wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trích xuất câu hỏi từ phiếu bài tập (Cấp độ đại học/Grade 13)

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Trong mô hình ER, hình chữ nhật biểu diễn đối tượng nào?

a)

Thuộc tính

b)

Mối quan hệ

c)

Thực thể (Entity)

d)

Ràng buộc

2.

Thuộc tính nào sau đây là thuộc tính đa trị (Multivalued Attribute)?

a)

Ngày sinh

b)

Số Chứng minh nhân dân

c)

Số điện thoại (của một người có thể dùng nhiều số)

d)

Giới tính

3.

Mối quan hệ đệ quy (Recursive Relationship) là gì?

a)

Mối quan hệ giữa hai thực thể yếu

b)

Mối quan hệ giữa một thực thể với chính nó

c)

Mối quan hệ giữa ba thực thể trở lên

d)

Mối quan hệ không có thuộc tính

4.

Thực thể yếu (Weak Entity) là thực thể:

a)

Không có thuộc tính nào

b)

Không có khóa chính riêng, phải phụ thuộc vào thực thể chủ

c)

Chỉ có một thuộc tính duy nhất

d)

Không tham gia vào bất kỳ mối quan hệ nào

5.

Ký hiệu (min, max) trong ràng buộc tham gia cho biết điều gì?

a)

Số lượng thuộc tính tối thiểu và tối đa

b)

Số lượng thực thể tối thiểu và tối đa tham gia vào mối quan hệ

c)

Độ dài tối thiểu và tối đa của tên thực thể

d)

Số lượng bảng được tạo ra

6.

Trong ERD, thuộc tính được gạch chân nét liền là:

a)

Thuộc tính khóa (Key attribute)

b)

Thuộc tính dẫn xuất

c)

Thuộc tính đa trị

d)

Thuộc tính phức hợp

7.

Một sinh viên có thể đăng ký nhiều môn học, một môn học có nhiều sinh viên đăng ký. Mối quan hệ này là:

a)

1:1

b)

1:N

c)

N:1

d)

N:M

8.

Hình elip nét đứt biểu diễn loại thuộc tính nào?

a)

Thuộc tính khóa

b)

Thuộc tính đa trị

c)

Thuộc tính dẫn xuất (Derived attribute)

d)

Thuộc tính phức hợp

9.

Hai thực thể A và B kết nối với nhau. Nếu một A kết nối với tối đa một B, và một B kết nối với tối đa một A, thì bản số là:

a)

1:1

b)

1:N

c)

N:M

d)

Không xác định

10.

Bậc của một mối quan hệ (Degree of relationship) là gì?

a)

Số lượng thuộc tính của mối quan hệ

b)

Số lượng thực thể tham gia vào mối quan hệ đó

c)

Số lượng bộ dữ liệu trong bảng

d)

Số lượng khóa ngoại

11.

Trong mô hình Chen, hình thoi (diamond) biểu diễn:

a)

Thực thể

b)

Thuộc tính

c)

Mối quan hệ (Relationship)

d)

Chú thích

12.

Thuộc tính "Tuổi" được tính toán từ "Ngày sinh" và ngày hiện tại. "Tuổi" là:

a)

Thuộc tính lưu trữ

b)

Thuộc tính dẫn xuất

c)

Thuộc tính khóa

d)

Thuộc tính đơn

13.

Định nghĩa XYX \to Y có nghĩa là:

a)

Y xác định X

b)

Với mọi cặp bộ t1, t2, nếu t1[X] = t2[X] thì t1[Y] = t2[Y]

c)

X và Y không có quan hệ gì

d)

X là khóa chính, Y là khóa ngoại

14.

Luật phản xạ (Reflexivity) trong hệ tiên đề Armstrong phát biểu:

a)

Nếu YXY \subseteq X thì XYX \to Y

b)

Nếu XYX \to Y thì YXY \to X

c)

Nếu XYX \to YYZY \to Z thì XZX \to Z

d)

Nếu XYX \to Y thì XZYZXZ \to YZ

15.

Bao đóng của tập thuộc tính X (ký hiệu X+X^+ ) là:

a)

Tập hợp các phụ thuộc hàm chứa X

b)

Tập hợp tất cả các thuộc tính có thể suy dẫn ra từ X nhờ tập F

c)

Tập hợp các khóa của quan hệ

d)

Tập hợp các thuộc tính không phụ thuộc vào X

16.

Cho F={AB, BC}F = \{A \to B,\ B \to C\} . Phụ thuộc hàm nào sau đây được suy dẫn từ F?

a)

CAC \to A

b)

ACA \to C

c)

BAB \to A

d)

CBC \to B

17.

Phụ thuộc hàm hiển nhiên (Trivial dependency) là phụ thuộc hàm XYX \to Y thỏa mãn:

a)

YXY \subseteq X

b)

XY=X \cap Y = \emptyset

c)

X là khóa chính

d)

Y là thuộc tính khóa

18.

Cho R(A,B,C,D)R(A, B, C, D)F={AB, AC}F = \{A \to B,\ A \to C\} . Tính bao đóng A+A^+ ?

a)

{A,B}\{A, B\}

b)

{A,C}\{A, C\}

c)

{A,B,C}\{A, B, C\}

d)

{A,B,C,D}\{A, B, C, D\}

19.

Luật bắc cầu (Transitivity) phát biểu:

a)

Nếu XYX \to YYZY \to Z thì XZX \to Z

b)

Nếu XYX \to Y thì XZX \to Z

c)

Nếu XYX \to Y thì ZYZ \to Y

d)

Nếu XYX \to Y thì YXY \to X

20.

Luật tăng trưởng (Augmentation) phát biểu: Nếu XYX \to Y thì:

a)

XZYXZ \to Y

b)

XZYZXZ \to YZ

c)

XYZX \to YZ

d)

ZYZ \to Y

21.

Nếu ABA \to BACA \to C , theo luật hợp (Union), ta có:

a)

ABCA \to BC

b)

BCB \to C

c)

CBC \to B

d)

BCABC \to A

22.

Phụ thuộc hàm đầy đủ (Full functional dependency) XYX \to Y nghĩa là:

a)

XYX \to Y và không tồn tại tập con thực sự XX' của XX sao cho XYX' \to Y

b)

X phải là khóa chính

c)

Y phải là khóa chính

d)

Chỉ cần XYX \to Y là đủ

23.

Cho R(A,B,C)R(A, B, C) , F={AB, BC, CA}F = \{A \to B,\ B \to C,\ C \to A\} . Khẳng định nào đúng?

a)

A là khóa duy nhất

b)

B là khóa duy nhất

c)

C là khóa duy nhất

d)

A, B, và C đều là các khóa (tương đương nhau)

24.

Mục đích chính của việc tìm phủ tối thiểu (Minimal Cover) là:

a)

Tăng số lượng phụ thuộc hàm

b)

Loại bỏ các phụ thuộc hàm dư thừa để tối ưu hóa

c)

Tìm tất cả các khóa của lược đồ

d)

Biến đổi lược đồ về dạng 1NF

25.

Phép toán σ\sigma (Sigma) biểu diễn phép gì?

a)

Phép chiếu (Projection)

b)

Phép chọn (Selection)

c)

Phép kết nối (Join)

d)

Phép chia (Division)

26.

Phép toán π\pi (Pi) biểu diễn phép gì?

a)

Phép chiếu (Projection)

b)

Phép chọn (Selection)

c)

Phép kết nối (Join)

d)

Phép chia (Division)

27.

Phép kết nối tự nhiên (Natural Join) ký hiệu là gì?

a)

×\times

b)

\cup

c)

\bowtie

d)

-

28.

Điều kiện để thực hiện phép Hợp RSR \cup S là gì?

a)

R và S phải có cùng số lượng bộ (dòng).

b)

R và S phải khả hợp (cùng bậc và miền giá trị tương ứng).

c)

R và S phải có chung khóa chính.

d)

Không cần điều kiện gì.

29.

Phép giao RSR \cap S trả về gì?

a)

Các bộ thuộc R nhưng không thuộc S.

b)

Các bộ thuộc S nhưng không thuộc R.

c)

Các bộ vừa thuộc R vừa thuộc S.

d)

Tất cả các bộ của R và S.

30.

Phép trừ RSR - S trả về gì?

a)

Các bộ thuộc R nhưng không thuộc S.

b)

Các bộ thuộc S nhưng không thuộc R.

c)

Các bộ chung của R và S.

d)

Tập rỗng.

31.

Phép tích Đề-các R×SR \times S của quan hệ R (5 dòng) và S (4 dòng) sẽ có bao nhiêu dòng?

a)

9

b)

20

c)

1

d)

5

32.

Câu truy vấn: "Lấy tên của các sinh viên có điểm > 8" tương ứng với biểu thức nào (giả sử lược đồ SV(Ten,Diem)SV(Ten, Diem) )?

a)

σ(Ten)(π(Diem>8)(SV))\sigma_{(Ten)}(\pi_{(Diem>8)}(SV))

b)

π(Ten)(σ(Diem>8)(SV))\pi_{(Ten)}(\sigma_{(Diem>8)}(SV))

c)

σ(Diem>8)(SV)\sigma_{(Diem>8)}(SV)

d)

π(Ten)(SV)\pi_{(Ten)}(SV)

33.

Phép chia R÷SR \div S thường được dùng để giải quyết câu hỏi dạng nào?

a)

"Tìm x thỏa mãn ít nhất một y".

b)

"Tìm x thỏa mãn tất cả y".

c)

"Tìm x không thỏa mãn y nào".

d)

"Tìm x kết hợp với y".

34.

π{A,B}(R)\pi_{\{A,B\}}(R) sẽ làm gì nếu kết quả có các dòng trùng nhau?

a)

Giữ nguyên các dòng trùng.

b)

Tự động loại bỏ các dòng trùng (theo định nghĩa tập hợp).

c)

Báo lỗi.

d)

Sắp xếp lại các dòng.

35.

Phép kết nối nào giữ lại tất cả các dòng của bảng bên trái dù không tìm thấy dòng tương ứng ở bảng bên phải?

a)

Inner Join

b)

Left Outer Join

c)

Right Outer Join

d)

Natural Join

36.

Biểu thức σDK1DK2(R)\sigma_{DK1 \wedge DK2}(R) tương đương với biểu thức nào?

a)

σDK1(σDK2(R))\sigma_{DK1}(\sigma_{DK2}(R))

b)

σDK1(R)σDK2(R)\sigma_{DK1}(R) \cup \sigma_{DK2}(R)

c)

πDK1(R)\pi_{DK1}(R)

d)

R×RR \times R

37.

Một lược đồ quan hệ ở dạng chuẩn 1NF khi nào?

a)

Có khóa chính.

b)

Các giá trị của thuộc tính là nguyên tố (đơn nhất), không chứa danh sách hay nhóm lặp.

c)

Không có phụ thuộc bắc cầu.

d)

Không có phụ thuộc bộ phận.

38.

Dạng chuẩn 2NF yêu cầu điều gì?

a)

Đạt 1NF và không có phụ thuộc hàm bộ phận vào khóa chính.

b)

Đạt 1NF và không có phụ thuộc bắc cầu.

c)

Mọi thuộc tính đều là khóa.

d)

Không có thuộc tính đa trị.

39.

Dạng chuẩn 3NF yêu cầu điều gì?

a)

Đạt 2NF và không có phụ thuộc bộ phận.

b)

Đạt 2NF và không có thuộc tính không khóa nào phụ thuộc bắc cầu vào khóa chính.

c)

Mọi định thức đều là siêu khóa.

d)

Không có khóa ngoại.

40.

Siêu khóa (Super Key) là gì?

a)

Tập thuộc tính xác định duy nhất một bộ trong quan hệ.

b)

Tập con nhỏ nhất xác định duy nhất một bộ.

c)

Khóa chính của quan hệ.

d)

Khóa ngoại tham chiếu đến bảng khác.

41.

Khóa (Candidate Key) là gì?

a)

Siêu khóa bất kỳ.

b)

Siêu khóa tối thiểu (không chứa tập con thực sự nào là siêu khóa).

c)

Thuộc tính đầu tiên của bảng.

d)

Tập hợp tất cả các thuộc tính.

42.

Phụ thuộc bộ phận (Partial Dependency) xảy ra khi nào?

a)

Thuộc tính không khóa phụ thuộc vào toàn bộ khóa chính.

b)

Thuộc tính không khóa chỉ phụ thuộc vào một phần của khóa chính (khi khóa chính là khóa phức hợp).

c)

Thuộc tính không khóa phụ thuộc vào một thuộc tính không khóa khác.

d)

Khóa chính phụ thuộc vào thuộc tính không khóa.

43.

Lược đồ R(A,B,C)R(A, B, C) với khóa chính là ABAB . Phụ thuộc hàm nào vi phạm 2NF?

a)

ABCAB \to C

b)

ACA \to C

c)

CAC \to A

d)

ABAAB \to A

44.

Lược đồ R(A,B,C)R(A, B, C) với khóa chính là AA . Phụ thuộc hàm nào vi phạm 3NF?

a)

ABA \to B

b)

ACA \to C

c)

BCB \to C (với B không phải là khóa)

d)

ABCA \to BC

45.

Dạng chuẩn BCNF (Boyce–Codd) mạnh hơn 3NF ở điểm nào?

a)

Nó loại bỏ phụ thuộc đa trị.

b)

Mọi phụ thuộc hàm XAX \to A (không hiển nhiên) thì X phải là siêu khóa.

c)

Nó cho phép thuộc tính đa trị.

d)

Nó yêu cầu bảng chỉ có 2 cột.

46.

Cho R(A,B,C,D)R(A, B, C, D) , F={AB,BC,CD}F=\{A \to B, B \to C, C \to D\} . Khóa chính là gì?

a)

D

b)

C

c)

B

d)

A

47.

Nếu một quan hệ chỉ có khóa chính gồm 1 thuộc tính đơn, quan hệ đó ít nhất đạt chuẩn nào?

a)

1NF

b)

2NF

c)

3NF

d)

BCNF

48.

Tại sao cần chuẩn hóa dữ liệu?

a)

Để làm cho câu truy vấn phức tạp hơn.

b)

Để giảm dư thừa dữ liệu và tránh các dị thường (thêm, xóa, sửa).

c)

Để tăng dung lượng lưu trữ.

d)

Để bảo mật dữ liệu.

49.

Khi chuyển đổi thực thể mạnh (Strong Entity) sang bảng, khóa chính của thực thể trở thành gì?

a)

Khóa ngoại của bảng.

b)

Khóa chính của bảng.

c)

Một thuộc tính bình thường.

d)

Bỏ đi không dùng.

50.

Mối quan hệ 1:N (Một–Nhiều) được ánh xạ bằng cách nào?

a)

Tạo một bảng mới riêng biệt cho mối quan hệ.

b)

Lấy khóa chính của bên "1" làm khóa ngoại sang bên "N".

c)

Lấy khóa chính của bên "N" làm khóa ngoại sang bên "1".

d)

Gộp 2 bảng lại làm một.

51.

Mối quan hệ M:N (Nhiều–Nhiều) được ánh xạ bằng cách nào?

a)

Tạo một bảng mới (bảng kết nối) chứa khóa chính của cả hai bảng tham gia.

b)

Thêm khóa ngoại vào bảng bên trái.

52.

Thuộc tính đa trị (Multivalued Attribute) khi chuyển sang mô hình quan hệ sẽ:

a)

Được giữ nguyên trong bảng gốc.

b)

Bị xóa bỏ.

c)

Tách thành một bảng riêng, bao gồm khóa chính của thực thể cha và thuộc tính đó.

d)

Trở thành nhiều cột (SDT1, SDT2,...) trong bảng gốc.

53.

Đối với mối quan hệ 1:1, nếu một bên tham gia toàn bộ (Total participation) và một bên tham gia một phần, nên đặt khóa ngoại ở đâu để tránh giá trị NULL?

a)

Đặt khóa ngoại ở bảng tham gia một phần.

b)

Đặt khóa ngoại ở bảng tham gia toàn bộ.

c)

Tạo bảng riêng.

d)

Đặt ở đâu cũng được.

54.

Khi ánh xạ thực thể yếu (Weak Entity), khóa chính của bảng mới là:

a)

Chỉ khóa riêng của thực thể yếu.

b)

Chỉ khóa chính của thực thể chủ.

c)

Kết hợp khóa chính của thực thể chủ và khóa riêng của thực thể yếu.

d)

Một cột ID tự tăng mới.

55.

Thuộc tính phức hợp (như Địa chỉ gồm: Số nhà, Đường, Quận) khi ánh xạ sẽ:

a)

Tạo thành 1 cột duy nhất chứa chuỗi dài.

b)

Tách thành các cột thành phần riêng biệt trong cùng một bảng.

c)

Tạo thành một bảng riêng.

d)

Bỏ qua các thành phần con.

56.

Mối quan hệ đệ quy N:M (ví dụ: Chi tiết sản phẩm gồm nhiều sản phẩm con) được ánh xạ bằng cách:

a)

Thêm 1 cột khóa ngoại vào chính bảng đó.

b)

Tạo một bảng mới chứa 2 cột đều là khóa ngoại tham chiếu về bảng gốc.

c)

Không hỗ trợ đệ quy.

d)

Nhân đôi bảng gốc.

57.

Nếu mối quan hệ có thuộc tính riêng (ví dụ: Ngày bắt đầu trong quan hệ Phân công), thuộc tính này sẽ nằm ở đâu khi ánh xạ quan hệ M:N?

a)

Bảng nhân viên.

b)

Bảng dự án.

c)

Bảng kết nối (bảng trung gian).

d)

Bỏ qua.

58.

Ánh xạ mối quan hệ IS-A (Superclass/Subclass) theo cách "Mỗi lớp con một bảng" thì:

a)

Bảng lớp con chứa tất cả thuộc tính của nó và khóa chính của lớp cha.

b)

Bảng lớp con chứa tất cả thuộc tính của lớp cha.

c)

Chỉ tạo bảng cho lớp cha.

d)

Không cần khóa chính cho lớp con.

59.

Một quan hệ 3 ngôi (Ternary relationship) giữa A, B, C (N:M:P) sẽ được chuyển thành:

a)

3 bảng riêng biệt không liên kết.

b)

Một bảng mới chứa khóa chính của A, B và C.

c)

Thêm khóa của A vào B và C.

d)

Gộp A, B, C thành 1 bảng to.

60.

Số lượng bảng tối thiểu cần tạo cho một ERD gồm: 2 thực thể mạnh nối với nhau bởi 1 quan hệ N:M là bao nhiêu?

a)

1 bảng.

b)

2 bảng.

c)

3 bảng.

d)

4 bảng.