Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

giải phẫu 3

Total questions: 123

Worksheet time: 1hrs 2mins

Name
Class
Date
1.

Các cơ ở vùng cẳng tay trước, TRỪ:

a)

Cơ quạ cánh tay

b)

Cơ tam đầu cánh tay

c)

Cơ nhị đầu cánh tay

d)

Cơ cánh tay

2.

Phần xương trục bao gồm

a)

Hộ sọ, Thân mình, chi dưới

b)

Hộp sọ, chi trên, chi dưới

c)

Hộ sọ, Thân mình, chi trên

d)

Hộp sọ, Thân mình, một xương móng, 6 xương nhỏ ở tai

3.

Đặc điểm xương dẹt:

a)

Đệm trong gân cơ khớp

b)

Bảo vệ cấu trúc mềm

c)

Tạo cử động tinh tế

d)

Tạo cử động rộng và mạnh

4.

Mấu chuyển lớn là mốc giải phẫu của xương:

a)

Xương đùi

b)

Xương chày

c)

Xương cánh tay

d)

Xương chậu

5.

Mô tả đúng về đỉnh tim:

a)

Mặt dưới nằm sau tấm ức sườn

b)

Đỉnh tim ở ngang khoang gian sườn 5 trên đường giữa đòn trái

c)

Mặt trước đè lên cơ hoành

d)

Đáy tim hướng lên trên, ra sau và sang trái

6.

Mô tả về cấu tạo của hầu, TRỪ:

a)

Hầu miệng thông phía trước với ổ miệng qua eo họng

b)

Hầu miệng thông phía dưới với hầu mũi, phía trên với thanh hầu

c)

Hầu mũi có phần thông với vòi tai qua lỗ hầu vòi tai

d)

Hầu gồm 3 phần: Hầu mũi, hầu miệng, hầu thanh quản

7.

Hạnh nhân nào khi viêm bị sưng lên gọi là sưng VA:

a)

Hạnh nhân hầu

b)

Hạnh nhân vòi

c)

Hạnh nhân lưỡi

d)

Hạnh nhân khẩu cái

8.

Chức năng của động mạch:

a)

Dẫn máu từ tim đến các cơ quan

b)

Làm nhiệm vụ trao đổi chất

c)

Dẫn máu từ các cơ quan về tim

d)

Dẫn máu từ tim đến các cơ quan và từ các cơ quan trở về tim

9.

Tạng nào sau đây liên quan với thành trước dạ dày:

a)

Lách

b)

Gan

c)

Tụy

d)

Thận trái

10.

Ruột non được chia thành

a)

4 đoạn

b)

5 đoạn

c)

3 đoạn

d)

2 đoạn

11.

Dạ dày nối tiếp với thực quản qua:

a)

Lỗ tâm vị

b)

Lỗ môn vị

c)

Hang vị

d)

Van tâm vị

12.

Tuyến nước bọt nào lớn nhất cơ thể

a)

Các tuyến có kích thước tương đối bằng nhau

b)

Tuyến nước bọt dưới lưỡi

c)

Tuyến nước bọt dưới hàm

d)

Tuyến nước bọt mang tai

13.

Liên quan phía trước của thận trái:

a)

Gan, dạ dày, tụy, lách, đại tràng

b)

Dạ dày, tụy, lách, tiểu tràng, đại tràng

c)

Gan, tá tràng, đại tràng

d)

Gan, tụy, lách, tiểu tràng, đại tràng

14.

Mô tả đúng về một đốt sống điển hình:

a)

Có một lỗ gian đốt sống nằm giữa cuống và mảnh của cung đốt sống.

b)

Liên kết với các đốt sống kế cận bằng ba loại khớp.

c)

Có một cung nằm trước lỗ đốt sống.

d)

Có một mỏm gai nhô ra từ giữa mặt sau thân;

15.

Các cơ sau thuộc lớp sâu vùng cẳng tay trước, TRỪ:

a)

Cơ gấp ngón cái dài

b)

Cơ gấp các ngón sâu.

c)

Cơ sấp tròn

d)

Cơ sấp vuông

16.

Vị trí của đại tràng Sigma là:

a)

Hố chậu trái và chậu hông

b)

Hố chậu phải

c)

Sát thành bụng sau trái

d)

Sát thành bụng trước

17.

Vị trí ruột thừa:

a)

Góc manh tràng

b)

Góc đại tràng trái

c)

Góc đại tràng phải

d)

Góc hồi tràng

18.

Các tuyến tiêu hóa bao gồm:

a)

Gan, mật, tuyến nước bọt

b)

Gan, tụy, tuyến nước bọt

c)

Tuyến tụy, tuyến yên, gan

19.

Những mô tả sau về thận phải đều đúng, ngoại trừ:

a)

Thường nằm cao hơn thận trái

b)

Liên quan ở mặt sau giống thận trái

c)

Liên quan bờ trong với tĩnh mạch chủ dưới

d)

Liên quan mặt trước với gan, góc đại tràng phải và tá tràng

20.

Chức năng nào sau đây không phải là chức năng của thận:

a)

Bài tiết nước tiểu

b)

Tạo phản xạ tiểu tiện

c)

Kích thích tủy xương tăng sản xuất hồng cầu

d)

Điều hòa huyết áp

21.

Vòng tuần hoàn hệ thống:

a)

Đưa máu đi trao đổi khí

b)

Đưa máu đi nuôi cơ thể

c)

Đưa máu đi lọc

d)

Đưa máu đi chuyển hóa

22.

Vị trí của đỉnh tim đối chiếu lên thành ngực:

a)

Khoang gian sườn V đường giữa đòn trái

b)

Khoang gian sườn V đường nách trước trái

c)

Khoang gian sườn VI đường giữa đòn trái

d)

Khoang gian sườn V trên đường giữa đòn phải

23.

Tĩnh mạch chủ trên và chủ dưới dẫn máu về:

a)

Tâm thất trái

b)

Tâm thất phải

c)

Tâm nhĩ trái

d)

Tâm nhĩ phải

24.

Mô tả đúng nhất về xương vai:

a)

Liên kết với bộ xương trục qua xương đòn

b)

Có một ổ chảo ở góc dưới

c)

Tiếp khớp với xương đòn bằng khớp sợi

d)

Được kéo lên nhờ cơ ngực bé

25.

Phân chia bộ xương

a)

Xương hộp sọ, xương thân mình, xương chi

b)

Xương thân mình và tứ chi

c)

Xương đầu mặt cổ, xương thân mình, xương chi

d)

Xương trục, xương treo

26.

Cực trên của thận liên quan đến:

a)

Cơ hoành

b)

Tuyến thượng thận

c)

Xương sườn XI và XII

d)

Phổi và màng phổi

27.

Xương nào sau đây KHÔNG thuộc hàng dưới xương cổ tay:

a)

Xương móc

b)

Xương thang

c)

Xương thê

d)

Xương thuyền

28.

Cơ có tác dụng xoay bàn chân ra ngoài là:

a)

Cơ mác dài

b)

Cơ chày trước

c)

Cơ khoeo

d)

Cơ mác ba

29.

Cơ có tác dụng duỗi cẳng chân là:

a)

Cơ nhị đầu đùi

b)

Cơ tứ đầu đùi

c)

Cơ thon

d)

Cơ may

30.

Cơ nằm ở thành sau của nách là:

a)

Cơ tròn lớn

b)

Cơ ngực lớn

c)

Cơ ngực bé

d)

Cơ răng sau trên

31.

Mô tả sau đây về cấu tạo của cơ bám xương là đúng

a)

Có phần bụng cơ hoàn toàn do các sợi cơ tạo nên

b)

Có một màng chu cơ vây quanh toàn bộ cơ

c)

Có các đầu gân có khả năng co rút

d)

Có nhiều bó sợi cơ

32.

Câu nào sau đây là sai khi nói về cơ trơn

a)

Do nhánh nối giữa các sợi cơ

b)

Có mặt ở thành các tạng rỗng

c)

Hoạt động không theo ý muốn

d)

Do thần kinh thực vật chi phối

33.

Cơ thuộc vùng cánh tay sau

a)

Cơ nâng vai

b)

Cơ nhị đầu cánh tay

c)

Cơ quạ cánh tay

d)

Cơ cánh tay

34.

Các chức năng của mũi, trừ:

a)

Làm ấm không khí

b)

Làm giàu Oxy khí thở

c)

Làm ẩm không khí

d)

Làm sạch không khí

35.

Phế quản chính Phải so với phế quản chính Trái có các đặc điểm sau, trừ:

a)

Ngắn hơn

b)

To hơn

c)

Dốc hơn

d)

Chia ít nhánh hơn

36.

Hầu được chia thành các phần sau ngoại trừ:

a)

Hầu mũi

b)

Hầu miệng

37.

Mô tả nào sau đây đúng về các cơ bám da mặt là:

a)

Vận động cho khớp thái dương - hàm dưới

b)

Gây ra các biểu hiện cảm xúc trên nét mặt

c)

Không có đầu bám vào xương

d)

Được vận động bởi dây thần kinh V

38.

Các cơ thuộc vùng đùi trong, TRỪ:

a)

Cơ nhị bán gân

b)

Cơ lược

c)

Cơ thon

d)

Các cơ khép

39.

Niệu quản có các vị trí hẹp:

a)

Có 4 vị trí hẹp

b)

Có 3 vị trí hẹp

c)

Có 5 vị trí hẹp

d)

Có 2 vị trí hẹp

40.

Các loại tuỷ xương bao gồm.

a)

Tuỷ đỏ, tuỷ xương

b)

Tuỷ vàng, tuỷ xương

c)

Tuỷ đỏ, tuỷ vàng

d)

Tuỷ vàng, tuỷ xương xốp

41.

Đặc điểm xương dẹt:

a)

Tạo cử động rộng và mạnh

b)

Bảo vệ cấu trúc mềm

c)

Tạo cử động tinh tế

d)

Đệm trong gân cơ khớp

42.

Mô tả đúng nhất về xương cánh tay:

a)

Thân xương hình trụ

b)

Đầu trên có một chỏm.

c)

Đầu dưới có củ lớn và củ bé.

d)

Đầu trên thu hẹp dần và liên tiếp với thân xương tại cổ phẫu thuật

43.

Mô tả về xương hàm dưới:

a)

Có một xoang nằm trong ngành hàm dưới;

b)

Tiếp khớp với xương thái dương tại mỏm vẹt;

c)

Có mỏm lồi cầu nằm giữa thân và ngành hàm dưới;

d)

Là nơi bám cho đầu di động của các cơ nhai;

44.

Cơ nằm ở thành sau của nách là:

a)

Cơ răng sau trên

b)

Cơ ngực lớn

c)

Cơ tròn lớn

d)

Cơ ngực bé

45.

Những mô tả sau đây về cơ mông lớn đều đúng, trừ:

a)

Che phủ lên toàn bộ cơ mông nhỏ

b)

Là cơ to nhất của vùng mông

c)

Là cơ đối kháng với cơ thắt lưng - chậu

d)

Là cơ nông nhất của vùng mông

46.

Mô tả đúng về mặt dưới của tim:

a)

Nằm sau tấm ức sườn

b)

Nằm dưới cơ hoành

c)

Nằm giữa hai phổi

d)

Nằm trên cơ hoành

47.

Chức năng của động mạch:

a)

Làm nhiệm vụ trao đổi chất

b)

Dẫn máu từ tim đến các cơ quan

c)

Dẫn máu từ các cơ quan về tim

d)

Dẫn máu từ tim đến các cơ quan và từ các cơ quan trở về tim

48.

Dạ dày nối tiếp với tá tràng qua :

a)

Lỗ môn vị

b)

Van tâm vị

c)

Hang vị

d)

Thân vị

49.

Xương nào sau đây KHÔNG thuộc hàng trên xương cổ tay:

a)

Xương thang

b)

Xương thuyền

c)

Xương tháp

d)

Xương nguyệt

50.

Số lượng răng vĩnh viễn ở người trưởng thành thường là bao nhiêu?

a)

28–32 chiếc

b)

18–22 chiếc

c)

20–24 chiếc

d)

26–30 chiếc

51.

Hình thể ngoài của răng gồm các phần nào?

a)

Thân răng, men răng, chân răng

b)

Tủy răng, thân răng, chân răng

c)

Thân răng, cổ răng, chân răng

d)

Ngà răng, men răng, cổ răng

52.

Lỗ hồi manh tràng có đặc điểm nào sau đây?

a)

Nằm giữa manh tràng

b)

Chỗ thông giữa ruột non và ruột già

c)

Không có van giải phẫu

d)

Nằm dưới manh tràng

53.

Khí quản chia thành hai phế quản chính ngang mức đốt sống nào?

a)

Ngực 6–7

b)

Ngực 4–5

c)

Ngực 8–9

d)

Ngực 2–3

54.

Cơ nào KHÔNG thuộc vùng cánh tay trước?

a)

Cơ tam đầu cánh tay

b)

Cơ nhị đầu cánh tay

c)

Cơ quạ cánh tay

d)

Cơ cánh tay

55.

Cơ lớp nông vùng mông chủ yếu là cơ nào?

a)

Cơ mông nhỡ

b)

Cơ bịt trong

c)

Cơ mông lớn

d)

Cơ mông bé

56.

Đáy tim được mô tả như thế nào trong lồng ngực?

a)

Nằm đè lên cơ hoành

b)

Liên quan động mạch chủ bụng

c)

Liên quan trực tiếp phổi trái

d)

Hướng ra sau, lên trên và sang phải

57.

Tuần hoàn hệ thống bắt đầu từ tim đi theo lộ trình nào?

a)

Động mạch chủ, đến mao mạch, theo tĩnh mạch chủ trở về tim

b)

Động mạch phổi, đến mao mạch, theo tĩnh mạch phổi trở về tim

c)

Tĩnh mạch chủ, đến mao mạch, theo tĩnh mạch phổi trở về tim

d)

Động mạch phổi, đến mao mạch, theo tĩnh mạch chủ trở về tim

58.

Các cơ quan thuộc hệ hô hấp từ ngoài vào trong là gì?

a)

Mũi, thanh quản, hầu, khí quản, phế quản, phổi

b)

Mũi, hầu, thanh quản, khí quản, phế quản, phổi

c)

Mũi, hầu, thanh quản, phế quản, khí quản, phổi

d)

Mũi, thanh quản, hầu, phế quản, khí quản, phổi

59.

Màng phổi gồm những thành phần nào?

a)

Lá thành, lá tạng, ổ màng phổi

b)

Lá tạng

c)

Lá thành

d)

Ổ màng phổi

60.

Ngăn cách hai ồ mũi chủ yếu bởi cấu trúc nào?

a)

Sụn vách mũi

b)

Xương mũi

c)

Sụn cánh mũi nhỏ

d)

Sụn cánh mũi lớn

61.

Hầu được chia làm bao nhiêu phần?

a)

Sáu phần

b)

Năm phần

c)

Bốn phần

d)

Ba phần

62.

Những xương nào góp phần tạo nên trần ổ mũi?

a)

Xương sàng

b)

Xương sàng và xương bướm

c)

Xương bướm và xương lá mía

d)

Xương bướm, xương lá mía, xương khẩu cái

63.

Đặc điểm chính của phổi phải là gì?

a)

Chia 2 thùy

b)

Có 4 thùy

c)

Có 5 thùy

d)

Chia 3 thùy

64.

Ranh giới để chia ổ miệng thành tiền đình miệng và ổ miệng chính là gì?

a)

Khe miệng

b)

Cung răng hàm trên và cung răng hàm dưới

c)

Khẩu cái cứng và khẩu cái mềm

d)

Lưỡi và sàn miệng

65.

Tá tràng có chiều dài trung bình khoảng bao nhiêu?

a)

30 cm

b)

25 cm

c)

15 cm

d)

20 cm

66.

Gan có bờ nào nổi bật khi quan sát mặt cơ hoành?

a)

Bờ trái

b)

Bờ phải

c)

Bờ dưới

d)

Bờ trên

67.

Chức năng nào sau đây không phải là chức năng của thận:

a)

Kích thích tủy xương tăng sản xuất hồng cầu

b)

Điều hòa huyết áp

c)

Bài tiết nước tiểu

d)

Tạo phản xạ tiểu tiện

68.

Vị trí tuyến hạch nhân hầu (VA)

a)

Khẩu hầu

b)

Vòm họng

c)

Quanh vòi tai

d)

Ố mũi chính

69.

Sụn có chức năng đóng mở đường hô hấp

a)

Sụn thượng thiệt

b)

Sụn nhẫn

c)

Sụn sừng

d)

Sụn chêm

70.

Vị trí của hạch nhân vòi.

a)

Quanh lỗ vòi tai

b)

Vòm họng

c)

Trước dưới nhân hầu

d)

Ố mũi chính

71.

Đặc điểm phế quản chính phải

a)

Tất cả đều đúng

b)

Ngắn hơn phế quản chính trái

c)

Dốc hơn phế quản chính trái

d)

To hơn phế quản chính trái

72.

Kích thước và phân đoạn niệu đạo nam:

a)

Dài khoảng 4-5 cm chia làm 4 đoạn

b)

Dài khoảng 18-20 cm chia làm 3 đoạn

c)

Dài khoảng 12-14 cm chia làm 2 đoạn

d)

Dài khoảng 8-9 cm chia làm 5 đoạn

73.

Vị trí của tim là:

a)

Trong lồng ngực, trên cơ hoành, giữa hai lá phổi

b)

Trong lồng ngực, trên cơ hoành, trung thất sau

c)

Trong lồng ngực, trên cơ hoành, sau hai lá phổi

d)

Trong lồng ngực, trên cơ hoành, trước hai lá phổi

74.

Mô tả đúng nhất về xương quay:

a)

Có một lồi củ cho cơ cánh tay bám

b)

Xoay quanh xương trụ tại hai khớp

c)

Có khuyết ròng rọc khớp với xương cánh tay

d)

Có đầu trên to hơn đầu dưới

75.

Mô tả đúng nhất về xương đùi:

a)

Có một thân hình lăng trụ tam giác

b)

Là xương dài nhất cơ thể

c)

Có một chỏm tiếp khớp với ổ bịt của xương chậu

d)

Có hai lồi cầu ở dưới tiếp khớp với xương chày và xương mác

76.

Mô tả đúng nhất về các cơ hoành:

a)

Là một cơ kín không có lỗ

b)

Là cơ hô hấp quan trọng nhất

c)

Là một vòm gồm phần gân ở ngoại vi và phần cơ ở giữa

d)

Gồm hai trụ bám vào xương ức và xương sườn

77.

Mô tả đáy tim:

a)

Nằm đè lên cơ hoành

b)

Hướng ra sau, lên trên và sang trái

c)

Liên quan đến phổi trái

d)

Liên quan đến động mạch chủ bụng

78.

Chức năng của tim:

a)

Hút máu trong hệ tuần hoàn

b)

Dẫn máu từ tim đến các cơ quan

c)

Vừa hút vừa đẩy máu trong hệ tuần hoàn

d)

Đẩy máu trong hệ tuần hoàn

79.

Chức năng của động mạch:

a)

Dẫn máu từ tim đến các cơ quan

b)

Dẫn máu từ tim đến các cơ quan và từ các cơ quan trở về tim

c)

Làm nhiệm vụ trao đổi chất

d)

Dẫn máu từ các cơ quan về tim

80.

Mô tả sau đúng về hướng, vị trí và liên quan của đáy, đỉnh và các mặt tim:

a)

Đáy tim hướng lên trên, ra sau và sang trái

b)

Đỉnh tim ở ngang khoang gian sườn 5 trên đường giữa đòn trái

c)

Mặt dưới nằm sau tấm ức sườn

d)

Mặt trước đè lên cơ hoành

81.

Hệ hô hấp bao gồm những cơ quan nào, từ ngoài vào trong:

a)

Mũi, hầu, thanh quản, khí quản, phổi

b)

Mũi, thanh quản, hầu, khí quản, phổi

c)

Mũi, thanh quản, khí quản, hầu, phổi

d)

Mũi, khí quản, hầu, thanh quản, phổi

82.

Rốn phổi có thành phần:

a)

Thần kinh phổi

b)

Động mạch, tĩnh mạch phổi

c)

Chức phận và chức năng

d)

Phế quản

83.

Sụn lớn nhất ở thanh quản:

a)

Sụn nhẫn

b)

Sụn giáp

c)

Sụn chêm

84.

Khí quản có đặc điểm:

a)

Một ống nối từ thanh quản tới phế quản chính

b)

Gồm 16–20 vòng sụn hình chữ C chồng lên nhau

c)

Cấu tạo gồm 3 lớp

d)

A, B, C đều đúng

85.

Hạnh nhân lưỡi thuộc phần nào sau đây của hầu:

a)

Hầu khí quản

b)

Hầu thanh quản

c)

Hầu miệng

d)

Hầu mũi

86.

Những xương nào góp phần tạo nên trần ổ mũi:

a)

Xương bướm, xương lá mía, xương khẩu cái

b)

Xương sàng

c)

Xương sàng, xương bướm

d)

Xương bướm, xương lá mía

87.

Tuyến hạnh nhân khẩu cái:

a)

Nằm cạnh vòi nhĩ

b)

Nằm trước eo họng

c)

Nằm ngay sau eo họng trong hố hạnh nhân

d)

Nằm rải rác dưới mảnh ngang xương khẩu cái

88.

Sụn hình chữ C là cấu trúc của:

a)

Khí quản

b)

Sụn nắp thanh quản

c)

Xương móng

d)

Thanh hầu

89.

Phổi phải có 3 thùy và phổi trái có 2 thùy (1). Phổi nằm trong trung thất (2). Ổ màng phổi ở 2 phổi không thông nhau (3). Bờ dưới phổi nằm ngang khoang gian sườn X ở bờ trung thất phía sau (4).

a)

1, 3 đúng

b)

2, 3 đúng

c)

2, 4 đúng

d)

1, 2, 3 đúng

90.

Vị trí ruột thừa nằm ở đâu?

a)

Góc hồi tràng

b)

Góc đại tràng trái

c)

Góc đại tràng phải

d)

Góc manh tràng

91.

Đặc điểm nào đúng về thận?

a)

Thận trái cao hơn thận phải

b)

B+C

c)

Thận nằm sau phúc mạc

d)

Thận phải cao hơn thận trái

92.

Niệu quản có bao nhiêu vị trí hẹp sinh lý?

a)

Có 5 vị trí hẹp

b)

Có 4 vị trí hẹp

c)

Có 3 vị trí hẹp

d)

Có 2 vị trí hẹp

93.

Xương nào sau đây thuộc loại xương dài?

a)

Đốt xương sống

b)

Xương vai

c)

Xương đỉnh

d)

Xương đòn

94.

Xương nào sau đây KHÔNG thuộc hàng trên xương cổ tay?

a)

Xương thuyền

b)

Xương tháp

c)

Xương thang

d)

Xương nguyệt

95.

Chức năng của tim là gì?

a)

Đẩy máu trong hệ tuần hoàn

b)

Vừa hút vừa đẩy máu trong hệ tuần hoàn

c)

Hút máu trong hệ tuần hoàn

d)

Dẫn máu từ tim đến các cơ quan

96.

Các đặc điểm của cơ trơn NGOẠI TRỪ:

a)

Có mặt ở thành các tạng rỗng

b)

Hoạt động không theo ý muốn

c)

Do thần kinh thực vật chi phối

d)

Có nhánh nối giữa các sợi cơ

97.

Dạ dày nối tiếp với tá tràng qua cấu trúc nào?

a)

Lỗ môn vị

b)

Hang vị

c)

Van tâm vị

d)

Thân vị

98.

Ranh giới phân chia ổ miệng thành tiền đình miệng và ổ miệng chính là:

a)

Lưỡi

b)

Khe miệng

c)

Cung răng hàm trên và cung răng hàm dưới

d)

Khẩu cái cứng và khẩu cái mềm

99.

Tá tràng dài khoảng bao nhiêu?

a)

30 cm

b)

25 cm

c)

20 cm

d)

15 cm

100.

Gan có bờ nào?

a)

trước

b)

dưới

c)

Ngoài

d)

trên

101.

Cơ thuộc thành ngoài hố nách là:

a)

Cơ ngực lớn

b)

Cơ răng trước

c)

Cơ delta

d)

Cơ dưới vai

102.

Mô tả đúng về sợi cơ vân là:

a)

Có vân ngang khi nhìn trên kính hiển vi

b)

Do thần kinh tự chủ chi phối

c)

Vận động không theo ý muốn

d)

Liên kết với các sợi khác bằng nhánh nối

103.

Các cơ thành ngực được xếp thành bao nhiêu lớp?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

104.

Liên quan phía trước của thận trái gồm:

a)

Gan, tụy, lách, tiêu tràng, đại tràng

b)

Gan, tá tràng, đại tràng

c)

Dạ dày, tụy, lách, tiêu tràng, đại tràng

d)

Gan, dạ dày, tụy, lách, đại tràng

105.

Mô tả đúng về một đốt sống điển hình là:

a)

Có một mỏm gai nhô ra từ giữa mặt sau thân

b)

Có một cung nằm trước lỗ đốt sống

c)

Có một lỗ gian đốt sống nằm giữa cuống và mảnh cung đốt sống

d)

Liên kết với các đốt sống kế cận bằng ba loại khớp

106.

Các cơ sau thuộc lớp sâu vùng cẳng tay trước, TRỪ:

a)

Cơ gấp các ngón sâu

b)

Cơ sấp vuông

c)

Cơ gấp ngón cái dài

d)

Cơ sấp tròn

107.

Số lượng răng sữa hoàn chỉnh là:

a)

32 chiếc

b)

18 chiếc

c)

20 chiếc

d)

28 chiếc

108.

Số lượng răng vĩnh viễn là:

a)

28 đến 32 chiếc

b)

26 chiếc

c)

20 chiếc

d)

18 chiếc

109.

Phần xương treo bao gồm những thành phần nào?

a)

Thân mình, chi trên

b)

Thân mình, chi dưới

c)

Hộp sọ, chi trên

d)

Chi trên, chi dưới

110.

Đặc điểm nổi bật của xương ngắn là gì?

a)

Đệm hấp thụ lực lớn

b)

Tạo cử động tinh tế

c)

Tạo cử động rộng và mạnh

d)

Bảo vệ cấu trúc mềm

111.

Ví dụ điển hình nào thuộc loại xương dài?

a)

Xương đòn

b)

Xương đỉnh

c)

Xương bánh chè

d)

Xương vai

112.

Hàng trên của xương cổ tay gồm các xương nào?

a)

Thuyền, nguyệt, tháp, đậu

b)

Thuyền, tháp, móc, lớn

c)

Nguyệt, tháp, nhỏ, lớn

d)

Đậu, móc, nhỏ, lớn

113.

Chức năng chính của vùng hạ đồi (hypothalamus) là gì?

a)

Xử lý thính giác và thăng bằng

b)

Điều phối vận động tự ý

c)

Điều hòa nhịp tim và hô hấp

d)

Điều hòa nội môi và nội tiết

114.

Tuyến yên nằm ở vị trí nào trong sọ?

a)

Hố chẩm sau

b)

Hố yên xương bướm

c)

Hố trán trước

d)

Hố thái dương giữa

115.

Trong bộ xương phụ, xương đai vai có vai trò chủ yếu gì?

a)

Nối chi dưới với thân mình

b)

Bảo vệ não bộ

c)

Nối chi trên với thân mình

d)

Tăng diện tích lồng ngực

116.

Vì sao xương ngắn thích hợp cho các cử động tinh tế ở cổ tay và cổ chân?

a)

Nhiều mặt khớp nhỏ linh hoạt

b)

Cấu trúc vuông giúp ổn định

c)

Hình trụ dài truyền lực xa

d)

Bề mặt phẳng giảm ma sát

117.

Xương đùi, xương cánh tay, xương trụ thuộc nhóm nào theo phân loại hình thái?

a)

Xương vừng

b)

Xương không đều

c)

Xương dài

d)

Xương dẹt

118.

Thành phần nào không thuộc hàng trên cổ tay?

a)

Xương tháp

b)

Xương nguyệt

c)

Xương móc

d)

Xương thuyền

119.

Cấu trúc nào của thân não liên quan trực tiếp kiểm soát hô hấp cơ bản?

a)

Cuống não giữa

b)

Nhân đuôi

c)

Hành não

d)

Gò trên thị

120.

Giữa xương dài và xương ngắn, khác biệt chức năng chính là gì?

a)

Xương ngắn chứa tủy đỏ nhiều

b)

Xương dài bảo vệ cơ quan

c)

Xương ngắn tạo cử động mạnh

d)

Xương dài truyền lực và đòn bẩy

121.

Ở cổ tay, xương đậu có đặc điểm gì nổi bật?

a)

Khớp với xương thuyền

b)

Kích thước lớn nhất

c)

Nằm mặt gan tay

d)

Thuộc hàng trên

122.

Tuyến yên liên hệ chức năng mật thiết với cấu trúc nào?

a)

Tiểu não

b)

Nhân đỏ

c)

Hạ đồi

d)

Hải mã

123.

Một chấn thương vùng cuống não có thể ảnh hưởng trực tiếp đến chức năng nào nhất?

a)

Hấp thu dưỡng chất ruột non

b)

Phản xạ mắt và thính giác

c)

Vận động tinh tế chi trên

d)

Điều hòa nội tiết toàn thân