Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

History

Total questions: 146

Worksheet time: 1hrs 13mins

Name
Class
Date
1.

Phong trào văn minh thời Phục hưng khởi đầu từ quốc gia nào sau đây?

a)

Italia

b)

Anh

c)

Pháp

d)

Đức

2.

Văn minh thời Phục hưng có nghĩa là

a)

Tái sinh

b)

Tiến bộ

c)

Hy vọng

d)

Phát triển

3.

Nội dung nào sau đây không phải là mục tiêu của văn minh thời Phục hưng?

a)

Đả kích giáo hội Thiên Chúa giáo đương thời.

b)

Tấn công giai cấp thống trị phong kiến đương thời.

c)

Xây dựng văn hóa mới cho chế độ phong kiến.

d)

Sáng tạo ra những giá trị văn minh mới.

4.

Tượng David là tác phẩm nổi tiếng của nhà điêu khắc nào sau đây?

a)

Botitcelli

b)

Raphaello

c)

Michelangelo

d)

Leonardo da Vinci

5.

Trong văn minh thời Phục hưng, giai cấp tư sản chủ trương

a)

khôi phục tinh hoa văn hóa cổ phương Tây, xây dựng nền văn hóa mới.

b)

khôi phục tinh hoa văn hóa Hy Lạp, Roma, xây dựng và phát triển nền văn hóa mới.

c)

phục hưng nền văn hóa phong kiến, xây dựng nền văn hóa mới.

d)

phục hưng văn hóa cổ đại phương Đông, xây dựng nền văn hóa của giai cấp tư sản.

6.

Qua những tác phẩm văn học, nghệ thuật văn minh thời Phục hưng, giai cấp tư sản đã nghiêm khắc lên án

a)

chế độ dân chủ chủ nô.

b)

nhà nước tư bản chủ nghĩa.

c)

giáo hội Thiên Chúa giáo.

d)

sự bóc lột của chủ nô đối với nô lệ.

7.

Văn minh thời Phục hưng đã đề cao

a)

triết học duy tâm.

b)

triết học kinh viện.

c)

giá trị nhân bản và tự do.

d)

tư tưởng thần học.

8.

Điều kiện nào sau đây đóng vai trò chủ yếu dẫn đến sự ra đời của văn minh thời Phục hưng?

a)

Quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa.

b)

Sự ra đời của giai cấp tư sản.

c)

Sự lớn mạnh của thành thị trung đại.

d)

Nhiều phát minh khoa học – kĩ thuật.

9.

Phong trào văn minh thời Phục hưng đã đạt được những thành tựu rực rỡ về mọi mặt, đặc biệt là lĩnh vực

a)

Tín ngưỡng

b)

Lịch sử

c)

Văn học

d)

Văn tự

10.

Bức họa “Bữa ăn tối cuối cùng” là tác phẩm của danh họa nào sau đây?

a)

Leonardo da Vinci

b)

Raphael

c)

Botticelli

d)

Michelangelo

11.

Văn minh thời Phục hưng là sự tái sinh, trở về với những giá trị tinh hoa của nền văn minh

a)

Hy Lạp cổ đại.

b)

La Mã cổ đại.

c)

Hy Lạp – La Mã cổ đại.

d)

Tây Âu thời kì trung đại.

12.

Tư tưởng nào sau đây đóng vai trò chủ đạo trong các tác phẩm văn học thời Phục hưng?

a)

Truyền bá tư tưởng nhân đạo, ca ngợi tình yêu, sự tự do.

b)

Phản ánh đời sống đầy biến động của chế độ dân chủ chủ nô.

c)

Đấu tranh chống chủ nghĩa duy vật và trường phái thần học.

d)

Đả kích giai cấp tư sản, chống các quan điểm phản khoa học.

13.

Nội dung nào sau đây không phải trào lưu tư tưởng của văn minh thời Phục hưng?

a)

Chủ nghĩa nhân văn.

b)

Đề cao tinh thần dân tộc.

c)

Đề cao tự do cá nhân.

d)

Quân chủ chuyên chế.

14.

Đóng góp quan trọng nhất của Descartes với Toán học là

a)

lý thuyết về các đẳng thức

b)

hệ thống kí hiệu để mô tả lũy thừa của các số.

c)

hệ thống hóa hình học giải tích

d)

thiết lập ra phương pháp, dấu hiệu Descartes.

15.

Phát minh nào sau đây của nhà khoa học Copernicus đã góp phần đặt nền móng cho thiên văn học hiện đại?

a)

Thuyết Nhật tâm.

b)

Thuyết Địa tâm.

c)

Chuyển động của các hành tinh.

d)

Chuyển động quay của các thiên thể.

16.

Lĩnh vực hội họa và điêu khắc văn minh thời Phục hưng thường mượn chủ đề nào sau đây để sáng tác?

a)

Tôn giáo và chủ nghĩa nhân văn.

b)

Thần thoại và tôn giáo.

c)

Tôn giáo mang tính hiện thực.

d)

Văn hóa Hy Lạp – La Mã cổ đại.

17.

Thành phố nào sau đây của Italia, được xem là “cái nôi” của văn minh thời Phục hưng ở châu Âu thế kỉ XV – XVI?

a)

Florence

b)

Roma

c)

Byzantium

d)

Constantinople

18.

Nội dung nào sau đây không phải là ý nghĩa của văn minh thời Phục hưng đối với văn hóa châu Âu đương đại?

a)

Thành tựu văn hóa Phục hưng đã góp phần tạo nên bản sắc văn hóa châu Âu cổ đại.

b)

Văn minh thời Phục hưng đã đặt nền tảng về văn hóa tinh thần, góp phần biến đổi xã hội.

c)

Kế thừa và phát huy những giá trị nhân bản của các nền văn minh đi trước.

d)

Chuẩn bị cho thời kì xác lập và phát triển của chủ nghĩa tư bản thời cận – hiện đại.

19.

Nghiên cứu của nhà y học Vesalius năm 1543 đã sáng lập một ngành khoa học mới là

a)

Y học hiện đại

b)

giải phẫu bệnh học.

c)

giải phẫu cơ thể người.

d)

nghiên cứu cơ thể sinh vật.

20.

Vì sao văn minh thời Phục hưng được đánh giá là một "Cuộc cách mạng tiến bộ vĩ đại"?

a)

Tạo nên sự biến đổi căn bản trong nhận thức của người châu Âu thời đó

b)

Mở ra những vùng đất mới, những con đường mới và những dân tộc mới

c)

Thị trường thế giới được mở rộng, thúc đẩy hàng hải quốc tế phát triển

d)

Thúc đẩy quá trình khủng hoảng, tan rã của chủ nghĩa tư bản ở châu Âu

21.

Tác phẩm văn học ở này là của nhà văn nào sau đây?

a)

Cervantes

b)

Michelangelo

c)

Raphael

d)

Shakespeare

22.

Tác phẩm văn học ở hình là của nhà văn nào sau đây?

a)

Cervantes

b)

Michelangelo

c)

Raphael

d)

Shakespeare

23.

Tác phẩm điêu khắc ở hình là của nhà điêu khắc nào sau đây?

a)

Leonardo da Vinci

b)

Raphael

c)

Botticelli

d)

Michelangelo

24.

Bức họa La Joconde (Mona Lisa) ở hình là của kiến trúc sư nào sau đây?

a)

Leonardo da Vinci

b)

Raphael

c)

Botticelli

d)

Michelangelo

25.

Tác phẩm hội họa ở hình là của nhà họa nào sau đây?

a)

Leonardo da Vinci

b)

Raphael

c)

Botticelli

d)

Michelangelo

26.

Nhà hiền văn học Bruno ở hình chấp nhận bị thiêu trên dàn lửa để bảo vệ quan điểm

a)

Trái Đất là trung tâm của vũ trụ, các hành tinh khác quay quanh nó.

b)

Trái Đất là một trong các hành tinh quay quanh Mặt Trời.

c)

Trong vũ trụ Mặt Trời là trung tâm của các hành tinh quay quanh nó.

d)

Vũ trụ là bao la vô tận do vậy không có thiên thể nào ở “trung tâm”.

27.

Sau khi tiến hành cách mạng tư sản, Anh và Pháp khởi đầu phong trào Văn hóa Phục hưng

a)

Đúng

b)

Sai

28.

Phục hưng là sự chuyển tiếp từ thời kỳ cận đại sang hiện đại, mở ra một kỷ nguyên mới cho châu Âu

a)

Sai

b)

Đúng

29.

Phong trào Phục hưng giúp châu Âu thoát khỏi sự chi phối của giáo hội Thiên Chúa thời Trung cổ.

a)

Đúng

b)

Sai

30.

Tư tưởng nhân văn thời Phục hưng là một trong những nền tảng cho nhân quyền và dân chủ ở châu Âu hiện đại

a)

Đúng

b)

Sai

31.

Galileo là người đầu tiên sáng chế ra kính thiên văn để quan sát các thiên thể trong vũ trụ.

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Galileo là người đầu tiên khẳng định thuyết Địa tâm thông qua bằng chứng khoa học thực nghiệm.

a)

Đúng

b)

Sai

33.

Việc đề cao lý trí và khoa học của Galileo là một trong những cơ sở phát triển khoa học hiện nay

a)

Đúng

b)

Sai

34.

Để tôn vinh Galileo, NASA đã đặt tên ông cho một con tàu thăm dò không gian vũ trụ

a)

Đúng

b)

Sai

35.

Shakespeare là nhà soạn kịch vĩ đại người Anh của nền văn minh thời Phục hưng.

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Những tác phẩm của Shakespeare được UNESCO ghi danh là di sản văn hóa phi vật thể

a)

Đúng

b)

Sai

37.

Kịch Shakespeare được chuyển thể thành phim, nhạc kịch, ballet tại nhiều quốc gia trên thế giới

a)

Đúng

b)

Sai

38.

Romeo and Juliet là minh chứng cho khát vọng tự do xung đột với định kiến của xã hội trung đại

a)

Đúng

b)

Sai

39.

Cuộc Cách mạng công nghiệp lần thứ nhất với những phát minh kĩ thuật đầu tiên trong ngành

a)

luyện thép.

b)

luyện gang.

c)

giao thông vận tải.

d)

Dệt

40.

Quốc gia đầu tiên tiến hành Cách mạng công nghiệp lần thứ nhất là

a)

Anh

b)

Pháp

c)

Đức

d)

Mỹ

41.

Nội dung nào sau đây là tác động của việc phát minh ra máy hơi nước năm 1784?

a)

Tốc độ sản xuất và năng suất lao động tăng

b)

Dẫn tới sự ra đời của giai cấp tư sản và vô sản.

c)

Đời sống của giai cấp công nhân được cải thiện.

d)

Mở đầu cho sự phát triển của ngành luyện kim.

42.

Nội dung nào sau đây là ý nghĩa việc phát minh máy hơi nước của James Watt năm 1784?

a)

Khởi đầu quá trình công nghiệp hóa ở nước Anh.

b)

Dẫn tới sự ra đời của giai cấp tư sản và vô sản.

c)

Đời sống của giai cấp công nhân được cải thiện.

d)

Mở đầu cho sự phát triển của ngành luyện kim.

43.

Năm 1764, James Hargreaves đã chế tạo ra

a)

máy dệt chạy bằng sức nước.

b)

máy kéo sợi chạy bằng sức nước.

c)

máy kéo sợi Jenny

d)

Máy hơi nước

44.

Nội dung nào sau đây không phải là ý nghĩa của việc phát minh ra máy hơi nước của James Watt năm 1784?

a)

Lao động chân tay dần thay thế bằng lao động máy móc.

b)

Làm giảm sức lao động cơ bắp của con người.

c)

Quá trình lao động ngày càng được xã hội hóa cao.

d)

Khởi đầu quá trình công nghiệp hóa ở nước Anh.

45.

Thành tựu nào ở hình đã mở ra kỷ nguyên cơ khí hóa, cơ giới hóa sản xuất trong cuộc Cách mạng công nghiệp lần thứ nhất?

a)

James Hargreaves sáng chế ra máy Jenny.

b)

James Watt phát minh ra máy hơi nước.

c)

E. Cartwright chế tạo máy dệt chạy bằng sức nước.

d)

R. Arkwright chế tạo ra máy kéo sợi chạy bằng sức nước.

46.

Điểm nào sau đây là sự khác biệt giữa phát minh máy hơi nước của James Watt (1784) so với máy dệt chạy bằng sức nước của E. Cartwright (1785)?

a)

Năng suất lao động ngày càng tăng cao.

b)

Giảm sức lao động cơ bắp của con người.

c)

Được áp dụng rộng rãi trong sản xuất.

d)

Hoạt động không phụ thuộc điều kiện tự nhiên.

47.

Sự xuất hiện của máy hơi nước đã thúc đẩy ngành nào sau đây ra đời và phát triển?

a)

Ngành dệt.

b)

Chế tạo máy

c)

Ngành xây dựng

d)

Khai mỏ.

48.

Phát minh phương pháp nấu than cốc năm 1735 đã góp phần quan trọng cho sự phát triển của ngành nào sau đây?

a)

Luyện kim.

b)

Ngành dệt.

c)

Xây dựng.

d)

Giao thông.

49.

phát minh nào sau đây của Edison đã tác động trực tiếp đến hoạt động học tập của học sinh?

a)

Dòng điện một chiều

b)

Máy phát điện.

c)

Bóng đèn sợi đốt.

d)

Dòng điện xoay chiều.

50.

Nội dung nào sau đây là ý nghĩa của việc chế tạo thành công đầu máy xe lửa chạy bằng hơi nước năm 1814?

a)

Thúc đẩy ngành giao thông vận tải phát triển.

b)

Thúc đẩy phát triển ngành vận tải đường biển.

c)

Phát triển nhanh ngành thương mại đường biển.

d)

Mở đầu quá trình công nghiệp hóa trên thế giới.

51.

Một trong những hệ quả về mặt xã hội của cuộc Cách mạng công nghiệp lần thứ nhất là

a)

hình thành giai cấp tư sản và vô sản.

b)

quá trình xã hội hóa trong lao động.

c)

trình độ công nhân được nâng cao.

d)

năng suất lao động được nâng cao

52.

Cách mạng công nghiệp lần thứ hai được khởi đầu bằng

a)

các phát minh về điện.

b)

các phát minh về hóa học.

c)

phát minh máy hơi nước.

d)

phát minh về năng lượng.

53.

Phát minh nào sau đây của cuộc Cách mạng công nghiệp lần thứ hai được ứng dụng rộng rãi trong lĩnh vực truyền thông?

a)

Động cơ điện

b)

Điện thoại di động.

c)

Sóng vô tuyến điện

d)

Chế tạo máy bay.

54.

Năm 1903, phát minh nào sau đây tạo nên cuộc cách mạng trong lĩnh vực giao thông vận tải?

a)

Máy bay

b)

Ô tô

c)

Tàu thủy

d)

Tàu hoả

55.

Đầu thế kỷ XX, phát minh nào sau đây đã thúc đẩy sự kết nối mạnh mẽ các quốc gia trên thế giới, mở đường cho quá trình toàn cầu hóa?

a)

Sự ra đời của máy bay

b)

Sự ra đời của ô tô.

c)

Phát minh ra điện thoại.

d)

Turbine hơi nước ra đời.

56.

Trong giai đoạn cuối thế kỷ XIX – đầu thế kỷ XX, con người không sử dụng nguồn năng lượng nào sau đây?

a)

Than

b)

Điện

c)

Dầu mỏ

d)

Nhiệt hạch

57.

Trong cuộc Cách mạng công nghiệp lần thứ hai, nguồn năng lượng nào sau đây được mệnh danh là “nguồn năng lượng của người nghèo”?

a)

Than đá

b)

Xăng

c)

Điện

d)

Hạt nhân

58.

Đầu thế kỷ XX, phát minh nào sau đây ở hình 3 đã biến giấc mơ vươn lên trời cao của loài người thành hiện thực?

a)

Ô tô

b)

Máy bay

c)

Khinh khí cầu

d)

Tàu vũ trụ

59.

Nội dung nào sau đây là đặc điểm của cuộc Cách mạng công nghiệp lần thứ hai?

a)

Sử dụng năng lượng gió, cơ khí hóa, cơ giới hóa trong sản xuất.

b)

Sử dụng năng lượng điện, tự động hóa và sản xuất theo dây chuyền.

c)

Sử dụng nguồn năng lượng nhiệt hạch để cơ giới hóa trong sản xuất.

d)

Sử dụng động cơ đốt trong để chuyển sang giai đoạn tự động hóa.

60.

Đặc điểm cuộc Cách mạng công nghiệp lần thứ nhất là

a)

sử dụng năng lượng nước, máy hơi nước và cơ giới hóa sản xuất.

b)

sử dụng năng lượng điện, tự động hóa, dây chuyền sản xuất hàng loạt.

c)

sử dụng năng lượng nước, máy hơi nước và dây chuyền sản xuất.

d)

sử dụng năng lượng điện, tự động hóa và cơ giới hóa sản xuất quy mô lớn.

61.

Một trong những tác động tích cực về văn hóa của cách mạng công nghiệp thời cận đại là

a)

thúc đẩy quan hệ quốc tế, giao lưu và kết nối văn hóa toàn cầu.

b)

làm thay đổi lớn về tổ chức quản lý bốc lột nguồn nhân công.

c)

đời sống vật chất, tinh thần của người dân không được cải thiện.

d)

phát minh khoa học được sử dụng với mục đích phi hòa bình

62.

Một trong những hệ quả tiêu cực về mặt xã hội của cách mạng công nghiệp thời cận đại là

a)

phong trào đấu tranh của giai cấp vô sản chống lại sự bóc lột của giai cấp tư sản.

b)

hình thành hai giai cấp cơ bản là tư sản công nghiệp và vô sản công nghiệp.

c)

thúc đẩy quá trình đô thị hóa dẫn đến sự ra đời của nhiều đô thị quy mô lớn.

d)

hình thành một lối sống, tác phong công nghiệp gắn với quá trình công nghiệp hóa.

63.

N. Tesla, T. Edison và G. Westinghouse đã có những phát minh tiên phong trong lĩnh vực nào sau đây?

a)

Động cơ điện.

b)

Vô tuyến điện.

c)

Động cơ đốt trong.

d)

Động cơ hơi nước.

64.

Hình bên là phát minh nào sau đây của Stephenson năm 1814?

a)

Đầu máy xe lửa.

b)

Máy phát điện.

c)

Động cơ đốt trong.

d)

Động cơ hơi nước

65.

Hình bên là phát minh nào sau đây đã khai sinh môn nghệ thuật thứ bảy?

a)

Máy phát điện

b)

Máy chiếu phim

c)

Máy ảnh

d)

Máy bay

66.

Năm 1784, James Watt phát minh ra máy hơi nước làm tăng tốc độ sản xuất và năng suất lao động.

a)

Đúng

b)

S

67.

Năm 1784, James Watt phát minh ra máy hơi nước đã góp phần thúc đẩy cách mạng Anh bùng nổ.

a)

Đúng

b)

Sai

68.

Phát minh máy hơi nước của James Watt (1784) góp phần thúc đẩy ngành nông nghiệp, cơ khí, giao thông vận tải phát triển.

a)

Đúng

b)

Sai

69.

Cách mạng công nghiệp thời cận đại thúc đẩy nhanh quá trình đô thị hóa, thay đổi cơ cấu xã hội.

a)

Đúng

b)

Sai

70.

Phương pháp luyện than cốc giúp tăng sản lượng sắt ở Anh tăng lên nhanh chóng.

a)

Đúng

b)

Sai

71.

So với than gỗ, việc sử dụng than cốc để luyện sắt giá thành cao nhưng có hiệu quả hơn.

a)

Đúng

b)

Sai

72.

Ngành khai mỏ thúc đẩy sự ra đời và phát triển của hệ thống giao thông đường sắt ở nước Anh.

a)

Đúng

b)

Sai

73.

Gang là vật liệu chịu áp lực kém nên không được sử dụng trong chế tạo máy móc, cầu đường.

a)

Đúng

b)

Sai

74.

Từ cuộc Cách mạng công nghiệp lần thứ nhất, chính phủ các nước đã cấm sử dụng trẻ em làm việc trong các hầm mỏ.

a)

Đúng

b)

Sai

75.

Quá trình tự động hóa và máy móc hiện đại đã loại bỏ hoàn toàn điều kiện lao động khắc nghiệt, kém an toàn.

a)

Đúng

b)

Sai

76.

Từ thế kỷ XIX, Tổ chức Lao động Quốc tế (ILO) đã yêu cầu trả lương công bằng giữa nam và nữ.

a)

Đúng

b)

Sai

77.

Mâu thuẫn giữa giai cấp tư sản và vô sản trở tạo tiền đề cho các cuộc cách mạng tư sản bùng nổ.

a)

Đúng

b)

Sai

78.

Thế kỷ XVIII, Anh là quốc gia thứ hai trên thế giới tiến hành cách mạng công nghiệp.

a)

Đúng

b)

Sai

79.

Theo đoạn tư liệu, thành phố London trở thành trung tâm công nghiệp lớn nhất nước Anh.

a)

Đúng

b)

Sai

80.

Cách mạng công nghiệp thời cận đại thúc đẩy quá trình thị trường hóa nền kinh tế.

a)

Đúng

b)

Sai

81.

Các trung tâm công nghiệp hiện nay ra đời chủ yếu tập trung gần các mỏ than và sắt.

a)

Đúng

b)

Sai

82.

Một trong những thành tựu của cuộc Cách mạng công nghiệp lần thứ ba là sự xuất hiện của

a)

Ô tô

b)

Máy vi tính

c)

Máy hơi nước

d)

Máy bay

83.

Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư đang diễn ra từ những năm 2000 còn được gọi là

a)

cách mạng thông tin.

b)

Cách mạng 4.0.

c)

cách mạng kỹ thuật.

d)

Cách mạng 3.0.

84.

Động lực chính của cuộc Cách mạng công nghiệp lần thứ tư là

a)

Công nghệ số

b)

Kỹ thuật số

c)

Khoa học cơ bản

d)

Khoa học ứng dụng

85.

Đặc điểm nổi bật của cuộc Cách mạng công nghiệp lần thứ ba là

a)

lao động trí tuệ là động lực chủ yếu tạo nên sự phát triển AI, IoT và Big Data.

b)

in 3D, trí tuệ nhân tạo, xe tự lái, mạng lưới kết nối vạn vật, robot cao cấp.

c)

sử dụng điện tử và công nghệ thông tin để tự động hóa trong sản xuất.

d)

người máy với trí tuệ nhân tạo có thể thay thế con người trong nhiều hoạt động.

86.

Trong lĩnh vực y tế, cỗ máy IBM Watson có biệt danh nào sau đây?

a)

“Bác sĩ biết tuốt”.

b)

“Bác sĩ gia đình”.

c)

“Nhà tiên tri số”.

d)

“Bác sĩ cộng đồng”.

87.

Trong lĩnh vực giáo dục, thành tựu nào sau đây của Cách mạng công nghiệp lần thứ tư sẽ góp phần làm thay đổi phương pháp dạy học?

a)

Công nghệ chỉnh sửa gene

b)

Công nghệ tự động hóa.

c)

Công nghệ thực tế ảo.

d)

Công nghệ nano

88.

Động lực chủ yếu tạo nên sự phát triển của Cách mạng công nghiệp lần thứ tư là

a)

lao động trí tuệ.

b)

trí tuệ nhân tạo (AI).

c)

vạn vật kết nối (IoT)

d)

công nghệ tự động hóa.

89.

Những hệ quả tiêu cực của cách mạng khoa học công nghệ bắt nguồn từ

a)

những thành tựu nghiên cứu khoa học được ứng dụng.

b)

ứng dụng phát minh khoa học kỹ thuật vào sản xuất.

c)

mục tiêu, cách thức con người sử dụng các thành tựu.

d)

sử dụng các thành tựu vì mục tiêu hòa bình, nhân đạo.

90.

Một trong những cách thức giúp hạn chế những tác động tiêu cực của cách mạng khoa học công nghệ là

a)

sử dụng thành tựu khoa học công nghệ vì mục tiêu hòa bình, nhân đạo.

b)

sử dụng thành tựu khoa học công nghệ để tối ưu hóa lợi nhuận sản xuất.

c)

sử dụng các thành tựu khoa học công nghệ thay thế hoàn toàn con người.

d)

thúc đẩy quá trình toàn cầu hóa, đẩy nhanh sự phân hóa giữa các quốc gia.

91.

Cách mạng công nghiệp lần thứ tư phát triển dựa trên nền tảng nào sau đây?

a)

Cách mạng điện tử và công nghệ thông tin với yếu tố cốt lõi: AI, IoT và Big Data.

b)

Công nghệ số và tích hợp tất cả các công nghệ thông minh: AI, IoT và Big Data.

c)

Cuộc cách mạng số, sử dụng điện tử và công nghệ thông tin để tự động hóa sản xuất

d)

Công nghệ số, sử dụng điện tử và công nghệ thông tin thay thế hoạt động của con người.

92.

Một trong những yếu tố dẫn đến sự phát triển của chủ nghĩa tư bản hiện đại là

a)

chủ nghĩa xã hội khoa học

b)

Cách mạng công nghiệp lần thứ ba.

c)

chủ nghĩa tư bản độc quyền.

d)

Cách mạng công nghiệp lần thứ tư.

93.

Cách mạng công nghiệp lần thứ tư có điểm khác biệt cơ bản so với các cuộc cách mạng công nghiệp trước đó là những tiến bộ trong

a)

công nghệ số và công nghệ thông minh.

b)

kỹ thuật số và công nghệ thông tin.

c)

công nghệ thông tin và truyền thông.

d)

kỹ thuật số và mạng Internet toàn cầu

94.

Các quốc gia trên thế giới vươn lên thành cường quốc công nghiệp chủ yếu là nhờ

a)

hai cuộc cách mạng công nghiệp thời cận đại.

b)

hai cuộc cách mạng công nghiệp thời hiện đại.

c)

cách mạng tư sản thắng lợi mở đường cho sản xuất.

d)

quá trình cơ khí hóa, cơ giới hóa diễn ra sớm nhất.

95.

Cuộc Cách mạng công nghiệp lần thứ ba còn được gọi là cách mạng kỹ thuật vì

a)

sự ra đời máy tính, thiết bị điện tử và đặc biệt là thông tin truyền thông, Internet.

b)

sự ra đời của công nghệ thông minh với các yếu tố cốt lõi: AI, IoT và Big Data.

c)

Công nghệ số và tích hợp tất cả các công nghệ thông mình: AI, IoT và Big Data

d)

Sự ra đời của máy hơi nước, mở ra thời đại cơ khí hoá trong các ngành sản xuất

96.

Một giá trị quan trọng từ Cách mạng công nghiệp 3.0 mang lại cho loài người là

a)

hệ thống máy móc tự động vận hành với chương trình thiết lập sẵn trên máy tính.

b)

robot thông minh, năng lượng tái tạo, máy in 3D, xe tự hành, quản lí hành trình.

c)

phát minh máy tính ứng dụng hiệu quả vào sản xuất với kỹ thuật điều khiển tự động.

d)

con người trở thành trung tâm quản lý, vận hành hệ thống robot trong sản xuất.

97.

Cuộc Cách mạng công nghiệp lần thứ ba khởi đầu từ nước

a)

Anh

b)

Pháp

c)

Đức

d)

Mỹ

98.

Những vấn đề toàn cầu cần phải giải quyết trong các cuộc cách mạng công nghiệp thời hiện đại là

a)

ô nhiễm môi trường, bùng nổ dân số, dịch bệnh, an ninh phi truyền thống.

b)

các nguồn năng lượng, vật liệu trong tự nhiên cạn kiệt làm phá vỡ hệ sinh thái.

c)

sự cần thiết có những công nghệ mới để giải quyết vấn đề an ninh hạt nhân.

d)

quá trình toàn cầu hóa diễn ra mạnh mẽ làm thay đổi bản sắc văn hóa quốc gia.

99.

Nhờ những ứng dụng công nghệ vào sản xuất, cuộc Cách mạng công nghiệp lần thứ ba đã giúp các ngành sản xuất

a)

tiết kiệm tối đa nguồn nhiên liệu và nhân lực xã hội.

b)

tạo ra khối lượng hàng hóa to lớn nhưng chi phí gia tăng.

c)

duy trì tương quan cơ cấu các ngành trong nền sản xuất.

d)

tiết kiệm tài nguyên chất xám và nhân lực xã hội.

100.

Công nghệ IoT với hàng loạt hệ thống cảm biến và đầu đo (sensor) được áp dụng vào các lĩnh vực nào sau đây?

a)

Y tế, giáo dục, vật lý, chế tạo robot, điều khiển máy móc, chuyển mạch trong mạng điện thoại.

b)

Nông nghiệp, y dược, chế biến thực phẩm, bảo vệ môi trường, năng lượng tái tạo, hóa học.

c)

Điều khiển máy móc, chuyển mạch trong mạng điện thoại, quản lý hành trình cho tàu bè.

d)

Năng lượng tái tạo, máy in 3D, xe tự hành, duy trì sự ổn định và an toàn cho tàu bè hoạt động.

101.

Hai yếu tố khoa học và kỹ thuật kết hợp chặt chẽ thành một thể thống nhất, tạo nên sức mạnh tổng hợp là đặc điểm của cuộc cách mạng nào sau đây?

a)

Cách mạng công nghiệp lần thứ ba

b)

Cách mạng xanh trong nông nghiệp.

c)

Cách mạng công nghiệp lần thứ hai

d)

Cách mạng công nghiệp “thông minh"

102.

Hậu quả tiêu cực từ các cuộc cách mạng công nghiệp thời hiện đại gây ra cho con người là

a)

việc thay đổi về cơ cấu dân cư và chất lượng nguồn nhân lực.

b)

sự phân công lao động và chuyên môn hóa ngày càng sâu sắc.

c)

làm thay đổi lối sống và phương thức làm việc của con người.

d)

ô nhiễm môi trường, tai nạn lao động, dịch bệnh, vũ khí hủy diệt.

103.

Một trong những hệ quả của các cuộc cách mạng công nghiệp thời hiện đại là

a)

hình thành và phát triển xu thế toàn cầu hóa.

b)

quá trình cướp bóc thuộc địa, ô nhiễm môi trường.

c)

tạo ra những tiền đề cho cách mạng xã hội chủ nghĩa.

d)

chủ nghĩa tư bản độc quyền thay thế tự do cạnh tranh.

104.

Tác động tích cực của toàn cầu hóa đối với các quốc gia trên thế giới là

a)

tạo nguy cơ đánh mất bản sắc dân tộc và độc lập tự chủ.

b)

nâng cao tính cạnh tranh và hiệu quả của nền kinh tế.

c)

làm trầm trọng thêm bất công xã hội, phân hóa giàu nghèo.

d)

làm cho mọi mặt của cuộc sống con người kém an toàn.

105.

Thành tựu nào sau đây trong cuộc Cách mạng công nghiệp lần thứ ba góp phần vào việc giải quyết vấn đề lương thực cho con người hiện nay?

a)

Máy tự động và hệ thống máy tự động.

b)

Cách mạng xanh và công nghệ sinh học

c)

Năng lượng mới và vật liệu mới.

d)

Giao thông vận tải và thông tin liên lạc.

106.

Nhận xét nào sau đây phản ánh đúng đặc điểm của cuộc cách mạng khoa học – kỹ thuật từ những năm 40 của thế kỷ XX đến năm 2000?

a)

Tiến bộ kỹ thuật luôn đi trước là mở đường cho nghiên cứu khoa học.

b)

Phát minh khoa học luôn đi trước và tồn tại độc lập với kỹ thuật.

c)

Thời gian từ nghiên cứu khoa học đến ứng dụng sản xuất được rút ngắn.

d)

Tất cả phát minh khoa học – kỹ thuật đều khởi nguồn từ nước Mỹ.

107.

Quốc gia đầu tiên con người đặt chân lên Mặt Trăng là

a)

Anh

b)

Pháp

c)

Đức

d)

Mỹ

108.

Học thuyết nào sau đây đặt nền tảng cho các phát minh của cuộc Cách mạng công nghiệp lần thứ ba?

a)

Thuyết tương đối.

b)

Thuyết vạn vật hấp dẫn

c)

Thuyết di truyền.

d)

Thuyết tế bào.

109.

Sự xuất hiện của mạng Internet đem lại ý nghĩa nào sau đây?

a)

Giúp việc di chuyển giữa các quốc gia trở nên dễ dàng.

b)

Giúp việc kết nối, chia sẻ thông tin trở nên dễ dàng, hiệu quả.

c)

Đảm bảo sự an toàn tuyệt đối trong việc lưu trữ thông tin.

d)

Xóa bỏ khoảng cách phát triển giữa các quốc gia trên thế giới.

110.

Sự ra đời của tự động hóa và công nghệ robot không đem lại tác động nào sau đây?

a)

Thay thế hoàn toàn sức lao động con người.

b)

Giải phóng sức lao động của con người

c)

Góp phần nâng cao năng suất lao động

d)

Nâng cao chất lượng sản phẩm công nghiệp.

111.

Nội dung nào sau đây không phải là ý nghĩa của các cuộc cách mạng công nghiệp thời hiện đại đối với phát triển kinh tế?

a)

Góp phần mở rộng và đa dạng hóa các hình thức sản xuất và quản lý.

b)

Tăng năng suất lao động, rút ngắn thời gian, nâng cao chất lượng sản phẩm.

c)

Thúc đẩy nhanh quá trình khu vực hóa, toàn cầu hóa nền kinh tế thế giới.

d)

Đưa loài người chuyển từ văn minh nông nghiệp sang văn minh công nghiệp.

112.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng vai trò của việc sử dụng Internet vạn vật?

a)

Mang lại hiệu quả, tiết kiệm chi phí.

b)

Mang lại nhiều tiện nghi cho con người.

c)

Mở ra thời kỳ tự động hóa trong sản xuất

d)

Góp phần hoàn thiện dữ liệu lớn (Big Data)

113.

Trong cuộc Cách mạng công nghiệp lần thứ ba, phát minh kỹ thuật ra đời dựa trên cơ sở nào sau đây?

a)

Sự phát triển của khoa học cơ bản.

b)

Sự phát triển của văn minh nhân loại

c)

Việc tìm ra các loại vật liệu mới.

d)

Việc cải tiến công cụ sản xuất.

114.

Cuộc Cách mạng công nghiệp lần thứ ba sử dụng điện tử và công nghệ thông tin để tự động hóa sản xuất nên được gọi là Cách mạng

a)

Điện tử

b)

Cơ khí hoá

c)

Kỹ thuật số

d)

Tự động hoá

115.

Nội dung nào sau đây không phải là đặc điểm của cuộc Cách mạng công nghiệp lần thứ tư?

a)

Xóa bỏ ranh giới giữa các lĩnh vực vật lý, sinh học và công nghệ.

b)

Chuyển toàn bộ các lĩnh vực nghiên cứu khoa học sang công nghệ số.

c)

Thị trường thế giới mới với xu thế toàn cầu hóa diễn ra mạnh mẽ.

d)

Tự động hóa trong các ngành sản xuất làm giảm sử dụng nhân công.

116.

Thành tựu tiêu biểu trong Cách mạng công nghiệp lần thứ ba chủ yếu thuộc các lĩnh vực nào sau đây?

a)

Công cụ sản xuất mới, năng lượng.

b)

Giao thông vận tải – thông tin liên lạc

c)

Chinh phục vũ trụ, công nghệ thông tin.

d)

Khoa học cơ bản và khoa học ứng dụng.

117.

Một trong những ý nghĩa của các cuộc cách mạng công nghiệp thời hiện đại là

a)

thúc đẩy nhanh sự xuất hiện các công trường thủ công.

b)

khởi đầu cho quá trình cơ khí hóa, cơ giới hóa sản xuất.

c)

lao động trí tuệ trở thành yếu tố quan trọng của sản xuất.

d)

chuyển toàn bộ nền sản xuất thủ công sang cơ khí hóa.

118.

Phát minh nào sau đây không phải là thành tựu tiêu biểu của Cách mạng công nghiệp lần thứ tư?

a)

Trí tuệ nhân tạo

b)

Dữ liệu lớn

c)

Internet

d)

Điện toán đám mây

119.

Thành tựu nào sau đây của cuộc Cách mạng công nghiệp lần thứ ba có ý nghĩa nâng cao sức mạnh trí óc cho con người?

a)

Sinh sản vô tính.

b)

Trí tuệ nhân tạo.

c)

“Bản đồ gen người”.

d)

Máy tính điện tử.

120.

Nội dung nào sau đây là một trong những tác động tích cực của các cuộc cách mạng công nghiệp thời hiện đại đối với xã hội?

a)

Con người lệ thuộc vào các thiết bị thông minh.

b)

Nới rộng khoảng cách giàu – nghèo trong xã hội.

c)

Góp phần giải phóng sức lao động của con người.

d)

Người lao động đối diện với nguy cơ mất việc làm.

121.

Về mặt xã hội, các cuộc cách mạng công nghiệp thời hiện đại đem lại tác động tiêu cực nào sau đây?

a)

Sự phân hóa trong lực lượng lao động trên mọi lĩnh vực

b)

Con người có thể học tập và làm việc bằng hình thức từ xa.

c)

Nhiều người lao động đối diện với nguy cơ mất việc làm.

d)

Gia tăng sự xung đột giữa văn hóa truyền thống và hiện đại.

122.

Về mặt văn hóa, các cuộc cách mạng công nghiệp thời hiện đại đem lại tác động tiêu cực nào sau đây?

a)

Nguy cơ đánh mất bản sắc văn hóa dân tộc.

b)

Quá trình giao lưu văn hóa trở nên dễ dàng.

c)

Tìm kiếm, chia sẻ thông tin thuận tiện hơn.

d)

Con người làm việc bằng hình thức từ xa.

123.

Nhà nước Việt Nam có chính sách phát triển và sử dụng hiệu quả tần số vô tuyến điện.

a)

Đúng

b)

Sai

124.

Nhà nước khuyến khích các quốc gia đăng ký vị trí quỹ đạo vệ tinh ở Việt Nam.

a)

Đúng

b)

Sai

125.

Sóng vô tuyến điện được chia thành nhiều tần số với những ứng dụng tương ứng.

a)

Đúng

b)

Sai

126.

Sóng vô tuyến điện được ứng dụng rộng rãi trong lĩnh vực truyền thông hiện nay.

a)

Đúng

b)

Sai

127.

Hệ thống máy móc tự động hóa được vận hành nhờ vào máy tính điện tử có kết nối mạng Internet.

a)

Đúng

b)

Sai

128.

Robot không được sử dụng trong nhà máy điện hạt nhân do môi trường có bức xạ cao.

a)

Đúng

b)

Sai

129.

Ngày nay một số robot hiện đại được tích hợp trí tuệ nhân tạo để tự đưa ra quyết định.

a)

Đúng

b)

Sai

130.

Máy tính lượng tử là một hướng phát triển mới của công nghệ được sử dụng rộng rãi trong đời sống và sinh hoạt.

a)

Đúng

b)

Sai

131.

Năng lượng Mặt Trời và năng lượng hạt nhân luôn hoạt động tối ưu trong mọi điều kiện địa lý khác nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

132.

Điều kiện khí hậu, nhiệt độ và thời gian trong năm có ảnh hưởng đến hiệu suất của pin năng lượng Mặt Trời.

a)

Đúng

b)

Sai

133.

Việc sử dụng năng lượng hạt nhân vào chữa bệnh cho con người là một cuộc cách mạng trong lĩnh vực y học.

a)

Đúng

b)

Sai

134.

Sử dụng điện hạt nhân có thể giúp giảm phụ thuộc vào nhiên liệu hóa thạch, không ảnh hưởng đến hệ sinh thái.

a)

Đúng

b)

Sai

135.

Tự động hóa ảnh hưởng đến công nghiệp nặng, nhiều dây chuyền sản xuất không cần nhân công vận hành.

a)

Đúng

b)

Sai

136.

Lao động phổ thông là nhóm chịu ảnh hưởng nhiều nhất trong cuộc Cách mạng công nghiệp lần thứ tư.

a)

Đúng

b)

Sai

137.

Công nghệ mới đã hỗ trợ và thay đổi cách thức làm việc chứ không thay thế con người trong mọi hoạt động.

a)

Đúng

b)

Sai

138.

Người lao động cần đảm bảo được năng lực chuyên môn và kỹ năng số để tăng khả năng cạnh tranh.

a)

Đúng

b)

Sai

139.

Nhà thông minh (Smart Home) với những thiết bị tự động là một ví dụ điển hình của IoT

a)

Đúng

b)

Sai

140.

Việc triển khai vạn vật kết nối internet (IoT) trong sản xuất giúp tăng năng suất và tiết kiệm chi phí.

a)

Đúng

b)

Sai

141.

Các thiết bị thông minh có Big Data luôn vận hành tốt kể cả khi không có kết nối mạng Internet.

a)

Đúng

b)

Sai

142.

IoT thu thập rất nhiều dữ liệu cá nhân từ người dùng nên đem đến rủi ro lớn về quyền riêng tư.

a)

Đúng

b)

Sai

143.

Công nghệ in 3D cho phép tạo ra các vật thể phức tạp mà kỹ thuật tạo hình truyền thống khó thực hiện.

a)

Đúng

b)

Sai

144.

Khay niềng răng trong suốt hoặc khay duy trì sau niềng là sản phẩm làm từ công nghệ in 3D.

a)

Đúng

b)

Sai

145.

Công nghệ in 3D có thể sao chép các tệp kỹ thuật số khiến cho việc vi phạm bản quyền trở nên phổ biến.

a)

Đúng

b)

Sai

146.

Công nghệ in 3D ngày nay là một phương pháp hiện đại luôn đảm bảo an toàn sức khỏe cho người sử dụng.

a)

Đúng

b)

Sai