Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TOÁN 8 ÔN TẬP CUỐI HK1

Total questions: 56

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Trong các đơn thức sau: x2y;−3x2y;−4x2y2;4x2;6xy;0.25x2x^2y; -3x^2y; -4x^2y^2; 4x^2; 6xy; 0.25x^2 , có mấy đơn thức đồng dạng với đơn thức −3x2-3x^2 ?

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

2.

Xác định hệ số và bậc của đơn thức −5x2y-5x^2y .

a)

A. Hệ số -5; Bậc 3

b)

B. Hệ số -6; Bậc 4

c)

C. Hệ số 6; Bậc 3

d)

D. Hệ số 15; Bậc 2

3.

Kết quả phân tích đa thức x3−4xx^3 - 4x thành nhân tử là:

a)

A. x(x2+4)x(x^2 + 4)

b)

B. x(x + 2)

c)

C. x(x - 2)(x + 2)

d)

D. x(x - 2)

4.

Điền vào chỗ trống sau: [x+2]2[x + 2]^2 =

a)

A. \(2x\)

b)

B. \(4\)

c)

C. \(x - 1\)

d)

D. x2+4x+4x^2+4x+4

5.

Viết (x−2)(x2+2x+4)(x - 2)(x^2 + 2x + 4) dưới dạng hiệu.

a)

A. x3+8x^3 + 8

b)

B. x3−8x^3 - 8

c)

C. x3+2x^3 + 2

d)

D. x3−2x^3 - 2

6.

Khai triển hằng đẳng thức (a+b)3(a + b)^3 ta được:

a)

A. a3+3ab2−3a2b+b3a^3 + 3ab^2 - 3a^2b + b^3

b)

B. a3+3a2b+3ab2+b3a^3 + 3a^2b + 3ab^2 + b^3

c)

C. a3+a2b+a2b+b3a^3 + a^2b + a^2b + b^3

d)

D. a3+2ab2+2a2b+b3a^3 + 2ab^2 + 2a^2b + b^3

7.

Cho tam giác \(ABC\) vuông tại \(A\). Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

a)

A. AB2−AC2=BC2AB^2 - AC^2 = BC^2

b)

B. BC2+BA2=AC2BC^2 + BA^2 = AC^2

c)

C. AB2+AC2=BC2AB^2 + AC^2 = BC^2

d)

D. BC2−AC2=AB2BC^2 - AC^2 = AB^2

8.

Hình thang cân là hình thang có:

a)

A. Hai cạnh đáy bằng nhau.

b)

B. Hai góc đối bằng nhau.

c)

C. Hai cạnh đối bằng nhau.

d)

D. Hai đường chéo bằng nhau.

9.

Hãy chọn câu trả lời "sai":

a)

A. Tứ giác có hai cặp cạnh đối song song là hình bình hành.

b)

B. Hình thang có hai góc kề một đáy bằng nhau là hình bình hành.

c)

C. Tứ giác có hai cặp cạnh đối bằng nhau là hình bình hành.

d)

D. Tứ giác có hai cặp góc đối bằng nhau là hình bình hành.

10.

Hai đường chéo của hình chữ nhật có tính chất nào sau đây?

a)

Chúng vuông góc với nhau.

b)

Chúng bằng nhau.

c)

Chúng cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường.

d)

Chúng bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường.

11.

Tứ giác dưới đây là hình thoi theo dấu hiệu nào?

a)

Tứ giác có 4 cạnh bằng nhau.

b)

Tứ giác có hai đường chéo vuông góc.

c)

Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau.

d)

Tứ giác có hai đường chéo giao nhau tại trung điểm mỗi đường.

12.

Kết quả của phép tính 5x2y3+3x2y3−2x2y35x^2y^3 + 3x^2y^3 - 2x^2y^3 là:

a)

6

b)

không có đáp án

c)

6x2y36x^2y^3

d)

x2y3x^2y^3

13.

Kết quả của phép tính (15x4y4):(3x2y2)(15x^4y^4) : (3x^2y^2) là:

a)

5

b)

5x2y45x^2y^4

c)

5x2y25x^2y^2

d)

5x9y25x^9y^2

14.

Biểu thức 9x2−y29x^2 - y^2 viết được dưới dạng:

a)

(3x−y)2(3x - y)^2

b)

(3x+y)2(3x + y)^2

c)

(3x + y)(3x - y)

d)

(3x + y)(y - 3x)

15.

Điều kiện xác định của phân thức yx+1\frac{y}{x+1} được viết là:

a)

x khác 1

b)

x khác -1

c)

x khác 0

d)

x khác -1 hoặc 0

16.

Rút gọn phân thức x2−y2x2+2xy+y2\frac{x^2 - y^2}{x^2 + 2xy + y^2} được kết quả là:

a)

x−yx+y\frac{x - y}{x + y}

b)

y−xx+y\frac{y - x}{x + y}

c)

(x−y)2(x+y)2\frac{(x - y)^{2}}{(x + y)^{2}}

d)

x+yx−y\frac{x + y}{x - y}

17.

Tứ giác ABC DABC\,D có A=80∘;A = 80^\circ; B=40∘;B = 40^\circ; E=100∘;E = 100^\circ; Khi đó DD bằng:

a)

A. 120∘120^\circ

b)

B. 140 độ

c)

C. 100 độ

d)

D. 180 độ

18.

Điều kiện để giá trị của phân thức x+5(x−2)(x+3)\frac{x + 5}{(x - 2)(x + 3)} xác định là:

a)

A. x khác 5

b)

B. x khác 2

c)

C. x khác 2 và x khác -3

d)

D. x khác -3

19.

Cho các khẳng định sau: 1. Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau. 2. Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau là hình thang cân. 3. Trong hình chữ nhật, giao của hai đường chéo cách đều bốn đỉnh của hình chữ nhật. 4. Hình bình hành có hai cạnh kề bằng nhau là hình chữ nhật. Số các khẳng định đúng là:

a)

A. 0

b)

B. 1

c)

C. 2

d)

D. 3

20.

Trong các biểu thức sau, biểu thức nào không phải là đơn thức?

a)

A. −12-\frac{1}{2}

b)

B. 2x + y

c)

C. 3xy2z33xy^2z^3

d)

D. x

21.

Tìm các cặp đơn thức không đồng dạng.

a)

A. 7x3y7x^3y và 115x3y\frac{1}{15}x^3y

b)

B. 5x2y5x^2y và −2x2y-2x^2y

c)

C. 8x3y28x^3y^2 và −11x3y3-11x^3y^3

d)

D. −25x3y2-\frac{2}{5}x^3y^2 và 3x3y23x^3y^2

22.

Kết quả rút gọn của phân thức 6x2y2(x+3y)18x2y(x+3y)2\frac{6x^2y^2(x + 3y)}{18x^2y(x + 3y)^2} là?

a)

A. y3(x+3y)\frac{y}{3(x+3y)}

b)

B. x + 3y

c)

C. y22(x+3y)\frac{y^2}{2(x + 3y)}

d)

D. xyx+3y\frac{xy}{x + 3y}

23.

Phân thức AB\frac{A}{B} xác định khi:

a)

A khác 0

b)

B khác 0

c)

A và B khác 0

d)

A hoặc B khác 0

24.

Với B≠0B \neq 0 , D≠0D \neq 0 , hai phân thức AB\frac{A}{B} và CD\frac{C}{D} bằng nhau khi:

a)

AB = CD

b)

AC = BD

c)

AD = BC

d)

AC⋅B=DAC \cdot B = D

25.

Hàm số nào dưới đây là hàm số bậc nhất?

a)

y = 2x + 1

b)

y = 0x + 3

c)

y=2x2+x+1y = 2x^2 + x + 1

d)

không có đáp án

26.

Theo dấu hiệu nhận biết các tứ giác đặc biệt, tứ giác có bốn cạnh bằng nhau là:

a)

Hình thang vuông

b)

Hình thang cân

c)

Hình chữ nhật

d)

Hình thoi

27.

Chọn đáp án đúng: Hình nào có hai đường chéo bằng nhau là hình thang cân?

a)

Hình chữ nhật

b)

Hình vuông

c)

Hình thang

d)

Hình thoi

28.

Hình bình hành có một góc vuông là:

a)

Hình thang cân

b)

Hình thoi

c)

Hình tam giác

d)

Hình chữ nhật

29.

Tứ giác có bốn góc vuông và bốn cạnh bằng nhau là hình gì?

a)

Hình vuông

b)

Hình thoi

c)

Hình thang

d)

Hình chữ nhật

30.

Đa thức x3−2x2+xx^3 - 2x^2 + x được phân tích thành tích của hai đa thức:

a)

x2x^2 và x−1x - 1

b)

(x−1)2(x - 1)^2 và x2x^2

c)

(x−1)2(x - 1)^2 và xx

d)

( 2x - 1 ) và ( x )

31.

Phải gửi vào ngân hàng số tiền là bao nhiêu nếu công thức tính là ax+100\frac{a}{x+100} ?

a)

ax+100\frac{a}{x+100} (đồng).

b)

100ax\frac{100a}{x} (đồng).

c)

ax+1\frac{a}{x+1} (đồng).

d)

100ax+100\frac{100a}{x+100} (đồng).

32.

Hình bình hành có hai cạnh liên tiếp bằng nhau là hình gì?

a)

Hình chữ nhật.

b)

Hình vuông.

c)

Hình thoi.

d)

Cả A, B, C đều đúng.

33.

Tứ giác có hai đường chéo vuông góc là hình gì?

a)

Hình thoi.

b)

Hình chữ nhật.

c)

Hình bình hành.

d)

Hình thoi là tứ giác có tất cả các góc bằng nhau.

34.

Khai triển hằng đẳng thức (1−2x)2(1 - 2x)^2 ta được kết quả nào?

a)

1−4x21 - 4x^2 .

b)

1+4x+4x21 + 4x + 4x^2 .

c)

1−4x+4x21 - 4x + 4x^2 .

d)

1−2x+4x21 - 2x + 4x^2 .

35.

Rút gọn phân thức 3(5−x)3x(x−5)\frac{3(5 - x)}{3x(x - 5)} được kết quả nào?

a)

1x\frac{1}{x} .

b)

x.

c)

x−5x(x−5)\frac{x - 5}{x(x - 5)} .

d)

1−x\frac{1}{-x} .

36.

Phân thức 14x2y21xy2\frac{14x^2y}{21xy^2} được rút gọn tối giản là gì?

a)

2x3y\frac{2x}{3y} .

b)

2x23y\frac{2x^2}{3y} .

c)

14x221y\frac{14x^2}{21y} .

d)

xy7y2\frac{xy}{7y^2} .

37.

Tích của đơn thức 3xy3xy với đơn thức 2x2y2x^2y là:

a)

A. 6x3y26x^3y^2

b)

B.

c)

C. 6x2y26x^2y^2

d)

D. 5x2y35x^2y^3

38.

Kết quả của phép tính $2x(x - y)$ là:

a)

A. x2−2xyx^2 - 2xy

b)

B. 2x2−y2x^2 - y

c)

C. $2x - 2xy$

d)

D. 2x2−2xy2x^2 - 2xy

39.

Đẳng thức nào trong các đẳng thức sau là hằng đẳng thức bình phương của một tổng?

a)

A. (a+b)2=a2+2ab+b2(a + b)^2 = a^2 + 2ab + b^2

b)

B. (a−b)2=a2−2ab+b2(a - b)^2 = a^2 - 2ab + b^2

c)

C. a2−b2=(a+b)(a−b)a^2 - b^2 = (a + b)(a - b)

d)

D. (a+b)3=a3+3a2b+3ab2+b3(a + b)^3 = a^3 + 3a^2b + 3ab^2 + b^3

40.

Khi chia đa thức −2x5+3x2−4x3-2x^5 + 3x^2 - 4x^3 cho đơn thức −2x2-2x^2 , ta được:

a)

A. −x3+2−32-x^3 + 2 - \frac{3}{2}

b)

B. x3+2x−32x^3 + 2x - \frac{3}{2}

c)

C. x3−32x+2x^3 - \frac{3}{2}x + 2

d)

D. x3−2x+32x^3 - 2x + \frac{3}{2}

41.

Trong các hình sau, các hình nào có hai đường chéo vuông góc với nhau?

a)

A. Hình chữ nhật, hình bình hành, hình thoi.

b)

B. Hình thoi, hình vuông.

42.

Tổng số cạnh bên và cạnh đáy của một hình chóp tứ giác đều là:

a)

4

b)

6

c)

8

d)

10

43.

Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức?

a)

3x2yz3x^2yz

b)

2x+3y32x + 3y^3

c)

4x2−2x4x^2 - 2x

d)

$xy - 7$

44.

Biểu thức 25−x225 - x^2 bằng biểu thức nào sau đây?

a)

$(5 - x)(5 + x)$

b)

$(x - 5)(x + 5)$

c)

$(x - 5)(x - 5)$

d)

$(25 - x)(25 + x)$

45.

Hình thang có hai đường chéo bằng nhau là:

a)

Hình thang cân

b)

Hình thoi

c)

Hình bình hành

d)

Hình thang vuông

46.

Tứ giác có các cạnh đối bằng nhau là:

a)

Hình thoi

b)

Hình bình hành

c)

Hình chữ nhật

d)

Hình thang cân

47.

Cho đồ thị hàm số $ y = -3x + 1 $ và điểm $ C $ thuộc đồ thị đó. Tìm tọa độ điểm $ C $ nếu hoành độ điểm $ C $ là $ 0 $.

a)

C(-1;1)

b)

C(0;0)

c)

C(0;1)

d)

C(1;0)

48.

Phân thức nghịch đảo của phân thức x−1x\frac{x-1}{x} là:

a)

xx−1\frac{x}{x-1}

b)

x−1−x\frac{x-1}{-x}

c)

x+1x\frac{x+1}{x}

d)

−x+1x\frac{-x+1}{x}

49.

Thực hiện phép tính sau: x2x2+1+1x2+1\frac{x^2}{x^2+1} + \frac{1}{x^2+1} :

a)

2

b)

1

c)

12\frac{1}{2}

d)

1x2+1\frac{1}{x^2+1}

50.

Với B≠0B \neq 0 , kết quả của phép trừ AB−CB\frac{A}{B} - \frac{C}{B} là:

a)

ACB\frac{AC}{B}

b)

A−CB\frac{A-C}{B}

c)

A−C2B\frac{A-C}{2B}

d)

A−CB2\frac{A-C}{B^2}

51.

Phân tích đa thức 6xy+5xy26xy + 5xy^2 thành nhân tử được kết quả là:

a)

x(6y2−5y)x(6y^2 - 5y)

b)

xy 6y2+56y^2 + 5

c)

xy(6 + 5y)

d)

xy(6y + 5)

52.

Khi viết biểu thức , dưới dạng bình phương của một hiệu là:

a)

b)

c)

d)

53.

Kết quả triển khai hằng đẳng thức (x−3)2(x-3)^2 là:

a)

x2−9x^2 - 9

b)

x2−6x+9x^2 - 6x + 9

c)

x2+6x+9x^2 + 6x + 9

d)

x2+9x^2 + 9

54.

Phân thức nghịch đảo của phân thức x−1x−2\frac{x - 1}{x - 2} là:

a)

A. $ x - 1 $

b)

B. x+12−x\frac{x + 1}{2 - x}

c)

C. $ x + 1 $

d)

D. 2−xx−1\frac{2 - x}{x - 1}

55.

Phân thức đối của 5−x2x−1\frac{5 - x}{2x - 1} là:

a)

A. 5−x1−2x\frac{5 - x}{1 - 2x}

b)

B. 5−xx−5\frac{5 - x}{x - 5}

c)

C. −(2x−1)x−5\frac{-(2x - 1)}{x - 5}

d)

D. 1−2x5−x\frac{1 - 2x}{5 - x}

56.

Giá trị của phân thức x2−2x+516\frac{x^2 - 2x + 5}{16} tại x=1x = 1 là:

a)

A. 2

b)

B. 4

c)

C. 8

d)

D. 16