wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 135

Worksheet time: 1hrs 8mins

Name
Class
Date
1.

Chất nào sau đây có công thức chung phù hợp với este no, đơn chức, mạch hở?

a)

C. CnH2n−2O2 (n≥2)

b)

CnH2n+2O2 (n≥2)

c)

D. CnH2nO (n≥2)

d)

B. CnH2nO2 (n≥2)

2.

Hợp chất nào dưới đây thuộc loại este?

a)

B. CH3CH2COOCH3

b)

HCOOCH3

c)

C. CH3CH2CH2OH

d)

D. CH3CH2CHO

3.

Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3CH2COOCH3. Tên gọi của X là:

a)

B. methyl acetate

b)

D. propyl acetate

c)

methyl propionate

d)

C. ethyl acetate

4.

Số đồng phân este có cùng công thức phân tử C4H8O2 là

a)

B. 3

b)

C. 4

c)

D. 6

d)

2

5.

Một số este được dùng trong hương liệu, mỹ phẩm, bột giặt … là vì các este

a)

D. đều có nguồn gốc từ thiên nhiên

b)

C. có độ nhớt lớn, an toàn với người

c)

B. có mùi thơm, an toàn với người

d)

là chất lỏng dễ bay hơi

6.

Polymer dùng để chế tạo thủy tinh hữu cơ (polymethyl methacrylate) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp monome nào?

a)

C. CH2=C(CH3)COOCH3

b)

CH2=CHCOOCH3

c)

D. CH≡CH

d)

B. CH2=CH−CH3

7.

Chất béo là trieste của acid béo với

a)

D. phenol

b)

ethylene glycol

c)

B. glycerol

d)

C. ethanol

8.

Palmitic acid là một acid béo có trong mỡ động vật và dầu cọ. Công thức của palmitic acid là

a)

C15H31OH

b)

B. C15H31COOH

c)

C. C15H31COOCH3

d)

D. C17H35COOH

9.

Số nguyên tử oxygen có trong phân tử tristearin là

a)

D. 4

b)

C. 5

c)

B. 3

d)

6

10.

Chất nào sau đây là chất béo?

a)

C. cellulose

b)

B. methyl acetate

c)

D. glycerol

d)

Triolein

11.

Tên gọi IUPAC của este có mùi thơm của dứa. Công thức của ethyl propionate là

a)

HCOOCH3

b)

B. CH3CH2COOCH3

c)

D. CH3COOCH3

d)

C. C2H5COOCH3

12.

Phản ứng thủy phân chất béo xảy ra trong môi trường nào để điều chế xà phòng?

a)

B. Dung nóng ethyl acetate với dung dịch NaOH

b)

C. Hydrogen hoá dầu mỡ có xúc tác đồng

c)

D. Dung nóng chất béo với dung dịch NaOH

d)

Dung nóng chất béo với dung dịch H2SO4 loãng

13.

Ba chất cho trước có công thức như sau: CH3COOC2H5 (A); HCOOCH3 (B); CH3COOH (C). Khi cho HCOOCH3 (B); (E) và HCOCH3 (F). Số hợp chất thu được là:

a)

D. 4

b)

C. 3

c)

B. 2

d)

6

14.

Hợp chất nào dưới đây được dùng để làm xà phòng?

a)

D. CH3(CH2)2COONA

b)

NH3

c)

B. RCOONa

d)

C. B. CH3(CH2)2COONa

15.

Este isoamyl formate có mùi thơm của chuối chín, este này không thể là

a)

CH3COOCH2CH2CH(CH3)2

b)

B. HCOOCH2−CH2−CH(CH3)2

c)

C. HCOOCH(CH3)CH2CH3

d)

D. HCOOCH2CH2CH2CH(CH3)2

16.

Dãy chất nào sau đây được sắp xếp theo nhiệt độ sôi tăng dần?

a)

C. CH3COOCH3, CH3COOH, CH3CH2OH, CH3OH

b)

CH3COOH, CH3CH2OH, CH3OH, CH3COOCH3

c)

B. CH3COOCH3, CH3CH2OH, CH3OH, CH3COOH

d)

D. CH3CH2CH2OH, CH3COOH, CH3COOCH3, HCOOCH3

17.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Ở điều kiện thường, chất béo (C17H35COO)3C3H5 ở trạng thái rắn

b)

B. Ở điều kiện thường, chất béo (C17H35COO)3C3H5 ở trạng thái rắn

c)

D. Thủy phân hoàn toàn chất béo luôn thu được glycerol

d)

C. Methyl acrylate, tripalmitin và tristearin đều là este

18.

Ở điều kiện kiệt nước, hai chất phản ứng với nhau tạo thành methyl formate là

a)

D. CH3COONa và CH3OH

b)

C. HCOOH và C2H5NH2

c)

B. HCOOH và CH3OH

d)

HCOOH và NaOH

19.

Dầu chuối là este có tên isoamyl acetate, được điều chế chủ yếu từ

a)

C. C3H7OH, CH3COOH

b)

D. (CH3)2CHCH2CH2OH, CH3COOH

c)

CH3OH, CH3COOH

d)

B. CH3CH2OH, CH3COOH

20.

Este X có mùi dứa đặc trưng giống mùi toà xà bông. Thủy phân X trong dung dịch NaOH, thu được sodium butanoate và một alcohol. Công thức của X là:

a)

C. CH3CH2CH2COOCH3

b)

D. CH3CH2COOCH2CH3

c)

B. HCOOCH2CH2CH2CH3

d)

CH3COOCH2CH2CH3

21.

Chất X có công thức phân tử C4H8O2. Cho X tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng, thu được Y có công thức phân tử C3H6O2Na. X có công thức cấu tạo là

a)

HCOOCH2CH2CH3

b)

D. HCOOCH(CH3)2

c)

B. CH3COOCH2CH3

d)

C. CH3COOC2H5

22.

Cho các phát biểu sau: (1) Một số este có mùi thơm nên được dùng làm chất tạo hương trong công nghiệp thực phẩm và mỹ phẩm. (2) Chất béo là trieste của glycerol với acid béo. (3) Chất béo tan tốt trong nước. (4) Mỡ động vật, dầu thực vật có thể được dùng làm nhiên liệu và sản xuất xà phòng. (5) Phản ứng thủy phân ester trong môi trường acid luôn là phản ứng thuận nghịch. Số phát biểu đúng là

a)

D. 5

b)

C. 4

c)

B. 3

d)

2

23.

Dẫn nóng ester C6H5COOC2H5 (phenyl acetate) với lượng dư dung dịch NaOH, thu được các sản phẩm hữu cơ là

a)

B. CH3COOH và C6H5ONa

b)

CH3OH và C6H5ONa

c)

C. CH3COONa và C6H5ONa

d)

D. CH3COONa và C6H5OH

24.

Thành phần chính của chất giặt rửa tổng hợp thường là

a)

D. Glycerol và ethylene glycol

b)

C. Muối sodium alkylsulfate (R-OSO3Na), alkylbenzene sulfonate (R-SO3Na), …

c)

B. Muối sodium của acid vô cơ

d)

Muối sodium, potassium của acid béo

25.

Phản ứng xà phòng hóa chất béo với kiềm tạo ra chất gì?

a)

D. Nhóm sulfonate

b)

B. Nhôm sulfate

c)

C. Các muối hydrocarbon có mạch dài

d)

Nhôm carboxylate

26.

Carbohydrate nào sau đây thuộc loại polysaccharide?

a)

B. fructose

b)

Starch

c)

D. glucose

d)

C. cellulose

27.

Glucose thể hiện đầy đủ tính chất hóa học của

a)

D. glucose

b)

C. fructose

c)

B. ketose

d)

Aldose

28.

Glucose không có tính chất nào sau đây?

a)

Tính chất của anđehit

b)

Tham gia phản ứng tráng bạc

c)

Tính chất của ancol đa chức

d)

Tạo este với ancol ethylic

29.

Fructose khác glucose ở điểm nào?

a)

Không hòa tan Cu(OH)2 nguội

b)

Không tráng bạc trong kiềm

c)

Bị oxi hóa bởi Cu(OH)2 nóng

d)

Có nhóm xeton thay vì anđehit

30.

Thủy phân saccarose trong môi trường axit thu được sản phẩm nào?

a)

Fructose và galactose

b)

Glucose và fructose

c)

Hai phân tử glucose

d)

Glucose và maltose

31.

Tính chất chứng minh glucose có nhiều nhóm –OH bền là thí nghiệm nào?

a)

Khử H2/Ni ở nhiệt độ cao

b)

Hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường

c)

Phản ứng tráng bạc

d)

Tạo este với CH3COOH

32.

Maltose là disaccharide được tạo từ hai gốc nào?

a)

α-glucose và α-glucose

b)

β-glucose và β-fructose

c)

α-glucose và β-glucose

d)

α-glucose và β-fructose

33.

Cellulose không có tính chất nào dưới đây?

a)

Tan trong nước nóng

b)

Không lên men rượu

c)

Bị thủy phân bởi axit mạnh

d)

Cho phản ứng với Cu(OH)2/NaOH

34.

Tinh bột, cellulose, saccarose đều có khả năng nào?

a)

Tráng bạc trong kiềm

b)

Thủy phân thành monosaccharide

c)

Khử brom trong nước

d)

Hòa tan Cu(OH)2 tạo phức xanh

35.

Trong dãy chất: glucose, saccarose, glycerol, menthol, methyl acetate, maltose, fructose. Số chất hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng là bao nhiêu?

a)

Bốn chất tạo phức xanh lam

b)

Ba chất tạo phức xanh lam

c)

Hai chất tạo phức xanh lam

d)

Năm chất tạo phức xanh lam

36.

Điều kiện nào thuận lợi để rượu etylic lên men thành giấm?

a)

Có xúc tác CuO khan

b)

Có vi khuẩn acetic hiếu khí

c)

Có H2/Ni đun sôi

d)

Có NaOH đặc đun nóng

37.

Amin bậc hai được tạo khi thay thế mấy H trong NH3 bằng nhóm ankyl?

a)

Không thay thế H

b)

Một nguyên tử H

c)

Hai nguyên tử H

d)

Ba nguyên tử H

38.

Tên gọi nào ứng với CH3–NH–C2H5?

a)

Isopropylamin

b)

Etylamin

c)

Metyl etyl amin

d)

Dimetylamin

39.

Dung dịch anilin trong brom tạo kết tủa trắng do phản ứng nào?

a)

Cộng vào vòng benzen

b)

Thế ba H trên vòng

c)

Oxi hóa thành nitrobenzen

d)

Cộng vào nhóm –NH2

40.

Amino acid nào có tính lưỡng tính do đồng thời chứa –NH2 và –COOH?

a)

Glyxin lưỡng tính

b)

Glyxin chỉ bazơ

c)

Glyxin chỉ axit

d)

Glyxin trung tính hẳn

41.

Điện ly của amino acid trong nước tạo dạng chủ yếu nào ở pH trung tính?

a)

Dạng cation –NH3+

b)

Dạng phân tử không tích điện

c)

Dạng anion –COO–

d)

Dạng zwitterion lưỡng cực

42.

Liên kết peptid hình thành giữa hai amino acid là liên kết gì?

a)

Liên kết amide –CONH–

b)

Liên kết imine –C=N–

c)

Liên kết ete –O–

d)

Liên kết este –COO–

43.

Thủy phân hoàn toàn một tripeptid thu được bao nhiêu loại amino acid tự do?

a)

Hai loại khác nhau

b)

Một loại duy nhất

c)

Tối đa ba loại

d)

Luôn bốn loại

44.

Protein bị biến tính khi chịu tác động nào sau đây?

a)

Nhiệt độ vừa phải

b)

Muối trung tính loãng

c)

Đường saccarose loãng

d)

Dung môi hữu cơ mạnh

45.

Phản ứng màu biure chứng minh điều gì về protein hoặc peptid?

a)

Có ít nhất hai liên kết peptid

b)

Có nhóm anđehit

c)

Có nhiều nhóm –OH

d)

Có vòng thơm benzen

46.

Dựa vào phản ứng tráng bạc và brom trong nước, hãy chọn phát biểu đúng:

a)

Fructose không làm nhạt bromine

b)

Glucose làm nhạt màu bromine

c)

Saccarose và cellulose tráng bạc

d)

Glucose và fructose đều tráng bạc

47.

Dung dịch ethylamine tác dụng với dung dịch của chất nào sau đây tạo kết tủa?

a)

HCl đặc nóng

b)

FeCl3 loãng

c)

NH3 dư lạnh

d)

NaOH bão hòa

48.

Chất tạo kết tủa với dung dịch bromine?

a)

aniline nguyên chất

b)

acetic acid loãng

c)

ethyl alcohol khan

d)

benzene tinh khiết

49.

Dung dịch chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?

a)

aniline bão hòa

b)

methylamine loãng

c)

ammonia loãng

d)

dimethylamine loãng

50.

Dung dịch chất nào sau đây có lực base mạnh nhất?

a)

ammonia bền

b)

aniline ít tan

c)

dimethylamine bền

d)

methylamine bền

51.

Tên và công thức của tert-butyl amine là?

a)

tert-butylamine, (CH3)3CNH2

b)

aniline, C6H5NH2

c)

dimethylamine, (CH3)2NH

d)

methylamine, CH3NH2

52.

Có ba chất benzene, aniline, styrene dùng riêng biệt trong ba lọ mất nhãn. Thuốc thử để phân biệt ba chất lỏng trên là

a)

phenolphthalein bền

b)

giấy quỳ tím ẩm

c)

nước brom dư

d)

dung dịch NaOH đặc

53.

Amino acid là hợp chất hữu cơ trong phân tử có chứa

a)

nhóm amine và một nhóm carboxyl

b)

nhóm amine no bền

c)

nhóm amine và nhóm carboxyl

d)

nhóm carboxyl no bền

54.

Chọn alanine có công thức là

a)

H2NCH2COOH

b)

H2NCH2CH2COOH

c)

C3H7NH2 bền

d)

CH3CH(NH2)COOH

55.

Chất nào sau đây xảy ra phản ứng với dung dịch NaOH và phản ứng với dung dịch HCl?

a)

aniline bền vững

b)

alanine rắn khô

c)

acetic acid loãng

d)

trimethylamine khí

56.

Dung dịch chất nào sau đây không làm quỳ tím chuyển màu?

a)

lysine loãng

b)

methionine loãng

c)

alanine bão hòa

d)

acid glutamic loãng

57.

Dung dịch chứa chất nào sau đây làm quỳ tím đổi thành xanh?

a)

cysteine axit yếu

b)

valine trung tính

c)

glycine trung tính

d)

alanine trung tính

58.

Thuộc bộ đôi dipeptit gồm Gly-Ala và Gly-Ala là

a)

nước cất bão hòa

b)

Cu(OH)2 trong môi trường kiềm

c)

dung dịch NaOH loãng

d)

dung dịch HCl loãng

59.

Tripeptit là hợp chất

a)

có 1 gốc amino acid duy nhất

b)

có 3 liên kết peptide mà phân tử có 2 gốc α-amino acid

c)

có 3 liên kết peptide mà phân tử có 2 gốc α-amino acid

d)

có 2 liên kết peptide mà phân tử có 3 gốc α-amino acid

60.

Protein tinh bột màu với Cu(OH)2/NaOH tạo sản phẩm có màu đặc trưng là

a)

màu vàng nhạt

b)

màu da cam

c)

màu đỏ thắm

d)

màu tím đặc trưng

61.

Khi nấu canh cua thấy nổi lên cái màng “riêu cua” nổi lên là do

a)

sự đông tụ của protein khi đun nóng

b)

sự đông tụ của saponin nhiệt độ

c)

pH dung dịch thay đổi đột ngột

d)

dầu mỡ tan chảy tạo lipid

62.

Cho dãy các chất: H2NCH2COOH, CH3NH2, CH3NH3+, CH3COOH. Số chất trong dãy phản ứng với HCl trong dung dịch là

a)

3 chất phản ứng

b)

2 chất phản ứng

c)

1 chất phản ứng

d)

4 chất phản ứng

63.

PE là một polymer thuộc nhóm, được điều chế chủ yếu bằng phản ứng

a)

trùng hợp vinyl mạch thẳng

b)

trùng ngưng e-caprolactam

c)

trùng hợp anionic mở vòng

d)

trùng ngưng polycondensation

64.

Trong các polymer sau: (1) polymethyl methacrylate; (2) polystyrene; (3) nylon-7; (4) poly(ethylene terephthalate); (5) nylon-6,6; (6) poly(vinyl acetate). Các polymer là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng gồm

a)

(2), (3) đúng

b)

(1), (3), (5) đúng

c)

(3), (4), (5) đúng

d)

(1), (3), (6) đúng

65.

PVC có tính chất nào đúng nhất về độ bền, cách điện, độ bền với axit, dùng làm vật liệu chịu ăn mòn, ống dẫn nước, vách che mưa,… PVC được tổng hợp trực tiếp từ monomer nào sau đây?

a)

vinyl chloride CH2=CHCl

b)

acrylonitrile CH2=CHCN

c)

ethylene CH2=CH2

d)

vinyl acetate CH2=CHOCOCH3

66.

Tơ nitron dai, bền với nhiệt, giữ nhiệt tốt, thường dùng dệt vải may quần áo ấm. Tơ nitron tạo ra từ polymer được dẫn xuất từ monomer có nhóm

a)

-CH2-CH(Cl)- bền

b)

-CH2-CH=CH- bền

c)

-CH2-CH(CN)- bền

d)

-CH2-CH(NH2)- bền

67.

Polytetrafluoroethylene (Teflon) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp monomer nào?

a)

propylene CH2=CHCH3

b)

vinyl chloride CH2=CHCl

c)

tetrafluoroethylene CF2=CF2

d)

methyl methacrylate CH2=C(CH3)COOCH3

68.

Cho các polymer: poly(vinyl chloride), cellulose, polycaprolactam, polystyrene, cellulose triacetate, nylon-6,6. Số polymer trùng hợp là

a)

4 polymer trùng hợp

b)

3 polymer trùng hợp

c)

2 polymer trùng hợp

d)

5 polymer trùng hợp

69.

Polymer nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?

a)

poly(vinyl chloride) bền

b)

polyethylene mạch thẳng

c)

polyethenylbenzene anion

d)

polybutadiene-1,3-diene

70.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

polyethylene là polymer tổng hợp

b)

các loại tơ như tơ tằm, nylon-6,6,… đều là polymer thiên nhiên

c)

tinh bột, cellulose là polymer thiên nhiên

d)

nylon-6,6 thuộc loại polymer trùng ngưng

71.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi so sánh thế điện cực chuẩn của các kim loại?

a)

kim loại có thế điện cực chuẩn lớn hơn có tính khử mạnh hơn

b)

kim loại có thế điện cực chuẩn nhỏ hơn có tính khử yếu hơn

c)

kim loại có thế điện cực chuẩn âm hơn có tính khử mạnh hơn

d)

kim loại có thế điện cực chuẩn dương hơn có tính khử mạnh hơn

72.

Kim loại có thế điện cực chuẩn nhỏ hơn có tính khử mạnh hơn. Phát biểu này đúng hay sai?

a)

Đúng vì dễ bị oxi hóa hơn

b)

Sai vì dễ bị khử hơn

c)

Sai vì khó bị oxi hóa hơn

d)

Đúng vì khó bị khử hơn

73.

Trong các kim loại Zn, Fe, Sn, Cu, kim loại có tính khử mạnh nhất là

a)

Zn do E0 thấp nhất

b)

Sn do E0 cao hơn

c)

Cu do E0 lớn nhất

d)

Fe do E0 trung bình

74.

Trong pin Galvani Zn–Cu đặt trong dung dịch muối thích hợp, điện cực anode là

a)

Zn vì bị oxi hóa

b)

Cu vì bị oxi hóa

c)

Zn vì bị khử

d)

Cu vì bị khử

75.

Phản ứng xảy ra tại anode của pin Galvani Zn–Cu là

a)

Zn2+ + 2e− → Zn

b)

Zn → Zn2+ + 2e−

c)

Cu → Cu2+ + 2e−

d)

Cu2+ + 2e− → Cu

76.

Trong điện phân dung dịch CuSO4 với điện cực trơ, hiện tượng tại cathode là

a)

SO42− bị khử thành S

b)

O2 thoát do oxi hóa

c)

Cu2+ nhận electron bám

d)

H2 thoát do khử H+

77.

Trong dãy hoạt động kim loại, kim loại nào dễ được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy?

a)

Na do hoạt động mạnh

b)

Hg do bay hơi mạnh

c)

Ag do hoạt động yếu

d)

Cu do hoạt động yếu

78.

Khi nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4, hiện tượng phù hợp là

a)

Cu bám lên Fe

b)

Fe bám lên Cu

c)

Khí H2 thoát ra

d)

Không có gì xảy ra

79.

Khi điện phân dung dịch chứa Cu2+, Ag+, H+ với điện cực trơ, thứ tự ưu tiên khử tại cathode là

a)

H+ rồi Ag+ rồi Cu2+

b)

H+ rồi Cu2+ rồi Ag+

c)

Cu2+ rồi Ag+ rồi H+

d)

Ag+ rồi Cu2+ rồi H+

80.

Acid béo omega-3 thường gặp là Eicosapentaenoic acid (EPA). Công thức đúng gần nhất là

a)

C20H30O2 với nhiều nối đôi

b)

C18H34O2 no không nối đôi

c)

C22H46O2 mạch thẳng dài

d)

C16H32O2 bão hòa ngắn

81.

Docosahexaenoic acid (DHA) là acid béo omega-3. Nhận định đúng là

a)

C18H34O2 chỉ một nối đôi

b)

C22H32O2 có nhiều nối đôi

c)

C20H30O2 không nối đôi

d)

C24H50O2 bão hòa hoàn toàn

82.

Trong thí nghiệm nhận biết glucose bằng dung dịch AgNO3/NH3 (Tollen), hiện tượng mong đợi là

a)

Gương bạc tạo thành

b)

Kết tủa Cu2O đỏ gạch

c)

Dung dịch chuyển xanh

d)

Không hiện tượng gì

83.

Trong phản ứng tráng bạc, chức năng của glucose là

a)

Chất oxi hóa nhẹ

b)

Chất xúc tác trung tính

c)

Chất khử anđehit

d)

Chất tạo phức đồng

84.

Thử tinh bột bằng dung dịch iot cho màu

a)

Xanh tím đặc trưng

b)

Đỏ gạch bền

c)

Không đổi màu

d)

Vàng nâu nhạt

85.

Trong dãy E0: Fe2+/Fe = −0,44 V; Cu2+/Cu = +0,34 V; Ag+/Ag = +0,80 V. Cặp dễ bị khử nhất là

a)

Fe2+/Fe do E0 nhỏ

b)

Fe3+/Fe2+ do mạnh

c)

Cu2+/Cu do E0 âm

d)

Ag+/Ag do E0 lớn

86.

Khi tăng nồng độ Cu2+ trong dung dịch điện phân, tốc độ kết tinh đồng tại cathode sẽ

a)

Tăng do nồng độ tăng

b)

Giảm do phân cực

c)

Không đổi hoàn toàn

d)

Giảm do anode hòa tan

87.

Trong pin Daniell, suất điện động chuẩn E0pin bằng

a)

E0cathode − E0anode

b)

E0anode − E0cathode

c)

Tổng hai E0

d)

Tích hai E0

88.

So sánh khả năng khử: Zn, Fe, Cu. Kết luận đúng là

a)

Cu > Zn > Fe

b)

Cu > Fe > Zn

c)

Zn > Fe > Cu

d)

Fe > Zn > Cu

89.

Saccharose và maltose đều là disaccharide. Nhận định đúng là

a)

Đều không khử Tollens

b)

Đều khử Tollens

c)

Chỉ maltose không khử

d)

Chỉ saccharose khử Tollens

90.

Chọn phát biểu sai về anilin và dẫn xuất của anilin.

a)

Anilin dễ phản ứng thế vào nhân thơm với bromine

b)

Anilin ít tan trong nước do làm tăng quy tắc tan

c)

Methylanilin bị oxi hóa tạo khói trắng với HCl đặc

d)

Dẫn xuất p-aminophenol tạo thuốc nhuộm màu bền

91.

Phát biểu nào đúng về protein?

a)

Protein là những đại phân tử do nhiều axit amin liên kết peptit

b)

Protein có cấu trúc không gian bậc ba giống nhau

c)

Protein không bị thủy phân về các amino axit ban đầu

d)

Tất cả protein đều tan trong nước tạo dung dịch keo

92.

Poly(ethylene terephthalate) (PET) có đặc điểm nào đúng?

a)

Được dùng chủ yếu làm nhựa đường trải mặt đường

b)

Phân tử lặp đơn vị từ vinyl chloride

c)

Là một polyme được điều chế từ terephthalic acid và ethylene glycol

d)

Trong một khối PET, thành phần khối lượng cacbon là 62,5%

93.

Ứng dụng nào sau đây phù hợp với PET?

a)

Ống dẫn điện điện áp cao chuyên dụng

b)

Sợi polyester dệt tạo vải bền chắc

c)

Vật liệu dẻo phân hủy sinh học nhanh

d)

Chất dẻo chịu nhiệt dùng che phủ lò nung

94.

Nhóm polyme nào là nhựa nhiệt dẻo thông dụng?

a)

PA-6,6; tơ nilon-6

b)

PP, PE, PVC, PS

c)

Kevlar, tơ aramid

d)

Ebonit, nhựa Bakelit

95.

Polyvinyl clorua (PVC) có tính chất nào đúng?

a)

Không bền với kiềm đậm đặc

b)

Dẫn điện khi khô hoàn toàn

c)

Tan dễ trong nước nóng

d)

Cách điện tốt và chịu acid kém

96.

Nhận định nào đúng về polyamid (nilon)?

a)

Không tạo liên kết hidro giữa các mạch nên kém bền

b)

Bị thủy phân hoàn toàn trong môi trường acid hoặc base mạnh

c)

Được điều chế từ phản ứng cộng gốc tự do

d)

Không dùng làm sợi vì giòn dễ gãy

97.

Chọn câu đúng về cellulose acetat và tơ nhân tạo.

a)

Tơ axetat không có nhóm este trong mạch

b)

Tơ visco điều chế bằng phản ứng trùng hợp

c)

Tơ nhân tạo giống hoàn toàn tơ thiên nhiên

d)

Tơ nhân tạo điều chế từ xenlulozơ biến tính

98.

Trong phản ứng trùng hợp etilen, điều kiện nào cần thiết?

a)

Môi trường kiềm đặc nguội

b)

Xúc tác và áp suất thích hợp

c)

Dung dịch brom dư làm xúc tác

d)

Nhiệt độ thấp và không xúc tác

99.

Nhựa ABS là copolyme của ba monome nào?

a)

Acrylonitril, butadien, stiren

b)

Acrylamit, benzen, stiren

c)

Acrylat, butanol, stiren

d)

Amin, butadien, styrenat

100.

Trong pin Daniell Zn/Cu2+//Cu, phản ứng tại anot là gì?

a)

Zn → Zn2+ + 2e−

b)

Cu → Cu2+ + 2e−

c)

Zn2+ + 2e− → Zn

d)

Cu2+ + 2e− → Cu

101.

Trong điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn, sản phẩm tại catot là gì?

a)

NaOH rắn bám catot

b)

Cl2 khí thoát ra

c)

Na kim loại bám catot

d)

H2 khí thoát ra

102.

Điện cực chuẩn hydro có thế điện cực chuẩn gần bằng bao nhiêu?

a)

0,00 V

b)

+0,76 V

c)

−0,76 V

d)

+1,23 V

103.

Khi nhúng điện cực bạc Ag vào dung dịch chứa Ag+ và Fe2+, hiện tượng đúng là?

a)

Không có phản ứng tự xảy ra

b)

Fe2+ bị oxi hóa lên Fe3+ trên bề mặt Ag

c)

Ag bị hòa tan tạo Ag+ ngay

d)

Xuất hiện Fe kim loại bám trên Ag

104.

Trong hình, pin điện hóa có cấu tạo hai nửa pin Zn2+/Zn và H+/H2. Phản ứng khử ở catot là gì?

a)

2H2O + 2e− → 2OH− + H2

b)

O2 + 4H+ + 4e− → 2H2O

c)

Zn2+ + 2e− → Zn

d)

2H+ + 2e− → H2

105.

Khi điện phân nóng chảy Al2O3 (có criolit), sản phẩm catot là gì?

a)

Nhôm kim loại Al

b)

Hydro khí H2

c)

Natri kim loại Na

d)

Oxy khí O2

106.

So sánh nhựa nhiệt dẻo và nhựa nhiệt rắn, nhận định đúng là?

a)

Nhựa nhiệt rắn có mạch phân nhánh yếu mềm

b)

Nhựa nhiệt dẻo luôn cứng bền hơn nhiệt rắn

c)

Nhựa nhiệt rắn mềm lại nhiều lần khi đun nóng

d)

Nhựa nhiệt dẻo mềm lại khi đun nóng, tái chế được

107.

Trong điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn, khí thoát ra ở catot chủ yếu là gì?

a)

Natri kim loại bám trên catot

b)

Hidro do khử H2O tạo thành

c)

Hỗn hợp H2 và HCl ở điều kiện thường

d)

Hidro tinh khiết ở điều kiện thường

108.

Trong thí nghiệm điện phân NaCl không màng ngăn với điện cực trơ, sản phẩm chính trong dung dịch là gì?

a)

Dung dịch NaClO3 bền trong kiềm

b)

Dung dịch Na2CO3 do CO2 hoà tan

c)

Dung dịch HCl loãng và NaClO

d)

Dung dịch NaOH có lẫn NaCl chưa điện phân

109.

Phát biểu nào đúng về sự tạo nước Javen?

a)

Điện phân nước muối bão hoà luôn cho Cl2 tinh khiết

b)

Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn tạo NaOH

c)

Điện phân dung dịch NaCl không màng ngăn tạo NaClO

d)

Điện phân NaCl nóng chảy tạo NaClO

110.

Trong dãy điện hoá chuẩn, kim loại nào có tính khử mạnh hơn?

a)

Kim loại có E0 càng lớn và dương

b)

Kim loại có E0 gần 0 nhất

c)

Kim loại có E0 dương nhưng nhỏ

d)

Kim loại có E0 càng âm và nhỏ

111.

Trong phản ứng oxi hoá – khử, phát biểu nào đúng?

a)

Chất oxi hoá là chất nhường electron

b)

Số oxi hoá của chất khử luôn tăng rồi giảm

c)

Chất khử là chất nhận electron

d)

Chất khử là chất nhường electron

112.

Chất nào sau đây có tính axit yếu do khả năng cho proton của nhóm –COOH?

a)

Phenyl axetat có tính bazơ nhẹ

b)

Ancol etylic có pKa rất nhỏ

c)

Axit axetic có pKa khoảng 4,76

d)

Etyl axetat trung tính trong nước

113.

Phân loại cacbohydrat: glucozơ thuộc loại nào?

a)

Polisaccarit không có nhóm chức

b)

Đisaccarit có nhóm xeton

c)

Monosaccarit không khử bạc

d)

Monosaccarit có nhóm anđehit

114.

Saccarozơ phản ứng tráng bạc như thế nào?

a)

Phản ứng yếu vì có dạng xeton

b)

Không phản ứng vì không có nhóm anđehit tự do

c)

Có phản ứng do chứa hemiacetal

d)

Phản ứng mạnh trong môi trường axit

115.

Peptit Gly-Ala-Gly-Ala-Gly có bao nhiêu liên kết peptit?

a)

5 liên kết peptit trong mạch thẳng

b)

2 liên kết peptit trong mạch thẳng

c)

3 liên kết peptit trong mạch thẳng

d)

4 liên kết peptit trong mạch thẳng

116.

Thuỷ phân hoàn toàn 1 mol đipeptit tạo ra sản phẩm là gì?

a)

1 mol axit amin duy nhất

b)

3 mol axit amin khác nhau

c)

2 mol axit amin tương ứng

d)

Hỗn hợp polipeptit nhỏ

117.

Trong môi trường kiềm, glucozơ có thể bị oxi hoá tạo gì?

a)

Sorbitol do khử anđehit

b)

Axit axetic do oxi hoá sâu

c)

Axit gluconic do oxi hoá anđehit

d)

Etylen glicol do cắt mạch

118.

Chọn phát biểu đúng về este:

a)

Este luôn có mùi hắc khó chịu

b)

Este phản ứng xà phòng hoá với kiềm

c)

Este có tính bazơ mạnh trong nước

d)

Este làm quỳ tím chuyển xanh nhạt

119.

Khi đốt cháy triglixerit, sản phẩm vô cơ chính là gì?

a)

CO2, H2 và CH4

b)

CO, H2 và muội than

c)

CO2 và H2O sau khi hoàn toàn

d)

CO2 và H2O theo tỉ lệ bất kỳ

120.

Trong dãy: etyl ancol, glixerol, axetandehit, glucozơ; chất nào khử được Ag+ trong amoniac?

a)

Glucozơ do không có anđehit

b)

Axetandehit do nhóm –CHO

c)

Glixerol do nhiều nhóm –OH

d)

Etyl ancol do nhóm –OH bậc một

121.

Polime nào là sản phẩm trùng ngưng?

a)

Polipropilen từ propen

b)

Poli(hexametylen adipamid) là nilon-6,6

c)

Polietilen có mạch không phân nhánh

d)

Polistiren từ stiren

122.

Nhựa PVC được điều chế từ monome nào?

a)

Vinyl clorua CH2=CHCl

b)

Cloroetan C2H5Cl

c)

Eten C2H4 tinh khiết

d)

Propen CH3–CH=CH2

123.

Amin bậc một phản ứng với HNO2 loãng cho sản phẩm nào đặc trưng?

a)

Tạo ancol tương ứng và N2 thoát

b)

Tạo ankin bằng loại H2

c)

Tạo muối diazoni bền trong nước

d)

Tạo ancol bậc ba ổn định

124.

Hiệu suất phản ứng este hóa giữa axit axetic và etanol tăng khi nào?

a)

Dùng xúc tác bazơ loãng lạnh

b)

Giảm nhiệt độ và thêm nước vào

c)

Giảm nồng độ axit và etanol

d)

Dùng dư etanol và liên tục tách nước

125.

Một ancol đơn chức X phản ứng vừa đủ với axit cacboxylic Y tạo este có M = 88. Chọn công thức este phù hợp.

a)

CH3COOC2H5

b)

C3H7COOCH3

c)

HCOOC3H7

d)

C2H5COOCH3

126.

Trong phép chuẩn độ axit–bazơ, chỉ thị phenolphtalein phù hợp khi nào?

a)

Chuẩn độ axit mạnh với bazơ mạnh

b)

Chuẩn độ axit mạnh với bazơ yếu

c)

Chuẩn độ axit yếu với bazơ yếu

d)

Chuẩn độ axit yếu với bazơ mạnh

127.

Điện phân dung dịch CuSO4 với điện cực trơ, phát biểu đúng?

a)

Catot tạo Cu, anot tạo O2

b)

Catot tạo H2, anot tạo O2

c)

Catot tạo H2, anot tạo CuO

d)

Catot tạo CuO, anot tạo H2

128.

Một hỗn hợp ancol no đơn chức gồm methanol và etanol, tổng số mol 0,50. Đốt cháy thu 0,80 mol CO2. Số mol từng ancol là?

a)

nMeOH=0,20; nEtOH=0,30

b)

nMeOH=0,30; nEtOH=0,20

c)

nMeOH=0,10; nEtOH=0,40

d)

nMeOH=0,40; nEtOH=0,10

129.

Tiến hành điện phân NaCl nóng chảy với điện cực trơ. Sản phẩm tại anot là gì?

a)

H2 khí thoát ra

b)

Cl2 khí thoát ra

c)

O2 khí thoát ra

d)

Na kim loại bám

130.

Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn với điện cực trơ. Sản phẩm chính tại catot là gì?

a)

O2 sinh ra

b)

Cl2 sinh ra

c)

Na kim loại

d)

H2 sinh ra

131.

Trộn 100 mL dung dịch CH3COOH 0,200 M với 100 mL NaOH 0,100 M. pH dung dịch sau phản ứng gần với giá trị nào? (Ka axit axetic=1,8×10−5)

a)

4,7 xấp xỉ

b)

9,2 xấp xỉ

c)

8,7 xấp xỉ

d)

5,3 xấp xỉ

132.

Một este no đơn chức E khi thủy phân kiềm thu ancol Y và muối axetat. Khối lượng muối lớn hơn khối lượng este 8 gam khi cùng số mol. Công thức este là? (Mr NaOAc=82)

a)

CH3COOC2H5

b)

HCOOC2H5

c)

CH3COOCH3

d)

HCOOC3H7

133.

Xác định bậc của ancol trong isopropanol.

a)

Bậc hai của ancol

b)

Không xác định được

c)

Bậc một của ancol

d)

Bậc ba của ancol

134.

Dung dịch glucozơ có thể tráng gương vì lý do nào?

a)

Là polyancol bậc một

b)

Có vòng hemiacetal bền

c)

Có nhóm –CHO khử Ag+

d)

Phản ứng với NaOH tạo muối

135.

Thủy phân tinh bột nhờ xúc tác nào tạo glucozơ?

a)

Axit loãng, đun nóng

b)

Bazơ mạnh, lạnh

c)

Ánh sáng, thường

d)

Enzim lipaza, nguội