wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz Lịch sử 10

Total questions: 80

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Người La Mã cổ đại đã sáng tạo ra loại chữ viết nào sau đây?

a)

Chữ Hán

b)

Chữ hình nêm

c)

Chữ La-tinh

d)

Chữ Phạn

2.

Nền tư tưởng triết học Hy Lạp – La Mã cổ đại được chia thành hai trường phái là

a)

Siêu hình và duy lý

b)

Nhân học và tân học

c)

Duy vật và duy tâm

d)

Tân ước và Cựu ước

3.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng và đầy đủ ý nghĩa những cống hiến về khoa học, kĩ thuật của người Hy Lạp – La Mã cổ đại?

a)

Đặt nền tảng cho sự phát triển khoa học, kĩ thuật hiện đại

b)

Giúp các nhà khoa học phát huy tài năng lỗi lạc

c)

Mở đầu cho hiểu biết của con người về khoa học

d)

Giúp con người hiểu chính xác thiên văn học

4.

Nền tảng những thành tựu về tư tưởng, tri thức của phương Tây thời cận – hiện đại là

a)

Triết học Hy Lạp – La Mã cổ đại

b)

Triết học Ấn Độ cổ đại

c)

Triết học Trung Hoa cổ đại

d)

Triết học Hy Lạp – Rô Ma

5.

Hệ thống chữ cái Tiếng Việt (chữ Quốc ngữ) thuộc

a)

Chữ tượng hình

b)

Chữ tượng ý

c)

Chữ La-tinh

d)

Chữ Việt cổ

6.

Văn học thời kì Phục hưng đạt được thành tựu trên lĩnh vực nào?

a)

Thơ và tiểu thuyết

b)

Tiểu thuyết và kịch

c)

Thơ, tiểu thuyết và kịch

d)

Văn xuôi và kịch

7.

Phong trào Văn hóa Phục hưng ra đời trên cơ sở phục hồi giá trị của nền văn minh

a)

Ai Cập – Lưỡng Hà

b)

Ấn Độ – Trung Hoa

c)

Hy Lạp – La Mã cổ đại

d)

A-rập – Ba Tư

8.

Lê-ô-na đờ Vanh-xi là danh họa nổi tiếng trong thời kì

a)

Cổ đại Hy Lạp – La Mã

b)

Văn hóa Phục hưng

c)

Phương Tây hiện đại

d)

Phương Đông cổ đại

9.

Lê-ô-na đờ Vanh-xi là danh họa nổi tiếng trong thời kì

a)

Cổ đại Hy Lạp – La Mã

b)

Văn hóa Phục hưng

c)

Phương Tây hiện đại

d)

Phương Đông cổ đại

10.

Lĩnh vực nào sau đây không phải thành tựu tiêu biểu của văn học Tây Âu thời kì Phục hưng?

a)

Thơ

b)

Tiểu thuyết

c)

Văn xuôi

d)

Kịch

11.

Người phát minh ra máy hơi nước năm 1784 là

a)

Giôn Cay

b)

Ét-mơn Các-rai

c)

Giêm Oát

d)

Hen-ri Cót

12.

Quốc gia khởi đầu cuộc Cách mạng công nghiệp lần thứ nhất là

a)

Anh

b)

c)

Đức

d)

Pháp

13.

Phát minh đánh dấu sự ra đời ngành hàng không thế giới là

a)

Ô tô

b)

Động cơ điện

c)

Máy điện tín

d)

Máy bay

14.

Biểu hiện phát triển của Âu Lạc so với Văn Lang

a)

Nhà nước hoàn thiện

b)

Mở rộng lãnh thổ

c)

Hành chính quan liêu

d)

Chống Nam Hán

15.

Cơ sở tự nhiên không đúng của Văn Lang – Âu Lạc

a)

Khí hậu gió mùa

b)

Sông ngòi dày

c)

Nhiều khoáng sản

d)

Đất đai khô cằn

16.

Lương thực chính là

a)

b)

Rau

c)

Thịt

d)

Lúa gạo

17.

Hoạt động kinh tế chủ đạo

a)

Trồng lúa nước

b)

Chăn nuôi

c)

Đánh bắt

d)

Thủ công

18.

Người đứng đầu Văn Lang

a)

Hùng Vương

b)

An Dương Vương

c)

Lạc tướng

d)

Lạc hầu

19.

Tín ngưỡng không có ở Văn Lang – Âu Lạc

a)

Thờ tổ tiên

b)

Thờ thần tự nhiên

c)

Phồn thực

d)

Phật giáo

20.

Văn minh Văn Lang – Âu Lạc không hình thành ở

a)

Bắc Bộ và Nam Bộ

b)

Bắc Trung Bộ

c)

Sông Hồng

d)

Sông Mã

21.

Địa bàn chủ yếu của Văn Lang – Âu Lạc

a)

Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ

b)

Trung Bộ – Nam Bộ

c)

Nam Bộ

d)

Tây Nguyên

22.

Khoáng sản tạo cơ sở cho ngành

a)

Nông nghiệp

b)

Thương nghiệp

c)

Thủ công nghiệp

d)

Công nghiệp

23.

Nhà nước đầu tiên ở Việt Nam

a)

Văn Lang

b)

Chăm-pa

c)

Âu Lạc

d)

Phù Nam

24.

Kinh đô Văn Lang

a)

Phong Châu

b)

Cổ Loa

c)

Thăng Lo

25.

Nhà nước đầu tiên ở Việt Nam

a)

Văn Lang

b)

Chăm-pa

c)

Âu Lạc

d)

Phù Nam

26.

Kinh đô Văn Lang

a)

Phong Châu

b)

Cổ Loa

c)

Thăng Long

d)

Đại La

27.

Nhận xét đúng về kinh tế Văn Lang – Âu Lạc

a)

Đa dạng, nông nghiệp chủ đạo

b)

Kinh tế hàng hóa

c)

Biển là chủ đạo

d)

Xuất khẩu

28.

Nội dung không phải cơ sở hình thành Văn Lang – Âu Lạc

a)

Ảnh hưởng văn minh bên ngoài

b)

Điều kiện tự nhiên

c)

Phân hóa xã hội

d)

Nhu cầu đoàn kết

29.

Nhận xét không đúng về vai trò Văn Lang – Âu Lạc

a)

Nền văn minh đầu tiên

b)

Định hình bản sắc

c)

Giàu mạnh nhất khu vực

d)

Đặt nền tảng sau này

30.

Địa bàn cư trú Chăm-pa

a)

Bắc Bộ

b)

Trung và Nam Trung Bộ

c)

Nam Bộ

d)

Cả nước

31.

Văn minh Chăm-pa dựa trên

a)

Đồng Nai

b)

Đông Sơn

c)

Sa Huỳnh

d)

Óc Eo

32.

Kinh tế chính Chăm-pa

a)

Thương nghiệp

b)

Nông nghiệp lúa nước

c)

Săn bắt

d)

Chăn nuôi

33.

Văn minh Phù Nam dựa trên

a)

Đồng Đậu – Gò Mun

b)

Sa Huỳnh

c)

Đông Sơn

d)

Óc Eo

34.

Hoạt động kinh tế chủ yếu Phù Nam

a)

Nông nghiệp

b)

Buôn bán

c)

Thủ công

d)

Chăn nuôi

35.

Địa bàn Phù Nam

a)

Bắc Bộ

b)

Nam Bộ

c)

Sông Hồng

d)

Trung Bộ

36.

Cơ sở hình thành Phù Nam

a)

Tự nhiên không thuận

b)

Ảnh hưởng văn minh Ấn Độ

c)

Sa Huỳnh

d)

Tiếp thu hoàn toàn

37.

Văn minh Chăm-pa chịu ảnh hưởng

a)

Trung Hoa

b)

Ấn Độ

c)

Ai Cập

38.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng hệ quả tích cực của Cách mạng công nghiệp?

a)

Phát triển lực lượng sản xuất

b)

Hình thành trung tâm công nghiệp

c)

Thúc đẩy nông nghiệp

d)

Giải quyết triệt để mâu thuẫn xã hội tư bản

39.

Phát minh tạo bước chuyển căn bản trong sản xuất tư bản chủ nghĩa là

a)

Động cơ đốt trong

b)

Máy kéo sợi Gien-ni

c)

Máy hơi nước

d)

Máy tính đi

40.

Phát minh tạo bước chuyển căn bản trong sản xuất tư bản chủ nghĩa là

a)

Động cơ đốt trong

b)

Máy kéo sợi Gien-ni

c)

Máy hơi nước

d)

Máy tính điện tử

41.

Các cuộc cách mạng công nghiệp đã hình thành hai giai cấp

a)

Địa chủ – nông dân

b)

Lãnh chúa – nông nô

c)

Tư sản – tiểu tư sản

d)

Tư sản – vô sản

42.

Tên gọi khác của Cách mạng công nghiệp lần thứ tư là

a)

Cách mạng 4.0

b)

Cách mạng khoa học kĩ thuật

c)

Cách mạng không gian ảo

d)

Công cuộc tự động hóa

43.

Cách mạng công nghiệp hiện đại đặt ra vấn đề sống còn là

a)

Hội nhập quốc tế

b)

Áp dụng khoa học kĩ thuật

c)

Tận dụng vốn bên ngoài

d)

Nắm bắt thời cơ vượt qua thách thức phát triển

44.

Thành tựu không thuộc Cách mạng công nghiệp lần thứ tư

a)

Internet vạn vật

b)

Động cơ điện

c)

Dữ liệu lớn

d)

Điện toán đám mây

45.

Phát minh không khởi nguồn từ Cách mạng công nghiệp lần thứ tư

a)

Internet

b)

Dữ liệu lớn

c)

Trí tuệ nhân tạo

d)

Điện toán đám mây

46.

Cách mạng công nghiệp hiện đại đưa loài người bước vào thời đại

a)

Văn minh công nghiệp

b)

Văn minh nông nghiệp

c)

Văn minh thông tin

d)

Văn minh siêu trí tuệ

47.

Mạng Internet trong CMCN lần thứ ba có tác dụng

a)

Thúc đẩy thương mại điện tử

b)

Khởi đầu công nghiệp hóa

c)

Sản xuất hàng loạt

d)

Điện khí hóa

48.

Cách mạng công nghiệp lần thứ ba khởi đầu ở

a)

Anh

b)

Đức

c)

d)

Nhật Bản

49.

Hạn chế lớn của Internet hiện nay là

a)

Thay đổi thế giới quan

b)

Dễ mất dữ liệu cá nhân

c)

Phụ thuộc thiết bị

d)

Thông tin không chính xác

50.

Ý nghĩa tích cực của máy hơi nước là

a)

Mở đầu CMCN

b)

Xã hội hóa lao động

c)

Cải thiện điều kiện lao động

d)

Thúc đẩy công nghiệp hóa ở Anh

51.

Nhận xét đúng về CMCN lần thứ nhất là

(a)  

52.

Ý nghĩa tích cực của máy hơi nước là

a)

Mở đầu CMCN

b)

Xã hội hóa lao động

c)

Cải thiện điều kiện lao động

d)

Thúc đẩy công nghiệp hóa ở Anh

53.

Nhận xét đúng về CMCN lần thứ nhất là

a)

Chuyển từ văn minh nông nghiệp sang công nghiệp

b)

Khoa học dẫn trực tiếp đến kĩ thuật

c)

Dây chuyền sản xuất hàng loạt

d)

Tự động hóa cao

54.

Tô-mát Ê-đi-xơn phát minh

a)

Bóng đèn sợi đốt

b)

Dòng điện xoay chiều

c)

Động cơ máy bay

d)

Ô tô mẫu T

55.

Động cơ tạo tiền đề cho ô tô, máy bay

a)

Sức nước

b)

Động cơ đốt trong

c)

Hơi nước

d)

Sức gió

56.

Ý nghĩa kinh tế của CMCN là

a)

Tăng năng suất lao động

b)

Hình thành giai cấp

c)

Nâng cao đời sống

d)

Văn minh hậu công nghiệp

57.

Ý nghĩa văn hóa của CMCN là

a)

Xâm chiếm thuộc địa

b)

Giao lưu văn hóa quốc tế

c)

Đô thị hóa

d)

Đổi mới sản xuất

58.

Bước tiến quan trọng CNTT trong CMCN lần thứ ba là

a)

Internet không dây

b)

Internet có dây

c)

Máy tính điện tử

d)

Vệ tinh nhân tạo

59.

Máy IBM “Bác sĩ biết tuốt” là thành tựu trong lĩnh vực

a)

Giáo dục

b)

Y tế

c)

Thông tin liên lạc

d)

Giao thông

60.

CMCN lần thứ ba đưa nhân loại sang thời kì

a)

Văn minh nông nghiệp

b)

Văn minh nông thôn

c)

Văn minh thông tin

d)

Văn minh công nghiệp

61.

CMCN lần thứ tư diễn ra trong bối cảnh

a)

Khu vực hóa

b)

Toàn cầu hóa mạnh mẽ

c)

CNXH sụp đổ

d)

Đế quốc xâm lược

62.

Nền tảng của CMCN lần thứ tư là

a)

Cơ khí hóa

b)

Điện khí hóa

c)

Công nghệ số

d)

Kĩ thuật số

63.

Yếu tố cốt lõi của CMCN 4.0 là

a)

AI – dữ liệu lớn – rô-bốt

b)

Máy tính – internet – dữ liệu

c)

AI – IoT – dữ liệu lớn

d)

Máy tự động – AI

64.

Từ thế kỉ VII đến XV, văn minh Đông Nam Á

a)

Bước đầu hình thành

b)

Phát triển rực rỡ

c)

Khủng hoảng

d)

Cải cách

65.

Từ thế kỉ VII đến XV, văn minh Đông Nam Á

a)

Bước đầu hình thành

b)

Phát triển rực rỡ

c)

Khủng hoảng

d)

Cải cách

66.

Từ thế kỉ XVI đến XIX, các quốc gia Đông Nam Á

a)

Khủng hoảng

b)

Phát triển thịnh đạt

c)

Cải cách

d)

Trở thành thuộc địa

67.

Thờ thần Lúa phản ánh tín ngưỡng

a)

Thờ tổ tiên

b)

Phồn thực

c)

Thờ thần tự nhiên

d)

Thờ động vật

68.

Nét nổi bật văn hóa Đông Nam Á là

a)

Bản địa sâu sắc

b)

Ảnh hưởng Ấn Độ

c)

Ảnh hưởng Trung Hoa

d)

Tiếp thu có chọn lọc

69.

Đặc điểm tôn giáo Đông Nam Á cổ – trung đại

a)

Du nhập trước tín ngưỡng

b)

Đa dạng, cùng tồn tại hòa hợp

c)

Hồi giáo đầu tiên

d)

Không qua thương mại

70.

Hin-đu giáo có nguồn gốc từ

a)

Trung Quốc

b)

Phương Tây

c)

Ấn Độ

d)

Ả Rập

71.

Người Việt sáng tạo chữ viết riêng là

a)

Chăm cổ

b)

Chữ Nôm

c)

Khơ-me cổ

d)

Mã Lai cổ

72.

Nguy cơ văn minh Đông Nam Á trước toàn cầu hóa

a)

Đa dạng hơn

b)

Tiếp thu tích cực

c)

Mất bản sắc văn hóa

d)

Học hỏi kĩ thuật

73.

Văn minh Văn Lang – Âu Lạc còn gọi là

a)

Sông Hồng

b)

Phù Nam

c)

Sa Huỳnh

d)

Trống đồng

74.

Kinh tế chính Văn Lang – Âu Lạc

a)

Săn bắt

b)

Nông nghiệp lúa nước

c)

Thương nghiệp

d)

Thủ công

75.

Thánh địa Mỹ Sơn là của

a)

Văn Lang – Âu Lạc

b)

Chăm-pa

c)

Phù Nam

d)

Đại Việt

76.

Văn minh Phù Nam chịu ảnh hưởng mạnh của

a)

Trung Hoa

b)

Ấn Độ

c)

Ai Cập

d)

Lưỡng Hà

77.

Nền văn minh Phù Nam hình thành trên cơ sở

a)

Tự nhiên bất lợi

b)

Ảnh hưởng mạnh của văn minh Ấn Độ

c)

Sa Huỳnh

d)

Tiếp thu hoàn toàn

78.

Câu 1. Đọc đoạn tư liệu sau: “Qua các văn bia, người ta biết rằng chữ Phạn của Ấn Độ đã được du nhập vào Đông Nam Á từ rất sớm. Bia Võ Cạnh có niên đại thế kỉ III – IV là bia chữ Phạn cổ nhất ở Đông Nam Á và cũng là bằng chứng đầu tiên về sự du nhập chữ Phạn vào Chămpa. Từ đó cho đến khi vương quốc Chămpa chấm dứt sự tồn tại của mình, chữ Phạn luôn luôn là chữ viết được dùng trong triều đình Chămpa. Song cũng như nhiều dân tộc khác ở Đông Nam Á, người Chăm đã sớm tiếp thu văn tự cổ Ấn Độ để sáng tạo ra chữ viết của chính mình.” (Vũ Dương Ninh, Lịch sử văn minh thế giới, NXB Giáo dục, 2007, tr.172)

Sai tick

a)

a) Đoạn tư liệu cung cấp thông tin về hệ thống các văn bia cổ của vương quốc Chămpa.

b)

b) Thông qua các văn bia cổ, ta thấy rằng cư dân nhiều nước Đông Nam Á đã tiếp thu và sử dụng duy nhất chữ viết của Ấn Độ trong suốt thời kì tồn tại của vương quốc mình.

c)

c) Bia Võ Cạnh là một minh chứng cho thấy ảnh hưởng của văn minh Ấn Độ đến văn minh Chămpa về mặt chữ viết.

d)

d) Vương quốc Chămpa là vương quốc duy nhất ở Đông Nam Á đã sáng tạo ra được chữ viết riêng của mình trên cơ sở chữ Phạn của Ấn Độ.

79.

Câu 2. Đọc đoạn tư liệu sau đây: “Các hải cảng chủ yếu như Óc Eo của Funan, Palembang của Srivijaya, Malacca và Tuban của Java đã phát triển quan hệ thương mại rộng rãi. Bán đảo Mã Lai và Inđônêxia từ thời xa xưa là một khu vực trung chuyển về thương mại, là nơi gặp gỡ của các nhà buôn từ phương Đông đến và phương Tây sang. Gió mùa của Ấn Độ Dương và gió mậu dịch của biển phía đông buộc các con tàu phải nằm đợi tại các cảng để chờ gió thuận, và điều đó cũng khuyến khích thương mại.” (D.G.E. Hall, Lịch sử Đông Nam Á, NXB Chính trị quốc gia, 1997, tr.397)

Đúng tick

a)

a) Tư liệu khẳng định các quốc gia Đông Nam Á cổ – trung đại phát triển mạnh thương mại biển.

b)

b) Đông Nam Á cổ – trung đại là một khu vực trung chuyển quan trọng của thương mại Đông – Tây.

c)

c) Sự phát triển của thương mại ở Đông Nam Á phụ thuộc hoàn toàn vào gió mùa.

d)

d) Thương mại biển phát triển đã góp phần thúc đẩy sự ra đời của các nhà nước ở Đông Nam Á.

80.

“Xã hội Văn Lang là xã hội đã có sự phân chia giai cấp. Hùng vương, Lạc hầu, Lạc tướng, Bồ chính… là giai cấp thống trị. Xã hội Văn Lang là xã hội đã có sự phân chia giai cấp, Hùng vương, Lạc hầu, Lạc tướng, Bồ chính… là giai cấp thống trị.”

Đúng tick

a)

a) Xã hội Văn Lang là xã hội đã có sự phân chia giai cấp.

b)

b) Giai cấp thống trị trong xã hội Văn Lang bao gồm Hùng vương, Lạc hầu, Lạc tướng, Bồ chính.

c)

c) Xã hội Văn Lang là xã hội có giai cấp và nhà nước.

d)

d) Văn Lang là nhà nước đầu tiên trong lịch sử Việt Nam.