wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

PLĐC CHƯƠNG 12

Total questions: 65

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Theo quan điểm của thuyết khế ước xã hội, nguyên nhân nào dẫn đến sự ra đời của Nhà nước?

a)

Do thượng đế sáng tạo ra

b)

Do sự thỏa thuận của những người dân sống trong trạng thái tự nhiên không có Nhà nước

c)

Do mâu thuẫn giai cấp không thể điều hòa

d)

Do sự phát triển của gia đình

2.

Theo quan điểm của thuyết thần quyền, nguyên nhân nào dẫn đến sự ra đời của Nhà nước?

a)

Do thượng đế/lực lượng siêu nhiên sáng tạo ra

b)

Do sự thỏa thuận của những công dân

c)

Do xã hội xuất hiện chế độ tự hữu và mâu thuẫn giai cấp không thể điều hòa

d)

Do sự phát triển của gia đình

3.

Trong các quan điểm dưới đây, quan điểm nào cho rằng Nhà nước ra đời là do mâu thuẫn giai cấp không thể điều hòa được?

a)

Thuyết thần học

b)

Thuyết gia trưởng

c)

Thuyết khế ước xã hội

d)

Học thuyết Mác – Lênin

4.

Dấu hiệu nào sau đây không phải là dấu hiệu đặc trưng của Nhà nước?

a)

Nhà nước có chủ quyền quốc gia

b)

Sự tồn tại của Nhà nước về mặt không gian được xác định bởi yếu tố lãnh thổ

c)

Nhà nước chỉ xuất hiện khi xã hội có giai cấp và đấu tranh giai cấp

d)

Nhà nước có quyền lực chính trị đặc biệt

5.

Căn cứ vào lĩnh vực hoạt động thực tế của Nhà nước, chức năng Nhà nước được chia thành:

a)

Chức năng lập pháp, chức năng hành pháp, chức năng tư pháp

b)

Chức năng của toàn thể bộ máy Nhà nước, chức năng của cơ quan Nhà nước

c)

Chức năng kinh tế, chức năng xã hội

d)

Chức năng đối nội, chức năng đối ngoại

6.

Hình thức Nhà nước bao gồm:

a)

Hình thức chính thể quân chủ, hình thức cấu trúc nhà nước, chế độ chính trị

b)

Hình thức chính thể, hình thức cấu trúc Nhà nước

c)

Hình thức cấu trúc Nhà nước, chế độ chính trị

d)

Tất cả đều sai

7.

Hình thức cấu trúc Nhà nước bao gồm:

a)

Chính thể quân chủ, chính thể cộng hòa

b)

Nhà nước đơn nhất, Nhà nước liên bang

c)

Chế độ dân chủ, chế độ phi dân chủ

d)

Tất cả đều đúng

8.

Trong hình thức chính thể nào, quyền lực được hình thành bằng con đường thừa kế?

a)

Quân chủ

b)

Cộng hòa

c)

Tất cả đều đúng

d)

Tất cả đều sai

9.

Có mấy thành phố trực thuộc Trung ương?

a)

05 thành phố trực thuộc Trung ương bao gồm: Thành phố Hà Nội, Thành phố Hồ Chí Minh, Thành phố Hải Phòng, Thành phố Đà Nẵng, Thành phố Cần Thơ

b)

06 thành phố trực thuộc Trung ương bao gồm: Thành phố Hà Nội, Thành phố Hồ Chí Minh, Thành phố Hải Phòng, Thành phố Đà Nẵng, Thành phố Cần Thơ, Thành phố Huế

c)

04 thành phố trực thuộc Trung ương bao gồm: Thành phố Hà Nội, Thành phố Hồ Chí Minh, Thành phố Đà Nẵng, Thành phố Cần Thơ

d)

03 thành phố trực thuộc Trung ương bao gồm: Thành phố Hà Nội, Thành phố Hồ Chí Minh, Thành phố Cần Thơ

10.

Nguyên thủ quốc gia của nước CHXHCN Việt Nam là:

a)

Chủ tịch nước

b)

Chủ tịch Quốc hội

c)

Thủ tướng Chính phủ

d)

Tổng bí thư Đảng Cộng sản Việt Nam

11.

Trong các cơ quan sau, cơ quan nào không phải là cơ quan ngang bộ?

a)

Ủy ban Dân tộc

b)

Văn phòng Chính phủ

c)

Ngân hàng Nhà nước Việt Nam

d)

Thanh tra Chính phủ

12.

Viện kiểm sát nhân dân không có chức năng nào sau đây?

a)

Giám sát tối cao

b)

Kiểm sát các hoạt động tư pháp

c)

Thực hành quyền công tố

d)

Kiểm sát các hoạt động tư pháp; Thực hành quyền công tố

13.

Trong các cơ quan sau, cơ quan nào là cơ quan hành chính nhà nước cao nhất của nước CHXHCN Việt Nam?

a)

Quốc hội

b)

Chính phủ

c)

Tòa án nhân dân tối cao

d)

Viện kiểm sát nhân dân tối cao

14.

Quốc gia nào sau đây theo hình thức chính thể quân chủ?

a)

Lào

b)

Nga

c)

Thái Lan

d)

Đức

15.

Cơ quan nào sau đây không phải cơ quan hành chính Nhà nước?

a)

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

b)

Hội đồng nhân dân cấp tỉnh

c)

Chính phủ

d)

Ủy ban nhân dân cấp xã

16.

Bộ máy Nhà nước là:

a)

Hệ thống các cơ quan hành chính nhà nước từ Trung ương đến địa phương

b)

Hệ thống các cơ quan nhà nước từ cấp tỉnh đến cấp xã

c)

Hệ thống các cơ quan nhà nước từ Trung ương đến địa phương

d)

Hệ thống các cơ quan nhà nước và các tổ chức chính trị xã hội

17.

Cơ cấu tổ chức của bộ máy hành chính nhà nước theo đơn vị hành chính - lãnh thổ ở Việt Nam hiện nay?

a)

Bộ máy hành chính trung ương và Bộ máy hành chính địa phương

b)

Bộ máy hành chính cấp tỉnh và Bộ máy hành chính xã

c)

Bộ máy hành chính cấp tỉnh, Bộ máy hành chính cấp huyện và Bộ máy hành chính cấp xã

d)

Tất cả đều sai

18.

Trong các cơ quan sau, cơ quan nào có chức năng xét xử?

a)

Hội đồng nhân dân

b)

Ủy ban nhân dân

c)

Tòa án nhân dân

d)

Viện kiểm sát nhân dân

19.

Kỳ họp thường lệ của Quốc hội nước CHXHCN Việt Nam được tổ chức:

a)

Mỗi năm một lần

b)

Mỗi năm hai lần

c)

Hai năm một lần

d)

Năm năm một lần

20.

Hiện nay, nước CHXHCN Việt Nam có:

a)

28 tỉnh, 6 thành phố trực thuộc Trung ương

b)

34 tỉnh, 6 thành phố trực thuộc Trung ương

c)

58 tỉnh, 5 thành phố trực thuộc Trung ương

d)

28 tỉnh, 5 thành phố trực thuộc Trung ương

21.

Nhà nước mang bản chất:

a)

Dân chủ

b)

Bóc lột

c)

Giai cấp và xã hội

d)

Bình đẳng

22.

Trong các cơ quan sau, cơ quan nào là có quyền lập hiến, lập pháp?

a)

Quốc hội

b)

Chủ tịch nước

c)

Chính phủ

d)

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

23.

Trong các cơ quan sau, cơ quan nào có quyền hành pháp?

a)

Viện kiểm sát nhân dân tối cao

b)

Hội đồng nhân dân cấp tỉnh

c)

Chính phủ

d)

Tòa án nhân dân tối cao

24.

Trong các cơ quan sau, cơ quan nào nắm quyền tư pháp?

a)

Ủy ban nhân dân

b)

Hội đồng nhân dân

c)

Quốc hội

d)

Tòa án nhân dân

25.

Cơ cấu tổ chức của Chính phủ nước CHXHCN Việt Nam hiện nay bao gồm:

a)

18 Bộ, 4 cơ quan ngang Bộ

b)

18 Bộ, 5 cơ quan ngang Bộ

c)

14 Bộ, 3 cơ quan ngang Bộ

d)

14 Bộ, 4 cơ quan ngang Bộ

26.

Đơn vị hành chính cấp xã bao gồm:

a)

Xã, phường

b)

Xã, phường, thị trấn

c)

Xã, phường, thị trấn, đặc khu

d)

Xã, phường, đặc khu

27.

Hiện tại Việt Nam có bao nhiêu đặc khu?

a)

10

b)

11

c)

12

d)

13

28.

Đơn vị hành chính cấp xã ở địa phương nào sau đây không phải là đặc khu?

a)

Phú Quốc (tỉnh An Giang)

b)

Côn Đảo (TP. Hồ Chí Minh)

c)

Cô Tô (tỉnh Quảng Ninh)

d)

Phú Lợi (TP. Hồ Chí Minh)

29.

Quốc gia nào sau đây có hình thức cấu trúc đơn nhất?

a)

Trung Quốc

b)

Nga

c)

Mỹ

d)

Đức

30.

Cơ quan nào sau đây là cơ quan quyền lực nhà nước?

a)

Viện kiểm sát nhân dân TP. Hồ Chí Minh

b)

Ủy ban nhân dân TP. Hồ Chí Minh

c)

Hội đồng nhân dân TP. Hồ Chí Minh

d)

Tòa án nhân dân TP. Hồ Chí Minh

31.

Cơ quan nào sau đây là cơ quan quyền lực nhà nước?

a)

Quốc hội

b)

Hội đồng nhân dân TP. Hồ Chí Minh

c)

Hội đồng nhân dân phường Thủ Dầu Một

d)

Tất cả đều đúng

32.

Cơ quan nào sau đây là cơ quan hành chính nhà nước?

a)

Tòa án nhân dân Khu vực 2 - TP. Hồ Chí Minh

b)

Ủy ban nhân dân phường Hiệp Bình (TP. Hồ Chí Minh)

c)

Hội đồng nhân dân phường Hiệp Bình (TP. Hồ Chí Minh)

d)

Tất cả đều sai

33.

Quốc gia nào sau đây theo hình thức chính thể cộng hòa?

a)

Pháp

b)

Campuchia

c)

Thái Lan

d)

Nhật Bản

34.

Người đứng đầu Ủy ban thường vụ Quốc hội của Việt Nam gọi là:

a)

Chủ tịch nước

b)

Chủ tịch Quốc hội

c)

Thủ tướng

d)

Tất cả đều sai

35.

Trong hệ thống Viện kiểm sát, không có cơ quan nào sau đây?

a)

Viện kiểm sát quân sự các cấp

b)

Viện kiểm sát nhân dân khu vực

c)

Viện kiểm sát nhân dân chuyên biệt

d)

Viện kiểm sát nhân dân cấp tỉnh

36.

Thuộc tính nào sau đây là thuộc tính cơ bản của pháp luật?

a)

Tính bắt buộc

b)

Tính quy phạm phổ biến

c)

Tính giai cấp

d)

Tính xã hội

37.

Thuộc tính nào sau đây KHÔNG PHẢI là thuộc tính cơ bản của pháp luật?

a)

Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức

b)

Tính quy phạm phổ biến

c)

Tính bắt buộc

d)

Tính được bảo đảm bằng Nhà nước

38.

Pháp luật có mấy thuộc tính cơ bản?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

39.

Pháp luật là:

a)

Hệ thống các tập quán do nhà nước thừa nhận để điều chỉnh các quan hệ xã hội

b)

Hệ thống các quy phạm đạo đức do nhà nước thừa nhận để điều chỉnh các quan hệ xã hội

c)

Hệ thống các quy tắc xử sự mang tính bắt buộc chung do nhà nước ban hành (hoặc thừa nhận) để điều chỉnh các quan hệ xã hội phù hợp với ý chí của giai cấp thống trị và được nhà nước bảo đảm thực hiện

d)

Tất cả đều sai

40.

Hình thức nhà nước thừa nhận các quyết định của cơ quan xét xử đã có hiệu lực pháp luật khi giải quyết các vụ việc cụ thể và lấy đó làm căn cứ pháp lí để áp dụng các vụ việc xảy ra tương tự sau này là hình thức pháp luật nào sau đây?

a)

Tập quán pháp

b)

Tiền lệ pháp

c)

Văn bản quy phạm pháp luật

d)

Tất cả đều sai

41.

Về nguyên tắc, cơ cấu của quy phạm pháp luật bao gồm:

a)

Giả định, quy định, chế tài

b)

Quy định, chế tài

c)

Giả định, chế tài

d)

Chủ thể, khách thể, nội dung

42.

Đặc điểm nào sau đây là đặc điểm của quy phạm pháp luật?

a)

Có tính ý chí

b)

Có cơ cấu chủ thể nhất định

c)

Mang tính bắt buộc chung và được áp dụng nhiều lần trong đời sống

d)

Có nội dung là quyền và nghĩa vụ của các chủ thể

43.

Bộ phận của quy phạm pháp luật nêu lên biện pháp tác động mà nhà nước dự kiến áp dụng đối với cá nhân hay tổ chức nào không thực hiện đúng mệnh lệnh của nhà nước là:

a)

Giả định

b)

Quy định

c)

Chế tài

d)

Tất cả đều sai

44.

Văn bản quy phạm pháp luật bao gồm:

a)

Văn bản luật, văn bản dưới luật

b)

Hiến pháp, Luật, Bộ luật

c)

Hiến pháp, văn bản dưới luật

d)

Tất cả đều sai

45.

Văn bản luật là văn bản do cơ quan nào sau đây ban hành?

a)

Quốc hội

b)

Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao

c)

Chủ tịch nước

d)

Thủ tướng Chính phủ

46.

Văn bản nào sau đây không phải là văn bản luật?

a)

Nghị quyết của Ủy ban thường vụ Quốc hội

b)

Luật Hôn nhân và gia đình

c)

Hiến pháp

d)

Bộ luật Hàng hải

47.

Văn bản nào sau đây có hiệu lực pháp lý cao nhất?

a)

Bộ luật Dân sự

b)

Bộ luật Hình sự

c)

Hiến pháp

d)

Bộ luật Lao động

48.

Văn bản nào sau đây là văn bản luật?

a)

Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

b)

Lệnh của Chủ tịch nước

c)

Thông tư của Tổng Kiểm toán Nhà nước

d)

Bộ luật Tố tụng Hình sự

49.

Nghị định là văn bản quy phạm pháp luật do cơ quan nào ban hành?

a)

Quốc hội

b)

Chính phủ

c)

Hội đồng nhân dân cấp tỉnh

d)

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

50.

Thành phần của quan hệ pháp luật bao gồm bao nhiêu bộ phận?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

51.

Chủ thể của quan hệ pháp luật:

a)

Chỉ có thể là cá nhân

b)

Là cá nhân hoặc Nhà nước

c)

Là cá nhân, pháp nhân, Nhà nước

d)

Chỉ có thể là tổ chức

52.

Năng lực pháp luật của cá nhân xuất hiện khi:

a)

Cá nhân đó được sinh ra

b)

Cá nhân đó đủ 6 tuổi trở lên

c)

Cá nhân đó đủ 18 tuổi trở lên

d)

Nam đủ 20 tuổi trở lên, nữ đủ 18 tuổi trở lên

53.

Năng lực pháp luật của cá nhân chấm dứt khi:

a)

Cá nhân đó bị Tòa án tuyên bố là người mất năng lực hành vi dân sự

b)

Cá nhân đó bị Tòa án tuyên bố là người bị hạn chế năng lực hành vi dân sự

c)

Cá nhân đó bị Tòa án tuyên bố là người có khó khăn trong nhận thức làm chủ hành vi

d)

Cá nhân đó chết đi

54.

Sử dụng pháp luật là hình thức thực hiện pháp luật, trong đó:

a)

Chủ thể kiềm chế mình không thực hiện điều pháp luật cấm

b)

Chủ thể bằng hành vi tích cực của mình thực hiện điều pháp luật yêu cầu

c)

Chủ thể lựa chọn và thực hiện cách thức xử sự trong phạm vi pháp luật cho phép

d)

Tất cả đều sai

55.

Cá nhân không lái xe trong tình trạng say rượu là hình thức thực hiện pháp luật nào sau đây?

a)

Tuân thủ pháp luật

b)

Thi hành pháp luật

c)

Sử dụng pháp luật

d)

Áp dụng pháp luật

56.

Cảnh sát giao thông xử phạt người điều khiển xe máy vượt đèn đỏ là hình thức thực hiện pháp luật nào sau đây?

a)

Tuân thủ pháp luật

b)

Thi hành pháp luật

c)

Sử dụng pháp luật

d)

Áp dụng pháp luật

57.

Vi phạm pháp luật là:

a)

Cá nhân hoặc tổ chức có năng lực trách nhiệm pháp lý đã thực hiện hành vi trái pháp luật, có lỗi

b)

Hành vi nguy hiểm cho xã hội, trái pháp luật, do người có năng lực trách nhiệm pháp lý thực hiện một cách cố ý hoặc vô ý, xâm hại hoặc đe dọa xâm hại đến các quan hệ xã hội được Nhà nước xác lập và bảo vệ

c)

Những quan hệ xã hội được các quy phạm pháp luật điều chỉnh

d)

Một quá trình hoạt động có mục đích làm cho những quy định của pháp luật đi vào cuộc sống trở thành những hành vi thực tế hợp pháp của các chủ thể pháp luật

58.

Hành vi trái pháp luật là:

a)

Chủ thể làm một việc mà pháp luật cấm, sử dụng quyền vượt quá giới hạn mà pháp luật cho phép, hoặc không thực hiện nghĩa vụ mà nhà nước bắt buộc

b)

Chủ thể làm một việc mà pháp luật cấm hoặc không thực hiện nghĩa vụ mà nhà nước yêu cầu phải làm

c)

Chủ thể sử dụng quyền vượt quá giới hạn mà pháp luật cho phép

d)

Tất cả đều sai

59.

Lỗi cố ý gián tiếp là:

a)

Lỗi của chủ thể vi phạm pháp luật trong trường hợp chủ thể nhận thức rõ hành vi của mình là nguy hiểm cho xã hội, thấy trước hậu quả của hành vi đó và mong muốn hậu quả đó xảy ra

b)

Lỗi của chủ thể vi phạm pháp luật trong trường hợp chủ thể nhận thức rõ hành vi của mình là nguy hiểm cho xã hội, thấy trước hậu quả của hành vi đó và tuy không mong muốn nhưng có ý thức để mặc cho hậu quả xảy ra

c)

Lỗi của chủ thể vi phạm pháp luật tuy thấy trước hành vi của mình có thể gây ra hậu quả nguy hại cho xã hội, nhưng cho rằng hậu quả đó sẽ không xảy ra hoặc có thể ngăn ngừa được

d)

Lỗi của chủ thể vi phạm pháp luật không thấy trước hành vi của mình có thể gây ra hậu quả nguy hại cho xã hội, mặc dù phải thấy trước và có thể thấy trước hậu quả này

60.

Mặt chủ quan của vi phạm pháp luật bao gồm:

a)

Lỗi, động cơ, mục đích của vi phạm pháp luật

b)

Hành vi, hậu quả, mối quan hệ nhân quả giữa hành vi và hậu quả, một số biểu hiện bên ngoài khác của vi phạm pháp luật

c)

Chủ thể, khách thể của vi phạm pháp luật

d)

Giả định, quy định, chế tài

61.

Hậu quả của vi phạm pháp luật là dấu hiệu thuộc:

a)

Chủ thể của vi phạm pháp luật

b)

Khách thể của vi phạm pháp luật

c)

Mặt khách quan của vi phạm pháp luật

d)

Mặt chủ quan của vi phạm pháp luật

62.

Trách nhiệm hình sự là:

a)

Hậu quả pháp lý bất lợi đối với cá nhân hoặc tổ chức vi phạm hành chính, do các cơ quan quản lí nhà nước áp dụng

b)

Hậu quả pháp lý bất lợi đối với chủ thể vi phạm kỉ luật lao động, vì phạm các quy tắc và nghĩa vụ trong hoạt động, làm ảnh hưởng xấu đến uy tín của cơ quan, ngành nghề, lĩnh vực hoạt động của cơ quan đơn vị

c)

Hậu quả pháp lý bất lợi đối với cá nhân hoặc tổ chức không thực hiện hoặc thực hiện không đúng, không đầy đủ nghĩa vụ dân sự hoặc xâm hại lợi ích vật chất, tinh thần của cá nhân, pháp nhân hoặc các chủ thể khác

d)

Hậu quả pháp lý bất lợi của việc thực hiện hành vi phạm tội, được xác định bằng trình tự đặc biệt theo quy định của pháp luật, do Tòa án áp dụng đối với người hoặc pháp nhân thương mại phạm tội

63.

Hành vi chạy quá tốc độ khi tham gia giao thông đường bộ là:

a)

Vi phạm pháp luật hình sự

b)

Vi phạm pháp luật dân sự

c)

Vi phạm pháp luật hành chính

d)

Vi phạm pháp luật kỷ luật

64.

Lỗi của anh X khi dùng súng bắn nhiều phát vào đầu, ngực, bụng của anh Y dẫn đến hậu quả anh Y chết là:

a)

Lỗi cố ý trực tiếp

b)

Lỗi cố ý gián tiếp

c)

Lỗi vô ý vì quá tự tin

d)

Lỗi vô ý vì cẩu thả

65.

Vi phạm pháp luật được chia thành:

a)

Vi phạm pháp luật hình sự (tội phạm), vi phạm pháp luật hành chính

b)

Vi phạm pháp luật hình sự (tội phạm), vi phạm pháp luật hành chính, vi phạm pháp luật dân sự, vi phạm pháp luật kỷ luật

c)

Vi phạm pháp luật hình sự (tội phạm), vi phạm pháp luật hành chính, vi phạm pháp luật dân sự, vi phạm pháp luật lao động, vi phạm pháp luật hôn nhân và gia đình

d)

Vi phạm pháp luật hình sự (tội phạm), vi phạm pháp luật tố tụng hình sự, vi phạm pháp luật hành chính, vi phạm pháp luật tố tụng hành chính, vi phạm pháp luật dân sự, vi phạm pháp luật tố tụng dân sự