WorksheetsUntitled Quiz
Total questions: 135
Worksheet time: 1hrs 8mins
Chất nào sau đây có công thức chung phù hợp với este no, đơn chức, mạch hở?
C. CnH2n−2O2 (n≥2)
CnH2n+2O2 (n≥2)
D. CnH2nO (n≥2)
B. CnH2nO2 (n≥2)
Hợp chất nào dưới đây thuộc loại este?
B. CH3CH2COOCH3
HCOOCH3
C. CH3CH2CH2OH
D. CH3CH2CHO
Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3CH2COOCH3. Tên gọi của X là:
B. methyl acetate
D. propyl acetate
methyl propionate
C. ethyl acetate
Số đồng phân este có cùng công thức phân tử C4H8O2 là
B. 3
C. 4
D. 6
2
Một số este được dùng trong hương liệu, mỹ phẩm, bột giặt … là vì các este
D. đều có nguồn gốc từ thiên nhiên
C. có độ nhớt lớn, an toàn với người
B. có mùi thơm, an toàn với người
là chất lỏng dễ bay hơi
Polymer dùng để chế tạo thủy tinh hữu cơ (polymethyl methacrylate) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp monome nào?
C. CH2=C(CH3)COOCH3
CH2=CHCOOCH3
D. CH≡CH
B. CH2=CH−CH3
Chất béo là trieste của acid béo với
D. phenol
ethylene glycol
B. glycerol
C. ethanol
Palmitic acid là một acid béo có trong mỡ động vật và dầu cọ. Công thức của palmitic acid là
C15H31OH
B. C15H31COOH
C. C15H31COOCH3
D. C17H35COOH
Số nguyên tử oxygen có trong phân tử tristearin là
D. 4
C. 5
B. 3
6
Chất nào sau đây là chất béo?
C. cellulose
B. methyl acetate
D. glycerol
Triolein
Tên gọi IUPAC của este có mùi thơm của dứa. Công thức của ethyl propionate là
HCOOCH3
B. CH3CH2COOCH3
D. CH3COOCH3
C. C2H5COOCH3
Phản ứng thủy phân chất béo xảy ra trong môi trường nào để điều chế xà phòng?
B. Dung nóng ethyl acetate với dung dịch NaOH
C. Hydrogen hoá dầu mỡ có xúc tác đồng
D. Dung nóng chất béo với dung dịch NaOH
Dung nóng chất béo với dung dịch H2SO4 loãng
Ba chất cho trước có công thức như sau: CH3COOC2H5 (A); HCOOCH3 (B); CH3COOH (C). Khi cho HCOOCH3 (B); (E) và HCOCH3 (F). Số hợp chất thu được là:
D. 4
C. 3
B. 2
6
Hợp chất nào dưới đây được dùng để làm xà phòng?
D. CH3(CH2)2COONA
NH3
B. RCOONa
C. B. CH3(CH2)2COONa
Este isoamyl formate có mùi thơm của chuối chín, este này không thể là
CH3COOCH2CH2CH(CH3)2
B. HCOOCH2−CH2−CH(CH3)2
C. HCOOCH(CH3)CH2CH3
D. HCOOCH2CH2CH2CH(CH3)2
Dãy chất nào sau đây được sắp xếp theo nhiệt độ sôi tăng dần?
C. CH3COOCH3, CH3COOH, CH3CH2OH, CH3OH
CH3COOH, CH3CH2OH, CH3OH, CH3COOCH3
B. CH3COOCH3, CH3CH2OH, CH3OH, CH3COOH
D. CH3CH2CH2OH, CH3COOH, CH3COOCH3, HCOOCH3
Phát biểu nào sau đây sai?
Ở điều kiện thường, chất béo (C17H35COO)3C3H5 ở trạng thái rắn
B. Ở điều kiện thường, chất béo (C17H35COO)3C3H5 ở trạng thái rắn
D. Thủy phân hoàn toàn chất béo luôn thu được glycerol
C. Methyl acrylate, tripalmitin và tristearin đều là este
Ở điều kiện kiệt nước, hai chất phản ứng với nhau tạo thành methyl formate là
D. CH3COONa và CH3OH
C. HCOOH và C2H5NH2
B. HCOOH và CH3OH
HCOOH và NaOH
Dầu chuối là este có tên isoamyl acetate, được điều chế chủ yếu từ
C. C3H7OH, CH3COOH
D. (CH3)2CHCH2CH2OH, CH3COOH
CH3OH, CH3COOH
B. CH3CH2OH, CH3COOH
Este X có mùi dứa đặc trưng giống mùi toà xà bông. Thủy phân X trong dung dịch NaOH, thu được sodium butanoate và một alcohol. Công thức của X là:
C. CH3CH2CH2COOCH3
D. CH3CH2COOCH2CH3
B. HCOOCH2CH2CH2CH3
CH3COOCH2CH2CH3
Chất X có công thức phân tử C4H8O2. Cho X tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng, thu được Y có công thức phân tử C3H6O2Na. X có công thức cấu tạo là
HCOOCH2CH2CH3
D. HCOOCH(CH3)2
B. CH3COOCH2CH3
C. CH3COOC2H5
Cho các phát biểu sau: (1) Một số este có mùi thơm nên được dùng làm chất tạo hương trong công nghiệp thực phẩm và mỹ phẩm. (2) Chất béo là trieste của glycerol với acid béo. (3) Chất béo tan tốt trong nước. (4) Mỡ động vật, dầu thực vật có thể được dùng làm nhiên liệu và sản xuất xà phòng. (5) Phản ứng thủy phân ester trong môi trường acid luôn là phản ứng thuận nghịch. Số phát biểu đúng là
D. 5
C. 4
B. 3
2
Dẫn nóng ester C6H5COOC2H5 (phenyl acetate) với lượng dư dung dịch NaOH, thu được các sản phẩm hữu cơ là
B. CH3COOH và C6H5ONa
CH3OH và C6H5ONa
C. CH3COONa và C6H5ONa
D. CH3COONa và C6H5OH
Thành phần chính của chất giặt rửa tổng hợp thường là
D. Glycerol và ethylene glycol
C. Muối sodium alkylsulfate (R-OSO3Na), alkylbenzene sulfonate (R-SO3Na), …
B. Muối sodium của acid vô cơ
Muối sodium, potassium của acid béo
Phản ứng xà phòng hóa chất béo với kiềm tạo ra chất gì?
D. Nhóm sulfonate
B. Nhôm sulfate
C. Các muối hydrocarbon có mạch dài
Nhôm carboxylate
Carbohydrate nào sau đây thuộc loại polysaccharide?
B. fructose
Starch
D. glucose
C. cellulose
Glucose thể hiện đầy đủ tính chất hóa học của
D. glucose
C. fructose
B. ketose
Aldose
Glucose không có tính chất nào sau đây?
Tính chất của anđehit
Tham gia phản ứng tráng bạc
Tính chất của ancol đa chức
Tạo este với ancol ethylic
Fructose khác glucose ở điểm nào?
Không hòa tan Cu(OH)2 nguội
Không tráng bạc trong kiềm
Bị oxi hóa bởi Cu(OH)2 nóng
Có nhóm xeton thay vì anđehit
Thủy phân saccarose trong môi trường axit thu được sản phẩm nào?
Fructose và galactose
Glucose và fructose
Hai phân tử glucose
Glucose và maltose
Tính chất chứng minh glucose có nhiều nhóm –OH bền là thí nghiệm nào?
Khử H2/Ni ở nhiệt độ cao
Hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường
Phản ứng tráng bạc
Tạo este với CH3COOH
Maltose là disaccharide được tạo từ hai gốc nào?
α-glucose và α-glucose
β-glucose và β-fructose
α-glucose và β-glucose
α-glucose và β-fructose
Cellulose không có tính chất nào dưới đây?
Tan trong nước nóng
Không lên men rượu
Bị thủy phân bởi axit mạnh
Cho phản ứng với Cu(OH)2/NaOH
Tinh bột, cellulose, saccarose đều có khả năng nào?
Tráng bạc trong kiềm
Thủy phân thành monosaccharide
Khử brom trong nước
Hòa tan Cu(OH)2 tạo phức xanh
Trong dãy chất: glucose, saccarose, glycerol, menthol, methyl acetate, maltose, fructose. Số chất hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng là bao nhiêu?
Bốn chất tạo phức xanh lam
Ba chất tạo phức xanh lam
Hai chất tạo phức xanh lam
Năm chất tạo phức xanh lam
Điều kiện nào thuận lợi để rượu etylic lên men thành giấm?
Có xúc tác CuO khan
Có vi khuẩn acetic hiếu khí
Có H2/Ni đun sôi
Có NaOH đặc đun nóng
Amin bậc hai được tạo khi thay thế mấy H trong NH3 bằng nhóm ankyl?
Không thay thế H
Một nguyên tử H
Hai nguyên tử H
Ba nguyên tử H
Tên gọi nào ứng với CH3–NH–C2H5?
Isopropylamin
Etylamin
Metyl etyl amin
Dimetylamin
Dung dịch anilin trong brom tạo kết tủa trắng do phản ứng nào?
Cộng vào vòng benzen
Thế ba H trên vòng
Oxi hóa thành nitrobenzen
Cộng vào nhóm –NH2
Amino acid nào có tính lưỡng tính do đồng thời chứa –NH2 và –COOH?
Glyxin lưỡng tính
Glyxin chỉ bazơ
Glyxin chỉ axit
Glyxin trung tính hẳn
Điện ly của amino acid trong nước tạo dạng chủ yếu nào ở pH trung tính?
Dạng cation –NH3+
Dạng phân tử không tích điện
Dạng anion –COO–
Dạng zwitterion lưỡng cực
Liên kết peptid hình thành giữa hai amino acid là liên kết gì?
Liên kết amide –CONH–
Liên kết imine –C=N–
Liên kết ete –O–
Liên kết este –COO–
Thủy phân hoàn toàn một tripeptid thu được bao nhiêu loại amino acid tự do?
Hai loại khác nhau
Một loại duy nhất
Tối đa ba loại
Luôn bốn loại
Protein bị biến tính khi chịu tác động nào sau đây?
Nhiệt độ vừa phải
Muối trung tính loãng
Đường saccarose loãng
Dung môi hữu cơ mạnh
Phản ứng màu biure chứng minh điều gì về protein hoặc peptid?
Có ít nhất hai liên kết peptid
Có nhóm anđehit
Có nhiều nhóm –OH
Có vòng thơm benzen
Dựa vào phản ứng tráng bạc và brom trong nước, hãy chọn phát biểu đúng:
Fructose không làm nhạt bromine
Glucose làm nhạt màu bromine
Saccarose và cellulose tráng bạc
Glucose và fructose đều tráng bạc
Dung dịch ethylamine tác dụng với dung dịch của chất nào sau đây tạo kết tủa?
HCl đặc nóng
FeCl3 loãng
NH3 dư lạnh
NaOH bão hòa
Chất tạo kết tủa với dung dịch bromine?
aniline nguyên chất
acetic acid loãng
ethyl alcohol khan
benzene tinh khiết
Dung dịch chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?
aniline bão hòa
methylamine loãng
ammonia loãng
dimethylamine loãng
Dung dịch chất nào sau đây có lực base mạnh nhất?
ammonia bền
aniline ít tan
dimethylamine bền
methylamine bền
Tên và công thức của tert-butyl amine là?
tert-butylamine, (CH3)3CNH2
aniline, C6H5NH2
dimethylamine, (CH3)2NH
methylamine, CH3NH2
Có ba chất benzene, aniline, styrene dùng riêng biệt trong ba lọ mất nhãn. Thuốc thử để phân biệt ba chất lỏng trên là
phenolphthalein bền
giấy quỳ tím ẩm
nước brom dư
dung dịch NaOH đặc
Amino acid là hợp chất hữu cơ trong phân tử có chứa
nhóm amine và một nhóm carboxyl
nhóm amine no bền
nhóm amine và nhóm carboxyl
nhóm carboxyl no bền
Chọn alanine có công thức là
H2NCH2COOH
H2NCH2CH2COOH
C3H7NH2 bền
CH3CH(NH2)COOH
Chất nào sau đây xảy ra phản ứng với dung dịch NaOH và phản ứng với dung dịch HCl?
aniline bền vững
alanine rắn khô
acetic acid loãng
trimethylamine khí
Dung dịch chất nào sau đây không làm quỳ tím chuyển màu?
lysine loãng
methionine loãng
alanine bão hòa
acid glutamic loãng
Dung dịch chứa chất nào sau đây làm quỳ tím đổi thành xanh?
cysteine axit yếu
valine trung tính
glycine trung tính
alanine trung tính
Thuộc bộ đôi dipeptit gồm Gly-Ala và Gly-Ala là
nước cất bão hòa
Cu(OH)2 trong môi trường kiềm
dung dịch NaOH loãng
dung dịch HCl loãng
Tripeptit là hợp chất
có 1 gốc amino acid duy nhất
có 3 liên kết peptide mà phân tử có 2 gốc α-amino acid
có 3 liên kết peptide mà phân tử có 2 gốc α-amino acid
có 2 liên kết peptide mà phân tử có 3 gốc α-amino acid
Protein tinh bột màu với Cu(OH)2/NaOH tạo sản phẩm có màu đặc trưng là
màu vàng nhạt
màu da cam
màu đỏ thắm
màu tím đặc trưng
Khi nấu canh cua thấy nổi lên cái màng “riêu cua” nổi lên là do
sự đông tụ của protein khi đun nóng
sự đông tụ của saponin nhiệt độ
pH dung dịch thay đổi đột ngột
dầu mỡ tan chảy tạo lipid
Cho dãy các chất: H2NCH2COOH, CH3NH2, CH3NH3+, CH3COOH. Số chất trong dãy phản ứng với HCl trong dung dịch là
3 chất phản ứng
2 chất phản ứng
1 chất phản ứng
4 chất phản ứng
PE là một polymer thuộc nhóm, được điều chế chủ yếu bằng phản ứng
trùng hợp vinyl mạch thẳng
trùng ngưng e-caprolactam
trùng hợp anionic mở vòng
trùng ngưng polycondensation
Trong các polymer sau: (1) polymethyl methacrylate; (2) polystyrene; (3) nylon-7; (4) poly(ethylene terephthalate); (5) nylon-6,6; (6) poly(vinyl acetate). Các polymer là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng gồm
(2), (3) đúng
(1), (3), (5) đúng
(3), (4), (5) đúng
(1), (3), (6) đúng
PVC có tính chất nào đúng nhất về độ bền, cách điện, độ bền với axit, dùng làm vật liệu chịu ăn mòn, ống dẫn nước, vách che mưa,… PVC được tổng hợp trực tiếp từ monomer nào sau đây?
vinyl chloride CH2=CHCl
acrylonitrile CH2=CHCN
ethylene CH2=CH2
vinyl acetate CH2=CHOCOCH3
Tơ nitron dai, bền với nhiệt, giữ nhiệt tốt, thường dùng dệt vải may quần áo ấm. Tơ nitron tạo ra từ polymer được dẫn xuất từ monomer có nhóm
-CH2-CH(Cl)- bền
-CH2-CH=CH- bền
-CH2-CH(CN)- bền
-CH2-CH(NH2)- bền
Polytetrafluoroethylene (Teflon) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp monomer nào?
propylene CH2=CHCH3
vinyl chloride CH2=CHCl
tetrafluoroethylene CF2=CF2
methyl methacrylate CH2=C(CH3)COOCH3
Cho các polymer: poly(vinyl chloride), cellulose, polycaprolactam, polystyrene, cellulose triacetate, nylon-6,6. Số polymer trùng hợp là
4 polymer trùng hợp
3 polymer trùng hợp
2 polymer trùng hợp
5 polymer trùng hợp
Polymer nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?
poly(vinyl chloride) bền
polyethylene mạch thẳng
polyethenylbenzene anion
polybutadiene-1,3-diene
Phát biểu nào sau đây không đúng?
polyethylene là polymer tổng hợp
các loại tơ như tơ tằm, nylon-6,6,… đều là polymer thiên nhiên
tinh bột, cellulose là polymer thiên nhiên
nylon-6,6 thuộc loại polymer trùng ngưng
Phát biểu nào sau đây là đúng khi so sánh thế điện cực chuẩn của các kim loại?
kim loại có thế điện cực chuẩn lớn hơn có tính khử mạnh hơn
kim loại có thế điện cực chuẩn nhỏ hơn có tính khử yếu hơn
kim loại có thế điện cực chuẩn âm hơn có tính khử mạnh hơn
kim loại có thế điện cực chuẩn dương hơn có tính khử mạnh hơn
Kim loại có thế điện cực chuẩn nhỏ hơn có tính khử mạnh hơn. Phát biểu này đúng hay sai?
Đúng vì dễ bị oxi hóa hơn
Sai vì dễ bị khử hơn
Sai vì khó bị oxi hóa hơn
Đúng vì khó bị khử hơn
Trong các kim loại Zn, Fe, Sn, Cu, kim loại có tính khử mạnh nhất là
Zn do E0 thấp nhất
Sn do E0 cao hơn
Cu do E0 lớn nhất
Fe do E0 trung bình
Trong pin Galvani Zn–Cu đặt trong dung dịch muối thích hợp, điện cực anode là
Zn vì bị oxi hóa
Cu vì bị oxi hóa
Zn vì bị khử
Cu vì bị khử
Phản ứng xảy ra tại anode của pin Galvani Zn–Cu là
Zn2+ + 2e− → Zn
Zn → Zn2+ + 2e−
Cu → Cu2+ + 2e−
Cu2+ + 2e− → Cu
Trong điện phân dung dịch CuSO4 với điện cực trơ, hiện tượng tại cathode là
SO42− bị khử thành S
O2 thoát do oxi hóa
Cu2+ nhận electron bám
H2 thoát do khử H+
Trong dãy hoạt động kim loại, kim loại nào dễ được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy?
Na do hoạt động mạnh
Hg do bay hơi mạnh
Ag do hoạt động yếu
Cu do hoạt động yếu
Khi nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4, hiện tượng phù hợp là
Cu bám lên Fe
Fe bám lên Cu
Khí H2 thoát ra
Không có gì xảy ra
Khi điện phân dung dịch chứa Cu2+, Ag+, H+ với điện cực trơ, thứ tự ưu tiên khử tại cathode là
H+ rồi Ag+ rồi Cu2+
H+ rồi Cu2+ rồi Ag+
Cu2+ rồi Ag+ rồi H+
Ag+ rồi Cu2+ rồi H+
Acid béo omega-3 thường gặp là Eicosapentaenoic acid (EPA). Công thức đúng gần nhất là
C20H30O2 với nhiều nối đôi
C18H34O2 no không nối đôi
C22H46O2 mạch thẳng dài
C16H32O2 bão hòa ngắn
Docosahexaenoic acid (DHA) là acid béo omega-3. Nhận định đúng là
C18H34O2 chỉ một nối đôi
C22H32O2 có nhiều nối đôi
C20H30O2 không nối đôi
C24H50O2 bão hòa hoàn toàn
Trong thí nghiệm nhận biết glucose bằng dung dịch AgNO3/NH3 (Tollen), hiện tượng mong đợi là
Gương bạc tạo thành
Kết tủa Cu2O đỏ gạch
Dung dịch chuyển xanh
Không hiện tượng gì
Trong phản ứng tráng bạc, chức năng của glucose là
Chất oxi hóa nhẹ
Chất xúc tác trung tính
Chất khử anđehit
Chất tạo phức đồng
Thử tinh bột bằng dung dịch iot cho màu
Xanh tím đặc trưng
Đỏ gạch bền
Không đổi màu
Vàng nâu nhạt
Trong dãy E0: Fe2+/Fe = −0,44 V; Cu2+/Cu = +0,34 V; Ag+/Ag = +0,80 V. Cặp dễ bị khử nhất là
Fe2+/Fe do E0 nhỏ
Fe3+/Fe2+ do mạnh
Cu2+/Cu do E0 âm
Ag+/Ag do E0 lớn
Khi tăng nồng độ Cu2+ trong dung dịch điện phân, tốc độ kết tinh đồng tại cathode sẽ
Tăng do nồng độ tăng
Giảm do phân cực
Không đổi hoàn toàn
Giảm do anode hòa tan
Trong pin Daniell, suất điện động chuẩn E0pin bằng
E0cathode − E0anode
E0anode − E0cathode
Tổng hai E0
Tích hai E0
So sánh khả năng khử: Zn, Fe, Cu. Kết luận đúng là
Cu > Zn > Fe
Cu > Fe > Zn
Zn > Fe > Cu
Fe > Zn > Cu
Saccharose và maltose đều là disaccharide. Nhận định đúng là
Đều không khử Tollens
Đều khử Tollens
Chỉ maltose không khử
Chỉ saccharose khử Tollens
Chọn phát biểu sai về anilin và dẫn xuất của anilin.
Anilin dễ phản ứng thế vào nhân thơm với bromine
Anilin ít tan trong nước do làm tăng quy tắc tan
Methylanilin bị oxi hóa tạo khói trắng với HCl đặc
Dẫn xuất p-aminophenol tạo thuốc nhuộm màu bền
Phát biểu nào đúng về protein?
Protein là những đại phân tử do nhiều axit amin liên kết peptit
Protein có cấu trúc không gian bậc ba giống nhau
Protein không bị thủy phân về các amino axit ban đầu
Tất cả protein đều tan trong nước tạo dung dịch keo
Poly(ethylene terephthalate) (PET) có đặc điểm nào đúng?
Được dùng chủ yếu làm nhựa đường trải mặt đường
Phân tử lặp đơn vị từ vinyl chloride
Là một polyme được điều chế từ terephthalic acid và ethylene glycol
Trong một khối PET, thành phần khối lượng cacbon là 62,5%
Ứng dụng nào sau đây phù hợp với PET?
Ống dẫn điện điện áp cao chuyên dụng
Sợi polyester dệt tạo vải bền chắc
Vật liệu dẻo phân hủy sinh học nhanh
Chất dẻo chịu nhiệt dùng che phủ lò nung
Nhóm polyme nào là nhựa nhiệt dẻo thông dụng?
PA-6,6; tơ nilon-6
PP, PE, PVC, PS
Kevlar, tơ aramid
Ebonit, nhựa Bakelit
Polyvinyl clorua (PVC) có tính chất nào đúng?
Không bền với kiềm đậm đặc
Dẫn điện khi khô hoàn toàn
Tan dễ trong nước nóng
Cách điện tốt và chịu acid kém
Nhận định nào đúng về polyamid (nilon)?
Không tạo liên kết hidro giữa các mạch nên kém bền
Bị thủy phân hoàn toàn trong môi trường acid hoặc base mạnh
Được điều chế từ phản ứng cộng gốc tự do
Không dùng làm sợi vì giòn dễ gãy
Chọn câu đúng về cellulose acetat và tơ nhân tạo.
Tơ axetat không có nhóm este trong mạch
Tơ visco điều chế bằng phản ứng trùng hợp
Tơ nhân tạo giống hoàn toàn tơ thiên nhiên
Tơ nhân tạo điều chế từ xenlulozơ biến tính
Trong phản ứng trùng hợp etilen, điều kiện nào cần thiết?
Môi trường kiềm đặc nguội
Xúc tác và áp suất thích hợp
Dung dịch brom dư làm xúc tác
Nhiệt độ thấp và không xúc tác
Nhựa ABS là copolyme của ba monome nào?
Acrylonitril, butadien, stiren
Acrylamit, benzen, stiren
Acrylat, butanol, stiren
Amin, butadien, styrenat
Trong pin Daniell Zn/Cu2+//Cu, phản ứng tại anot là gì?
Zn → Zn2+ + 2e−
Cu → Cu2+ + 2e−
Zn2+ + 2e− → Zn
Cu2+ + 2e− → Cu
Trong điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn, sản phẩm tại catot là gì?
NaOH rắn bám catot
Cl2 khí thoát ra
Na kim loại bám catot
H2 khí thoát ra
Điện cực chuẩn hydro có thế điện cực chuẩn gần bằng bao nhiêu?
0,00 V
+0,76 V
−0,76 V
+1,23 V
Khi nhúng điện cực bạc Ag vào dung dịch chứa Ag+ và Fe2+, hiện tượng đúng là?
Không có phản ứng tự xảy ra
Fe2+ bị oxi hóa lên Fe3+ trên bề mặt Ag
Ag bị hòa tan tạo Ag+ ngay
Xuất hiện Fe kim loại bám trên Ag
Trong hình, pin điện hóa có cấu tạo hai nửa pin Zn2+/Zn và H+/H2. Phản ứng khử ở catot là gì?
2H2O + 2e− → 2OH− + H2
O2 + 4H+ + 4e− → 2H2O
Zn2+ + 2e− → Zn
2H+ + 2e− → H2
Khi điện phân nóng chảy Al2O3 (có criolit), sản phẩm catot là gì?
Nhôm kim loại Al
Hydro khí H2
Natri kim loại Na
Oxy khí O2
So sánh nhựa nhiệt dẻo và nhựa nhiệt rắn, nhận định đúng là?
Nhựa nhiệt rắn có mạch phân nhánh yếu mềm
Nhựa nhiệt dẻo luôn cứng bền hơn nhiệt rắn
Nhựa nhiệt rắn mềm lại nhiều lần khi đun nóng
Nhựa nhiệt dẻo mềm lại khi đun nóng, tái chế được
Trong điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn, khí thoát ra ở catot chủ yếu là gì?
Natri kim loại bám trên catot
Hidro do khử H2O tạo thành
Hỗn hợp H2 và HCl ở điều kiện thường
Hidro tinh khiết ở điều kiện thường
Trong thí nghiệm điện phân NaCl không màng ngăn với điện cực trơ, sản phẩm chính trong dung dịch là gì?
Dung dịch NaClO3 bền trong kiềm
Dung dịch Na2CO3 do CO2 hoà tan
Dung dịch HCl loãng và NaClO
Dung dịch NaOH có lẫn NaCl chưa điện phân
Phát biểu nào đúng về sự tạo nước Javen?
Điện phân nước muối bão hoà luôn cho Cl2 tinh khiết
Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn tạo NaOH
Điện phân dung dịch NaCl không màng ngăn tạo NaClO
Điện phân NaCl nóng chảy tạo NaClO
Trong dãy điện hoá chuẩn, kim loại nào có tính khử mạnh hơn?
Kim loại có E0 càng lớn và dương
Kim loại có E0 gần 0 nhất
Kim loại có E0 dương nhưng nhỏ
Kim loại có E0 càng âm và nhỏ
Trong phản ứng oxi hoá – khử, phát biểu nào đúng?
Chất oxi hoá là chất nhường electron
Số oxi hoá của chất khử luôn tăng rồi giảm
Chất khử là chất nhận electron
Chất khử là chất nhường electron
Chất nào sau đây có tính axit yếu do khả năng cho proton của nhóm –COOH?
Phenyl axetat có tính bazơ nhẹ
Ancol etylic có pKa rất nhỏ
Axit axetic có pKa khoảng 4,76
Etyl axetat trung tính trong nước
Phân loại cacbohydrat: glucozơ thuộc loại nào?
Polisaccarit không có nhóm chức
Đisaccarit có nhóm xeton
Monosaccarit không khử bạc
Monosaccarit có nhóm anđehit
Saccarozơ phản ứng tráng bạc như thế nào?
Phản ứng yếu vì có dạng xeton
Không phản ứng vì không có nhóm anđehit tự do
Có phản ứng do chứa hemiacetal
Phản ứng mạnh trong môi trường axit
Peptit Gly-Ala-Gly-Ala-Gly có bao nhiêu liên kết peptit?
5 liên kết peptit trong mạch thẳng
2 liên kết peptit trong mạch thẳng
3 liên kết peptit trong mạch thẳng
4 liên kết peptit trong mạch thẳng
Thuỷ phân hoàn toàn 1 mol đipeptit tạo ra sản phẩm là gì?
1 mol axit amin duy nhất
3 mol axit amin khác nhau
2 mol axit amin tương ứng
Hỗn hợp polipeptit nhỏ
Trong môi trường kiềm, glucozơ có thể bị oxi hoá tạo gì?
Sorbitol do khử anđehit
Axit axetic do oxi hoá sâu
Axit gluconic do oxi hoá anđehit
Etylen glicol do cắt mạch
Chọn phát biểu đúng về este:
Este luôn có mùi hắc khó chịu
Este phản ứng xà phòng hoá với kiềm
Este có tính bazơ mạnh trong nước
Este làm quỳ tím chuyển xanh nhạt
Khi đốt cháy triglixerit, sản phẩm vô cơ chính là gì?
CO2, H2 và CH4
CO, H2 và muội than
CO2 và H2O sau khi hoàn toàn
CO2 và H2O theo tỉ lệ bất kỳ
Trong dãy: etyl ancol, glixerol, axetandehit, glucozơ; chất nào khử được Ag+ trong amoniac?
Glucozơ do không có anđehit
Axetandehit do nhóm –CHO
Glixerol do nhiều nhóm –OH
Etyl ancol do nhóm –OH bậc một
Polime nào là sản phẩm trùng ngưng?
Polipropilen từ propen
Poli(hexametylen adipamid) là nilon-6,6
Polietilen có mạch không phân nhánh
Polistiren từ stiren
Nhựa PVC được điều chế từ monome nào?
Vinyl clorua CH2=CHCl
Cloroetan C2H5Cl
Eten C2H4 tinh khiết
Propen CH3–CH=CH2
Amin bậc một phản ứng với HNO2 loãng cho sản phẩm nào đặc trưng?
Tạo ancol tương ứng và N2 thoát
Tạo ankin bằng loại H2
Tạo muối diazoni bền trong nước
Tạo ancol bậc ba ổn định
Hiệu suất phản ứng este hóa giữa axit axetic và etanol tăng khi nào?
Dùng xúc tác bazơ loãng lạnh
Giảm nhiệt độ và thêm nước vào
Giảm nồng độ axit và etanol
Dùng dư etanol và liên tục tách nước
Một ancol đơn chức X phản ứng vừa đủ với axit cacboxylic Y tạo este có M = 88. Chọn công thức este phù hợp.
CH3COOC2H5
C3H7COOCH3
HCOOC3H7
C2H5COOCH3
Trong phép chuẩn độ axit–bazơ, chỉ thị phenolphtalein phù hợp khi nào?
Chuẩn độ axit mạnh với bazơ mạnh
Chuẩn độ axit mạnh với bazơ yếu
Chuẩn độ axit yếu với bazơ yếu
Chuẩn độ axit yếu với bazơ mạnh
Điện phân dung dịch CuSO4 với điện cực trơ, phát biểu đúng?
Catot tạo Cu, anot tạo O2
Catot tạo H2, anot tạo O2
Catot tạo H2, anot tạo CuO
Catot tạo CuO, anot tạo H2
Một hỗn hợp ancol no đơn chức gồm methanol và etanol, tổng số mol 0,50. Đốt cháy thu 0,80 mol CO2. Số mol từng ancol là?
nMeOH=0,20; nEtOH=0,30
nMeOH=0,30; nEtOH=0,20
nMeOH=0,10; nEtOH=0,40
nMeOH=0,40; nEtOH=0,10
Tiến hành điện phân NaCl nóng chảy với điện cực trơ. Sản phẩm tại anot là gì?
H2 khí thoát ra
Cl2 khí thoát ra
O2 khí thoát ra
Na kim loại bám
Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn với điện cực trơ. Sản phẩm chính tại catot là gì?
O2 sinh ra
Cl2 sinh ra
Na kim loại
H2 sinh ra
Trộn 100 mL dung dịch CH3COOH 0,200 M với 100 mL NaOH 0,100 M. pH dung dịch sau phản ứng gần với giá trị nào? (Ka axit axetic=1,8×10−5)
4,7 xấp xỉ
9,2 xấp xỉ
8,7 xấp xỉ
5,3 xấp xỉ
Một este no đơn chức E khi thủy phân kiềm thu ancol Y và muối axetat. Khối lượng muối lớn hơn khối lượng este 8 gam khi cùng số mol. Công thức este là? (Mr NaOAc=82)
CH3COOC2H5
HCOOC2H5
CH3COOCH3
HCOOC3H7
Xác định bậc của ancol trong isopropanol.
Bậc hai của ancol
Không xác định được
Bậc một của ancol
Bậc ba của ancol
Dung dịch glucozơ có thể tráng gương vì lý do nào?
Là polyancol bậc một
Có vòng hemiacetal bền
Có nhóm –CHO khử Ag+
Phản ứng với NaOH tạo muối
Thủy phân tinh bột nhờ xúc tác nào tạo glucozơ?
Axit loãng, đun nóng
Bazơ mạnh, lạnh
Ánh sáng, thường
Enzim lipaza, nguội
