wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Mô hình vay E2E

Total questions: 29

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Câu nào sau đây là đúng với cho vay mô hình Preapproved?

a)

Là mô hình cho vay phê duyệt trước dựa trên dữ liệu Big Data và Marketing dẫn dắt

b)

MB chủ động sàng lọc dữ liệu để xác định ra tệp chân dung Khách hàng tiềm năng và phê duyệt trước hạn mức cấp cho Khách hàng

c)

Luồng quy trình xét duyệt tự động, RM không phải lập BCDX

2.

Hiện MB đang triển khai chào hạn mức cho vay tín chấp theo mô hình phê duyệt trước dựa trên dữ liệu trên các nền tảng nào?

a)

BIZ MBBANK

b)

Misa Lending

c)

Cyber Lending

3.

Tệp Khách hàng tiềm năng theo mô hình Vết dầu loang được xác định và sàng lọc dựa trên dữ liệu nào?

a)

Dữ liệu hóa đơn điện tử

b)

Dữ liệu dòng tiền giao dịch của Khách hàng tại MB

c)

Dữ liệu giao dịch tài khoản (tại MB) giữa KH MSME với các KHDN lớn (Upper/CIB) của MB

4.

Đối tượng khách hàng cho vay theo mô hình Preapproved

a)

Nhóm Khách hàng mới chưa vay tại MB thuộc tất cả các phân khúc

b)

Nhóm Khách hàng doanh nghiệp SME mới chưa vay tại MB

c)

Nhóm Khách hàng doanh nghiệp SME siêu nhỏ mới chưa vay tại MB

5.

Thẩm định tham gia luồng Pre-approved thấu chi tín chấp tại bước xác minh thông tin?

a)

Sai

b)

Đúng

6.

XHTD áp dụng với Khách hàng đáp ứng luồng Pre-approved thấu chi tín chấp là bao nhiêu?

a)

Band 1-8

b)

Band 1-10

c)

Band 1-9

7.

KH đã được cấp hạn mức thấu chi theo luồng Pre-approved có được trình thêm Hạn mức thông thường hay không?

a)

b)

Không

8.

Điều kiện tài chính nào áp dụng chung cho tất cả các Usecase theo luồng Pre-approved dành cho Khách hàng SME siêu nhỏ?

a)

DT >0; VCSH > 0

b)

DT >0; LNST >= 1

c)

DT > 0, VCSH >0; HSTT >= 1

9.

Theo sản phẩm cho vay Misa Lending, điều kiện "Doanh số phát sinh có trên tài khoản thanh toán của khách hàng tại các TCTD >= X * Doanh số hóa đơn điện tử bán ra trong 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đề nghị vay vốn (tính tròn tháng)", X là bao nhiêu?

a)

80%

b)

75%

c)

65%

10.

Luồng xác minh thông tin, nếu KH thiếu hồ sơ/nhập liệu sai thông tin thì KH được bổ sung hồ sơ tối đa mấy lần?

a)

1 lần

b)

2 lần

c)

Không có luồng bổ sung hồ sơ

11.

Giá trị HM thấu chi MB có thể cấp tối đa đối với Khách hàng SME siêu nhỏ vay theo luồng Pre-approved là bao nhiêu?

a)

1 tỷ

b)

2 tỷ

c)

3 tỷ

12.

Các hình thức sử dụng vốn hiện đang áp dụng với các Khách hàng cho vay theo mô hình?

a)

Thấu chi

b)

Thẻ

c)

Thẻ, thấu chi

13.

Theo quy định về ngành nghề/đối tượng tài trợ với các KH vay theo luồng Preapproved, nội dung nào sau đây là đúng?

a)

Không tài trợ với các ngành Xây lắp, Vật liệu xây dựng; hoạt động dịch vụ tài chính, Kinh doanh bất động sản

b)

Không tài trợ với các ngành Xây lắp, Vật liệu xây dựng; hoạt động dịch vụ tài chính, Kinh doanh bất động sản (ngoại trừ trường hợp KH có TSBD thế chấp tại các TCTD)

c)

Không tài trợ với các Khách hàng có doanh thu theo BCTC năm gần nhất ≤ 5 tỷ đồng

14.

KH đã cấp Hạn mức thông thường có được cấp hạn mức thấu chi theo mô hình Preapproved không?

a)

b)

Không

15.

Luồng Misalending, chi nhánh có thể hoàn thành bảng hỏi tại SmartRM vào thời điểm nào?

a)

Sau khi khách hàng pass sàng lọc 2

b)

Sau khi AO xác minh thông tin thành công

c)

Có thể thực hiện song song với bước XMTT và sau khi khách hàng pass sàng lọc 2

16.

Luồng ký số HĐTD với KH vay thấu chi Misa đang được thực hiện như thế nào?

a)

100% các Khách hàng vay Misa thực hiện ký số HĐTD trên BIZ MBBANK

b)

Các khách hàng ký số HĐTD trên Biz MBBANK ngoại trừ KH tái cấp hạn mức

c)

Luồng Misa Lending chưa có luồng ký số HĐTD

17.

Sản phẩm Misalending áp dụng cho đối tượng khách hàng sử dụng phần mềm nào trên nền tảng Misa?

a)

Bất kỳ phần mềm nào do Misa cung cấp

b)

Phần mềm hóa đơn điện tử Melinvoice

c)

Phần mềm kế toán AMIS/SME

18.

Sản phẩm Misalending yêu cầu khách hàng hoạt động tối thiểu bao nhiêu năm?

a)

1

b)

2

c)

3

19.

Khách hàng xác nhận hạn mức Preapproved trên BIZ tại Menu nào?

a)

Chuyển tiền

b)

Tín dụng > Đề nghị cấp tín dụng

c)

Tín dụng > Xác nhận vay vốn

20.

Khách hàng A đã được cấp hạn mức thấu chi tín chấp theo mô hình vào tháng 07.2025. Điều kiện để Khách hàng được cấp hạn mức thẻ tín dụng?

a)

Khách hàng được cấp hạn mức thấu chi sẽ được cấp hạn mức thẻ tín dụng, không cần đánh giá thêm điều kiện

b)

KH đáp ứng đồng thời các điều kiện: KH phải active hạn mức thấu chi; KH không có lịch sử nợ xấu, nợ quá hạn theo CIC cập nhật không quá 30 ngày; Không phát sinh nợ chậm trả quá 3 tháng trong 12 tháng gần nhất; Không có cảnh báo CRA/Highrisk

c)

KH đáp ứng đồng thời các điều kiện: KH không có lịch sử nợ xấu, nợ quá hạn theo CIC cập nhật không quá 30 ngày; Không phát sinh nợ chậm trả quá 3 tháng trong 12 tháng gần nhất; Không có cảnh báo CRA/Highrisk

21.

Sản phẩm thẻ nào hiện đang áp dụng cho KH Micro?

a)

Thẻ Visa MasterCard

b)

Thẻ Visa Hybrid

c)

Thẻ Visa MasterCard và Thẻ Visa Hybrid

22.

Hạn mức thẻ tín dụng tối đa dành cho khách hàng đã được cấp hạn mức tín chấp theo luồng Preapproved bằng bao nhiêu?

a)

Tối đa bằng hạn mức thấu chi được cấp

b)

Tùy theo đề xuất Khách hàng và tối đa bằng hạn mức thấu chi được cấp

c)

Tối đa 2 tỷ đồng

23.

Câu 23: Ngày đến hạn thanh toán lãi thấu chi là ngày nào?

a)

Ngày 25 hàng tháng

b)

Ngày 1 hàng tháng

c)

Ngày 15 hàng tháng

d)

Ngày cuối cùng của tháng

24.

Khách hàng trả nợ thấu chi trước hạn thì nộp tiền vào tài khoản nào?

a)

Tài khoản thanh toán

b)

Tài khoản thấu chi

25.

Khách hàng có thể thực hiện thanh toán thuế từ nguồn tài khoản thấu chi trên BIZ MBBANK không?

a)

b)

Không

26.

Chương trình tài trợ Chuỗi NPP áp dụng cho đối tượng NPP như thế nào?

a)

Là đối tác đầu ra, đầu vào của KHTT, trực tiếp ký kết hợp đồng phân phối với KHTT

b)

Khách hàng là đại lý cấp 1, nhà phân phối cấp 1 của KHTT; trực tiếp ký kết hợp đồng phân phối với KHTT

c)

Là đối tác đầu vào của KHTT; trực tiếp ký kết hợp đồng phân phối với KHTT

27.

Luồng Preapproved xét duyệt hạn mức Bao thanh toán cho chuỗi NCC trên BIZ MBBANK áp dụng cho phân khúc Khách hàng nào?

a)

Khách hàng SME Micro

b)

Khách hàng SME

c)

Khách hàng SME và CIB

28.

Sản phẩm BTT dành cho NCC thuộc chuỗi áp dụng cho đối tượng KH nào?

a)

Khách hàng SME Micro

b)

Khách hàng SME

c)

Khách hàng SME và CIB

29.

Đối với Sản phẩm bao thanh toán dành cho Nhà cung cấp theo chuỗi (Hiện tại số 5733/QĐ-HS ngày 24/06/2024), cơ cấu TSBD đối với Khách hàng là Nhà cung cấp tham gia chuỗi là?

a)

100% TSBD độc lập nhóm 1, 2

b)

Tín chấp 1 phần

c)

Tín chấp