wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi triết học

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Hêghen là đại biểu cho trường phái triết học nào?

a)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan.

b)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

c)

Chủ nghĩa kinh nghiệm.

d)

Chủ nghĩa thực dụng.

2.

Câu 241: Bêccơly và Hium là đại biểu cho trường phái triết học nào?

a)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.

b)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

c)

Chủ nghĩa kinh nghiệm.

d)

Chủ nghĩa hiện sinh.

3.

Phương pháp tư duy siêu hình nhận thức thế giới như một cỗ máy cơ giới khổng lồ, mà mỗi bộ phận nên nó luôn trong trạng thái như thế nào?

a)

Cô lập, bất biến, không vận động hoặc vận động máy móc, không có sự liên hệ và phát triển.

b)

Luôn thay đổi, phát triển liên tục và có sự liên hệ mật thiết.

c)

Hoạt động tự do, sáng tạo và linh hoạt.

d)

Gắn kết chặt chẽ với nhau, tạo thành một hệ thống thống nhất.

4.

Lênin đã tiếp tục bảo vệ và phát triển hình thức cơ bản nào của CNDV?

a)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

b)

Chủ nghĩa duy vật lịch sử.

c)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan.

d)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.

5.

Ai là người khẳng định bản chất vật chất của thế giới và đưa ra định nghĩa kinh điển về vật chất?

a)

V.I. Lênin.

b)

C.Mác.

c)

Ph.Ăngghen.

d)

A.Xmit

6.

Việc vật chất tồn tại ngoài ý thức, độc lập với ý thức, không phụ thuộc vào ý thức của con người thể hiện thuộc tính gì của vật chất?

a)

Tính khách quan.

b)

Tính chủ quan.

c)

Tính tuyệt đối.

d)

Tính tương đối.

7.

Theo quan niệm của Ăngghen, vận động của vật chất là vận động như thế nào?

a)

Tuyệt đối, vĩnh viễn, là phương thức tồn tại của vật chất.

b)

Tạm thời, có thể ngừng lại trong một số trường hợp.

c)

Chỉ xảy ra khi có tác động từ bên ngoài.

d)

Là hiện tượng ngẫu nhiên, không có quy luật.

8.

Câu 247: Quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về đứng im?

a)

Đứng im chỉ là trạng thái tương đối, tạm thời của vận động.

b)

Đứng im là trạng thái tuyệt đối, không thay đổi.

c)

Đứng im là trạng thái vĩnh viễn của vật chất.

d)

Đứng im là sự kết thúc của mọi quá trình vận động.

9.

Chủ nghĩa duy vật biện chứng khẳng định, chỉ có một thế giới duy nhất là thế giới vật chất; thế giới vật chất là cái có trước, tồn tại khách quan, độc lập với yếu tố nào?

a)

Ý thức (của con người).

b)

Không gian.

c)

Thời gian.

d)

Vật chất.

10.

Theo Lênin, đâu là một trong những yếu tố tạo nên sự nghiệp cách mạng của hàng triệu người trong cuộc đấu tranh giải cấp quyết liệt nhằm giải phóng mình, giải phóng nhân loại?

a)

Ý thức xã hội tiến tiến, ý thức cách mạng, lý luận khoa học

b)

Sự phát triển kinh tế cá nhân, quyền lực chính trị, tài sản thừa kế

c)

Truyền thống gia đình, sự giàu có, địa vị xã hội

d)

Sự ổn định xã hội, hòa bình, phát triển công nghệ

11.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, vật chất và ý thức tồn tại trong mối quan hệ biện chứng với nhau, tác động lẫn nhau thông qua yếu tố nào?

a)

Hoạt động thực tiễn.

b)

Cảm xúc cá nhân.

c)

Niềm tin tôn giáo.

d)

Sự tưởng tượng.

12.

Câu 251: Quan điểm đòi hỏi chúng ta khi nhận thức và hành động phải xuất phát từ bản thân sự vật, hiện tượng, không lấy ý muốn chủ quan làm cơ sở là quan điểm thuộc nguyên tắc nào?

a)

Nguyên tắc khách quan.

b)

Nguyên tắc phát triển.

c)

Nguyên tắc toàn diện.

d)

Nguyên tắc lịch sử cụ thể.

13.

Nguyên tắc khách quan đòi hỏi chống lại đặc điểm nào trong nhận thức và thực tiễn?

a)

Chống chủ quan duy ý chí.

b)

Chống sáng tạo trong tư duy.

c)

Chống sự phát triển của khoa học.

d)

Chống sự thay đổi của xã hội.

14.

Bên cạnh việc kế thừa tinh hoa các học thuyết triết học trước đó, chủ nghĩa duy vật biện chứng còn sử dụng những thành tựu nào?

a)

Thành tựu khoa học tự nhiên và khoa học xã hội.

b)

Thành tựu văn học nghệ thuật.

c)

Thành tựu kinh tế thị trường.

d)

Thành tựu tôn giáo và tín ngưỡng.

15.

Câu 254: Những phát minh trong khoa học tự nhiên cuối thế kỷ XIX đầu thế kỷ XX, đặc biệt của W. Roentgen, H. Becquerel, J.J. Thomson... đã bác bỏ quan niệm của các nhà duy vật trước Mác về vật chất, từ đó dẫn đến cuộc khủng hoảng nào?

a)

Cuộc khủng hoảng trong quan niệm về vật chất của chủ nghĩa duy vật siêu hình (hay duy vật cũ trước Mác).

b)

Cuộc khủng hoảng trong quan niệm về năng lượng của chủ nghĩa duy tâm.

c)

Cuộc khủng hoảng trong quan niệm về không gian của chủ nghĩa duy vật biện chứng.

d)

Cuộc khủng hoảng trong quan niệm về thời gian của chủ nghĩa duy tâm.

16.

Sự tồn tại và phát triển của chủ nghĩa duy vật có nguồn gốc từ yếu tố nào?

a)

Thực tiễn xã hội và khoa học, nhu cầu nhận thức và cải tạo thế giới.

b)

Ý chí cá nhân của các nhà triết học.

c)

Ảnh hưởng của các tôn giáo lớn trên thế giới.

d)

Sự phát triển của nghệ thuật và văn học.

17.

Câu 256: Hình thái lịch sử đầu tiên của chủ nghĩa duy vật xuất hiện nhiều nhất ở nhóm quốc gia nào?

a)

Ấn Độ, Trung Quốc, Hy Lạp.

b)

Ai Cập, La Mã, Ba Tư.

c)

Anh, Pháp, Đức.

d)

Nga, Nhật Bản, Hàn Quốc.

18.

Đâu là điểm phân biệt sự khác nhau giữa CNDVBC và PBCDV?

a)

CNDVBC là thế giới quan; PBCDV là phương pháp luận.

b)

CNDVBC là phương pháp luận; PBCDV là thế giới quan.

c)

CNDVBC và PBCDV đều là thế giới quan.

d)

CNDVBC và PBCDV đều là phương pháp luận.

19.

Định nghĩa vật chất của V.I. Lenin có ảnh hưởng như thế nào đối với khoa học tự nhiên?

a)

Giải quyết khủng hoảng, mở đường cho khoa học phát triển.

b)

Làm cho khoa học tự nhiên trở nên lạc hậu.

c)

Không có ảnh hưởng gì đến khoa học tự nhiên.

d)

Gây ra sự mâu thuẫn trong các ngành khoa học.

20.

Sự tồn tại của sự vật thể hiện ở quá trình biến đổi nhanh hay chậm được gọi là gì?

a)

Vận động.

b)

Tĩnh lặng.

c)

Bất biến.

d)

Ngưng trệ.

21.

Sự tác động của ý thức đối với vật chất do yếu tố nào quyết định?

a)

Hoạt động thực tiễn.

b)

Ý chí cá nhân.

c)

Trí tưởng tượng.

d)

Cảm xúc nhất thời.

22.

Câu 260: Các quan hệ sản xuất của đời sống xã hội có thuộc phạm trù vật chất không?

a)

Có.

b)

Không.

c)

Chỉ một phần.

d)

Không xác định.

23.

Chủ nghĩa duy tâm đã lợi dụng các phát minh khoa học để chứng minh điều gì?

a)

Vật chất “tiêu tan”, thế giới chỉ là phức hợp của cảm giác hoặc tinh thần, từ đó phủ nhận tính khách quan của vật chất.

b)

Vật chất là nguồn gốc của mọi hiện tượng tự nhiên.

c)

Các phát minh khoa học chỉ phục vụ cho sự phát triển của công nghệ.

d)

Thế giới vật chất tồn tại độc lập với ý thức con người.

24.

Về thực chất, chủ nghĩa nhị nguyên có cùng bản chất với khuynh hướng nào?

a)

Chủ nghĩa duy tâm.

b)

Chủ nghĩa duy vật.

c)

Chủ nghĩa kinh nghiệm.

d)

Chủ nghĩa thực chứng.

25.

Ý thức là kết quả hoạt động sinh lý thần kinh của yếu tố nào?

a)

Bộ não con người.

b)

Trái tim con người.

c)

Phổi con người.

d)

Dạ dày con người.

26.

Đồng nhất vật chất nói chung với nguyên tử là quan điểm của trường phái nào?

a)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình.

b)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan.

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

d)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.

27.

Câu 265: Quan điểm cho rằng không gian, thời gian tồn tại "trống rỗng" thuộc trường phái nào?

a)

Chủ nghĩa duy tâm.

b)

Chủ nghĩa duy vật.

c)

Chủ nghĩa kinh nghiệm.

d)

Chủ nghĩa thực chứng.

28.

Chủ nghĩa duy vật biện chứng kế thừa học thuyết tiến hóa của Đácuyn để chứng minh điều gì?

a)

Sự phát triển và tiến hóa của thế giới vật chất.

b)

Sự bất biến của các loài sinh vật.

c)

Sự tồn tại vĩnh cửu của các ý niệm.

d)

Sự ngừng trệ của xã hội loài người.

29.

Câu 267: Trong học tập, mối liên hệ giữa sinh viên với tri thức khoa học là mối liên hệ gì?

a)

Mối liên hệ nhận thức.

b)

Mối liên hệ tình cảm.

c)

Mối liên hệ xã hội.

d)

Mối liên hệ kinh tế.

30.

Sự thay đổi từ học cá nhân sang học nhóm là sự thay đổi gì?

a)

Sự thay đổi về hình thức tổ chức học tập.

b)

Sự thay đổi về nội dung học tập.

c)

Sự thay đổi về phương pháp đánh giá.

d)

Sự thay đổi về mục tiêu học tập.

31.

Tại sao vận động là phương thức tồn tại của vật chất?

a)

Vì vật chất tồn tại thì luôn phải gắn liền với sự vận động, không có vận động tồn tại mà không gắn với các dạng vật chất cụ thể.

b)

Vì vận động chỉ xuất hiện khi có sự sống của con người.

c)

Vì vật chất không cần vận động để tồn tại.

d)

Vì vận động là hiện tượng chỉ xảy ra trong thế giới tự nhiên.

32.

Giờ, phút, giây có phải là thời gian không?

a)

Không, chỉ là đơn vị đo thời gian.

b)

Có, chúng là các loại thời gian.

c)

Giờ, phút, giây là các sự kiện.

d)

Giờ, phút, giây là các loại đồng hồ.

33.

Câu 271: Hiện tượng đun nước sôi thuộc hình thức vận động nào?

a)

Vận động vật lý.

b)

Vận động hóa học.

c)

Vận động xã hội.

d)

Vận động sinh học.

34.

Câu 272: Hiện tượng giãn nở của thanh sắt dưới ánh nắng thuộc hình thức vận động nào?

a)

Vận động vật lý.

b)

Vận động hóa học.

c)

Vận động xã hội.

d)

Vận động sinh học.

35.

Ngôn ngữ đóng vai trò là gì của tư duy con người?

a)

Công cụ của tư duy, là hình thức vật chất của tư duy, là phương tiện để tư duy tồn tại và biểu hiện ra bên ngoài.

b)

Chỉ là phương tiện giao tiếp, không liên quan đến tư duy.

c)

Một loại cảm xúc của con người.

d)

Một hình thức giải trí trong xã hội.

36.

Xác định vai trò của thực tiễn đối với nhận thức đòi hỏi quán triệt quan điểm nào?

a)

Quan điểm thực tiễn.

b)

Quan điểm lịch sử.

c)

Quan điểm phát triển.

d)

Quan điểm khách quan.

37.

Câu 275: Thái độ tự phụ, kiêu ngạo, coi thường người đi trước là biểu hiện của điều gì? – Điền vào chỗ trống: _________.

a)

Biểu hiện của bệnh chủ quan, duy ý chí (chủ nghĩa chủ quan).

b)

Biểu hiện của sự khiêm tốn, cầu tiến.

c)

Biểu hiện của tinh thần đoàn kết, hợp tác.

d)

Biểu hiện của sự tôn trọng truyền thống.

38.

Câu tục ngữ “Con da lông mọc, còn chồi này cây” thể hiện quan điểm nào? – Điền vào chỗ trống: _________.

a)

Quan điểm phát triển.

b)

Quan điểm bảo tồn.

c)

Quan điểm kinh tế.

d)

Quan điểm xã hội.

39.

Cơ sở của sự tiến bộ xã hội là gì? – Điền vào chỗ trống: _________.

a)

Sự phát triển của lực lượng sản xuất.

b)

Sự phát triển của tôn giáo.

c)

Sự phát triển của nghệ thuật.

d)

Sự phát triển của phong tục tập quán.

40.

Nhận định về tư duy là sản phẩm lịch sử thể hiện phương pháp tư duy nào?

a)

Phương pháp tư duy lịch sử - cụ thể.

b)

Phương pháp tư duy siêu hình.

c)

Phương pháp tư duy kinh nghiệm.

d)

Phương pháp tư duy trực giác.

41.

Theo triết học Mác - Lênin, thuộc tính phản ánh chỉ tồn tại ở đâu?

a)

Ý thức - bộ não người.

b)

Vật chất vô cơ.

c)

Thực vật.

d)

Động vật.

42.

Bản chất của ý thức thể hiện ở đặc trưng nào?

a)

Tính năng động, sáng tạo.

b)

Tính thụ động, tiếp nhận.

c)

Tính ổn định, không thay đổi.

d)

Tính cá nhân, biệt lập.

43.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử, cách thức sản xuất ra của cải vật chất của con người ở những giai đoạn lịch sử nhất định, được gọi là gì?

a)

Phương thức sản xuất.

b)

Lực lượng sản xuất.

c)

Quan hệ sản xuất.

d)

Cơ sở hạ tầng.

44.

Yếu tố nào giữ vai trò quyết định trong lực lượng sản xuất?

a)

Con người (người lao động).

b)

Máy móc thiết bị.

c)

Nguyên liệu sản xuất.

d)

Công nghệ sản xuất.

45.

Mối quan hệ giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất là mối quan hệ như thế nào?

a)

Mối quan hệ biện chứng

b)

Mối quan hệ một chiều

c)

Mối quan hệ đối lập

d)

Mối quan hệ ngẫu nhiên

46.

Trường hợp nào QHSX sẽ dẫn đến kìm hãm sự phát triển của LLSX?

a)

Khi quan hệ sản xuất không phù hợp với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất

b)

Khi lực lượng sản xuất phát triển vượt bậc so với quan hệ sản xuất

c)

Khi quan hệ sản xuất luôn phù hợp với lực lượng sản xuất

d)

Khi lực lượng sản xuất không thay đổi qua thời gian

47.

Trong “Luận cương về Feubach”, Mác khẳng định bản chất con người là tổng hòa những yếu tố nào?

a)

Tổng hòa các quan hệ xã hội

b)

Tổng hòa các yếu tố tự nhiên

c)

Tổng hòa các yếu tố di truyền

d)

Tổng hòa các yếu tố tâm lý

48.

Tác động trở lại của quan hệ sản xuất đối với lực lượng sản xuất? Điền vào chỗ trống: __________

a)

Thúc đẩy hoặc kìm hãm sự phát triển của lực lượng sản xuất

b)

Không ảnh hưởng đến sự phát triển của lực lượng sản xuất

c)

Chỉ thúc đẩy mà không kìm hãm sự phát triển của lực lượng sản xuất

d)

Chỉ kìm hãm mà không thúc đẩy sự phát triển của lực lượng sản xuất

49.

Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử, lực lượng sản xuất biểu hiện mối quan hệ giữa con người với yếu tố nào?

a)

Mối quan hệ giữa con người với tự nhiên

b)

Mối quan hệ giữa con người với xã hội

c)

Mối quan hệ giữa con người với kinh tế

d)

Mối quan hệ giữa con người với chính trị

50.

Theo quan điểm của triết học Mác-Lênin, khái niệm nào dùng để chỉ toàn bộ sinh hoạt vật chất và những điều kiện sinh hoạt vật chất của xã hội?

a)

Tồn tại xã hội. (Tồn tại xã hội bao gồm: phương thức sản xuất, điều kiện tự nhiên, mật độ dân số)

b)

Ý thức xã hội.

c)

Cơ sở hạ tầng xã hội.

d)

Kiến trúc thượng tầng.

51.

Câu 289: Trong tồn tại xã hội, yếu tố nào là quan trọng và quyết định nhất? Điền vào chỗ trống: __________

a)

phương thức sản xuất

b)

ý thức xã hội

c)

tôn giáo

d)

phong tục tập quán

52.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử, ý thức xã hội là gì?

a)

Ý thức xã hội là sự phản ánh tồn tại xã hội trong đó có con người

b)

Ý thức xã hội là sự phản ánh tự nhiên khách quan không liên quan đến con người

c)

Ý thức xã hội là sản phẩm của ý chí cá nhân tách rời xã hội

d)

Ý thức xã hội là sự sáng tạo hoàn toàn độc lập với tồn tại xã hội

53.

Mối quan hệ giữa ý thức xã hội và ý thức cá nhân?

a)

Ý thức xã hội là cơ sở hình thành ý thức cá nhân.

b)

Ý thức cá nhân không liên quan đến ý thức xã hội.

c)

Ý thức xã hội chỉ tồn tại khi không có ý thức cá nhân.

d)

Ý thức cá nhân là yếu tố duy nhất quyết định ý thức xã hội.

54.

Câu 292: Xét theo trình độ phản ánh thì kết cấu của ý thức xã hội bao gồm các yếu tố nào?

a)

Tâm lý xã hội, Hệ tư tưởng

b)

Vật chất, Ý chí

c)

Kinh tế, Chính trị

d)

Văn hóa, Đạo đức

55.

Theo Mác, các nền kinh tế căn bản được phân biệt với nhau bởi yếu tố nào?

a)

Quan hệ sản xuất

b)

Trình độ phát triển lực lượng sản xuất

c)

Hình thức sở hữu tư liệu sản xuất

d)

Cơ cấu tổ chức xã hội

56.

Theo triết học Mác – Lênin, trong xã hội có phân chia giai cấp thì hệ tư tưởng chủ đạo do hệ tư tưởng của giai cấp nào quy định?

a)

Giai cấp thống trị về kinh tế

b)

Giai cấp bị trị về kinh tế

c)

Giai cấp trung lưu

d)

Giai cấp lao động tự do

57.

Theo quan niệm của triết học Mác – Lênin, yếu tố chủ yếu nào quyết định vươn chuyển biến thành người?

a)

Lao động

b)

Ngôn ngữ

c)

Tôn giáo

d)

Nghệ thuật

58.

Phong tục thờ cúng tổ tiên của người Việt Nam là biểu hiện của ý thức xã hội ở cấp độ nào?

a)

Tâm lý xã hội

b)

Ý thức pháp luật

c)

Ý thức đạo đức

d)

Ý thức thẩm mỹ

59.

Yếu tố nào giữ vai trò quyết định trong sản xuất xã hội?

a)

Lực lượng sản xuất

b)

Quan hệ sản xuất

c)

Thị trường tiêu thụ

d)

Cơ chế quản lý

60.

Sự chuyển biến của xã hội loài người qua các giai đoạn lịch sử khác nhau được quyết định bởi yếu tố nào?

a)

Phương thức sản xuất

b)

Tôn giáo

c)

Khí hậu

d)

Ngôn ngữ

e)

Văn hóa

61.

Câu 303: Đối tượng lao động có các loại nào?

a)

tự nhiên và đã qua chế biến

b)

tự nhiên và nhân tạo

c)

vật chất và phi vật chất

d)

cơ bản và phức tạp

62.

Yếu tố nào giữ vai trò quyết định trong quan hệ sản xuất?

a)

Quan hệ về sở hữu tư liệu sản xuất.

b)

Quan hệ về phân phối sản phẩm.

c)

Quan hệ về tổ chức quản lý sản xuất.

d)

Quan hệ về lao động trong sản xuất.

63.

Vai trò của sản xuất vật chất đối với sự phát triển của xã hội?

a)

Cơ sở tồn tại và phát triển.

b)

Chỉ là hoạt động giải trí.

c)

Không ảnh hưởng đến xã hội.

d)

Chỉ dành cho cá nhân.

64.

Theo triết học Mác-Lênin, giới tự nhiên có vai trò gì đối với sự phát triển của con người?

a)

Là nguồn gốc, điều kiện tồn tại và là đối tượng cải tạo của con người (thân thể và cơ của con người).

b)

Chỉ là môi trường sống không ảnh hưởng đến sự phát triển của con người.

c)

Là yếu tố phụ thuộc hoàn toàn vào ý chí con người.

d)

Không có vai trò gì đối với sự phát triển của con người.

65.

Câu 307: Các nhà triết học siêu hình quan niệm như thế nào về con người?

a)

Con người là động vật thuần túy.

b)

Con người là sản phẩm của xã hội.

c)

Con người là thực thể siêu nhiên.

d)

Con người là chủ thể sáng tạo lịch sử.

66.

Yếu tố nào của quan hệ sản xuất tác động đến thái độ của con người trong sản xuất, là chất xúc tác đặc biệt quan trọng đối với tăng trưởng kinh tế?

a)

Quyền sở hữu tư liệu sản xuất.

b)

Trình độ lao động của người sản xuất.

c)

Mức độ phát triển của khoa học kỹ thuật.

d)

Hệ thống quản lý sản xuất.

67.

Trường phái triết học nào quan niệm rằng ý thức xã hội luôn phụ thuộc vào tồn tại xã hội?

a)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình.

b)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan.

c)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.

d)

Chủ nghĩa kinh nghiệm.

68.

Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử, lực lượng sản xuất được hiểu như thế nào?

a)

Là phương thức kết hợp giữa người lao động với tư liệu sản xuất, tạo ra sức sản xuất và năng lực thực tiễn làm biến đổi các đối tượng vật chất của giới tự nhiên theo nhu cầu nhất định của con người và xã hội.

b)

Là quá trình phân phối sản phẩm lao động trong xã hội theo nguyên tắc bình đẳng.

c)

Là hệ thống các quan hệ xã hội giữa các giai cấp trong quá trình sản xuất.

d)

Là sự phát triển của khoa học kỹ thuật mà không cần đến con người.

69.

Ý thức xã hội bao gồm những cấp độ nào?

a)

hai cấp độ

b)

ba cấp độ

c)

bốn cấp độ

d)

một cấp độ

70.

Theo Mác, yếu tố đầu tiên đảm bảo cho sự tồn tại của con người là gì?

a)

sản xuất ra tư liệu sinh hoạt (lao động sản xuất)

b)

giáo dục và đào tạo

c)

phát triển văn hóa nghệ thuật

d)

xây dựng hệ thống pháp luật

71.

Cấu trúc của một hình thái kinh tế - xã hội gồm các yếu tố nào hợp thành?

a)

Lực lượng sản xuất, Quan hệ sản xuất, Kiến trúc thượng tầng

b)

Lực lượng sản xuất, Tư duy sáng tạo, Kiến trúc thượng tầng

c)

Quan hệ sản xuất, Văn hóa xã hội, Kiến trúc thượng tầng

d)

Lực lượng sản xuất, Chính trị, Kiến trúc thượng tầng

72.

Trong xã hội có giai cấp, ý thức xã hội có mang tính giai cấp hay không?

a)

Có, ý thức xã hội mang tính giai cấp.

b)

Không, ý thức xã hội không mang tính giai cấp.

c)

Ý thức xã hội hoàn toàn trung lập.

d)

Ý thức xã hội chỉ mang tính cá nhân.

73.

Theo triết học Mác-Lênin: sự biến đổi của giới tự nhiên có ảnh hưởng đến con người không?

a)

b)

Không

74.

Câu 312: Quá trình con người sử dụng công cụ lao động tác động vào giới tự nhiên để tạo ra của cải cho xã hội, được gọi là gì?

a)

Sản xuất vật chất

b)

Phân phối sản phẩm

c)

Tiêu dùng hàng hóa

d)

Trao đổi dịch vụ

75.

Trong sản xuất vật chất, yếu tố nào được coi là năng động, cách mạng nhất?

a)

Con người lao động (hay người lao động)

b)

Máy móc thiết bị

c)

Nguyên liệu sản xuất

d)

Công nghệ sản xuất

76.

Câu 314: Quan điểm triết học nào thừa nhận rằng: “Tồn tại xã hội quyết định ý thức xã hội nhưng đồng thời ý thức xã hội lại có tính độc lập tương đối của nó”?

a)

Quan điểm triết học Mác-Lênin

b)

Quan điểm triết học duy tâm khách quan

c)

Quan điểm triết học duy tâm chủ quan

d)

Quan điểm triết học siêu hình

77.

Yếu tố nào được coi là tiền đề xuất phát của quan điểm duy vật lịch sử?

a)

Sản xuất vật chất.

b)

Ý thức xã hội.

c)

Tôn giáo.

d)

Chính trị.

78.

Tư liệu sản xuất bao gồm các yếu tố nào?

a)

Tư liệu lao động, Đối tượng lao động.

b)

Sức lao động, Tư liệu tiêu dùng.

c)

Tư liệu tiêu dùng, Sản phẩm lao động.

d)

Sức lao động, Sản phẩm lao động.

79.

Yếu tố nào có vai trò quyết định trong tư liệu sản xuất?

a)

Tư liệu lao động.

b)

Nguyên liệu phụ.

c)

Sản phẩm phụ.

d)

Năng lượng.

80.

Ăngghen quan niệm như thế nào về vai trò của lao động đối với quá trình biến vượn thành người?

a)

Lao động là nhân tố quyết định, có vai trò cơ bản nhất trong quá trình biến vượn thành người.

b)

Lao động chỉ là một yếu tố phụ trong quá trình biến vượn thành người.

c)

Lao động không có ảnh hưởng gì đến quá trình biến vượn thành người.

d)

Lao động chỉ đóng vai trò trong việc phát triển trí tuệ của con người.

81.

Phát biểu “Các thời đại kinh tế khác nhau không phải ở chỗ chúng sản xuất ra cái gì, mà ở chỗ chúng sản xuất như thế nào, với các công cụ, phương tiện gì” là của ai?

a)

Ph. Ăngghen

b)

V.I. Lênin

c)

Mác

82.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin, ý thức xã hội là một phạm trù dùng để chỉ lĩnh vực nào của đời sống xã hội?

a)

Đời sống tinh thần của xã hội.

b)

Đời sống kinh tế của xã hội.

c)

Đời sống vật chất của xã hội.

d)

Đời sống chính trị của xã hội.

83.

Ý thức xã hội tác động trở lại tồn tại xã hội thông qua yếu tố nào?

a)

Thông qua hoạt động thực tiễn của con người.

b)

Thông qua các yếu tố tự nhiên.

c)

Thông qua di sản văn hóa vật thể.

d)

Thông qua sự phát triển của khoa học kỹ thuật.

84.

Mác quan niệm như thế nào về bản chất con người?

a)

Bản chất con người không phải là cái gì trừu tượng cố hữu của cá nhân riêng biệt. Trong tính hiện thực của nó, bản chất con người là tổng hòa những quan hệ xã hội.

b)

Bản chất con người là những đặc điểm sinh học di truyền không thay đổi qua thời gian.

c)

Bản chất con người là sự phát triển cá nhân độc lập, không liên quan đến xã hội.

d)

Bản chất con người là kết quả của ý chí cá nhân và sự lựa chọn tự do.

85.

Câu 323: Phát biểu: “Lao động là điều kiện cơ bản đầu tiên của toàn bộ đời sống con người... lao động đã sáng tạo ra bản thân con người” là của ai?

a)

Là của Ph.Ăngghen.

b)

Là của C.Mác.

c)

Là của V.I.Lênin.

d)

Là của Hồ Chí Minh.

86.

Cơ sở nào để xác định và phân chia thời đại?

a)

Dựa vào các hình thái kinh tế - xã hội.

b)

Dựa vào các triều đại vua chúa.

c)

Dựa vào sự phát triển của nghệ thuật.

d)

Dựa vào sự thay đổi khí hậu.

87.

Trình độ phát triển của lực lượng sản xuất thể hiện thông qua yếu tố nào?

a)

Thể hiện qua trình độ của công cụ lao động, trình độ tổ chức phân công lao động xã hội và trình độ năng lực của người lao động.

b)

Thể hiện qua trình độ phát triển của các ngành dịch vụ.

c)

Thể hiện qua số lượng dân cư trong xã hội.

d)

Thể hiện qua mức độ phát triển của hệ thống giao thông.

88.

Câu 326: Các yếu tố cơ bản của quá trình sản xuất là?

a)

Bao gồm: Sức lao động, Đối tượng lao động và Tư liệu lao động.

b)

Bao gồm: Máy móc, Công nghệ và Thị trường.

c)

Bao gồm: Vốn đầu tư, Quản lý và Sản phẩm.

d)

Bao gồm: Nguyên liệu, Địa điểm và Thời gian.

89.

Trong mối quan hệ giữa LLSX và QHSX, khi LLSX ở trình độ nào thì yêu cầu một cách tất yếu QHSX phải như thế nào?

a)

Khi LLSX phát triển đến một trình độ mới, nó yêu cầu một cách tất yếu sự thay đổi của QHSX cho phù hợp với tính chất và trình độ phát triển đó của LLSX.

b)

QHSX luôn giữ nguyên bất kể sự phát triển của LLSX.

c)

LLSX không ảnh hưởng đến QHSX trong bất kỳ trường hợp nào.

d)

QHSX chỉ thay đổi khi có sự tác động từ bên ngoài, không liên quan đến LLSX.

90.

Con người phát triển và hoàn thiện mình chủ yếu dựa vào yếu tố nào?

a)

Dựa vào hoạt động lao động sản xuất.

b)

Dựa vào may mắn.

c)

Dựa vào sự giúp đỡ của người khác.

d)

Dựa vào hoàn cảnh gia đình.

91.

Nhân tố có tác dụng thúc đẩy quá trình biến đổi mạnh mẽ nhất của lực lượng sản xuất trong nền công nghiệp hiện đại là?

a)

Là Khoa học (Khoa học đã trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp).

b)

Là truyền thống văn hóa của dân tộc.

c)

Là sự phát triển của nghệ thuật.

d)

Là sự thay đổi về chính trị.

92.

Muốn phát triển kinh tế, trước hết phải phát triển yếu tố nào?

a)

Phải phát triển Lực lượng sản xuất (trước hết là con người và công cụ lao động).

b)

Phải phát triển hệ thống giao thông vận tải.

c)

Phải phát triển ngành du lịch.

d)

Phải phát triển các hoạt động vui chơi giải trí.

93.

Quy luật cơ bản của sự vận động và phát triển xã hội là quy luật nào?

a)

Quy luật quan hệ sản xuất phù hợp với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất.

b)

Quy luật phủ định của phủ định.

c)

Quy luật lượng đổi thành chất đổi.

d)

Quy luật mâu thuẫn.

94.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử, khi quan hệ sản xuất cũ mất đi thì yếu tố nào không còn tồn tại?

a)

Hình thái kinh tế - xã hội cũ sẽ không còn tồn tại.

b)

Các lực lượng sản xuất sẽ không còn tồn tại.

c)

Ý thức xã hội sẽ không còn tồn tại.

d)

Nhà nước sẽ không còn tồn tại.

95.

Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử, quá trình thay thế các hình thức sở hữu tư liệu sản xuất phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Phụ thuộc vào tính chất và trình độ phát triển của lực lượng sản xuất.

b)

Phụ thuộc vào ý chí của cá nhân lãnh đạo.

c)

Phụ thuộc vào sự thay đổi của hệ tư tưởng xã hội.

d)

Phụ thuộc vào quyết định của nhà nước.

96.

Câu 334: Động lực chủ yếu của sự tiến bộ xã hội là gì?

a)

Là sự phát triển của Lực lượng sản xuất và việc giải quyết các mâu thuẫn xã hội (đặc biệt là mâu thuẫn giai cấp trong xã hội có giai cấp).

b)

Là sự phát triển của nghệ thuật và văn hóa trong xã hội.

c)

Là sự gia tăng dân số và mở rộng lãnh thổ.

d)

Là sự thay đổi về khí hậu và môi trường sống.

97.

Câu 335: Phát biểu: “Cái cối xay quay bằng tay đưa lại xã hội có lãnh chúa... hơi nước đưa lại xã hội có nhà tư bản công nghiệp” là của ai?

a)

Là của C.Mác.

b)

Là của Ph.Ăngghen.

c)

Là của V.I.Lênin.

d)

Là của A.Xmit

98.

Câu 336: Các yếu tố nào cấu thành tồn tại xã hội?

a)

Bao gồm: Phương thức sản xuất vật chất (yếu tố quyết định), điều kiện tự nhiên - hoàn cảnh địa lý và dân số.

b)

Bao gồm: Văn hóa, tôn giáo và nghệ thuật.

c)

Bao gồm: Chính trị, pháp luật và kinh tế.

d)

Bao gồm: Khoa học, công nghệ và giáo dục.

99.

Biểu hiện tính độc lập tương đối của ý thức xã hội đối với tồn tại xã hội là?

a)

Ý thức xã hội thường lạc hậu hơn tồn tại xã hội; ý thức xã hội có thể vượt trước tồn tại xã hội; ý thức xã hội có tính kế thừa; sự tác động qua lại giữa các hình thái ý thức xã hội và sự tác động trở lại đối với tồn tại xã hội.

b)

Ý thức xã hội hoàn toàn phụ thuộc vào tồn tại xã hội và không có sự phát triển riêng.

c)

Ý thức xã hội không bao giờ thay đổi dù tồn tại xã hội thay đổi.

d)

Ý thức xã hội chỉ tồn tại khi tồn tại xã hội không còn.

100.

Câu 338: Khái niệm dùng để chỉ quan hệ mà C.Mác gọi là “quan hệ song trùng” của bản thân sự sản xuất xã hội là?

a)

Là Lực lượng sản xuất (quan hệ giữa con người với tự nhiên) và Quan hệ sản xuất (quan hệ giữa con người với con người).

b)

Là quan hệ giữa các giai cấp trong xã hội.

c)

Là quan hệ giữa nhà nước và công dân.

d)

Là quan hệ giữa các ngành kinh tế.