wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

vật lí

Total questions: 32

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu đúng về mô hình động học phân tử

a)

Lực tương tác giữa các phân tử trong chất lỏng mạnh hơn so với các phân tử trong chất rắn

b)

Khoảng cách giữa các phân tử trong chất lỏng lớn hơn khoảng cách giữa các phân tử trong chất rắn

c)

Các phân tử trong chất rắn chuyển động hỗn độn hơn so với các phân tử chất lỏng

d)

Các phân tử trong chất lỏng có kích thước lớn hơn so với các phân tử trong chất lỏng

2.

Tốc độ bay hơi cảu chấy lỏng không phụ thuộc vào

a)

Áp suất bề mặt chất lỏng

b)

Diện tích bề mặt

c)

Nhiệt độ

d)

Khối lượng của chất lỏng

3.

Phát biểu sai khi nói về nhiệt hoá hơi

a)

Đơn vị của nhiệt hoá hơi là Jun trên kilogam(J/Kg)

b)

Nhiệt lượng cần cung cấp cho khối chất lỏng trong quá trình sôi gọi là nhiệt hoá hơi của khối chất lỏng ở nhiệt độ sôi

c)

Nhiệt hoá hơi tỉ lệ với khối lượng của phần chất lỏng đã biến thành hơi

d)

Nhiệt hoá hơi được tính bằng công thức Q=L.m

4.

Ý không đúng với mô hình động học phân tử

a)

Các chất được cấu tạo từ các hạt riêng biệt là phân tử

b)

Các phân tử chuyển động không ngừng

c)

Tốc độ chuyển động cảu các phân tử cấu tạo nên vật càng lớn thì thể tích của vật càng lớn

d)

Giữa các phân tử có lực tương tác gọi là lực liên kết phân tử

5.

Hiện tượng không liên quan đến sự nóng chảy

a)

Bỏ cục đá vào một cốc nước

b)

Đốt một nhọn nến

c)

Đốt một ngọn đèn dầu

d)

Đúc một chuông đồng

6.

Đơn vị của nhiều nóng chảy riêng của vật rắn

a)

J/kg.độ

b)

J/kg

c)

J

d)

J/độ

7.

Không đúng khi nói về sự bay hơi của chấy lỏng

a)

Là quá trình chuyển từ lỏng sang khí xảy ra ở bề mặt chất lỏng

b)

Quá trình ngược lại từ khí sang lỏng lag sự ngưng tụ

c)

Là quá trình chuyển từ lỏng sang khí xảy ra ở cả bên trong và trên bề mặt chất lỏng

d)

Xảy ra nhiệt độ bất kì

8.

Một cục nước đá ở 0°C được thả vào nước 0°C khi đó nước đá sẽ

a)

Tan chảy

b)

Chuyển thành nước

c)

Không tan

d)

Tan một phần

9.

Cách xác định nhiệt độ trong thang nhiệt độ Celsius

a)

Đóng băng (10°C) và nuôi sôi (100°) làm chuẩn

b)

Đóng băng (100°C) và nước sôi (0°C)

c)

Đóng băng (0°)và nước sôi (100°C)

d)

Đóng băng (100°C ) và nước sôi (10°C)

10.

Để xác định GHĐ của nhiệt kế ta quan sát trên nhiệt kế

a)

Giá trị lớn nhất trên thang đo

b)

Khoảng cách giữa 2 vạch chia liên tiết

c)

Giá trị nhỏ nhất trên thang đo

d)

Giá trị chính giữa trên thang đo

11.

Phần năng lượng nhiệt truyền từ vật các nhiệt độ cao hơn sang vật có nhiệt độ thất hơn gọi là

a)

Nhiệt độ

b)

Năng lượng nhiệt

c)

Nhiêtj lượng

d)

Nhiệt dung

12.

Cho 20 gam chất rắn ở nhiệt độ 70°C vào 100gam chất lỏng ở nhiệt độ 20°C . Cân bằng nhiệt đạt 30°C . Nhiệt dung riêng của chất rắn

a)

Tương đương với nhiệt dung riêng của chất lỏng

b)

Nhỏ hơn nhiệt dung riêng chất lỏng

c)

Lớn hơn nhiệt dung riêng chất lỏng

d)

Không thể so sánh với vật liệu ở thể khác

13.

Câu nói nào sau đây nói về truyền nhiệt và thực công không đúng

a)

Thực hiện công là quá trình có thể làm thay đổi nội năng của vật

b)

Trong thực hiện công có sự chuyển hoá từ nội năng thành cơ năng và ngược lại

c)

Trong truyền nhiệt có sự truyền động năng từ phân tử này sang phân tử khác

d)

Trong truyền nhiệt có sự chuyển hoá từ cơ năng sang nội năng và ngược lại

14.

Chọn câu đúng? Cách làm thay đổi nội năng bằng hình thức thực hiện công cơ học là

a)

Bỏ miếng kim loại vào nước nóng

b)

Ma sát một miếng kim loại trên mặt bàn

c)

Bỏ miếng kim loại vào nước đá

d)

Hơ nóng miếng kim loại trên ngọn lửa đèn cồn

15.

Nội năng của một vật bằng

a)

Tổng động năng và thế năng của vật

b)

Tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật

c)

Tổng nhiệt lượng và cơ năng mà vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt và thực hiện công

d)

Nhiệt lượng mà vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt

16.

Nhiệt lượng mà vật thu vào hay toả ra phụ thuộc vào

a)

Khối lượng, thể tích và độ thay đổi của vật

b)

Thể tích, nhiệt độ ban đầu và chất cấu tạo nên vật

c)

Khối lượng của vật, chất cấu tạo nên vật và độ thay đổi nhiệt độ của vật

d)

Nhiệt độ ban đầu , nhiệt độ lúc sau và áp suất của môi trường

17.

Đẳng quá trình là gì

a)

Là quá trình chỉ có hai thong số biến đổi còn một thông số không biến đổi

b)

Là quá trình chỉ có một thông số biến đổi còn hai thông số không đổi

c)

Là quá trình cả ba thông số đều thay đổi

d)

Là quá trình cả ba thông số không đổi

18.

Làm lạnh đẳng áp một khối lượng khí sao cho thẻ tích khí giảm xuống so với thế tích khí lúc đầu . Phát biểu nào sau đây là đúng

a)

Nhiệt đọ khối khí tăng lên

b)

Nhiệt độ khối khí không thay đổi

c)

Nhiệt độ khối khí giảm rồi tăng

d)

Nhiệt độ khối khí giảm xuống

19.

Tăng áp suất của một lượng khí lí tưởng lên 15 lần, giữ nhiệt độ không đổi thì tích pV của khí

a)

Giảm 15 lần

b)

Tăng 15 lần

c)

Tăng 3 lần

d)

Không thay đổi

20.

Trong hệ toạ độ (p,v) đường đẳng nhiệt

a)

Đường thẳng có phương qua O

b)

Đường thẳng song song với trục p

c)

Đường hyperbol

d)

Đường thẳng vuông góc với trục v

21.

Một lượng khí xác định có thể tích V, nhiệt độ tuyệt đối T ,áp suất p đang trong quá trình biến đổi trạng thái sao cho V/T= hằng số . Đây là quá trình

a)

Đẳng tích

b)

Đẳng nhiệt

c)

Đẳng áp

d)

Đoạn nhiệt

22.

Tăng nhiệt độ của một lượng khí lí tưởng lên 5 lần , giữ thể tích không đổi thì tỉ lệ số P/T của khí

a)

Giảm 5 lần

b)

Khong thay đổi

c)

Tăng 4 lần

d)

Tăng 5 lần

23.

Động năng tịnh tiến trung bình của phân tử khí càng lớn khi

a)

Khối lượng phân tử khí lớn

b)

Nhiệt độ khí càng cao

c)

Thể tích của khí càng lớn

d)

Áp suất khid càng thấp

24.

Không phải tính chất của phân tử khí

a)

Chuyển động hỗn loạn, không ngừng

b)

Nhiệt độ càng cao, các phân tử khí chuyển động càng nhanh

c)

Các phân tử khí va chạm vào thành bình gây ra áp suất

d)

Chuyển động hỗn loạn xung quanh các vị trí cố định

25.

Theo thuyết động học phân tử chất khí điều nào sau đây không đúng

a)

Các phân tử khí chuyển động hỗn loạn không ngừng, chuyển động này càng nhanh thì nhiệt độ của chất khí càng thấp

b)

Chất khí được cấu tạo từ các phân tử có kích thước rất nhỏ so với khoảng cách giữa chúng

c)

Khi chuyển động hỗn loạn các phân tử khí va chạm vào thành bình gây ra áp suất lên thành bình

d)

Khi chuyển động hỗn loạn các phân tử khí va chạm vào nhau

26.

Chuyển động nào sau đây không được coi là chuyển động Brown

a)

Chuyển động các hạt phấn hoa trên mặt nước

b)

Chuyển động của các hạt bụi lơ lửng trong không khí khi quan sát dưới ánh nắng mặt trời vào buổi sáng

c)

Chuyển động của các hạt mực khi nhỏ các giọt mực vào nước

d)

Chuyển động của các hạt bụi nhỏ trong ống khói của nhà máy xi măng đang vận hành

27.

Phát biểu về nội năng

a)

Nội năng là nhiệt lượng

b)

Nội năng có thể chuyển hoá thành các dạng năng lượng khác

c)

Nội năng của một vật có thể tăng lên ,giảm đi

d)

Nội năng là một dạng năng lượng

28.

Nhận xét

a)

Nhiệt độ là số đo độ nóng hay lạnh của một vật

b)

Người ta dùng kế để đo nhiệt độ khối

c)

Đơn vị đo nhiệt độ thường dùng trong cuộc sống hằng ngày ở Việt Nam là Fahrenheit

d)

Đơn vị đo nhiệt độ trong hệ SI là Celsius

29.

Khi đun nóng

a)

Nhiệt độ tăng dần đến 100°C làm nước soi liên tục

b)

Khi đạt 100 °C nước sôi và chuyển thành dần thành hơi nước

c)

Trong suốt quá trình chuyển thành hơi nước, nhiệt độ của nước tăng liên tục

d)

Khi nước sôi,phần năng lượng mà các phân tử nhận thêm dùng để phá vỡ liên kết giữa các phân tử mà không làm tăng nhiệt độ của chất lỏng trong quá trình hoá hơi

30.

Khẳng định

a)

Đồ thị hình bên mô tả quá trình chuyển từ thể rắn sang thể lỏng và từ thể lỏng sang thể khí của chất

b)

Trên đoạn OA khối nước đá không tăng nhiệt độ vì vậy nó không nhận nhiệt lượng từ nguồn nhiệt đun nước

c)

Trên đoạn AB xảy ra quá trình tan chảy của nước đá

d)

Trên đoạn BC là giai đoạn nước đang sôi

31.

Hình bên biểu diễn hai quá trình biến đổi trạng thái của khối khí (1) và (2)

a)

Trong cả hai quá trình thể tích của khối khí không đổi

b)

Đồ thị mô tả hai quá trình đẳng áp

c)

Ở quá trình 1 khối nhận công ;ở quá trình 2 khối thực hiện công

d)

Ở cùng một nhiệt độ, khối khí (1) có áp suất p1 lớn hơn áp suất p2 của khối khí (2)

32.

Phát biểu

a)

Khi thể tích được giữ không đổi,áp suất của một lượng khí tỉ lệ nghịch với nhiệt độ

b)

Với một lượng khí lí tưởng thì pVT là hằng số

c)

Khi nhiệt độ tăng từ 20°C lên 40°C thì áp suất của một lượng khí trong bình kín sẽ tăng lên 2 lần

d)

Đường biểu diễn quá trình đẳng tích ( thể tích không đổi) của một lượng khí trong hệ toạ độ (p-T) là đường thẳng kéo dài đi qua gốc toạ độ