wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm Hóa học

Total questions: 53

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về sự điện li?

a)

Sự điện li là quá trình phân li một chất trong nước thành ion.

b)

Sự điện li quá trình hoà tan một chất vào nước tạo thành dung dịch

c)

Sự điện li là quá trình phân li một chất dưới tác dụng của dòng điện

d)

Sự điện li thực chất là quá trình oxi hoá - khử.

2.

Khi chuẩn độ, người ta thêm từ từ dung dịch đựng trong ... vào dung dịch đựng trong bình tam giác. Dụng cụ cần điền vào là

a)

bình định mức

b)

burette

c)

pipette

d)

ống đong

3.

Loại liên kết nào sau đây là liên kết hóa trị?

a)

Liên kết ion.

b)

Liên kết cộng hoá trị.

c)

Liên kết cho - nhận.

d)

Liên kết hydrogen.

4.

Để tách các chất lỏng ra khỏi hỗn hợp các chất có nhiệt độ sôi khác nhau, nhằm thu được chất lỏng tinh khiết hơn là phương pháp nào sau đây?

a)

Phương pháp chưng cất.

b)

Phương pháp chiết.

c)

Phương pháp kết tinh.

d)

Sắc kí cột.

5.

Dùng phương pháp nào sau đây để tách và tinh chế chất rắn?

a)

Phương pháp chưng cất.

b)

Phương pháp chiết.

c)

Phương pháp kết tinh.

d)

Sắc kí cột.

6.

Hoá học hữu cơ là ngành hoá học chuyên nghiên cứu

a)

Các hợp chất của carbon.

b)

Các hợp chất của carbon (trừ CO, CO2).

c)

Các hợp chất của carbon (trừ CO, CO2, muối carbonate, cyanide, carbide,...).

d)

Các hợp chất chỉ có trong cơ thể sống.

7.

Liên kết hoá học chủ yếu trong phân tử hợp chất hữu cơ là loại liên kết nào dưới đây?

a)

Liên kết ion.

b)

Liên kết cộng hoá trị.

c)

Liên kết cho - nhận.

d)

Liên kết hydrogen.

8.

Để tách các chất lỏng ra khỏi hỗn hợp các chất có nhiệt độ sôi khác nhau, nhằm thu được chất lỏng tinh khiết hơn là phương pháp nào sau đây?

a)

Chiết.

b)

Lọc.

c)

Chưng cất.

d)

Kết tinh.

9.

Cách pha loãng dung dịch H2SO4 đặc nào sau đây đúng?

a)

Rót nhanh acid vào nước và khuấy đều.

b)

Rót nhanh nước vào acid và khuấy đều.

c)

Rót từ từ nước vào acid và khuấy đều.

d)

Rót từ từ acid vào nước và khuấy đều.

10.

Trong các nhận định sau, nhận định nào sai về tính chất của sulfuric acid?

a)

A. Là chất lỏng sánh như dầu, không màu.

b)

B. Tan vô hạn trong nước, tỏa nhiều nhiệt khi pha loãng.

c)

C. Không bay hơi ở điều kiện thường.

d)

D. Nhẹ hơn nước.

11.

Muối X được sử dụng như một loại bột màu làm phụ gia pha màu cho công nghiệp sơn; cho thủy tinh, cho gốm sứ cách điện và cao su chất lượng cao. Công thức của X là

a)

BaSO4

b)

Na2SO4

c)

CaSO4

d)

K2SO4

12.

Muối X được sử dụng như một loại bột màu làm phụ gia pha màu cho công nghiệp sơn; cho thủy tinh, cho gốm sứ cách điện và cao su chất lượng cao. Công thức của X là

a)

BaSO4

b)

Na2SO4

c)

K2SO4

d)

MgSO4

13.

Tính chất vật lí nào sau đây không phải là của các hợp chất hữu cơ?

a)

Chất hữu cơ thường có nhiệt độ sôi thấp

b)

Phần lớn các chất hữu cơ không tan nhiều trong dung môi hữu cơ.

c)

Phần lớn các chất hữu cơ dễ bay hơi

d)

Phần lớn các chất hữu cơ không tan trong nước.

14.

Chuẩn độ là phương pháp xác định nồng độ của một chất bằng một dung dịch chuẩn đã biết

a)

công thức hóa học.

b)

thể tích.

c)

nồng độ.

d)

khối lượng.

15.

Công thức tính pH đúng là

a)

pH = -log[H+]

b)

pH = log[H+]

c)

pH = log[OH-]

16.

Cho các phát biểu sau về phản ứng thuận nghịch: Trong phương trình hóa học của phản ứng thuận nghịch người ta dùng kí hiệu hai nửa mũi tên ngược chiều (⇌).

a)

Đúng

b)

Sai

17.

Cho các phát biểu sau về phản ứng thuận nghịch: b) Cân bằng hóa học là một cân bằng động. Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

18.

Cho các phát biểu sau về phản ứng thuận nghịch: Biểu thức hằng số cân bằng đúng của cân bằng Br₂ (g) + H₂ (g) ⇌ 2HBr (g) là Kc = [HBr]² / ([H₂][Br₂]). Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

19.

Cho các phát biểu sau về phản ứng thuận nghịch: d) Biểu thức hằng số cân bằng đúng của cân bằng C (s) + 2H₂ (g) ⇌ CH₄ (g) là Kc = [CH₄] / ([C][H₂]²). Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

20.

Muối ammonium được tạo bởi cation (NH₄⁺) và anion gốc acid. Muối ammonium dễ bị phân hủy khi đun nóng.

a)

Đúng

b)

Sai

21.

Muối ammonium được tạo bởi cation (NH4+) và anion gốc acid. (1) Muối ammonium dễ bị phân hủy khi đun nóng. Phát biểu này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

22.

Muối ammonium được tạo bởi cation (NH4+) và anion gốc acid. Muối ammonium tác dụng với dung dịch kiềm khi đun nóng cho khí ammonia có mùi xốc đặc trưng. Phát biểu này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

23.

Muối ammonium được tạo bởi cation (NH4+) và anion gốc acid. Phản ứng giữa muối ammonium với dung dịch kiềm dùng để nhận biết ion ammonium trong dung dịch. Phát biểu này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

24.

Muối ammonium được tạo bởi cation (NH4+) và anion gốc acid. Muối ammonium được dùng làm phân bón trong nông nghiệp. Phát biểu này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

25.

Cho các phát biểu sau về cân bằng hóa học: Khi cân bằng hóa học được thiết lập, tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch. Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

26.

Cho các phát biểu sau về cân bằng hóa học: Cân bằng hóa học là một cân bằng động. Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

27.

Cho các phát biểu sau về cân bằng hóa học: Biểu thức hằng số cân bằng đúng của cân bằng Br₂(g) + H₂(g) ⇌ 2HBr(g) là Kc = [HBr]² / ([H₂][Br₂]). Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

28.

Cho các phát biểu sau về cân bằng hóa học: Biểu thức hằng số cân bằng đúng của cân bằng C(s) + 2H₂(g) ⇌ CH₄(g) là Kc = [CH₄] / ([C][H₂]²). Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

29.

Cho các phát biểu sau về nitrogen và các hợp chất của nitrogen: Nitrogen có trong thành phần của protein, nucleic acid,… và nhiều hợp chất hữu cơ khác. Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

30.

Cho các phát biểu sau về nitrogen và các hợp chất của nitrogen: Ở dạng đơn chất, nitrogen chiếm khoảng 78% thể tích của không khí. Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

31.

Cho các phát biểu sau về nitrogen và các hợp chất của nitrogen: Hầu hết các muối ammonium đều khó tan trong nước. Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Cho các phát biểu sau về nitrogen và các hợp chất của nitrogen: Ammonia được dùng trong hệ thống làm lạnh trong công nghiệp. Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

33.

Thành phần chính của hợp chất hữu cơ là:

a)

carbon.

b)

carbon và hydrogen.

c)

carbon, hydrogen và oxygen.

d)

carbon và nitrogen.

34.

Phản ứng hoá học của các hợp chất hữu cơ thường xảy ra

a)

chậm, không hoàn toàn, không theo một hướng nhất định.

b)

nhanh và cho một sản phẩm duy nhất.

c)

nhanh, không hoàn toàn, không theo một hướng nhất định.

d)

chậm, hoàn toàn, không theo một hướng nhất định.

35.

Liên kết hoá học trong hợp chất hữu cơ thường là

a)

liên kết cộng hoá trị.

b)

liên kết kim loại.

c)

liên kết hydrogen.

d)

liên kết ion.

36.

Các hợp chất hữu cơ thường có

a)

nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi cao, không tan hoặc ít tan trong nước, tan nhiều trong các dung môi hữu cơ.

b)

nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi thấp, tan nhiều trong nước và các dung môi hữu cơ.

c)

nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi thấp, không tan hoặc ít tan trong nước, tan nhiều trong các dung môi hữu cơ.

d)

nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi thấp, không tan trong nước.

37.

Nhóm chức là

a)

Là một nhóm nguyên tử khác biệt trong chất hữu cơ

b)

Là một nguyên tử bất kì trong phân tử chất hữu cơ

c)

Là một nhóm nguyên tử có cấu trúc không gian đặc biệt mà trong đó các nguyên tử liên kết với nhau không theo quy tắc hoá trị nào

38.

Phương pháp kết tinh dùng để tách các chất

a)

A. có nhiệt độ sôi khác nhau.

b)

B. có nguyên tử khối khác nhau.

c)

C. có độ tan khác nhau.

d)

D. có khối lượng riêng khác nhau.

39.

Phương pháp nào không dùng để tách và tinh chế các chất hữu cơ?

a)

Phương pháp chung cất.

b)

Phương pháp chiết.

c)

Phương pháp kết tinh.

d)

Phương pháp cô cạn.

40.

Để tách các chất lỏng có nhiệt độ sôi khác nhau thường dùng phương pháp

a)

Chung cất.

b)

Chiết.

c)

Kết tinh.

d)

Sắc kí.

41.

Để tách các chất từ một hỗn hợp lỏng không đồng nhất thường dùng phương pháp

a)

Chung cất.

b)

Chiết.

c)

Kết tinh.

d)

Sắc kí.

42.

Để tinh chế các chất rắn từ ra khỏi dung dịch thường dùng phương pháp

a)

Chung cất.

b)

Chiết.

c)

Kết tinh.

d)

Sắc kí.

43.

Hỗn hợp X gồm các alkane: pentane, heptane, octane và nonane. Có thể tách riêng các chất đó một cách thuận lợi bằng phương pháp nào sau đây?

a)

Kết tinh.

b)

Chung cất.

c)

Sắc kí.

d)

Chiết.

44.

Tính chất vật lí nào sau đây được quan tâm khi tách hai chất lỏng tan vào nhau bằng phương pháp chung cất?

a)

Nhiệt độ sôi.

b)

Khối lượng riêng.

c)

Độ tan.

d)

Khả năng bay hơi.

45.

Phương pháp chưng cất thường dùng để tách các chất lỏng có nhiệt độ sôi khác nhau. Phát biểu này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Phát biểu (2): Khi chưng cất chất lỏng dễ cháy cần đun nóng bằng cách chưng cách thủy, cách dầu. Phát biểu này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Phương pháp chiết được dùng để tách các chất có độ hòa tan khác nhau trong các môi trường không tan vào nhau. Phát biểu này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Trong sắc kí cột, pha tĩnh là bột silica gel (SiO₂.nH₂O) hoặc bột aluminium oxide (Al₂O₃). Phát biểu này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Cho các phát biểu sau về nitrogen và các hợp chất của nitrogen: Nitrogen có trong thành phần của protein, nucleic acid,... và nhiều hợp chất hữu cơ khác.

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Cho các phát biểu sau về nitrogen và các hợp chất của nitrogen: Ở dạng đơn chất, nitrogen chiếm khoảng 78% thể tích của không khí. Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

51.

Cho các phát biểu sau về nitrogen và các hợp chất của nitrogen: Hầu hết các muối ammonium đều khó tan trong nước.

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Cho các phát biểu sau về nitrogen và các hợp chất của nitrogen: Ammonia được dùng trong hệ thống làm lạnh trong công nghiệp. Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Cho các phát biểu sau về nitrogen và các hợp chất của nitrogen: Phân tử ammonia có cấu trúc chóp tam giác, với nguyên tử nitrogen ở đỉnh, đáy là một tam giác mà đỉnh là 3 nguyên tử hydrogen. Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai