NEW
Font size
Worksheetshsk1 bài 11 ver 1
Total questions: 15
Worksheet time: 8mins
Từ '秘书' có nghĩa là gì?
thư ký
giáo sư
du học
hiệu trưởng
Từ '先' có nghĩa là gì?
chào mừng
họ
cũng
trước
Từ '介绍' có nghĩa là gì?
giới thiệu
họ (toàn nữ)
một chút
vị
Từ '一下儿' có nghĩa là gì?
một chút
các bạn
họ (nam hoặc nam + nữ)
hiệu trưởng
Từ '位' có nghĩa là gì?
vị (xưng hô lịch sự)
du học
giáo sư
hoan nghênh
Từ '教授' có nghĩa là gì?
trước hết
giáo sư
thư ký
hiệu trưởng
Từ '校长' có nghĩa là gì?
cũng
hiệu trưởng
họ (toàn nữ)
một tí
Từ '欢迎' có nghĩa là gì?
hoan nghênh
giới thiệu
trước tiên
họ (nam hoặc nam + nữ)
Từ '留学' có nghĩa là gì?
vị
họ
các bạn
du học
Từ '也' có nghĩa là gì?
hiệu trưởng
một chút
giáo sư
cũng
Từ '我们' có nghĩa là gì?
họ (nam hoặc nam + nữ)
các bạn
chúng tôi
họ (toàn nữ)
Từ '你们' có nghĩa là gì?
họ
các bạn
giáo sư
du học
Từ '他们' có nghĩa là gì?
hiệu trưởng
họ (nam hoặc nam + nữ)
họ (toàn nữ)
một chút
Từ '她们' có nghĩa là gì?
họ (toàn nữ)
thư ký
cũng
giới thiệu
Từ '都' có nghĩa là gì?
đều
hoan nghênh
trước
một tí
