wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP HỌC KÌ 1 - TIN HỌC 8

Total questions: 83

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Công cụ tính toán đầu tiên của con người là

a)

Máy tính điện tử

b)

Máy tính cơ học

c)

Bàn tính

d)

Điện thoại thông minh

2.

Bàn tính được sử dụng phổ biến ở khu vực nào?

a)

Châu Phi

b)

Châu Âu

c)

Châu Á

d)

Châu Mỹ

3.

Ai là người phát minh ra máy tính cơ học Pascaline?

a)

Charles Babbage

b)

Blaise Pascal

c)

Alan Turing

d)

John von Neumann

4.

Máy tính cơ học hoạt động chủ yếu dựa trên

a)

Bóng đèn điện tử

b)

Bánh răng và trục quay

c)

Chip điện tử

d)

Phần mềm

5.

Vì sao con người cần phát minh công cụ tính toán?

a)

Để giải trí

b)

Để học vẽ

c)

Để hỗ trợ tính toán phức tạp

d)

Để thay thế con người

6.

Ưu điểm của bàn tính so với tính nhẩm là

a)

Đẹp hơn

b)

Tính chính xác và nhanh hơn

c)

Dễ mang theo

d)

Ít tốn công

7.

Máy tính cơ học hạn chế lớn nhất là

a)

Không chính xác

b)

Kích thước lớn, tính toán chậm

c)

Không bền

d)

Không sử dụng được

8.

Điểm khác biệt cơ bản giữa máy tính cơ học và điện tử là

a)

Kích thước

b)

Giá tiền

c)

Nguyên lí hoạt động

d)

Màu sắc

9.

Nếu cần xử lí hàng triệu phép tính trong thời gian ngắn, nên dùng

a)

Que tính

b)

Bàn tính

c)

Máy tính điện tử

d)

Giấy bút

10.

Trong học tập hiện nay, công cụ tính toán phù hợp nhất là

a)

Bàn tính

b)

Máy tính bỏ túi, máy tính điện tử

c)

Que tính

d)

Sỏi đá

11.

Dữ liệu số được biểu diễn bằng

a)

Chữ viết tay

b)

Số và kí hiệu số

c)

Hình vẽ

d)

Âm thanh tự nhiên

12.

Ví dụ nào là thông tin số?

a)

Truyện kể

b)

Bức tranh vẽ tay

c)

Tệp ảnh trong máy tính

d)

Lời nói

13.

Công cụ giúp tìm kiếm thông tin trên Internet là

a)

Máy in

b)

Trình duyệt web

c)

Máy quét

d)

USB

14.

Thông tin số có đặc điểm nào?

a)

Khó sao chép

b)

Không lưu trữ được

c)

Dễ chia sẻ

d)

Chỉ dùng một lần

15.

Thông tin trên Internet là

a)

Máy in

b)

Trình duyệt web

c)

Máy quét

d)

USB

16.

Thông tin số có đặc điểm nào?

a)

Khó sao chép

b)

Không lưu trữ được

c)

Dễ chia sẻ

d)

Chỉ dùng một lần

17.

Môi trường số là

a)

Môi trường tự nhiên

b)

Môi trường học tập

c)

Không gian tạo ra nhờ công nghệ số

d)

Phòng học

18.

Dữ liệu số có thể được

a)

Sao chép nhiều lần không thay đổi

b)

Chỉ dùng một lần

c)

Không chỉnh sửa

d)

Không lưu trữ

19.

Thông tin số giúp con người

a)

Giảm nhu cầu học tập

b)

Tiếp cận tri thức nhanh

c)

Không cần giao tiếp

d)

Phụ thuộc hoàn toàn vào máy

20.

Internet hỗ trợ thông tin số bằng cách

a)

Lưu trữ giấy

b)

Truyền và chia sẻ nhanh

c)

In ấn

d)

Ghi chép

21.

Học sinh sử dụng Internet tra cứu bài học là ví dụ của

a)

Lạm dụng công nghệ

b)

Khai thác thông tin số

c)

Vi phạm pháp luật

d)

Truyền thống

22.

Khi lưu bài học vào máy tính, thông tin đó trở thành

a)

Thông tin truyền thống

b)

Thông tin số

c)

Thông tin miệng

d)

Thông tin tự nhiên

23.

Việc chia sẻ tài liệu học tập qua mạng giúp

a)

Mất thời gian

b)

Học tập hiệu quả hơn

c)

Giảm chất lượng

d)

Khó tiếp cận

24.

Khai thác thông tin số là

a)

Lưu trữ thông tin

b)

Tìm kiếm, sử dụng thông tin số

c)

Xoá dữ liệu

d)

Tạo thiết bị

25.

Công cụ phổ biến để tìm kiếm thông tin trên Internet là

a)

Máy in

b)

Trình duyệt web

c)

USB

d)

Máy quét

26.

Trang web dùng để tìm kiếm thông tin gọi là

a)

Mạng xã hội

b)

Công cụ tìm kiếm

c)

Trò chơi trực tuyến

d)

Phần mềm diệt virus

27.

Từ khóa tìm kiếm là

a)

Một câu văn dài

b)

Những từ mô tả nội dung cần tìm

c)

Một đoạn văn

d)

Một hình ảnh

28.

Vì sao cần chọn từ khóa phù hợp khi tìm kiếm?

a)

Để tìm nhanh và đúng nội dung

b)

Để trang web đẹp hơn

c)

Để giảm

29.

Vì sao cần chọn từ khóa phù hợp khi tìm kiếm?

a)

Để tìm nhanh và đúng nội dung

b)

Để trang web đẹp hơn

c)

Để giảm dung lượng máy

d)

Để truy cập mạng

30.

Kết quả tìm kiếm đầu tiên không phải lúc nào cũng

a)

Phù hợp

b)

Đúng nhất

c)

Chính xác

d)

Cả B và C

31.

Nguồn thông tin đáng tin cậy thường là

a)

Trang cá nhân

b)

Trang chính thức, uy tín

c)

Quảng cáo

d)

Bình luận

32.

Khi khai thác thông tin số, cần chú ý

a)

Tốc độ Internet

b)

Độ tin cậy và tính cập nhật

c)

Màu sắc trang web

d)

Hình ảnh đẹp

33.

Khi tìm kiếm cho học tập, nên ưu tiên

a)

Trang giải trí

b)

Trang mạng xã hội

c)

Trang giáo dục, khoa học

d)

Trang quảng cáo

34.

Để tìm thông tin chính xác về biến đổi khí hậu, nên gõ từ khóa

a)

“thời tiết”

b)

“biến đổi khí hậu Việt Nam”

c)

“nóng”

d)

“mưa”

35.

Khi sử dụng thông tin từ Internet cho bài học, học sinh cần

a)

Sao chép toàn bộ

b)

Ghi rõ nguồn

c)

Không chỉnh sửa

d)

Chia sẻ cho mọi người

36.

Việc sử dụng hình ảnh, bài viết của người khác cần

a)

Không cần xin phép

b)

Ghi nguồn, xin phép khi cần

c)

Chia sẻ tuỳ ý

d)

Chỉnh sửa rồi dùng

37.

Mật khẩu cá nhân nên

a)

Chia sẻ cho bạn bè

b)

Đặt đơn giản cho dễ nhớ

c)

Giữ bí mật

d)

Ghi lên giấy dán máy

38.

Hành vi nào thể hiện văn hóa số?

a)

Bình luận lịch sự

b)

Nói tục

c)

Công kích cá nhân

d)

Phát tán tin giả

39.

Luật pháp liên quan đến môi trường số nhằm

a)

Hạn chế Internet

b)

Bảo vệ người sử dụng

c)

Cấm công nghệ

d)

Giảm học tập

40.

Văn hóa số tốt góp phần

a)

Gây tranh cãi

b)

Xây dựng môi trường mạng lành mạnh

c)

Giảm sử dụng Internet

d)

Tăng mâu thuẫn

41.

Văn hóa số tốt góp phần

a)

Gây tranh cãi

b)

Xây dựng môi trường mạng lành mạnh

c)

Giảm sử dụng Internet

d)

Tăng mâu thuẫn

42.

Khi gặp nội dung xấu trên mạng, nên

a)

Chia sẻ tiếp

b)

Bình luận gay gắt

c)

Báo cáo, tránh xa

d)

Tham gia

43.

Quyền và nghĩa vụ của người dùng số là

a)

Chỉ có quyền

b)

Chỉ có nghĩa vụ

c)

Có cả quyền và nghĩa vụ

d)

Không cần tuân thủ

44.

Sử dụng công nghệ số có trách nhiệm là

a)

Dùng càng nhiều càng tốt

b)

Dùng đúng mục đích, đúng chuẩn mực

c)

Không dùng

d)

Chỉ để giải trí

45.

Hành vi nào sau đây vi phạm văn hóa số?

a)

Góp ý lịch sự

b)

Chia sẻ kiến thức

c)

Phát tán tin chưa kiểm chứng

d)

Tôn trọng người khác

46.

Sử dụng công nghệ số đúng đạo đức giúp

a)

Tăng mâu thuẫn

b)

Môi trường mạng an toàn hơn

c)

Giảm sáng tạo

d)

Gây rắc rối

47.

Phần mềm bảng tính là

a)

Phần mềm soạn thảo văn bản

b)

Phần mềm xử lí dữ liệu dạng bảng

c)

Phần mềm vẽ

d)

Phần mềm trình chiếu

48.

Ví dụ phần mềm bảng tính là

a)

Word

b)

PowerPoint

c)

Excel

d)

Paint

49.

Trong bảng tính, giao của một hàng và một cột gọi là

a)

Trang tính

b)

Ô

c)

Tệp

d)

Khối

50.

Mỗi ô trong bảng tính được xác định bởi

a)

Tên tệp

b)

Tên hàng

c)

Địa chỉ ô

d)

Công thức

51.

Lợi ích của việc dùng bảng tính là

a)

Trình bày đẹp

b)

Tính toán nhanh, chính xác

c)

Dễ vẽ hình

d)

Nghe nhạc

52.

Khi thay đổi dữ liệu đầu vào, kết quả trong bảng tính sẽ

a)

Không đổi

b)

Tự động cập nhật

c)

Mất đi

d)

Bị lỗi

53.

Địa chỉ ô A5 nghĩa là

a)

Cột 5, hàng A

b)

Hàng A, cột 5

c)

Cột A, hàng 5

d)

Ô thứ 5

54.

Công thức =A1+B1 dùng để

a)

Nhập văn bản

b)

Cộng giá trị hai ô

c)

So sánh dữ liệu

d)

Sao chép dữ liệu

55.

Để tính trung bình điểm, dùng hàm

a)

SUM

b)

MAX

c)

MI

56.

Công thức =A1+B1 dùng để

a)

Nhập văn bản

b)

Cộng giá trị hai ô

c)

So sánh dữ liệu

d)

Sao chép dữ liệu

57.

Để tính trung bình điểm, dùng hàm

a)

SUM

b)

MAX

c)

MIN

d)

AVERAGE

58.

Sử dụng bảng tính trong học tập giúp

a)

Tốn thời gian

b)

Học hiệu quả hơn

c)

Khó sử dụng

d)

Không cần thiết

59.

Khi lọc dữ liệu, dữ liệu không phù hợp sẽ

a)

Bị xóa

b)

Bị ẩn

c)

Bị đổi màu

d)

Bị khóa

60.

Tiêu chí lọc là

a)

Điều kiện để chọn dữ liệu

b)

Tên cột

c)

Tên hàng

d)

Màu sắc

61.

Có thể sắp xếp dữ liệu theo

a)

Một tiêu chí

b)

Nhiều tiêu chí

c)

Không tiêu chí

d)

Chỉ theo số

62.

Sắp xếp dữ liệu không làm thay đổi

a)

Thứ tự

b)

Nội dung dữ liệu

c)

Vị trí hiển thị

d)

Cách nhìn

63.

Có thể lọc dữ liệu theo

a)

Số

b)

Văn bản

c)

Ngày tháng

d)

Tất cả các ý trên

64.

Khi bỏ lọc, bảng dữ liệu sẽ

a)

Mất dữ liệu

b)

Hiển thị lại toàn bộ

c)

Bị xóa

d)

Đổi thứ tự

65.

Sắp xếp nhiều tiêu chí nghĩa là

a)

Sắp theo một cột

b)

Sắp lần lượt theo nhiều cột

c)

Không theo cột nào

d)

Sắp ngẫu nhiên

66.

Sắp xếp và lọc thường dùng khi

a)

Soạn văn bản

b)

Phân tích bảng dữ liệu

c)

Vẽ hình

d)

Trình chiếu

67.

Sau khi sắp xếp, dữ liệu gốc

a)

Bị thay đổi giá trị

b)

Không thay đổi giá trị

c)

Bị xóa

d)

Bị mất

68.

Sắp xếp và lọc dữ liệu giúp

a)

Tăng thời gian làm việc

b)

Phân tích thông tin hiệu quả

c)

Khó sử dụng

d)

Không cần thiết

69.

Trực quan hóa dữ liệu là

a)

Viết dữ liệu bằng chữ

b)

Biểu diễn dữ liệu bằng hình ảnh, biểu đồ

c)

Lưu trữ dữ liệu

d)

Xóa dữ liệu

70.

Công cụ thường dùng để trực quan hóa dữ liệu là

a)

Phần mềm vẽ

b)

Phần mềm bảng tính

c)

Trình duyệt web

d)

Phần mềm nghe nhạc

71.

Công cụ thường dùng để trực quan hóa dữ liệu là

a)

Phần mềm vẽ

b)

Phần mềm bảng tính

c)

Trình duyệt web

d)

Phần mềm nghe nhạc

72.

Biểu đồ cột dùng để

a)

Thể hiện cơ cấu

b)

So sánh giá trị

c)

Thể hiện xu hướng

d)

Trình bày văn bản

73.

Biểu đồ tròn dùng để

a)

So sánh số liệu

b)

Thể hiện tỉ lệ, cơ cấu

c)

Thể hiện xu hướng theo thời gian

d)

Tính toán

74.

Khi tạo biểu đồ, dữ liệu cần

a)

Chính xác

b)

Ngẫu nhiên

c)

Ước lượng

d)

Không quan trọng

75.

Biểu đồ tròn không phù hợp để

a)

Thể hiện tỉ lệ

b)

Thể hiện cơ cấu

c)

So sánh nhiều giá trị gần nhau

d)

Thể hiện phần trăm

76.

Trực quan hóa dữ liệu thường dùng trong

a)

Phân tích số liệu

b)

Soạn văn bản

c)

Nghe nhạc

d)

Vẽ tranh

77.

Biểu đồ tốt giúp người xem

a)

Hiểu sai

b)

Hiểu nhanh nội dung

c)

Mất thời gian

d)

Nhầm lẫn

78.

Muốn thể hiện sự thay đổi nhiệt độ theo ngày, nên dùng

a)

Biểu đồ tròn

b)

Biểu đồ cột

c)

Biểu đồ đường

d)

Biểu đồ bảng

79.

Để so sánh số học sinh nam – nữ các lớp, nên dùng

a)

Biểu đồ tròn

b)

Biểu đồ cột

c)

Biểu đồ đường

d)

Biểu đồ miền

80.

Định dạng văn bản không bao gồm

a)

Căn lề

b)

Phông chữ

c)

Màu chữ

d)

Tính toán

81.

Khi chèn hình ảnh vào văn bản, hình ảnh thường được

a)

Tự động xóa

b)

Gắn vào vị trí con trỏ

c)

Đưa lên đầu trang

d)

Đưa xuống cuối trang

82.

Công cụ dùng để chèn hình ảnh là

a)

Insert → Picture

b)

File → Save

c)

View → Zoom

d)

Home → Font

83.

Danh sách liệt kê giúp văn bản

a)

Dài hơn

b)

Khó đọc

c)

Rõ ràng, dễ theo dõi

d)

Ít nội dung