wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập Khí lý tưởng và quá trình nhiệt

Total questions: 45

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Hãy tìm ý không đúng với mô hình động học phân tử trong các ý sau.

a)

Các chất được cấu tạo từ các hạt riêng biệt là phân tử.

b)

Các phân tử luôn chuyển động không ngừng.

c)

Tốc độ chuyển động của các phân tử phụ thuộc vào nhiệt độ.

d)

Giữa các phân tử luôn tồn tại lực hút gọi là lực liên kết phân tử.

2.

Hãy tìm ý không đúng với mô hình động học phân tử trong các ý sau.

a)

Các chất được cấu tạo từ các hạt riêng biệt là phân tử.

b)

Các phân tử chuyển động không ngừng.

c)

Tốc độ chuyển động của các phân tử cấu tạo nên vật càng lớn thì thể tích của vật càng lớn.

d)

Giữa các phân tử có lực tương tác gọi là lực liên kết phân tử.

3.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Đơn vị của nhiệt lượng cũng là đơn vị của nội năng.

b)

Một vật lúc nào cũng có nhiệt năng, do đó lúc nào cũng có nội năng.

c)

Nhiệt năng không phải là nội năng.

d)

Nhiệt lượng là số đo nội năng của vật trong quá trình truyền nhiệt.

4.

Nhiệt năng và nội năng khác nhau ở chỗ?

a)

Nội năng của vật có động năng phân tử còn nhiệt năng thì không.

b)

Nhiệt năng của vật có thế năng phân tử còn nội năng thì không.

c)

Nội năng của vật có thế năng phân tử còn nhiệt năng thì không.

d)

Nhiệt năng của vật có động năng phân tử còn nội năng thì không.

5.

Nhiệt độ vào một ngày mùa hè ở Hà Nội là 35C35\,^{\circ}\mathrm{C} . Nhiệt độ đó ứng với bao nhiêu độ theo thang Kelvin?

a)

305K305\,\mathrm{K}

b)

272K272\,\mathrm{K}

c)

273K273\,\mathrm{K}

d)

308K308\,\mathrm{K}

6.

Nhiệt độ nóng chảy của thủy ngân là 39C-39\,^{\circ}\mathrm{C} . Nhiệt độ này tương ứng với giá trị nào theo thang Kelvin?

a)

234K234\,\mathrm{K}

b)

313K313\,\mathrm{K}

c)

313K-313\,\mathrm{K}

d)

324K324\,\mathrm{K}

7.

Công thức nào sau đây là công thức tính nhiệt dung riêng của một chất?

a)

c=QmΔtc=\dfrac{Q}{m\,\Delta t}

b)

c=mΔtQc=\dfrac{m\,\Delta t}{Q}

c)

c=QΔtmc=\dfrac{Q\,\Delta t}{m}

d)

c=QΔmtc=\dfrac{Q}{\Delta m\,t}

8.

Gọi tt là nhiệt độ lúc sau, t0t_0 là nhiệt độ lúc đầu của vật. Công thức nào là công thức tính nhiệt lượng mà vật thu vào?

a)

Q=m(tt0)Q=m(t-t_0)

b)

Q=mc(t0t)Q=mc(t_0-t)

c)

Q=mcQ=mc

d)

Q=mc(tt0)Q=mc(t-t_0)

9.

Đơn vị của nhiệt nóng chảy riêng của vật rắn là

a)

Jun trên kilogram K (J/kg.K).

b)

Jun trên kilogram (J/kg).

c)

Jun (J).

d)

Jun trên K (J/K).

10.

Đơn vị của nhiệt dung riêng của vật là

a)

J/kg

b)

kg/J

c)

J/kg.K

d)

kg/J.K

11.

Nhiệt hoá hơi riêng của một chất lỏng là nhiệt lượng cần cung cấp để 1kg1\,\mathrm{kg} chất đó

a)

hóa hơi hoàn toàn ở nhiệt độ nóng chảy.

b)

hóa hơi hoàn toàn ở nhiệt độ sôi.

c)

hóa hơi hoàn toàn.

d)

bay hơi hết.

12.

Nhiệt lượng cần thiết để làm 1kg1\,\mathrm{kg} của chất chuyển hoàn toàn từ thể lỏng sang thể khí ở nhiệt độ sôi được gọi là

a)

nhiệt dung riêng.

b)

nhiệt hoá hơi riêng.

c)

nhiệt nóng chảy riêng.

d)

nhiệt hoá hơi.

13.

Đối với khí lí tưởng, có thể bỏ qua đại lượng nào sau đây?

a)

Khối lượng của phân tử.

b)

Tốc độ chuyển động của phân tử.

c)

Kích thước của phân tử.

d)

Cả ba đại lượng trên.

14.

Điều nào sau đây không phù hợp khi nói về khí lí tưởng?

a)

Thể tích riêng của các phân tử khí là rất lớn so với thể tích của bình chứa.

b)

Các phân tử khí không tương tác với nhau khi chưa va chạm.

c)

Các phân tử được coi là các chất điểm.

d)

Các phân tử khí tương tác khi va chạm với nhau và va chạm với thành bình.

15.

Nhiệt độ của khí càng cao thì tốc độ chuyển động hỗn loạn của các phân tử khí càng lớn. “Tốc độ” được nói đến ở đây là gì?

a)

Tốc độ trung bình.

b)

Tốc độ lớn nhất.

c)

Tốc độ tức thời.

d)

Tốc độ nhỏ nhất.

16.

Tính chất nào sau đây không phải của phân tử chất khí?

a)

Chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của khí càng cao.

b)

Chuyển động không ngừng.

c)

Chỉ chuyển động theo một hướng.

d)

Chuyển động càng chậm thì nhiệt độ của khí càng thấp.

17.

Đồ thị biểu diễn hai đường đẳng nhiệt của cùng một lượng khí lí tưởng như hình vẽ bên phải. Mối quan hệ giữa nhiệt độ của hai đường đẳng nhiệt là gì?

a)

T2>T1T_2>T_1

b)

T2=T1T_2=T_1

c)

T2<T1T_2<T_1

d)

Không xác định được.

18.

Đồ thị nào sau đây biểu diễn đúng định luật Bôi-lơ (ở nhiệt độ không đổi)?

a)

Đồ thị VV theo PP là đường cong nghịch biến dạng hypebol.

b)

Đồ thị VV theo TT là đường thẳng đồng biến.

c)

Đồ thị VV theo PP là đường thẳng song song trục hoành.

d)

Đồ thị VV theo TT là đường thẳng song song trục tung.

19.

Điều nào sau đây là sai khi nói về cấu tạo chất?

a)

Các nguyên tử hay phân tử chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng thấp.

b)

Các nguyên tử, phân tử chuyển động hỗn loạn không ngừng.

c)

Các nguyên tử, phân tử đồng thời hút nhau và đẩy nhau.

d)

Các chất được cấu tạo từ các nguyên tử, phân tử.

20.

Câu nào sau đây nói về chuyển động của phân tử là không đúng?

a)

Chuyển động của phân tử là do lực tương tác các phân tử gây ra.

b)

Các phân tử chuyển động không ngừng.

c)

Các phân tử chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ càng cao.

d)

Các phân tử khí không dao động quanh vị trí cân bằng.

21.

Trong hệ tọa độ (V, T), đường đẳng nhiệt là gì?

a)

Đường thẳng vuông góc với trục OV

b)

Đường thẳng vuông góc với trục OT

c)

Đường hyperbol

d)

Đường thẳng kéo dài qua gốc toạ độ

22.

Trong hệ tọa độ (p, V), đường đẳng nhiệt có dạng gì?

a)

Đường thẳng vuông góc với trục OV

b)

Đường thẳng vuông góc với trục Op

c)

Đường hyperbol

d)

Đường thẳng kéo dài đi qua O

23.

Đại lượng nào sau đây không phải là thông số trạng thái của một lượng khí xác định?

a)

Khối lượng

b)

Nhiệt độ tuyệt đối

c)

Áp suất

d)

Thể tích

24.

Một ống nhỏ, một đầu kín một đầu hở, tiết diện đều. Ban đầu đặt ống thẳng đứng, miệng ống hướng lên như hình. Trong ống, phía đáy có cột không khí dài 40 cm, ngăn cách với bên ngoài bởi cột thuỷ ngân dài h = 14 cm. Áp suất khí quyển 76 cmHg, nhiệt độ không đổi. Hỏi khi đặt ống thẳng đứng nhưng miệng ở dưới, chiều dài cột không khí trong ống bằng bao nhiêu?

a)

58,065 cm

b)

68,072 cm

c)

72,0 cm

d)

54,065 cm

25.

Một ống nhỏ, một đầu kín một đầu hở, tiết diện đều. Ban đầu đặt ống thẳng đứng, miệng ống hướng lên như hình. Trong ống, phía đáy có cột không khí dài 40 cm, ngăn cách với bên ngoài bởi cột thuỷ ngân dài h = 14 cm. Áp suất khí quyển 76 cmHg, nhiệt độ không đổi. Hỏi khi đặt ống nằm ngang, chiều dài cột không khí trong ống bằng bao nhiêu?

a)

58,065 cm

b)

43,373 cm

c)

52,174 cm

d)

47,368 cm

26.

Một lượng khí có thể tích 1m31\,\text{m}^3 ở áp suất 1atm1\,\text{atm} được nén đẳng nhiệt đến áp suất 3,5atm3{,}5\,\text{atm} . Thể tích của khí sau khi nén là bao nhiêu?

a)

2,86m32{,}86\,\text{m}^3

b)

2,5m32{,}5\,\text{m}^3

c)

0,286m30{,}286\,\text{m}^3

d)

0,35m30{,}35\,\text{m}^3

27.

Nén đẳng nhiệt một khối khí từ thể tích 10lıˊt10\,\text{lít} đến 4lıˊt4\,\text{lít} . Áp suất của khí tăng lên bao nhiêu lần?

a)

2,52{,}5 lần

b)

22 lần

c)

1,51{,}5 lần

d)

44 lần

28.

Đồ thị hình bên biểu diễn quá trình đẳng áp trong hệ tọa độ nào?

a)

(p; T)

b)

(p; V)

c)

(p; T) hoặc (p; V)

d)

Không thể là đồ thị quá trình đẳng áp

29.

Một lượng khí lí tưởng biến đổi trạng thái theo đồ thị như hình: các điểm (1) và (2) nằm trên một đường thẳng qua gốc trong hệ tọa độ (V, T). Quá trình từ trạng thái 1 đến trạng thái 2 là quá trình gì?

a)

Đẳng áp

b)

Đẳng nhiệt

c)

Không phải quá trình đẳng xác định

d)

Đẳng tích

30.

Một quả bóng bàn bị bẹp (không thủng) được thả vào nước nóng và phồng lại như cũ. Những thông số trạng thái của không khí trong bóng thay đổi là gì?

a)

Nhiệt độ và thể tích

b)

Thể tích, nhiệt độ và áp suất

c)

Áp suất và thể tích

d)

Áp suất và nhiệt độ

31.

Hai phòng kín có thể tích bằng nhau, thông với nhau bằng một cửa mở. Nhiệt độ không khí trong hai phòng khác nhau. Số phân tử trong mỗi phòng so với nhau sẽ như thế nào?

a)

Bằng nhau

b)

Nhiều hơn ở phòng nóng

c)

Nhiều hơn ở phòng lạnh

d)

Phụ thuộc kích thước cửa

32.

Tăng nhiệt độ của một lượng khí xác định từ 32C32^\circ\text{C} lên 117C117^\circ\text{C} và giữ áp suất không đổi, thể tích khí tăng thêm 1,7lıˊt1{,}7\,\text{lít} . Thể tích của khí sau khi tăng nhiệt độ là bao nhiêu?

a)

6,1lıˊt6{,}1\,\text{lít}

b)

7,8lıˊt7{,}8\,\text{lít}

c)

1,3lıˊt1{,}3\,\text{lít}

d)

2,34lıˊt2{,}34\,\text{lít}

33.

Một bình có dung tích V=15cm3V=15\,\text{cm}^3 chứa không khí ở t1=177Ct_1=177^\circ\text{C} . Làm lạnh đến t2=27Ct_2=27^\circ\text{C} , coi áp suất trong bình không đổi và thể tích bình thay đổi theo nhiệt độ của không khí. Độ biến thiên thể tích của bình là bao nhiêu?

a)

2,3cm32{,}3\,\text{cm}^3

b)

5dm35\,\text{dm}^3

c)

5cm35\,\text{cm}^3

d)

2,3dm32{,}3\,\text{dm}^3

34.

Một khối khí xác định được tăng áp suất lên gấp đôi và tăng nhiệt độ tuyệt đối lên gấp ba. Thể tích khí sẽ thay đổi như thế nào?

a)

Giảm 4 lần

b)

Tăng 1,51{,}5 lần

c)

Giảm 1,51{,}5 lần

d)

Tăng 4 lần

35.

Một khối khí xác định được giảm áp suất còn một nửa và tăng nhiệt độ tuyệt đối lên gấp đôi. Thể tích khí sẽ thay đổi như thế nào?

a)

Giảm 4 lần

b)

Tăng 1,51{,}5 lần

c)

Giảm 1,51{,}5 lần

d)

Tăng 4 lần

36.

Một lượng khí lí tưởng có khối lượng mm , số mol nn , khối lượng mol μ\mu , áp suất pp , thể tích VV và nhiệt độ TT . Phương trình trạng thái (Clapeyron) viết đúng cho lượng khí này là gì?

a)

pV=nRTpV=nRT

b)

pV=μRTpV=\mu RT

c)

pV=mRTpV=mRT

d)

pVT=ha˘ˋng soˆˊ\dfrac{pV}{T}=\text{hằng số} đối với mọi lượng khí

37.

Chọn biểu thức tương đương của phương trình Clapeyron cho một lượng khí có khối lượng mm và khối lượng mol μ\mu :

a)

pVT=mμR\dfrac{pV}{T}=\dfrac{m}{\mu}R

b)

pV=mRμTpV=mR\mu T

c)

pVmT=R\dfrac{pV}{mT}=R

d)

pVμT=mR\dfrac{pV}{\mu T}=mR

38.

Một bình kín dung tích 0,75lıˊt0{,}75\,\text{lít} chứa khí N2\text{N}_226C26^\circ\text{C} và áp suất 760mmHg760\,\text{mmHg} . Lấy R=0,082atmlıˊt/(molK)R=0{,}082\,\text{atm}\cdot\text{lít}/(\text{mol}\cdot\text{K}) . Số mol khí trong bình xấp xỉ bằng bao nhiêu?

a)

0,031mol0{,}031\,\text{mol}

b)

0,24mol0{,}24\,\text{mol}

c)

0,0031mol0{,}0031\,\text{mol}

d)

0,12mol0{,}12\,\text{mol}

39.

Một bình chứa khí oxi dung tích 10 lít ở áp suất 250 kPa và nhiệt độ 27 °C. Khối lượng khí oxi trong bình bằng

a)

10,5 g

b)

40,3 g

c)

32,1 g

d)

25,75 g

40.

Động năng trung bình của phân tử được xác định bằng hệ thức Ed=12kTE_d = \tfrac{1}{2}kT , Ed=23kTE_d = \tfrac{2}{3}kT , Ed=32kTE_d = \tfrac{3}{2}kT , hay Ed=2kTE_d = 2kT ?

a)

Ed=12kTE_d = \tfrac{1}{2}kT

b)

Ed=23kTE_d = \tfrac{2}{3}kT

c)

Ed=32kTE_d = \tfrac{3}{2}kT

d)

Ed=2kTE_d = 2kT

41.

Áp suất khí tác dụng lên thành bình không được xác định bằng biểu thức nào?

a)

p=23NmVv2p = \tfrac{2}{3}\,\tfrac{Nm}{V}\,\overline{v^2}

b)

p=13NmVv2p = \tfrac{1}{3}\,\tfrac{Nm}{V}\,\overline{v^2}

c)

p=13ρv2p = \tfrac{1}{3}\,\rho\,\overline{v^2}

d)

p=23nEdp = \tfrac{2}{3}\,n\,\overline{E_d}

42.

Phát biểu nào đúng khi nói về mối quan hệ giữa động năng phân tử và nhiệt độ?

a)

Động năng trung bình của phân tử không tỉ lệ với nhiệt độ tuyệt đối.

b)

Nhiệt độ tuyệt đối của một khí càng lớn thì động năng trung bình của phân tử càng nhỏ.

c)

Nhiệt độ tuyệt đối của khí càng lớn thì động năng trung bình của phân tử càng lớn.

d)

Động năng trung bình của phân tử tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối.

43.

Hệ quả nào sau đây đúng khi nói về mối quan hệ giữa động năng phân tử và nhiệt độ?

a)

Động năng trung bình của phân tử khí càng nhỏ thì nhiệt độ của khí càng cao.

b)

Các khí có bản chất khác nhau, khối lượng khác nhau, nhiệt độ như nhau thì động năng trung bình của các phân tử khác nhau.

c)

Các phân tử chuyển động hỗn loạn nên tốc độ của các phân tử bằng nhau.

d)

Người ta coi nhiệt độ tuyệt đối là số đo động năng trung bình của phân tử theo một đơn vị khác.

44.

Công thức liên hệ giữa hằng số Boltzmann kk với số Avogadro NAN_A và hằng số khí lí tưởng RR

a)

k=RNAk = \tfrac{R}{N_A}

b)

k=NARk = N_A R

c)

k=NAR2k = N_A R^2

d)

k=NARk = \tfrac{N_A}{R}

45.

Mật độ phân tử được xác định bởi hệ thức

a)

NV\tfrac{N}{V}

b)

VN\tfrac{V}{N}

c)

mV\tfrac{m}{V}

d)

Vm\tfrac{V}{m}