Font size
Worksheetstừ vựng môn C4
Total questions: 61
Worksheet time: 39mins
피부 관리
Thịnh hành
Chăm sóc da
Thiêts kế
유행을 이끌다
Tạo mốt
Mụn
Thịnh hành
표정도 밝다
Biểu cảm tươi
Làm việc nhà
Sắc mặt
안색
Sắc mặt
Cởi cho
Vui vẻ
여드름
Việc nhà
Mụn
피부 상태
Tình trạng da
Mặc quần áo cho
가사 노동
(a)
벗기다
(a)
잠을 재우다
Cho ăn
Ru ngủ
기뻐하다
Vui vẻ
Căng thẳng
실수하다
Phát biểu
Mắc lỗi
긴장을 하다
Căng thẳng
Việc nhà
Phát biểu
(a)
할인 매장
Rác tái chế
Đặt hàng
Khu bán đồ giảm giá
재활용 쓰레기
Rác tái chế
Nguồn điện
Hết pin
주문하다
Nhân viên mới
Đặt hàng
전기요금
Tiền điện
Vào công ty
정규 사원
Soạn thảo văn bản
Nhân viên chính thức
신입사원
Nhân viên mới
Nhân viên thực tập
Vào công ty
(a)
Nhân viên thực tập
(a)
문서 작성
Nguồn điện
Soạn thảo văn bản
전원
Đồ dùng sihh hoạt
Hết pin
Nguồn điện
부품
Phụ tùng
Tiền điện
충전하다
Sạc pin
Rác tái chế
배터리가 다 되다
(a)
생활용품
(a)
연날리기
(a)
Đấu vật
(a)
차례를 지내다
(a)
민속놀이
(a)
승진
Thăng tiến
Làm đêm
야근
Làm đêm
Giá sách
월급
(a)
연봉
Ngăn đông tủ lạnh
Lương năm
새해 인사를 드리다
(a)
책꽂이
Lương tháng
Giá sách
냉동실
Thăng tiến
Ngăn đông tủ lạnh
Tiền lì xì
세뱃돈
(a)
송편을 빚다
gia sách
nặn bánh songpyeon
중고품
tích lũy
hàng đã qua sử dụng
과소비
tiêu dùng quá mức
tiết kiệm
quên
충동구매
tích lũy
mua sắm tùy tiện
저축하다
tích lũy
kết hôn qua mai mối
알뜰하다
tiêu dùng quá mức
tiết kiệm
아꺼 쓰다
quên
tiêu tiết kiệm
태어나다
sinh ra
tính tiền
nuôi
중매결혼
kết hôn qua mai mối
làm việc nhà
mua sắm
어색하다
lúng túng, bối rối, vụng về
màu sắc
lo lắng
필기 시험
thi viết
xe tải
mở cửa
교육제도
đâm, va chạm
chế độ giáo dục
트럭
rơi nước mắt
cười
xe tải
부딪히다
đâm, va chạm
rơi, rớt
mở cửa
문이 열리다
눈물을 나다
떨어져다
trình báo cảnh sát
cạnh tranh
rơi, rớt, hết
눈물이 나다
rơi nước mắt
cạnh tranh khốc liệt
가정 교육의 역할
mở cửa
thi viết
vai trò của giáo dục gia đình
경쟁이 치열하다
cạnh tranh khốc liệt
xe tải
chế độ giáo dục
경찰에 신고하다
cảnh sát
trình báo cảnh sát
tai nạn giao thông
밥을 먹이다
(a)
씻기다
(a)
