wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 3: Chỉnh lưu không điều khiển

Total questions: 48

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Mạch chỉnh lưu hình tia là mạch chỉnh lưu:

a)

Có một nhóm van đầu cathode chung hoặc anode chung

b)

Có một nhóm van đầu anode chung và một nhóm van đầu cathode chung

c)

Có một nhóm van đầu cathode chung

d)

Có số van bằng số pha nguồn cấp cho mạch

2.

Mạch chỉnh lưu cầu là mạch chỉnh lưu:

a)

Có 2 nhóm van đầu cathode chung

b)

Có một nhóm van đầu anode chung và một nhóm van đầu cathode chung

c)

Có số van bằng 2 số pha nguồn cấp cho mạch

d)

Có 2 nhóm van đầu cathode chung và có số van bằng 2 số pha nguồn cấp cho mạch

3.

Trong mạch chỉnh lưu, công suất Pd là:

a)

Công suất một chiều trên tải.

b)

Công suất trung bình trên tải.

c)

Công suất tức thời trên tải.

d)

Công suất tiêu tán (công suất tác dụng) trên tải.

4.

Mạch chỉnh lưu 1 pha nửa chu kỳ, tải thuần trở, điện áp thứ cấp biến áp đưa vào mạch chỉnh lưu là: u2=√2Usinωt. Điện áp trung bình trên tải được tính theo biểu thức?

a)

Ud = U2/π

b)

Ud = U2/2

c)

Ud = 2U2/π

d)

Ud = U2/√2

5.

Mạch chỉnh lưu 1 pha nửa chu kỳ, tải thuần trở, điện áp trung bình trên tải 36V thì điện áp nguồn cấp cho mạch là bao nhiêu?

a)

100V

b)

72V

c)

80V

d)

Không tính được vì còn phụ thuộc trị số điện trở tải

6.

Mạch chỉnh lưu 1 pha nửa chu kỳ, tải thuần trở R=10Ω, dòng điện trung bình trên tải 4,5A thì điện áp nguồn cấp cho mạch là bao nhiêu?

a)

105V

b)

95V

c)

80V

d)

100V

7.

Mạch chỉnh lưu 1 pha nửa chu kỳ, tải R+L, góc tắt dòng điện tải λ, điện áp thứ cấp biến áp đưa vào mạch chỉnh lưu là: u2=√2U2sinθ. Điện áp trung bình trên tải (Ud) được tính theo biểu thức:

a)

Ud = 1/π ∫√2U2 sinθ dθ

b)

Ud = 1/2π ∫√2U2 sinθ dθ

c)

Ud = 1/2π ∫√2U2 sinθ dθ

d)

Ud = 1/π ∫√2U2 sinθ dθ

8.

Câu 24: Mạch chỉnh lưu 1 pha nửa chu kỳ, tải R+L, điện áp thứ cấp biến áp đưa vào mạch chỉnh lưu là: u2=√2U2sinωt. Xác định phương trình mô tả quan hệ giữa dòng điện, và điện áp trên tải khi dòng dẫn?

a)

Ri_d + αL_i_d = √2U2 sinωt

b)

Ri_d + L (di_d/dt) = √2U2 sinωt

c)

Ri_d + X_Li_d = √2U2 sinωt

d)

Không đáp án nào đúng

9.

Mạch chỉnh lưu 1 pha nửa chu kỳ, tải R+L, điện áp trung bình trên tải 60V, góc tắt dòng điện đạt 225°. Tính điện áp nguồn cấp cho mạch.

a)

156,15V

b)

158V

c)

157,25V

d)

160,5V

10.

Mạch chỉnh lưu 1 pha nửa chu kỳ, tải R+L, trong một chu kỳ của điện áp nguồn, chiều của điện áp tải (ud), dòng điện tải (id) và điện áp trung bình trên tải (Ud) có thay đổi không?

a)

ud và Ud đổi chiều, còn id không đổi chiều

b)

ud, Ud đều không đổi chiều

c)

ud đổi chiều, còn id và Ud không đổi chiều

d)

ud và id đổi chiều, còn Ud không đổi chiều

11.

Mạch chỉnh lưu 1 pha nửa chu kỳ, tải R+L, R=2Ω, góc tắt dòng điện tải 210°, điện áp nguồn 115V. Tính dòng điện trung bình qua tải.

a)

21,65A

b)

23,1A

c)

22,87A

d)

24,15A

12.

Câu 28: Mạch chỉnh lưu 1 pha nửa chu kỳ, tải R+L có mắc diode dẹp song song ngược chiều với tải, góc tắt dòng điện tải λ, điện áp thứ cấp biến áp đưa vào mạch chỉnh lưu là: u2=√2U2sinθ. Điện áp trung bình trên tải (Ud) được tính theo biểu thức?

a)

Ud = 1/π ∫√2U2 sinθ dθ

b)

Ud = 1/2π ∫√2U2 sinθ dθ

c)

Ud = 1/2π ∫√2U2 sinθ dθ

d)

Ud = 1/π ∫√2U2 sinθ dθ

13.

Mạch chỉnh lưu 1 pha nửa chu kỳ, tải R+L có mắc diode đệm song song ngược chiều với tải, điện áp nguồn bằng 115V thì điện áp trung bình trên tải bằng bao nhiêu?

a)

53,25V

b)

51,75V

c)

61V

d)

50V

14.

Chỉnh lưu 1 pha nửa chu kỳ, tải R+E với E=24V, điện áp nguồn bằng 35V, trong một chu kỳ của điện áp nguồn (T), thời gian dẫn điện của diode bằng:

a)

0,367T

b)

0,362T

c)

0,339T

d)

0,325T

15.

Chỉnh lưu 1 pha nửa chu kỳ, tải R+E với E=36V, R=1Ω, điện áp nguồn 36V thì dòng điện trung bình qua tải bằng bao nhiêu?

a)

2,42A

b)

2,48A

c)

2,35A

d)

2,46A

16.

Chỉnh lưu 1 pha nửa chu kỳ, tải R+E với E=33,94V, điện áp nguồn 48V. Điện áp trung bình trên tải (Ud) được tính theo biểu thức?

a)

Ud = 12π03π42.48.sinθ.dθ\frac{1}{2\pi} \int_{0}^{\frac{3\pi}{4}} \sqrt{2.48.sin\theta.d\theta} + 3π42π33,94.dθ\int_{\frac{3\pi}{4}}^{2\pi} 33,94.d\theta

b)

Ud = 12π03π42.48.sinθ.dθ\frac{1}{2\pi} \int_{0}^{\frac{3\pi}{4}} 2.48.sin\theta.d\theta

c)

Ud = 1π3π42π2.48.sinθ.dθ\frac{1}{\pi} \int_{\frac{3\pi}{4}}^{2\pi} \sqrt{2.48.sin\theta.d\theta} + 3π42π33,94.dθ\int_{\frac{3\pi}{4}}^{2\pi} 33,94.d\theta

d)

Ud = 1π3π42π2.48.sinθ.dθ\frac{1}{\pi} \int_{\frac{3\pi}{4}}^{2\pi} \sqrt{2.48.sin\theta.d\theta}

17.

Chỉnh lưu 1 pha nửa chu kỳ, tải R+E với E=33,94V, điện áp nguồn 48V thì điện áp trung bình trên tải bằng bao nhiêu?

a)

42,5V

b)

41,34V

c)

41,25V

d)

43,5V

18.

Chỉnh lưu hình tia 1 pha tải R, điện áp trung bình trên tải bằng 90V. Tính điện áp nguồn (U2) và điện áp ngược cực đại đặt lên diode (Umax).

a)

U2=200V, Umax=282,8V

b)

U2=100V, Umax=141,4V

c)

U2=100V, Umax=282,8V

d)

U2=200V, Umax=565,6V

19.

Với chỉnh lưu hình tia 1 pha tải R+L, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Dòng điện tải đổi chiều trong một chu kỳ

b)

Trong một chu kỳ, có khoảng thời gian dòng điện tải > 0, có khoảng thời gian dòng điện tải bằng 0

c)

Trong một chu kỳ, có thời điểm dòng điện tải bằng 0 nhưng dòng điện tải không đổi chiều.

d)

Dòng điện tải luôn > 0

20.

Câu 36: Dòng điện trung bình trên tải của chỉnh lưu hình tia 1 pha tải R+L với R=10Ω, điện áp nguồn U2=111V là bao nhiêu?

a)

5,05A

b)

11,1A

c)

10A

d)

1,11A

21.

Chỉnh lưu hình cầu 1 pha tải R+E với R=10Ω, E=70,71V điện áp nguồn U2=100V. Tính dòng điện trung bình trên tải

a)

3,08A

b)

4,3A

c)

4,25A

d)

3,62A

22.

Chỉnh lưu hình cầu 1 pha tải R+E với R=10Ω, E=70,71V điện áp nguồn U2=100V. Tính dòng điện trung bình trên tải

a)

3,08A

b)

4,3A

c)

4,25A

d)

3,62A

23.

Chỉnh lưu hình cầu 1 pha tải R+L+E với R=1Ω, E=60V, dòng điện tải liên tục. Điện áp nguồn U2=120V. Tính dòng điện trung bình trên tải

a)

50,5A

b)

48A

c)

45,2A

d)

Không đáp án nào đúng

24.

Trong mạch chỉnh lưu cầu 1 pha, tại một thời điểm có bao nhiêu diode dẫn điện? đó là những diode nào?

a)

Có 1 diode dẫn điện, đó là diode có điện áp anode dương nhất so với các diode khác.

b)

Có 1 diode dẫn điện, đó là diode có điện áp cathode âm nhất so với các diode khác.

c)

Có 2 diode dẫn điện, đó là: 1 diode ở nhóm cathode chung có cathode nối vào cực dương của nguồn; 1 diode ở nhóm anode chung có cathode nối vào cực âm của nguồn.

d)

Có 2 diode dẫn điện, đó là: 1 diode ở nhóm anode chung có anode nối vào cực dương của nguồn; 1 diode ở nhóm cathode chung có cathode nối vào cực âm của nguồn.

25.

Mạch chỉnh lưu cầu 1 pha, tải R+L, điện áp thứ cấp biến áp đưa vào mạch chỉnh lưu là: u2=√2 U2sinθ. Điện áp trung bình trên tải (Ud) được tính theo biểu thức?

a)

Ud = 1/π0π2U2sinθdθ1/\pi \int_{0}^{\pi} \sqrt{2}U_{2} \sin \theta d\theta

b)

Ud = 12π02π2U2sinθdθ\frac{1}{2}\pi \int_{0}^{2\pi} \sqrt{2U_{2}} \sin{\theta} d\theta

c)

Ud = 2/π0π2U2sinθdθ2/\pi \int_{0}^{\pi} \sqrt{2}U_{2} \sin \theta d\theta

d)

Ud = 1/π02π2U2sinθdθ1/\pi \int_{0}^{2\pi} \sqrt{2}U_{2} \sin \theta d\theta

26.

Chỉnh lưu cầu 1 pha tải R, điện áp trung bình trên tải bằng 100V. Tính điện áp ngược cực đại đặt lên diode (Umax)

a)

314V

b)

157V

c)

214V

d)

628V

27.

Ở mạch chỉnh lưu hình tia 3 pha, tại một thời điểm có bao nhiêu diode dẫn điện?

a)

Có những khoảng có 1 diode dẫn, xen kẽ với những khoảng không có diode nào dẫn

b)

Luôn có 2 diode

c)

Luôn có 1 diode

d)

Có những khoảng có 1 diode dẫn, xen kẽ với những khoảng có 2 diode cùng dẫn

28.

Chỉnh lưu hình tia 3 pha tải R, L, trong một chu kỳ của điện áp nguồn, điện áp trên tải có bao nhiêu xung? góc dẫn của mỗi diode bằng bao nhiêu?

a)

3 xung; góc dẫn chưa xác định vì còn phụ thuộc trị số R, L

b)

6 xung; π/3

c)

6 xung; 2π/3

d)

3 xung; 2π/3

29.

Câu 45: Với chỉnh lưu hình tia 3 pha, tải R, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Trong một chu kỳ, có khoảng thời gian dòng điện tải > 0, có khoảng thời gian dòng điện tải bằng 0

b)

Dòng điện tải luôn > 0

c)

Trong một chu kỳ, dòng điện tải bằng 0 tại các thời điểm θ=π/6; θ=5π/6; θ=9π/6, các khoảng thời gian còn lại >0

d)

Dòng điện tải có giá trị không đối và >0

30.

Chỉnh lưu hình tia 3 pha tải R, điện áp trung bình trên tải 175,5V. Tính điện áp ngược cực đại đặt lên diode

a)

526,8V

b)

477,8V

c)

367,4V

d)

365,2V

31.

Chỉnh lưu hình tia 3 pha tải R=10Ω, điện áp pha của nguồn U2=100V. Tính dòng điện trung bình qua mỗi diode.

a)

4,33A

b)

3,85A

c)

4,2A

d)

3,9A

32.

Chỉnh lưu hình tia 3 pha tải R+E, với E=85V. Điện áp pha của nguồn U2=110V. Trong một chu kỳ của điện áp nguồn (T), thời gian dẫn điện của mỗi diode bằng:

a)

0,316T

b)

0,332T

c)

0,29T

d)

0,285T

33.

Chỉnh lưu hình tia 3 pha tải R+E, điện áp pha của nguồn U2=127V. Để dòng điện tải không gián đoạn, giá trị của E phải thỏa điều kiện:

a)

E≤93,2V

b)

E≤89,8V

c)

E≤91,5V

d)

E≤95,4V

34.

Chỉnh lưu hình tia 3 pha tải R+L+E. R=2Ω, E=90V, dòng điện tải liên tục. Điện áp trung bình U2=115V. Tính dòng điện trung bình trên tải.

a)

15,85A

b)

6,75A

c)

22,28A

d)

10,2A

35.

Ở mạch chỉnh lưu cầu 3 pha, tại một thời điểm có bao nhiêu diode dẫn điện?

a)

Có những khoảng có 1 diode dẫn, xen kẽ với những khoảng có 2 diode cùng dẫn

b)

Luôn có 1 diode

c)

Có những khoảng có 1 diode dẫn, xen kẽ với những khoảng không có diode nào dẫn

d)

Luôn có 2 diode

36.

Điện áp tức thời trên tải của chỉnh lưu cầu 3 pha bằng:

a)

Giá trị tức thời điện áp dây của 2 dây nguồn nối với 2 diode đang dẫn.

b)

Giá trị tức thời điện áp pha của nguồn nối với diode đang dẫn.

c)

Tổng giá trị tức thời điện áp pha của 2 pha nguồn nối với 2 diode đang dẫn.

d)

3√6U2/π

37.

Mạch chỉnh lưu cầu 3 pha, tải R, điện áp pha thứ cấp biến áp đưa vào mạch chỉnh lưu là: u2a=√2U2sinθ. Điện áp trung bình trên tải (Ua) được tính theo biểu thức?

a)

Ua = (6/2π) ∫ từ π/6 đến 5π/6 √6U2 sinθ dθ

b)

Ua = (3/π) ∫ từ π/6 đến 7π/6 √6U2 sin(θ + π/6) dθ

c)

Ua = (3/2π) ∫ từ π/6 đến 7π/6 √6U2 sinθ dθ

d)

Ua = (6/2π) ∫ từ π/6 đến 5π/6 √6U2 sin(θ + π/6) dθ

38.

Mạch chỉnh lưu cầu 3 pha, tải R+L, điện áp pha thứ cấp biến áp đưa vào mạch chỉnh lưu là: u2a=√2U2sinθ. Xác định biểu thức giá trị tức thời của điện áp tải trong khoảng θ=π/2 đến θ=5π/6

a)

ud=√6U2sin(θ+π/6)

b)

ud=√6U2sin(θ+π/6)

c)

ud=√6U2sin(θ−π/6)

d)

ud=√6U2sin(θ−π/6)

39.

Mạch chỉnh lưu cầu 3 pha, tải R, điện áp pha thứ cấp biến áp đưa vào mạch chỉnh lưu là: u2a=√2U2sinθ. Xác định biểu thức giá trị tức thời của dòng điện dòng điện trong khoảng θ=π/6 đến θ=π/2.

a)

id=√2U2/R sin(θ−π/2)

b)

id=√2U2/R sin(θ+π/6)

c)

id=√6U2/R sin(θ+π/2)

d)

id=√6U2/R sin(θ−π/6)

40.

Mạch chỉnh lưu cầu 3 pha tải R+L, trong một chu kỳ của điện áp nguồn, điện áp trên tải có bao nhiêu xung? Góc dẫn của mỗi diode bằng bao nhiêu?

a)

6 xung; 2π/3

b)

3 xung; 2π/3

c)

6 xung; π/3

d)

6 xung; góc dẫn chưa xác định vì còn phụ thuộc tỉ số R, L

41.

Chỉnh lưu cầu 3 pha tải R, điện áp trung bình trên tải 250V. Tính điện áp ngược cực đại trên mỗi diode.

a)

551,1V

b)

261,7V

c)

403,7V

d)

323,4V

42.

Chỉnh lưu cầu 3 pha tải R+E, với E=150V. Điện áp pha của nguồn U2=80V. Trong một chu kỳ của điện áp nguồn (T), thời gian dẫn điện của mỗi diode bằng:

a)

0,316T

b)

0,327T

c)

0,333T

d)

0,285T

43.

Chỉnh lưu cầu 3 pha tải R+E, E=160V, R=5Ω. Điện áp pha của nguồn U2=90V. Tính dòng điện trung bình qua mỗi diode.

a)

4,13A

b)

2,95A

c)

3,45A

d)

3,37A

44.

Chỉnh lưu cầu 3 pha có U2=220V. Giá trị tức thời cực đại của điện áp tải bằng bao nhiêu?

a)

539V

b)

381V

c)

311V

d)

Không giá trị nào đúng

45.

Nếu cấp nguồn cho một tải 50Ω bằng một mạch chỉnh lưu cầu 1 pha không điều khiển kết hợp với một tụ lọc thì trị số tụ lọc bằng bao nhiêu để hệ số gợn sóng của điện áp tải bằng 0,1? Biết tần số của nguồn điện 1 pha là 50Hz.

a)

1,8.10⁻³F

b)

2.10⁻³F

c)

2,2.10⁻³F

d)

2,7.10⁻³F

46.

Một tải 50Ω, yêu cầu điện áp trung bình trên tải 50V. Nếu cấp nguồn cho mạch bằng một mạch chỉnh lưu cầu 1 pha không điều khiển kết hợp với một tụ lọc 4,4.10⁻³F thì điện áp của nguồn điện xoay chiều là bao nhiêu? Biết tần số của nguồn điện xoay chiều là 50Hz.

a)

34V

b)

35V

c)

36V

d)

37V

47.

Mạch chỉnh lưu 1 pha nửa chu kỳ, tải gồm: R=10Ω, L=10mH. Mạch có mắc diode đệm song song ngược chiều với tải. Điện áp nguồn bằng 100V/50Hz. Tính góc pha của nguồn ở thời điểm dòng điện tải bằng 10mA.

a)

275,4°

b)

285°

c)

280,37°

d)

295,59°

48.

So sánh hệ số sơ đồ (ksd) của các mạch chỉnh lưu không điều khiển sau đây:

a)

Mạch chỉnh lưu hình tia một pha

b)

Mạch chỉnh lưu cầu một pha

c)

Mạch chỉnh lưu hình tia ba pha

d)

Mạch chỉnh lưu cầu ba pha