Worksheetsgiải phẫu 3
Total questions: 123
Worksheet time: 1hrs 2mins
Các cơ ở vùng cẳng tay trước, TRỪ:
Cơ quạ cánh tay
Cơ tam đầu cánh tay
Cơ nhị đầu cánh tay
Cơ cánh tay
Phần xương trục bao gồm
Hộ sọ, Thân mình, chi dưới
Hộp sọ, chi trên, chi dưới
Hộ sọ, Thân mình, chi trên
Hộp sọ, Thân mình, một xương móng, 6 xương nhỏ ở tai
Đặc điểm xương dẹt:
Đệm trong gân cơ khớp
Bảo vệ cấu trúc mềm
Tạo cử động tinh tế
Tạo cử động rộng và mạnh
Mấu chuyển lớn là mốc giải phẫu của xương:
Xương đùi
Xương chày
Xương cánh tay
Xương chậu
Mô tả đúng về đỉnh tim:
Mặt dưới nằm sau tấm ức sườn
Đỉnh tim ở ngang khoang gian sườn 5 trên đường giữa đòn trái
Mặt trước đè lên cơ hoành
Đáy tim hướng lên trên, ra sau và sang trái
Mô tả về cấu tạo của hầu, TRỪ:
Hầu miệng thông phía trước với ổ miệng qua eo họng
Hầu miệng thông phía dưới với hầu mũi, phía trên với thanh hầu
Hầu mũi có phần thông với vòi tai qua lỗ hầu vòi tai
Hầu gồm 3 phần: Hầu mũi, hầu miệng, hầu thanh quản
Hạnh nhân nào khi viêm bị sưng lên gọi là sưng VA:
Hạnh nhân hầu
Hạnh nhân vòi
Hạnh nhân lưỡi
Hạnh nhân khẩu cái
Chức năng của động mạch:
Dẫn máu từ tim đến các cơ quan
Làm nhiệm vụ trao đổi chất
Dẫn máu từ các cơ quan về tim
Dẫn máu từ tim đến các cơ quan và từ các cơ quan trở về tim
Tạng nào sau đây liên quan với thành trước dạ dày:
Lách
Gan
Tụy
Thận trái
Ruột non được chia thành
4 đoạn
5 đoạn
3 đoạn
2 đoạn
Dạ dày nối tiếp với thực quản qua:
Lỗ tâm vị
Lỗ môn vị
Hang vị
Van tâm vị
Tuyến nước bọt nào lớn nhất cơ thể
Các tuyến có kích thước tương đối bằng nhau
Tuyến nước bọt dưới lưỡi
Tuyến nước bọt dưới hàm
Tuyến nước bọt mang tai
Liên quan phía trước của thận trái:
Gan, dạ dày, tụy, lách, đại tràng
Dạ dày, tụy, lách, tiểu tràng, đại tràng
Gan, tá tràng, đại tràng
Gan, tụy, lách, tiểu tràng, đại tràng
Mô tả đúng về một đốt sống điển hình:
Có một lỗ gian đốt sống nằm giữa cuống và mảnh của cung đốt sống.
Liên kết với các đốt sống kế cận bằng ba loại khớp.
Có một cung nằm trước lỗ đốt sống.
Có một mỏm gai nhô ra từ giữa mặt sau thân;
Các cơ sau thuộc lớp sâu vùng cẳng tay trước, TRỪ:
Cơ gấp ngón cái dài
Cơ gấp các ngón sâu.
Cơ sấp tròn
Cơ sấp vuông
Vị trí của đại tràng Sigma là:
Hố chậu trái và chậu hông
Hố chậu phải
Sát thành bụng sau trái
Sát thành bụng trước
Vị trí ruột thừa:
Góc manh tràng
Góc đại tràng trái
Góc đại tràng phải
Góc hồi tràng
Các tuyến tiêu hóa bao gồm:
Gan, mật, tuyến nước bọt
Gan, tụy, tuyến nước bọt
Tuyến tụy, tuyến yên, gan
Những mô tả sau về thận phải đều đúng, ngoại trừ:
Thường nằm cao hơn thận trái
Liên quan ở mặt sau giống thận trái
Liên quan bờ trong với tĩnh mạch chủ dưới
Liên quan mặt trước với gan, góc đại tràng phải và tá tràng
Chức năng nào sau đây không phải là chức năng của thận:
Bài tiết nước tiểu
Tạo phản xạ tiểu tiện
Kích thích tủy xương tăng sản xuất hồng cầu
Điều hòa huyết áp
Vòng tuần hoàn hệ thống:
Đưa máu đi trao đổi khí
Đưa máu đi nuôi cơ thể
Đưa máu đi lọc
Đưa máu đi chuyển hóa
Vị trí của đỉnh tim đối chiếu lên thành ngực:
Khoang gian sườn V đường giữa đòn trái
Khoang gian sườn V đường nách trước trái
Khoang gian sườn VI đường giữa đòn trái
Khoang gian sườn V trên đường giữa đòn phải
Tĩnh mạch chủ trên và chủ dưới dẫn máu về:
Tâm thất trái
Tâm thất phải
Tâm nhĩ trái
Tâm nhĩ phải
Mô tả đúng nhất về xương vai:
Liên kết với bộ xương trục qua xương đòn
Có một ổ chảo ở góc dưới
Tiếp khớp với xương đòn bằng khớp sợi
Được kéo lên nhờ cơ ngực bé
Phân chia bộ xương
Xương hộp sọ, xương thân mình, xương chi
Xương thân mình và tứ chi
Xương đầu mặt cổ, xương thân mình, xương chi
Xương trục, xương treo
Cực trên của thận liên quan đến:
Cơ hoành
Tuyến thượng thận
Xương sườn XI và XII
Phổi và màng phổi
Xương nào sau đây KHÔNG thuộc hàng dưới xương cổ tay:
Xương móc
Xương thang
Xương thê
Xương thuyền
Cơ có tác dụng xoay bàn chân ra ngoài là:
Cơ mác dài
Cơ chày trước
Cơ khoeo
Cơ mác ba
Cơ có tác dụng duỗi cẳng chân là:
Cơ nhị đầu đùi
Cơ tứ đầu đùi
Cơ thon
Cơ may
Cơ nằm ở thành sau của nách là:
Cơ tròn lớn
Cơ ngực lớn
Cơ ngực bé
Cơ răng sau trên
Mô tả sau đây về cấu tạo của cơ bám xương là đúng
Có phần bụng cơ hoàn toàn do các sợi cơ tạo nên
Có một màng chu cơ vây quanh toàn bộ cơ
Có các đầu gân có khả năng co rút
Có nhiều bó sợi cơ
Câu nào sau đây là sai khi nói về cơ trơn
Do nhánh nối giữa các sợi cơ
Có mặt ở thành các tạng rỗng
Hoạt động không theo ý muốn
Do thần kinh thực vật chi phối
Cơ thuộc vùng cánh tay sau
Cơ nâng vai
Cơ nhị đầu cánh tay
Cơ quạ cánh tay
Cơ cánh tay
Các chức năng của mũi, trừ:
Làm ấm không khí
Làm giàu Oxy khí thở
Làm ẩm không khí
Làm sạch không khí
Phế quản chính Phải so với phế quản chính Trái có các đặc điểm sau, trừ:
Ngắn hơn
To hơn
Dốc hơn
Chia ít nhánh hơn
Hầu được chia thành các phần sau ngoại trừ:
Hầu mũi
Hầu miệng
Mô tả nào sau đây đúng về các cơ bám da mặt là:
Vận động cho khớp thái dương - hàm dưới
Gây ra các biểu hiện cảm xúc trên nét mặt
Không có đầu bám vào xương
Được vận động bởi dây thần kinh V
Các cơ thuộc vùng đùi trong, TRỪ:
Cơ nhị bán gân
Cơ lược
Cơ thon
Các cơ khép
Niệu quản có các vị trí hẹp:
Có 4 vị trí hẹp
Có 3 vị trí hẹp
Có 5 vị trí hẹp
Có 2 vị trí hẹp
Các loại tuỷ xương bao gồm.
Tuỷ đỏ, tuỷ xương
Tuỷ vàng, tuỷ xương
Tuỷ đỏ, tuỷ vàng
Tuỷ vàng, tuỷ xương xốp
Đặc điểm xương dẹt:
Tạo cử động rộng và mạnh
Bảo vệ cấu trúc mềm
Tạo cử động tinh tế
Đệm trong gân cơ khớp
Mô tả đúng nhất về xương cánh tay:
Thân xương hình trụ
Đầu trên có một chỏm.
Đầu dưới có củ lớn và củ bé.
Đầu trên thu hẹp dần và liên tiếp với thân xương tại cổ phẫu thuật
Mô tả về xương hàm dưới:
Có một xoang nằm trong ngành hàm dưới;
Tiếp khớp với xương thái dương tại mỏm vẹt;
Có mỏm lồi cầu nằm giữa thân và ngành hàm dưới;
Là nơi bám cho đầu di động của các cơ nhai;
Cơ nằm ở thành sau của nách là:
Cơ răng sau trên
Cơ ngực lớn
Cơ tròn lớn
Cơ ngực bé
Những mô tả sau đây về cơ mông lớn đều đúng, trừ:
Che phủ lên toàn bộ cơ mông nhỏ
Là cơ to nhất của vùng mông
Là cơ đối kháng với cơ thắt lưng - chậu
Là cơ nông nhất của vùng mông
Mô tả đúng về mặt dưới của tim:
Nằm sau tấm ức sườn
Nằm dưới cơ hoành
Nằm giữa hai phổi
Nằm trên cơ hoành
Chức năng của động mạch:
Làm nhiệm vụ trao đổi chất
Dẫn máu từ tim đến các cơ quan
Dẫn máu từ các cơ quan về tim
Dẫn máu từ tim đến các cơ quan và từ các cơ quan trở về tim
Dạ dày nối tiếp với tá tràng qua :
Lỗ môn vị
Van tâm vị
Hang vị
Thân vị
Xương nào sau đây KHÔNG thuộc hàng trên xương cổ tay:
Xương thang
Xương thuyền
Xương tháp
Xương nguyệt
Số lượng răng vĩnh viễn ở người trưởng thành thường là bao nhiêu?
28–32 chiếc
18–22 chiếc
20–24 chiếc
26–30 chiếc
Hình thể ngoài của răng gồm các phần nào?
Thân răng, men răng, chân răng
Tủy răng, thân răng, chân răng
Thân răng, cổ răng, chân răng
Ngà răng, men răng, cổ răng
Lỗ hồi manh tràng có đặc điểm nào sau đây?
Nằm giữa manh tràng
Chỗ thông giữa ruột non và ruột già
Không có van giải phẫu
Nằm dưới manh tràng
Khí quản chia thành hai phế quản chính ngang mức đốt sống nào?
Ngực 6–7
Ngực 4–5
Ngực 8–9
Ngực 2–3
Cơ nào KHÔNG thuộc vùng cánh tay trước?
Cơ tam đầu cánh tay
Cơ nhị đầu cánh tay
Cơ quạ cánh tay
Cơ cánh tay
Cơ lớp nông vùng mông chủ yếu là cơ nào?
Cơ mông nhỡ
Cơ bịt trong
Cơ mông lớn
Cơ mông bé
Đáy tim được mô tả như thế nào trong lồng ngực?
Nằm đè lên cơ hoành
Liên quan động mạch chủ bụng
Liên quan trực tiếp phổi trái
Hướng ra sau, lên trên và sang phải
Tuần hoàn hệ thống bắt đầu từ tim đi theo lộ trình nào?
Động mạch chủ, đến mao mạch, theo tĩnh mạch chủ trở về tim
Động mạch phổi, đến mao mạch, theo tĩnh mạch phổi trở về tim
Tĩnh mạch chủ, đến mao mạch, theo tĩnh mạch phổi trở về tim
Động mạch phổi, đến mao mạch, theo tĩnh mạch chủ trở về tim
Các cơ quan thuộc hệ hô hấp từ ngoài vào trong là gì?
Mũi, thanh quản, hầu, khí quản, phế quản, phổi
Mũi, hầu, thanh quản, khí quản, phế quản, phổi
Mũi, hầu, thanh quản, phế quản, khí quản, phổi
Mũi, thanh quản, hầu, phế quản, khí quản, phổi
Màng phổi gồm những thành phần nào?
Lá thành, lá tạng, ổ màng phổi
Lá tạng
Lá thành
Ổ màng phổi
Ngăn cách hai ồ mũi chủ yếu bởi cấu trúc nào?
Sụn vách mũi
Xương mũi
Sụn cánh mũi nhỏ
Sụn cánh mũi lớn
Hầu được chia làm bao nhiêu phần?
Sáu phần
Năm phần
Bốn phần
Ba phần
Những xương nào góp phần tạo nên trần ổ mũi?
Xương sàng
Xương sàng và xương bướm
Xương bướm và xương lá mía
Xương bướm, xương lá mía, xương khẩu cái
Đặc điểm chính của phổi phải là gì?
Chia 2 thùy
Có 4 thùy
Có 5 thùy
Chia 3 thùy
Ranh giới để chia ổ miệng thành tiền đình miệng và ổ miệng chính là gì?
Khe miệng
Cung răng hàm trên và cung răng hàm dưới
Khẩu cái cứng và khẩu cái mềm
Lưỡi và sàn miệng
Tá tràng có chiều dài trung bình khoảng bao nhiêu?
30 cm
25 cm
15 cm
20 cm
Gan có bờ nào nổi bật khi quan sát mặt cơ hoành?
Bờ trái
Bờ phải
Bờ dưới
Bờ trên
Chức năng nào sau đây không phải là chức năng của thận:
Kích thích tủy xương tăng sản xuất hồng cầu
Điều hòa huyết áp
Bài tiết nước tiểu
Tạo phản xạ tiểu tiện
Vị trí tuyến hạch nhân hầu (VA)
Khẩu hầu
Vòm họng
Quanh vòi tai
Ố mũi chính
Sụn có chức năng đóng mở đường hô hấp
Sụn thượng thiệt
Sụn nhẫn
Sụn sừng
Sụn chêm
Vị trí của hạch nhân vòi.
Quanh lỗ vòi tai
Vòm họng
Trước dưới nhân hầu
Ố mũi chính
Đặc điểm phế quản chính phải
Tất cả đều đúng
Ngắn hơn phế quản chính trái
Dốc hơn phế quản chính trái
To hơn phế quản chính trái
Kích thước và phân đoạn niệu đạo nam:
Dài khoảng 4-5 cm chia làm 4 đoạn
Dài khoảng 18-20 cm chia làm 3 đoạn
Dài khoảng 12-14 cm chia làm 2 đoạn
Dài khoảng 8-9 cm chia làm 5 đoạn
Vị trí của tim là:
Trong lồng ngực, trên cơ hoành, giữa hai lá phổi
Trong lồng ngực, trên cơ hoành, trung thất sau
Trong lồng ngực, trên cơ hoành, sau hai lá phổi
Trong lồng ngực, trên cơ hoành, trước hai lá phổi
Mô tả đúng nhất về xương quay:
Có một lồi củ cho cơ cánh tay bám
Xoay quanh xương trụ tại hai khớp
Có khuyết ròng rọc khớp với xương cánh tay
Có đầu trên to hơn đầu dưới
Mô tả đúng nhất về xương đùi:
Có một thân hình lăng trụ tam giác
Là xương dài nhất cơ thể
Có một chỏm tiếp khớp với ổ bịt của xương chậu
Có hai lồi cầu ở dưới tiếp khớp với xương chày và xương mác
Mô tả đúng nhất về các cơ hoành:
Là một cơ kín không có lỗ
Là cơ hô hấp quan trọng nhất
Là một vòm gồm phần gân ở ngoại vi và phần cơ ở giữa
Gồm hai trụ bám vào xương ức và xương sườn
Mô tả đáy tim:
Nằm đè lên cơ hoành
Hướng ra sau, lên trên và sang trái
Liên quan đến phổi trái
Liên quan đến động mạch chủ bụng
Chức năng của tim:
Hút máu trong hệ tuần hoàn
Dẫn máu từ tim đến các cơ quan
Vừa hút vừa đẩy máu trong hệ tuần hoàn
Đẩy máu trong hệ tuần hoàn
Chức năng của động mạch:
Dẫn máu từ tim đến các cơ quan
Dẫn máu từ tim đến các cơ quan và từ các cơ quan trở về tim
Làm nhiệm vụ trao đổi chất
Dẫn máu từ các cơ quan về tim
Mô tả sau đúng về hướng, vị trí và liên quan của đáy, đỉnh và các mặt tim:
Đáy tim hướng lên trên, ra sau và sang trái
Đỉnh tim ở ngang khoang gian sườn 5 trên đường giữa đòn trái
Mặt dưới nằm sau tấm ức sườn
Mặt trước đè lên cơ hoành
Hệ hô hấp bao gồm những cơ quan nào, từ ngoài vào trong:
Mũi, hầu, thanh quản, khí quản, phổi
Mũi, thanh quản, hầu, khí quản, phổi
Mũi, thanh quản, khí quản, hầu, phổi
Mũi, khí quản, hầu, thanh quản, phổi
Rốn phổi có thành phần:
Thần kinh phổi
Động mạch, tĩnh mạch phổi
Chức phận và chức năng
Phế quản
Sụn lớn nhất ở thanh quản:
Sụn nhẫn
Sụn giáp
Sụn chêm
Khí quản có đặc điểm:
Một ống nối từ thanh quản tới phế quản chính
Gồm 16–20 vòng sụn hình chữ C chồng lên nhau
Cấu tạo gồm 3 lớp
A, B, C đều đúng
Hạnh nhân lưỡi thuộc phần nào sau đây của hầu:
Hầu khí quản
Hầu thanh quản
Hầu miệng
Hầu mũi
Những xương nào góp phần tạo nên trần ổ mũi:
Xương bướm, xương lá mía, xương khẩu cái
Xương sàng
Xương sàng, xương bướm
Xương bướm, xương lá mía
Tuyến hạnh nhân khẩu cái:
Nằm cạnh vòi nhĩ
Nằm trước eo họng
Nằm ngay sau eo họng trong hố hạnh nhân
Nằm rải rác dưới mảnh ngang xương khẩu cái
Sụn hình chữ C là cấu trúc của:
Khí quản
Sụn nắp thanh quản
Xương móng
Thanh hầu
Phổi phải có 3 thùy và phổi trái có 2 thùy (1). Phổi nằm trong trung thất (2). Ổ màng phổi ở 2 phổi không thông nhau (3). Bờ dưới phổi nằm ngang khoang gian sườn X ở bờ trung thất phía sau (4).
1, 3 đúng
2, 3 đúng
2, 4 đúng
1, 2, 3 đúng
Vị trí ruột thừa nằm ở đâu?
Góc hồi tràng
Góc đại tràng trái
Góc đại tràng phải
Góc manh tràng
Đặc điểm nào đúng về thận?
Thận trái cao hơn thận phải
B+C
Thận nằm sau phúc mạc
Thận phải cao hơn thận trái
Niệu quản có bao nhiêu vị trí hẹp sinh lý?
Có 5 vị trí hẹp
Có 4 vị trí hẹp
Có 3 vị trí hẹp
Có 2 vị trí hẹp
Xương nào sau đây thuộc loại xương dài?
Đốt xương sống
Xương vai
Xương đỉnh
Xương đòn
Xương nào sau đây KHÔNG thuộc hàng trên xương cổ tay?
Xương thuyền
Xương tháp
Xương thang
Xương nguyệt
Chức năng của tim là gì?
Đẩy máu trong hệ tuần hoàn
Vừa hút vừa đẩy máu trong hệ tuần hoàn
Hút máu trong hệ tuần hoàn
Dẫn máu từ tim đến các cơ quan
Các đặc điểm của cơ trơn NGOẠI TRỪ:
Có mặt ở thành các tạng rỗng
Hoạt động không theo ý muốn
Do thần kinh thực vật chi phối
Có nhánh nối giữa các sợi cơ
Dạ dày nối tiếp với tá tràng qua cấu trúc nào?
Lỗ môn vị
Hang vị
Van tâm vị
Thân vị
Ranh giới phân chia ổ miệng thành tiền đình miệng và ổ miệng chính là:
Lưỡi
Khe miệng
Cung răng hàm trên và cung răng hàm dưới
Khẩu cái cứng và khẩu cái mềm
Tá tràng dài khoảng bao nhiêu?
30 cm
25 cm
20 cm
15 cm
Gan có bờ nào?
trước
dưới
Ngoài
trên
Cơ thuộc thành ngoài hố nách là:
Cơ ngực lớn
Cơ răng trước
Cơ delta
Cơ dưới vai
Mô tả đúng về sợi cơ vân là:
Có vân ngang khi nhìn trên kính hiển vi
Do thần kinh tự chủ chi phối
Vận động không theo ý muốn
Liên kết với các sợi khác bằng nhánh nối
Các cơ thành ngực được xếp thành bao nhiêu lớp?
2
3
4
1
Liên quan phía trước của thận trái gồm:
Gan, tụy, lách, tiêu tràng, đại tràng
Gan, tá tràng, đại tràng
Dạ dày, tụy, lách, tiêu tràng, đại tràng
Gan, dạ dày, tụy, lách, đại tràng
Mô tả đúng về một đốt sống điển hình là:
Có một mỏm gai nhô ra từ giữa mặt sau thân
Có một cung nằm trước lỗ đốt sống
Có một lỗ gian đốt sống nằm giữa cuống và mảnh cung đốt sống
Liên kết với các đốt sống kế cận bằng ba loại khớp
Các cơ sau thuộc lớp sâu vùng cẳng tay trước, TRỪ:
Cơ gấp các ngón sâu
Cơ sấp vuông
Cơ gấp ngón cái dài
Cơ sấp tròn
Số lượng răng sữa hoàn chỉnh là:
32 chiếc
18 chiếc
20 chiếc
28 chiếc
Số lượng răng vĩnh viễn là:
28 đến 32 chiếc
26 chiếc
20 chiếc
18 chiếc
Phần xương treo bao gồm những thành phần nào?
Thân mình, chi trên
Thân mình, chi dưới
Hộp sọ, chi trên
Chi trên, chi dưới
Đặc điểm nổi bật của xương ngắn là gì?
Đệm hấp thụ lực lớn
Tạo cử động tinh tế
Tạo cử động rộng và mạnh
Bảo vệ cấu trúc mềm
Ví dụ điển hình nào thuộc loại xương dài?
Xương đòn
Xương đỉnh
Xương bánh chè
Xương vai
Hàng trên của xương cổ tay gồm các xương nào?
Thuyền, nguyệt, tháp, đậu
Thuyền, tháp, móc, lớn
Nguyệt, tháp, nhỏ, lớn
Đậu, móc, nhỏ, lớn
Chức năng chính của vùng hạ đồi (hypothalamus) là gì?
Xử lý thính giác và thăng bằng
Điều phối vận động tự ý
Điều hòa nhịp tim và hô hấp
Điều hòa nội môi và nội tiết
Tuyến yên nằm ở vị trí nào trong sọ?
Hố chẩm sau
Hố yên xương bướm
Hố trán trước
Hố thái dương giữa
Trong bộ xương phụ, xương đai vai có vai trò chủ yếu gì?
Nối chi dưới với thân mình
Bảo vệ não bộ
Nối chi trên với thân mình
Tăng diện tích lồng ngực
Vì sao xương ngắn thích hợp cho các cử động tinh tế ở cổ tay và cổ chân?
Nhiều mặt khớp nhỏ linh hoạt
Cấu trúc vuông giúp ổn định
Hình trụ dài truyền lực xa
Bề mặt phẳng giảm ma sát
Xương đùi, xương cánh tay, xương trụ thuộc nhóm nào theo phân loại hình thái?
Xương vừng
Xương không đều
Xương dài
Xương dẹt
Thành phần nào không thuộc hàng trên cổ tay?
Xương tháp
Xương nguyệt
Xương móc
Xương thuyền
Cấu trúc nào của thân não liên quan trực tiếp kiểm soát hô hấp cơ bản?
Cuống não giữa
Nhân đuôi
Hành não
Gò trên thị
Giữa xương dài và xương ngắn, khác biệt chức năng chính là gì?
Xương ngắn chứa tủy đỏ nhiều
Xương dài bảo vệ cơ quan
Xương ngắn tạo cử động mạnh
Xương dài truyền lực và đòn bẩy
Ở cổ tay, xương đậu có đặc điểm gì nổi bật?
Khớp với xương thuyền
Kích thước lớn nhất
Nằm mặt gan tay
Thuộc hàng trên
Tuyến yên liên hệ chức năng mật thiết với cấu trúc nào?
Tiểu não
Nhân đỏ
Hạ đồi
Hải mã
Một chấn thương vùng cuống não có thể ảnh hưởng trực tiếp đến chức năng nào nhất?
Hấp thu dưỡng chất ruột non
Phản xạ mắt và thính giác
Vận động tinh tế chi trên
Điều hòa nội tiết toàn thân
