wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

K4 ÔN TẬP TIN HỌC HK 1

Total questions: 110

Worksheet time: 57mins

Name
Class
Date
1.

Máy tính bao gồm có:

a)

Phần mềm

b)
  • Phần cứng

c)
  • Phần mềm và phần cứng

d)
  • Tất cả đáp án trên đều sai

2.

Đâu là hành động sử dụng máy tính đúng cách?

a)
  • Sử dụng dao để cạo sạch những vết bẩn trên màn hình máy tính

b)
  • Nháy chuột vào nút Start, chọn nút Power rồi chọn lệnh Shut down để tắt máy tính

c)
  • Sử dụng khăn ướt để vệ sinh máy tính

d)
  • Cài đặt và sử dụng bất kì trò chơi nào mà mình thích lên máy tính.

3.

Đâu không phải là hành động sử dụng máy tính đúng cách?

a)
  • Đặt máy tính ở nơi thoáng mát, khô ráo, sạch sẽ.

b)
  • Nháy chuột vào nút Start, chọn nút Power rồi chọn lệnh Shut down để tắt máy tính

c)
  • Sử dụng khăn ướt để vệ sinh máy tính

d)

Cả ba đáp án trên

4.

Phần mềm của máy tính là gì?

a)
  • Là tất cả những gì chúng ta có thể nhìn, sờ thấy được của máy tính

b)
  • Là các ứng dụng chạy bên trong máy tính, chúng ta không thể cầm, sờ nó được

c)

Cả hai ý trên đều đúng

d)

Cả hai ý trên đều sai

5.

Hãy chỉ ra các phần mềm trong các phương án sau:

(1): Bàn phím  (2): Paint (3): Unikey (4): Chuột (5): Powerpoint  (6): Thân máy tính

a)
  • 1 – 3 – 5

b)
  • 2 – 3 – 5

c)
  • 2 – 4 – 6  

d)
  • 1 – 2 – 3  

6.

Đâu không phải là phần mềm máy tính?

a)
  • Trò chơi

b)

Thân máy tính

c)
  • Phần mềm trình chiếu

7.

Theo em, em có thể làm gì để sử dụng máy tính đúng cách?

a)
  • A. Đặt máy tính ở nơi thoáng mát, khô ráo, sạch sẽ.

b)
  • B. Nháy chuột vào nút Start, chọn nút Power rồi chọn lệnh Shut down để tắt máy tính

c)
  • C. Không dùng giấy ướt hay dao cạo để vệ sinh máy tính

d)
  • D.Cả ba đáp án trên đều đúng

8.

Đâu là thiết bị phần cứng máy tính?

a)
  • A. Màn hình

b)
  • B. Chuột

c)
  • C. Loa

d)
  • D. Tất cả các đáp án trên đều đúng

9.

Đâu không phải là phần cứng máy tính?

a)
  • Phần mềm soạn thảo

b)
  • Loa

c)
  • Bàn phím

d)
  • Màn hình

10.

Phần cứng là gì?

a)
  • A. Là những thiết bị bên trong và bên ngoài máy tính mà chúng ta có thể cầm được, nhìn thấy được.

b)
  • B. Là các ứng dụng chạy bên trong máy tính, chúng ta không thể cầm, sờ nó được

c)
  • C. Cả A và B đều đúng

d)
  • D. Cả A và B đều sai

11.

Phần mềm để gõ được tiếng việt là?

a)

b)

c)

d)

12.

Đâu là phần mềm để soạn thảo văn bản?

a)

b)

c)

d)

13.

Em hãy chỉ ra phần mềm thiết kế bài trình chiếu?

a)

b)

c)

d)

14.

Đâu là ví dụ về phần mềm?

a)

Bàn phím

b)

Phần mềm trình chiếu

c)

Chuột

d)

Màn hình

15.

Nếu thiếu ống kính, điện thoại có chụp ảnh được không?

a)

Không, vì điện thoại sẽ không nhận ra hình ảnh

b)

Không, vì không có pin

c)

Có, nhưng hình ảnh sẽ mờ

d)

Có, vì phần mềm vẫn hoạt động

16.

Phần mềm nào sau đây là phần mềm học tập?

a)

Trò chơi điện tử

b)

Trình duyệt web

c)

Phần mềm soạn thảo

d)

Ứng dụng chụp ảnh

17.

Thiết bị nào sau đây là phần mềm?

a)

Màn hình

b)

Máy tính

c)

Chuột

d)

Ứng dụng từ điển

18.

Điện thoại cần có gì để hoạt động?

a)

Không cần gì cả

b)

Cả phần cứng và phần mềm

c)

Chỉ cần phần mềm

d)

Chỉ cần phần cứng

19.

Trong các dòng bên dưới, dòng nào chỉ bao gồm toàn phần cứng?

a)

Máy in, màn hình, Microsoft Windows 10

b)

Thân máy, Google Chrome, màn hình cảm ứng

c)

Microsoft Powerpoint 2016, loa, chuột

d)

Bàn phím, màn hình, chuột, thân máy

20.

Thao tác nào không đúng sẽ gây lỗi cho phần cứng, phần mềm máy tính?

a)

Tắt máy tính bằng cách ngắt nguồn điện

b)

Dùng vải mềm khô để lau màn hình

c)

Tránh để máy va đập mạnh

d)

Để máy khô ráo, tránh ánh nắng mặt trời

21.

Em có thể nhìn thấy kết quả hoạt động của phần mềm thông qua phần cứng nào?

a)

Màn hình

b)

Thân máy

c)

Bàn phím

d)

Chuột

22.

Hai phím có gờ là phím nào?

a)

G và H

b)

A và L

c)

D và H

d)

F và J

23.

Hình nào sau đây thể hiện đúng cách đặt tay trên bàn phím ở vị trí xuất phát?

a)

Hình a

b)

Hình b

24.

Theo em, để gõ nhanh và chính xác thì cần làm gì?

a)

Luyện tập thường xuyên

b)

Tăng tốc độ gõ

c)

Nhìn vào bàn phím

d)

Mỗi ngón tay chỉ gõ một số phím nhất định

25.

Đâu là lợi ích của việc gõ bàn phím đúng cách?

a)

Tiết kiệm thời gian và công sức

b)

Bảo vệ sức khỏe

c)

Không có lợi ích

26.

 Luyện tập thường xuyên và gõ bàn phím đúng cách sẽ giúp em:

a)

Gõ nhanh, chính xác và không cần nhìn bàn phím.

b)

Giữ bàn phím sạch sẽ và không cần nhìn bàn phím.

c)

Gõ nhanh, chính xác và giữ bàn phím sạch sẽ.

27.

Khu vực nào có nhiều phím nhất?

a)

Khu vực chính

b)

Khu vực các phím mũi tên

c)

Khu vực phím số

28.

Khi gõ bàn phím em đặt tay ở vị trí xuất phát trên hàng phím nào?

a)

Trên hàng phím cơ sở.

b)

Trên hàng phím dưới.

c)

Trên hàng phím trên.

d)

Trên hàng phím chứa phím dấu cách.

29.

Ngón tay nào phụ trách phím F và J của hàng phím cơ sở?

a)

Ngón cái

b)

Ngón trỏ

c)

Ngón út

d)

Ngón giữa

30.

Khi gõ xong, đưa ngón tay về vị trí nào trên hàng phím cơ sở?

a)

Vị trí xuất phát.

b)

Vị trí nút cách.

c)

Vị trí tại chữ H và J.

d)
  • Ví trí tại chữ B và N


31.

CÂU 4: ĐỂ GÕ CHỮ IN HOA EM NHẤN PHÍM NÀO?

a)

A: Nhấn enter

b)

B: Nhấn giữ Shift

c)

Nhấn phím cách

32.

Đâu là phần cứng máy tính?

a)

A. Màn hình, thân máy, chuột, bàn phím

b)

B. PowerPoint, Zoom, Notepad

33.

Bàn phím máy tính có mấy khu vực ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

34.

Trên Internet, những thông tin nào sau đây không phù hợp với lứa tuổi học sinh?

a)

Cảnh bạo lực của một số trò chơi trực tuyến

b)

Thông tin về dự báo thời tiết

c)

Phim hoạt hình

d)

Nhạc thiếu nhi

35.

Việc nên làm khi truy cập Internet là:

a)

Xin phép thầy cô hoặc cha mẹ trước khi truy cập Internet

b)

Bắt nạt bạn bè trên mạng vì bạn ấy không biết mình là ai

c)

Tin tưởng vào mọi thông tin tìm thấy trên Internet

d)

Truy cập vào mọi đường liên kết trên Internet

36.

Đâu là tác hại khi truy cập các trang web không phù hợp lứa tuổi?

a)

Máy tính của em có nguy cơ bị nhiễm virus

b)

Em có thể học hỏi kiến thức môn Toán

c)

Em có thể nghe nhạc thiếu nhi để giải trí

d)

Em có thể tham gia các cuộc thi như Vioedu, Trạng Nguyên… để có thêm kiến thức

37.

Tại sao em cần sự đồng hành của người lớn khi truy cập Internet?

a)

Người lớn có kinh nghiệm về truy cập Internet, giúp ta quản lý thời gian hợp lý

b)

Cho chúng ta chơi khoảng thời gian dài

c)

Có thể mở cho chúng ta nhiều thông tin khác nhau

d)

Có thể cho ta mượn tài khoản để truy cập mạng xã hội

38.

Đâu là tác hại khi truy cập các trang web không phù hợp lứa tuổi?

a)

Em bị kẻ xấu lừa đảo, gây hại cho bản thân và gia đình

b)

Em có thể học hỏi kiến thức môn Toán

c)

Em có thể nghe nhạc thiếu nhi để giải trí

d)

Em có thể tham gia các cuộc thi như Vioedu, Trạng Nguyên… để thêm kiến thức

39.

Văn bản chứa các loại thông tin văn bản, hình ảnh, âm thanh, video và siêu liên kết gọi là gì?

a)

Siêu văn bản

b)

Văn bản

c)

Trang web siêu liên kết

d)

Cả ba đáp án trên đều sai

40.

Việc không nên làm khi truy cập Internet là:

a)

A. Xin phép thầy cô hoặc cha mẹ trước khi truy cập Internet

b)

B. Bắt nạt bạn bè trên mạng vì bạn ấy không biết mình là ai

c)

C. Tin tưởng vào mọi thông tin tìm thấy trên Internet

d)

D. Cả B và C

41.

Những dạng thông tin thường gặp

a)

Chữ

b)

Hình ảnh

c)

Âm thanh

d)

Tất cả các đáp án trên

42.

Sau đây là hình ảnh khi con trỏ chuột di chuyển đến một vị trí trên trang web mà bạn An đang xem. Em hãy cho biết những vị trí nào có chứa siêu liên kết?

a)

b)

c)

d)

Tất cả các đáp án đều sai

43.

Trên trang web có các loại thông tin nào?

a)

Chỉ có thông tin là văn bản và hình ảnh

b)

Chỉ có thông tin là hình ảnh và âm thanh

c)

Chỉ có thông tin là video

d)

Có các thông tin là văn bản, hình ảnh, âm thanh, video và siêu liên kết

44.

Đâu là những thông tin độc hại trên Internet?

a)

Trò chơi bạo lực

b)

Phim ảnh có nội dung xấu

c)

Các bài báo viết sai sự thật

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

45.

Trình duyệt web dùng để tìm kiếm thông tin ...?

a)

google.com

b)

thieunien.vn

c)

vyolimpic.vn

d)

hoahoctro.com

46.

Sắp xếp các bước truy cập internet sao cho đúng:

- Gõ địa chỉ trang web vào ô địa chỉ

- Nhấn phím Enter

- Khởi động trình duyệt web

a)

Bước 1: Gõ địa chỉ trang web vào ô địa chỉ

Bước 2: Nhấn phím Enter

Bước 3: Khởi động trình duyệt web

b)

Bước 1: Khởi động trình duyệt web

Bước 2: Gõ địa chỉ trang web vào ô địa chỉ

Bước 3: Nhấn phím Enter

c)

Bước 1: Gõ địa chỉ trang web vào ô địa chỉ

Bước 2: Khởi động trình duyệt web

Bước 3: Nhấn phím Enter

47.

Internet giúp con làm những công việc gì?

a)

Xem phim hoạt hình

b)

Nghe nhạc thiếu nhi .

c)

Học tập, giải trí, tìm kiếm thông tin, liên lạc với bạn bè,…

d)

Chơi game.

48.

Để truy cập được một trang web thì em cần biết.............................của trang web đó!

a)

Mạng wifi

b)

trình duyệt

c)

địa chỉ

d)

thông tin nhà cung cấp

49.

Trên máy tính, để truy cập Internet, em nháy đúp chuột vào biểu tượng nào ?

a)
b)
c)
d)
50.

Để có thể tìm kiếm thông tin từ Internet, máy tính của em cần?

a)

Kết nối Internet

b)

Có trình duyệt Web

c)

Có Mạng wifi

d)

Có mạng Internet và có trình duyệt web

51.

Trên máy tính, để truy cập Internet, em nháy đúp chuột vào biểu tượng nào ?

a)
b)
c)
d)
52.

Câu 2: Trên máy tính, để truy cập Internet, em nháy đúp chuột vào biểu tượng nào ?

a)
b)
c)
d)
53.

Cái nào là một trình duyệt?

a)
b)
c)
d)
54.

Đáp án nào sau đây là một máy tìm kiếm?

a)

www.google.com

b)

www.hoahoctro.tienphong.vn

c)

www.vietnamnet.vn

d)

www.moet.gov.vn

55.

Một từ hoặc cụm từ có liên quan đến nội dung cần tìm kiếm được gọi là:

a)

Từ khóa

b)

Từ ngữ

c)

Từ tính

d)

Từ vựng

56.

Muốn di chuyển thư mục thì bấm chuột phải vào thư mục trên máy tính rồi chọn vào nút nào sau đây?

a)

Delete

b)

Open

c)

Cut

d)

New Folder

57.

Muốn sao chép thư mục thì bấm chuột phải vào thư mục trên màn hình máy tính rồi chọn vào nút nào sau đây?

a)

Delete

b)

New Folder

c)

Cut

d)

Copy

58.

Muốn tạo thư mục thì bấm chuột phải vào màn hình trống trên máy tính rồi chọn vào nút nào sau đây?

a)

Delete

b)

Open

c)

New Folder

d)

Cut

59.

Điền vào chỗ trống: Em cần cân nhắc kỹ trước khi quyết định ......... thư mục để tránh mất thông tin?

a)

Sao chép

b)

Xóa

c)

Tạo

d)

Đổi tên

60.

Khi sao chép một thư mục đến vị trí khác thì tất cả tệp và thư mục con trong thư mục đó sẽ như thế nào?

a)

Tồn tại ở cả vị trí mới và vị trí cũ

b)

Chỉ tồn tại ở vị trí cũ

c)

Chỉ tồn tại ở vị trí mới

d)

Tất cả các đáp án trên đều sai

61.

Ngoài việc thao tác nhấn chuột vào lệnh Delete ở dải lệnh Home thì em còn có thể có cách nào khác để xóa tệp và thư mục?

a)

Nhấn phím Alt trên bàn phím

b)

Nhấn phím Ctrl trên bàn phím

c)

Nhấn phím Space trên bàn phím

d)

Nhấn phím Delete trên bàn phím

62.

Ngoài việc thao tác nhấn chuột vào lệnh Delete ở dải lệnh Home thì em còn có thể có cách nào khác để xóa tệp và thư mục?

a)

Nhấn phím Alt trên bàn phím

b)

Nhấn phím Ctrl trên bàn phím

c)

Nhấn phím Space trên bàn phím

d)

Nhấn phím Delete trên bàn phím

63.

Đâu là những tác hại của việc thao tác nhầm với tệp và thư mục?

a)

Làm mất thông tin.

b)

Lỗi chương trình máy tính.

c)

Khó quản lí tệp và thư mục.

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

64.

Để đổi tên tệp em nháy chuột phải vào tệp và chọn:

a)

Delete

b)

Rename

c)

Copy

d)

Cut

65.

Điền vào chỗ chấm.

Để xóa tệp, em thực hiện như sau:

Nháy nút phải chuột vào tệp cần xóa rồi chọn .............. Sau đó chọn Yes tại cửa sổ vừa xuất hiện.

a)

Alt

b)

Ctrl

c)

Shift

d)

Delete

66.

Đâu là cặp lệnh để thao tác sao chép tệp?

a)

Copy - Paste

b)

Cut - Paste

c)

Edit - Paste

d)

Open - Paste

67.

Đâu là các thao tác cơ bản với tệp và thư mục?

a)
  • Tạo và đổi tên tệp, thư mục

b)
  • Xóa tệp và thư mục

c)
  • Di chuyển, sao chép tệp và thư mục

d)
  • Tất cả các đáp án đều đúng

68.

Lệnh trong hình trên dùng để làm gì?

a)
  • Đổi tên thư mục

b)
  • Xóa thư mục

c)
  • Sao chép thư mục

d)
  • Di chuyển thư mục

69.

Đây là biểu tượng của phần mềm nào?

a)

Word

b)

Power Point

c)

Paint

70.

Đâu không phải là kiểu gõ tiếng Việt?

a)

Telex

b)

VNI

c)

EVkey

71.

Để có từ quê hương, em gõ như thế nào theo kiểu Telex?

a)

quee huong.

b)

quee huwowng.

c)

que huwowng.

72.

Để có từ khiêm tốn, em sẽ gõ như thế nào theo kiểu Telex?

a)

khieem toons

b)

khiem toonr

c)

khieem toonr

d)

khieem toonf

73.

Bài trình chiếu là tập hợp:

a)

Các trang chiếu

b)

Các trang văn bản

c)

Hình ảnh

d)

Âm thanh

74.

Để gõ được tiếng Việt trên máy tính, em cần phần mềm hỗ trợ nào?

a)

Unikey

b)

Vietkey

c)

EVkey

75.

Đâu là kiểu gõ tiếng Việt phổ biến?

a)

Telex

b)

VNI

c)

VIQR

76.

Biểu tượng  là gì?

a)

Chế độ gõ Tiếng Anh

b)

Chế độ gõ Tiếng Việt

77.

Biểu tượng  là gì?

a)

Chế độ gõ Tiếng Anh

b)

Chế độ gõ Tiếng Việt

78.

Phương án nào sau đây là tên của phần mềm trình chiếu

a)

Microsoft Word

b)

Microsoft Excel

c)

Microsoft PowerPoint

d)

Microsoft Edge

79.

Thông tin trên mỗi trang chiếu có thể là gì?

a)

Văn bản, âm thanh

b)

Hình ảnh

c)

Biểu đồ, video

d)

Cả A, B và C đều đúng

80.

Câu 1: Để gõ được tiếng Việt trên máy tính, em cần phần mềm hỗ trợ nào?

a)
  1. Unikey

b)
  1. Vietkey

c)
  1. EVkey

d)
  1. Tất cả các đáp án trên đều đúng

81.

Để gõ dấu Sắc theo kiểu gõ Telex, em gõ?

a)

F

b)

R

c)

H

d)

S

82.

Để gõ được chữ cái Ă theo kiểu gõ Telex em sẽ gõ phím nào?

a)

Aw

b)

Aa

c)

A6

d)

A8

83.

Để gõ dấu Hỏi theo kiểu gõ Telex, em gõ?

a)

X

b)

F

c)

R

d)

J

84.

Để lưu lại bài trình chiếu em chọn lệnh nào sau đây?

a)

File

b)

NewSlide

c)

Save

d)

Cancel

85.

Hai nhóm lệnh này nằm trên dải lệnh nào trong phần mềm Powerpoint?

a)

Insert

b)

Design

c)

Home

d)

SlideShow

86.

Để kết thúc trình chiếu ta nhấn phím

a)

ESC

b)

Enter

c)

Delete

d)

Space Bar

87.

Biểu tượng của phần mềm Power Point là gì?

a)

b)

c)

d)

88.

Tệp trên có mấy slide?

a)

1

b)

2

c)

3

89.

Chức năng định dạng của nút lệnh bên là gì?

a)
  • Gạch đầu dòng

b)
  • Kiểu chữ nghiêng

c)
  • Kiểu chữ đậm

d)
  • Cỡ chữ

90.

Chức năng định dạng của nút lệnh bên là gì?

a)
  • Kiểu chữ gạch chân

b)
  • Kiểu chữ nghiêng

c)
  • Cỡ chữ

d)
  • Kiểu chữ đậm

91.

Chức năng định dạng của nút lệnh bên là gì?

a)
  • Gạch đầu dòng

b)
  • Kiểu chữ nghiêng

c)
  • Kiểu chữ đậm

d)
  • Cỡ chữ

92.

Định dạng văn bản trong phần mềm trình chiếu gồm:

a)
  • A. Phông chữ

b)
  • B. Màu chữ, cỡ chữ

c)
  • C. Kiểu chữ, căn lề

d)
  • D. Cả A, B và C đều đúng

93.

Để định dạng phông chữ, kiểu chữ, màu chữ, cỡ chữ cho văn bản trên trang chiếu, ta sử dụng các nút lệnh trong nhóm lệnh nào của dải lệnh Home?

a)
  • Paragraph

b)
  • Font

c)
  • Styles

d)
  • Tất cả các đáp án trên đều sai

94.

Để đổi màu chữ cho cụm từ "Cảnh đẹp quê hương", em sử dụng nút lệnh nào?

a)

b)

c)

d)
  • Tất cả các đáp án trên đều sai

95.

Để cụm từ "Trường em" có kiểu đậm, em sử dụng nút lệnh nào?

a)

b)

c)

d)

96.

Chức năng định dạng của nút lệnh bên là gì?

a)
  • Gạch đầu dòng

b)
  • Kiểu chữ nghiêng

c)
  • Cỡ chữ

d)
  • Kiểu chữ đậm

97.

Việc thay đổi phông chữ, kiểu chữ, màu chữ và cỡ chữ cho văn bản trên trang chiếu có tác dụng gì?

a)
  • A. Để trang chiếu dễ đọc hơn

b)
  • B. Để trang chiếu dễ nhớ hơn

c)
  • C. Để trang chiếu đẹp hơn

d)
  • D. Cả A, B và C đều đúng

98.

Chức năng định dạng của nút lệnh bên là gì?

a)
  • Màu chữ

b)
  • Phông chữ

c)
  • Kiểu chữ đậm

d)

Cỡ chữ

99.

Đâu là việc em cần làm trước khi định dạng?

a)
  • Chọn phần văn bản, sau đó chọn nút lệnh định dạng văn bản

b)
  • Chọn nút lệnh định dạng văn bản, sau đó chọn phần văn bản

100.

Chức năng định dạng của nút lệnh bên là gì?

a)
  • Màu chữ

b)
  • Phông chữ

c)
  • Kiểu chữ đậm

d)
  • Cỡ chữ

101.

Mỗi trang chiếu có bao nhiêu kiểu hiệu ứng chuyển trang?

a)

1 hiệu ứng duy nhất

b)

2 hiệu ứng

c)
  • Có thể có nhiều hiệu ứng

d)

0 hiệu ứng

102.

Hiệu ứng chuyển trang là gì?

a)
  • Là cách thức trang chiếu xuất hiện khi trình chiếu

b)

Là cách thức nội dung của bài trình chiếu xuất hiện khi trình chiếu

103.

Các nút lệnh của hiệu ứng chuyển trang nằm trên dải lệnh nào?

a)
  • Home

b)

Animations

c)
  • Transitions

d)

Design

104.

Thực hiện thao tác: Chọn slide → Chọn Transition là để:

a)
  • Tạo hiệu ứng cho một đối tượng.

b)
  • Tạo hiệu ứng chuyển trang cho các slide trong bài trình chiếu.

c)
  • Đưa hình ảnh vào bài trình chiếu.

d)
  • Đưa âm thanh vào bài trình chiếu

105.

Để mở 1 trình chiếu có sẵn trong máy tính, em thực hiện theo cách nào sau đây?

a)

Vào File ➡ New

b)

Vào File ➡ Open

c)

Vào File ➡ Save

d)

Vào File ➡ Close

106.

Để lưu bài trình chiếu vào trong máy tính, em thực hiện theo cách nào sau đây?

a)

Vào File ➡ New

b)

Vào File ➡ Open

c)

Vào File ➡ Save

d)

Vào File ➡ Close

107.

Tác dụng của việc tạo hiệu ứng chuyển trang cho bài trình chiếu là gì?

a)

Giúp trang chiếu ấn tượng hơn

b)

Giúp thu hút người xem hơn

c)

Giúp trang chiếu sinh động hơn

d)

Cả 3 đáp án trên

108.

Nút lệnh dùng để định dạng kiểu chữ là gì?

a)

b)

c)

109.

Nút lệnh dùng để định dạng cỡ chữ là gì?

a)

b)

c)

110.

Nếu không muốn sử dụng hiệu ứng chuyển trang nữa, em cần chọn gì?

a)

Xóa trang chiếu

b)

Không có (None)

c)

Ẩn trang chiếu

d)

Khóa trang chiếu