wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm Công nghệ và Sử dụng thiết bị

Total questions: 30

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Công nghệ có vai trò gì trong cuộc sống?

a)

Làm cuộc sống khó khăn hơn

b)

Giúp nâng cao chất lượng cuộc sống

c)

Chỉ dùng trong nhà máy

d)

Không cần thiết

2.

Công nghệ giúp con người làm việc như thế nào?

a)

Nặng nhọc hơn

b)

Chậm hơn

c)

Hiệu quả và nhanh hơn

d)

Không thay đổi

3.

Lĩnh vực nào sau đây có sự tham gia của công nghệ?

a)

Sản xuất

b)

Học tập

c)

Sinh hoạt

d)

Tất cả các ý trên

4.

Sản phẩm công nghệ là:

a)

Cây xanh

b)

Đồ vật do con người tạo ra để phục vụ cuộc sống

c)

Động vật

d)

Hiện tượng tự nhiên

5.

Sử dụng công nghệ hợp lí thể hiện:

a)

Sự lãng phí

b)

Ý thức và trách nhiệm

c)

Không cần suy nghĩ

d)

Lạm dụng

6.

Nhà sáng chế là người:

a)

Sử dụng sản phẩm

b)

Tạo ra sản phẩm, giải pháp mới

c)

Bán sản phẩm

d)

Sửa chữa đồ dùng

7.

Sáng chế giúp con người:

a)

Làm cuộc sống khó khăn

b)

Giải quyết vấn đề trong cuộc sống

c)

Không có tác dụng

d)

Gây ô nhiễm

8.

Nhà sáng chế cần có phẩm chất nào?

a)

Lười suy nghĩ

b)

Sáng tạo, kiên trì

c)

Chỉ làm theo người khác

d)

Ngại khó

9.

Sản phẩm sáng chế thường nhằm mục đích:

a)

Trang trí

b)

Giải trí

c)

Giải quyết nhu cầu thực tế

d)

Không có mục đích

10.

Học sinh có thể trở thành nhà sáng chế khi:

a)

Không học tập

b)

Biết quan sát và sáng tạo

c)

Sao chép ý tưởng

d)

Chỉ dùng sản phẩm có sẵn

11.

Thiết kế là:

a)

Làm sản phẩm ngay

b)

Lập kế hoạch tạo ra sản phẩm

c)

Bán sản phẩm

d)

Sử dụng sản phẩm

12.

Thiết kế giúp sản phẩm:

a)

Không cần thay đổi

b)

Phù hợp với nhu cầu sử dụng

c)

Khó sử dụng hơn

d)

Không có ích

13.

Khi tìm hiểu thiết kế, cần chú ý đến:

a)

Hình dáng

b)

Công dụng

c)

Vật liệu

d)

Tất cả các ý trên

14.

Bản vẽ thiết kế dùng để:

a)

Trang trí

b)

Hướng dẫn tạo sản phẩm

c)

Quảng cáo

d)

Lưu trữ

15.

Thiết kế tốt giúp sản phẩm:

a)

Dễ hỏng

b)

Khó sử dụng

c)

An toàn và hiệu quả

d)

Không bền

16.

Thiết kế sản phẩm bắt đầu từ việc:

a)

Sử dụng sản phẩm

b)

Xác định nhu cầu

c)

Bán sản phẩm

d)

Bỏ qua ý tưởng

17.

Vật liệu dùng để làm sản phẩm cần:

a)

Tùy ý

b)

Phù hợp, an toàn

c)

Càng đắt càng tốt

d)

Không cần chọn

18.

Trong thiết kế sản phẩm, an toàn là yếu tố:

a)

Không quan trọng

b)

Quan trọng

c)

Không cần quan tâm

d)

Chỉ dành cho người lớn

19.

Thiết kế sản phẩm giúp học sinh rèn luyện:

a)

Tính sáng tạo

b)

Kĩ năng giải quyết vấn đề

c)

Làm việc nhóm

d)

Tất cả các ý trên

20.

Sản phẩm được thiết kế tốt cần:

a)

Đẹp nhưng không dùng được

b)

Dùng được và phù hợp mục đích

c)

Chỉ để trưng bày

d)

Không cần thử nghiệm

21.

Điện thoại giúp con người:

a)

Liên lạc, học tập, giải trí

b)

Chỉ để chơi

c)

Gây nghiện

d)

Không có ích

22.

Sử dụng điện thoại an toàn là:

a)

Dùng mọi lúc

b)

Dùng đúng mục đích, thời gian hợp lí

c)

Dùng khi đang sạc

d)

Vừa sạc vừa dùng

23.

Khi sử dụng điện thoại, cần tránh:

a)

Ngồi đúng tư thế

b)

Sử dụng quá lâu

c)

Tắt khi không dùng

d)

Giữ khoảng cách

24.

Điện thoại thông minh có thể giúp học sinh:

a)

Tra cứu thông tin

b)

Học trực tuyến

c)

Trao đổi với thầy cô, bạn bè

d)

Tất cả các ý trên

25.

Sử dụng điện thoại hợp lí giúp:

a)

Bảo vệ sức khỏe

b)

Nâng cao hiệu quả học tập

c)

Tránh lệ thuộc

d)

Tất cả các ý trên

26.

Tủ lạnh dùng để:

a)

Nấu ăn

b)

Bảo quản thực phẩm

c)

Giặt quần áo

d)

Làm mát phòng

27.

Không nên làm gì khi sử dụng tủ lạnh?

a)

Đóng cửa kín

b)

Mở cửa quá lâu

c)

Sắp xếp gọn gàng

d)

Điều chỉnh nhiệt độ phù hợp

28.

Thực phẩm trong tủ lạnh cần được:

a)

Để lẫn lộn

b)

Sắp xếp khoa học

c)

Để ngoài bao bì

d)

Không che đậy

29.

Việc sử dụng tủ lạnh đúng cách giúp:

a)

Tiết kiệm điện

b)

Giữ thực phẩm tươi lâu

c)

Đảm bảo an toàn

d)

Tất cả các ý trên

30.

Trước khi vệ sinh tủ lạnh cần:

a)

Rút phích cắm điện

b)

Mở cửa tủ

c)

Lấy khăn lau ngay

d)

Không cần chuẩn bị