Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Unit 1 – Vocabulary multiple choice

Total questions: 115

Worksheet time: 58mins

Name
Class
Date
1.

Choose the correct meaning of belong to (v) /bɪˈlɒŋ tə/.

a)

thuộc về

b)

lợi ích

c)

con bọ

d)

bia các tông

2.

Choose the correct meaning of benefit (n) /ˈbenɪfɪt/.

a)

lợi ích

b)

nhà búp bê

c)

làm vườn

d)

yoga

3.

Choose the correct meaning of bug (n) /bʌɡ/.

a)

con bọ

b)

cưỡi ngựa

c)

côn trùng

d)

sự trưởng thành

4.

Choose the correct meaning of cardboard (n) /ˈkɑːdbɔːd/.

a)

bia các tông

b)

kiên nhẫn

c)

được nhiều người ưa thích

d)

sự chịu trách nhiệm

5.

Choose the correct meaning of dollhouse (n) /ˈdɒlhaʊs/.

a)

nhà búp bê

b)

yoga

c)

sự trưởng thành

d)

sự căng thẳng

6.

Choose the correct meaning of gardening (v, n) /ˈɡɑːdənɪŋ/.

a)

làm vườn

b)

cưỡi ngựa

c)

côn trùng

d)

kiên nhẫn

7.

Choose the correct meaning of glue (n) /ɡluː/.

a)

keo dán / hồ

b)

được nhiều người ưa thích

c)

sự chịu trách nhiệm

d)

khác thường

8.

Choose the correct meaning of horse riding (n) /ˈhɔːs raɪdɪŋ/.

a)

cưỡi ngựa

b)

quý giá

c)

yoga

d)

mặt trời lặn

9.

Choose the correct meaning of insect (n) /ˈɪnsekt/.

a)

côn trùng

b)

đi/chạy bộ thư giãn

c)

làm mô hình

d)

sự trưởng thành

10.

Choose the correct meaning of jogging (n) /ˈdʒɒɡɪŋ/.

a)

đi/chạy bộ thư giãn

b)

kiên nhẫn

c)

được nhiều người ưa thích

d)

sự chịu trách nhiệm

11.

Choose the correct meaning of making models /ˈmeɪkɪŋ ˈmɒdlz/.

a)

làm mô hình

b)

yoga

c)

sự trưởng thành

d)

sự căng thẳng

12.

Choose the correct meaning of maturity (n) /məˈtjʊərəti/.

a)

sự trưởng thành

b)

cưỡi ngựa

c)

côn trùng

d)

kiên nhẫn

13.

Choose the correct meaning of patient (adj) /ˈpeɪʃnt/.

a)

kiên nhẫn

b)

được nhiều người ưa thích

c)

sự chịu trách nhiệm

d)

khác thường

14.

Choose the correct meaning of popular (adj) /ˈpɒpjələ/.

a)

được nhiều người ưa thích

b)

quý giá

c)

yoga

d)

mặt trời lặn

15.

Choose the correct meaning of responsibility (n) /rɪˌspɒnsəˈbɪləti/.

a)

sự chịu trách nhiệm

b)

đi/chạy bộ thư giãn

c)

làm mô hình

d)

sự trưởng thành

16.

Choose the correct meaning of set (v) /set/.

a)

(mặt trời) lặn

b)

kiên nhẫn

c)

được nhiều người ưa thích

d)

sự căng thẳng

17.

Choose the correct meaning of stress (n) /stres/.

a)

sự căng thẳng

b)

cưỡi ngựa

c)

yoga

d)

quý giá

18.

Choose the correct meaning of take on /teɪk ɒn/.

a)

nhận thêm

b)

con bọ

c)

bia các tông

d)

nhà búp bê

19.

unusual (adj) /ʌnˈjuːʒuəl/

a)

khác thường

b)

làm vườn

c)

keo dán

d)

côn trùng

20.

valuable (adj) /ˈvæljuəbl/

a)

quý giá

b)

đi/chạy bộ thư giãn

c)

làm mô hình

d)

sự trưởng thành

21.

yoga (n) /ˈjəʊgə/

a)

yoga

b)

kiên nhẫn

c)

được nhiều người ưa thích

d)

sự chịu trách nhiệm

22.

acne (n) /ˈækni/

a)

mụn trứng cá

b)

tác động, ảnh hưởng

c)

tránh

d)

bị nứt nẻ

23.

affect (v) /əˈfekt/

a)

tác động, ảnh hưởng đến

b)

lờ mờ

c)

bệnh

d)

thuốc nhỏ mắt

24.

avoid (v) /əˈvɔɪd/

a)

tránh

b)

mỡ

c)

gọn gàng, cân đối

d)

sức khoẻ

25.

chapped (adj) /tʃæpt/

a)

bị nứt nẻ (trên da)

b)

khỏe mạnh

c)

trong nhà

d)

kem bôi môi

26.

dim (adj) /dɪm/

a)

lờ mờ, không đủ sáng

b)

mụn

c)

nặn (mụn)

d)

chất đạm

27.

disease (n) /dɪˈziːz/

a)

bệnh

b)

tình trạng da

c)

đậu nành

d)

sự cháy nắng

28.

eyedrops (n) /ˈaɪdrɒps/

a)

thuốc nhỏ mắt

b)

đậu phụ

c)

vi rút

d)

vitamin

29.

fat (n) /fæt/

a)

mỡ

b)

sức khoẻ

c)

khỏe mạnh

d)

trong nhà

30.

fit (adj) /fɪt/

a)

gọn gàng, cân đối

b)

kem bôi môi

c)

mụn

d)

nặn (mụn)

31.

health (n) /helθ/

a)

sức khoẻ

b)

chất đạm

c)

tình trạng da

d)

đậu nành

32.

healthy (adj) /ˈhelθi/

a)

khỏe mạnh, lành mạnh

b)

sự cháy nắng

c)

đậu phụ

d)

vi rút

33.

indoor (adj) /ˌɪnˈdɔː/

a)

trong nhà

b)

vitamin

c)

mụn trứng cá

d)

tác động, ảnh hưởng

34.

lip balm (n) /lɪp bɑːm/

a)

kem bôi môi (chống nứt nẻ)

b)

tránh

c)

bị nứt nẻ

d)

lờ mờ

35.

pimple (n) /ˈpɪmpl/

a)

mụn

b)

bệnh

c)

thuốc nhỏ mắt

d)

mỡ

36.

pop (v) /pɒp/

a)

nặn (mụn)

b)

gọn gàng, cân đối

c)

sức khoẻ

d)

khỏe mạnh

37.

protein (n) /ˈprəʊtiːn/

a)

chất đạm

b)

trong nhà

c)

kem bôi môi

d)

mụn

38.

skin condition /skɪn kənˈdɪʃn/

a)

tình trạng da

b)

nặn (mụn)

c)

đậu nành

d)

sự cháy nắng

39.

soybean (n) /ˈsɔɪbiːn/

a)

đậu nành

b)

đậu phụ

c)

vi rút

d)

vitamin

40.

sunburn (n) /ˈsʌnbɜːn/

a)

sự cháy nắng

b)

mụn trứng cá

c)

tác động, ảnh hưởng

d)

tránh

41.

tofu (n) /ˈtəʊfuː/

a)

đậu phụ

b)

bị nứt nẻ

c)

lờ mờ

d)

bệnh

42.

virus (n) /ˈvaɪrəs/

a)

(con) vi rút

b)

thuốc nhỏ mắt

c)

mỡ

d)

gọn gàng

43.

vitamin (n) /ˈvɪtəmɪn/

a)

vitamin

b)

sức khoẻ

c)

khỏe mạnh

d)

trong nhà

44.

board game (n) /ˈbɔːd ɡeɪm/

a)

trò chơi trên bàn cờ

b)

hoạt động dọn rửa

c)

thu thập, sưu tầm

d)

cộng đồng

45.

clean-up activity /ˌkliːn ʌp ækˈtɪvəti/

a)

hoạt động dọn rửa

b)

dịch vụ cộng đồng

c)

phát triển

d)

cho, tặng

46.

collect (v) /kəˈlekt/

a)

thu thập, sưu tầm

b)

lớn tuổi, cao tuổi

c)

trao đổi

d)

bị lũ lụt

47.

community (n) /kəˈmjuːnəti/

a)

cộng đồng

b)

vô gia cư

c)

vùng núi

d)

chăm sóc, điều dưỡng

48.

community service /kəˈmjuːnəti ˈsɜːvɪs/

a)

dịch vụ cộng đồng

b)

viện dưỡng lão

c)

trại trẻ mồ côi

d)

trồng cây

49.

develop (v) /dɪˈveləp/

a)

phát triển

b)

bảo vệ

c)

tự hào

d)

cung cấp

50.

donate (v) /ˈdəʊneɪt/

a)

cho, tặng

b)

vùng nông thôn

c)

kĩ năng

d)

thanh thiếu niên

51.

elderly (adj) /ˈeldəli/

a)

lớn tuổi, cao tuổi

b)

phụ đạo, dạy học

c)

tình nguyện

d)

viện dưỡng lão

52.

exchange (v) /ɪksˈtʃeɪndʒ/

a)

trao đổi

b)

trại trẻ mồ côi

c)

trồng cây

d)

bảo vệ

53.

flooded (adj) /ˈflʌdɪd/

a)

bị lũ lụt

b)

tự hào

c)

cung cấp

d)

vùng nông thôn

54.

homeless (adj) /ˈhəʊmləs/

a)

vô gia cư, không có gia đình

b)

kĩ năng

c)

thanh thiếu niên

d)

phụ đạo, dạy học

55.

mountainous (adj) /ˈmaʊntənəs/

a)

vùng núi

b)

tình nguyện

c)

cộng đồng

d)

dịch vụ cộng đồng

56.

nursing (n) /ˈnɜːsɪŋ/

a)

chăm sóc, điều dưỡng

b)

phát triển

c)

cho, tặng

d)

lớn tuổi

57.

nursing home (n) /ˈnɜːsɪŋ həʊm/

a)

viện dưỡng lão

b)

trao đổi

c)

bị lũ lụt

d)

vô gia cư

58.

orphanage (n) /ˈɔːfənɪdʒ/

a)

trại trẻ mồ côi

b)

vùng núi

c)

chăm sóc

d)

bảo vệ

59.

plant (v) /plɑːnt/

a)

trồng cây

b)

tự hào

c)

cung cấp

d)

vùng nông thôn

60.

protect (v) /prəˈtekt/

a)

bảo vệ

b)

kĩ năng

c)

thanh thiếu niên

d)

phụ đạo, dạy học

61.

proud (adj) /praʊd/

a)

tự hào

b)

tình nguyện

c)

cộng đồng

d)

dịch vụ cộng đồng

62.

provide (v) /prəˈvaɪd/

a)

cung cấp

b)

phát triển

c)

cho, tặng

d)

lớn tuổi

63.

rural area /ˈrʊərəl ˈeəriə/

a)

vùng nông thôn

b)

trao đổi

c)

bị lũ lụt

d)

vô gia cư

64.

skill (n) /skɪl/

a)

kĩ năng

b)

vùng núi

c)

chăm sóc

d)

viện dưỡng lão

65.

teenager (n) /ˈtiːneɪdʒə/

a)

thanh thiếu niên

b)

trại trẻ mồ côi

c)

trồng cây

d)

bảo vệ

66.

tutor (v) /ˈtjuːtə/

a)

phụ đạo, dạy học

b)

tự hào

c)

cung cấp

d)

vùng nông thôn

67.

volunteer (v, n) /ˌvɒlənˈtɪə/

a)

tình nguyện, người tình nguyện

b)

kĩ năng

c)

thanh thiếu niên

d)

phụ đạo

68.

anthem (n) /ˈænθəm/

a)

bài quốc ca

b)

nhân vật

c)

soạn, biên soạn

d)

nhà soạn nhạc

69.

character (n) /ˈkærəktə/

a)

nhân vật (trong phim, tác phẩm văn học...)

b)

buổi hoà nhạc

c)

điều khiển

d)

nhạc đồng quê

70.

compose (v) /kəmˈpəʊz/

a)

soạn, biên soạn

b)

cuộc triển lãm

c)

nhạc truyền thống

d)

phòng triển lãm tranh

71.

composer (n) /kəmˈpəʊzə/

a)

nhà soạn nhạc, nhạc sĩ

b)

nhạc cụ

c)

bắt nguồn, xuất phát từ

d)

biểu diễn, trình diễn

72.

concert (n) /ˈkɒnsət/

a)

buổi hoà nhạc

b)

sự trình diễn

c)

nhiếp ảnh

d)

bức chân dung

73.

control (v) /kənˈtrəʊl/

a)

điều khiển

b)

thích hơn

c)

con rối

d)

điêu khắc

74.

country music (n) /ˈkʌntri mjuːzɪk/

a)

nhạc đồng quê

b)

múa rối nước

c)

bài quốc ca

d)

nhân vật

75.

exhibition (n) /ˌeksɪˈbɪʃn/

a)

cuộc triển lãm

b)

soạn, biên soạn

c)

nhà soạn nhạc

d)

buổi hoà nhạc

76.

folk music (n) /fəʊk ˈmjuːzɪk/

a)

nhạc truyền thống

b)

điều khiển

c)

phòng triển lãm tranh

d)

nhạc cụ

77.

gallery (n) /ˈɡæləri/

a)

phòng triển lãm tranh

b)

bắt nguồn, xuất phát từ

c)

biểu diễn, trình diễn

d)

sự trình diễn

78.

musical instrument /ˌmjuːzɪkəl ˈɪnstrəmənt/

a)

nhạc cụ

b)

nhiếp ảnh

c)

bức chân dung

d)

thích hơn

79.

originate (v) /əˈrɪdʒɪneɪt/

a)

bắt nguồn, xuất phát từ

b)

con rối

c)

điêu khắc

d)

múa rối nước

80.

perform (v) /pəˈfɔːm/

a)

biểu diễn, trình diễn

b)

bài quốc ca

c)

nhân vật

d)

buổi hoà nhạc

81.

performance (n) /pəˈfɔːməns/

a)

sự trình diễn, buổi biểu diễn

b)

điều khiển

c)

nhạc đồng quê

d)

cuộc triển lãm

82.

photography (n) /fəˈtɒɡrəfi/

a)

nhiếp ảnh

b)

nhạc truyền thống

c)

phòng triển lãm tranh

d)

nhạc cụ

83.

portrait (n) /ˈpɔːtrɪt/

a)

bức chân dung

b)

bắt nguồn, xuất phát từ

c)

biểu diễn

d)

sự trình diễn

84.

prefer (v) /prɪˈfɜː/

a)

thích hơn

b)

nhiếp ảnh

c)

con rối

d)

điêu khắc

85.

puppet (n) /ˈpʌpɪt/

a)

con rối

b)

múa rối nước

c)

bài quốc ca

d)

nhân vật

86.

sculpture (n) /ˈskʌlptʃə/

a)

điêu khắc, tác phẩm điêu khắc

b)

soạn, biên soạn

c)

nhà soạn nhạc

d)

buổi hoà nhạc

87.

water puppetry /ˈwɔːtə ˈpʌpɪtri/

a)

múa rối nước

b)

điều khiển

c)

nhạc đồng quê

d)

cuộc triển lãm

88.

beef (n) /biːf/

a)

thịt bò

b)

bơ

c)

món ăn

d)

con lươn

89.

butter (n) /ˈbʌtə/

a)

bơ

b)

bột

c)

được chiên / rán

d)

chè xanh

90.

dish (n) /dɪʃ/

a)

món ăn

b)

thành phần món ăn

c)

nước ép

d)

nước chanh

91.

eel (n) /i:l/

a)

con lươn

b)

nước khoáng

c)

mì, phở

d)

trứng tráng

92.

flour (n) /flauə/

a)

bột

b)

củ hành

c)

bánh kép

d)

hạt tiêu

93.

fried (adj) /fraid/

a)

được chiên / rán

b)

bánh nướng

c)

thịt lợn

d)

công thức món ăn

94.

green tea (n) /,gri:n 'ti:/

a)

chè xanh, trà xanh

b)

quay, nướng

c)

muối

d)

nước chấm

95.

ingredient (n) /in'gridiənt/

a)

thành phần (nguyên liệu để tạo một món ăn)

b)

con tôm

c)

xúp, canh

d)

nem rán

96.

juice (n) /dʒu:s/

a)

nước ép (của quả, rau ...)

b)

muỗng xúp

c)

thìa nhỏ

d)

bánh mì nướng

97.

lemonade (n) /,lemə'neid/

a)

nước chanh

b)

thịt bò

c)

bơ

d)

món ăn

98.

mineral water (n) /'minərəl 'wɔ:tə/

a)

nước khoáng

b)

con lươn

c)

bột

d)

được chiên / rán

99.

noodles (n) /'nu:dlz/

a)

mì, mi sợi, phở

b)

chè xanh

c)

thành phần món ăn

d)

nước ép

100.

omelette (n) /'ɔmlət/

a)

trứng tráng

b)

nước chanh

c)

nước khoáng

d)

mì, phở

101.

onion (n) /'ʌnjən/

a)

củ hành

b)

bánh kép

c)

hạt tiêu

d)

bánh nướng

102.

pancake (n) /'pænkeik/

a)

bánh kép

b)

thịt lợn

c)

công thức món ăn

d)

quay, nướng

103.

pepper (n) /'pepə/

a)

hạt tiêu

b)

muối

c)

nước chấm

d)

con tôm

104.

pie (n) /pai/

a)

bánh nướng, bánh hấp

b)

xúp, canh

c)

nem rán

d)

muỗng xúp

105.

pork (n) /pɔ:k/

a)

thịt lợn

b)

thìa nhỏ

c)

bánh mì nướng

d)

chè xanh

106.

recipe (n) /'resipi/

a)

công thức làm món ăn

b)

bột

c)

được chiên / rán

d)

bánh kép

107.

roast (adj) /rəʊst/

a)

(được) quay, nướng

b)

hạt tiêu

c)

bánh nướng

d)

thịt lợn

108.

salt (n) /sɔ:lt/

a)

muối

b)

công thức món ăn

c)

quay, nướng

d)

nước chấm

109.

sauce (n) /sɔ:s/

a)

nước chấm, nước xốt

b)

con tôm

c)

xúp, canh

d)

nem rán

110.

shrimp (n) /ʃrimp/

a)

con tôm

b)

muỗng xúp

c)

thìa nhỏ

d)

bánh mì nướng

111.

soup (n) /su:p/

a)

xúp, canh, cháo

b)

thịt bò

c)

bơ

d)

món ăn

112.

spring rolls (n) /spriŋ rəʊlz/

a)

nem rán

b)

con lươn

c)

bột

d)

được chiên / rán

113.

tablespoon (n) /'teiblspu:n/

a)

khối lượng đựng trong một thìa / muỗng xúp

b)

chè xanh

c)

thành phần món ăn

d)

nước ép

114.

teaspoon (n) /'ti:spu:n/

a)

khối lượng đựng trong một thìa nhỏ dùng để quấy trà

b)

nước chanh

c)

nước khoáng

d)

mì, phở

115.

toast (n) /tɔ:st/

a)

bánh mì nướng

b)

trứng tráng

c)

củ hành

d)

bánh kép