wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KTCT - MIX

Total questions: 78

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Kinh tế thị trường là

a)

Kinh tế tự nhiên phát triển ở giai đoạn cao và có sự điều tiết, quản lí của nhà nước

b)

Kinh tế kế hoạch hóa tập trung trong đó nhà nước kiểm soát toàn bộ nền kinh tế, chính trị, xã hội

c)

KInh tế hàng hóa phát triển cao và chịu sự điều tiết của các quy luật khách quan của thị trường

d)

Kinh tế hỗn hợp: của kinh tế tự nhiên với kinh tế hàng hóa phát triển ở giai đoạn cao

2.

Trong các nội dung sau, đâu không phải là đặc trưng phổ biến của nền kinh tế thị trường

a)

Nhiều hình thức sở hữu và nhiều thành phần kinh tế, bình đẳng trước pháp luật

b)

Thị trường đóng vai trò quyết định trong việc phân bố các nguồn lực xã hội

c)

Nhà nước kiểm soát, quyết định việc sử dụng các yếu tố sản xuất và phân phối thu nhập

d)

Cạnh tranh trên thị trường là môi trường và động lực thúc đẩy hoạt động kinh tế

3.

Trong giai đoạn phát triển hiện nay, nền kinh tế thị trường mà các quốc gia đang thực hiện để khắc phục những khuyết tật vốn có là

a)

Kinh tế thị trường tư bản độc quyền

b)

Kinh tế thị trường tự do cạnh tranh

c)

Kinh tế thị trường hỗn hợp

d)

Kinh tế hàng hóa giản đơn

4.

Kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa là

a)

Là nền kinh tế thị trường đầy đủ và mang đặc trưng là định hướng XHCN, có sự quản lí Nhà nước do ĐCS lãnh đạo, với mục tiêu "dân giàu, nước mạnh, dân chủ, văn minh"

b)

Là nền kinh tế hàng hóa phát triển cao và mang đặc trưng là định hướng XHCN, có sự quản lí Nhà nước do ĐCS lãnh đạo, với mục tiêu "nước mạnh, dân giàu, dân chủ, công bằng, văn minh"

c)

Là nền kinh tế thị trường đầy đủ và mang đặc trưng là định hướng XHCN, có sự quản lí Nhà nước do ĐCS lãnh đạo, với mục tiêu "dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh"

d)

Là nền kinh tế thị trường đầy đủ và mang đặc trưng là định hướng XHCN,có sự quản lí Nhà nước do ĐCS lãnh đạo, với mục tiêu "dân giàu, nước mạnh, công bằng, dân chủ, văn minh"

5.

Phạm trù "KInh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa" và quan điểm Kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa là mô hình kinh tế tổng quát của thời kì quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở nước ta, được ĐCSVN khẳng định lần đầu tiên trong Đại hội nào

a)

Đại hội đại biểu toàn quốc ĐCSVM lần thứ VI (1986)

b)

Đại hội đại biểu toàn quốc ĐCSVM lần thứ VII (1991)

c)

Đại hội đại biểu toàn quốc ĐCSVM lần thứ IX (2001)

d)

Đại hội đại biểu toàn quốc ĐCSVM lần thứ X (2006)

6.

Một cơ sở lí luận của chủ nghĩa Mác - Lenin giải thích cho tính tất yếu khách quan về nền kinh tế thị trường định hướng XHCN ở Việt Nam là

a)

Cơ sở hạ tầng quyết định, chi phối kiến trúc thượng tầng

b)

Sự lãnh đạo của ĐCSVN

c)

Quan hệ sản xuất phù hợp với trình độ của lực lượng sản xuất

d)

Tất cả các đều sai

7.

Cơ sở hình thành nền kinh tế thị trường định hướng XHCN tại Việt Nam là do

a)

Xuất phát từ nguyện vọng ý chí của toàn bộ dân tộc Việt Nam cũng như những đòi hỏi của cơ sở thực tiễn đất nước trong giai đoạn hiện nay

b)

Xuất phát từ những lí luận của chủ nghĩa Mác - Lenin và trên cơ sở nguyện vọng chính đáng của quần chúng nhân dân

c)

Xuất phát từ các nhận thức lí luận của chủ nghĩa Mác - Lenin cũng như các yêu cầu của thực tiễn và từ đăc thù của lịch sử VN

d)

Xuất phát từ những ưu điểm có tính chất ưu việt của nền kinh tế thị trường trong thúc đẩy phát triển VN theo định hướng XHCN

8.

Cơ sở lịch sử của Việt Nam dẫn đến định hướng XHCN của nền kinh tế thị trường đó là

a)

ĐCS lãnh đạo cuộc cách mạng Dân tộc

b)

ĐCS lãnh độc cuộc cách mạng Dân chủ

c)

ĐCS lãnh độc cuộc cách mạng Dân tộc Dân chủ

d)

ĐCS lãnh độc cuộc cách mạng Dân chủ nhân dân

9.

Xây dựng cở sở vật chất kỹ thuật của CNXH, lợi ích của nhân dân là trên hết, hướng tới xã hội dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh là đặc trưng của nền kinh tế thị trường định hướng XHCN ở VN về

a)

Kiến trúc thượng tầng

b)

Quan hệ quản lí

c)

Mục đích của nền kinh tế

d)

Quan hệ sở hữu

10.

Điểm khác biệt cơ bản trong mục đích của KTTT định hướng XHCN với nền KTTT TBCN đó là

a)

Nâng cao sự phát triển của khoa học và công nghệ

b)

Nâng cao sự phát triển của lực lượng sản xuất

c)

Nâng cao lợi ích của nhân dân lên trên hết

d)

Nâng cao sức cạnh tranh của nền kinh tế

11.

Quan điểm nào không chính xác khi nói về dặc trưng quan hệ sở hữu của nền KTTT định hướng XHCN

a)

Có sự tồn tại đồng thời của nhiều thành phần kinh tế

b)

Thành phần kinh tế nhà nước giữ vai trò chủ đạo

c)

Thành phần kinh tế tư nhân là động lực và giữ vai trò chủ đạo

d)

Thành phần kinh tế tập thể là động lực quan trọng

12.

Thành phần kinh tế nào nắm vai trò chủ đạo trong nền KTTT định hướng XHCN

a)

Kinh tế tư nhân

b)

KInh tế hỗn hợp

c)

Kinh tế Nhà nước

d)

Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

13.

Sự khác biệt về đặc trưng của quan hệ quản lí nền kinh tế giữa nền KTTT TBCN và nền KTTT định hướng XHCN đó là

a)

Có sự điều tiết của thị trường

b)

Có sự điều tiết của nhà nước

c)

Có sự chi phối của giới tài phiệt

d)

Có sự tự điều tiết của thị trường và điều tiết của nhà nước

14.

Trong nền KTTT định hướng XHCn, có những hình thức phân phối thu nhập cơ bản nào?

a)

Phân phối theo lao động, theo tư bản, theo vốn góp

b)

Phân phối theo lao động, theo tư bản, theo năng lực

c)

Phân phối theo lao động, theo vốn góp, theo phúc lợi

d)

Phân phối theo lao động, theo vốn góp, theo năng lực

15.

Trong nền KTTT định hướng XHCN, hình thức phân phối thu nhập nào được coi là chủ đạo

a)

Phân phối theo vốn góp

b)

Phân phối theo phúc lợi

c)

Phân phối theo lao động

d)

Phân phối theo tư bản

16.

Trong nền KTTT TBCN. hình thức phân phối thu nhập nào được coi là chủ đạo

a)

Phân phối theo lao động

b)

Phân phối theo phúc lợi

c)

Phân phối theo vốn góp và tư bản

d)

Phân phối theo năng lực và hiệu quả

17.

Trong các đặc trưng sau, đâu là đặc trưng thuộc về kiến trúc thượng tầng của nền KTTT định hướng XHCN ở VN

a)

Nhiều hình thức phân phối

b)

Có cơ chế thị trường tự điều tiết

c)

Nhà nước do ĐCS lãnh đạo thống nhất

d)

Nền kinh tế nhiều thành phần

18.

Trong các nhận định sau, nhận định nào không thuộc đặc trưng về quan hệ sở hữu trong nền KTTT định hướng XHCN ở VN

a)

Nền kinh tế có nhiều hình thức sở hữu, nhiều thành phần kinh tế

b)

Thành phần kinh tế nhà nước giữ vai trò chủ đạo

c)

Thành phần kinh tế tập thể giữ vai trò chủ đạo

d)

Kinh tế tư nhân là một động lực quan trọng

19.

Theo lí luận của chủ nghĩa Mác - Lenin, trong các đặc trưng phản ánh định hướng XHCN của nền KTTT, đặc trưng nào là quan trọng nhất

a)

Đặc trưng về mục tiêu

b)

Đặc trưng về quan hệ sở hữu

c)

Đặc trưng về kiến trúc thượng tầng

d)

Đặc trưng về quan hệ quản lí

20.

Thể chế là gì

a)

Là hệ thống quy tắc, luật pháp và cơ chế vận hành nhằm điều chỉnh các mối quan hệ và hoạt động của con người ứng với một chế độ xã hội nhất định

b)

Là hệ thống quy tắc, luật pháp và bộ máy nhà nước nhằm điều chỉnh các mối quan hệ và hoạt động của con người trong một phương thức sản xuất nhất định

c)

Là hệ thống quy tắc, luật pháp, bộ máy quản lí và cơ chế vận hành nhằm điều chỉnh các mối quan hệ và hoạt động của con người trong một chế độ xã hội

d)

Là hệ thống quy tắc, luật pháp, bộ máy quản lí, cơ chế vận hành và các quy luật khách quan nhằm điều chỉnh cac mối quan hệ và hoạy động của con người trong một chế độ xã hội

21.

Hệ thống luật pháp quy tắc, bộ máy quản lí và cơ chế vận hành để điều chỉnh các mối quan hệ và hoạt động của các chủ thể kinh tế được gọi là

a)

Thể chế văn hóa

b)

Thể chế xã hội

c)

Thể chế kinh tế

d)

Thể chế chính trị

22.

Thể chế KTTT định hướng XHCN có tác dụng trực tiếp gì

a)

Điều hòa các quan hệ lợi ích của các chủ thể kinh tế đảm bảo tính công bằng xã hội

b)

Điều chỉnh phương thức hoạt động của các chủ thể kinh tế thúc đẩy dân giàu nước mạnh

c)

Điều chỉnh quan hệ lợi ích và phương thức hoạt động của các chủ thể kinh tế

d)

Đảm bảo các mối quan hệ lợi ích và phương thức hoạt động của các chủ thể

23.

Thể chế KTTT định hướng XHCN có mục đích cơ bản cốt lõi là

a)

Điều chỉnh thống nhất các mối quan hệ lợi ích và phương thức hoạt động của các chủ thể kinh tế

b)

Xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ hiện đại CNXH, một xã hội "Dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh"

c)

Xây dựng cơ sở vật chất kỹ thuật của CNXH, một xã hội "Dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh"

d)

Điều chỉnh chức năng, hoạt động, mục tiêu, phương thức hoạt động, các mối quan hệ lợi ích và phương thức hoạt động của các chủ thể kinh tế

24.

Có mấy bộ phận cơ bản cấu thành khái niệm thể chế?

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

25.

Nội dung nào không thuộc về bộ phận cơ chế vận hành để cấu thành thể chế KTTT định hướng XHCN

a)

Tác động của quy luật giá trị

b)

Tác động của quy luật cung cầu

c)

Tác động của Nghị quyết Đảng

d)

Tác động của hoạt động giám sát

26.

Nội dung nào không thuộc về các chủ thể trên thị trường để cấu thành thể chế KTTT định hướng XHCN

a)

Bộ máy quản lí NN

b)

DN và các Tổ chức xã hội đại diện cho DN

c)

Hệ thống pháp luật, chính sách do nhà nước ban hành

d)

Dân cư và các Tổ chức xã hội đại diện cho các thành phần dân cư

27.

Nội dung nào không phải là nguyên nhân dẫn đến sự cần thiết phải hoàn thiện thể chế KTTT định hướng XHCn

a)

Do sự dịch chuyển cơ sở hạ tầng của nền kinh tế

b)

Do xu thế phát huy vai trò của xã hội trong xây dựng thể chế

c)

Do tác động của giai cấp tư sản

d)

Do yêu cầu của thực tiễn

28.

Quá trình VN chuyển dịch nền kinh tế kế hoạch hóa tập trung sang nền KTTT định hướng XHCN và hội nhập kinh tế quốc tế thuộc về nhóm nguyên nhân nào dẫn đến sự cần thiết phải hoàn thiện thể chế KTTT định hướng XHCN

a)

Nhóm nguyên nhân phát huy vai trò của xã hội trong xây dựng thể chế

b)

Nhóm nguyên nhân xuất phát từ các yêu cầu của hoàn cảnh khách quan

c)

Nhóm nguyên nhân sự chuyển dịch cơ sở hạ tầng của nền kinh tế

d)

Tất cả đều sai

29.

Trong các nhiệm vụ sau, nhiệm vụ nào không thuộc về nhiệm vụ cơ bản hoàn thiện thể chế về quyền sở hữu

a)

Hoàn thiện thể chế về bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ

b)

Hoàn thiện pháp luật về quản lí, khai thác, sử dụng tài nguyên

c)

Hoàn thiện thể chế kiểm soát việc bảo vệ môi trường

d)

Hoàn thiện pháp luật về đất đai

30.

Nội dung nào không phải là nhiệm vụ hoàn thiện thể chế về phát triển bền vững gắn với tiến bộ xã hội và an ninh quốc phònng

a)

Hoàn thiện thể chế kết hợp phát triển kinh tế với an ninh quốc phòng

b)

Tăng trưởng kinh tế gắn liền với mở rộng phúc lợi, an sinh xã hội

c)

Hoàn thiện thể chế, luật pháp, đáp ứng các cam kết quốc tế, tăng cường xúc tiến thương mại quốc tế

d)

Hoàn thiện thể chế liên kết vùng kinh tế, vùng trọng điểm và đặc khu kinh tế

31.

Trong các nhiệm vụ sau, nhiệm vụ nào không thuộc về nhiệm vụ cơ bản hoàn thiện thể chế về nâng cao vai trò lãnh đạo của Đảng

a)

Phát triển hoạch định đường lối

b)

Chỉnh đốn, giám sát, phòng chống tham nhũng

c)

Hoàn thiện pháp luật về đầu tư công

d)

Phát huy vai trò dân chủ trong Đảng và toàn xã hội

32.

Chỉnh đốn, giám sát, phòng chống tham nhũng là nhiệm vụ hoàn thiện thể chế về

a)

Phát triển bền vững gắn với tiến bộ xã hội

b)

Sở hữu và phát triển các thành phần kinh tế

c)

Nâng cao vai trò lãnh đạo của Đảng

d)

Phát triển đồng bộ các loại thị trường

33.

Tăng cường xúc tiến thương mại quốc tế là nhiệm vụ hoàn thiện thể chế về

a)

Phát triển đồng bộ các loại thị trường

b)

Sở hữu và phát triển các thành phần kinh tế

c)

Hội nhập kinh tế quốc tế

d)

Phát triển bền vững gắn với tiến bộ xã hội

34.

Đổi mới căn bản, toàn diện về giáo dục và đào tạo là nhiệm vụ hoàn thiện thể chế về

a)

Phát triển đồng bộ các loại thị trường

b)

Sở hữu và phát triển các thành phần kinh tế

c)

Nâng cao vai trò lãnh đạo của Đảng

d)

Phát triển bền vững gắn với tiến bộ xã hội

35.

Lợi ích kinh tế là gì

a)

Sự đáp ứng, thỏa mãn các nhu cầu về tinh thần mà con người muốn đạt được khi thực hiện các hoạt động kinh tế

b)

Sự đáp ứng, thỏa mãn các nhu cầu mà con người muốn đạt được khi thực hiện các hoạt động chính trị - xã hội

c)

Sự đáp ứng, thỏa mãn các nhu cầu mà con người muốn đạt được khi thực hiện các hoạt động kinh tế

d)

Sự đáp ứng, thỏa mãn các nhu cầu vật chất mà con người muốn đạt được khi thực hiện các hoạt động

36.

Thực chất, lợi ích kinh tế phản ánh

a)

Các quan hệ chính trị xã hội trong một giai đoạn lịch sử nhất định

b)

Các quan hệ kinh tế của xã hội giữa các giai đoạn lịch sử xã hội

c)

Các quan hệ kinh tế của xã hội trong một giai đoạn lịch sử nhất định

d)

Các quan hệ chính trị xã hội giữa các giai đoạn lịch sử

37.

Vai trò của lợi ích kinh tế là

a)

Là yếu tố tạo nên động lực quan trọng, mục tiêu cho các hoạt động kinh tế - xã hội

b)

Là mục tiêu, phương pháp và cơ sở thực hiện của các hoạt động kinh tế và xã hội

c)

Là mục tiêu, động lực trực tiếp, cơ sở để thực hiện các hoạt động kinh tế và xã hội

d)

Là cơ sở quan trọng cũng như động lực để thực hiện lợi ích chính trị, văn hóa, xã hội

38.

Tính chất của lợi ích kinh tế là

a)

Tính xã hội, tính giai cấp và tính khách quan

b)

Tính lịch sử, tính xã hội và tính giai cấp

c)

Tính lịch sử, xã hội và tính khách quan

d)

Tính lịch sử, tính giai cấp, tính khách quan

39.

Lợi ích kinh tế cơ bản cốt lõi của chủ doanh nghiệp là

a)

Tiền công/ thu nhập

b)

Các mối quan hệ xã hội

c)

Doanh thu và lợi nhuận

d)

Mở rộng thị trường kinh doanh

40.

Lợi ích kinh tế cơ bản cốt lõi của người lao động là

a)

Doanh thu và lợi nhuận

b)

Các mối quan hệ xã hội

c)

Tiền công/ thu nhập

d)

Mỏ rộng thị trường kinh doanh

41.

Quan hệ lợi ích kinh tế là mối quan hệ giữa

a)

Mối quan hệ giữa các giai cấp để xác lập lợi ích của mình

b)

Mối quan hệ giữa các giai cấp để xác lập lợi ích kinh tế của mình

c)

Các chủ thể kinh tế để xác lập lợi ích xã hội của mình

d)

Các chủ thể kinh tế để xác lập lợi ích kinh tế của mình

42.

Các nhân tố chính ảnh hưởng đến quan hệ lợi ích kinh tế đó là

a)

Sự tiến bộ của quan hệ sản xuất; Vị trí của các chủ thể trong hệ thống QHSX; Chính sách phân phối thu nhập; Các quan hệ hội nhập kinh tế quốc tế

b)

Sự tiến bộ quan hệ sản xuất; Trình độ phát triển của lực lượng sản xuất; Vị trí của các chủ thể trong hệ thống QHSX; Chính sách phân phối thu nhập

c)

Trình độ phát triển của lực lượng sản xuất; Vi trí của các chủ thể trong hệ thống QHSX; Chính sách phân phối thu nhập; Các quan hệ hội nhập kinh tế quốc tế

d)

Sự tiến bộ quan hệ sản xuất; Trình độ phát triển của lực lượng sản xuất; Vị trí của các chủ thể trong hệ thống QHSX; Các quan hệ hội nhập quốc tế

43.

Phương thức chủ yếu để thực hiện quan hệ lợi ích kinh tế đó là

a)

Phương thức trọng tài; Phương thức hợp tác, thống nhất; Phương thức áp đặt

b)

Phương thức trọng tài; Phương thức hợp tác, thống nhất; Phương thức cạnh tranh

c)

Phương thức cạnh tranh; Phương thức hợp tác, thống nhất; Phương thức áp đặt

d)

Phương thức cạnh tranh; Phương thức hợp tác, thống nhất; Phương thức trọng tài

44.

Trong các mối quan hệ sau, đâu không phải là kiểu quan hệ lợi ích xét theo chiều ngang

a)

Quan hệ lợi ích giữa người lao động với nhau

b)

Quan hệ lợi ích giữa các doanh nghiệp

c)

Quan hệ lợi ích cá nhân, nhóm, xã hội

d)

Quan hệ giữa người lao động và doanh nghiệp

45.

Chính sách đăng kí kinh doanh thuận lợi thuộc về thực hiện vai trò nào của nhà nước trong việc điều hòa lợi ích?

a)

Kiểm soát, ngăn chặn các hoạt động tìm kiếm lợi ích phi pháp, gây tắc động tiêu cực cho sự phát triển xã hội

b)

Giải quyết các xung đột trong quan hệ lợi ích kinh tế, theo các chuẩn mực pháp lý minh bạch, khách quan

c)

Xây dựng và bảo vệ môi trường thuận lợi cho hoạt động tìm kiếm lợi ích hợp pháp của các chủ thể kinh tế

d)

Điều hòa lợi ích cá nhân, lợi ích nhóm, lợi ích xã hội và phân phối lại thu nhập

46.

Các tập đoàn tư bản liên minh tạo thành tổ chức độc quyền, thao túng trên thị trường để thau tóm thị trường. Đó là quan hệ lợi ích kinh tế gì

a)

Lợi ích xã hội

b)

Lợi ích cá nhân

c)

Lợi ích nhóm

d)

Tất cả đều đúng

47.

Lựa chọn nào không phải là vai trò chính của Nhà nước khi điều hòa các quan hệ lợi ích kinh tế

a)

Giải quyết xung đột trong quan hệ lợi ích kinh tế

b)

Kiểm soát, ngăn chặn các hoạt động tìm kiếm lợi ích phi pháp

c)

Đảm bảo tuyệt đối lợi ích cho các Tổ chức độc quyền

d)

Phân phối lại thu nhập giữa các chủ thể kinh tế

48.

Cách mạng công nghiệp là sự thay đổi về chất của

a)

Tư liệu sản xuất

b)

Công cụ lao động

c)

Tư liệu lao động

d)

Đối tượng lao động

49.

Cơ khí hóa sản xuất là thành tựu từ Cách mạng Công nghiệp lần thứ mấy

a)

III

b)

II

c)

I

d)

IV

50.

Cách mạng Công nghiệp lần thứ I khởi nguồn từ quốc gia nào

a)

Mỹ

b)

Nga

c)

Anh

d)

Nhật

51.

Thành tựu nổi bật của cách mạng công nghiệp lần thứ I là

a)

Siêu cơ sở dữ liệu, Siêu kết nối, Công nghệ nuôi cấy tế bào, tái tạo sinh học

b)

Điều khí hóa sản xuất, động cơ đốt trong, Phương pháp tổ chức dây chuyền

c)

Cơ khí hóa sản xuất, Năng lượng đốt than, Động cơ hơi nước

d)

Công nghệ số, Chinh phục vũ trụ, Kết nối không dây

52.

Thành tựu nổi bật của cách mạng công nghiệp lần thứ II là

a)

Siêu cơ sở dữ liệu, Siêu kết nối, Công nghệ nuôi cấy tế bào, tái tạo sinh học

b)

Điều khí hóa sản xuất, động cơ đốt trong, Phương pháp tổ chức dây chuyền

c)

Cơ khí hóa sản xuất, Năng lượng đốt than, Động cơ hơi nước

d)

Công nghệ số, Chinh phục vũ trụ, Kết nối không dây

53.

Thành tựu nổi bật của cách mạng công nghiệp lần thứ III là

a)

Siêu cơ sở dữ liệu, Siêu kết nối, Công nghệ nuôi cấy tế bào, tái tạo sinh học

b)

Điều khí hóa sản xuất, động cơ đốt trong, Phương pháp tổ chức dây chuyền

c)

Cơ khí hóa sản xuất, Năng lượng đốt than, Động cơ hơi nước

d)

Công nghệ số, Chinh phục vũ trụ, Kết nối không dây

54.

Điện khí hóa sản xuất là thành tựu từ cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ mấy

a)

III

b)

I

c)

II

d)

IV

55.

Internet là thành tựu từ cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ mấy

a)

III

b)

I

c)

II

d)

IV

56.

Cách mạng công nghiệp lần thứ II khởi nguồn từ quốc gia nào

a)

Anh

b)

Nga

c)

Mỹ

d)

Nhật

57.

Cách mạng công nghiệp lần thứ III xuất hiện vào thời điểm nào

a)

Cuối thế kỷ XVIII

b)

Cuối thế kỷ XIX, đầu thế kỷ XX

c)

Cuối thế kỷ Xx

d)

Giữa thế kỷ XIX

58.

Tự động hóa sản xuất bắt đầu phát triển mạnh từ thời kì nào

a)

Cách mạng công nghiệp lần I

b)

Cách mạng công nghiệp lần II

c)

Cách mạng công nghiệp lần III

d)

Cách mạng công nghiệp lần IV

59.

Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ II có khởi nguồn ở đâu và thời gian nào

a)

Đức, từ giữa đến cuối thế kỉ 18

b)

Anh, từ giữa đến cuối thế kỉ 18

c)

Mỹ, từ cuối thế kỉ 19 đến đầu thế kỉ 20

d)

Pháp, từ cuối thế kỉ 19 đến đầu thế kỉ 20

60.

Đặc trưng cơ bản nhất cảu cuộc cách mạng công nghiệp hiện đại theo quan điểm của Đảng ta xác định là gì

a)

Thay đổi về chất của tư liệu lao động

b)

Khoa học kĩ thuật góp phần quan trọng trong sản xuất

c)

Khoa học kĩ thuật trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp

d)

Siêu kết nối và siêu cơ sở dữ liệu

61.

Đi từ công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng đến công nghiệp nặng là lĩnh vực đột phá của mô hình công nghiệp các nước

a)

Mô hình các nước TBCN

b)

Mô hình Liên Xô cũ

c)

Mô hình các nước TBCN kinh điển

d)

Mô hình các nước công nghiệp mới

62.

Đặc trưng mô hình công nghiệp hóa của Nhật, Hàn và các nước công nghiệp mới đó là

a)

Kế hoạch hóa tập trung

b)

Chiếm đoạt thuộc địa và NLĐ làm thuê

c)

Hướng về xuất khẩu và thay thế nhập khẩu

d)

Bóc lột nhân dân lao động trong nước

63.

Theo quan điểm của Đảng ta, Công nghiệp hóa, hiện đại hóa:

a)

Là quá trình chuyển đổi căn bản, toàn diện các hoạt động sản xuất kinh doanh, dịch vụ và quản lý kinh tế - xã hội; từ sử dụng con người là chính sang sử dụng một cách phổ biến sức lao động chất lượng cao với công nghệ, phương tiện, phương pháp tiên tiến hiện đại dựa trên sư phát triển của công nghiệp và tiến bộ khoa học công nghệ, nhằm tạo ra năng suất lao động xã hội cao.

b)

Là quá trình chuyển đổi toàn diện tất cả các hoạt động sản xuất kinh doanh, dịch vụ và quản lý kinh tế - xã hội; từ sử dụng sức lao động thủ công là chính sang sử dụng một cách phổ biến sức lao động với công nghệ, phương tiện, phương pháp tiên tiến hiện đại dựa trên sư phát triển của công nghiệp và tiến bộ khoa học công nghệ, nhằm tạo ra năng suất lao động xã hội cao.

c)

Là quá trình chuyển đổi căn bản, toàn diện các hoạt động sản xuất kinh doanh, dịch vụ và quản lý kinh tế - xã hội; từ sử dụng sức lao động thủ công là chính sang sử dụng một cách phổ biến sức lao động với công nghệ, phương tiện, phương pháp tiên tiến hiện đại dựa trên sư phát triển của công nghiệp và tiến bộ khoa học công nghệ, nhằm tạo ra năng suất lao động xã hội cao.

d)

Là quá trình chuyển đổi căn bản, toàn diện các hoạt động sản xuất kinh doanh, dịch vụ và quản lý kinh tế - xã hội; từ sử dụng sức lao động thủ công là chính sang sử dụng một cách phổ biến sức lao động với công nghệ, phương tiện tiên tiến hiện đại nhất của thế giới dựa trên sư phát triển của công nghiệp và tiến bộ khoa học công nghệ, nhằm tạo ra năng suất lao động xã hội cao.

64.

Theo lý luận của chủ nghĩa Mác - Lênin, yếu tố nào là quan trọng nhất dẫn đến tiến trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở Việt Nam?

a)

Mục tiêu xây dựng CNXH trình độ rất cao, mà nền tảng lại thấp

b)

Sự bùng nổ cách mạng công nghiệp đòi hỏi các quốc gia thích ứng

c)

Để phát triển LLSx, cần có tiến bộ về chất của Tư liệu lao động

d)

CNH trong sự bùng nổ CM Công nghiệp hiện đại lần thứ ba, thứ tư

65.

Sự dịch chuyển cơ cấu kinh tế thích ứng với Cách mạng Công nghiệp lần thứ tư phải theo hướng:

a)

Nâng cao tỷ trọng công nghiệp và dịch vụ, (đặc biệt là công nghiệp công nghệ cao), giảm tỷ trọng của nông nghiệp. Chú ý giảm tỷ trọng và giá trị của ngành nông nghiệp

b)

Nâng cao tỷ trọng của ngành nông nghiệp, công nghiệp, dịch vụ, (đặc biệt là sử dụng công nghệ cao, có tác động to lớn tới nhiều mặt của kinh tế xã hội)

c)

Nâng cao giá trị của công nghiệp và dịch vụ, (đặc biệt là công nghiệp công nghệ cao), giảm tỷ trọng của nông nghiệp. Nhưng cả 03 lĩnh vực đều tăng về tỷ trọng.

d)

Nâng cao tỷ trọng công nghiệp và dịch vụ, (đặc biệt là công nghiệp công nghệ cao), giảm tỷ trọng của nông nghiệp. Nhưng cả 03 lĩnh vực đều tăng về giá trị

66.

Ứng dụng các thành tựu công nghệ 4.0, đặc biệt là công nghệ số vào đồng bộ các lĩnh vực của nền kinh tế như: nông nghiệp, dịch vụ, sản xuất hàng tiêu dùng … hướng tới xây dựng nền kinh tế tri thức là thích ứng cách mạng công nghiệp lần thứ tư trong nội dung nào của công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở Việt Nam?

a)

Chuyển đổi cơ cấu kinh tế theo hướng hiện đại, hợp lý, hiệu quả

b)

Điều chỉnh QHSX và Kiến trúc thượng tầng phù hợp với sự phát triển LLSX

c)

Tích cực mở rộng hội nhập kinh tế quốc tế của Việt Nam

d)

Phát triển LLSX, trên cơ sở thành tựu Cách mạng KHCn hiện đại

67.

Công nghiệp hóa, hiện đại hóa “Tam nông” là gồm:

a)

Nông thôn, nông sản, nông dân

b)

Nông nghiệp, nông sản, nông thôn

c)

Nông nghiệp, nông sản, nông dân

d)

Nông nghiệp, nông thôn, nông dân

68.

Nội dung nào thể hiện sự thích ứng với cách mạng công nghiệp 4. 0 trong quá trình điều chỉnh quan hệ sản xuất phù hợp với lực lượng sản xuất?

a)

Hoàn thiện thể chế kinh tế thị trường định hướng XHCN, hoàn thiện hệ thống luật pháp, cải cách hành chính

b)

Tích cực và chủ động hội nhập kinh tế quốc tế, trên nguyên tắc đảm bảo nền kinh tế độc lập tự chủ, đảm bảo an ninh quốc phòng

c)

Tạo điều kiện cho các thành phần kinh tế phát triển, kinh tế tư nhân là một nguồn lực then chốt cho công nghiệp hóa, hiện đại hóa

d)

Chuyển đổi số trong quản lý nhà nước về kinh tế và quản trị doanh nghiệp, truyền thông, tài chính ngân hàng

69.

FTA là hình thức hội nhập kinh tế quốc tế nào?

a)

Thỏa thuận ưu đãi

b)

Liên minh thuế quan

c)

Hiệp định thương mại tự do

d)

Thị trường chung

70.

CU là hình thức hội nhập kinh tế quốc tế nào?

a)

Thỏa thuận ưu đãi

b)

Liên minh thuế quan

c)

Hiệp định thương mại tự do

d)

Thị trường chung

71.

Liên minh EU thuộc hình thức hội nhập kinh tế quốc tế nào?

a)

Thỏa thuận ưu đãi

b)

Liên minh thuế quan

c)

Hiệp định thương mại tự do

d)

Liên minh kinh tế và tiền tệ

72.

Khu vực mậu dịch tự do ASEAN thuộc hình thức hội nhập kinh tế quốc tế nào?

a)

Thỏa thuận ưu đãi

b)

Liên minh thuế quan

c)

Hiệp định thương mại tự do

d)

Liên minh kinh tế và tiền tệ

73.

NAFTA là tên viết tắt của:

a)

Tổ chức phát triển Công nghiệp của Liên Hiệp Quốc

b)

Hiệp định thương mại tự do ASEAN

c)

Hiệp hội các quốc gia Bắc Mỹ

d)

Hiệp định thương mại tự do Bắc Mỹ

74.

Việt Nam gia nhập ASEAN vào năm nào?

a)

1997

b)

1996

c)

1995

d)

1999

75.

Việt Nam trở thành thành viên của WTO vào năm nào?

a)

2003

b)

2005

c)

2007

d)

2008

76.

Việt Nam trở thành thành viên của APEC vào năm nào?

a)

2007

b)

1996

c)

1998

d)

2008

77.

APEC là tên viết tắt của:

a)

Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á

b)

Tổ chức thương mại thế giới

c)

Tổ chức các nước xuất khẩu dầu lửa

d)

Diễn đàn Hợp tác KInh tế Châu Á - Thái Bình Dương

78.

GATT là tên viết tắt của:

a)

Phong trào không liên kết

b)

Tổ chức thương mại thế giới

c)

Chương trình phát triển của Liên hợp quốc

d)

Hiệp ước chung về thuế quan và mậu dịch