wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về dao động điều hòa

Total questions: 102

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

Trong dao động điều hòa, động năng của vật đạt giá trị cực đại khi vật

a)

ở vị trí biên.

b)

đi qua vị trí cân bằng.

c)

có thế năng cực đại.

d)

có vận tốc bằng không.

2.

Trong dao động điều hòa, thế năng của vật đạt giá trị cực đại khi vật

a)

ở vị trí cân bằng.

b)

có tốc độ cực đại.

c)

ở vị trí biên.

d)

có động năng cực đại.

3.

Khi một vật dao động điều hòa, nếu bỏ qua ma sát thì đại lượng nào sau đây của vật được bảo toàn?

a)

Động năng.

b)

Thế năng.

c)

Lực kéo về.

d)

Cơ năng.

4.

Động năng của một vật dao động điều hòa bằng không khi vật

a)

có li độ bằng không.

b)

có tốc độ cực đại.

c)

có gia tốc bằng không.

d)

ở vị trí biên.

5.

Khi một vật dao động điều hòa chuyển động từ vị trí biên về vị trí cân bằng thì

a)

động năng giảm, thế năng tăng.

b)

động năng tăng, thế năng giảm.

c)

động năng và thế năng đều tăng.

d)

động năng và thế năng đều giảm.

6.

Cơ năng của một vật dao động điều hòa tỉ lệ thuận với

a)

biên độ dao động.

b)

bình phương biên độ dao động.

c)

li độ của vật.

d)

bình phương chu kì dao động.

7.

Dao động có biên độ giảm dần theo thời gian được gọi là

a)

dao động điều hòa.

b)

dao động cưỡng bức.

c)

dao động tắt dần.

d)

dao động tự do.

8.

Nguyên nhân chính gây ra dao động tắt dần của con lắc trong không khí là do

a)

trọng lực tác dụng lên vật.

b)

lực căng của dây treo.

c)

lực ma sát và lực cản của không khí.

d)

dây treo không dãn.

9.

Trong dao động tắt dần, đại lượng nào sau đây giảm dần theo thời gian?

a)

Tần số.

b)

Chu kì.

c)

Cơ năng.

d)

Pha dao động.

10.

Một hệ dao động mà không có ma sát, chỉ dưới tác dụng của nội lực (lực hồi phục) thì được gọi là

a)

dao động tắt dần.

b)

dao động cưỡng bức.

c)

dao động duy trì.

d)

dao động tự do.

11.

ệ dao động mà không có ma sát, chỉ dưới tác dụng của nội lực (lực hồi phục) thì được gọi là

a)

dao động tắt dần.

b)

dao động cưỡng bức.

c)

dao động duy trì.

d)

dao động tự do.

12.

Tần số của dao động tự do được gọi là

a)

tần số cưỡng bức.

b)

tần số riêng.

c)

tần số góc.

d)

tần số tắt dần.

13.

Dao động chịu tác dụng của một ngoại lực biến thiên tuần hoàn theo thời gian được gọi là

a)

dao động tự do.

b)

dao động tắt dần.

c)

dao động cưỡng bức.

d)

cộng hưởng.

14.

Khi đã ổn định, tần số của dao động cưỡng bức

a)

luôn bằng tần số riêng của hệ.

b)

luôn lớn hơn tần số của ngoại lực.

c)

bằng tần số của ngoại lực.

d)

luôn nhỏ hơn tần số của ngoại lực.

15.

Đặc điểm của biên độ dao động cưỡng bức khi đã ổn định là

a)

tăng dần theo thời gian.

b)

giảm dần theo thời gian.

c)

không đổi theo thời gian.

d)

luôn bằng biên độ của dao động riêng.

16.

Hiện tượng biên độ của dao động cưỡng bức tăng đến giá trị cực đại được gọi là

a)

hiện tượng tắt dần.

b)

hiện tượng cộng hưởng.

c)

hiện tượng tự do.

d)

hiện tượng điều hòa.

17.

Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi

a)

tần số của lực cưỡng bức bằng tần số riêng của hệ dao động.

b)

tần số của lực cưỡng bức lớn hơn nhiều tần số riêng của hệ.

c)

tần số của lực cưỡng bức nhỏ hơn nhiều tần số riêng của hệ.

d)

biên độ của lực cưỡng bức rất lớn.

18.

Hiện tượng cộng hưởng có thể gây hại trong trường hợp nào sau đây?

a)

Hộp đàn của đàn ghi ta.

b)

Hoạt động của lò vi sóng.

c)

Tòa nhà bị rung lắc mạnh khi có động đất cùng tần số.

d)

Dao động của màng nhĩ khi nghe âm thanh.

19.

Nào sau đây liên quan đến hiện tượng cộng hưởng có lợi?

a)

Cây cầu bị sập khi đoàn quân đi đều bước qua.

b)

Khung xe ô tô bị rung mạnh khi chạy ở một tốc độ nhất định.

c)

Hộp cộng hưởng của đàn ghi ta làm âm thanh to hơn.

d)

Mặt kính cửa sổ bị vỡ khi có âm thanh tần số lớn.

20.

Bộ phận giảm xóc của xe máy là ứng dụng của

a)

dao động tự do.

b)

dao động cưỡng bức.

c)

dao động tắt dần.

d)

hiện tượng cộng hưởng.

21.

Một trong những đặc điểm của dao động tắt dần là

a)

chu kì tăng dần.

b)

tần số giảm dần.

c)

biên độ không đổi.

d)

biên độ giảm dần.

22.

Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào

a)

pha ban đầu của ngoại lực.

b)

biên độ của ngoại lực.

c)

tần số của ngoại lực.

d)

độ lớn lực cản của môi trường.

23.

Khi lực cản của môi trường càng nhỏ thì hiện tượng cộng hưởng

a)

càng thể hiện rõ nét.

b)

càng khó xảy ra.

c)

không xảy ra.

d)

càng thể hiện không rõ nét.

24.

Sóng cơ là

a)

sự dịch chuyển vật chất đi xa trong môi trường.

b)

những dạng biến dạng cơ lan truyền trong môi trường đàn hồi.

c)

hiện tượng các phần tử môi trường dao động đồng pha.

d)

sự lan truyền của năng lượng dưới dạng các hạt vật chất.

25.

Đại lượng nào đặc trưng cho độ dịch chuyển lớn nhất của phần tử môi trường khỏi vị trí cân bằng khi có sóng truyền qua?

a)

Bước sóng.

b)

Chu kì sóng.

c)

Biên độ sóng.

d)

Tần số sóng.

26.

Trong quá trình sóng cơ truyền đi, các phần tử môi trường đàn hồi

a)

dao động quanh vị trí cân bằng của chúng và truyền năng lượng đi xa.

b)

chuyển động cùng với sóng đi xa.

c)

bị sóng kéo đi xa khỏi vị trí cân bằng.

d)

truyền thế năng, còn động năng giữ nguyên.

27.

Câu 26: Chu kì sóng T là

a)

khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm dao động cùng pha.

b)

thời gian sóng truyền đi được quãng đường bằng 1 m.

c)

chu kì dao động của phần tử môi trường tại một điểm.

d)

thời gian để sóng truyền đi hết một bước sóng.

28.

Câu 27: Tần số sóng f là đại lượng được xác định

a)

tần số góc chia cho 2π.

b)

tỉ lệ thuận với bước sóng.

c)

đại lượng nghịch đảo của chu kì sóng f=1/T.

d)

tốc độ lan truyền của biến dạng.

29.

Câu 28: Đơn vị chuẩn (SI) của tần số sóng là

a)

Giây (s).

b)

Mét (m).

c)

Héc (Hz).

d)

Vôn trên mét (V/m).

30.

Câu 29: Bước sóng λ là

a)

quãng đường sóng truyền được trong khoảng thời gian bằng một chu kì.

b)

độ dịch chuyển lớn nhất của phần tử môi trường.

c)

khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng dao động ngược pha.

d)

tốc độ lan truyền của biến dạng.

31.

Câu 30: Tốc độ truyền sóng v là

a)

tốc độ dịch chuyển của các phần tử môi trường.

b)

tốc độ lan truyền của biến dạng trong môi trường truyền sóng.

c)

tốc độ của nguồn phát sóng.

d)

tốc độ của sóng đi xa, không phụ thuộc môi trường.

32.

Câu 31: Công thức liên hệ giữa bước sóng λ, tốc độ truyền sóng v và chu kì T là:

a)

λ=v/T.

b)

λ=T/v.

c)

λ=v.T.

d)

v=λ.T.

33.

Câu 32: Trong một môi trường, tốc độ truyền sóng

a)

tỉ lệ thuận với tần số dao động của nguồn.

b)

tỉ lệ nghịch với chu kì sóng.

c)

chỉ phụ thuộc vào tính chất của môi trường truyền sóng.

d)

phụ thuộc vào biên độ dao động.

34.

Câu 33: Nếu tăng tần số dao động của nguồn sóng mà môi trường truyền không đổi, thì đại lượng nào sau đây thay đổi?

a)

Tốc độ truyền sóng.

b)

Tính chất môi trường.

c)

Chu kì sóng.

d)

Vận tốc cực đại của các phần tử môi trường.

35.

Cường độ sóng I được định nghĩa là

a)

độ lớn của biên độ sóng.

b)

năng lượng sóng truyền qua một đơn vị diện tích vuông góc với phương truyền sóng trong một đơn vị thời gian.

c)

tỉ số giữa năng lượng sóng và chu kì.

d)

năng lượng sóng truyền đi trong 1 s.

36.

Đơn vị chuẩn (SI) của cường độ sóng là

a)

oát trên mét (W/m).

b)

oát trên mét vuông (W/m2).

c)

jun trên giây (J/s).

d)

jun trên mét vuông (J/m2).

37.

Công thức nào sau đây mô tả mối liên hệ giữa bước sóng λ, tốc độ truyền sóng v và tần số f?

a)

v=λ/f.

b)

λ=v.f.

c)

f=v.λ.

d)

v=λ.f.

38.

Các đại lượng đặc trưng cơ bản nào thường được dùng để mô tả sóng?

a)

Biên độ sóng, chu kì sóng, tần số sóng, tốc độ truyền sóng và bước sóng.

b)

Tốc độ lan truyền, năng lượng, phương truyền và pha dao động.

c)

Li độ, gia tốc và cường độ sóng.

d)

Chu kì, vận tốc dao động và biên độ.

39.

Sóng ngang là sóng có các phần tử môi trường dao động theo phương

a)

vuông góc với phương truyền sóng.

b)

trùng với phương truyền sóng.

c)

bất kỳ so với phương truyền sóng.

d)

nằm ngang.

40.

Sóng dọc là sóng có các phần tử môi trường dao động theo phương

a)

vuông góc với phương truyền sóng.

b)

trùng với phương truyền sóng.

c)

hợp với phương truyền sóng một góc 45∘.

d)

luôn luôn thẳng đứng.

41.

Sóng nào sau đây là ví dụ về sóng ngang?

a)

Sóng âm truyền trong không khí.

b)

Sóng âm truyền trong chất lỏng.

c)

Sóng mặt nước.

d)

Sóng dọc truyền trên lò xo.

42.

Sóng nào sau đây là ví dụ về sóng dọc?

a)

Sóng truyền trên một sợi dây đàn hồi.

b)

Sóng trên mặt nước.

c)

Sóng âm truyền trong không khí.

d)

Ánh sáng.

43.

về sóng dọc?

a)

Sóng truyền trên một sợi dây đàn hồi.

b)

Sóng trên mặt nước.

c)

Sóng âm truyền trong không khí.

d)

Ánh sáng.

44.

Quá trình truyền sóng cơ học là quá trình truyền

a)

năng lượng.

b)

các phần tử vật chất của môi trường.

c)

cả năng lượng và các phần tử vật chất.

d)

pha dao động, nhưng không truyền năng lượng.

45.

Khi sóng cơ truyền qua một môi trường, các phần tử vật chất của môi trường

a)

chuyển động theo sóng, ra xa nguồn.

b)

đứng yên tại chỗ, không dao động.

c)

bị sóng mang đi xa mà không dao động.

d)

chỉ dao động tại chỗ, quanh vị trí cân bằng của nó.

46.

Sóng âm truyền trong không khí được mô tả là sự lan truyền của

a)

các lớp không khí nén và dãn xen kẽ.

b)

các gợn sóng nhấp nhô lên xuống.

c)

các phần tử không khí chuyển động thẳng đều.

d)

các dao động vuông góc với phương truyền âm.

47.

Độ to của âm thanh mà tai người nghe được phụ thuộc vào đặc trưng nào của sóng âm?

a)

Tần số của sóng âm.

b)

Biên độ của sóng âm.

c)

Tốc độ truyền sóng âm.

d)

Bước sóng của sóng âm.

48.

Độ cao (âm bổng hay âm trầm) của âm thanh mà tai người nghe được phụ thuộc vào đặc trưng nào của sóng âm?

a)

Tần số của sóng âm.

b)

Biên độ của sóng âm.

c)

Năng lượng của sóng âm.

d)

Gia tốc dao động của các phần tử.

49.

Khi một sóng dọc truyền trên lò xo hình bên, các vòng lò xo dao động

a)

lên và xuống, vuông góc với trục lò xo.

b)

theo phương trùng với trục của lò xo (dọc theo phương truyền sóng).

c)

theo hình tròn quanh trục lò xo.

d)

hoàn toàn đứng yên.

50.

Khi một sóng ngang truyền trên sợi dây (Hình bên), các phần tử của dây dao động

a)

dọc theo sợi dây.

b)

theo phương vuông góc với phương truyền sóng.

c)

theo hình elip.

d)

không dao động.

51.

Điều nào sau đây là sai khi nói về sự truyền năng lượng của sóng?

a)

Nguồn sóng là nguồn năng lượng.

b)

Sóng mang năng lượng của nguồn đến mọi nơi trên phương truyền sóng.

c)

Sóng mang các phần tử vật chất đi cùng với năng lượng.

d)

Mọi sóng cơ đều mang năng lượng.

52.

Theo mục "Em có biết", dải tần số của sóng âm mà tai người có thể nghe được (âm thanh nghe được) là

a)

từ 20 Hz đến 20 000 Hz.

b)

dưới 20 Hz (hạ âm).

c)

trên 20 000 Hz (siêu âm).

d)

từ 0,38 μm đến 0,76 μm.

53.

Theo mục "Em có biết", ánh sáng có đặc điểm nào sau đây?

a)

Là sóng dọc, không truyền được trong chân không.

b)

Là sóng cơ, không mang năng lượng.

c)

Là sóng, mang năng lượng và truyền được trong chân không.

d)

Là sóng dọc, truyền được trong chân không.

54.

Điểm khác biệt căn bản giữa chuyển động của sóng và chuyển động của hạt là:

a)

Sóng không mang năng lượng, hạt mang năng lượng.

b)

Sóng luôn chuyển động nhanh hơn hạt.

c)

Sóng mang năng lượng đi xa mà không mang các phần tử vật chất đi cùng.

d)

Hạt mang năng lượng nhưng không mang vật chất đi cùng.

55.

Sóng điện từ được định nghĩa là gì?

a)

Là sóng cơ học lan truyền trong môi trường đàn hồi.

b)

Là điện từ trường lan truyền trong không gian.

c)

Là dòng các hạt mang điện (electron) chuyển động.

d)

Là điện trường tĩnh không đổi theo thời gian.

56.

Sóng điện từ là loại sóng nào?

a)

Sóng ngang.

b)

Sóng dọc.

c)

Sóng cơ.

d)

Sóng âm.

57.

Tốc độ lan truyền của sóng điện từ trong chân không có giá trị bằng bao nhiêu?

a)

3.105 m/s.

b)

3.108 m/s.

c)

340 m/s.

d)

1.103 m/s.

58.

rong chân không có giá trị bằng bao nhiêu?

a)

3.105 m/s.

b)

3.108 m/s.

c)

340 m/s.

d)

1.103 m/s.

59.

Trong thang sóng điện từ, loại sóng nào sau đây có bước sóng dài nhất?

a)

Tia X.

b)

Tia tử ngoại.

c)

Ánh sáng nhìn thấy.

d)

Sóng vô tuyến.

60.

Trong thang sóng điện từ, loại sóng nào sau đây có tần số cao nhất (và bước sóng ngắn nhất)?

a)

Tia gamma (γ).

b)

Tia X.

c)

Tia hồng ngoại.

d)

Sóng vô tuyến.

61.

Trong vùng ánh sáng nhìn thấy, ánh sáng đơn sắc nào có bước sóng ngắn nhất?

a)

Ánh sáng đỏ.

b)

Ánh sáng vàng.

c)

Ánh sáng lam.

d)

Ánh sáng tím.

62.

Trong vùng ánh sáng nhìn thấy, ánh sáng đơn sắc nào có tần số nhỏ nhất?

a)

Ánh sáng đỏ.

b)

Ánh sáng vàng.

c)

Ánh sáng lam.

d)

Ánh sáng tím.

63.

Đặc trưng nổi bật nhất của tia hồng ngoại (IR) là gì?

a)

Khả năng đâm xuyên mạnh.

b)

Ion hoá không khí.

c)

Tác dụng nhiệt.

d)

Kích thích sự phát quang.

64.

Tia hồng ngoại được ứng dụng phổ biến trong thiết bị nào sau đây?

a)

Điều khiển từ xa (remote) của ti vi, máy lạnh.

b)

Chụp X-quang chẩn đoán y tế.

c)

Lò vi sóng (microwave).

d)

Diệt khuẩn, khử trùng dụng cụ y tế.

65.

Nguồn phát nào sau đây phát ra tia tử ngoại (UV) mạnh?

a)

Cơ thể người (khoảng 37∘C).

b)

Bếp điện, lò nướng.

c)

Hồ quang điện (nhiệt độ trên 2000∘C).

d)

Màn hình điện thoại di động.

66.

Tia tử ngoại (UV) có ứng dụng nào sau đây?

a)

Diệt khuẩn, tiệt trùng dụng cụ y tế.

b)

Sưởi ấm.

c)

Truyền tín hiệu cho đài phát thanh.

d)

Tìm khuyết tật bên trong các vật đúc bằng kim loại.

67.

Loại sóng điện từ nào được sử dụng để "mang" các thông tin như âm thanh, hình ảnh đi rất xa trong thông tin liên lạc?

a)

Tia X.

b)

Tia tử ngoại.

c)

Tia hồng ngoại.

d)

Sóng vô tuyến.

68.

ư âm thanh, hình ảnh đi rất xa trong thông tin liên lạc?

a)

Tia X.

b)

Tia tử ngoại.

c)

Tia hồng ngoại.

d)

Sóng vô tuyến.

69.

Trong y học, tia X (tia Rơn-ghen) được ứng dụng chủ yếu để làm gì?

a)

Chẩn đoán hình ảnh (chụp X-quang) và tìm khuyết tật.

b)

Điều trị các căn bệnh liên quan đến khối u (xạ trị).

c)

Sấy khô, sưởi ấm.

d)

Diệt khuẩn bề mặt.

70.

Khi thợ hàn điện làm việc, họ cần che mặt bằng mặt nạ (Hình 11.5) để tránh tác hại chủ yếu từ loại bức xạ nào do hồ quang điện phát ra?

a)

Tia hồng ngoại và tia tử ngoại.

b)

Sóng vô tuyến.

c)

Tia gamma.

d)

Tia X.

71.

Loại sóng điện từ nào được sử dụng trong y học để phẫu thuật, điều trị các căn bệnh liên quan đến khối u?

a)

Tia X.

b)

Tia gamma (γ).

c)

Tia tử ngoại.

d)

Sóng vi ba.

72.

Hiện tượng hai sóng gặp nhau tạo nên các gợn sóng ổn định (có những điểm dao động rất mạnh và những điểm đứng yên) gọi là

a)

hiện tượng phản xạ sóng.

b)

hiện tượng khúc xạ sóng.

c)

hiện tượng giao thoa sóng.

d)

hiện tượng nhiễu xạ sóng.

73.

Hai nguồn sóng như thế nào được gọi là hai nguồn kết hợp?

a)

Cùng biên độ và cùng tần số.

b)

Cùng phương, cùng tần số và có độ lệch pha không đổi theo thời gian.

c)

Cùng phương, cùng biên độ và cùng bước sóng.

d)

Cùng pha ban đầu và cùng tốc độ truyền sóng.

74.

Hai sóng do hai nguồn kết hợp phát ra được gọi là

a)

hai sóng đồng bộ.

b)

hai sóng tăng cường.

c)

hai sóng giao thoa.

d)

hai sóng kết hợp.

75.

Trong miền giao thoa sóng cơ (ví dụ sóng nước), những điểm dao động với biên độ cực đại là do hai sóng tại đó

a)

ngược pha nhau.

b)

đồng pha nhau.

c)

lệch pha nhau một góc π2.

d)

cùng biên độ.

76.

Trong miền giao thoa sóng cơ (ví dụ sóng nước), những điểm đứng yên (không dao động) là do hai sóng tại đó

a)

ngược pha nhau.

b)

đồng pha nhau.

c)

lệch pha nhau một góc π2.

d)

cùng tần số.

77.

Thí nghiệm nào sau đây khẳng định ánh sáng có tính chất sóng?

a)

Thí nghiệm về hiện tượng quang điện.

b)

Thí nghiệm của Young (Y-âng) về giao thoa ánh sáng.

c)

Thí nghiệm về tán sắc ánh sáng của Newton.

d)

Thí nghiệm về dòng điện trong chân không.

78.

Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, hai khe hẹp F1 và F2 đóng vai trò là

a)

hai nguồn sóng kết hợp.

b)

hai nguồn sóng ngược pha.

c)

hai nguồn phát ánh sáng trắng.

d)

hai nguồn phát sóng âm.

79.

Hình ảnh quan sát được trên màn E trong thí nghiệm Young khi dùng ánh sáng đơn sắc là

a)

một vạch sáng đơn sắc duy nhất.

b)

một vùng sáng đồng đều.

c)

các vạch sáng và vạch tối xen kẽ, song song nhau.

d)

các vòng tròn sáng tối đồng tâm.

80.

Trong thí nghiệm Young, các vạch sáng (vân sáng) là nơi

a)

hai sóng ánh sáng triệt tiêu lẫn nhau.

b)

hai sóng ánh sáng tăng cường lẫn nhau.

c)

không có ánh sáng truyền tới.

d)

ánh sáng bị hấp thụ hoàn toàn.

81.

Trong thí nghiệm Young, các vạch tối (vân tối) là nơi

a)

hai sóng ánh sáng triệt tiêu lẫn nhau.

b)

hai sóng ánh sáng tăng cường lẫn nhau.

c)

nguồn sáng S không chiếu tới.

d)

ánh sáng bị nhiễu xạ mạnh nhất.

82.

Trong thí nghiệm Young, "khoảng vân" (kí hiệu i) được định nghĩa là

a)

khoảng cách từ vân sáng trung tâm đến vân sáng bậc 1.

b)

khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp hoặc hai vân tối liên tiếp.

c)

khoảng cách giữa một vân sáng và một vân tối liền kề.

d)

bề rộng của vân sáng trung tâm.

83.

Trong công thức tính bước sóng ánh sáng λ=iaD của thí nghiệm Young, a là kí hiệu của

a)

khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát.

b)

khoảng cách giữa hai khe F1F2.

c)

bề rộng của khe nguồn S.

d)

khoảng vân.

84.

Trong công thức tính bước sóng ánh sáng λ=iaD của thí nghiệm Young, D là kí hiệu của

a)

khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát.

b)

khoảng cách giữa hai khe F1F2.

c)

khoảng vân.

d)

bề rộng của màn quan sát.

85.

Tại một điểm A trên màn quan sát của thí nghiệm Young, điều kiện để có vân sáng là (với d1,d2 là khoảng cách từ A đến F1,F2; k là số nguyên)

a)

d2-d1=kλ.

b)

d2-d1=(k+12)λ.

c)

d1+d2=kλ.

d)

d1+d2=(k+12)λ.

86.

Tại một điểm A trên màn quan sát của thí nghiệm Young, điều kiện để có vân tối là (với d1,d2 là khoảng cách từ A đến F1,F2; k là số nguyên)

a)

d2-d1=kλ.

b)

d2-d1=(k+12)λ.

c)

d1+d2=kλ.

d)

d1+d2=(k+12)λ.

87.

Hiện tượng sóng dừng trên dây là hiện tượng

a)

sóng truyền trên sợi dây bị dừng lại, không truyền đi nữa.

b)

trên dây xuất hiện các điểm dao động với biên độ cực đại xen kẽ với các điểm đứng yên.

c)

sóng không truyền năng lượng dọc theo dây.

d)

hai sóng kết hợp dao động cùng pha gặp nhau.

88.

Sóng dừng được tạo thành do sự

a)

giao thoa của sóng tới và sóng phản xạ của nó truyền ngược chiều nhau.

b)

cộng hưởng của một sóng truyền trên dây.

c)

nhiễu xạ khi sóng gặp vật cản.

d)

tổng hợp của hai sóng dao động cùng chiều.

89.

Trong hiện tượng sóng dừng, "nút sóng" là những điểm

a)

dao động với biên độ cực đại.

b)

dao động với biên độ bằng một nửa biên độ cực đại.

c)

không dao động (đứng yên).

d)

dao động liên tục với tần số bằng nửa tần số nguồn.

90.

Trong hiện tượng sóng dừng, "bụng sóng" là những điểm

a)

dao động với biên độ cực đại.

b)

không dao động (đứng yên).

c)

luôn dao động ngược pha với các bụng sóng khác.

d)

dao động với biên độ bằng biên độ của sóng tới.

91.

Khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp trong sóng dừng bằng

a)

một bước sóng (λ).

b)

một nửa bước sóng (λ2).

c)

một phần tư bước sóng (λ4).

d)

hai lần bước sóng (2λ).

92.

Khoảng cách giữa hai bụng sóng liên tiếp trong sóng dừng bằng

a)

một nửa bước sóng (λ2).

b)

một bước sóng (λ).

c)

một phần tư bước sóng (λ4).

d)

hai lần bước sóng (2λ).

93.

Khoảng cách giữa một nút sóng và một bụng sóng liên tiếp (gần nhau nhất) bằng

a)

một bước sóng (λ).

b)

một nửa bước sóng (λ2).

c)

một phần tư bước sóng (λ4).

d)

hai lần bước sóng (2λ).

94.

Điều kiện để có sóng dừng trên một sợi dây có chiều dài L với hai đầu cố định là

a)

L=n.λ (với n=1,2,3...).

b)

L=(2n+1).λ4 (với n=0,1,2...).

c)

L=n.λ2 (với n=1,2,3...).

d)

L=n.λ4 (với n=1,2,3...).

95.

Khi sợi dây có sóng dừng với hai đầu cố định, tại hai đầu dây luôn là

a)

hai bụng sóng.

b)

hai nút sóng.

c)

một nút sóng và một bụng sóng.

d)

hai điểm dao động tự do.

96.

Điều kiện để có sóng dừng trên một sợi dây có một đầu cố định, một đầu tự do là

a)

chiều dài của sợi dây phải bằng một số nguyên lần nửa bước sóng.

b)

chiều dài của sợi dây phải bằng một số nguyên lần một phần tư bước sóng.

c)

chiều dài của sợi dây phải bằng một số lẻ lần một phần tư bước sóng.

d)

chiều dài của sợi dây phải bằng một số lẻ lần nửa bước sóng.

97.

Khi có sóng dừng trên sợi dây với một đầu cố định, một đầu tự do thì

a)

đầu cố định là nút, đầu tự do là nút.

b)

đầu cố định là bụng, đầu tự do là bụng.

c)

đầu cố định là nút, đầu tự do là bụng.

d)

đầu cố định là bụng, đầu tự do là nút.

98.

Trong sóng dừng, biên độ dao động của các phần tử tại nút sóng bằng

a)

0.

b)

biên độ của sóng tới (A).

c)

hai lần biên độ sóng tới (2A).

d)

một nửa biên độ sóng tới (A/2).

99.

Trong sóng dừng, biên độ dao động của các phần tử tại bụng sóng

a)

bằng 0.

b)

bằng biên độ sóng tới.

c)

là biên độ cực đại.

d)

luôn nhỏ hơn biên độ sóng tới.

100.

Các nhạc cụ dây như đàn ghita, violon... phát ra các nốt nhạc cao, thấp khác nhau chủ yếu là do

a)

người chơi thay đổi lực gảy mạnh hay yếu.

b)

người chơi thay đổi chiều dài của dây đàn (bằng cách ấn phím).

c)

thay đổi bộ phận khuếch đại âm thanh của đàn.

d)

thay đổi loại dây đàn (dây to hoặc dây nhỏ).

101.

Đối với nhạc cụ khí như sáo, kèn, khi người thổi thay đổi các lỗ bấm bị bịt, đại lượng nào của cột không khí bị thay đổi dẫn đến thay đổi nốt nhạc?

a)

Chiều dài cột không khí dao động.

b)

Tốc độ truyền âm trong không khí.

c)

Biên độ dao động của cột không khí.

d)

Môi trường truyền âm.

102.

Trong thực tế, sóng dừng thường được tạo thành bởi

a)

hai nguồn sóng dao động độc lập.

b)

một sóng không bị cản trở.

c)

sự tổng hợp của sóng tới và sóng phản xạ của nó.

d)

một nguồn sóng dao động tắt dần.