của khách hàng

d)

Đối thủ cạnh tranh

65.

Sự hài lòng của khách hàng là:

a)

Sự cảm nhận của khách hàng về mức độ đáp ứng các yêu cầu của họ

b)

Sự chấp nhận của khách hàng về mức giá của sản phẩm, dịch vụ

c)

Sự hài lòng của khách hàng với những gì nhận được

d)

Sự mong đợi của khách hàng khi mua sản phẩm, dịch vụ

66.

"Chất lượng dịch vụ là mức độ tập hợp các đặc tính vốn có của dịch vụ thỏa mãn các nhu cầu, mong đợi của khách hàng và các bên liên quan" là định nghĩa về chất lượng dịch vụ của:

a)

Zeithaml

b)

Parasuraman, Zeithaml and Berry

c)

TCVN ISO 9000:2000

d)

Deming

67.

Năm yếu tố trong mô hình SERVQUAL của Parasuraman và các cộng sự (1988) là:

a)

Sự tin cậy, sự đáp ứng, an toàn, yếu tố hữu hình, lịch sự

b)

Sự tin cậy, sự đảm bảo, yếu tố hữu hình, sự cảm thông, độ phản hồi

c)

Lịch sự, an toàn, hiểu biết khách hàng, thông tin và sự tin cậy

68.

Một doanh nghiệp cung cấp dịch vụ cần có đầy đủ cơ sở vật chất, trang thiết bị hiện đại và trang phục nhân viên bắt mắt. Theo Parasuraman và các cộng sự (1988), đây là yếu tố nào?

a)

Sự tin cậy

b)

Sự đáp ứng

c)

Độ an toàn

d)

Yếu tố hữu hình

69.

Theo Parasuraman và các cộng sự (1988), khả năng thực hiện một dịch vụ phù hợp và đúng thời hạn là yếu tố nào?

a)

Sự tin cậy

b)

Sự đáp ứng

c)

Độ an toàn

d)

Yếu tố hữu hình

70.

Dịch vụ suất ăn hàng không là loại dịch vụ:

a)

Theo yêu cầu khách hàng

b)

Được chuẩn hóa

c)

Công cộng

d)

Phi lợi nhuận

71.

Dựa theo mục đích, thì dịch vụ được chia thành:

a)

Dịch vụ lợi nhuận và dịch vụ phi lợi nhuận

b)

Dịch vụ công cộng và dịch vụ cá nhân

c)

Dịch vụ tư vấn, giáo dục và đào tạo

d)

Dịch vụ được chuẩn hóa và dịch vụ theo yêu cầu khách hàng

72.

Năm 1985, Parasuraman và cộng sự đã đưa ra bao nhiêu thành phần của chất lượng dịch vụ?

a)

3

b)

5

c)

10

d)

20

73.

Phương pháp dựa trên việc sử dụng các thông tin thu được nhờ phân tích các cảm giác của các cơ quan thụ cảm là phương pháp:

a)

Phòng thí nghiệm

b)

Tính toán

c)

Cảm quan

d)

Xã hội học

74.

Đánh giá là hoạt động nhằm:

a)

Tính toán giá trị của một chỉ tiêu chất lượng

b)

Xem xét tính đúng sai của một chỉ tiêu chất lượng

c)

So sánh giá trị chỉ tiêu chất lượng với chỉ tiêu chuẩn tương ứng

d)

Tất cả các câu trên đều sai

75.

Hoạt động đánh giá chất lượng dựa trên mấy nguyên tắc?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

76.

Giải thưởng chất lượng quốc gia Việt Nam được xem xét trên mấy tiêu chí?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

77.

Bảng chuẩn quản lý chất lượng của Philip Crosby có bao nhiêu giai đoạn?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

78.

Nội dung nào sau đây không phải là nguyên tắc của đánh giá chất lượng?

a)

Chất lượng là tập hợp các đặc tính của sản phẩm/dịch vụ được khách hàng quan tâm

b)

Mỗi tính chất của sản phẩm/dịch vụ được đặc trưng bằng một chỉ tiêu chất lượng và một hệ số trọng lượng

c)

Đo là xác định giá trị tuyệt đối của chỉ tiêu chất lượng còn đánh giá là so sánh giá trị của chỉ tiêu chất lượng đó với giá trị chuẩn

d)

Khách hàng đánh giá chất lượng sản phẩm qua độ dài thời gian sử dụng sản  Khách hàng đánh giá chất lượng sản phẩm qua độ dài thời gian sử dụng sản phẩm

79.

Đặc điểm của phương pháp phòng thí nghiệm là:

a)

Tốn kém

b)

Dùng ý kiến chuyên gia giám định

c)

Đòi hỏi có máy móc, thiết bị chuyên dụng

80.

Phương pháp dựa trên việc sử dụng các thông tin thu được bằng cách đếm các biến số nhất định, các vật thể, các chi phí... là phương pháp:

a)

Phòng thí nghiệm

b)

Tính toán

c)

Ghi chép

d)

Xã hội học

81.

Phương pháp dựa trên việc sử dụng các thông tin nhận được nhờ các mối quan hệ lý thuyết, hay nội suy là phương pháp:

a)

Phòng thí nghiệm

b)

Tính toán

c)

Ghi chép

d)

Xã hội học

82.

Phương pháp xác định bằng cách đánh giá chất lượng thông qua sự thu thập thông tin và xử lý ý kiến của khách hàng là phương pháp:

a)

Phòng thí nghiệm

b)

Tính toán

c)

Ghi chép

d)

Xã hội học

83.

“Phương pháp dựa trên các kết quả của những phương pháp thí nghiệm, phương pháp cảm quan tổng hợp, xử lý và phân tích ý kiến giám định của các chuyên gia đầu ngành rồi tiến hành cho điểm” là nội dung của phương pháp:

a)

Phương pháp tính toán

b)

Phương pháp ghi chép

c)

Phương pháp quan sát

d)

Không câu nào đúng

84.

“Phương pháp dựa trên các kết quả của những phương pháp thí nghiệm, phương pháp cảm quan tổng hợp, xử lý và phân tích ý kiến giám định của các chuyên gia đầu ngành rồi tiến hành cho điểm” là nội dung của phương pháp:

a)

Phương pháp tính toán

b)

Phương pháp ghi chép

c)

Phương pháp quan sát

d)

Phương pháp chuyên gia

85.

Khi sử dụng phương pháp nào sau đây thì các chuyên gia làm việc độc lập, không có sự trao đổi trực tiếp nhằm tránh những ảnh hưởng bên ngoài đến quyết định của các chuyên gia?

a)

A. Pareto

b)

B. Pattern

c)

C. Deming

d)

D. Delphi

86.

“Các chuyên gia được tiếp xúc, thảo luận công khai với nhau và đưa ra ý kiến của mình. Ý kiến của từng chuyên gia là cơ sở cấu thành ý kiến chung của cả nhóm.” Đây là phương pháp đánh giá nào?

a)

Pareto

b)

Pattern

c)

Deming

d)

Delphi

87.

Nhược điểm chủ yếu của phương pháp chuyên gia là:

a)

Tốn chi phí

b)

Mang tính chủ quan

c)

Độ chính xác cao

d)

Mất thời gian

88.

Trong các tiêu chí đánh giá sau đây của giải thưởng chất lượng quốc gia Việt Nam, tiêu chí nào có điểm số cao nhất so với ba tiêu chí còn lại?

a)

Quản lý quá trình hoạt động

b)

Kết quả hoạt động

c)

Chiến lược hoạt động

d)

Đo lường, phân tích và quản lý tri thức

89.

Trong các tiêu chí đánh giá sau đây của giải thưởng chất lượng quốc gia Việt Nam, tiêu chí nào có điểm số cao nhất so với ba tiêu chí còn lại?

a)

Vai trò của lãnh đạo

b)

Chiến lược hoạt động

c)

Chính sách định hướng vào khách hàng và thị trường

d)

Quản lý, phát triển nguồn nhân lực

90.

Bảng chuẩn quản lý chất lượng của Philip Crosby có những giai đoạn nào?

a)

Lượng lự - Nhận thức – Khôn ngoan – Thức tỉnh – Chắc chắn

b)

Lượng lự - Thức tỉnh – Nhận thức – Khôn ngoan – Chắc chắn

c)

Lượng lự - Nhận thức – Thức tỉnh – Khôn ngoan – Chắc chắn

d)

Lượng lự - Thức tỉnh – Khôn ngoan – Nhận thức – Chắc chắn

91.

Phương pháp đánh giá chất lượng nào sau đây là biến thể của phương pháp chuyên gia?

a)

Phương pháp Juran

b)

Phương pháp Delphi

c)

Phương pháp Deming

d)

Phương pháp Pareto

92.

Phương pháp đánh giá chất lượng nào sau đây là biến thể của phương pháp chuyên gia?

a)

Phương pháp Crosby

b)

Phương pháp Kano

c)

Phương pháp Pareto

d)

Phương pháp Pattern

93.

Tác dụng nào sau đây không là tác dụng của biểu đồ kiểm soát

a)

Dự đoán, đánh giá tính ổn định của quá trình.

b)

Xác định thứ tự ưu tiên để cải tiến

c)

Kiểm soát, xác định khi nào cần điều chỉnh quá trình.

d)

Xác định sự cải tiến của một quá trình.

94.

Kỹ thuật kiểm soát bằng thống kê là:

a)

Kỹ thuật dùng các công cụ thống kê để theo dõi, đo lường các chỉ tiêu chất lượng

b)

Kỹ thật áp dụng để cải tiến chất lượng sản phẩm, hoạt động

c)

Xuất phát từ Nhật

d)

Tất cả các câu trên

95.

Trường phái quản trị dựa vào kiểm soát chất lượng bằng thống kê đề cao việc áp dụng phương pháp quản lý nào?

a)

A. MBO

b)

B. MBP

c)

C. SPC

d)

D. SCP

96.

Công cụ kiểm soát bằng thống kê - SPC (statistical process control) là cách thức:

a)

Dùng ý kiến chuyên gia để xử lý các vấn đề về chất lượng

b)

Vận dụng phương pháp thống kê để kiểm soát chất lượng

c)

Thực hiện kiểm tra lấy mẫu để đánh giá chất lượng sản phẩm

d)

Tất cả các câu trên đều sai

97.

Bảy công cụ thống kê là:

a)

Lưu đồ, Phiếu kiểm tra, Biểu đồ phân bố, Biểu đồ nhân quả, Biểu đồ Pareto, Biểu đồ phân tán, Biểu đồ kiểm soát

b)

Phiếu kiểm tra, Lưu đồ, Biểu đồ phân bố, Biểu đồ cột, Biểu đồ Pareto, Biểu đồ phân tán, Biểu đồ kiểm soát

c)

Lưu đồ, Phiếu kiểm tra, Biểu đồ xương cá, Biểu đồ nhân quả, Biểu đồ Pareto, Biểu đồ phân tán, Biểu đồ kiểm soát

d)

Lưu đồ, Phiếu kiểm tra, Biểu đồ cột, Biểu đồ xương cá, Biểu đồ phân bố, Biểu đồ phân tán, Biểu đồ kiểm soát

98.

Mục đích của phiếu kiểm tra là:

a)

a.Thu thập dữ liệu cần nghiên cứu

b)

b.Sắp xếp dữ liệu hợp lý cho mục đích sử dụng

c)

Câu A, B

d)

Không câu nào đúng

99.

Vai trò nào sau đây không phải của phiếu kiểm tra?

a)

Kiểm tra sự phân bố dữ liệu của một chỉ tiêu sản xuất

b)

Kiểm tra các nguồn gốc gây ra khuyết tật

c)

Kiểm tra dạng khuyết tật

d)

Xác định các bước thực hiện công việc của một quá trình

100.

Để nhận biết được dạng phân bố, tính toán giá trị trung bình số học và độ phân tán của một chỉ tiêu chất lượng trong một quá trình sản xuất, ta dùng công cụ:

a)

Phiếu kiểm tra dạng phân bố của quá trình

b)

Phiếu kiểm tra các loại khuyết tật

c)

Phiếu kiểm tra nguyên nhân gây ra sản phẩm không phù hợp

d)

Phiếu kiểm tra tình trạng hoạt động