wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VĨ MÔ C7

Total questions: 158

Worksheet time: 1hrs 19mins

Name
Class
Date
1.
Trong 70 năm qua, giá cả tại Hoa Kỳ đã tăng trung bình khoảng
a)
2 phần trăm mỗi năm.
b)
4 phần trăm mỗi năm.
c)
6 phần trăm mỗi năm.
d)
8 phần trăm mỗi năm.
2.
Trong 70 năm qua, mức giá chung tại Hoa Kỳ đã trải qua
a)
Tăng gấp 4 lần.
b)
Tăng gấp 8 lần.
c)
Tăng gấp 12 lần.
d)
Tăng gấp 16 lần.
3.
Trong 70 năm qua, tỷ lệ lạm phát trung bình hàng năm của Hoa Kỳ là khoảng
a)
2%, giá tăng gấp 10 lần.
b)
4%, giá tăng gấp 10 lần.
c)
2%, giá tăng gấp 16 lần.
d)
4%, giá tăng khoảng 16 lần.
4.
Lạm phát có thể được đo bằng
a)
thay đổi trong CPI.
b)
thay đổi % trong CPI.
c)
thay đổi % giá một mặt hàng.
d)
thay đổi giá một mặt hàng.
5.
Câu nào sau đây là không đúng?
a)
Lạm phát là % thay đổi chỉ số giá.
b)
40 năm qua, lạm phát Mỹ không biến động quanh mức 2%.
c)
Thế kỷ 19 giá giảm kéo dài.
d)
Chi phí lạm phát vừa phải không lớn như tin tưởng.
6.
Trường hợp nào lạm phát là 10 phần trăm trong năm qua?
a)
Chỉ số giá từ 110 lên 120.
b)
Chỉ số giá từ 120 lên 132.
c)
Chỉ số giá từ 126 lên 140.
d)
Chỉ số giá từ 145 lên 163.
7.
Nếu mức giá tăng từ 120 lên 126, thì tỷ lệ lạm phát là
a)
3 phần trăm
b)
5 phần trăm
c)
6 phần trăm
d)
Không câu nào đúng.
8.
Nếu mức giá tăng từ 120 lên 150, thì tỷ lệ lạm phát là
a)
30 phần trăm
b)
25 phần trăm
c)
20 phần trăm
d)
Không câu nào đúng.
9.
Khi giá cả giảm, các nhà kinh tế cho rằng có
a)
giảm phát.
b)
giảm phát.
c)
suy thoái.
d)
lạm phát đảo ngược.
10.
Giảm phát
a)
tăng thu nhập và tăng khả năng trả nợ.
b)
tăng thu nhập và giảm khả năng trả nợ.
c)
giảm thu nhập và tăng khả năng trả nợ.
d)
giảm thu nhập và giảm khả năng trả nợ.
11.
Nếu chỉ số giá ở một quốc gia giảm theo thời gian
a)
giảm phát.
b)
giảm phát.
c)
suy thoái.
d)
lạm phát đảo ngược.
12.
Thuật ngữ siêu lạm phát dùng để chỉ
a)
lạm phát lan rộng quốc tế.
b)
tỷ lệ lạm phát giảm.
c)
thời kỳ lạm phát rất cao.
d)
lạm phát kèm suy thoái.
13.
Đầu 2008, lạm phát Zimbabwe đạt
a)
60 phần trăm.
b)
80 phần trăm.
c)
220 phần trăm.
d)
24.000 phần trăm.
14.
Các nhà kinh tế đồng ý rằng
a)
lạm phát cao/vừa không tốn kém.
b)
lạm phát cao/vừa đều tốn kém.
c)
cao tốn kém, vừa phải còn tranh luận.
d)
vừa phải tốn kém như cao.
15.
Lạm phát
a)
liên quan giá trị hàng hóa hơn tiền.
b)
liên quan giá trị tiền hơn hàng hóa.
c)
hiểu qua các mức giá riêng lẻ.
d)
hiện tượng không thể giải thích kiểu cổ điển.
16.
Giá trị của tiền giảm khi mức giá
a)
tăng, vì cần nhiều đô la hơn mua giỏ hàng.
b)
tăng, vì cần ít đô la hơn mua giỏ hàng.
c)
giảm, vì cần nhiều đô la hơn mua giỏ hàng.
d)
giảm, vì cần ít đô la hơn mua giỏ hàng.
17.
Khi xem cung tiền do NHTW kiểm soát
a)
cầu tiền không bị ảnh hưởng giá trị tiền.
b)
mức giá không liên quan giá trị tiền.
c)
bỏ qua hộ gia đình là nhà cung cấp.
d)
bỏ qua phức tạp hệ thống ngân hàng.
18.
Với giá trị tiền trên trục tung, đường cung tiền
a)
dốc lên.
b)
dốc xuống.
c)
ngang.
d)
dọc.
19.
Giá trị tiền trên trục tung, mức giá giảm gây ra
a)
dịch phải dọc đường cầu tiền.
b)
dịch trái dọc đường cầu tiền.
c)
dịch phải đường cung tiền.
d)
dịch trái đường cung tiền.
20.
Giá trị tiền trên trục tung, Fed mua trái phiếu thì cung tiền
a)
dịch phải, P tăng.
b)
dịch phải, P giảm.
c)
dịch trái, P tăng.
d)
dịch trái, P giảm.
21.
Giá trị tiền trên trục tung, Fed bán trái phiếu thì cung tiền
a)
dịch phải, giá trị tiền tăng.
b)
dịch phải, giá trị tiền giảm.
c)
dịch trái, giá trị tiền tăng.
d)
dịch trái, giá trị tiền giảm.
22.
Giá trị tiền trên trục tung, cầu tiền dịch trái thì ban đầu có
a)
dư cầu tiền khiến P tăng.
b)
dư cầu tiền khiến P giảm.
c)
dư cung tiền khiến P tăng.
d)
dư cung tiền khiến P giảm.
23.
Mức giá giảm nếu
a)
cầu hoặc cung tiền dịch phải.
b)
cầu dịch phải hoặc cung dịch trái.
c)
cầu dịch trái hoặc cung dịch phải.
d)
cầu hoặc cung tiền dịch trái.
24.
Mức giá tăng nếu
a)
cầu phải hoặc cung trái; giá trị tiền tăng.
b)
cầu phải hoặc cung trái; giá trị tiền giảm.
c)
cầu trái hoặc cung phải; giá trị tiền tăng.
d)
cầu trái hoặc cung phải; giá trị tiền giảm.
25.
Khi mức giá tăng, giá trị của tiền
a)
giảm, mọi người giữ ít tiền hơn.
b)
giảm, mọi người giữ nhiều tiền hơn.
c)
tăng, mọi người giữ ít tiền hơn.
d)
tăng, mọi người giữ nhiều tiền hơn.
26.
Cầu tiền phụ thuộc vào
a)
mức giá và lãi suất.
b)
mức giá không phải lãi suất.
c)
lãi suất không phải mức giá.
d)
không cái nào.
27.
Sự gia tăng về vận tốc (Velocity) có nghĩa là
a)
tiền trao tay giảm, P tăng.
b)
tiền trao tay giảm, P giảm.
c)
tiền trao tay tăng, P tăng.
d)
tiền trao tay tăng, P giảm.
28.
Theo lý thuyết số lượng tiền, cung tiền tăng 2%
a)
khiến P giảm 2%.
b)
giữ nguyên P.
c)
P tăng ít hơn 2%.
d)
P tăng 2%.
29.
Thuế lạm phát (Inflation tax) là
a)
doanh thu chính phủ do in tiền.
b)
thay đổi giá thường xuyên hơn.
c)
tăng thuế suất làm tăng lạm phát.
d)
thuế lập chỉ mục lạm phát.
30.
r danh nghĩa 8%, lạm phát kỳ vọng 3.5%, r thực là
a)
11,5 phần trăm
b)
7,5 phần trăm
c)
4,5 phần trăm
d)
2,5 phần trăm
31.
Quyết định dài hạn của P và lạm phát dựa vào
a)
lý thuyết lượng tiền.
b)
lý thuyết chỉ số giá.
c)
lý thuyết siêu lạm phát.
d)
lý thuyết mất cân bằng.
32.
Lý thuyết về lượng tiền tệ
a)
mới bổ sung gần đây.
b)
giải thích cả lạm phát vừa và siêu lạm phát.
c)
lạm phát do quá ít tiền.
d)
Tất cả đều đúng.
33.
Khi mức giá giảm, giá trị của tiền
a)
tăng, mọi người giữ nhiều tiền hơn.
b)
tăng, mọi người giữ ít tiền hơn.
c)
giảm, mọi người giữ nhiều tiền hơn.
d)
giảm, mọi người giữ ít tiền hơn.
34.
Mức giá tăng làm giá trị tiền
a)
tăng, mọi người giữ nhiều tiền hơn.
b)
tăng, mọi người giữ ít tiền hơn.
c)
giảm, mọi người giữ nhiều tiền hơn.
d)
giảm, mọi người giữ ít tiền hơn.
35.
Khi mức giá giảm, số đô la cần mua giỏ hàng
a)
tăng, giá trị tiền tăng.
b)
tăng, giá trị tiền giảm.
c)
giảm, giá trị tiền tăng.
d)
giảm, giá trị tiền giảm.
36.
Khi mức giá tăng, số đô la cần mua giỏ hàng
a)
tăng, giá trị tiền tăng.
b)
tăng, giá trị tiền giảm.
c)
giảm, giá trị tiền tăng.
d)
giảm, giá trị tiền giảm.
37.
Nguồn cung tiền được xác định bởi
a)
mức giá.
b)
CBO và Kho bạc.
c)
Hệ thống Dự trữ Liên bang (Fed).
d)
nhu cầu về tiền.
38.
MS thẳng đứng vì lượng tiền cung tăng
a)
khi giá trị tiền tăng.
b)
khi giá trị tiền giảm.
c)
khi muốn giữ nhiều tiền hơn.
d)
khi ngân hàng trung ương tăng cung.
39.
Cung tiền tăng khi
a)
giá trị tiền tăng.
b)
lãi suất tăng.
c)
Fed mua trên thị trường mở.
d)
Không câu nào đúng.
40.
Cầu tiền tệ đề cập đến
a)
tổng tài sản tài chính muốn giữ.
b)
thu nhập muốn kiếm mỗi năm.
c)
của cải muốn giữ ở dạng thanh khoản.
d)
Fed quyết định in bao nhiêu tiền.
41.
Trục tung giá trị tiền, đường cầu tiền dốc
a)
lên, P cao giữ nhiều tiền hơn.
b)
xuống, P cao giữ nhiều tiền hơn.
c)
xuống, P cao giữ ít tiền hơn.
d)
lên, P cao giữ ít tiền hơn.
42.
Trục tung giá trị tiền, khi P tăng thì lượng tiền
a)
cầu tăng.
b)
cầu giảm.
c)
cung tăng.
d)
cung giảm.
43.
Trục tung giá trị tiền, P tăng gây ra
a)
dịch phải đường cầu tiền.
b)
dịch trái đường cầu tiền.
c)
dịch trái dọc đường cầu tiền.
d)
dịch phải dọc đường cầu tiền.
44.
Trục tung giá trị tiền, khi P tăng, giá trị tiền
a)
tăng, lượng cầu tiền tăng.
b)
tăng, lượng cầu tiền giảm.
c)
giảm, lượng cầu tiền giảm.
d)
giảm, lượng cầu tiền tăng.
45.
Khi thị trường tiền tệ vẽ với giá trị tiền trên trục tung
a)
cầu dốc lên, cung ngang.
b)
cầu dốc xuống, cung ngang.
c)
cầu dốc lên, cung thẳng đứng.
d)
cầu dốc xuống, cung thẳng đứng.
46.
Cân bằng dài hạn đạt được do điều chỉnh
a)
giá trị của tiền.
b)
lãi suất thực.
c)
lãi suất danh nghĩa.
d)
cung tiền.
47.
Trục tung giá trị tiền, nếu P cao hơn cân bằng
a)
dư cầu tiền, P tăng.
b)
dư cầu tiền, P giảm.
c)
dư cung tiền, P tăng.
d)
dư cung tiền, P giảm.
48.
Trục tung giá trị tiền, nếu giá trị tiền thấp hơn cân bằng
a)
mức giá tăng.
b)
giá trị tiền tăng.
c)
cầu tiền dịch trái.
d)
cầu tiền dịch phải.
49.
Nếu cung tiền tăng, ở giá trị cũ sẽ có
a)
dư cầu tiền, tăng chi tiêu.
b)
dư cầu tiền, giảm chi tiêu.
c)
dư cung tiền, tăng chi tiêu.
d)
dư cung tiền, giảm chi tiêu.
50.
Câu nào sau đây là đúng?
a)
Fed mua trái phiếu dịch MS phải. P đổi không dịch MS.
b)
Fed bán trái phiếu dịch MS phải. P đổi không dịch MS.
c)
Fed mua trái phiếu dịch MS phải. P tăng dịch MS phải.
d)
Fed bán trái phiếu dịch MS phải. P giảm dịch MS phải.
51.
Trục tung giá trị tiền, tăng cung tiền dịch MS sang
a)
phải, làm giảm P.
b)
phải, làm tăng P.
c)
trái, làm tăng P.
d)
trái, làm giảm P.
52.
Nếu Fed tăng cung tiền, thì 1/P
a)
giảm, giá trị tiền giảm.
b)
giảm, giá trị tiền tăng.
c)
tăng, giá trị tiền giảm.
d)
tăng, giá trị tiền tăng.
53.
Trục tung giá trị tiền, tăng cung tiền
a)
tăng P, tăng giá trị tiền.
b)
tăng P, giảm giá trị tiền.
c)
giảm P, tăng giá trị tiền.
d)
giảm P, giảm giá trị tiền.
54.
Trục tung giá trị tiền, tăng cung tiền khiến giá trị cân bằng
a)
và lượng tiền cân bằng tăng.
b)
và lượng tiền cân bằng giảm.
c)
tăng, lượng tiền giảm.
d)
giảm, lượng tiền tăng.
55.
Trục tung giá trị tiền, nếu Fed bán trái phiếu thì
a)
MS và P tăng.
b)
MS và P giảm.
c)
MS tăng, P giảm.
d)
MS tăng, P tăng.
56.
Trục tung giá trị tiền, nếu có thặng dư tiền tệ
a)
giá trị tiền tăng, giữ nhiều tiền hơn.
b)
giá trị tiền tăng, giữ ít tiền hơn.
c)
giá trị tiền giảm, giữ nhiều tiền hơn.
d)
giá trị tiền giảm, giữ ít tiền hơn.
57.
Trục tung giá trị tiền, nếu cung tiền tăng
a)
P và giá trị tiền tăng.
b)
P tăng, giá trị tiền giảm.
c)
P giảm, giá trị tiền tăng.
d)
P và giá trị tiền giảm.
58.
Giá trị tiền tăng nếu
a)
cầu hoặc cung tiền dịch phải.
b)
cầu hoặc cung tiền dịch trái.
c)
cầu dịch phải hoặc cung dịch trái.
d)
cầu dịch trái hoặc cung dịch phải.
59.
Trục tung giá trị tiền, P tăng nếu
a)
cầu hoặc cung dịch phải.
b)
cầu hoặc cung dịch trái.
c)
cầu dịch phải hoặc cung dịch trái.
d)
cầu dịch trái hoặc cung dịch phải.
60.
Trục tung giá trị tiền, P giảm nếu
a)
cầu hoặc cung dịch phải.
b)
cầu hoặc cung dịch trái.
c)
cầu dịch phải hoặc cung dịch trái.
d)
cầu dịch trái hoặc cung dịch phải.
61.
Trục tung giá trị tiền, P tăng nếu
a)
cầu dịch phải và giảm nếu cung phải.
b)
cầu dịch phải và giảm nếu cung trái.
c)
cầu dịch trái và giảm nếu cung phải.
d)
cầu dịch trái và giảm nếu cung trái.
62.
Fed mua OMO làm cung tiền
a)
tăng, giá trị tiền tăng.
b)
tăng, giá trị tiền giảm.
c)
giảm, giá trị tiền giảm.
d)
giảm, giá trị tiền tăng.
63.
Giá trị tiền trên trục tung, cầu tiền không đổi, P tăng
a)
MS phải tăng (do mua trái phiếu).
b)
MS phải tăng (do bán trái phiếu).
c)
MS phải giảm (do mua trái phiếu).
d)
MS phải giảm (do bán trái phiếu).
64.
Sự gia tăng vàng (Cairo thế kỷ XIV)
a)
tăng P và giá trị vàng.
b)
tăng P, giảm giá trị vàng.
c)
giảm P, tăng giá trị vàng.
d)
giảm P và giá trị vàng.
65.
Ngân hàng trung ương ứng phó suy thoái 1970
a)
bán trái phiếu, tăng giá trị tiền.
b)
mua trái phiếu, tăng giá trị tiền.
c)
bán trái phiếu, giảm giá trị tiền.
d)
mua trái phiếu, giảm giá trị tiền.
66.
Sự giảm cung tiền tạo ra dư
a)
cung tiền, P tăng.
b)
cung tiền, P giảm.
c)
cầu tiền, P tăng.
d)
cầu tiền, P giảm.
67.
Giả sử thặng dư tiền tệ
a)
Do MS tăng, giá trị tiền tăng.
b)
Do MS tăng, giá trị tiền giảm.
c)
Do MS giảm, giá trị tiền tăng.
d)
Do MS giảm, giá trị tiền giảm.
68.
Mức giá giảm do Fed
a)
mua trái phiếu, tăng MS.
b)
mua trái phiếu, giảm MS.
c)
bán trái phiếu, tăng MS.
d)
bán trái phiếu, giảm MS.
69.
Hình 30-1: Nếu MS là MS2 và giá trị tiền là 2
a)
thấp hơn cân bằng.
b)
P cao hơn cân bằng.
c)
cầu tiền lớn hơn cung tiền.
d)
cung tiền lớn hơn cầu tiền.
70.
Hình 30-1: Nếu MS là MS2 và giá trị tiền là 2, có dư
a)
cầu tiền (A đến C).
b)
cầu tiền (A đến B).
c)
cung tiền (A đến C).
d)
cung tiền (A đến B).
71.
Hình 30-1: Khi MS dịch từ MS1 sang MS2
a)
AD giảm.
b)
khả năng sản xuất tăng.
c)
P cân bằng tăng.
d)
giá trị tiền cân bằng tăng.
72.
Hình 30-1: Khi MS dịch từ MS1 sang MS2
a)
giá trị tiền cân bằng giảm.
b)
P cân bằng giảm.
c)
MS đã giảm.
d)
AD sẽ giảm.
73.
Hình 30-1: Nếu cung tiền hiện tại là MS1
a)
cân bằng nếu giá trị tiền là 2.
b)
cân bằng ở C.
c)
dư cung nếu giá trị tiền là 1.
d)
Không đáp án nào đúng.
74.
Hình 30-2: Trục ngang đo cái gì?
a)
mức giá
b)
lãi suất thực
c)
giá trị của tiền
d)
lượng tiền
75.
Hình 30-2: Nếu cầu tiền là MD1, giá trị tiền cân bằng
a)
0,5 và P=2.
b)
2 và P=0,5.
c)
0,5 và P không xác định.
d)
2 và P không xác định.
76.
Hình 30-2: Nếu cầu tiền là MD1
a)
$1 mua 0,5 giỏ hàng.
b)
1 đơn vị hàng bán giá $2.
c)
dư cầu tiền nếu giá trị tiền là 0,375.
d)
Tất cả đều đúng.
77.
Hình 30-2: Sự kiện dịch MD1 sang MD2?
a)
giá trị tiền tăng
b)
mức giá giảm
c)
Fed mua OMO
d)
Không câu nào đúng.
78.
Hình 30-2: Nếu MD1, vận tốc V=3, cân bằng thị trường
a)
GDP thực 5.000.
b)
GDP thực 7.500.
c)
GDP thực 10.000.
d)
GDP thực 15.000.
79.
Hình 30-2: Nếu MD1, GDP thực 30.000. Cân bằng thị trường
a)
V=4
b)
V=6
c)
V=8
d)
V=12
80.
Hình 30-2: MD2 (cuối 2007) sang MD1 (cuối 2008). Lạm phát
a)
-0.43
b)
-0.57
c)
0.57
d)
0.43
81.
Một phó giáo sư vật lý tăng lương 200$. Cô ấy mua được nhiều hàng hóa hơn năm ngoái.
a)
Mức lương thực tế và danh nghĩa của cô ấy đã tăng.
b)
Mức lương thực tế và danh nghĩa của cô ấy đã giảm.
c)
Mức lương thực tế tăng và danh nghĩa giảm.
d)
Mức lương thực tế giảm và danh nghĩa tăng.
82.
Một trợ lý quản lý tăng lương 100$. Cô ấy không thể mua nhiều hàng hóa như năm ngoái.
a)
Mức lương thực tế và danh nghĩa của anh ta đã tăng.
b)
Mức lương thực tế và danh nghĩa của anh ta đã giảm.
c)
Mức lương thực tế tăng và danh nghĩa giảm.
d)
Mức lương thực tế giảm và danh nghĩa tăng.
83.
Sếp tăng số đô la bạn kiếm được mỗi giờ. Việc tăng lương này làm cho
a)
lương danh nghĩa tăng. Nếu % tăng lương danh nghĩa > % tăng giá, lương thực tế tăng.
b)
lương danh nghĩa tăng. Nếu % tăng lương danh nghĩa > % tăng giá, lương thực tế giảm.
c)
lương thực tế tăng. Nếu % tăng lương thực tế > % tăng giá, lương danh nghĩa tăng.
d)
lương thực tế giảm. Nếu % tăng lương thực tế > % tăng giá, lương danh nghĩa giảm.
84.
Giả sử mức giá tăng, nhưng số đô la bạn được trả cho mỗi giờ giữ nguyên.
a)
lương danh nghĩa cao hơn.
b)
lương danh nghĩa thấp hơn.
c)
tiền lương thực tế cao hơn.
d)
tiền lương thực tế thấp hơn.
85.
Giá hàng hóa 5$/đơn vị, Megan có 40$. Giá trị thực số tiền cô ấy nắm giữ là
a)
40$. Nếu giá tăng, cần nắm giữ nhiều đô la hơn để giữ giá trị thực.
b)
8 đơn vị hàng hóa. Nếu giá tăng, cần nắm giữ nhiều đô la hơn để giữ giá trị thực.
c)
40$. Nếu giá tăng, cần nắm giữ ít đô la hơn để giữ giá trị thực.
d)
8 đơn vị hàng hóa. Nếu giá tăng, cần nắm giữ ít đô la hơn để giữ giá trị thực.
86.
Lãi suất niêm yết tại ngân hàng và chỉ số giá là
a)
và chỉ số giá đều là biến thực.
b)
và chỉ số giá đều là biến danh nghĩa.
c)
là biến thực và chỉ số giá là biến danh nghĩa.
d)
là biến danh nghĩa và chỉ số giá là thực.
87.
Lãi suất được điều chỉnh theo tác động của lạm phát (lãi suất thực)
a)
và lạm phát là biến danh nghĩa.
b)
và lạm phát là biến thực.
c)
là biến thực; lạm phát là biến danh nghĩa.
d)
là biến danh nghĩa; lạm phát là biến thực.
88.
Nguyên tắc trung lập tiền tệ ngụ ý rằng tăng cung tiền sẽ
a)
làm tăng GDP thực và mức giá.
b)
làm tăng GDP thực, không làm tăng mức giá.
c)
làm tăng mức giá, nhưng không làm tăng GDP thực.
d)
không làm tăng mức giá cũng như GDP thực.
89.
Theo nguyên tắc trung lập tiền tệ, việc giảm cung tiền sẽ không làm thay đổi
a)
GDP danh nghĩa.
b)
mức giá.
c)
thất nghiệp (biến thực).
d)
Tất cả các câu trên đều đúng.
90.
Trung lập tiền tệ ngụ ý rằng việc tăng lượng tiền sẽ
a)
làm tăng việc làm.
b)
tăng mức giá.
c)
tăng động lực tiết kiệm.
d)
không tăng bất kỳ yếu tố nào ở trên.
91.
Hầu nhất các nhà kinh tế tin rằng nguyên tắc trung lập tiền tệ
a)
liên quan đến cả ngắn hạn và dài hạn.
b)
không liên quan đến cả ngắn hạn và dài hạn.
c)
chủ yếu có liên quan đến ngắn hạn.
d)
chủ yếu có liên quan đến dài hạn.
92.
Hầu nhất các nhà kinh tế tin rằng trung lập tiền tệ cung cấp
a)
mô tả tốt về cả dài hạn và ngắn hạn.
b)
mô tả tốt về cả dài hạn lẫn ngắn hạn.
c)
mô tả tốt về ngắn hạn, không phải dài hạn.
d)
mô tả tốt về dài hạn, nhưng không phải ngắn hạn.
93.
Tốc độ lưu thông tiền tệ là
a)
tỷ lệ Fed đưa tiền vào nền kinh tế.
b)
tỷ lệ tăng trưởng dài hạn của cung tiền.
c)
cung tiền chia cho GDP danh nghĩa.
d)
số lần trung bình mỗi năm một đô la được chi tiêu.
94.
Vận tốc tiền tệ (Velocity) được tính theo công thức
a)
(PY)/M.
b)
(PM)/Y.
c)
(Y M)/P.
d)
(Y M)/V.
95.
Phương trình số lượng: M = 100, V = 3, Y = 200. P = ?
a)
1
b)
1.5.
c)
2
d)
Không có câu nào ở trên là đúng.
96.
Phương trình số lượng: M = 150, V = 4, Y = 200. P = ?
a)
1/3.
b)
1/2.
c)
2
d)
3
97.
Phương trình số lượng: P = 1,5, Y = 6.000, M = 4.000. V = ?
a)
2,25.
b)
3,00.
c)
6,50.
d)
Không có câu nào ở trên là đúng.
98.
Giá (P) thay đổi ít hơn tỷ lệ thuận với tăng cung tiền (M) nếu
a)
sản lượng (Y) tăng hoặc tốc độ (V) tăng.
b)
sản lượng (Y) tăng hoặc tốc độ (V) giảm.
c)
sản lượng (Y) giảm hoặc tốc độ (V) tăng.
d)
sản lượng (Y) giảm hoặc tốc độ (V) giảm.
99.
Giả định lý thuyết số lượng tiền, nếu cung tiền tăng 5%
a)
GDP danh nghĩa và thực đều tăng 5%.
b)
GDP danh nghĩa tăng 5%; GDP thực tế không đổi.
c)
GDP danh nghĩa không đổi; GDP thực tăng 5%.
d)
Cả hai không đổi.
100.
Giả định lý thuyết số lượng tiền, nếu cung tiền tăng 5%
a)
mức giá và GDP thực tăng 5%.
b)
mức giá tăng 5% và GDP thực tế không đổi.
c)
mức giá không đổi và GDP thực tăng 5%.
d)
Cả hai không đổi.
101.
Tealandia: 50k bao trà, giá 4 Leaf, cung tiền 40k. Tốc độ lưu thông V là
a)
20
b)
5
c)
1/20.
d)
1/5.
102.
Nếu vận tốc V và sản lượng Y gần như không đổi
a)
lạm phát cao hơn nhiều tăng trưởng cung tiền.
b)
lạm phát gần bằng tỷ lệ tăng trưởng cung tiền.
c)
lạm phát thấp hơn nhiều tăng trưởng cung tiền.
d)
Bất kỳ điều nào trên đều đúng.
103.
MS=100 tỷ, GDP danh nghĩa=800 tỷ, GDP thực=400 tỷ. Mức giá P và vận tốc V
a)
P và V đều là 8.
b)
P là 2 và V là 8.
c)
P và V đều là 4.
d)
P là 4 và V là 8.
104.
MS tăng gấp 3, V giảm 1/2, Y không đổi. Mức giá P
a)
gấp 1,5 lần giá trị cũ.
b)
gấp 3 lần giá trị cũ.
c)
gấp 6 lần giá trị cũ.
d)
bằng giá trị cũ.
105.
MS tăng gấp 3, V giảm 1/2, Y tăng gấp đôi. Mức giá P
a)
gấp 6 lần giá trị cũ.
b)
gấp 3 lần giá trị cũ.
c)
gấp 1,5 lần giá trị cũ.
d)
gấp 0,75 lần giá trị cũ.
106.
MS tăng gấp 3, V không đổi, Y tăng gấp đôi. Mức giá P
a)
gấp 6 lần giá trị cũ.
b)
gấp 3 lần giá trị cũ.
c)
gấp 1,5 lần giá trị cũ.
d)
0,75 lần giá trị cũ.
107.
Y thực = 1000, MS = 300, V = 3. Mức giá P trung bình là
a)
0,90 đô la.
b)
1,00 đô la.
c)
1,11 đô la.
d)
1,33 đô la.
108.
Trung lập tiền tệ và vận tốc không đổi. MS tăng 5%
a)
làm tăng mức giá hơn 5%.
b)
làm tăng mức giá 5%.
c)
tăng mức giá lên 5%.
d)
không thay đổi mức giá.
109.
Sản lượng thực và vận tốc không đổi. MS tăng 2%
a)
làm giảm mức giá 2%.
b)
giảm mức giá ít hơn 2%.
c)
tăng mức giá ít hơn 2%.
d)
làm tăng mức giá 2%.
110.
Điều nào KHÔNG được ngụ ý bởi phương trình số lượng?
a)
V ổn định, tăng MS làm tăng sản lượng danh nghĩa tương ứng.
b)
V ổn định và tiền trung tính, tăng MS làm tăng mức giá tương ứng.
c)
MS và Y không đổi, tăng V làm tăng mức giá.
d)
MS và V không đổi, tăng Y làm tăng mức giá.
111.
Tiền trung tính và vận tốc V ổn định, tăng cung tiền MS dẫn đến
a)
chỉ sản lượng thực tế tăng.
b)
chỉ sản lượng danh nghĩa tăng.
c)
chỉ mức giá tăng.
d)
cả mức giá và sản lượng danh nghĩa tăng.
112.
Siêu lạm phát: cung tiền và mức giá
a)
giá tăng với tốc độ gần bằng cung tiền.
b)
giá tăng nhanh hơn nhiều cung tiền.
c)
giá tăng chậm hơn nhiều cung tiền.
d)
Không liên quan đến nhau.
113.
Nguồn gốc siêu lạm phát chủ yếu là
a)
tăng trưởng sản lượng thấp hơn.
b)
giảm vận tốc lưu thông.
c)
tăng trưởng cung tiền (in tiền quá mức).
d)
tăng cầu tiền.
114.
Quốc gia đang trải qua siêu lạm phát, dự đoán nào hợp lý?
a)
Tăng trưởng cung tiền cao.
b)
Lạm phát là thuế đối với người giữ tiền.
c)
In tiền để tài trợ chi tiêu.
d)
Tất cả các câu trên đều đúng.
115.
Thuế lạm phát (Inflation Tax)
a)
thay thế thuế thu nhập và vay nợ.
b)
đánh vào người nắm giữ nhiều tiền nhất.
c)
doanh thu tạo ra khi chính phủ in tiền.
d)
Tất cả các câu trên đều đúng.
116.
Chính phủ thích thuế lạm phát vì
a)
dễ áp dụng hơn.
b)
làm giảm lạm phát.
c)
đánh vào người thu nhập cao.
d)
giảm chi phí thực tế của chính phủ.
117.
Thuế lạm phát chủ yếu đánh vào
a)
người giữ nhiều tiền, chiếm phần lớn doanh thu Mỹ.
b)
người giữ nhiều tiền, chiếm phần nhỏ doanh thu Mỹ.
c)
người giữ ít tiền, chiếm phần lớn doanh thu Mỹ.
d)
người giữ ít tiền, chiếm phần nhỏ doanh thu Mỹ.
118.
In tiền để tài trợ chi tiêu chính phủ
a)
làm tăng giá trị tiền.
b)
đánh thuế lên tất cả người nắm giữ tiền.
c)
phương pháp chính chính phủ Mỹ sử dụng.
d)
Không câu nào đúng.
119.
Mỹ in tiền để trả nợ. Điều gì xảy ra?
a)
Người giữ tiền cảm thấy nghèo hơn.
b)
Giá cả sẽ tăng.
c)
Người cho vay lãi suất cố định nghèo hơn.
d)
Tất cả đều đúng.
120.
Lãi suất danh nghĩa 3%, lạm phát 2%. Lãi suất thực là
a)
6%.
b)
5%.
c)
1,5%.
d)
1%.
121.
Lãi suất danh nghĩa 4,5%, lạm phát 0,9%. Lãi suất thực là
a)
5,4%.
b)
5%.
c)
4,1%.
d)
3,6%.
122.
Lãi suất danh nghĩa 3,5%, lạm phát 2%. Lãi suất thực là
a)
7%.
b)
5,5%.
c)
1,75%.
d)
1,5%.
123.
Lãi suất danh nghĩa 6%, lãi suất thực 2%. Lạm phát là
a)
3%.
b)
4%.
c)
8%.
d)
12%.
124.
Lãi suất danh nghĩa 5%, lãi suất thực 2%. Lạm phát là
a)
10%.
b)
7%.
c)
3%.
d)
2,5%.
125.
Lãi suất danh nghĩa 5%, giảm phát 2%. Lãi suất thực là
a)
7%.
b)
5%.
c)
3%.
d)
0,6%.
126.
Lãi suất thực 6%, giảm phát 2%. Lãi suất danh nghĩa là
a)
4%.
b)
6%.
c)
8%.
d)
10%.
127.
Lãi suất thực 8%, danh nghĩa 10,5%. Tình trạng lạm phát?
a)
giảm phát; 2,5%.
b)
giảm phát; 20,5%.
c)
lạm phát; 2,5%.
d)
lạm phát; 20,5%.
128.
Lãi suất danh nghĩa 5%, lạm phát 2%. Lãi suất thực là
a)
10%.
b)
7%.
c)
3%.
d)
2,5%.
129.
Ngân hàng trả lãi 3,5%, giá tăng 1,5%. Lãi suất Whitney nhận là
a)
danh nghĩa 3,5%, thực tế 5%.
b)
danh nghĩa 3,5%, thực tế 2%.
c)
danh nghĩa 5%, thực tế 3,5%.
d)
danh nghĩa 5%, thực tế 2%.
130.
Tiền tăng thêm 5% đô la, mua thêm được 6% hàng hóa
a)
Danh nghĩa 11%, lạm phát 5%.
b)
Danh nghĩa 6%, lạm phát 5%.
c)
Danh nghĩa 5%, lạm phát -1%.
d)
Không câu nào đúng.
131.
Thêm 6% đô la, mua thêm được 2% hàng hóa
a)
Danh nghĩa 8%, lạm phát 6%.
b)
Danh nghĩa 6%, lạm phát 4%.
c)
Danh nghĩa 4%, lạm phát 2%.
d)
Không câu nào đúng.
132.
Ngân hàng quảng cáo lãi suất nào?
a)
thực (tốc độ tăng đô la).
b)
thực (tốc độ tăng sức mua).
c)
danh nghĩa (tốc độ tăng đô la).
d)
danh nghĩa (tốc độ tăng sức mua).
133.
Nếu một quốc gia trải qua tình trạng giảm phát
a)
danh nghĩa > thực.
b)
thực > danh nghĩa.
c)
thực = danh nghĩa.
d)
Không nhất thiết.
134.
Câu nào đúng về lạm phát?
a)
Báo chí Mỹ ít đề cập lạm phát hơn thất nghiệp.
b)
Mọi người tin ngụy biện lạm phát vì tin tiền trung tính.
c)
Thu nhập danh nghĩa không bị ảnh hưởng bởi yếu tố thực.
d)
Lạm phát tự nó không làm giảm sức mua thực tế của mọi người.
135.
Tại sao ngụy biện lạm phát (inflation fallacy) là sai?
a)
Giá tăng do nhu cầu tiền tăng.
b)
Thu nhập danh nghĩa tăng cùng mức giá.
c)
Giá tăng, giá trị đô la giảm.
d)
Lạm phát chỉ thay đổi biến danh nghĩa.
136.
Thuế lạm phát là
a)
chuyển tài sản từ chính phủ sang hộ gia đình.
b)
tăng thuế thu nhập do thiếu chỉ số hóa.
c)
đánh vào tất cả những người nắm giữ tiền.
d)
Tất cả đều đúng.
137.
Người ta giảm thuế lạm phát bằng cách
a)
giảm tiết kiệm.
b)
tăng khấu trừ thuế.
c)
giảm tiền mặt nắm giữ.
d)
Không câu nào đúng.
138.
Chi phí giày da (Shoeleather cost) phát sinh khi
a)
dành nhiều thời gian tìm món hời.
b)
dành ít thời gian tìm món hời.
c)
giữ nhiều tiền hơn.
d)
giữ ít tiền hơn.
139.
Lạm phát cao làm cho giá tương đối
a)
biến động hơn, phân bổ nguồn lực tốt hơn.
b)
biến động hơn, phân bổ nguồn lực kém hiệu quả hơn.
c)
ít biến động, phân bổ tốt hơn.
d)
ít biến động, phân bổ kém hơn.
140.
Khi lạm phát gây biến động giá tương đối
a)
quyết định tiêu dùng bị bóp méo, phân bổ kém hiệu quả.
b)
quyết định tiêu dùng bị bóp méo, phân bổ vẫn tốt.
c)
quyết định tiêu dùng không bị bóp méo, phân bổ kém.
d)
quyết định tiêu dùng không bị bóp méo, phân bổ tốt.
141.
Nếu tỷ lệ lạm phát giảm, mọi người có thể
a)
thay giá thường xuyên hơn, đến ngân hàng thường xuyên hơn.
b)
thay giá thường xuyên hơn, đến ngân hàng ít hơn.
c)
thay giá ít hơn, đến ngân hàng ít hơn.
d)
thay giá ít hơn, đến ngân hàng thường xuyên hơn.
142.
Khi lạm phát tăng, mọi người
a)
ít đến ngân hàng, ít thay đổi giá.
b)
ít đến ngân hàng, thay giá nhiều hơn.
c)
đến ngân hàng nhiều hơn, thay giá ít hơn.
d)
đến ngân hàng nhiều hơn, thay giá nhiều hơn.
143.
Khi lạm phát tăng, mọi người muốn nắm giữ
a)
ít tiền hơn, đến ngân hàng ít hơn.
b)
ít tiền hơn, đến ngân hàng nhiều hơn.
c)
nhiều tiền hơn, đến ngân hàng ít hơn.
d)
nhiều tiền hơn, đến ngân hàng nhiều hơn.
144.
Lạm phát tăng làm lãi suất thực tế sau thuế
a)
giảm, khuyến khích tiết kiệm.
b)
giảm, ngăn cản tiết kiệm.
c)
tăng, khuyến khích tiết kiệm.
d)
tăng, ngăn cản tiết kiệm.
145.
Giảm tỷ lệ lạm phát sẽ
a)
giảm lãi suất thực sau thuế, giảm tiết kiệm.
b)
giảm lãi suất thực sau thuế, tăng tiết kiệm.
c)
tăng lãi suất thực sau thuế, giảm tiết kiệm.
d)
tăng lãi suất thực sau thuế, tăng tiết kiệm.
146.
Câu nào đúng? Lạm phát:
a)
cản trở thị trường tài chính phân bổ nguồn lực.
b)
giảm sức mua người tiêu dùng trung bình.
c)
thường làm tăng lãi suất thực sau thuế.
d)
tốn kém nhất khi dự đoán trước.
147.
Phân phối lại của cải từ người đi vay sang người cho vay khi lạm phát
a)
cao dự kiến, cao thực tế.
b)
thấp dự kiến, thấp thực tế.
c)
thấp dự kiến, cao thực tế.
d)
thấp dự kiến, thấp thực tế (hoặc thực tế thấp hơn dự kiến).
148.
Phân phối lại từ chủ nợ sang con nợ khi lạm phát
a)
cao dự kiến, cao thực tế.
b)
thấp dự kiến, thấp thực tế.
c)
thấp dự kiến, cao thực tế.
d)
cao dự kiến, thấp thực tế.
149.
Của cải được phân phối từ chủ nợ sang con nợ khi lạm phát
a)
cao, bất kể dự kiến.
b)
thấp, bất kể dự kiến.
c)
cao bất ngờ.
d)
thấp bất ngờ.
150.
Kinh tế chuyển bất ngờ từ lạm phát sang giảm phát
a)
con nợ và chủ nợ đều giảm của cải thực.
b)
cả hai đều tăng của cải thực.
c)
con nợ hưởng lợi.
d)
chủ nợ hưởng lợi.
151.
Nếu lạm phát cao hơn mức dự kiến
a)
chủ nợ nhận lãi suất thực thấp hơn dự kiến.
b)
chủ nợ trả lãi suất thực thấp hơn dự kiến.
c)
con nợ nhận lãi suất thực cao hơn dự kiến.
d)
con nợ trả lãi suất thực cao hơn dự kiến.
152.
Yvonne vay lãi cố định, lạm phát cao hơn mong đợi
a)
lãi suất thực và giá trị thực khoản vay cao hơn dự kiến.
b)
lãi suất thực cao hơn, giá trị thực khoản vay thấp hơn dự kiến.
c)
lãi suất thực thấp hơn, giá trị thực khoản vay cao hơn dự kiến.
d)
lãi suất thực thấp hơn, giá trị thực khoản vay thấp hơn dự kiến.
153.
Marta cho vay lãi cố định, lạm phát cao hơn mong đợi
a)
lãi suất thực và giá trị thực khoản vay cao hơn dự kiến.
b)
lãi suất thực cao hơn, giá trị thực khoản vay thấp hơn dự kiến.
c)
lãi suất thực thấp hơn, giá trị thực khoản vay cao hơn dự kiến.
d)
lãi suất thực thấp hơn, giá trị thực khoản vay thấp hơn dự kiến.
154.
Kỳ vọng giá tăng nhưng thực tế giá giảm, ai hưởng lợi?
a)
người cho vay và người nắm giữ tiền
b)
người cho vay, không phải người giữ tiền
c)
người giữ tiền, không phải người cho vay
d)
không ai cả
155.
Lạm phát cao và bất ngờ gây chi phí lớn hơn cho
a)
người vay hơn người tiết kiệm.
b)
người giữ ít tiền hơn người giữ nhiều tiền.
c)
người có lương theo lạm phát hơn người lương cố định.
d)
người tiết kiệm khung thuế cao hơn người tiết kiệm khung thuế thấp.
156.
Lạm phát cao và bất ngờ gây chi phí lớn hơn cho
a)
người tiết kiệm hơn người vay.
b)
người giữ ít tiền hơn người giữ nhiều tiền.
c)
người có lương theo lạm phát hơn người lương cố định.
d)
người tiết kiệm khung thuế thấp hơn người tiết kiệm khung thuế cao.
157.
Để duy trì giá cả ổn định, ngân hàng trung ương phải
a)
duy trì lãi suất thấp.
b)
giữ thất nghiệp thấp.
c)
kiểm soát chặt chẽ nguồn cung tiền.
d)
bán trái phiếu có chỉ số.
158.
Câu nào sau đây là chính xác?
a)
Tiền tệ trung lập cả ngắn và dài hạn.
b)
Tiền tệ trung lập dài hạn, nhưng tác động biến thực trong ngắn hạn.
c)
Tiền tệ tác động sâu biến thực cả ngắn và dài hạn.
d)
Tiền tệ tác động sâu dài hạn, trung lập ngắn hạn.