WorksheetsCâu hỏi về dao động điều hòa
Total questions: 26
Worksheet time: 16mins
Câu 1. Trong phương trình dao động điều hòa X = Acos(ωt+φ), đại lượng (ωt+φ) gọi là góc của dao động
Tần số góc của dao động
pha của dao động
biên độ của dao động.
chu kì
Câu 2. Chu kỳ dao động là
thời gian vật thực hiện một dao động toàn phần.
thời gian ngắn nhất để vật trở về vị trí xuất phát.
thời gian ngắn nhất để biên độ dao động trở về giá trị ban đầu.
thời gian ngắn nhất để li độ dao động trở về giá trị ban đầu.
Câu 3. Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 6cos(4πt). Biên độ dao động của vật là
4cm
6cm
-6cm
12cm
Câu 4. Một dao động điều hòa đơn giản thực hiện được 5 dao động điều hòa trong thời gian 4,8 s. Chu kỳ (T) của dao động này là
4,8 s.
0,96 s.
9,8 s.
9,6 s.
Câu 7: Vật dao động điều hòa với li độ, biên độ, tần số và pha ban đầu lần lượt là x, A, f, q. Đại lượng luôn dương trong bốn đại lượng trên là
f, x.
A, f.
A, ф.
A, x.
Câu 8: Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 2cos(10πt+π/3)cm. Pha ban đầu của dao động là
π/3rad.
10πrad
10πt+π/3)rad.
2 rad.
Câu 9: Biên độ dao động
là quãng đường vật đi trong một chu kỳ dao động
là quãng đường vật đi được trong nửa chu kỳ dao động
là độ dời lớn nhất của vật trong quá trình dao động
là độ dài quỹ đạo chuyển động của vật
Câu 10: Một vật nhỏ dao động điều hòa theo một quỹ đạo dài 8cm. Dao động này có biên độ là:
16cm
8cm
48cm
4cm
Câu 11: Một vật nhỏ dao động điều hòa theo phương trình x = A cos10t (t tính bằng s). Tại t=2s, pha dao động là
5 rad
10 rad
40 rad
20 rad
Câu 12: Công thức nào sau đây biểu diễn sự liên hệ giữa tần số góc , tần số f và chu kì T của một dao động điều hòa?
ω=2πf=2π/T
ω=2πF=T/2π
T =1/f=ω/2π
Công thức nào sau đây biểu diễn sự liên hệ giữa tần số góc , tần số f và chu kì T của một dao động điều hòa?
ω=2πT=2π/F
ω=2πF=T/2π
T =1/f=ω/2π
ω=2πF=2π/T
Một chất điễm đao động điều hửa với phương trình li độ x = 2 cos(2πT + 2π/2) (x tính bằng cm,t tính bằng s). Tại thời điểm t = 0,25 s, chất điểm có li độ bằng
2 cm.
V3 cm.
-V3 cm.
-2 cm.
Hai dao động điều hòa với phương trình lần lượt là x, = 5 cos (2mt + 0,75m) (cm) và x2 =10 cos (2mt + 0,5) (cm) Độ lệch pha của hai dao động này có độ lớn là
0,5 rad.
0,25 rad.
0,75m rad.
1,25t rad.
Trong dao động điều hòà, li độ biến đổi
cùng pha với vận tốc.
trễ pha 90° so với vận tốc.
vuông pha với gia tốc.
cung pha với gia tốc.
Đổi với dao động cơ điều hòa của một chất điêm thì khi chât điêm đi đên vị trí biên nó có
tốc độ bằng không và độ lớn gia tốc cực đại.
tôc độ băng không và gia tộc băng không.
tốc độ cực đại và gia tốc cực đại.
tôc độ cực đại và gia tôc bằng không
Một vật dao động điều hòa đang chuyển động từ vị trí cân bằng đến vị trí biên âm thì
vận tốc ngược chiều với gia tốc.
độ lớn vận tốc và gia tốc cùng tăng.
vận tốc và gia tốc cùng có giá trị âm.
độ lớn vận tốc và gia tốc cùng giảm.
Phương trình li độ của một vật dao động điều hòa có dạng x = Acos (ct + q). Vận tốc cực đại của vật là
Vmax = ωA
Vmax = ω^2 A
Vmax = 2ωA
Vmax = ω^2 A^2
Phương trình lí độ của một vật dao động điều hòa có dạng x = Acos (ωt + φ). Phương trình vận tốc của vật là
v =ωAcos(ωt + φ)
v =ωAsin(ωt + φ)
v=-ωAcos(ωt + φ)
v = -ωAsin(ωt + φ)
Vận tốc của một vật dao động điều hòa khi đi qua vị trí cân bằng là
Phương trình vận tốc của vật là
v =ωAcos(ωt + φ)
v =ωAsin(ωt + φ)
v=-ωAcos(ωt + φ)
v = -ωAsin(ωt + φ)
Vận tốc của một vật dao động điều hòa khi đi qua vị trí cân bằng là 1 cm/s và gia tốc của vật khi ở vị trí biên là 1,57 cm/s. Chu kì dao động của vật là
3,24 S.
6,26 s.
4 s.
2 s.
Trong dao động điều hòà của con lắc lò xo, cơ năng của nó bằng
tổng động năng và thế năng của vật khi qua một vị trí bất kì.
thế năng của vật nặng khi qua vị trí cân bằng.
động năng của vật nặng khi qua vị trí biên.
động năng tại vị trí vật có li độ bất kì.
Cơ năng của một chất điểm dao động điều hoà tỷ lệ thuận với
bình phương biên độ dao động.
li độ của dao động.
biên độ dao động.
chu kỳ dao động.
Khi nói về dao động điều hòa của một chất điểm, phát biểu nào sau đây sai?
Khi động năng của chất điểm giảm thì thế năng của nó tăng.
Biên độ dao động của chất điểm không đổi trong quá trình dao động.
Độ lớn vận tốc của chất điểm tỉ lệ thuận với độ lớn li độ của nó.
Cơ năng của chất điểm được bảo toàn.
Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng k, đang dao động điều hòa. Mốc thế năng tại vị trí cân bằng. Biểu thức thế năng của con lắc ở li độ x là
2kx^2
kx^2/2
kx/2
2kx
Con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng 300 g, dao động điều hòà trên quỹ đạo dài 20 cm. Trong khoảng thời gian 6 phút, vật thực hiện được 720 dao động. Lấy π^2 = 10. Mốc thế năng ở vị trí cân băng. Cơ năng dao động của vật băng:
0,024 J.
0,24 J.
4,8 J.
0,96 J.
