wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

K3- Ôn tập HK1- Nh 25-26

Total questions: 61

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Thông tin không có mối liên quan với quyết định của con người.

b)

Con người không cần thu nhận thông tin mà đưa ra quyết định của con người.

c)

Thông tin đóng vai trò quan trọng trong việc đưa ra quyết định của con người.

2.

Máy tính gồm có những thành phần nào sau đây?

a)

Bàn phím, chuột, thân máy, loa.

b)

Màn hình, thân máy, bàn phím, chuột.

c)

Thân máy, chuột, bàn phím, loa.

3.

Em đang đi trên đường và nhìn thấy biển báo giao thông. Đó là thông tin dạng gì?

a)

Hình ảnh

b)

Âm thanh

c)

Chữ

4.

Bộ máy tính dưới đây được gọi là gì?

a)

Máy tính xách tay (Laptop)

b)

IPad

c)

Máy tính cá nhân (PC) hay máy tính để bàn (Desktop)

5.

Bộ phận nào sau đây giúp con người xử lí thông tin?

a)

Não

b)

Tay

c)

Mắt

6.

Chỉ ra thông tin trong ảnh thuộc thông tin dạng nào?

a)

Âm thanh

b)

Hình ảnh

c)

Chữ

7.

Sắp xếp góc học tập của em gọn gàng, ngăn nắp sẽ:

a)

Khó tìm kiếm đồ dùng cá nhân của mình.

b)

Giúp chúng ta nhanh chóng tìm được những đồ dùng học tập khi cần.

c)

Mất thời gian khi sắp xếp và tìm kiếm.

8.

Thiết bị dưới đây được gọi là gì?

a)

máy tính xách tay (Laptop)

b)

máy in

c)

điện thoại thông minh

9.

Cho tình huống: “An ở nhà một mình thì có người lạ đến. Nhớ lời mẹ dặn An không mở cửa”. Em hãy cho biết kết quả xử lý thông tin được là:

a)

Mở cửa

b)

Không mở cửa.

c)

Có người lạ đến.

10.

Khu vực chính của bàn phím có mấy hàng phím?

a)

4 hàng phím

b)

5 hàng phím

c)

6 hàng phím

11.

Khi gõ phím hai ngón tay trỏ được đặt ở hai phím nào?

a)

Phím G và phím F

b)

Phím F và phím J

c)

Phím G và phím H

12.

Để truy cập Internet, em nháy đúp chuột vào biểu tượng nào?

a)

Biểu tượng Notepad

b)

Biểu tượng Paint

c)

Biểu tượng trình duyệt Chrome

13.

Biểu tượng nào sau đây là của trình duyệt Web?

a)

Unikey

b)

Paint

c)

Cốc Cốc

14.

Có thể dùng cách nào để biểu diễn cách sắp xếp, phân loại đồ vật hợp lí

a)

Sơ đồ khối

b)

Sơ đồ hình tròn

c)

Sơ đồ hình cây

15.

Thanh nào chứa các lệnh mà chúng ta thường sử dụng?

a)

Thanh công cụ (tool bar)

b)

Thanh tiêu đề (title bar)

c)

Thanh trạng thái (status bar)

16.

Đáp án nào dưới đây là một ứng dụng di động?

a)

YouTube

b)

Paint

c)

Windows

17.

Khi đọc truyện cổ tích, thông tin em nhận được ở dạng?

a)

Hình ảnh, âm thanh.

b)

Chữ, âm thanh.

c)

Chữ, hình ảnh.

18.

Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống hoàn chỉnh câu sau: Việc tìm đồ vật, dữ liệu sẽ nhanh hơn nếu chúng được phân loại, ………………… một cách hợp lí.

a)

quản lý

b)

sắp xếp

c)

gọn gàng

19.

Chọn tư thế ngồi đúng khi sử dụng máy tính trong các hình bên dưới?

a)

Hình 3

b)

Hình 1

c)

Hình 2

d)

Hình 4

20.

Để truy cập Internet em sử dụng trình duyệt nào sau đây?

a)

Paint

b)

Unikey

c)

Google Chrome

21.

Phím nào giúp em nhập kí tự đều là chữ cái in hoa?

a)

Ctrl

b)

Caps Lock

c)

Shift

22.

Thiết bị dưới đây được gọi là gì?

a)

Bàn phím

b)

Chuột

c)

Màn hình

23.

Thao tác Start, Power, Shut down dùng để làm gì?

a)

Tắt màn hình

b)

Chuyển sang chế độ tiết kiệm điện

c)

Tắt máy tính

24.

Khi làm việc với máy tính, để bảo vệ mắt thì khoảng cách từ mắt đến màn hình máy tính là bao nhiêu cm?

a)

20 cm – 30 cm

b)

50 cm – 80 cm

c)

40 cm – 60 cm

25.

Thông tin thường được thể hiện ở mấy dạng?

a)

1

b)

3

c)

2

26.

Phím F, J thuộc hàng phím nào?

a)

Hàng phím cơ sở

b)

Hàng phím dưới

c)

Hàng phím trên

27.

Khi gõ phím, ngón trỏ trái và ngón trỏ phải phải đặt trên các phím:

a)

F và H

b)

F và J

c)

J và H

28.

Cho tình huống: “Chạm tay vào ly nước nóng, Bình rút tay lại”. Trong tình huống này em hãy chỉ ra đâu là thông tin?

a)

Ly nước nóng

b)

Cầm ly nước nóng phải cẩn thận

c)

Anh là người rót nước nóng

29.

Đáp án nào dưới đây là một ứng dụng di động?

a)

Paint

b)

YouTube

c)

Windows

30.

Ở nhà một mình thì có người lạ đến. Nhớ lời mẹ dặn An không mở cửa. Em hãy cho biết kết quả xử lý thông tin được là:

a)

Mở cửa

b)

Không mở cửa

c)

Có người lạ đến

31.

Những loại thiết bị nào dưới đây có thể dễ dàng mang theo bên người?

a)

Máy in

b)

Máy tính để bàn

c)

Điện thoại thông minh

32.

Khi làm việc với máy tính, trong khoảng thời gian bao nhiêu phút thì em nên nghỉ giải lao, đứng dậy vận động nhẹ nhàng vài phút?

a)

50 phút

b)

40 phút

c)

30 phút

33.

Quyển truyện tranh chứa những dạng thông tin nào?

a)

Hình ảnh, chữ

b)

Chữ, âm thanh

c)

Video, hình ảnh

34.

Cô giáo cho đề bài trên bảng: 9 + (12 – 8) x 2 = ? Thông tin mà em nhận được ở dạng nào?

a)

Dạng hình ảnh

b)

Dạng âm thanh

c)

Dạng chữ (số)

35.

Bộ phận nào sau đây tiếp nhận thông tin vào máy tính?

a)

Bàn phím và loa

b)

Bàn phím và chuột

c)

Màn hình và chuột

36.

Bộ phận nào sau đây là thiết bị ra của máy tính?

a)

Màn hình và loa

b)

Bàn phím và loa

c)

Màn hình và chuột

37.

Em hãy chọn một trong các bộ phận cơ bản của máy tính điền vào chỗ chấm sao cho phù hợp: “........................ giúp em điều khiển máy tính thuận tiện hơn.”

a)

Loa máy tính

b)

Màn hình máy tính

c)

Chuột máy tính

38.

Điền vào chỗ chấm sao cho phù hợp: “........................ là nơi hiển thị kết quả làm việc của máy.”

a)

Chuột máy tính

b)

Bàn phím

c)

Màn hình

39.

“Có thân máy, màn hình, chuột, bàn phím tách biệt, cắm điện cố định” là đặc điểm của loại máy tính nào dưới đây?

a)

Máy tính xách tay

b)

Máy tính để bàn

c)

Máy tính bảng

40.

Trên bàn phím, hàng có các chữ A, S, D, F được gọi là gì?

a)

Hàng phím cơ sở

b)

Hàng số phía trên

c)

Hàng phím chức năng

d)

Hàng phím mũi tên

41.

Phím nào nằm ở góc dưới cùng bên trái và dùng để viết chữ in hoa tạm thời?

a)

Ctrl bên trái

b)

Caps Lock bên trái

c)

Alt bên trái

d)

Shift bên trái

42.

Chuột máy tính là thiết bị gì?

a)

Thiết bị vào

b)

Thiết bị mạng có dây

c)

Thiết bị ra

d)

Thiết bị lưu trữ

43.

Màn hình của máy tính để bàn thuộc loại thiết bị nào?

a)

Thiết bị vào dữ liệu

b)

Thiết bị ra dữ liệu

c)

Thiết bị lưu trữ

d)

Thiết bị nhập chữ

44.

Bàn phím máy tính được xếp vào nhóm nào?

a)

Thiết bị xử lý trung tâm

b)

Thiết bị vào dữ liệu

c)

Thiết bị ra dữ liệu

d)

Thiết bị nguồn điện

45.

Màn hình cảm ứng của máy tính bảng là ví dụ của thiết bị nào?

a)

Vừa vào vừa ra

b)

Chỉ lưu dữ liệu

c)

Chỉ ra dữ liệu

d)

Chỉ vào dữ liệu

46.

Màn hình không cảm ứng của laptop thường là thiết bị gì?

a)

Thiết bị lưu dự phòng

b)

Thiết bị mạng không dây

c)

Thiết bị ra

d)

Thiết bị vào

47.

Khi ngồi học với máy tính, vị trí lưng nào là đúng?

a)

Thẳng lưng tựa ghế

b)

Ngả lưng rất xa

c)

Còng lưng sát bàn

d)

Nghiêng người sang trái

48.

Thời gian sử dụng máy tính phù hợp với học sinh lớp 3 là gì?

a)

Càng lâu càng tốt

b)

Chỉ buổi tối muộn

c)

Vừa phải có nghỉ

d)

Không hạn chế thời gian

49.

Vì sao cần tắt máy đúng cách?

a)

Để chuột chạy nhanh

b)

Để bàn phím sạch hơn

c)

Để tránh mất dữ liệu

d)

Để màn hình sáng mãi

50.

Nguyên tắc an toàn điện khi dùng máy tính là gì?

a)

Tay khô tránh điện

b)

Chạm vào ổ cắm

c)

Cắm dây lỏng lẻo

d)

Kéo mạnh dây nguồn

51.

Khi gõ phím, ngón cái thường đặt ở đâu?

a)

Phím Enter bên phải

b)

Phím Shift bên phải

c)

Phím Space ở giữa

d)

Phím Tab bên trái

52.

Thiết bị nào sau đây là thiết bị ra:

a)

Bàn phím không dây

b)

Máy quét ảnh phẳng

c)

Micro thu âm nhỏ

d)

Máy in laser đen trắng

53.

Để bảo vệ mắt khi dùng máy tính, em nên:

a)

Ngồi rất sát màn hình

b)

Giữ khoảng cách phù hợp

c)

Tắt hết đèn phòng

d)

Nhìn màn hình liên tục

54.

Trong góc học tập, sách giáo khoa nên được đặt ở đâu để gọn gàng?

a)

Trong balô luôn kín

b)

Ngăn trên giá sách

c)

Lẫn trong hộp bút

d)

Trên mặt bàn ngẫu nhiên

55.

Nếu cần phân loại đồ dùng học tập của An thành bốn nhóm: Sách giáo khoa, Giá sách, Dụng cụ học tập, Vở; mục nào chứa thước, bút và gôm?

a)

Vở ghi bài

b)

Sách giáo khoa

c)

Giá sách

d)

Dụng cụ học tập

56.

Khi ghép bộ phận với loại thiết bị, 'Chuột máy tính' là...

a)

Thiết bị nguồn

b)

Thiết bị vào

c)

Thiết bị ra

d)

Thiết bị lưu

57.

Khởi động và tắt máy tính đúng cách

a)

đúng

b)

sai

58.

Thực hiện các nguyên tắc an toàn về điện

a)

đúng

b)

sai

59.

Chủ động, tuỳ ý sử dụng máy tính

a)

đúng

b)

sai

60.

Ngồi đúng tư thế khi làm việc với máy tính

a)

đúng

b)

sai

61.

Thời gian làm việc với máy tính không hạn chế

a)

đúng

b)

sai