wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sản phẩm XK 13.09.2023

Total questions: 24

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.
BIDV cung cấp sản phẩm chiết khấu miễn truy đòi Hối phiếu đòi nợ kèm bộ chứng từ xuất khẩu theo các phương thức thanh toán nào?
a)
A.   L/C
b)
B.   L/C và Nhờ thu trả ngay
c)
C.   L/C trả ngay và Nhờ thu trả ngay
d)
D.   UPAS L/C
2.
Khi thực hiện chiết khấu miễn truy đòi Hối phiếu đòi nợ theo L/C, Khách hàng có trách nhiệm hoàn trả số tiền chiết khấu, lãi và phí liên quan cho BIDV khi nào?
a)
A. Lệnh dừng thanh toán của Tòa án/cơ quan Nhà nước có thẩm quyền với lý do viện dẫn về gian lận thương mại hoặc các lý do khác
b)
B.   Khách hàng đã nhận được bất kỳ số tiền thanh toán nào liên quan đến Hối phiếu đòi nợ đã được BIDV chiết khấu dưới bất kỳ hình thức nào theo hoặc ngoài L/C
c)
C.   Khách hàng vi phạm các cam kết khác đối với Ngân hàng đại lý/Nhà nhập khẩu
d)
D.   Cả 3 đáp án trên
3.
Điều kiện về hàng hóa xuất khẩu trong giao dịch Chiết khấu Hối phiếu đòi nợ được quy định như nào?
a)
A.   Không bao gồm hàng hóa là dịch vụ
b)
B.   Không nằm trong danh mục cấm xuất khẩu theo quy định của Pháp luật Việt Nam
c)
C.   Đáp án a và b
d)
D.   Có giấy phép xuất khẩu của cơ quan có thẩm quyền
4.
BIDV có thực hiện chiết khấu theo hình thức L/C và nhờ thu đối với các Bộ chứng từ xuất khẩu đã gửi đi đòi tiền Ngân hàng nước ngoài hay không?
a)
A.   Có
b)
B. Không
c)
C.   Có, nhưng chỉ thực hiện với các Bộ chứng từ xuất khẩu đã được BIDV trực tiếp gửi đi đòi tiền theo các hình thức L/C và nhờ thu
5.
Những lợi ích của sản phẩm chiết khấu miễn truy đòi Hối phiếu đòi nợ theo L/C trả chậm dựa trên Thỏa thuận Forfaiting với Ngân hàng đại lý đối với khách hàng là gì
a)
a.       Bổ sung vốn lưu động kịp thời
b)
b.       Không bị tính vào hạn mức tín dụng ngắn hạn của Khách hàng tại BIDV
c)
c.       Đảm bảo rủi ro thanh toán
6.
Nhận định sau đúng hay sai: ‘Chiết khấu miễn truy đòi Hối phiếu đòi nợ theo L/C trả chậm dựa trên các Thỏa thuận Forfaiting với các Ngân hàng đại lý là việc BIDV mua và nhận quyền sở hữu Hối phiếu đòi nợ kèm bộ chứng từ xuất khẩu đã xuất trình qua BIDV theo L/C trả chậm trước khi đến hạn thanh toán từ Khách hàng khi: đã có xác nhận chấp nhận thanh toán của Ngân hàng có nghĩa vụ thanh toán đối với Hối phiếu đòi nợ/Bộ chứng từ xuất khẩu; Ngân hàng đại lý đồng ý chiết khấu miễn truy đòi Hối phiếu đòi nợ/Bộ chứng từ xuất khẩu nói trên theo Thỏa thuận Forfaiting đã ký giữa BIDV và Ngân hàng đại lý’
a)
a.       Đúng
b)
a.       Sai
7.
BIDV ko xem xét chiết khấu có chứng từ vận tải chưa xác thực hoặc ko có chứng từ vận tải
a)
A. Hoàn toàn đúng
b)
B. Hoàn toàn sai
c)
C. Xem xét chiết khấu với các điều kiện bổ sung
d)
D. BIDV ko quy định
8.
Đâu KHÔNG phải là Lợi ích của khách hàng Chiết khấu miễn truy đòi Hối phiếu đòi nợ theo L/C trả chậm dựa trên các Thỏa thuận Forfaiting với các Ngân hàng đại lý
a)
A. Được bổ sung vốn lưu động kịp thời do đã được BIDV thanh toán Hối phiếu đòi nợ/bộ chứng từ xuất khẩu theo L/C trả chậm trước khi đến hạn thanh toán
b)
B. Khoản chiết khấu miễn truy đòi không bị tính vào hạn mức tín dụng ngắn hạn của Khách hàng tại BIDV
c)
C.      Phí dịch vụ thấp hơn sản phẩm chiết khấu truyền thống
d)
D. Được đảm bảo rủi ro thanh toán trong trường hợp Ngân hàng có nghĩa vụ thanh toán mất khả năng thanh toán
9.
BCT XK theo L/C trả chậm đến hạn thanh toán ngày 30/12/2018. Chi nhánh muốn thực hiện chiết khấu BCT này vào 01/12/2018 thì thời hạn chiết tối đa chi nhánh có thể đề nghị là bao nhiêu ngày kể từ 01/12/2018?
a)
A. 360
b)
B. 20
c)
C. 49
d)
D. 120
10.
Để thực hiện sản phẩm chiết khấu miễn truy đòi, Ngân hàng phát hành L/C chỉ cần đáp ứng điều kiện là đã được BIDV cấp hạn mức giao dịch TTTM?
a)
a)     Đúng
b)
b)     Sai, vì phải thêm điều kiện là sau khi Chi nhánh đã được Ban ĐCTC đồng ý cho phép thực hiện giao dịch chiết khấu miễn truy đòi đó
c)
c)     Sai, vì phải thêm điều kiện là hạn mức TTTM còn lại của Ngân hàng phát hành L/C đó còn đủ để thực hiện giao dịch, nằm trong kỳ hạn giao dịch tối đa và thời hạn hiệu lực của hạn mức đã cấp
d)
d)     Sai, vì phải thêm điều kiện là sau khi Chi nhánh đã được Trung tâm TN TTTM đồng ý cho phép thực hiện giao dịch chiết khấu miễn truy đòi đó
11.
Điều kiện để Khách hàng được phép chiết khấu Hối phiếu đòi nợ bằng ngoại tệ tại BIDV là gì?
a)
a)     Khách hàng được phép thu ngoại tệ và sử dụng ngoại tệ trên lãnh thổ Việt Nam theo quy định của pháp luật về quản lý ngoại hối
b)
b)     Trong mọi trường hợp Khách hàng đều được chiết khấu Hối phiếu đòi nợ bằng ngoại tệ
c)
c)     Khách hàng sử dụng tiền chiết khấu để thực hiện các giao dịch thanh toán mà pháp luật quy định đồng tiền giao dịch phải bằng ngoại tệ
d)
d)     a hoặc c
12.
Khách hàng xuất trình tại BIDV Hối phiếu đòi nợ theo L/C trả chậm kèm bộ chứng từ hàng xuất có bất đồng chưa được Ngân hàng đại lý chấp nhận (với giả thiết các điều kiện chiết khấu khác theo quy định được thỏa mãn). Bộ chứng từ xuất khẩu của Khách hàng được đánh giá như thế nào?
a)
a)     Đủ điều kiện chiết khấu có truy đòi theo L/C với tỷ lệ chiết khấu tối đa 95% giá trị Hối phiếu đòi nợ.
b)
b)     Đủ điều kiện chiết khấu có truy đòi theo L/C với tỷ lệ chiết khấu tối đa 98% giá trị hối phiếu.
c)
c)     Đủ điều kiện chiết khấu miễn truy đòi và có truy đòi theo L/C với tỷ lệ chiết khấu tối đa 95%.
d)
d)     Không đủ điều kiện chiết khấu theo L/C.
13.
Khách hàng xuất trình tại BIDV Hối phiếu đòi nợ theo L/C trị giá 100.000USD kèm Bộ chứng từ xuất khẩu hoàn toàn phù hợp với L/C; L/C có quy định việc thanh toán phụ thuộc vào việc xuất trình chứng từ kiểm định hàng hóa tại cảng đến của nước nhập khẩu (với giả thiết các điều kiện chiết khấu khác theo quy định được thỏa mãn). Theo quy định, Hồ sơ chiết khấu của Khách hàng sẽ được xử lý như nào?
a)
a)     Đủ điều kiện chiết khấu có truy đòi theo L/C với số tiền chiết khấu tối đa là 98.000USD
b)
b)     Đủ điều kiện chiết khấu có truy đòi theo L/C với số tiền chiết khấu tối đa là 95.000USD
c)
c)     Đủ điều kiện chiết khấu có truy đòi và miễn truy đòi theo L/C với số tiền tối đa là 95.000USD.
d)
d)     Không đủ điều kiện chiết khấu theo L/C
14.
Thời hạn chiết khấu tối đa theo hình thức L.C trả chậm kể từ ngày BIDV chiết khấu:
a)
A.     60 ngày
b)
B.     120 ngày
c)
C.     180 ngày
d)
D.     360 ngày
15.
Tỷ lệ chiết khấu theo quy định của BIDV
a)
A. DP 95%
b)
B. DP 98%
c)
C. LC 90%
d)
D. TT DA 95%
16.
Tỷ lệ chiết khấu tối đa trong Sản phẩm chiết khấu hối phiếu đòi nợ:
a)
A.      85% trị giá hối phiếu đòi nợ
b)
B.      90% trị giá hối phiếu đòi nợ
c)
C.      95% trị giá hối phiếu đòi nợ
d)
D. 98% trị giá hối phiếu đòi nợ
17.
Đối với trường hợp chiết khấu BCT xuất khẩu có một hoặc các loại chứng từ xuất trình là bản fax/scan thì khách hàng phải cam kết bằng văn bản sẽ hoàn trả/bổ sung bộ chứng từ bản gốc trong tối đa bao nhiêu ngày làm việc (phải phù hợp với ngày hiệu lực xuất trình BCT mà LC quy định)
a)
A.     5
b)
B.     10
c)
C.     15
18.
Hồ sơ chiết khấu không bao gồm chứng từ nào sau đây:
a)
Giấy đề nghị gửi chứng từ (áp dụng trong trường hợp Khách hàng đề nghị BIDV gửi Hối phiếu đòi nợ kèm bộ chứng từ xuất khẩu đòi tiền nhà nhập khẩu
b)
Giấy đề nghị kiêm hợp đồng chiết khấu
c)
Bộ chứng từ xuất khẩu theo hình thức thanh toán tương ứng (trừ trường hợp bộ chứng từ xuất khẩu đã được BIDV gửi đi đòi tiền).
d)
Hợp đồng xuất khẩu và các phụ lục hợp đồng (nếu có) (đối với chiết khấu theo nhờ thu)
19.
Thời điểm thu nợ chiết khấu đổi với chiếu khấu có truy đòi là khi nào?
a)
Đến hạn khoản chiết khấu mà không nhận được tiền từ Ngân hàng đại lý/Nhà nhập khẩu
b)
BIDV nhận được thông báo về thỏa thuận giảm giá trị đòi tiền hoặc hủy giao dịch hoặc hủy LC giữa Ngân hàng đại lý/Nhà nhập khẩu và Khách hàng
c)
Xảy ra các trường hợp BIDV được phép truy đòi số tiền chiết khấu từ Khách hàng theo quy định
d)
Khách hàng đề nghị tất toán chiết khấu trước hạn
20.
Thời điểm thực hiện chiết khấu miễn truy đòi hối phiếu đòi nợ theo LC trả chậm là khi nào?
a)
Tùy thuộc theo nhu cầu của Khách hàng
b)
Chiếu khấu theo yêu cầu của Khách hàng nhưng không trước ngày gửi bộ chứng từ xuất khẩu đi đòi tiền (đối với trường hợp xác định được ngày đến hạn thanh toán tại thời điểm gửi Bộ chứng từ xuất khẩu)
c)
Chiết khấu sau khi nhận được điện chấp nhận thanh toán có ghi rõ ngày đến hạn thanh toán của Ngân hàng đại lý (đối với trường hợp xác định được ngày đến hạn thanh toán tại thời điểm gửi Bộ chứng từ xuất khẩu)
d)
Chiết khấu ngay khi gửi bộ chứng từ đi đòi tiền hoặc vào thời điểm theo yêu cầu của Khách hàng
21.
Nhận định nào sau đây đúng đối với giới hạn chiết khấu
a)
Giới hạn chiết khấu có truy đòi phải nằm trong giới hạn cấp tín dụng đối với khách hàng theo quy định của Luật các tổ chức tín dụng và các quy định về đảm bảo an toàn trong hoạt động tín dụng của NHNN
b)
Đối với chiết khấu có truy đòi theo LC, giới hạn chiết khấu được tính cho đối tượng là Ngân hàng đại lý
c)
Đối với chiết khấu miễn truy đòi theo LC, giới hạn chiết khấu được tính cho đối tượng là Ngân hàng đại lý
d)
Đối với chiết khấu miễn truy đòi theo LC, giới hạn chiết khấu được tính cho đối tượng là Khách hàng
22.
Nhận định nào sau đây đúng đối với phương thức thu nợ chiết khấu :
a)
Trường hợp không nhận được tiền thanh toán Hối phiếu đòi nợ từ Ngân hàng đại lý/Nhà nhập khẩu và BIDV không được phép truy đòi lại số tiền chiết khấu từ Khách hàng đối với chiết khấu miễn truy đòi theo L/C, thực hiện theo quy định hiện hành về cấp hạn mức cho ĐCTC
b)
Trường hợp BIDV đã thực hiện chiết khấu miễn truy đòi nhưng không nhận được tiền thanh toán Hối phiếu đòi nợ từ Ngân hàng đại lý/Nhà nhập khẩu, BIDV không được truy đòi lại số tiền chiết khấu từ khách hàng
c)
Thu từ số tiền thanh toán Hối phiếu đòi nợ trong trường hợp nhận được tiền thanh toán từ Ngân hàng đại lý/Nhà nhập khẩu và từ tài khoản khách hàng trong các trường hợp khác
d)
Trường hợp nhận được thông báo hủy giao dịch hoặc hủy L/C giữa Ngân hàng đại lý/Nhà nhập khẩu và Khách hàng, BIDV thu hồi toàn bộ nợ (gốc, lãi) của khoản chiết khấu từ Khách hàng
23.
Thời hạn CK HP kèm BCT XK theo DA, DA có cam kết, TT
a)
A. Tối đa 120 ngày
b)
B. Tối đa 90 ngày
c)
C. Tối đa 360 ngày
d)
D. Tối đa 180 ngày
24.
Ngày 5/6 BIDVchiết khấu hối phiếu kèm bộ chứng từ xác định có bất đồng, tỷ lệ 95%, số tiền đòi 50k USD, số tiền chiết khấu là 47.5k USD. 15/6 bị từ chối thanh toán, KH đề nghị làm điện giảm tiền còn 35k USD
a)
A. Ko đồng ý giảm tiền nếu BCT đã chiết khấu
b)
B. BIDV cần thực hiện đúng quy định về thu nợ gốc lãi với tỷ lệ tương ứng
c)
C. Đây là rủi ro chiết khấu và ngân hàng phải chấp nhận
d)
D. Ko có đáp án đúng