wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Worksheet trắc nghiệm an toàn Internet và bảng tính

Total questions: 60

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Hành động nào sau đây giúp em tránh gặp nội dung xấu trên mạng?

a)

Nhấn vào mọi liên kết nhận được.

b)

Chỉ truy cập các trang web đáng tin cậy.

c)

Chia sẻ liên kết lạ để hỏi ý kiến bạn bè.

d)

Công khai thông tin cá nhân để mọi người tư vấn.

2.

Khi nhìn thấy thông tin không phù hợp lứa tuổi trên mạng, em nên

a)

Lưu lại để xem sau.

b)

Tắt đi và báo với cha mẹ hoặc thầy cô.

c)

Chia sẻ cho bạn bè để cảnh báo.

d)

Bình luận phản đối cho họ biết.

3.

Dấu hiệu nào cho thấy một người có nguy cơ nghiện Internet?

a)

Sử dụng Internet có kế hoạch.

b)

Chỉ online khi cần học tập.

c)

Dành hầu hết thời gian rảnh để online và bỏ bê việc học.

d)

Tự giác hạn chế thời gian online.

4.

Một trong những tác hại của nghiện Internet là

a)

Giúp tăng khả năng tập trung.

b)

Giúp cải thiện sức khỏe.

c)

Giảm tương tác với người thân và bạn bè.

d)

Giúp tăng thời gian vận động.

5.

Hành động nào sau đây được xem là truy cập không hợp lệ?

a)

Xem tin tức từ báo điện tử chính thống.

b)

Dùng tài khoản của người khác mà không được phép.

c)

Tự nhập mật khẩu vào tài khoản cá nhân.

d)

Xem bài giảng được thầy cô gửi.

6.

Nếu đang sử dụng Internet tại nơi công cộng (quán net) và thấy người lạ hỏi xin mật khẩu của em, em nên

a)

Cung cấp ngay để tránh phiền phức.

b)

Chỉ đưa mật khẩu nếu người đó lớn tuổi.

c)

Từ chối và báo người quản lý.

d)

Đổi mặt khẩu thành mật khẩu dễ nhớ hơn.

7.

Trong các hành động sau, đâu là truy cập an toàn?

a)

Tự ý mở email lạ chứa tập tin đính kèm.

b)

Nhấp vào quảng cáo trúng thưởng bất ngờ.

c)

Chỉ truy cập các trang có nguồn đáng tin cậy.

d)

Đăng nhập bằng tài khoản bạn bè.

8.

Nếu gặp tình huống bị người lạ yêu cầu gửi ảnh cá nhân, em cần

a)

Gửi để họ không làm phiền.

b)

Chặn người đó và báo người lớn.

c)

Hỏi xem họ dùng ảnh để làm gì rồi mới gửi.

d)

Đăng ảnh lên mạng cho an toàn.

9.

Phần mềm bảng tính giúp em

a)

Chỉnh sửa ảnh.

b)

Soạn thảo văn bản.

c)

Nhập dữ liệu và xử lí dữ liệu theo bảng.

d)

Tạo âm thanh.

10.

Vị trí giao nhau giữa cột và hàng được gọi là

a)

Trang tính.

b)

Ô tính.

c)

Vùng kéo thả.

d)

Biểu đồ.

11.

Trong bảng tính, muốn thay đổi độ rộng cột, em

a)

Nháy đúp vào đường biên phải của cột.

b)

Nháy đúp vào giữa ô.

c)

Mở trình đơn Chèn.

d)

Chỉ có thể thay đổi bằng phím tắt.

12.

Chức năng nào sau đây thuộc phần mềm bảng tính?

a)

Tạo các phép tính tự động bằng công thức.

b)

Soạn thảo văn bản dài.

c)

Thiết kế trình chiếu.

d)

Chỉnh sửa video.

13.

Trong bảng tính, dữ liệu dạng số có đặc điểm

a)

Luôn được căn trái.

b)

Luôn được căn phải.

c)

Luôn được in đậm.

d)

Luôn có màu mặc định.

14.

Để nhập một công thức vào ô tính, em phải bắt đầu bằng

a)

Dấu *.

b)

Dấu =.

c)

Dấu /.

d)

Dấu +.

15.

Công thức nào sau đây đúng cú pháp?

a)

=2(3+1)

b)

=5 + (4*2)

c)

+ (2+3)*5

d)

=(2 3)+4

16.

Công thức =A1+B1 được gọi là

a)

Công thức sai.

b)

Công thức chứa văn bản.

c)

Công thức sử dụng địa chỉ ô.

d)

Công thức không có phép toán.

17.

Vì sao dùng công thức trong bảng tính giúp tính toán tự động?

a)

Vì công thức giúp bảng tính thay đổi màu ô.

b)

Vì khi dữ liệu thay đổi, kết quả tự cập nhật.

c)

Vì công thức giúp tăng tốc độ đánh máy.

d)

Vì công thức tự tạo thêm hàng.

18.

Nếu ô A1=6, A2=4 và nhập công thức =(A1+A2)*2 tại ô B1 thì kết quả là

a)

20

b)

10

c)

12

d)

18

19.

Công thức =B2*3 nghĩa là

a)

Nhân giá trị ô B2 với 3.

b)

Nhân cột B với số 3.

c)

Nhân hàng 2 với số 3.

d)

Nhân tất cả các ô trong bảng với 3.

20.

Việc thay đổi dữ liệu trong các ô được tham chiếu bởi công thức sẽ

a)

Không ảnh hưởng đến kết quả.

b)

Làm công thức bị xóa.

c)

Làm kết quả tính toán cập nhật tự động.

d)

Làm phần mềm bị lỗi.

21.

Tham số của hàm trong bảng tính có thể là

a)

Chỉ là số nguyên.

b)

Chỉ là địa chỉ ô.

c)

Số, địa chỉ ô hoặc vùng dữ liệu.

d)

Chỉ là ký tự văn bản.

22.

Hàm MIN(A1:A5) dùng để

a)

Tính số lớn nhất trong vùng.

b)

Tính tổng tất cả dữ liệu.

c)

Tìm giá trị nhỏ nhất trong vùng.

d)

Đếm số ô có dữ liệu.

23.

Hàm MAX dùng để

a)

Đếm số ô chứa số.

b)

Tính trung bình cộng.

c)

Tìm giá trị lớn nhất.

d)

Nhân các giá trị.

24.

Công thức =AVERAGE(4,6,8) có kết quả là

a)

18

b)

4

c)

6

d)

8

25.

Nếu A1=2, A2=5, A3=7, công thức =SUM(A1:A3) cho kết quả

a)

10

b)

12

c)

14

d)

9

26.

Công thức =MAX(3*2, 4+1, 2^3) cho giá trị

a)

6

b)

8

c)

5

d)

7

27.

Muốn tìm số nhỏ nhất trong vùng B1:D1, em dùng hàm

a)

=SUM(B1:D1)

b)

=MIN(B1:D1)

c)

=MAX(B1:D1)

d)

=AVERAGE(B1:D1)

28.

Cho A1=10, B1=20, C1=30. Công thức =AVERAGE(A1:C1)+MIN(A1:C1) cho kết quả

a)

40

b)

30

c)

50

d)

20

29.

Khi gặp quảng cáo chứa nội dung phản cảm, em nên làm gì?

a)

Đóng lại ngay và tránh nhấn vào

b)

Mở để xem chi tiết

c)

Lưu lại để xem sau

d)

Chia sẻ cho bạn bè

30.

Nội dung nào sau đây được xem là không phù hợp lứa tuổi?

a)

Bài học STEM cho thiếu niên

b)

Video bạo lực mạnh

c)

Hướng dẫn vẽ tranh

d)

Tin tức khoa học

31.

Một biểu hiện phổ biến của nghiện Internet là gì?

a)

Sử dụng Internet có thời gian biểu rõ ràng

b)

Giảm giao tiếp trực tiếp với gia đình

c)

Dành đúng thời lượng học tập

d)

Thường xuyên vận động thể thao

32.

Hành động nào gây ảnh hưởng xấu khi dùng Internet?

a)

Chia sẻ nơi ngồi thông tin cá nhân

b)

Tìm tài liệu học tập

c)

Thực hiện bài tập trực tuyến

d)

Nghe nhạc thư giãn sau học

33.

Hành vi nào sau đây là truy cập không hợp lệ?

a)

Đưa mật khẩu của người khác để vào tài khoản

b)

Tự đăng nhập tài khoản cá nhân

c)

Xem video do thầy cô gửi

d)

Học trực tuyến qua hệ thống trường

34.

Nếu có người lạ yêu cầu cung cấp thông tin cá nhân qua mạng, em nên làm gì?

a)

Từ chối ngay

b)

Cung cấp một phần để thử

c)

Hỏi lại xem họ cần để làm gì

d)

Gửi để tránh bị làm phiền

35.

Hành động nào dưới đây là an toàn?

a)

Không mở file đính kèm lạ

b)

Nhấn vào quảng cáo tặng quà

c)

Đăng nhập trên các trang không rõ nguồn

d)

Cho bạn bè biết mật khẩu

36.

Nếu bị người khác gửi tin nhắn xúc phạm, em nên làm gì?

a)

Chia sẻ lại nội dung đó

b)

Báo cha mẹ, thầy cô để xin giúp đỡ

c)

Đáp trả bằng lời lẽ tương tự

d)

Gửi cho bạn bè để “kể cho vui”

37.

Phần mềm bảng tính được dùng để làm gì?

a)

Tạo dữ liệu dạng bảng

b)

Tạo video hoạt hình

c)

Thiết kế trò chơi

d)

Ghép nhạc

38.

Hàng trong bảng tính được ký hiệu bằng gì?

a)

Số

b)

Chữ cái

c)

Biểu tượng đặc biệt

d)

Màu sắc

39.

Để tạo viền khung nội dung trong bảng, ta dùng công cụ nào?

a)

Align Center

b)

Bold

c)

Merge

d)

Border

40.

Muốn thay đổi phông chữ, ta chọn nhóm công cụ nào?

a)

Font

b)

Data

c)

View

d)

Insert

41.

Để nhập công thức tính thì bắt đầu bằng dấu nào?

a)

=

b)

?

c)

!

d)

Không dùng ký hiệu đặc biệt

42.

Trong bảng tính, dữ liệu dạng chuỗi (text) thường được căn lề như thế nào?

a)

Trái

b)

Phải

c)

Giữa

d)

Kiểu bất kỳ

43.

Công thức nào sau đây hợp lệ?

a)

=3 4 + 1

b)

=2(4+1)

c)

+(3+2)*4

d)

=(3+5)*2

44.

Công thức =A1*2 nghĩa là gì?

a)

Chia A1 cho 2

b)

Cộng A1 với 2

c)

Nhân giá trị ô A1 với 2

d)

Trừ A1 cho 2

45.

Ưu điểm của việc dùng công thức trong bảng tính là gì?

a)

Làm dữ liệu luôn cố định

b)

Giúp tô màu ô

c)

Làm bảng tính tự thêm cột

d)

Kết quả thay đổi tự động khi dữ liệu đổi

46.

Nếu A1=4, A2=6, công thức =(A1+A2)/2 cho kết quả nào?

a)

10

b)

5

c)

2

d)

6

47.

Công thức =B1-B2 thực hiện thao tác nào?

a)

Cộng B1 và B2

b)

Lấy giá trị ô B2 trừ B1

c)

Lấy giá trị ô B1 trừ B2

d)

Nhân B1 và B2

48.

Khi một ô tham chiếu trong công thức bị thay đổi dữ liệu, điều gì xảy ra?

a)

Toàn bảng tính bị khóa

b)

Phần mềm báo lỗi ngay

c)

Công thức bị xóa

d)

Kết quả sẽ tự cập nhật

49.

Hàm SUM dùng để làm gì?

a)

Tính tổng

b)

Tìm giá trị nhỏ nhất

c)

Tìm giá trị lớn nhất

d)

Đếm số lượng ô

50.

Hàm MAX(A1:A4) trả về gì?

a)

Giá trị lớn nhất trong vùng

b)

Giá trị nhỏ nhất trong vùng

c)

Tổng các giá trị trong vùng

d)

Số lượng phần tử

51.

Hàm nào dùng để đếm số ô có dữ liệu dạng số?

a)

COUNT

b)

AVERAGE

c)

SUM

d)

MAX

52.

Với =MIN(9,4,6), kết quả là gì?

a)

4

b)

9

c)

6

d)

0

53.

Nếu A1=5, A2=3, A3=2, giá trị của =SUM(A1:A3) là bao nhiêu?

a)

10

b)

8

c)

5

d)

7

54.

Hàm =AVERAGE(10,20,30) cho kết quả nào?

a)

20

b)

30

c)

60

d)

10

55.

Nếu B1=8, C1=12, công thức =MAX(B1,C1)-MIN(B1,C1) cho kết quả nào?

a)

4

b)

20

c)

8

d)

12

56.

Với A1=2, B1=4, C1=6, công thức =AVERAGE(A1:C1)+2 có kết quả nào?

a)

6

b)

4

c)

10

d)

8

57.

Câu 57: Em hãy ghi lại công thức tính tổng số tiền cần trả tại ô D9 bằng cách lấy giá trị cụ thể.

4 lines
58.

Em hãy ghi lại công thức tính tổng số tiền cần trả tại ô D9 bằng cách sử dụng địa chỉ ô.

4 lines
59.

Em hãy cho biết tên hàm và cách viết của hàm được sử dụng để tính tổng.

4 lines
60.

Em hãy ghi lại công thức tính tổng số tiền cần trả tại ô D9 bằng cách sử dụng hàm.

4 lines