Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

cuối ki 1 k7

Total questions: 51

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Mạng xã hội là gì?

a)

Phần mềm soạn thảo văn bản

b)

Hệ thống cho phép người dùng kết nối, chia sẻ và tương tác

c)

Trình duyệt web

d)

Hệ điều hành

2.

Ví dụ nào sau đây là mạng xã hội?

a)

Google Drive

b)

Facebook

c)

Microsoft Word

d)

Paint

3.

Mục đích chính của mạng xã hội là gì?

a)

Chơi trò chơi offline

b)

Kết nối và trao đổi thông tin

c)

Soạn thảo bảng tính

d)

Lập trình

4.

Hành vi nào sau đây là không an toàn khi sử dụng mạng xã hội?

a)

Bảo mật mật khẩu

b)

Chia sẻ thông tin cá nhân tùy tiện

c)

Kiểm tra nguồn tin

d)

Cài đặt quyền riêng tư

5.

Thông tin nào không nên chia sẻ công khai trên mạng xã hội?

a)

Sở thích

b)

Ý kiến học tập

c)

Số CMND/CCCD

d)

Ảnh phong cảnh

6.

Lợi ích của mạng xã hội là gì?

a)

Gây nghiện

b)

Lan truyền tin giả

c)

Kết nối cộng đồng

d)

Mất thời gian

7.

Tin giả trên mạng xã hội là gì?

a)

Tin chính xác

b)

Tin chưa được kiểm chứng

c)

Tin từ sách giáo khoa

d)

Tin từ giáo viên

8.

Khi gặp tin giả, em nên làm gì?

a)

Chia sẻ ngay

b)

Bình luận tiêu cực

c)

Kiểm tra nguồn và không lan truyền

d)

Tin hoàn toàn

9.

Hành vi nào thể hiện văn hóa khi dùng mạng xã hội?

a)

Nói xấu người khác

b)

Dùng lời lẽ xúc phạm

c)

Tôn trọng người khác

d)

Phát tán tin giả

10.

Chức năng “kết bạn” trên mạng xã hội dùng để:

a)

Tải phần mềm

b)

Kết nối với người khác

c)

Soạn thảo văn bản

d)

Lập bảng tính

11.

Ai chịu trách nhiệm về nội dung mình đăng trên mạng xã hội?

a)

Nhà trường

b)

Bạn bè

c)

Người đăng

d)

Nhà mạng

12.

Việc sử dụng mật khẩu mạnh giúp:

a)

Trang trí tài khoản

b)

Bảo vệ tài khoản

c)

Chia sẻ nhanh hơn

d)

Tăng lượt thích

13.

Mạng xã hội có thể hỗ trợ học tập bằng cách nào?

a)

Gây sao nhãng

b)

Trao đổi bài học

c)

Giảm thời gian học

14.

Hành vi nào sau đây là bắt nạt trực tuyến?

a)

Góp ý lịch sự

b)

Chia sẻ kiến thức

c)

Chế giễu, xúc phạm người khác

d)

Hỏi bài

15.

Khi bị bắt nạt trên mạng, em nên:

a)

Im lặng chịu đựng

b)

Đáp trả gay gắt

c)

Báo với người lớn đáng tin cậy

d)

Nghỉ học

16.

Thư điện tử (email) dùng để:

a)

Chơi game

b)

Gửi và nhận thư điện tử

c)

Vẽ tranh

d)

Soạn bảng tính

17.

Ví dụ nào là dịch vụ thư điện tử?

a)

Facebook

b)

Gmail

c)

Zalo

d)

YouTube

18.

Ưu điểm của email là:

a)

Gửi chậm

b)

Không gửi được tệp

c)

Gửi nhanh, chi phí thấp

d)

Chỉ dùng offline

19.

Ứng dụng nhắn tin trực tuyến là:

(a)  

20.

Ứng dụng nào dùng để nhắn tin trực tuyến?

a)

Word

b)

Zalo

c)

PowerPoint

d)

Zalo

21.

Kênh nào phù hợp để học trực tuyến?

a)

Email, Zoom

b)

Paint

c)

Calculator

d)

Notepad

22.

Diễn đàn trực tuyến dùng để:

a)

Trao đổi, thảo luận

b)

Chơi game offline

c)

In tài liệu

d)

Vẽ sơ đồ

23.

Khi sử dụng Internet, cần chú ý điều gì?

a)

Truy cập mọi trang web

b)

Bảo vệ thông tin cá nhân

c)

Tin mọi thông tin

d)

Không cần mật khẩu

24.

Cuộc họp trực tuyến có thể thực hiện qua:

a)

Zoom

b)

Paint

c)

Excel

d)

WordPad

25.

Kênh trao đổi thông tin nào cho phép gửi video trực tiếp?

a)

Email

b)

Nhắn tin trực tuyến

c)

Họp trực tuyến

d)

Tất cả đều đúng

26.

Internet giúp con người:

a)

Giảm giao tiếp

b)

Kết nối nhanh chóng

c)

Không cần học

d)

Tránh xa công nghệ

27.

Phần mềm bảng tính dùng để:

a)

Vẽ tranh

b)

Tính toán và xử lí dữ liệu

c)

Soạn thảo văn bản

d)

Nghe nhạc

28.

Ví dụ về phần mềm bảng tính là:

a)

Word

b)

Excel

c)

PowerPoint

d)

Paint

29.

Một bảng tính gồm:

a)

Trang chiếu

b)

Hàng và cột

c)

Đoạn văn

d)

Trang in

30.

Giao của một hàng và một cột gọi là:

a)

Ô

b)

Trang

c)

Tệp

d)

Bảng

31.

Địa chỉ ô được xác định bởi:

a)

Tên tệp

b)

Số hàng và chữ cột

c)

Màu sắc

d)

Kích thước

32.

Ví dụ địa chỉ ô đúng là:

a)

1A

b)

A1

c)

AA

d)

11

33.

Dữ liệu kiểu số dùng để:

a)

Trang trí

b)

Tính toán

c)

Vẽ hình

d)

Chèn ảnh

34.

Dữ liệu kiểu văn bản thường dùng để:

a)

Tính tổng

b)

Ghi chú, tên

c)

Nhân chia

d)

So sánh số

35.

Công thức trong bảng tính luôn bắt đầu bằng ký hiệu:

a)

+

b)

–

c)

=

d)

*

36.

Phần mềm bảng tính cho phép:

a)

Tính toán tự động

b)

Không sửa dữ liệu

c)

Chỉ nhập chữ

d)

Không lưu tệp

37.

Khi thay đổi dữ liệu, kết quả tính toán sẽ:

a)

Không đổi

b)

Tự động cập nhật

c)

Bị xóa

d)

Sai hoàn toàn

38.

Hàm SUM dùng để:

a)

Tìm giá trị lớn nhất

b)

Tính tổng

c)

Đếm số ô

d)

Tính trung bình

39.

Hàm AVERAGE dùng để:

a)

Tính tổng

b)

Tính trung bình

c)

Tìm max

40.

Hàm MAX dùng để:

a)

Tìm số nhỏ nhất

b)

Tìm số lớn nhất

c)

Tính tổng

d)

Đếm ô

41.

Hàm MIN dùng để:

a)

Tìm số nhỏ nhất

b)

Tìm số lớn nhất

c)

Tính trung bình

d)

Cộng

42.

Tính toán tự động giúp:

a)

Mất thời gian

b)

Tăng độ chính xác

c)

Không cần dữ liệu

d)

Chỉ nhập chữ

43.

Công thức =A1+B1 dùng để:

a)

So sánh

b)

Cộng hai ô

c)

Nhân

d)

Chia

44.

Khi sao chép công thức, phần mềm sẽ:

a)

Giữ nguyên mọi địa chỉ ô

b)

Tự điều chỉnh địa chỉ ô

c)

Không cho sao chép

d)

Xóa công thức

45.

Ưu điểm của việc dùng hàm là:

(a)  

46.

Hàm COUNT dùng để:

a)

Đếm ô chứa số

b)

Tính tổng

c)

Tính trung bình

d)

So sánh

47.

Dấu phân cách các đối số trong hàm thường là:

a)

Dấu chấm

b)

Dấu phẩy

c)

Dấu hai chấm

d)

Dấu gạch ngang

48.

Ví dụ hàm đúng là:

a)

SUM(A1;A5)

b)

=SUM(A1:A5)

c)

SUM=A1+A5

d)

=A1:A5

49.

Khi nhập sai công thức, bảng tính sẽ:

a)

Không báo gì

b)

Hiển thị lỗi

c)

Tự sửa

d)

Tắt chương trình

50.

Tính toán tự động đặc biệt hữu ích khi:

a)

Dữ liệu ít

b)

Không cần tính

c)

Dữ liệu lớn, thay đổi nhiều

d)

Chỉ nhập chữ

51.

Phần mềm bảng tính thường dùng trong:

a)

Quản lí điểm số

b)

Vẽ tranh

c)

Chơi game

d)

Nghe nhạc