Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Các phân tử hữu cơ do sinh vật sống tạo thành được gọi là

a)

phân tử sinh học.

b)

đại phân tử.

c)

phân tử hóa học.

d)

đa phân tử.

2.

Nhóm phân tử đường nào sau đây là đường đơn?

a)

Fructose, galactose, glucose.

b)

Tinh bột, cellulose, chitin.

c)

Galactose, lactose, tinh bột.

d)

Glucose, saccharose, cellulose.

3.

Chất nào sau đây có tên gọi là đường nho?

a)

Tinh bột.

b)

Saccharose.

c)

Fructose.

d)

Glucose.

4.

Galactose có nhiều trong đâu?

a)

Sữa động vật.

b)

Quả chín.

c)

Mật ong.

d)

Động vật.

5.

Lipid không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Có cấu trúc đa phân.

b)

Tan trong dung môi hữu cơ.

c)

Có cấu trúc phân tử đa dạng.

d)

Không tan trong nước.

6.

Chất nào dưới đây là lipid phức tạp?

a)

Phospholipid.

b)

Sáp.

c)

Dầu.

d)

Mỡ.

7.

Đại phân tử sinh học chiếm tỉ lệ nhiều nhất trong cơ thể sinh vật là

a)

carbohydrate.

b)

protein.

c)

nucleic acid.

d)

lipid.

8.

Người ta dựa vào đặc điểm nào sau đây để chia ARN ra thành ba loại là mARN, tARN, rARN?

a)

Số loại đơn phân.

b)

Cấu hình không gian.

c)

Chức năng của mỗi loại.

d)

Khối lượng và kích thước.

9.

Saccharose được cấu tạo gồm

a)

1 glucose + 1 glucose.

b)

Nhiều glucose.

c)

1 glucose + 1 galactose.

d)

1 glucose + 1 fructose.

10.

Maltose được cấu tạo gồm

a)

1 glucose + 1 fructose.

b)

1 glucose + 1 galactose.

c)

1 glucose + 1 glucose.

d)

Nhiều glucose.

11.

Lactose được cấu tạo gồm

a)

1 glucose + 1 fructose.

b)

1 glucose + 1 galactose.

c)

1 glucose + 1 glucose.

d)

Nhiều glucose.

12.

Người ta dựa vào tiêu chí nào để phân loại carbohydrate?

a)

Số lượng đơn phân trong phân tử

b)

Số loại đơn phân trong phân tử

c)

Độ tan trong nước

d)

Khối lượng phân tử

13.

Trong cấu trúc của polysaccharide, các đơn phân được liên kết với nhau bằng loại liên kết

a)

Glycosidic.

b)

Phosphodiester.

c)

Peptide.

d)

Hydrogen.

14.

Đường đơn có tên khoa học là

a)

Disaccharide.

b)

Monosaccharide.

c)

Glycosidic.

d)

Polysaccharide.

15.

Đường đôi có tên khoa học là

a)

Glycosidic.

b)

Monosaccharide.

c)

Polysaccharide.

d)

Disaccharide.

16.

Đường đa có tên khoa học là

a)

Polysaccharide.

b)

Glycosidic.

c)

Disaccharide.

d)

Monosaccharide.

17.

Sắp xếp nào sau đây đúng theo thứ tự các chất đường từ đơn giản đến phức tạp?

a)

Polysaccharide, monosaccharide, disaccharide.

b)

Monosaccharide, disaccharide, polysaccharide.

c)

Disaccharide, monosaccharide, polysaccharide.

d)

Monosaccharide, polysaccharide, disaccharide.

18.

Loại đường nào sau đây không tan trong nước (dù là ở nhiệt độ sôi)?

a)

Saccharose.

b)

Glucose.

c)

Cellulose.

d)

Tinh bột.

19.

“Kị nước” là đặc tính nổi trội nhất của nhóm chất hữu cơ nào?

a)

Carbohydrate

b)

Lipid

c)

Protein

d)

Nucleic acid

20.

Phân tử sinh học nào sau đây “không cấu tạo theo nguyên tắc đa phân”?

a)

Carbohydrate.

b)

Lipid.

c)

Protein.

d)

Nucleic acid.

21.

Một phân tử mỡ động vật được cấu tạo từ

a)

Ancol vòng + acid béo.

b)

1 glycerol + 3 acid béo không no.

c)

1 glycerol + 3 acid béo no.

d)

1 glycerol + 2 acid béo no + 1 nhóm phosphate.

22.

Một phân tử dầu ở thực vật và một số loài cá được cấu tạo từ

a)

1 glycerol + 2 acid béo no + 1 nhóm phosphate.

b)

1 glycerol + 3 acid béo không no.

c)

1 glycerol + 3 acid béo no.

d)

Ancol vòng + acid béo.

23.

Một phân tử phospholipid được cấu tạo từ

a)

1 glycerol + 2 acid béo no.

b)

Ancol vòng + acid béo.

c)

1 glycerol + 2 acid béo không no.

d)

1 glycerol + 2 acid béo no + 1 nhóm phosphate.

24.

Steroid được cấu tạo từ

a)

Ancol vòng + phospholipid.

b)

1 glycerol + 2 acid béo no.

c)

1 glycerol + 2 acid béo không no.

d)

Ancol vòng + acid béo.

25.

Vào mùa lạnh hanh, khô, người ta thường bôi kem (sáp) chống nứt da vì

a)

Sáp chống thoát hơi nước qua da.

b)

Sáp giúp dự trữ năng lượng.

c)

Sáp giúp da thoát hơi nước nhanh.

d)

Sáp bổ sung nhiều vitamin cho da.

26.

Vì sao ở nhiệt độ thường, dầu thực vật ở dạng lỏng còn mỡ ở dạng rắn?

a)

Vì dầu thực vật chứa hàm lượng khá lớn các gốc acid béo không no.

b)

Vì dầu thực vật dẻo nóng chảy, nhẹ hơn nước và không tan trong nước.

c)

Vì dầu thực vật chứa chủ yếu các gốc acid béo không no.

d)

Vì dầu thực vật chứa chủ yếu các gốc acid béo thơm.

27.

Đơn phân của protein là

a)

Acid béo.

b)

Nucleotide.

c)

Glucose.

d)

Amino acid.

28.

Có khoảng bao nhiêu loại amino acid trong cơ thể sinh vật

a)

25 loại

b)

19 loại

c)

20 loại

d)

22 loại

29.

Các amino acid khác nhau ở

a)

nhóm carboxyl

b)

nhóm amino

c)

gốc R

d)

nhóm phosphate

30.

Các amino acid mà cơ thể tự tổng hợp được gọi là

a)

amino acid phân cực

b)

amino acid hòa tan

c)

amino acid thay thế

d)

amino acid không thay thế

31.

Protein không có chức năng nào sau đây?

a)

Lưu trữ và truyền đạt thông tin di truyền

b)

Thực hiện việc vận chuyển các chất, co cơ, thu nhận thông tin

c)

Cấu trúc nên enzyme, hormone, kháng thể

d)

Cấu tạo nên chất nguyên sinh, các bào quan, màng tế bào

32.

Biến tính protein là hiện tượng protein bị mất chức năng do

a)

khối lượng của protein bị thay đổi

b)

liên kết peptide giữa các amino acid bị phá vỡ

c)

trình tự sắp xếp của các amino acid bị thay đổi

d)

cấu trúc không gian của protein bị phá vỡ

33.

Đơn phân của nucleic acid là

a)

nucleotide

b)

amino acid

c)

acid béo

d)

glucose

34.

Đơn phân của DNA là các loại nucleotide nào?

a)

A, U, G, C

b)

A, U, C, G

c)

U, A, C, G

d)

A, T, G, C

35.

Đơn phân của RNA là các loại nucleotide nào?

a)

A, U, G, C

b)

A, T, G, C

c)

U, A, C, G

d)

A, U, G, C

36.

Loại nucleotide không phải đơn phần RNA?

a)

Guanine (G)

b)

Adenine (A)

c)

Thymine (T)

d)

Cytosine (C)

37.

Loại nucleotide không phải đơn phần DNA?

a)

Adenine (A)

b)

Guanine (G)

c)

Cystosine (C)

d)

Uracil (U)

38.

Phân tử DNA ở sinh vật nhân thực có cấu trúc

a)

xoắn kép, dạng vòng

b)

xoắn kép, dạng không vòng

c)

xoắn đơn, dạng không vòng

d)

xoắn đơn, dạng vòng

39.

DNA có vai trò

a)

mang, bảo quản và truyền thông tin di truyền

b)

thực hiện trao đổi chất ở tế bào

c)

dự trữ và cung cấp năng lượng cho tế bào

d)

cấu tạo nên ribosome

40.

RNA vận chuyển là tên gọi khác của

a)

mRNA

b)

snRNA

c)

tRNA

d)

rRNA

41.

RNA ribosome là tên gọi khác của

a)

mRNA

b)

tRNA

c)

rRNA

d)

snRNA

42.

Quá trình tổng hợp protein còn được gọi là

a)

dịch mã

b)

phân bào

c)

tái bản

d)

phiên mã

43.

Phân tử nào sau đây không phải là một loại nucleic acid?

a)

snRNA

b)

ATP

c)

Gene

d)

DNA

44.

Loại nucleic acid nào sau đây không có liên kết hydrogen trong phân tử

a)

mRNA

b)

DNA

c)

rRNA

d)

tRNA

45.

Loại nucleic acid nào sau đây có cấu trúc mạch đơn, dạng thẳng?

a)

tRNA

b)

Gene

c)

DNA

d)

mRNA

46.

Các vận động viên chơi thể thao thường ăn chuối chín vào giờ giải lao vì

a)

chuối chín có chứa hàm lượng đường glucose cao

b)

chuối chín có chứa hàm lượng đường lactose cao

c)

chuối chín có chứa hàm lượng đường saccharose cao

d)

chuối chín có chứa hàm lượng tinh bột cao

47.

Thịt bò, thịt lợn, thịt gà đều được cấu tạo từ protein nhưng chúng lại khác nhau về nhiều đặc tính là do

a)

có sự khác nhau về số lượng, thành phần và trật tự các đường đôi

b)

có sự khác nhau về số lượng, thành phần và trật tự các đường đơn

c)

có sự khác nhau về số lượng, thành phần và trật tự các nucleotide

d)

có sự khác nhau về số lượng, thành phần và trật tự các amino acid

48.

Hình dưới đây thể hiện các bậc cấu trúc của protein. Mỗi nhận định sau đây là đúng hay sai? a) Cấu trúc bậc 1 của phân tử protein là chuỗi polypeptide ở dạng co xoắn hoặc gấp nếp. b) Cấu trúc không gian bậc 3 của phân tử protein là chuỗi polypeptide ở dạng xoắn hoặc gấp nếp tiếp tục co xoắn.

a)

a đúng, b đúng

b)

a sai, b đúng

c)

a đúng, b sai

d)

a sai, b sai

49.

Chất di truyền của virus 1 có tỉ lệ nucleotide A=15%, T=15%, G=35%, C=35%. Nhận định nào đúng về loại acid nucleic của virus 1?

a)

DNA mạch đơn vì A=T

b)

DNA mạch kép vì A=T, G=C

c)

RNA mạch kép vì G=C

d)

RNA mạch đơn vì không có U

50.

Mẫu 2 có tỉ lệ nucleotide A=30%, T=20%, G=30%, C=20%. Kết luận phù hợp nhất là gì?

a)

RNA mạch đơn vì có U

b)

RNA mạch kép vì có U

c)

DNA mạch đơn vì A≠T

d)

DNA mạch kép vì A=G

51.

Mẫu 3 có tỉ lệ A=24%, U=24%, G=21%, C=31%. Chất di truyền có khả năng là gì?

a)

DNA mạch đơn vì A=U

b)

RNA mạch đơn vì có U

c)

RNA mạch kép vì U hiện diện

d)

DNA mạch kép vì không có T

52.

Mẫu 4 có tỉ lệ A=27%, U=27%, G=23%, C=23%. Nhận định đúng là gì?

a)

RNA mạch đơn vì A=U

b)

RNA mạch kép vì A=U, G=C

c)

DNA mạch đơn vì G≠C

d)

DNA mạch kép vì A=T

53.

Carbohydrate có cấu trúc đa phân. Nhận định này là

a)

Sai vì chỉ gồm acid béo lặp lại

b)

Đúng vì gồm các monosaccharide lặp lại

c)

Sai vì chỉ gồm nucleotide lặp lại

d)

Sai vì là hỗn hợp lipid-protein

54.

Phospholipid được xếp vào nhóm nào sau đây?

a)

Protein sợi không phân cực

b)

Carbohydrate đa phân nhánh

c)

Lipid phức tạp có phosphate

d)

Lipid đơn giản không tạo micelle

55.

Maltose được tạo bởi liên kết giữa

a)

Một glucose với một fructose

b)

Hai phân tử glucose

c)

Một glucose với một galactose

d)

Hai phân tử fructose

56.

Lactose có mặt chủ yếu ở

a)

Thực vật và nấm men

b)

Động vật và người

c)

Tảo và vi khuẩn

d)

Hạt ngũ cốc

57.

Đường đơn phổ biến nhất trong tế bào có số carbon là

a)

Sáu carbon trong glucose

b)

Năm carbon trong ribose

c)

Ba carbon trong glyceraldehyde

d)

Bảy carbon trong heptose

58.

Saccharose (sucrose) thường gặp ở

a)

Rau xanh và đậu nành

b)

Mía và củ cải đường

c)

Thịt và cá

d)

Sữa và phô mai

59.

Lactose thường gặp ở

a)

Lá cây trưởng thành

b)

Củ khoai và hạt ngô

c)

Sữa động vật và các sản phẩm sữa

d)

Mầm lúa mạch và keo mạch nha

60.

Các loại đường đa phổ biến ở sinh vật gồm

a)

Tinh bột, cellulose, glycogen, chitin

b)

Maltose, lactose, sucrose, trehalose

c)

DNA, RNA, ATP, GTP

d)

Phospholipid, sterol, sáp ong

61.

Dựa vào số loại đơn phân cấu thành, saccharide được chia thành

a)

Đường đơn, đường đôi, đường đa

b)

Đường đa, peptid, sterol

c)

Đường đơn, acid béo, amino acid

d)

Đường đôi, nucleotide, base nitơ

62.

Saccharose còn có tên gọi thông dụng là

a)

Đường đỏ

b)

Đường nho

c)

Đường mía

d)

Đường sữa

63.

Cellulose là polysaccharide có tính chất

a)

Chủ yếu dự trữ ở gan

b)

Dễ thủy phân bởi amylase người

c)

Tan mạnh trong nước lạnh

d)

Không tan trong nước

64.

Với tổng nucleotide ở trên, số liên kết phosphodiester trong phân tử DNA kép là

a)

4799 liên kết

b)

2398 liên kết

c)

2399 liên kết

d)

4796 liên kết

65.

Hiệu số giữa nucleotide loại A với một loại bất kì là 10%. Nếu A chiếm 30%, tổng % của ba loại còn lại bon phù hợp nhất là

a)

T=35, G=25, C=10

b)

T=20, G=25, C=25

c)

T=40, G=20, C=10

d)

T=30, G=20, C=20

66.

Đường glucose, fructose, galactose là các đường đơn có bao nhiêu carbon?

a)

Sáu carbon mỗi phân tử

b)

Năm carbon mỗi phân tử

c)

Tám carbon mỗi phân tử

d)

Bảy carbon mỗi phân tử

67.

Sinh vật nào sau đây được cấu tạo từ các tế bào nhân sơ?

a)

Trùng giày.

b)

Vi khuẩn E.coli.

c)

Tảo lục.

d)

Nấm men.

68.

Vì sao tế bào vi khuẩn được gọi là tế bào nhân sơ?

a)

Tế bào vi khuẩn chưa có màng nhân.

b)

Tế bào vi khuẩn có cấu tạo rất thô sơ.

c)

Tế bào vi khuẩn có cấu trúc đơn bào.

d)

Tế bào vi khuẩn xuất hiện rất sớm.

69.

Tế bào nhân sơ có đặc điểm nào sau đây?

a)

Kích thước nhỏ, chưa có nhân hoàn chỉnh, có rất ít bào quan.

b)

Kích thước nhỏ, có nhân hoàn chỉnh, có rất ít bào quan.

c)

Kích thước nhỏ, chưa có nhân hoàn chỉnh, có nhiều bào quan.

d)

Kích thước nhỏ, có nhân hoàn chỉnh, có nhiều bào quan.

70.

Tế bào nhân sơ có kích thước nhỏ nên

a)

trao đổi chất chậm dẫn đến sinh trưởng và sinh sản kém.

b)

trao đổi chất, sinh trưởng và sinh sản nhanh.

c)

trao đổi chất chậm nhưng lại phát triển và sinh sản rất nhanh.

d)

trao đổi chất nhanh nhưng sinh trưởng và sinh sản kém.

71.

Các thành phần chính cấu tạo nên tế bào nhân sơ là

a)

thành tế bào, nhân, tế bào chất, vo nhày.

b)

màng tế bào, tế bào chất, vùng nhân.

c)

thành tế bào, tế bào chất, vùng nhân.

d)

màng tế bào, vùng nhân, vo nhày, tế bào chất.

72.

Vị trí X ở hình bên dưới tương ứng với thành phần nào?

a)

Ribosome.

b)

Tế bào chất.

c)

Plasmid.

d)

Vùng nhân.

73.

Thành tế bào vi khuẩn được cấu tạo chủ yếu từ

a)

cellulose.

b)

peptidoglycan.

c)

chitin.

d)

carbohydrate.

74.

Người ta dựa vào cấu trúc nào để chia vi khuẩn thành hai loại Gram dương (Gr+) và Gram âm (Gr-)?

a)

Màng tế bào.

b)

Tế bào chất.

c)

Vùng nhân.

d)

Thành tế bào.

75.

Việc phân chia vi khuẩn thành hai loại Gram âm và Gram dương có ý nghĩa

a)

phân loại khả năng sinh sản, sinh trưởng và phát triển của vi khuẩn.

b)

phân loại vi khuẩn gây bệnh để có phương án sử dụng kháng sinh hợp lí.

c)

phân loại khả năng thích nghi với môi trường sống của vi khuẩn.

d)

để phân loại màu sắc vi khuẩn khi nhuộm bằng thuốc nhuộm Gram.

76.

Về mặt cấu tạo, vi khuẩn Gr- khó tiêu diệt bằng kháng sinh hơn vì

a)

lớp màng ngoài có chứa kháng nguyên có bản chất lipopolysaccharide.

b)

lớp màng ngoài có chứa kháng nguyên có bản chất lipoprotein.

c)

lớp màng ngoài có chứa kháng nguyên và lớp peptidoglycan dày hơn.

d)

lớp màng ngoài có chứa kháng nguyên và lớp peptidoglycan mỏng hơn.

77.

Chức năng chính của thành tế bào nhân sơ là

a)

thực hiện quá trình trao đổi chất.

b)

nơi diễn ra các phản ứng trao đổi chất.

c)

mang thông tin di truyền quy định đặc điểm của tế bào.

d)

bảo vệ và quy định hình dạng tế bào.

78.

Màng tế bào (màng sinh chất) của vi khuẩn được cấu tạo từ

a)

lớp kép peptidoglycan + protein.

b)

lớp kép phospholipid + protein.

c)

lớp kép cellulose + protein.

d)

lớp kép carbohydrate + protein.

79.

Màng tế bào của tế bào nhân sơ có vai trò gì?

a)

Bảo vệ và quy định hình dạng tế bào.

b)

Nơi diễn ra các phản ứng trao đổi chất.

c)

Thực hiện quá trình trao đổi chất.

d)

Mang thông tin di truyền quy định đặc điểm của tế bào.

80.

Bào quan duy nhất của tế bào nhân sơ là

a)

ribosome 80S.

b)

ribosome 70S.

c)

plasmid.

d)

nhân.

81.

Ribosome là bào quan có bao nhiêu lớp màng bao bọc?

a)

Màng kép.

b)

Màng đơn.

c)

Không có màng bao bọc.

d)

Nhiều lớp màng bao bọc.

82.

Ribosome có chức năng gì?

a)

Tổng hợp năng lượng ATP.

b)

Bảo vệ cho tế bào.

c)

Tham gia vào quá trình phân bào.

d)

Tổng hợp protein.

83.

Trong tế bào chất của vi khuẩn, có một số phân tử có chức năng dự trữ các chất là

a)

DNA.

b)

Ribosome.

c)

Plasmid.

d)

Hạt và thể vùi.

84.

Plasmid không phải là vật chất di truyền tối cần thiết đối với tế bào nhân sơ vì

a)

Không thể tự nhân đôi độc lập.

b)

Số lượng nucleotit rất ít.

c)

Chứa gen không quan trọng cho sự sống cơ bản.

d)

Nó có dạng kép vòng.

85.

Plasmid có bản chất là một phân tử

a)

tRNA dạng vòng nhỏ.

b)

rRNA dạng vòng nhỏ.

c)

DNA dạng vòng nhỏ.

d)

mRNA dạng vòng nhỏ.

86.

Một số loại vi khuẩn gây bệnh ở người, bên ngoài thành tế bào còn có lớp vỏ nhầy giúp nó

a)

dễ di chuyển.

b)

không bị tiêu diệt bởi thuốc kháng sinh.

c)

dễ thực hiện trao đổi chất.

d)

ít bị các tế bào bạch cầu tiêu diệt.

87.

Vùng nhân của tế bào vi khuẩn có đặc điểm:

a)

gồm một phân tử DNA xoắn kép, dạng vòng.

b)

gồm một phân tử DNA dạng thẳng, đơn.

c)

gồm một phân tử DNA mạch thẳng, xoắn kép.

d)

gồm một phân tử DNA mạch thẳng liên kết với protein.

88.

Vùng nhân của tế bào nhân sơ làm nhiệm vụ nào sau đây?

a)

Nơi diễn ra các phản ứng trao đổi chất.

b)

Thực hiện quá trình trao đổi chất.

c)

Mang thông tin di truyền quy định đặc điểm của tế bào

d)

Bảo vệ và quy định hình dạng tế bào.

89.

Biết rằng S là diện tích bề mặt, V là thể tích tế bào. Vì khuẩn có kích thước nhỏ nên tỉ lệ S/V lớn. Điều này giúp cho vi khuẩn

a)

dễ dàng trao đổi chất với môi trường.

b)

dễ dàng gây bệnh cho các loài vật chủ.

c)

dễ dàng tránh được kẻ thù, hóa chất độc.

d)

dễ dàng biến đổi trước môi trường sống.

90.

Đối với mỗi loại bệnh do vi khuẩn gây ra, bác sĩ thường sử dụng các loại thuốc kháng sinh khác nhau do thuốc kháng sinh?

a)

Diệt khuẩn không có tính chọn lọc.

b)

Diệt khuẩn có tính chọn lọc.

c)

Giảm sức căng bề mặt.

d)

Oxygen hóa các thành phần tế bào.

91.

Tiến hành thí nghiệm, loại bỏ thành tế bào của các loại vi khuẩn có hình dạng khác nhau, sau đó cho các tế bào trần này vào trong dung dịch có nồng độ chất tan bằng nồng độ các chất tan có trong tế bào thì tất cả các tế bào đều có dạng hình cầu. Thí nghiệm này chứng minh thành tế bào vi khuẩn có chức năng

a)

quy định hình dạng tế bào.

b)

có chức năng bảo vệ tế bào.

c)

không có chức năng gì.

d)

thực hiện trao đổi chất.

92.

Người ta sử dụng thuốc kháng sinh penicillin cho vào môi trường nuôi cấy một loài vi khuẩn Gram âm, kết quả cho thấy vẫn có khuẩn lạc mọc (vi khuẩn phát triển được). Thành phần nào sau đây ở vi khuẩn này có khả năng ngăn chặn sự xâm nhập của thuốc kháng sinh?

a)

Thành tế bào.

b)

Tế bào chất.

c)

Lớp màng ngoài.

d)

Màng tế bào.

93.

Vi khuẩn Helicobacter pylori có khả năng bám dính vào tế bào niêm mạc dạ dày người, gây bệnh viêm loét dạ dày. Thành phần nào giúp chúng có khả năng trên?

a)

Màng tế bào.

b)

Plasmid.

c)

Lông.

d)

Roi.

94.

Hình dưới đây cho biết cấu tạo điển hình của một tế bào nhân sơ. Chức năng nào sau đây tương ứng với thành phần Z được đánh dấu trên hình?

a)

Chuyển hóa năng lượng cho tế bào.

b)

Bảo vệ cho tế bào khỏi sự tổn thương.

c)

Vận chuyển các chất ra vào tế bào.

d)

Giúp cho tế bào di chuyển được.

95.

Mỗi nhận định sau đây là đúng hay sai khi nói về cấu tạo tế bào vi khuẩn? a) Mọi vi khuẩn đều có 3 thành phần chính là màng ngoài, tế bào chất và vùng nhân. b) Vi khuẩn Gram âm khi nhuộm Gram có màu đỏ. c) Tế bào vi khuẩn chỉ có 1 loại bào quan là ribosome. d) Vật chất di truyền của vi khuẩn là phân tử DNA xoắn kép, dạng vòng.

a)

a đúng, b sai, c đúng, d sai

b)

a sai, b đúng, c sai, d sai

c)

a sai, b đúng, c đúng, d đúng

d)

a đúng, b đúng, c sai, d đúng

96.

Hình bên mô tả cấu trúc cơ bản của một tế bào nhân sơ với các phần 1, 2, 3 chưa được chú thích. Phân tích hình và cho biết mỗi nhận định sau là đúng hay sai?

a) Cấu trúc 1 và 2 là DNA mạch kép dạng vòng.

b) Cấu trúc số 3 có chức năng giúp tế bào di chuyển.

c) Ribosome là bào quan có chức năng tổng hợp protein.

d) Nếu loại bỏ thành phần 1 và 2 thì tế bào này vẫn có thể sinh trưởng và phát triển bình thường.

a)

a đúng, b đúng, c đúng, d sai

b)

a đúng, b sai, c đúng, d đúng

c)

a sai, b đúng, c đúng, d sai

d)

a sai, b đúng, c sai, d đúng

97.

Mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai khi nói về tế bào nhân sơ? a) Có tỉ lệ S/V nhỏ nên quá trình trao đổi chất với môi trường diễn ra nhanh chóng. b) Bên trong màng sinh chất là thành tế bào được cấu tạo từ peptidoglycan. c) Ribosome là bào quan duy nhất ở tế bào vi khuẩn. d) Vật chất di truyền của tế bào nhân sơ là phân tử DNA mạch kép, dạng vòng.

a)

a đúng, b sai, c sai, d đúng

b)

a sai, b sai, c đúng, d đúng

c)

a sai, b đúng, c đúng, d đúng

d)

a đúng, b đúng, c đúng, d sai

98.

Cho các phát biểu về tế bào nhân sơ, mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai? a) Tế bào nhân sơ chứa có nhân hoàn chỉnh và đã xuất hiện 1 số bào quan có màng bao bọc. b) Vùng nhân của tế bào nhân sơ chỉ chứa 1 phân tử DNA dạng vòng duy nhất. c) Tỉ lệ diện tích S/V càng lớn, quá trình trao đổi chất giữa tế bào và môi trường càng chậm. d) Thiếu plasmid, tế bào nhân sơ vẫn có thể sinh trưởng bình thường.

a)

a đúng, b sai, c đúng, d sai

b)

a sai, b đúng, c sai, d đúng

c)

a sai, b đúng, c đúng, d sai

d)

a đúng, b đúng, c sai, d đúng

99.

E.coli (Escherichia coli) là một loài vi khuẩn Gram âm có thể gây ra một số bệnh nhiễm trùng ở người. Mỗi nhận định sau đây là đúng hay sai? a) E.coli thuộc nhóm tế bào nhân thực. b) E.coli có kích thước nhỏ, giúp vi khuẩn trao đổi chất với môi trường một cách nhanh chóng. c) Chúng có thể thực hiện các quá trình như tổng hợp protein và chuyển hóa năng lượng. d) Vi khuẩn Gram âm như E.coli sẽ có màu tím sau khi nhuộm Gram do thành tế bào chứa lớp peptidoglycan mỏng và một lớp màng ngoài chứa lipopolysaccharide.

a)

a sai, b đúng, c đúng, d đúng

b)

a đúng, b đúng, c sai, d đúng

c)

a đúng, b sai, c đúng, d sai

d)

a sai, b đúng, c đúng, d sai

100.

Có bao nhiêu ý là thành phần chính của tế bào nhân sơ? 1. Màng tế bào. 2. Tế bào chất. 3. Vùng nhân. 4. Thành tế bào.

a)

3 ý đúng.

b)

2 ý đúng.

c)

4 ý đúng.

d)

1 ý đúng.

101.

Có bao nhiêu sinh vật sau đây có cấu tạo từ tế bào nhân sơ? 1. Nấm. 2. Virus. 3. Vi khuẩn. 4. Động vật.

a)

3 sinh vật

b)

2 sinh vật

c)

4 sinh vật

d)

1 sinh vật

102.

Có bao nhiêu ý sau đây là đặc điểm chung của tất cả các tế bào nhân sơ? 1. Không có màng nhân. 2. Không có nhiều loại bào quan. 3. Không có hệ thống nội màng. 4. Không có thành tế bào bằng peptidoglycan.

a)

3 ý đúng

b)

2 ý đúng

c)

1 ý đúng

d)

4 ý đúng

103.

Có bao nhiêu ý sau đây là các thành phần không bắt buộc cấu tạo nên tế bào nhân sơ? 1. Vỏ nhầy 2. Thành tế bào 3. Tế bào chất 4. Roi 5. Lông 6. Màng sinh chất 7. Vùng nhân

a)

4 thành phần

b)

3 thành phần

c)

5 thành phần

d)

2 thành phần

104.

Có bao nhiêu đặc điểm sau đây có ở tất cả các loại vi khuẩn? 1. Kích thước nhỏ bé. 2. Sống ký sinh và gây bệnh. 3. Cơ thể chỉ có 1 tế bào. 4. Có nhân hoàn chỉnh. 5. Sinh sản rất nhanh.

a)

2 đặc điểm

b)

4 đặc điểm

c)

5 đặc điểm

d)

3 đặc điểm

105.

Dựa vào kiến thức về cấu tạo của tế bào nhân sơ, hãy cho biết chú thích số mấy trong hình biểu thị cho cấu trúc mang thông tin di truyền chính của tế bào.

a)

Chú thích số 8

b)

Chú thích số 3

c)

Chú thích số 5

d)

Chú thích số 1

106.

Gọi là tế bào nhân thực vì A. có hệ thống nội màng. B. có vật chất di truyền là DNA. C. có kích thước lớn. D. có màng nhân bao bọc vật chất di truyền.

a)

Vì có màng nhân bọc DNA

b)

Vì có kích thước lớn

c)

Vì có DNA di truyền

d)

Vì có hệ thống nội màng

107.

Bào quan có ở tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực là A. ti thể. B. bộ máy Golgi. C. ribosome. D. lục lạp.

a)

Ribosome hiện diện

b)

Lục lạp hiện diện

c)

Bộ máy Golgi hiện diện

d)

Ti thể hiện diện

108.

Sinh vật nào sau đây không phải là sinh vật nhân thực? A. Thực vật. B. Động vật. C. Vi khuẩn. D. Nấm.

a)

Thực vật không phải

b)

Động vật không phải

c)

Vi khuẩn không phải

d)

Nấm không phải

109.

Cấu trúc nào sau đây chỉ có ở tế bào động vật? A. Thành tế bào, lục lạp. B. Trung thể, lysosome. C. Ti thể, peroxisome. D. Bộ máy Golgi.

a)

Thành tế bào, lục lạp

b)

Bộ máy Golgi

c)

Trung thể, lysosome

d)

Ti thể, peroxisome

110.

Ở người, loại tế bào nào sau đây không nhân? A. Tế bào gan. B. Tế bào biểu bì. C. Tế bào hồng cầu. D. Tế bào cơ.

a)

Tế bào gan

b)

Tế bào hồng cầu

c)

Tế bào biểu bì

d)

Tế bào cơ

111.

Nhân tế bào được bao bọc bởi bao nhiêu lớp màng?

a)

Một lớp màng

b)

Hai lớp màng

c)

Ba lớp màng

d)

Bốn lớp màng

112.

Quan sát hình cấu trúc của vi khuẩn, bộ phận nào giúp vi khuẩn di chuyển trong môi trường lỏng?

a)

Màng sinh chất

b)

Roi dài phía sau

c)

Lông bám bề mặt

d)

Vỏ nhầy bao quanh

113.

Câu 7. Màng nhân có bản chất là lipoprotein gồm

a)

lớp kép phospholipid + protein.

b)

1 lớp phospholipid + protein.

c)

1 lớp protein + nucleic acid.

d)

lớp kép protein + nucleic acid.

114.

Câu 8. Phân tử RNA sẽ đi qua cấu trúc nào của nhân để đi ra tế bào chất tham gia dịch mã?

a)

Hạch nhân.

b)

Lỗ màng nhân.

c)

Chất nhiễm sắc.

d)

Lớp kép phospholipid.

115.

Câu 9. Nhân tế bào chứa chủ yếu là chất nhiễm sắc gồm

a)

DNA + protein.

b)

lipid + protein.

c)

RNA + protein.

d)

carbohydrate + protein.

116.

Câu 10. Ngoài chất nhiễm sắc, dịch nhân còn có chứa

a)

màng nhân.

b)

lỗ màng nhân.

c)

ribosome.

d)

nhân con (hạch nhân).

117.

Câu 11. Khi nói về chức năng của nhân tế bào, phát biểu nào sau đây đúng nhất?

a)

Tổng hợp protein, enzyme, hormone cho tế bào và cơ thể.

b)

Chuyển quang năng thành hóa năng trong các chất hữu cơ.

c)

Mang thông tin di truyền, điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào.

d)

Kiểm soát quá trình trao đổi chất của tế bào.

118.

Câu 12. Trung tâm điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào nhân thực là?

a)

Vùng nhân.

b)

Ribosome.

c)

Màng sinh chất.

d)

Nhân tế bào.

119.

Câu 13. Nhân điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào bằng cách nào?

a)

Điều hòa sinh tổng hợp protein, protein sẽ thực hiện các chức năng.

b)

Thực hiện tự nhân đôi DNA và nhân đôi NST để tiến hành phân bào.

c)

Thực hiện phân chia vật chất di truyền một cách đồng đều cho tế bào con.

d)

Ra lệnh cho các bộ phận, các bào quan ở trong tế bào hoạt động.

120.

Câu 14. Sơ đồ nào sau đây thể hiện chính xác nhất cách nhân điều khiển hoạt động sống của tế bào?

a)

Protein từ Gene trong nhân → mRNA → thực hiện chức năng.

b)

Gene trong nhân → mRNA → protein → thực hiện chức năng.

c)

mRNA từ Gene trong nhân → protein → thực hiện chức năng.

d)

protein → mRNA → Gene trong nhân → thực hiện chức năng.

121.

Câu 15. Khi chuyển nhân của tế bào sinh dưỡng ở loài ếch M vào trứng (đã bị mất nhân) của loài ếch N. Nuôi cấy tế bào này phát triển thành cơ thể hoàn chỉnh mang đặc điểm của

a)

loài N.

b)

loài M và N.

c)

loài mới.

d)

loài M.

122.

Câu 16. Nhân của tế bào nhân thực không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Nhân được bao bọc bởi lớp màng kép.

b)

Nhân chứa chất nhiễm sắc gồm DNA liên kết với protein.

c)

Màng nhân có nhiều lỗ nhỏ để trao đổi chất với ngoại nhân.

d)

Nhân chứa nhiều phân tử DNA dạng vòng.

123.

Câu 17. Ribosome được cấu tạo chủ yếu từ

a)

DNA + protein

b)

mRNA + protein

c)

rRNA + protein

d)

tRNA + protein

124.

Câu 18. Ở sinh vật nhân thực, cấu trúc nào sau đây không hoặc có rất ít ribosome?

a)

Lưới nội chất trơn

b)

Tế bào chất

c)

Ti thể, lục lạp

d)

Lưới nội chất hạt

125.

Câu 19. Trong tế bào nhân thực, chức năng của ribosome là gì?

a)

Quang hợp

b)

Hô hấp tế bào

c)

Tổng hợp protein.

d)

Tổng hợp lipid.

126.

Câu 20. Lưới nội chất có nguồn gốc từ

a)

Màng sinh chất, màng nhân.

b)

Ti thể, lục lạp

c)

Nhân tế bào

d)

Bộ máy Golgi

127.

Câu 21. Lưới nội chất hạt khác lưới nội chất trơn ở điểm nào?

a)

Có chứa DNA.

b)

Có chứa protein.

c)

Có chứa phospholipid.

d)

Có đính ribosome.

128.

Câu 22. Chức năng của lưới nội chất hạt là

a)

tổng hợp các loại lipid cấu tạo nên màng sinh chất.

b)

tổng hợp các loại protein nội bào và protein tiết.

c)

chuyển hóa đường và khử độc cho tế bào.

d)

lắp ráp, đóng gói và phân phối các sản phẩm của tế bào.

129.

Câu 23. Lưới nội chất hạt có khả năng tổng hợp protein vì có chứa

a)

RNA.

b)

Cholesterol.

c)

Ribosome.

d)

Lipid.

130.

Câu 24. Chức năng của lưới nội chất trơn là

a)

Tổng hợp các loại protein nội bào và protein tiết.

b)

Mang, bảo quản và lưu trữ thông tin di truyền cho tế bào.

c)

Lắp ráp, đóng gói và phân phối các sản phẩm của tế bào.

d)

Tổng hợp lipid, chuyển hóa đường và khử độc cho tế bào.

131.

Câu 25. Bộ máy Golgi có cấu trúc như thế nào?

a)

Một chồng túi màng dẹp xếp cạnh nhau nhưng tách rời.

b)

Một chồng túi màng dẹp thông với nhau.

c)

Một chồng túi màng và xoang dẹp thông với nhau.

d)

Một hệ thống ống dẹp xếp cạnh nhau thông với nhau.

132.

Câu 26. Mô tả quá trình sản xuất và vận chuyển một protein tiết ra khỏi tế bào?

a)

Nhân → Bộ máy Golgi → Túi tiết → Màng tế bào.

b)

Lưới nội chất trơn → Túi tiết → Bộ máy Golgi → Màng tế bào.

c)

Ribosome → Bộ máy Golgi → Túi tiết → Màng tế bào.

d)

Lưới nội chất hạt → Bộ máy Golgi → Túi tiết → Màng tế bào.

133.

Câu 27. Ở động vật, bào quan có chức năng cung cấp năng lượng cho tế bào là

a)

Nhân.

b)

Ti thể.

c)

Ribosome.

d)

Lục lạp.

134.

Câu 28. Tỉ lệ là bào quan được bao bọc bởi bao nhiêu lớp màng?

a)

Không có màng bao bọc

b)

Có 1 lớp màng bao bọc (màng đơn)

c)

Có rất nhiều màng bao bọc

d)

Có 2 lớp màng bao bọc (màng kép).

135.

Câu 29. Thành phần chủ yếu của ti thể là

a)

Lớp màng kép và vùng nhân.

b)

Lớp màng kép và chất nền ti thể.

c)

Lớp màng đơn và vùng nhân.

d)

Lớp màng đơn và chất nền ti thể.

136.

Câu 31. Ở người, loại tế bào nào sau đây không chứa ti thể?

a)

Tế bào thần kinh.

b)

Tế bào gan.

c)

Tế bào cơ tim.

d)

Tế bào hồng cầu.

137.

Ở thực vật, loại tế bào nào sau đây không chứa ti thể?

a)

Tế bào lá

b)

Tế bào lông hút ở rễ

c)

Tế bào mạch gỗ, mạch rây

d)

Tế bào mô phân sinh

138.

Lục lạp là bào quan chỉ có ở tế bào

a)

Vi khuẩn

b)

Thực vật, tảo

c)

Động vật

d)

Nấm

139.

Chức năng của lục lạp là

a)

Hô hấp tế bào

b)

Quang hợp

c)

Tổng hợp lipid

d)

Dịch mã

140.

Quang hợp là quá trình

a)

Lắp ráp, đóng gói và phân phối các sản phẩm của tế bào

b)

Tổng hợp protein giúp tế bào thực hiện các chức năng sống

c)

Tổng hợp năng lượng ATP phục vụ các hoạt động sống của tế bào

d)

Hấp thụ và chuyển hóa năng lượng ánh sáng thành năng lượng hóa năng

141.

Bên trong lục lạp chủ yếu chứa

a)

Chất nền (stroma) và enzyme

b)

Chất nền (stroma) và RNA

c)

Thylakoid và diệp lục

d)

Chất nền (stroma) và các thylakoid

142.

Trên màng thylakoid chủ yếu chứa

a)

Ribosome, enzyme quang hợp và vitamin

b)

Sắc tố quang hợp và carbohydrate

c)

Sắc tố quang hợp và enzyme quang hợp

d)

DNA, ribosome và enzyme quang hợp

143.

Thành phần nào sau đây không thuộc khung xương tế bào

a)

Sợi trung gian

b)

Sợi nhiễm sắc

c)

Vi ống

d)

Vi sợi

144.

Trong lysosome có chứa nhiều

a)

Enzyme quang hợp

b)

Enzyme tổng hợp

c)

Enzyme hô hấp

d)

Enzyme thủy phân

145.

Lysosome chỉ có ở tế bào

a)

Vi khuẩn

b)

Thực vật

c)

Động vật

d)

Tảo

146.

Lysosome có nguồn gốc từ

a)

Màng sinh chất

b)

Nhân tế bào

c)

Bộ máy Golgi

d)

Ti thể

147.

Loại tế bào sau đây chứa nhiều lysosome nhất là tế bào

a)

Bạch cầu

b)

Thần kinh

c)

Cơ vân

d)

Hồng cầu

148.

Lysosome là bào quan có bao nhiêu lớp màng bao bọc?

a)

Có rất nhiều màng bao bọc

b)

Có 1 lớp màng bao bọc (màng đơn)

c)

Có 2 lớp màng bao bọc (màng kép)

d)

Không có màng bao bọc

149.

Chức năng của peroxisome là gì?

a)

Chuyển hóa lipid, khử độc cho tế bào

b)

Hô hấp tế bào sinh năng lượng ATP

c)

Tiêu hóa, phân giải nội bào

d)

Quang hợp chuyển hóa năng lượng ánh sáng

150.

Peroxisome có nguồn gốc từ

a)

Lưới nội chất

b)

Không bào

c)

Nhân tế bào

d)

Ti thể